Quyết định 06/2024/QĐ-UBND Ban hành 07 định mức kinh tế - kỹ thuật cho các nghề về đào tạo trình độ cao đẳng, trung cấp áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
Phụ lục 1a
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ LOGISTICS
(Ban hành kèm theo Quyết định số 06/2024/QĐ-UBND ngày 19 tháng 02 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu)
Tên nghề: Logistics
Mã nghề: 6340113
Trình độ đào tạo: Cao đẳng
Trang
Phần thuyết minh 2
Bảng tổng hợp định mức kinh tế - kỹ thuật 4
- Định mức lao động 4
- Định mức thiết bị 4
- Định mức vật tư 10
IV. Định mức cơ sở vật chất 13
PHẦN THUYẾT MINH
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo nghề Logistics, trình độ cao đẳng là lượng tiêu hao các yếu tố về lao động, vật tư, thiết bị và cơ sở vật chất để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề Logistics
I. Nội dung định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Logistics, trình độ cao đẳng
1. Định mức lao động
Định mức lao động là mức tiêu hao lao động sống cần thiết của người lao động theo chuyên môn, nghiệp vụ để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề Logistics
Định mức lao động bao gồm định mức lao động trực tiếp và định mức lao động gián tiếp, định mức lao động trực tiếp là thời gian giảng dạy lý thuyết và thực hành, định mức lao động gián tiếp là thời gian lao động cho hoạt động quản lý, phục vụ.
2. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị là thời gian sử dụng từng loại thiết bị để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề Logistics
Định mức thiết bị là căn cứ để tính vật tư và tính khấu hao thiết bị.
Định mức thiết bị chưa bao gồm thời gian sử dụng các thiết bị cho công tác quản lý, phục vụ của lao động gián tiếp.
3. Định mức vật tư
Định mức vật tư là mức tiêu hao từng loại nguyên, vật liệu cần thiết để hoàn thành việc đào tạo cho 01 người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề Logistics Định mức này chưa bao gồm:
+ Định mức về điện chiếu sáng, nước sinh hoạt phục vụ cho quá trình đào tạo;
+ Định mức nguyên, nhiên vật liệu cho bảo trì, bảo dưỡng định kỳ thiết bị;
4. Định mức cơ sở vật chất
Là thời gian sử dụng và diện tích sử dụng của một người học đối với từng loại cơ sở vật chất (khu học lý thuyết, khu thực hành thực tập và các khu chức năng khác) để hoàn thành việc đào tạo cho 01 (một) người học đạt được các tiêu chí, tiêu chuẩn của nghề Logistics
II. Hướng dẫn sử dụng định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Logistics
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật này được sử dụng để:
- Xác định chi phí trong đào tạo nghề Logistics, trình độ cao đẳng;
- Xây dựng và thực hiện kế hoạch, quản lý kinh tế, tài chính và quản lý chất lượng trong hoạt động giáo dục nghề nghiệp.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Logistics, trình độ cao đẳng được tính toán trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 sinh viên, lớp học thực hành 18 sinh viên, thời gian đào tạo là 2.385 giờ.
BẢNG TỔNG HỢP ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
NGHỀ LOGISTICS
Tên nghề: Logistics
Mã nghề: 6340113
Trình độ đào tạo: Cao đẳng
Định mức kinh tế kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học trong điều kiện lớp học lý thuyết 35 học viên và lớp học thực hành 18 học viên.
- ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT | Định mức lao động | Định mức (giờ) | Ghi chú |
(1) | (2) | (3) | (4) |
