Quyết định 04/2024/QĐ-UBND Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum
Phụ lục
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04 /2024/QĐ-UBND ngày 17 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật sản xuất chương trình phát thanh, chương trình truyền hình sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Kon Tum)
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH CẤP TỈNH
I. BẢN TIN THỜI SỰ: 13.01.00.00.00
1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 5 phút:
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 1. Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 5 phút, Chương II, Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24/4/2020 của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật về sản xuất chương trình phát thanh.
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||
13.01.00.01.01 | Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| ||||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,1785 | 0,1445 | 0,1105 | 0,068 | 0,0255 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,119 | 0,102 | 0,0765 | 0,0595 | 0,0425 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,0255 | 0,017 | 0,017 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | |||||
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | |||||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | |||||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | |||||
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,0085 | 0,0085 | 0,0034 | 0,00255 | 0,00085 | |||||
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | |||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,3345 | 1,071 | 0,799 | 0,5355 | 0,204 | |||||
| Máy sử dụng |
| |||||||||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 0,3825 | 0,306 | 0,2295 | 0,153 | 0,0595 | |||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,2295 | 0,2125 | 0,1955 | 0,1785 | 0,153 | ||||||
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 0,357 | 0,357 | 0,357 | 0,357 | 0,357 | ||||||
| Máy ghi âm |
| Giờ | 8,2195 | 6,5705 | 4,93 | 3,2895 | 1,2325 | |||||
| Máy in |
| Giờ | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,0085 | 0,0085 | |||||
| Máy tính |
| Giờ | 3,8675 | 3,1705 | 2,482 | 1,785 | 0,918 | |||||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||||||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | |||||
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||
Ghi chú: Số lượng tin | |
Thời lượng phát sóng | 05 phút |
Tin trong nước | 4 |
Tin quốc tế | 3 |
1.2 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút, 15 phút
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2. Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút, 15 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||
13.01.00.01.02 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| ||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,238 | 0,1955 | 0,1445 | 0,0935 | 0,034 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,204 | 0,17 | 0,136 | 0,102 | 0,068 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,034 | 0,0255 | 0,017 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,0595 | 0,051 | 0,034 | 0,0255 | 0,0085 | |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,017 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,00255 | |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,085 | |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,7625 | 2,21 | 1,6575 | 1,105 | 0,4165 | |
| Máy sử dụng |
| |||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,2325 | 1,0115 | 0,799 | 0,578 | 0,306 | ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,4675 | 0,374 | 0,2805 | 0,187 | 0,068 | ||
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 0,493 | 0,493 | 0,493 | 0,493 | 0,493 | ||
| Máy ghi âm | Giờ | 15,368 | 12,2995 | 9,2225 | 6,1455 | 2,3035 | ||
| Máy in | Giờ | 0,034 | 0,034 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | ||
| Máy tính | Giờ | 6,851 | 5,576 | 4,2925 | 3,009 | 1,411 | ||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |||||||||
Thời lượng phát sóng | 10 phút | ||||||||
Tin trong nước | 5 | ||||||||
Phóng sự ngắn trong nước | 1 | ||||||||
Tin quốc tế | 4 | ||||||||
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.01.00.01.03 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,238 | 0,1955 | 0,1445 | 0,0935 | 0,034 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,3485 | 0,306 | 0,2635 | 0,2125 | 0,1615 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0765 | 0,068 | 0,051 | 0,034 | 0,0255 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1955 | 0,1955 | 0,1955 | 0,1955 | 0,1955 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,1105 | 0,085 | 0,068 | 0,0425 | 0,017 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0255 | 0,017 | 0,017 | 0,0085 | 0,00425 |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,2125 | 0,2125 | 0,2125 | 0,2125 | 0,2125 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,199 | 3,3575 | 2,516 | 1,683 | 0,629 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 2,193 | 1,8445 | 1,4875 | 1,1305 | 0,6885 | |
| Hệ thống phòng thu dụng | Giờ | 0,8585 | 0,6885 | 0,51 | 0,34 | 0,1275 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 22,525 | 18,02 | 13,515 | 9,01 | 3,383 | |
| Máy in | Giờ | 0,051 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,034 | |
| Máy tính | Giờ | 10,387 | 8,619 | 6,8425 | 5,0745 | 2,856 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |
Thời lượng phát sóng | 15 phút |
Tin trong nước | 6 |
Phóng sự ngắn trong nước | 2 |
Tin quốc tế | 5 |
2.1 Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 5 phút
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 1. Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 5 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.01.00.02.01 | Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,1785 | 0,1445 | 0,1105 | 0,068 | 0,0255 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,119 | 0,102 | 0,0765 | 0,0595 | 0,0425 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,0255 | 0,017 | 0,017 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,034 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,3345 | 1,0625 | 0,799 | 0,5355 | 0,1955 |
| Máy sử dụng |
|
| |||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 0,3995 | 0,3145 | 0,238 | 0,1615 | 0,0595 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,2295 | 0,221 | 0,221 | 0,221 | 0,2125 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 8,2195 | 6,5705 | 4,93 | 3,2895 | 1,2325 | |
| Máy in | Giờ | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,0085 | |
| Máy tính | Giờ | 3,8675 | 3,1705 | 2,482 | 1,785 | 0,918 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Ghi chú: Số lượng tin | |
Thời lượng phát sóng | 05 phút |
Tin trong nước | 4 |
Tin quốc tế | 3 |
2.2 Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút, 15 phút
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2. Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút, 15 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||
13.01.00.02.02 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| ||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,238 | 0,1955 | 0,1445 | 0,0935 | 0,034 | |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,204 | 0,17 | 0,136 | 0,102 | 0,068 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0595 | 0,051 | 0,034 | 0,0255 | 0,017 | |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | |||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,0935 | 0,085 | 0,0765 | 0,068 | 0,051 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | |||
Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,7625 | 2,21 | 1,6575 | 1,105 | 0,4165 | ||||
| Máy sử dụng |
| |||||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,105 | 0,884 | 0,663 | 0,442 | 0,1615 | ||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,731 | 0,6545 | 0,5865 | 0,51 | 0,4165 | ||||
| Máy ghi âm | Giờ | 15,368 | 12,2995 | 9,2225 | 6,1455 | 2,3035 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,0255 | 0,0255 | ||||
| Máy tính | Giờ | 6,851 | 5,576 | 4,2925 | 3,009 | 1,411 | ||||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | |||
| Mực in |
| Hộp | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | |||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |||||||||||
Thời lượng phát sóng | 10 phút | ||||||||||
Tin trong nước | 5 | ||||||||||
Phóng sự ngắn trong nước | 1 | ||||||||||
Tin quốc tế | 4 | ||||||||||
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||
13.01.00.02.03 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| ||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,238 | 0,1955 | 0,1445 | 0,0935 | 0,034 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,289 | 0,2465 | 0,1955 | 0,153 | 0,0935 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0765 | 0,0595 | 0,051 | 0,034 | 0,017 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,17 | 0,153 | 0,136 | 0,119 | 0,0935 | |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,085 | 0,0765 | 0,0765 | 0,068 | 0,068 | |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,1905 | 3,349 | 2,516 | 1,6745 | 0,629 | |
| Máy sử dụng |
| |||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,7935 | 1,4365 | 1,0795 | 0,714 | 0,272 | ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,36 | 1,2155 | 1,071 | 0,9265 | 0,7395 | ||
| Máy ghi âm | Giờ | 22,525 | 18,02 | 13,515 | 9,01 | 3,383 | ||
| Máy in | Giờ | 0,034 | 0,0255 | 0,0255 | 0,017 | 0,017 | ||
| Máy tính | Giờ | 9,6305 | 7,8625 | 6,0945 | 4,318 | 2,108 | ||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |
Thời lượng phát sóng | 15 phút |
Tin trong nước | 6 |
Phóng sự ngắn trong nước | 2 |
Tin quốc tế | 5 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 1. Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 5 phút, 10 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||
13.02.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0935 | 0,0765 | 0,0595 | 0,0425 | 0,0255 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0255 | 0,0255 | 0,017 | 0,017 | 0,0085 | ||
| Biên tập viên | 3/9 | Công | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,0425 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,0255 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0255 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,666 | 1,3345 | 1,003 | 0,6715 | 0,2465 | ||
| Máy sử dụng |
| ||||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 0,5355 | 0,4335 | 0,323 | 0,2125 | 0,085 | |||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,2635 | 0,255 | 0,2465 | 0,238 | 0,221 | |||
| Máy ghi âm | Giờ | 10,268 | 8,2195 | 6,1625 | 4,1055 | 1,5385 | |||
| Máy in | Giờ | 0,017 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | |||
| Máy tính | Giờ | 2,6265 | 2,125 | 1,615 | 1,105 | 0,476 | |||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | ||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
Ghi chú: Số lượng tin | ||||||||||
Thời lượng phát sóng | 05 phút | |||||||||
Tin | 5 | |||||||||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||
13.02.00.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| ||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1785 | 0,1445 | 0,1105 | 0,0765 | 0,0425 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0425 | 0,034 | 0,0255 | 0,017 | 0,0085 | |||
| Biên tập viên | 3/9 | Công | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | |||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,1105 | 0,0935 | 0,085 | 0,068 | 0,051 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0595 | 0,051 | 0,051 | 0,0425 | 0,0425 | |||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,434 | 2,7455 | 2,057 | 1,377 | 0,5185 | |||
| Máy sử dụng |
|
| ||||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,3515 | 1,0795 | 0,8075 | 0,544 | 0,204 | ||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,799 | 0,714 | 0,6205 | 0,5355 | 0,425 | ||||
| Máy ghi âm | Giờ | 19,482 | 15,5805 | 11,6875 | 7,7945 | 2,924 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,017 | 0,017 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | ||||
| Máy tính | Giờ | 5,5505 | 4,4455 | 3,349 | 2,244 | 0,8755 | ||||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | |||
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | |||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |||||||||||
Thời lượng phát sóng | 10 phút | ||||||||||
Tin | 7 | ||||||||||
Phóng sự ngắn | 1 | ||||||||||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2. Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 15 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.02.00.00.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,238 | 0,1955 | 0,1445 | 0,102 | 0,0425 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0765 | 0,0595 | 0,051 | 0,034 | 0,017 |
| Biên tập viên | 3/9 | Công | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,153 | 0,136 | 0,119 | 0,1105 | 0,0935 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,085 | 0,0765 | 0,0765 | 0,068 | 0,068 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,862 | 3,8845 | 2,9155 | 1,9465 | 0,731 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 2,6775 | 2,142 | 1,6065 | 1,071 | 0,3995 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,0965 | 1,003 | 0,9095 | 0,816 | 0,7055 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 25,2875 | 20,23 | 15,1725 | 10,115 | 3,791 | |
| Máy in | Giờ | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,0085 | 0,0085 | |
| Máy tính | Giờ | 10,3445 | 8,33 | 6,3155 | 4,301 | 1,785 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |
Thời lượng phát sóng | 15 phút |
Tin | 9 |
Phóng sự ngắn | 1 |
Phỏng vấn | 1 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.03.00.00.00 Bản tin tiếng dân tộc, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình tiếng dân tộc
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
13.03.00.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
| ||||
| Biên dịch viên hạng III | 3/9 | Công | 0,2465 | ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1105 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,136 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0255 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,068 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,0765 | ||
| Máy sử dụng |
| ||||
| Máy tính |
| Giờ | 3,4 | ||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,901 | ||
Máy in |
| Giờ | 0,0085 | |||
Vật liệu sử dụng |
|
| ||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,017 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | ||
| 1 | |||||
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.03.00.00.02 | Nhân công(Chức danh-cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 3/9 | Công | 0,374 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1615 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,255 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0255 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,1105 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,1275 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 5,525 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,4195 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 0,017 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,017 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 |
|
|
|
| 1 |
IV. CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP: 13.04.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.04.00.01.00 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.04.00.01.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,2975 | 0,238 | 0,1785 | 0,119 | 0,0425 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,343 | 1,0965 | 0,8585 | 0,612 | 0,306 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1105 | 0,0935 | 0,0765 | 0,051 | 0,0255 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1955 | 0,1955 | 0,1955 | 0,1955 | 0,1955 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,187 | 0,153 | 0,1105 | 0,0765 | 0,0255 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,034 | 0,0255 | 0,0255 | 0,017 | 0,0085 |
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,255 | 0,2465 | 0,238 | 0,2295 | 0,221 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 5,627 | 4,505 | 3,3745 | 2,2525 | 0,8415 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 3,8675 | 3,179 | 2,4905 | 1,802 | 0,9435 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,5015 | 0,3995 | 0,2975 | 0,204 | 0,0765 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 29,682 | 23,7405 | 17,8075 | 11,8745 | 4,454 | |
| Máy in | Giờ | 0,102 | 0,0935 | 0,085 | 0,085 | 0,0765 | |
| Máy tính | Giờ | 19,822 | 16,1585 | 12,5035 | 8,8485 | 4,2755 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin, bài | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Tin trong nước | 7 |
Phóng sự ngắn trong nước | 3 |
Tin quốc tế | 5 |
Bài bình luận | 1 |
b2) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||
13.04.00.01.02 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| ||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,2975 | 0,238 | 0,1785 | 0,119 | 0,0425 | |||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,34 | 0,272 | 0,204 | 0,136 | 0,051 | |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,581 | 1,3005 | 1,0285 | 0,748 | 0,408 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,17 | 0,1445 | 0,1105 | 0,0765 | 0,0425 | |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,5865 | 0,5865 | 0,5865 | 0,5865 | 0,5865 | |||
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | |||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,306 | 0,2465 | 0,187 | 0,119 | 0,0425 | |||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0595 | 0,0425 | 0,034 | 0,0255 | 0,0085 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,4165 | 0,3995 | 0,374 | 0,357 | 0,3315 | |||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 8,4915 | 6,7915 | 5,0915 | 3,4 | 1,275 | |||
| Máy sử dụng |
| |||||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 6,2985 | 5,2105 | 4,1225 | 3,026 | 1,666 | ||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,663 | 0,527 | 0,3995 | 0,2635 | 0,102 | ||||