I | Định mức lao động trực tiếp | 101,91 | |
1 | Định mức giờ dạy lý thuyết | 31,80 | |
2 | Định mức giờ dạy thực hành | 70,11 | |
II | Định mức lao động gián tiếp | 15,29 |
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT | Tên thiết bị | Thông số kỹ thuật cơ bản | Định mức thiết bị (giờ) | |
(1) | (2) | (3) | (4) | |
A | Thiết bị dạy lý thuyết | |||
Bộ máy tính bàn bàn |
| 31,80 | ||
Bảng di động |
| 31,80 | ||
Loa treo tường |
| 31,80 | ||
Amply |
| 31,80 | ||
Tivi | Màn hình: 65 inch, 220V/50kHz
| 31,80 | ||
Micro |
| 31,80 | ||
Bình chữa cháy |
| 1177,40 | ||
Máy in |
| 31,80 | ||
Bảng Flipchart |
| 31,80 | ||
B | Thiết bị dạy thực hành | |||
Bàn điều khiển |
| 1,83 | ||
Biển báo |
| 8,89 | ||
Bộ đàm |
| 17,78 | ||
Bộ máy tính bàn ( dùng cho người học) |
| 248,22 | ||
Bộ ngáng cẩu |
| 4,44 | ||
Cần trục tự hành |
| 4,44 | ||
Cáp dù (Dây Sling) |
| 8,89 | ||
Cáp thép |
| 8,89 | ||
Cọc tiêu |
| 8,89 | ||
Container |
| 4,44 | ||
Dây móc xích |
| 8,89 | ||
Đệm chống va |
| 4,44 | ||
Đèn cảnh báo |
| 8,89 | ||
Điện thoại bàn |
| 8,89 | ||
Hệ thống camera giám sát |
| 4,44 | ||
Kệ để hàng |
| 8,89 | ||
Khối điều khiển thiết bị ngoại vi |
| 15,00 | ||
Khối điều khiển trung tâm |
| 0,83 | ||
Kiện hàng |
| 8,89 | ||
Lưới cẩu hàng |
| 4,44 | ||
Maní |
| 4,44 | ||
Móc câu |
| 4,44 | ||
Móc gài |
| 4,44 | ||
Máy scanner |
| 1,83 | ||
Máy in mã vạch |
| 1,83 | ||
Pallet |
| 8,89 | ||
Phần mềm chất xếp hàng hóa cho xe tải và container mô phỏng |
| 26,67 | ||
Phần mềm dạy học ngoại ngữ |
| 15,00 | ||
Phần mềm diệt virus |
| 248,22 | ||
Phần mềm điều khiển (LAB) |
| 1,83 | ||
Phần mềm khai báo hải quan |
| 46,00 | ||
Phần mềm khai báo hải quan mô phỏng |
| 26,67 | ||
Phần mềm khai báo thuế |
| 68,00 | ||
Phần mềm Logisticss tích hợp mô phỏng |
| 46,67 | ||
Phần mềm quản lý thông tin khách hàng |
| 37,67 | ||
Phần mềm thương mại điện tử |
| 18,54 | ||
Rùa tải con lăn |
| 4,44 | ||
Tai nghe |
| 15,00 | ||
Tủ đựng tài liệu |
| 8,89 | ||
Xà beng |
| 4,44 | ||
Xe nâng chạy |
| 12 | ||
Xe nâng điện |
| 12 | ||
Xe nâng tay |
| 4,44 | ||
Xe tải |
| 4,44 | ||
Xích sến |
| 4,44 | ||
Loa kéo di động |
| 5,23 | ||
Trụ cầu lông di động có bánh xe | 1 bộ gồm 2 trụ:
| 6,11 | ||
Trụ bóng chuyền di động có bánh xe | 1 bộ gồm 2 trụ:
| 6,11 | ||
Sa bàn chiến thuật bóng chuyền |
| 3,06 | ||
Trụ bóng rổ di động có bánh xe | 1 bộ gồm 2 trụ:
| 6,11 | ||
Sa bàn chiến thuật bóng rổ |
| 3,06 | ||
Cầu môn bóng đá 7 người | 1 bộ gồm 2 cầu môn
| 6,11 | ||
Sa bàn chiến thuật bóng đá 7 người |
| 3,06 | ||
Bàn bóng bàn |
| 6,11 | ||
Đồng hồ bấm giờ |
| 3,06 | ||
Bảng lật tỉ số |
| 6,11 | ||
Bơm đạp chân 2 xilanh |
| 3,06 | ||
Sơ đồ Tổ chức Quân đội và Công an |
| 13,00 | ||
Cấu tạo, sử dụng một số loại lựu đạn |
| 4,33 | ||
Kỹ thuật băng bó cấp cứu, chuyển thương |
| 6,50 | ||
Súng tiểu liên AK, súng trường CKC, súng chống tăng B40, B41 |
| 8,67 | ||
Đội hình chiến đấu cơ bản của tổ bộ binh |
| 4,33 | ||
Các tư thế, động tác bắn súng AK |
| 6,50 | ||
Cấu tạo và động tác sử dụng lựu đạn Ф1 |
| 4,33 | ||
Các động tác vận động trong chiến đấu |
| 4,33 | ||
Thuốc nổ, đồ dùng gây nổ, vật cản, vũ khí tự tạo |
| 8,67 | ||
Đĩa hình GDQPAN |
| 10,83 | ||
Mô hình súng AK-47, CKC, B40, B41 cắt bổ |
| 8,67 | ||
Mô hình súng tiểu liên AK-47 luyện tập |
| 19,50 | ||
Mô hình lựu đạn cắt bổ |
| 10,83 | ||
Mô hình lựu đạn luyện tập |
| 13,00 | ||
Mô hình thuốc nổ bánh |
| 4,33 | ||
Mô hình vũ khí tự tạo |