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 1,0625 | 1,0625 | 1,0625 | 1,0625 | 1,0625 | ||||
| Máy ghi âm | Giờ | 43,9875 | 35,19 | 26,3925 | 17,595 | 6,596 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,153 | 0,1445 | 0,136 | 0,1275 | 0,1275 | ||||
| Máy tính | Giờ | 30,2345 | 25,0835 | 19,924 | 14,773 | 8,33 | ||||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,1955 | 0,1955 | 0,1955 | 0,1955 | 0,1955 | |||
| Mực in |
| Hộp | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||
Ghi chú: Số lượng tin, bài | |||||||||||
Thời lượng phát sóng | 45 phút | ||||||||||
Tin trong nước | 9 | ||||||||||
Phóng sự ngắn trong nước | 5 | ||||||||||
Tin quốc tế | 5 | ||||||||||
Bài bình luận | 1 | ||||||||||
Bài phân tích | 1 | ||||||||||
2. Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau: 13.04.00.02.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.04.00.02.00 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.04.00.02.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,2975 | 0,238 | 0,1785 | 0,119 | 0,0425 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,3005 | 1,0625 | 0,8245 | 0,5865 | 0,2805 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1275 | 0,1105 | 0,085 | 0,0595 | 0,034 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,289 | 0,255 | 0,221 | 0,1785 | 0,136 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,034 | 0,0255 | 0,0255 | 0,017 | 0,0085 |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0935 | 0,085 | 0,0765 | 0,068 | 0,0595 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 5,627 | 4,505 | 3,3745 | 2,2525 | 0,8415 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 3,4 | 2,72 | 2,04 | 1,36 | 0,51 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,377 | 1,275 | 1,1815 | 1,0795 | 0,952 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 29,682 | 23,7405 | 17,8075 | 11,8745 | 4,454 | |
| Máy in | Giờ | 0,1105 | 0,1105 | 0,102 | 0,0935 | 0,085 | |
| Máy tính | Giờ | 19,7625 | 16,099 | 12,444 | 8,7805 | 4,216 | |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin bài | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Tin trong nước | 7 |
Phóng sự ngắn trong nước | 3 |
Tin quốc tế | 5 |
Bài bình luận | 1 |
V. Chương trình tiếng nước ngoài 13.05.00.00.00
1. Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp 13.05.01.01.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.05.01.01.00 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
b1) Thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.05.01.01.01 | Nhân công |
|
| ||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,5355 | |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,1275 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,17 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,017 | |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,051 | |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,051 | |
| Máy sử dụng |
|
|
| |
| Máy in | Giờ | 0,0085 | ||
| Máy tính | Giờ | 4,25 | ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,425 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0085 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,0034 | |
|
|
|
| 1 | |
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.01.01.02 | Nhân công |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,629 |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,2465 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1955 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,017 |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,085 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,085 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Máy in | Giờ | 0,017 | |
| Máy tính | Giờ | 5,049 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,7055 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,017 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 |
|
|
|
| 1 |
b3) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.01.01.03 | Nhân công |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,9265 |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,476 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,289 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,034 |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,0935 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,0935 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Máy in | Giờ | 0,0255 | |
| Máy tính | Giờ | 7,4375 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,782 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 |
|
|
|
| 1 |
2. Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau 13.05.01.02.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.05.01.02.00 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.01.02.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,663 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1445 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0255 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,0255 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
| Máy in | Giờ | 0,0085 | |
| Máy tính | Giờ | 3,7315 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,238 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| Giấy | A4 | Ram | 0,0085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0034 |
|
|
|
| 1 |
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.01.02.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,7905 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,2125 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0425 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,0595 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Máy in | Giờ | 0,017 | |
| Máy tính | Giờ | 5,1935 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,476 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,017 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 |
|
|
|
| 1 |
b3) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.01.02.03 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 1,173 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,3145 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0595 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,085 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Máy in | Giờ | 0,0255 | |
| Máy tính | Giờ | 7,8625 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,7055 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 |
|
|
|
| 1 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.05.02.00.00 Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài
b1) Thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.02.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,748 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,2125 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0425 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,0255 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 |
| Máy tính |
| Giờ | 5,6695 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,238 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| Giấy | A4 | Ram | 0,0085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0034 |
|
|
|
| 1 |
4. Chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài ghi âm phát sau 13.05.03.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.05.03.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài ghi âm phát sau Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.03.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 2,3885 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,3995 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1105 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,1785 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
| Máy in |
| Giờ | 0,0765 |
| Máy tính |
| Giờ | 15,351 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 1,4195 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
| Giấy | A4 | Ram | 0,0935 |
| Mực in |
| Hộp | 0,034 |
|
|
|
| 1 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.06.00.00.00 Bản tin thời tiết, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin thời tiết
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.06.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1275 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0255 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,017 |
| Phát thanh viên hạng III | 4/10 | Công | 0,017 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,0255 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,17 | |
| Máy tính | Giờ | 0,9945 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 |
| Vật liệu |
| ||
| Giấy | A4 |
| 0,0085 |
| Mực in |
|
| 0,00255 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.07.00.01.00 Chương trình tư vấn trực tiếp, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn trực tiếp
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.07.00.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 2,975 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,663 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1955 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,2125 |
| Đạo diễn Hạng III | 6/9 | Công | 0,136 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,136 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,051 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0085 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,0625 |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,4335 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,3375 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,068 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 1,0625 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 7,3695 |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 |
| Máy tính |
| Giờ | 26,4945 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,017 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 |
1 | ||||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.07.00.02.00 Chương trình tư vấn phát sau, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn phát sau
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.07.00.02.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,0115 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,323 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,034 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,323 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,051 |
| Âm thanh viên hạng III hoặc tương đương | 3/9 | Công | 0,1615 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 0,85 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,425 |
| Máy in |
| Giờ | 0,017 |
| Máy tính |
| Giờ | 11,1945 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,017 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 |
1 | ||||
b2) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
13.07.00.02.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 2,499 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,7565 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0935 | ||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,2125 | ||
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,1105 | ||
| Âm thanh viên hạng III hoặc tương đương | 3/9 | Công | 0,4675 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 0,4165 | ||
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 3,9355 | ||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,85 | ||
| Máy ghi âm |
| Giờ | 2,2695 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,0255 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 22,95 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,034 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | ||
| 1 | |||||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.08.00.01.00 Chương trình tọa đàm trực tiếp, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||
13.08.00.01.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 3,315 | 3,315 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,289 | 0,204 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1445 | 0,1105 | ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0765 | 0,0765 | ||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,2125 | 0,2125 | ||
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,136 | 0,136 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,1955 | 0,0765 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,136 | 0,136 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,034 | 0,0085 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,1875 | 0,476 | ||
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,1105 | 0,051 | ||
| Máy sử dụng |
| |||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 2,652 | 0,3995 | |||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,53 | 0,629 | |||
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 1,0625 | 1,0625 | |||
| Máy ghi âm | Giờ | 15,3 | 2,55 | |||
| Máy in | Giờ | 0,0425 | 0,0425 | |||
| Máy tính | Giờ | 29,7245 | 25,432 | |||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,051 | 0,051 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,017 | 0,017 | ||
|
|
|
| 1 | 2 | ||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
| ||||||
Thời lượng phát sóng | 30 phút | ||||||
Phóng sự linh kiện | 3 | ||||||
b2) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||
13.08.00.01.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 0,9265 | 0,9265 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 3,179 | 3,094 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,153 | 0,119 | ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0765 | 0,0765 | ||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,2635 | 0,2635 | ||
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,1615 | 0,1615 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,1955 | 0,0765 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,1615 | 0,1615 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,034 | 0,0085 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,1875 | 0,476 | ||
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,1105 | 0,051 | ||
| Máy sử dụng |
|
| ||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,652 | 0,3995 | ||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,53 | 0,629 | ||
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 1,275 | 1,275 | ||
| Máy ghi âm |
| Giờ | 15,3 | 2,55 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,051 | 0,051 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 33,337 | 29,0445 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0595 | 0,0595 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,017 | 0,017 | ||
|
|
|
| 1 | 2 | ||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
Thời lượng phát sóng | 45 phút |
Phóng sự linh kiện | 3 |
b3) Thời lượng 60 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại Đến 30% | |
13.08.00.01.03 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 1,0625 | 1,0625 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 3,6975 | 3,6125 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,17 | 0,136 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0765 | 0,0765 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,323 | 0,323 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,187 | 0,187 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,1955 | 0,0765 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,187 | 0,187 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,034 | 0,0085 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,1875 | 0,476 |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,1105 | 0,051 |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống dựng | Giờ | 2,652 | 0,3995 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,53 | 0,629 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 1,4875 | 1,4875 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 15,3 | 2,55 | |
| Máy in | Giờ | 0,068 | 0,0595 | |
| Máy tính | Giờ | 38,9725 | 34,68 | |
| Vật liệu sử dụng |
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,085 | 0,085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0255 | 0,0255 |
| 1 | 2 | |||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |||||
Thời lượng phát sóng | 60 phút | ||||
Phóng sự linh kiện | 3 | ||||
2. Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau: 13.08.00.02.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.08.00.02.00 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
| |||
| ||||||||
13.08.00.02.01 | Nhân công |
|
|
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,408 | 0,323 |
| ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1785 | 0,1445 |
| ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0765 | 0,0765 |
| ||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 3,1705 | 3,1705 |
| ||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,2465 | 0,238 |
| ||
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,085 | 0,085 |
| ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,0855 | 0,459 |
| ||
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,1105 | 0,051 |
| ||
| Máy sử dụng |
|
|
| ||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 2,652 | 0,3995 |
| |||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,4675 | 0,4675 |
| |||
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 1,445 | 1,445 |
| |||
| Máy ghi âm | Giờ | 15,3 | 2,55 |
| |||
| Máy in | Giờ | 0,0425 | 0,0425 |
| |||
| Máy tính | Giờ | 29,7245 | 25,432 |
| |||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,051 | 0,051 |
| ||
| Mực in |
| Hộp | 0,017 | 0,017 |
| ||
|
|
|
| 1 | 2 |
| ||
|
|
| ||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
| ||||||
| Thời lượng phát sóng | 30 phút |
| |||||
| Phóng sự linh kiện | 3 |
| |||||
b2) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định múc sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |
13.08.00.02.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,4675 | 0,391 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,221 | 0,187 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0765 | 0,0765 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 3,6635 | 3,6635 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,2975 | 0,289 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,085 | 0,085 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,0855 | 0,459 |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,1105 | 0,051 |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống dựng | Giờ | 2,652 | 0,3995 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,4675 | 0,4675 | |
Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 1,8615 | 1,8615 | ||
| Máy ghi âm | Giờ | 15,3 | 2,55 | |
| Máy in | Giờ | 0,051 | 0,051 | |
| Máy tính | Giờ | 33,762 | 29,4695 | |
| Vật liệu sử dụng |
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0595 | 0,0595 |
| Mực in |
| Hộp | 0,017 | 0,017 |
| 1 | 2 | |||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 45 phút |
Phóng sự linh kiện | 3 |
IX. CHƯƠNG TRÌNH TẠP CHÍ: 13.09.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.09.00.00.00 Chương trình tạp chí, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình tạp chí
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||
13.09.00.02.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,051 | 0,0425 | 0,034 | 0,0255 | 0,0085 | ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,326 | 1,326 | 1,326 | 1,326 | 1,326 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,187 | 0,1785 | 0,1785 | 0,17 | 0,1615 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0935 | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,0765 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,751 | 1,547 | 1,343 | 1,139 | 0,8755 | ||
| Máy sử dụng |
| ||||||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,7 | 1,581 | 1,462 | 1,343 | 1,1985 | ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,7225 | 0,7225 | 0,7225 | 0,7225 | 0,7225 | |||
| Máy in |
| Giờ | 0,0255 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,0255 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 15,81 | 15,3935 | 14,977 | 14,552 | 14,0335 | ||
| Máy ghi âm |
| Giờ | 6,8 | 5,78 | 4,76 | 3,74 | 2,465 | ||
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | ||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | ||||||||||
Thời lượng phát sóng | 10 phút | |||||||||
Phóng sự linh kiện | 1 | |||||||||
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.09.00.02.02 | Nhân công(Chức danh- Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,051 | 0,0425 | 0,034 | 0,0255 | 0,0085 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,6915 | 1,6915 | 1,6915 | 1,6915 | 1,6915 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,272 | 0,255 | 0,2465 | 0,238 | 0,221 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1275 | 0,119 | 0,119 | 0,1105 | 0,102 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,2215 | 2,805 | 2,397 | 1,989 | 1,4705 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,4735 | 2,2355 | 1,989 | 1,751 | 1,4535 |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,02 | 1,02 | 1,02 | 1,02 | 1,02 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,034 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,034 |
| Máy tính |
| Giờ | 22,8735 | 22,117 | 21,369 | 20,6125 | 19,669 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 12,75 | 10,71 | 8,67 | 6,63 | 4,08 |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 |
| Mực in |
| Hộp | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 20 phút |
Phóng sự linh kiện | 2 |
Box thông tin | 1 |
b3) Thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.09.00.02.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,051 | 0,0425 | 0,034 | 0,0255 | 0,0085 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 2,448 | 2,448 | 2,448 | 2,448 | 2,448 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,357 | 0,34 | 0,323 | 0,306 | 0,289 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1445 | 0,136 | 0,136 | 0,1275 | 0,119 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,187 | 0,187 | 0,1785 | 0,1785 | 0,1785 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,1105 | 0,255 | 0,1955 | 0,1275 | 0,051 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,2215 | 2,805 | 2,397 | 1,989 | 1,4705 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,4735 | 2,2355 | 1,989 | 1,751 | 1,4535 |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,445 | 1,445 | 1,445 | 1,445 | 1,445 | |
| Máy in | Giờ | 0,0425 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,0425 | |
| Máy tính |
| Giờ | 28,645 | 27,897 | 27,1405 | 26,3925 | 25,449 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 12,75 | 10,71 | 8,67 | 6,63 | 4,08 |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 |
| Mực in |
| Hộp | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Ghi chú: Số lượng linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 20 phút |
Phóng sự linh kiện | 2 |
Box thông tin | 1 |
Chùm ý kiến khán giả | 1 |
b4) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||
13.09.00.02.04 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| ||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,051 | 0,0425 | 0,034 | 0,0255 | 0,0085 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 3,145 | 3,145 | 3,145 | 3,145 | 3,145 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,493 | 0,476 | 0,459 | 0,4505 | 0,425 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,2295 | 0,221 | 0,2125 | 0,2125 | 0,204 | |||||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,2635 | 0,2635 | 0,255 | 0,255 | 0,255 | |||||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,1785 | 0,1785 | 0,1785 | 0,1785 | 0,1785 | |||||
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,1105 | 0,255 | 0,1955 | 0,1275 | 0,051 | |||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,4 | 2,992 | 2,584 | 2,1675 | 1,6575 | 0,0595 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,0595 |
| Máy sử dụng |
|
| ||||||||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 3,4935 | 2,4055 | 2,159 | 1,921 | 1,751 | |||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 2,1505 | 2,1505 | 2,1505 | 2,1505 | 2,1505 | ||||||
| Máy in |
| Giờ | 0,0595 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,0595 | |||||
| Máy tính |
| Giờ | 35,139 | 34,391 | 33,6345 | 32,8865 | 31,943 | |||||
| Máy ghi âm |
| Giờ | 12,75 | 10,71 | 8,67 | 6,63 | 4,335 | |||||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | |||||
| Mực in |
| Hộp | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | |||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||
Ghi chú: Số lượng linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Phóng sự linh kiện | 2 |
Box thông tin | 1 |
Chùm ý kiến khán giả | 1 |
IX. CHƯƠNG TRÌNH ĐIỂM BÁO: 13.10.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.10.00.01.00 Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất điểm báo trực tiếp
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.10.00.01.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1615 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,017 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0085 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0255 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,0255 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,017 |
| Máy tính |
| Giờ | 1,275 |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 0,2125 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,0034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00085 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.10.00.01.02 | Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,2635 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0255 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,017 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,034 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,034 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 |
| Máy tính |
| Giờ | 2,125 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 0,2805 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,0085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00255 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.10.00.02.00 Chương trình điểm báo trong nước phát sau, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất điểm báo phát sau
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.10.00.02.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1785 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,017 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0085 |
| Ân thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,0255 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Ca | 0,0085 |
| Hệ thống phòng thu |
| Ca | 0,017 |
| Máy in |
| Ca | 0,00255 |
| Máy tính |
| Ca | 0,1785 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,0034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00085 |
|
|
|
| 1 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.11.01.00.00 Phóng sự chính luận, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.11.01.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,153 | 0,153 | 0,153 | 0,153 | 0,153 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,3545 | 2,1165 | 1,8785 | 1,649 | 1,3515 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,125 | 1,955 | 1,785 | 1,615 | 1,4025 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,51 | 0,4675 | 0,4675 | 0,4675 | 0,4675 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 8,5 | 6,8 | 5,1 | 3,4 | 1,275 |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
| Máy tính |
| Giờ | 8,3215 | 8,3215 | 8,3215 | 8,3215 | 8,3215 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
|
|
| Giấy | A4 | Ram | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00255 | 0,00255 | 0,00255 | 0,00255 | 0,00255 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.11.01.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,204 | 0,204 | 0,204 | 0,204 | 0,204 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,468 | 3,1195 | 2,737 | 2,363 | 1,938 |
| Máy sử dụng |
|
| |||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 3,4 | 1,36 | 1,02 | 0,68 | 0,255 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,037 | 0,476 | 0,476 | 0,476 | 0,476 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 12,4695 | 9,9705 | 7,48 | 4,9895 | 1,87 |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,00255 | 0,00255 | 0,00255 | 0,00255 |
| Máy tính |
| Giờ | 13,243 | 7,395 | 7,395 | 7,395 | 7,395 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
2. Phóng sự chân dung: 13.11.02.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.11.02.00.00 Phóng sự chân dung, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất phóng sự chân dung
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.11.02.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,102 | 0,102 | 0,102 | 0,102 | 0,102 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,8275 | 1,615 | 1,411 | 1,207 | 0,952 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,5185 | 0,5185 | 0,5185 | 0,5185 | 0,5185 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 6,8 | 5,44 | 4,08 | 2,72 | 1,02 | |
| Máy in | Giờ | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | |
| Máy tính | Giờ | 6,5025 | 6,222 | 5,933 | 5,6525 | 5,2955 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0017 | 0,0017 | 0,0017 | 0,0017 | 0,0017 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.11.02.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,119 | 0,119 | 0,119 | 0,119 | 0,119 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,0855 | 2,771 | 2,448 | 2,1335 | 1,734 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,037 | 1,037 | 1,037 | 1,037 | 1,037 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 10,2 | 8,16 | 6,12 | 4,08 | 1,53 | |
| Máy in | Giờ | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | |
| Máy tính | Giờ | 12,087 | 11,577 | 11,067 | 10,557 | 9,9195 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00255 | 0,00255 | 0,00255 | 0,00255 | 0,00255 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
3. Phóng sự điều tra: 13.11.03.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.11.03.00.00 Phóng sự điều tra, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất phóng sự điều tra
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | |||||
13.11.03.00.01 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,357 | 0,357 | 0,357 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,17 | 0,17 | 0,17 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 |
| Phát thanh viên | 5/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,034 |
| Phóng viên hạng III | 6/9 | Công | 4,2245 | 3,7995 | 3,3745 |
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,275 | 1,275 | 1,275 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,51 | 0,51 | 0,51 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 13,6 | 10,88 | 8,16 | |
| Máy in | Giờ | 0,017 | 0,017 | 0,017 | |
| Máy tính | Giờ | 18,9295 | 18,2495 | 17,5695 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Mực in | Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | |
| 1 | 2 | 3 | |||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | |||||
13.11.03.00.02 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,561 | 0,561 | 0,561 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,2125 | 0,2125 | 0,2125 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 |
| Phát thanh viên hạng III | 9/9 | Công | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 |
| Phóng viên hạng III | 6/9 | Công | 6,307 | 5,6695 | 5,032 |
| Máy sử dụng |
|
| |||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,7 | 1,7 | 1,7 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,037 | 1,037 | 1,037 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 20,4 | 16,32 | 12,24 |
| Máy in |
| Giờ | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Máy tính |
| Giờ | 28,3645 | 27,3445 | 26,3245 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| Giấy | A4 | Ram | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.12.00.00.00 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
b1) Thời lượng 90 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.12.00.00.01 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 4,998 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,2125 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,374 | |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,374 | |
| Đạo diễn hạng III | 8/9 | Công | 0,374 | |
| Đạo diễn hạng III | 3/9 | Công | 0,374 | |
| Âm thanh viên hạng III hoặc Kỹ sư | 6/9 | Công | 0,901 | |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 7,973 | |
| Máy sử dụng |
| |||
| Máy in |
| Giờ | 0,2805 | |
| Xe phát thanh lưu động |
| Giờ | 6,375 | |
| Máy tính |
| Giờ | 28,05 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,34 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,1105 | |
|
|
|
| 1 | |
b2) Thời lượng 120 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.12.00.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 5,2105 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,323 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,425 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,425 |
| Đạo diễn hạng III | 8/9 | Công | 0,425 |
| Đạo diễn hạng III | 3/9 | Công | 0,425 |
| Âm thanh viên hạng III hoặc Kỹ sư | 6/9 | Công | 0,9605 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 8,2875 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,374 |
| Xe phát thanh lưu động |
| Giờ | 6,8 |
| Máy tính |
| Giờ | 36,55 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,4505 |
| Mực in |
| Hộp | 0,153 |
|
|
|
| 1 |
b3) Thời lượng 180 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.12.00.00.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 7,973 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,425 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,5355 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,5355 |
| Đạo diễn hạng III | 8/9 | Công | 0,5355 |
| Đạo diễn hạng III | 3/9 | Công | 0,425 |
| Âm thanh viên hạng III hoặc Kỹ sư | 6/9 | Công | 0,5355 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 6,375 |
| Máy sử dụng | |||
| Máy in |
| Giờ | 0,561 |
| Xe phát thanh lưu động |
| Giờ | 7,65 |
| Máy tính |
| Giờ | 45,05 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,68 |
| Mực in |
| Hộp | 0,221 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.13.00.01.00 Chương trình giao lưu trực tiếp, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |
13.13.00.01.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,2125 | 0,2125 |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 3,774 | 3,774 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,3655 | 0,2975 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,085 | 0,051 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,136 | 0,136 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,1875 | 0,476 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0255 | 0,0085 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,272 | 0,153 |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,7935 | 0,272 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,0625 | 0,1615 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 1,921 | 1,921 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 15,3 | 2,295 |
| Máy in |
| Giờ | 0,085 | 0,0765 |
| Máy tính |
| Giờ | 33,524 | 29,2315 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0935 | 0,0935 |
| Mực in |
| Hộp | 0,034 | 0,034 |
|
|
|
| 1 | 2 |
Ghi chú: Số lượng linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Phóng sự linh kiện | 3 |
b2) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||
13.13.00.01.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,2635 | 0,2635 | ||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 4,539 | 4,539 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,476 | 0,408 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,136 | 0,102 | ||
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,1615 | 0,1615 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,1875 | 0,476 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0255 | 0,0085 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,2975 | 0,187 | ||
| Máy sử dụng |
| |||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,7935 | 0,272 | |||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,0625 | 0,1615 | |||
| Hệ thống phòng truyền âm | Giò | 2,125 | 2,125 | |||
| Máy ghi âm |
| Giờ | 15,3 | 2,295 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,102 | 0,0935 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 41,174 | 35,36 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,119 | 0,119 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,0425 | 0,0425 | ||
| 1 | 2 | |||||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |||||||
Thời lượng phát sóng | 45 phút | ||||||
Phóng sự linh kiện | 3 | ||||||
b3) Thời lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |
13.13.00.01.03 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,323 | 0,323 |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 4,998 | 4,998 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,5185 | 0,4505 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1445 | 0,1105 |
| Đạo diễn hạnh III | 6/9 | Công | 0,187 | 0,187 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,1875 | 0,476 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0255 | 0,0085 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,323 | 0,2125 |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,7935 | 0,272 |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,0625 | 0,1615 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 2,3375 | 2,3375 | |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 15,3 | 2,295 |
| Máy in |
| Giò | 0,119 | 0,1105 |
| Máy tính |
| Giờ | 37,9185 | 31,96 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,1445 | 0,1445 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0425 | 0,0425 |
| 1 | 2 | |||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 55 phút |
Phóng sự linh kiện | 3 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.13.00.02.00 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu phát sau
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |
13.13.00.02.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 3,9015 | 3,9015 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,4165 | 0,357 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,153 | 0,1275 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,1875 | 0,476 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0255 | 0,0085 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,323 | 0,2125 |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,7935 | 0,272 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 2,567 | 1,6575 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 15,3 | 2,295 |
| Máy in |
| Giờ | 0,0765 | 0,0765 |
| Máy tính |
| Giờ | 35,649 | 31,3565 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,085 | 0,085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0255 | 0,0255 |
|
|
|
| 1 | 2 |
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Phóng sự linh kiện | 2 |
b2) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | ||||
13.00.02.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| ||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 4,386 | 4,386 | |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,51 | 0,442 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,2295 | 0,1955 | |||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,1875 | 0,476 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0255 | 0,0085 | |||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,3825 | 0,2635 | |||
| Máy sử dụng |
|
| |||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,7935 | 0,272 | |||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 3,0005 | 2,091 | ||||
| Máy ghi âm |
| Giờ | 15,3 | 2,295 | |||
| Máy in |
| Giờ | 0,0765 | 0,0765 | |||
| Máy tính |
| Giờ | 40,647 | 36,3545 | |||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0935 | 0,0935 | |||
| Mực in |
| Hộp | 0,034 | 0,034 | |||
|
|
|
| 1 | 2 | |||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 45 phút |
Phóng sự linh kiện | 2 |
b3) Thời lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||||||
13.13.00.02.03 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 4,811 | 4,811 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,51 | 0,442 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,238 | 0,204 | ||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,1875 | 0,476 | ||||||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0255 | 0,0085 | ||||||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,459 | 0,3485 | ||||||
| Máy sử dụng |
|
| ||||||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,7935 | 0,272 | ||||||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 3,5785 | 2,754 | ||||||
| Máy ghi âm |
| Giờ | 15,3 | 2,295 | ||||||
| Máy in |
| Giờ | 0,119 | 0,1105 | ||||||
| Máy tính |
| Giờ | 38,9045 | 34,612 | ||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,1445 | 0,1445 | ||||||
| Mực in |
| Hộp | 0,051 | 0,051 | ||||||
| 1 | 2 | |||||||||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |||||||||||
Thời lượng phát sóng | 55 phút | ||||||||||
Phóng sự linh kiện | 3 | ||||||||||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.14.00.00.00 Chương trình bình luận, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình bình luận
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình bình luận
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.14.00.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,8245 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1105 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,0255 |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0255 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,238 |
| Máy in |
| Giờ | 0,00255 |
| Máy tính |
| Giờ | 6,4685 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,0034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0017 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình bình luận
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.14.00.00.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,258 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,221 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,0425 |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0425 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,391 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 |
| Máy tính |
| Giờ | 11,237 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,0085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00085 |
| 1 | |||
XV. CHƯƠNG TRÌNH XÃ LUẬN: 13.15.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.15.00.00.00 Chương trình xã luận, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình xã luận
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình xã luận
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.15.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 3,3235 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0425 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,0255 |
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,0255 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,238 |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 |
| Máy tính |
| Giờ | 21,3945 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,0085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0017 |
|
|
|
| 1 |
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình xã luận
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.15.00.00.02 | Nhân công(Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 4,913 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,085 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,0595 |
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,051 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,476 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,085 |
| Máy tính |
| Giờ | 35,1305 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,017 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0034 |
| 1 | |||
XVI. TIỂU PHẨM: 13.16.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.16.00.00.00 tiểu phẩm, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất tiểu phẩm
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.16.00.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,935 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,7055 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0765 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,289 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,068 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 0,5185 |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,1815 |
| Máy in |
| Giờ | 0,034 |
| Máy tính |
| Giờ | 12,3845 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,0425 |
| Mực in |
| Hộp | 0,017 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
13.16.00.00.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,935 | ||
Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,377 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,153 | ||
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,5865 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,1105 | ||
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch | Giờ | 0,901 | |||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 3,4 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,051 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 16,983 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0595 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,017 | ||
| 1 | |||||
b3) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.16.00.00.03 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,1475 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,0485 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,2295 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,6205 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,17 |
| Máy sử dụng |
| ||
Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 1,4195 | |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 3,4 |
| Máy in |
| Giờ | 0,1275 |
| Máy tính |
| Giờ | 22,8905 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,153 |
| Mực in |
| Hộp | 0,051 |
| 1 | |||
XVII. GAME SHOW: 13.17.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.17.00.10.00 Game show phát trực tiếp, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình game show phát trực tiếp
b1) Thời lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình game show
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
13.17.00.10.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,9125 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,085 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,051 | ||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,187 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,204 | ||
| Máy sử dụng |
|
| |||
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 1,4875 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,051 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 12,325 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0595 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,01955 | ||
|
|
|
| 1 | ||
2. Game show phát sau: 13.17.00.20.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.17.00.20.00 Game show phát sau, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình game show phát sau
b1) Thời lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình game show
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.17.00.20.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,8615 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,068 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0425 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,136 |
| Âm thanh viên hạng III hoặc Kỹ sư | 7/9 | Công | 0,4675 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 3,7145 |
| Máy in |
| Giờ | 0,051 |
| Máy tính |
| Giờ | 10,2 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,0595 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01955 |
|
|
|
| 1 |
XVIII. BIÊN TẬP KỊCH TRUYỀN THANH: 13.18.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.18.00.00.00 biên tập kịch truyền thanh, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất biên tập kịch truyền thanh
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.18.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 4,5645 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,17 |
| Âm thanh viện hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,136 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 1,088 |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 6,8 |
| Máy in |
| Giờ | 0,068 |
| Máy tính |
| Giờ | 15,81 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0255 |
|
|
|
| 1 |
b2) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.18.00.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 6,919 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,255 | |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,3315 | |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 2,669 | |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 13,6 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,153 | |
| Máy tính |
| Giờ | 26,1375 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,1785 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,0595 | |
| 1 | ||||
b3) Thời lượng 60 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.18.00.00.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 11,169 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,459 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,595 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 4,76 |
| Hệ thống dựng |
|
| 27,2 |
| Máy in |
| Giờ | 0,34 |
| Máy tính |
| Giờ | 39,3805 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,408 |
| Mực in |
| Hộp | 0,136 |
| 1 | |||
b4) Thời lượng 90 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.18.00.00.04 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 17,34 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,918 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,901 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 7,225 |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 34 |
| Máy in |
| Giờ | 0,612 |
| Máy tính |
| Giờ | 70,55 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,731 |
| Mực in |
| Hộp | 0,2465 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.19.00.00.00 biên kịch ca kich, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình biên tập ca kịch thời lượng 90 phút
Đơn vị tính: 01 ca kịch
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.19.00.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 15,4955 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,918 | |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,425 | |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 1,326 | |
| Kỹ sư | 4/8 | Công | 0,476 | |
| Máy sử dụng |
|
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng ca kịch | Giờ | 7,65 | ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 25,5 | |
| Máy in |
| Giờ | 1,1305 | |
| Máy tính |
| Giờ | 70,6945 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 1,36 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,4505 | |
|
|
|
| 1 | |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.20.10.00.00 thu truyện, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình thu truyện
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
20.10.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,629 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,068 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0425 | |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,0765 | |
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,0935 | |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,612 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,0255 | |
| Máy tính |
| Giờ | 4,5305 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0255 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | |
| 1 | ||||
2. Thu thơ, thu nhạc: 13.20.20.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.20.00.00.00 thu thơ, thu nhạc, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình thu thơ, thu nhạc
b1) Thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.20.20.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,765 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,034 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0255 | |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,0765 | |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,5865 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | |
| Máy tính |
| Giờ | 5,2445 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0085 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,0034 | |
|
|
|
| 1 | |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.21.00.00.00 đọc truyện, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình đọc truyện
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.21.00.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,187 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0085 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0255 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,0935 |
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,034 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,782 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,00255 |
| Máy tính |
| Giờ | 0,6375 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,0034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,000085 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.21.00.00.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,2465 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,017 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,017 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,1275 |
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,051 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,037 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,00255 |
| Máy tính |
| Giờ | 1,173 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,0034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00085 |
| 1 | |||
b3) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.21.00.00.03 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,3655 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0255 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,017 | |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,1955 | |