| 4,33 | ||
Mô hình mìn bộ binh cắt bổ và tập |
| 2,17 | ||
Máy bắn MBT-03 |
| 2,17 | ||
Thiết bị tạo tiếng nổ và lực giật cho máy bắn tập MBT-03 TNAK-12 |
| 2,17 | ||
Thiết bị theo dõi đường ngắm RDS-07 |
| 2,17 | ||
Lựu đạn tập nổ nhiều lần sử dụng CO2 lỏng (LĐT-15) |
| 2,17 | ||
Bao đạn, túi đựng lựu đạn |
| 13,00 | ||
Bộ bia (khung + mặt bia số 4) |
| 13,00 | ||
Giá đặt bia đa năng |
| 13,00 | ||
Kính kiểm tra ngắm |
| 8,67 | ||
Đồng tiền di động |
| 4,33 | ||
Mô hình đường đạn trong không khí |
| 4,33 | ||
Hộp dụng cụ huấn luyện |
| 8,67 | ||
Thiết bị tạo tiếng súng và tiếng nổ giả |
| 2,17 | ||
Dụng cụ băng bó cứu thương |
| 10,83 | ||
Cáng cứu thương |
| 10,83 | ||
Mặt nạ phòng độc |
| 13,00 | ||
Tủ mạng |
| 248,22 | ||
Bridge |
| 248,22 | ||
Repeater |
| 248,22 | ||
Hub |
| 248,22 | ||
Switch |
| 248,22 | ||
Router |
| 248,22 | ||
Gateway |
| 248,22 | ||
Máy server |
| 248,22 | ||
Đường truyền Internet |
| 248,22 | ||
Cassette học ngoại ngữ |
| 1,20 | ||
III. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT | Tên vật tư | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật | Tiêu hao |
(1) | (2) | (3) | (4) | (5) |
Biểu mẫu chứng từ giao nhận | Bộ |
| 1 | |
Bút dạ quang | Cây |
| 4 | |
Bút lông viết bảng xóa được | Cây |
| 34 | |
Chổi quét nhà | Cây |
| 4 | |
Còng lưu hồ sơ | Chiếc |
| 1 | |
Dầu Diesel (DO) | Lít |
| 5 | |
Giấy A0 | Tờ |
| 10 | |
Giấy A1 | Tờ |
| 15 | |
Giấy A4 | Gram |
| 1 | |
Hồ sơ mẫu | Bộ |
| 1 | |
Ký hiệu mã hàng hóa | Bộ |
| 1 | |
Ky hốt rác cán nhựa | Cái |
| 2 | |
Mẫu chứng từ hàng hóa đi kèm | Bộ |
| 1 | |
Mực in | Hộp |
| 0,75 | |
Mút lau bảng | Cái |
| 4 | |
Nam châm dính bảng | Cục |
| 20 | |
Tài liệu học tập | Quyển |
| 40 | |
Thùng rác nhựa | Cái |
| 2 | |
Túi sơ cấp cứu | Túi |
| 1 | |
Giẻ lau | Kg |
| 1,5 | |
Mỡ bò | Kg |
| 0,2 | |
Mực máy photo | Hộp |
| 0,25 | |
Nhớt | Lít |
| 1 | |
Pallet | Tấm |
| 0,75 | |
Giấy thủ công A4 | Xấp |
| 1 | |
Lưới cầu lông | Cái |
| 0,22 | |
Cầu lông | Hộp |
| 0,44 | |
Lưới bóng chuyền | Cái |
| 0,22 | |
Bóng chuyền | Quả |
| 0,5 | |
Lưới bóng rổ | Bộ |
| 0,22 | |
Bóng rổ | Quả |
| 0,5 | |
Lưới bóng đá | Bộ |
| 0,11 | |
Bóng đá | Quả |
| 0,5 | |
Bóng bàn | Hộp |
| 0,22 | |
Kim bơm bóng | Cây |
| 0,11 | |
Trang phục thể thao | Bộ | Gồm có:
| 1 | |
Bình xịt chấn thương | Bình |
| 0,11 | |
Giáo trình ANQP tập 1, tập 2 | Cuốn |
| 2 | |
Phần mềm Window | Soft |
| 1 | |
Phần mềm Office | Soft |
| 1 | |
Các phần mềm ứng dụng khác | Soft |
| 1 | |
Bộ DVD nghe nói | Bộ |
| 1 | |
Ứng dụng tiếng anh | App |
| 1 | |
Phần mềm học tiếng anh | Soft |
| 1 | |
Còi nhựa | Cái |
| 0,5 | |
Gậy tập thể dục | Cái |
| 1 | |
Bàn đạp xuất phát | Cái |
| 0,2 | |
Vợt cầu lông | Cái |
| 0,5 | |
Thẻ phạt | Bộ |
| 0,2 | |
Vợt bóng bàn | Cái |
| 0,5 |
IV. ĐỊNH MỨC CƠ SỞ VẬT CHẤT
STT | Tên cơ sở vật chất | Diện tích sử dụng trung bình của 01( một)người học (m2) | Tổng thời gian sử dụng của 01( một) người học ( giờ ) | Định mức sừ dụng của 01( một) người học ( m2 x giờ ) |
I | Khu học lý thuyết | |||
Phòng học lý thuyết | 1,7 | 1113 | 1892,1 | |
II | Khu học thực hành | |||
Sân tập đa năng | 5,5 | 55 | 302,5 | |
Sân tập đa năng | 5,5 | 39 | 214,5 | |
Phòng máy tính | 5,5 | 323 | 1776,5 | |
Phòng lab học ngoại ngữ | 5,5 | 125 | 687,5 | |
Xưởng thực hành nghề Logisticss | 5,5 | 90 | 495 | |
III | Khu chức năng, hạ tầng khác | |||
Thư viện | 2 | 167,21 | 334,41 | |
Khu tự học | 2 | 2428,45 | 4856,9 |