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,068 | |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,5555 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,00255 | |
| Máy tính |
| Giờ | 1,768 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0034 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,00085 | |
| 1 | ||||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Chương trình phát thanh văn học 15 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình phát thanh văn học
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.22.00.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,5215 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0935 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,051 | |
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,459 | |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,153 | |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,207 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,034 | |
| Máy tính |
| Giờ | 5,95 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0425 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,017 | |
| 1 | ||||
2. Chương trình phát thanh văn học thời lượng 30 phút
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Chương trình phát thanh văn học thời lượng 30 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình phát thanh văn học
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.22.00.00.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 2,8135 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,2295 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,119 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,1305 |
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,5355 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,2635 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,7 |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,088 |
| Máy in |
| Giờ | 0,0595 |
| Máy tính |
| Giờ | 27,6845 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 2,55 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,068 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0255 |
|
|
|
| 1 |
XXIII. BÌNH TRUYỆN: 13.23.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.23.00.00.00 bình truyện, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình bình truyện
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
13.23.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 3,0005 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,187 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1105 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,408 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,204 | ||
| Máy sử dụng |
|
| |||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,5045 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,068 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 23,375 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0765 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,0255 | ||
|
|
|
| 1 | ||
XXIV.TRẢ LỜI THÍNH GIẢ GHI ÂM PHÁT SAU: 13.24.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.24.10.00.00 trả lời thính giả dạng điều tra, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình trả lời thính giả dạng điều tra
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.24.10.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 2,108 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,5525 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,2125 |
| Âm thanh viên hạng IV Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,1275 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,034 |
| Phóng viên hạng III | 5/9 | Công | 3,9865 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,275 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,0455 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 13,6 |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 |
| Máy tính |
| Giờ | 34,3655 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.24.10.00.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 3,3235 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,748 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,2805 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,136 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,051 |
| Phóng viên hạng III | 5/9 | Công | 4,148 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,55 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,0795 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 13,6 |
| Máy in |
| Giờ | 0,0425 |
| Máy tính |
| Giờ | 46,325 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,051 |
| Mực in |
| Hộp | 0,017 |
| 1 | |||
b3) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.24.10.00.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 5,3465 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,0115 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,3485 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,2635 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,085 |
| Phóng viên hạng III | 5/9 | Công | 4,25 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 3,4 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 2,1505 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 8,5 |
| Máy in |
| Giờ | 0,068 |
| Máy tính |
| Giờ | 46,75 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,0935 |
| Mực in |
| Hộp | 0,034 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.24.20.00.00 trả lời thính giả dạng không điều tra, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình trả lời thính giả dạng không điều tra
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
13.24.20.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,884 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0935 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0425 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,0935 | ||
| Máy sử dụng |
|
| |||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,7565 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,017 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 6,868 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0255 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | ||
| 1 | |||||
b2) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.24.20.00.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,7765 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,2635 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1105 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,255 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 2,057 |
| Máy in |
| Giờ | 0,068 |
| Máy tính |
| Giờ | 13,175 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,0765 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0255 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.25.10.00.00 chương trình dạy tiếng việt, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình dạy Tiếng Việt
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình dạy học
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.25.10.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,68 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,153 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0085 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,1445 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 |
| Máy tính |
| Giờ | 4,607 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,918 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,0085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0034 |
| 1 | |||
2. Chương trình dạy tiếng nước ngoài: 13.25.20.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.25.20.00.00 chương trình dạy tiếng nước ngoài, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình dạy tiếng nước ngoài
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình dạy học
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.25.20.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,136 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,085 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,204 |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,6885 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,034 |
| Máy tính |
| Giờ | 4,0205 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,493 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,0425 |
| Mực in |
| Hộp | 0,017 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.25.30.00.00 chương trình dạy học hát, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình dạy học hát
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bài học hát
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.25.30.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,8075 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,068 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,051 | |
| Đạo diễn hạng III | 3/9 | Công | 0,1615 | |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,2465 | |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,9805 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,0255 | |
| Máy tính |
| Giờ | 4,9555 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,034 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | |
| 1 | ||||
b2) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 bài học hát
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.25.30.00.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,598 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,102 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,085 |
| Đạo diễn hạng III | 3/9 | Công | 0,1615 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,34 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 2,6945 |
| Máy in |
| Giờ | 0,0595 |
| Máy tính |
| Giờ | 11,05 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,068 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0255 |
| 1 | |||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.25.40.00.00 chương trình dạy học chuyên ngành, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình dạy học thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.25.40.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,8755 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,034 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,017 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,051 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,55 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,425 |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 |
| Máy tính |
| Giờ | 4,0375 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,017 |
| Mực |
| Hộp | 0,0085 |
| 1 | |||
XXVI. BIÊN TẬP BỘ NHẠC HIỆU, NHẠC CẮT CHƯƠNG TRÌNH: 13.26.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.26.00.00.00 biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình phát thanh
Đơn vị tính: 01 bộ chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.26.00.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 2,7115 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1105 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1105 |
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,051 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,1785 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,4195 | |
| Máy tính | Giờ | 21,25 | |
| 1 | |||
XXVII. SHOW PHÁT THANH: 13.27.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 1a, Show phát thanh trực tiếp thời lượng 30 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình phát thanh tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.27.00.01.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,9665 | 2,9495 | 2,924 | 2,8985 | 2,873 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,119 | 0,1105 | 0,102 | 0,102 | 0,0935 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,3485 | 0,323 | 0,2975 | 0,272 | 0,238 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,0085 | 0,0085 | 0,0034 | 0,00255 | 0,00085 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,4675 | 0,4675 | 0,4675 | 0,4675 | 0,4675 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,0935 | 0,0765 | 0,0595 | 0,034 | 0,017 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,017 | 0,017 | 0,0085 | 0,0085 | 0,00255 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,193 | 1,7595 | 1,3175 | 0,8755 | 0,3315 |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,34 | 0,272 | 0,204 | 0,136 | 0,051 |
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 0,8755 | 0,8755 | 0,8755 | 0,8755 | 0,8755 |
| Máy sử dụng |
|
| |||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 3,332 | 2,7795 | 2,2355 | 1,6915 | 1,003 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,7395 | 0,5865 | 0,442 | 0,2975 | 0,1105 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 1,0625 | 1,0625 | 1,0625 | 1,0625 | 1,0625 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 11,9 | 9,52 | 7,14 | 4,76 | 1,785 |
| Máy in |
| Giờ | 0,085 | 0,085 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 |
| Máy tính |
| Giờ | 37,689 | 36,4565 | 35,224 | 33,9915 | 32,4445 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,102 | 0,102 | 0,102 | 0,102 | 0,102 |
| Mực in |
| Hộp | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 2a, Show phát thanh trực tiếp thời lượng 60 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất show phát thanh trực tiếp thời lượng 60 phút
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||
13.27.00.01.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 4,2245 | 4,046 | 3,8675 | 3,689 | 3,4595 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,3995 | 0,374 | 0,3485 | 0,323 | 0,289 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,731 | 0,6205 | 0,5015 | 0,391 | 0,2465 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 1,3855 | 1,3855 | 1,3855 | 1,3855 | 1,3855 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,323 | 0,255 | 0,1955 | 0,1275 | 0,051 | ||||||
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 1,394 | 1,1135 | 0,833 | 0,561 | 0,2125 | ||||||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 1,36 | 1,088 | 0,816 | 0,544 | 0,204 | ||||||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,663 | 0,663 | 0,663 | 0,663 | 0,663 | ||||||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,544 | 0,4335 | 0,323 | 0,221 | 0,085 | ||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 | ||||||
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,0765 | 0,0595 | 0,0425 | 0,034 | 0,0085 | ||||||
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 3,2045 | 2,5585 | 1,921 | 1,2835 | 0,4845 | ||||||
| Máy sử dụng |
|
| |||||||||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 5,916 | 4,7345 | 3,553 | 2,3715 | 0,884 | ||||||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 3,7315 | 2,9835 | 2,244 | 1,496 | 0,561 | ||||||
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 4,3945 | 4,3605 | 4,335 | 4,3095 | 4,2755 | ||||||
| Máy ghi âm |
| Giờ | 11,9 | 9,52 | 7,14 | 4,76 | 1,785 | ||||||
| Máy in |
| Giờ | 0,136 | 0,1275 | 0,119 | 0,119 | 0,1105 | ||||||
| Máy tính |
| Giờ | 69,377 | 62,4325 | 55,4795 | 48,535 | 39,848 | ||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | ||||||
| Mực in |
| Hộp | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | ||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 3a, Show phát thanh trực tiếp thời lượng 115 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất show phát thanh trực tiếp thời lượng 115 phút
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.27.00.01.03 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 5,0745 | 4,913 | 4,743 | 4,5815 | 4,369 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,4675 | 0,3995 | 0,34 | 0,272 | 0,187 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,561 | 0,595 | 0,527 | 0,4505 | 0,357 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 2,3885 | 2,3885 | 2,3885 | 2,3885 | 2,3885 |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 0,3485 | 0,2805 | 0,204 | 0,136 | 0,051 |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 1,3685 | 1,0965 | 0,816 | 0,544 | 0,204 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 1,02 | 1,02 | 1,02 | 1,02 | 1,02 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,493 | 0,391 | 0,2975 | 0,1955 | 0,0765 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,2635 | 0,2635 | 0,2635 | 0,2635 | 0,2635 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,187 | 0,153 | 0,1105 | 0,0765 | 0,0255 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 11,492 | 9,3925 | 7,2335 | 5,083 | 2,3885 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 6,443 | 5,151 | 3,8675 | 2,5755 | 0,969 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 4,3095 | 3,5105 | 2,7115 | 1,9125 | 0,9095 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 2,057 | 2,023 | 1,9975 | 1,972 | 1,938 | |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 37,9695 | 30,7105 | 23,035 | 15,3595 | 5,763 |
| Máy in |
| Giờ | 0,204 | 0,1955 | 0,187 | 0,1785 | 0,17 |
| Máy tính |
| Giờ | 106,5815 | 96,186 | 84,9405 | 73,695 | 59,6445 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,238 | 0,238 | 0,238 | 0,238 | 0,238 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.27.00.02.00 Show phát thanh phát sau 115 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất show phát thanh phát sau thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.27.00.02.00 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,006 | 1,955 | 1,904 | 1,853 | 1,7935 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,323 | 0,306 | 0,289 | 0,272 | 0,255 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,258 | 1,2155 | 1,1815 | 1,139 | 1,088 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,255 | 0,255 | 0,2465 | 0,2465 | 0,2465 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,335 | 3,468 | 2,601 | 1,734 | 0,6545 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 2,2355 | 1,7935 | 1,343 | 0,8925 | 0,34 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 3,434 | 3,4255 | 3,4085 | 3,4 | 3,383 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 7,65 | 6,12 | 4,59 | 3,06 | 1,1475 | |
| Máy in | Giờ | 0,034 | 0,034 | 0,0255 | 0,017 | 0,0085 | |
| Máy tính | Giờ | 33,3115 | 30,3875 | 27,4635 | 24,5395 | 20,893 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
Ghi chú: Hao phí về nhân công "chưa bao gồm hao phí về di chuyển ngoài phạm vi địa bàn tỉnh Kon Tum".
I. BẢN TIN TRUYỀN HÌNH 01.03.01.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.01.10.00 Bản tin truyền hình ngắn, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin ngắn thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | ||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||
0101.03.01.10.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,255 | 0,221 | 0,1785 | 0,1445 | 0,0935 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,051 | 0,0425 | 0,034 | 0,0255 | 0,017 | ||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,102 | 0,085 | 0,068 | 0,051 | 0,034 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | ||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0255 | 0,0255 | 0,017 | 0,0085 | 0,0085 | ||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,085 | ||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,0825 | 1,666 | 1,2495 | 0,833 | 0,3145 | ||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 1,683 | 1,3515 | 1,02 | 0,6885 | 0,2805 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | ||||||
| Máy sử dụng |
| ||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 2,686 | 2,261 | 1,836 | 1,411 | 0,884 | |||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,2125 | 0,17 | 0,1275 | 0,085 | 0,034 | |||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,255 | 0,255 | 0,255 | 0,255 | 0,255 | |||||||
| Máy in | Giờ | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,017 | 0,017 | |||||||
| Máy quay phim | Giờ | 12,75 | 10,2 | 7,65 | 5,1 | 1,9125 | |||||||
| Máy tính | Giờ | 5,389 | 4,5305 | 3,6635 | 2,805 | 1,7255 | |||||||
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,034 | 0,034 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | |||||||
| Mực in | Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | |||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||
|
|
|
|
| ||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin trong một bản tin ngắn |
|
|
| ||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 05 phút |
|
|
| |||||||||
| Tin trong nước | 5 |
|
|
| |||||||||
2.1. Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp 01.03.01.21.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.01.21.00 Bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức bản tin truyền hình trong nước phát trực tiếp:
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||
01.03.01.21.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| |||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | |||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,2635 | 0,2635 | 0,2635 | 0,2635 | 0,2635 | |||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,5695 | 0,493 | 0,4165 | 0,3315 | 0,238 | |||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,102 | 0,0765 | 0,0595 | 0,0425 | 0,0255 | |||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | |||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,425 | 0,3825 | 0,3485 | 0,3145 | 0,272 | |||||||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | |||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0595 | 0,051 | 0,034 | 0,0255 | 0,0085 | |||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,221 | 0,221 | 0,221 | 0,221 | 0,221 | |||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,335 | 3,468 | 2,601 | 1,734 | 0,6545 | |||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,434 | 2,7965 | 2,159 | 1,5215 | 0,7225 | |||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | |||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | |||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
| |||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 5,2955 | 4,2755 | 3,264 | 2,244 | 0,9775 | ||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,476 | 0,3825 | 0,289 | 0,187 | 0,068 | ||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,9945 | 0,9945 | 0,9945 | 0,9945 | 0,9945 | ||||||||
| Máy in | Giờ | 0,0765 | 0,068 | 0,0595 | 0,0595 | 0,051 | ||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 24,65 | 19,72 | 14,79 | 9,86 | 3,6975 | ||||||||
| Máy tính | Giờ | 11,6705 | 9,673 | 7,667 | 5,6695 | 3,1705 | ||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
| |||||||||
| Giấy | Ram | 0,085 | 0,0765 | 0,0765 | 0,068 | 0,0595 | ||||||||
| Mực in | Hộp | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,017 | ||||||||
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||
|
|
|
|
|
| ||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình |
| |||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 10 phút |
| ||||||||||||
| Tin trong nước | 8 |
| ||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 1 |
| ||||||||||||
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||
01.03.01.21.20 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,323 | 0,323 | 0,323 | 0,323 | 0,323 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,68 | 0,5865 | 0,4845 | 0,391 | 0,272 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,119 | 0,102 | 0,0765 | 0,051 | 0,0255 | ||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,476 | 0,4335 | 0,391 | 0,3485 | 0,2975 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0765 | 0,0595 | 0,0425 | 0,034 | 0,0085 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,238 | 0,238 | 0,238 | 0,238 | 0,238 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 5,338 | 4,2755 | 3,2045 | 2,1335 | 0,799 | ||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,995 | 3,2555 | 2,5075 | 1,7595 | 0,8245 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | ||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 7,1995 | 5,7545 | 4,318 | 2,8815 | 1,0795 | |||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,612 | 0,493 | 0,3655 | 0,2465 | 0,0935 | |||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 2,125 | 2,125 | 2,125 | 2,125 | 2,125 | |||
| Máy in | Giờ | 0,102 | 0,0935 | 0,085 | 0,0765 | 0,068 | |||
| Máy quay phim | Giờ | 28,9 | 23,12 | 17,34 | 11,56 | 4,335 | |||
| Máy tính | Giờ | 15,181 | 12,1465 | 9,112 | 6,069 | 2,278 | |||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
| ||||
| Giấy | Ram | 0,119 | 0,119 | 0,102 | 0,0935 | 0,085 | |||
| Mực in | Hộp | 0,0425 | 0,0425 | 0,034 | 0,034 | 0,0255 | |||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |
| Thời lượng phát sóng | 15 phút |
| Tin trong nước | 8 |
| Phóng sự trong nước | 2 |
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.01.21.30 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,391 | 0,391 | 0,391 | 0,391 | 0,391 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,8245 | 0,714 | 0,6035 | 0,493 | 0,357 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,136 | 0,1105 | 0,085 | 0,0595 | 0,0255 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,68 | 0,629 | 0,578 | 0,527 | 0,459 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,0935 | 0,0765 | 0,0595 | 0,034 | 0,017 |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,459 | 0,459 | 0,459 | 0,459 | 0,459 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 6,3495 | 5,083 | 3,808 | 2,5415 | 0,952 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 4,7005 | 3,8505 | 2,992 | 2,1335 | 1,0625 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 |
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 9,044 | 7,3525 | 5,661 | 3,9695 | 1,853 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,748 | 0,595 | 0,4505 | 0,2975 | 0,1105 | |
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,1305 | 1,1305 | 1,1305 | 1,1305 | 1,1305 | |
| Máy in | Giờ | 0,1275 | 0,119 | 0,1105 | 0,102 | 0,0935 | |
| Máy quay phim | Giờ | 33,15 | 26,52 | 19,89 | 13,26 | 4,9725 | |
| Máy tính | Giờ | 19,21 | 15,963 | 12,7245 | 9,4775 | 5,4315 | |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy | Ram | 0,153 | 0,1445 | 0,136 | 0,1275 | 0,119 | |
| Mực in | Hộp | 0,051 | 0,051 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |
Thời lượng phát sóng | 20 phút |
Tin trong nước | 8 |
Phóng sự trong nước | 3 |
b4) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||
01.03.01.21.40 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| |||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,527 | 0,527 | 0,527 | 0,527 | 0,527 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,122 | 0,9605 | 0,8075 | 0,646 | 0,442 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,2125 | 0,1785 | 0,1445 | 0,102 | 0,0595 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,833 | 0,765 | 0,697 | 0,6205 | 0,5355 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | |
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,136 | 0,102 | 0,0765 | 0,051 | 0,017 | |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,527 | 0,527 | 0,527 | 0,527 | 0,527 | |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 9,0185 | 7,2165 | 5,4145 | 3,604 | 1,3515 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 6,6215 | 5,3975 | 4,165 | 2,9325 | 1,4025 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
| |||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 12,58 | 10,2085 | 7,8455 | 5,474 | 2,5075 | ||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,054 | 0,8415 | 0,629 | 0,425 | 0,1615 | ||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,275 | 1,275 | 1,275 | 1,275 | 1,275 | ||
| Máy in | Giờ | 0,187 | 0,17 | 0,1615 | 0,153 | 0,1445 | ||
| Máy quay phim | Giờ | 47,6 | 38,08 | 28,56 | 19,04 | 7,14 | ||
| Máy tính | Giờ | 27,1235 | 22,576 | 18,02 | 13,464 | 7,7775 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
| |||
| Giấy | Ram | 0,221 | 0,2125 | 0,1955 | 0,187 | 0,17 | ||
| Mực in | Hộp | 0,0765 | 0,068 | 0,068 | 0,0595 | 0,0595 | ||
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Tin trong nước | 12 |
Phóng sự trong nước | 4 |
2.2. Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau 01.03.01.22.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.01.22.00 Bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức bản tin truyền hình trong nước ghi hình phát sau:
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||
01.03.01.22.10 | Nhân công (Chức danh- Cấp bậc) | |||||||||||||||
Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 | ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,4335 | 0,357 | 0,2805 | 0,1955 | 0,102 | ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,102 | 0,0765 | 0,0595 | 0,0425 | 0,0255 | ||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,221 | 0,187 | 0,1445 | 0,1105 | 0,068 | ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | ||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0595 | 0,051 | 0,034 | 0,0255 | 0,0085 | ||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,102 | 0,102 | 0,102 | 0,102 | 0,102 | ||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,335 | 3,468 | 2,601 | 1,734 | 0,6545 | ||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,2215 | 2,584 | 1,9465 | 1,309 | 0,51 | ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | ||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
| ||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 5,78 | 4,76 | 3,74 | 2,7285 | 1,4535 | |||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,476 | 0,3825 | 0,289 | 0,187 | 0,068 | |||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,2805 | 0,2805 | 0,2805 | 0,2805 | 0,2805 | |||||||||
| Máy in | Giờ | 0,051 | 0,0425 | 0,0425 | 0,034 | 0,0255 | |||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 24,65 | 19,72 | 14,79 | 9,86 | 3,6975 | |||||||||
| Máy tính | Giờ | 11,441 | 9,4435 | 7,446 | 5,44 | 2,941 | |||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
| ||||||||||
| Giấy | Ram | 0,0595 | 0,051 | 0,051 | 0,0425 | 0,034 | |||||||||
| Mực in | Hộp | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,0085 | |||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||
|
|
| ||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin |
| ||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 10 phút |
| |||||||||||||
| Tin trong nước | 8 |
| |||||||||||||
| Phóng sự trong nước | 1 |
| |||||||||||||
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
b3) Thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||||||
01.03.01.22.30 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| |||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,323 | 0,323 | 0,323 | 0,323 | 0,323 | |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,629 | 0,5185 | 0,408 | 0,2975 | 0,153 | |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,136 | 0,1105 | 0,085 | 0,0595 | 0,0255 | |||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | |||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,34 | 0,289 | 0,238 | 0,187 | 0,1275 | |||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,051 | 0,3485 | 0,272 | 0,204 | 0,102 | |||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0935 | 0,0765 | 0,0595 | 0,034 | 0,017 | |||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | |||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 6,3495 | 5,083 | 3,808 | 2,5415 | 0,952 | |||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 4,3265 | 3,468 | 2,6095 | 1,7595 | 0,6885 | |||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | |||||||||
| Máy sử dụng |
| |||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 10,0215 | 8,33 | 6,6385 | 4,9385 | 2,8305 | ||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,748 | 0,595 | 0,4505 | 0,2975 | 0,1105 | ||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,357 | 0,357 | 0,357 | 0,357 | 0,357 | ||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,085 | 0,0765 | 0,068 | 0,0595 | 0,051 | ||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 33,15 | 26,52 | 19,89 | 13,26 | 4,9725 | ||||||||||
| Máy tính | Giờ | 18,496 | 15,2575 | 12,0105 | 8,772 | 4,7175 | ||||||||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||||||
| Giấy |
| Ram | 0,102 | 0,0935 | 0,085 | 0,0765 | 0,068 | |||||||||
| Mực in |
| Hộp | 0,034 | 0,034 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | |||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |||||||||||||||||
Thời lượng phát sóng | 20 phút | ||||||||||||||||
Tin trong nước | 8 | ||||||||||||||||
Phóng sự trong nước | 3 | ||||||||||||||||
b4) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | ||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại
| ||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% |
| ||||||
01.03.01.22.40 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 |
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,476 | 0,476 | 0,476 | 0,476 | 0,476 |
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,9095 | 0,748 | 0,5865 | 0,4335 | 0,2295 |
| |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,2125 | 0,1785 | 0,1445 | 0,102 | 0,0595 |
| |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 |
| |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,493 | 0,4165 | 0,3485 | 0,2805 | 0,187 |
| |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,6035 | 0,493 | 0,476 | 0,2805 | 0,153 |
| |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,136 | 0,102 | 0,0765 | 0,051 | 0,017 |
| |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1785 | 0,1785 | 0,1785 | 0,1785 | 0,1785 |
| |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 9,0185 | 7,2165 | 5,4145 | 3,604 | 1,3515 |
| |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 6,1965 | 4,9725 | 3,74 | 2,5075 | 0,9775 |
| |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 |
| |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 14,0675 | 11,696 | 9,3245 | 6,953 | 3,995 |
| ||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,054 | 0,8415 | 0,629 | 0,425 | 0,1615 |
| ||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 |
| ||
| Máy in | Giờ | 0,119 | 0,1105 | 0,102 | 0,0935 | 0,0765 |
| ||
| Máy quay phim | Giờ | 47,6 | 38,08 | 28,56 | 19,04 | 7,14 |
| ||
| Máy tính | Giờ | 26,3585 | 21,811 | 17,255 | 12,699 | 7,0125 |
| ||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |||
| Giấy | Ram | 0,1445 | 0,119 | 0,119 | 0,1105 | 0,1105 |
| ||
| Mực in | Hộp | 0,051 | 0,0425 | 0,0425 | 0,034 | 0,034 |
| ||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Tin trong nước | 12 |
Phóng sự trong nước | 4 |
3. Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch 01.03. 01.30.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.01.30.00 Bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức bản tin truyền hình tiếng dân tộc biên dịch:
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.01.30.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 |
| Biên dịch viên hạng III | 3/9 | Công | 0,3145 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,7055 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0765 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0255 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,1445 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0255 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,0425 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0935 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 2,091 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,357 | |
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,7395 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 |
| Máy tính |
| Giờ | 7,14 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,0085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00255 |
|
|
|
| 1 |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |
Thời lượng phát sóng | 15 phút |
Tin | 7 |
Phóng sự | 2 |
b2) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
01.03.01.30.20 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,051 | |
| Biên dịch viên hạng III | 3/9 | Công | 0,493 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,309 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,136 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,051 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,306 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0595 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,051 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,051 | |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1105 | |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1105 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 0,051 | |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống dựng phi tuyến |
| Giờ | 5,032 | |
| Hệ thống phòng đọc |
| Giờ | 0,85 | |
| Hệ thống trường quay |
| Giờ | 0,85 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,017 | |
| Máy tính |
| Giờ | 11,5175 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy |
| Ram | 0,0255 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | |
|
|
|
| 1 | |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Tin | 10 |
Phóng sự | 4 |
4. Bản tin truyền hình chuyên đề 01.03. 01.40.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.01.40.00 Bản tin truyền hình chuyên đề, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức bản tin truyền hình chuyên đề:
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
| ||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% |
| |||||||
01.03.01.40.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| |||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 |
| ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 |
| ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,255 | 0,221 | 0,1785 | 0,1445 | 0,0935 |
| ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,051 | 0,0425 | 0,034 | 0,0255 | 0,017 |
| ||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 |
| ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,102 | 0,085 | 0,068 | 0,051 | 0,034 |
| ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 |
| ||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0255 | 0,0255 | 0,017 | 0,0085 | 0,0085 |
| ||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,085 |
| ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,0825 | 1,666 | 1,2495 | 0,833 | 0,3145 |
| ||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 1,683 | 1,3515 | 1,02 | 0,6885 | 0,2805 |
| ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| ||
| Máy sử dụng |
| |||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 2,5755 | 2,1505 | 1,7255 | 1,3005 | 0,7735 |
| |||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,2125 | 0,17 | 0,1275 | 0,085 | 0,034 |
| |||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,238 | 0,238 | 0,238 | 0,238 | 0,238 |
| |||
| Máy in | Giờ | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,017 | 0,017 |
| |||
| Máy quay phim | Giờ | 12,75 | 10,2 | 7,65 | 5,1 | 1,9125 |
| |||
| Máy tính | Giờ | 5,389 | 4,5305 | 3,6635 | 2,805 | 1,7255 |
| |||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||||||
| Giấy | Ram | 0,034 | 0,034 | 0,0255 | 0,0255 | 0,017 |
| |||
| Mực in | Hộp | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,0085 | 0,0085 |
| |||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |
Thời lượng phát sóng | 5 phút |
Tin trong nước | 5 |
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||
01.03.01.40.20 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||
Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | |||
Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,272 | 0,2635 | 0,255 | 0,255 | 0,2465 | |||
Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,476 | 0,3995 | 0,323 | 0,2465 | 0,1445 | |||
Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1105 | 0,0935 | 0,068 | 0,051 | 0,0255 | |||
Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | |||
Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,238 | 0,204 | 0,17 | 0,1275 | 0,085 | |||
Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | |||
Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,068 | 0,051 | 0,0425 | 0,0255 | 0,0085 | |||
Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,119 | 0,119 | 0,119 | 0,119 | 0,119 | |||
Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,7515 | 3,7995 | 2,8475 | 1,904 | 0,714 | |||
Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,5785 | 2,8645 | 2,159 | 1,4535 | 0,5695 | |||
Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | |||
Máy sử dụng | ||||||||||
Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 6,4005 | 5,2955 | 4,199 | 3,094 | 1,717 | ||||
Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,5185 | 0,4165 | 0,3145 | 0,204 | 0,0765 | ||||
Hệ thống trường quay | Giờ | 0,3145 | 0,3145 | 0,3145 | 0,3145 | 0,3145 | ||||
Máy in | Giờ | 0,068 | 0,0595 | 0,051 | 0,0425 | 0,0425 | ||||
Máy quay phim | Giờ | 27,2 | 21,76 | 16,32 | 10,88 | 4,08 | ||||
Máy tính | Giờ | 12,937 | 10,7695 | 8,5935 | 6,4175 | 3,706 | ||||
Vật liệu sử dụng | ||||||||||
Giấy | Ram | 0,0765 | 0,068 | 0,0595 | 0,0595 | 0,051 | ||||
Mực in | Hộp | 0,0255 | 0,0255 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |
Thời lượng phát sóng | 15 phút |
Tin trong nước | 9 |
Phóng sự trong nước | 1 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.01.50.00 Bản tin truyền hình quốc tế biên dịch, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức bản tin truyền hình quốc tế biên dịch:
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
01.03.01.50.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,034 | |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,8415 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,068 | |
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,2975 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0085 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,034 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,136 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,034 | |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,102 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 0,034 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,0255 | |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 2,635 | ||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,306 | ||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,2805 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,0425 | |
| Máy tính |
| Giờ | 7,531 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy |
| Ram | 0,051 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,017 | |
|
|
|
| 1 | |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |
Thời lượng phát sóng | 10 phút |
Tin quốc tế | 8 |
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | |||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||
01.03.01.50.20 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | |||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 1,683 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0935 | |||||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,391 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0085 | |||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,187 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,0425 | |||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0765 | |||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,119 | |||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0425 | |||||
| Máy sử dụng |
|
| ||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 4,3265 | ||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,5865 | ||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,3145 | ||||||
| Máy in |
| Giờ | 0,0595 | |||||
| Máy tính |
| Giờ | 13,7445 | |||||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||||||
| Giấy |
| Ram | 0,068 | |||||
| Mực in |
| Hộp | 0,0255 | |||||
|
|
|
| 1 | |||||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |||||||||
Thời lượng phát sóng | 15 phút | ||||||||
Tin quốc tế | 8 | ||||||||
Phóng sự quốc tế | 2 | ||||||||
b3) Thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | |||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
01.03.01.50.30 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 2,176 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,119 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,595 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0085 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,272 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,0425 | |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0935 | |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,136 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,051 | |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 5,984 | ||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,782 | ||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,357 | ||
| Máy in | Giờ | 0,0935 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 17,3655 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy |
| Ram | 0,1105 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,034 | |
|
|
|
| 1 | |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |||||
Thời lượng phát sóng | 20 phút | ||||
Tin quốc tế | 13 | ||||
Phóng sự quốc tế | 2 | ||||
6. Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài 01.03.01.60.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.01.60.00 Bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức bản tin truyền hình biên dịch sang tiếng nước ngoài:
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | ||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
01.03.01.60.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | ||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 1,87 | ||
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,255 | ||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,425 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0085 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,1955 | ||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1275 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1445 | ||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0255 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,0425 | ||
| Máy sử dụng |
|
| |||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 4,743 | |||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,9945 | |||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,3145 | |||
| Máy in | Giờ | 0,1105 | |||
| Máy tính | Giờ | 15,793 | |||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy |
| Ram | 0,187 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,0595 | ||
|
|
|
| 1 | ||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |||
Thời lượng phát sóng |
| 15 phút | |
Tin trong nước |
|
| 8 |
Phóng sự trong nước |
| 3 | |
b2) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin truyền hình | |||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||||||
01.03.01.06.20 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,051 | |||||
| Biên dịch viên hạng III | 3/9 | Công | 2,771 | |||||
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,3655 | |||||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,6035 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,034 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,3145 | |||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,051 | |||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1785 | |||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,204 | |||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 0,051 | |||||
| Quay phim viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0595 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,051 | |||||
| Máy sử dụng |
| |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 7,378 | ||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,4195 | ||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,425 | ||||||
| Máy in | Giờ | 0,408 | ||||||
| Máy tính | Giờ | 19,8815 | ||||||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||||
| Giấy | Ram | 0,4845 | ||||||
| Mực in | Hộp | 0,1615 | ||||||
|
|
|
| 1 | |||||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 bản tin truyền hình | |||||||||
Thời lượng phát sóng |
| 30 phút | |||||||
Tin trong nước |
|
| 12 | ||||||
Phóng sự trong nước |
|
| 4 | ||||||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.01.70.00 Bản tin truyền hình thời tiết, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức bản tin truyền hình thời tiết:
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin thời tiết
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.01.70.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0765 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,4505 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,034 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,0765 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,289 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,0765 |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,136 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0765 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng đồ hoạ |
| Giờ | 2,125 |
| Hệ thống trường quay |
| Giờ | 0,6375 |
| Máy in |
| Giờ | 0,017 |
| Máy tính |
| Giờ | 1,2325 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,017 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 |
|
|
|
| 1 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.01.80.00 Bản tin truyền hình chạy chữ, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức bản tin truyền hình chạy chữ:
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin chạy chữ
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
01.03.01.80.00 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) | |||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,306 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,2975 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,051 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,0765 | ||
| Máy sử dụng | |||||
| Hệ thống dựng phi tuyến |
| Giờ | 0,8755 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,00255 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 3,9525 | ||
| Vật liệu sử dụng | |||||
| Giấy |
| Ram | 0,0034 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,00085 | ||
|
|
|
| 1 | ||
Thời lượng phát sóng | 15 phút | |||||
Tin | 14 | |||||
II. CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP 01.03.02.00.00
1. Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp 01.03.02.01.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.02.01.00 Chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức chương trình thời sự tổng hợp phát trực tiếp:
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||
01.03.02.01.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||
Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | ||||
Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,1785 | 0,1445 | 0,1105 | 0,068 | 0,0255 | ||||
Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0595 | 0,0425 | 0,034 | 0,0255 | 0,0085 | ||||
Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,2635 | 0,2635 | 0,2635 | 0,2635 | 0,2635 | ||||
Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,5355 | 0,4675 | 0,391 | 0,323 | 0,2295 | ||||
Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0935 | 0,0765 | 0,0595 | 0,0425 | 0,0255 | ||||
Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | ||||
Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,4335 | 0,3995 | 0,357 | 0,323 | 0,272 | ||||
Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | ||||
Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,068 | 0,0595 | 0,0425 | 0,0255 | 0,0085 | ||||
Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,221 | 0,221 | 0,221 | 0,221 | 0,221 | ||||
Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,097 | 3,2725 | 2,4565 | 1,6405 | 0,612 | ||||
Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,992 | 2,4395 | 1,8955 | 1,343 | 0,663 | ||||
Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | ||||
Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | ||||
Máy sử dụng | |||||||||||
Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 6,1795 | 4,981 | 3,791 | 2,601 | 1,105 | |||||
Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,561 | 0,4505 | 0,34 | 0,221 | 0,085 | |||||
Hệ thống trường quay | Giờ | 0,9945 | 0,9945 | 0,9945 | 0,9945 | 0,9945 | |||||
Máy in | Giờ | 0,0765 | 0,068 | 0,0595 | 0,0595 | 0,051 | |||||
Máy quay phim | Giờ | 21,25 | 17 | 12,75 | 8,5 | 3,1875 | |||||
Máy tính | Giờ | 13,651 | 11,254 | 8,857 | 6,46 | 3,468 | |||||
Vật liệu sử dụng | |||||||||||
Giấy | Ram | 0,085 | 0,085 | 0,0765 | 0,068 | 0,0595 | |||||
Mực in | Hộp | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,017 | |||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình | |||||||||||
Thời lượng phát sóng | 10 phút | ||||||||||
Tin trong nước | 5 | ||||||||||
Phóng sự trong nước | 2 | ||||||||||
Tin quốc tế | 2 | ||||||||||
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||
01.03.02.01.20 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) | ||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | |||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,357 | 0,289 | 0,2125 | 0,1445 | 0,051 | |||||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1105 | 0,0935 | 0,068 | 0,0425 | 0,017 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,323 | 0,323 | 0,323 | 0,323 | 0,323 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,68 | 0,5865 | 0,4845 | 0,391 | 0,289 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,119 | 0,102 | 0,0765 | 0,051 | 0,034 | |||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,527 | 0,476 | 0,4165 | 0,3655 | 0,3145 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | |||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,0935 | 0,0765 | 0,0595 | 0,0425 | 0,017 | |||||
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,238 | 0,238 | 0,238 | 0,238 | 0,238 | |||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 5,338 | 4,2755 | 3,2045 | 2,1335 | 1,003 | |||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,995 | 3,2555 | 2,5075 | 1,7595 | 0,935 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | |||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | |||||
| Máy sử dụng | ||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 8,126 | 6,5875 | 5,049 | 3,502 | 1,581 | ||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,765 | 0,612 | 0,459 | 0,306 | 0,119 | ||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,0625 | 1,0625 | 1,0625 | 1,0625 | 1,0625 | ||||||
| Máy in |
| Giờ | 0,1105 | 0,102 | 0,0935 | 0,085 | 0,085 | |||||
| Máy quay phim | Giờ | 28,9 | 23,12 | 17,34 | 11,56 | 4,335 | ||||||
| Máy tính |
| Giờ | 18,1135 | 14,9005 | 11,696 | 8,4915 | 4,4795 | |||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||||
| Giấy |
| Ram | 0,1275 | 0,1275 | 0,1105 | 0,102 | 0,0935 | |||||
| Mực in |
| Hộp | 0,0425 | 0,0425 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | |||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình | |
Thời lượng phát sóng | 15 phút |
Tin trong nước | 8 |
Phóng sự trong nước | 2 |
Tin quốc tế | 4 |
b3) Thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70%
| ||||||
01.03.02.01.30 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
| |||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,357 | 0,289 | 0,2125 | 0,1445 | 0,051 | |
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1105 | 0,0935 | 0,068 | 0,0425 | 0,017 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,391 | 0,391 | 0,391 | 0,391 | 0,391 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,867 | 0,748 | 0,629 | 0,51 | 0,357 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1445 | 0,119 | 0,0935 | 0,0595 | 0,0255 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,7395 | 0,68 | 0,612 | 0,5525 | 0,476 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,119 | 0,0935 | 0,068 | 0,051 | 0,017 | |
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,459 | 0,459 | 0,459 | 0,459 | 0,459 | |
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,357 | 0,289 | 0,2125 | 0,1445 | 0,051 | |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 6,766 | 5,4145 | 4,063 | 2,703 | 1,0115 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 5,032 | 4,114 | 3,1875 | 2,2695 | 1,1135 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | |
| Máy sử dụng |
| |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 10,404 | 8,4405 | 6,477 | 4,5645 | 2,125 |
| |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,9435 | 0,7565 | 0,5695 | 0,374 | 0,1445 |
| |
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,1305 | 1,1305 | 1,1305 | 1,1305 | 1,1305 |
| |
| Máy in |
| Giờ | 0,1445 | 0,0935 | 0,119 | 0,1105 | 0,1105 | |
| Máy quay phim | Giờ | 35,7 | 28,56 | 21,42 | 14,28 | 5,355 |
| |
| Máy tính |
| Giờ | 23,001 | 18,9975 | 14,994 | 10,999 | 5,9925 | |
| Vật liệu sử dụng | ||||||||
| Giấy |
| Ram | 0,17 | 0,1615 | 0,1275 | 0,136 | 0,119 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,0595 | 0,051 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình | |||||
Thời lượng phát sóng | 20 phút | ||||
Tin trong nước | 9 | ||||
Phóng sự trong nước | 3 | ||||
Tin quốc tế | 4 | ||||
b4) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | |||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||
01.03.02.01.40 | Nhân công(Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
| |||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | |||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,4505 | 0,357 | 0,272 | 0,1785 | 0,068 | |||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1445 | 0,1105 | 0,085 | 0,0595 | 0,017 | |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,527 | 0,527 | 0,527 | 0,527 | 0,527 | |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,122 | 1,0285 | 0,8075 | 0,646 | 0,442 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,2125 | 0,1955 | 0,1445 | 0,102 | 0,0595 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,8925 | 0,8415 | 0,731 | 0,646 | 0,544 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,323 | 0,323 | 0,323 | 0,323 | 0,323 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,153 | 0,136 | 0,0935 | 0,0595 | 0,0255 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,527 | 0,527 | 0,527 | 0,527 | 0,527 | |||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 8,6785 | 7,684 | 5,2105 | 3,468 | 1,3005 | |||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 6,6215 | 5,831 | 4,165 | 2,9325 | 1,4025 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | |||
| Máy sử dụng | ||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 13,7445 | 11,1435 | 8,5425 | 5,9415 | 2,686 | ||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,2495 | 0,9945 | 0,748 | 0,5015 | 0,187 | ||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,275 | 1,275 | 1,275 | 1,275 | 1,275 | ||||
| Máy in |
| Giờ | 0,1955 | 0,187 | 0,17 | 0,1615 | 0,1445 | |||
| Máy quay phim | Giờ | 47,6 | 38,08 | 28,56 | 19,04 | 7,14 | ||||
| Máy tính |
| Giờ | 30,787 | 25,5 | 20,2215 | 14,9345 | 8,33 | |||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||
| Giấy |
| Ram | 0,238 | 0,221 | 0,204 | 0,187 | 0,17 | |||
| Mực in |
| Hộp | 0,0765 | 0,0765 | 0,068 | 0,0595 | 0,0595 | |||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình | |||||||||||
Thời lượng phát sóng | 30 phút | ||||||||||
Tin trong nước | 12 | ||||||||||
Phóng sự trong nước | 4 | ||||||||||
Tin quốc tế | 5 | ||||||||||
b5) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | ||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.02.01.50 | Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,85 | 0,68 | 0,51 | 0,34 | 0,1275 |
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1785 | 0,1445 | 0,102 | 0,068 | 0,0255 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,782 | 0,782 | 0,782 | 0,782 | 0,782 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,275 | 1,0965 | 0,9265 | 0,748 | 0,527 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,238 | 0,1955 | 0,153 | 0,119 | 0,068 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 1,02 | 0,9265 | 0,833 | 0,7395 | 0,629 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,374 | 0,374 | 0,374 | 0,374 | 0,374 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,187 | 0,1445 | 0,1105 | 0,0765 | 0,0255 |
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,6035 | 0,6035 | 0,6035 | 0,6035 | 0,6035 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 9,8515 | 7,8795 | 5,9075 | 3,944 | 1,479 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 7,361 | 6,001 | 4,641 | 3,281 | 1,581 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 |
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 16,0395 | 13,1495 | 10,2595 | 7,3695 | 3,757 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,4705 | 1,1815 | 0,884 | 0,5865 | 0,221 | |
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,4875 | 1,4875 | 1,4875 | 1,4875 | 1,4875 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,255 | 0,238 | 0,2295 | 0,2295 | 0,2295 |
| Máy quay phim | Giờ | 52,7 | 42,16 | 31,62 | 21,08 | 7,905 | |
| Máy tính |
| Giờ | 36,9495 | 30,736 | 24,5225 | 18,3175 | 10,5485 |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy |
| Ram | 0,323 | 0,306 | 0,289 | 0,272 | 0,255 |
| Mực in |
| Hộp | 0,1105 | 0,102 | 0,0935 | 0,0935 | 0,085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 01 chương trình truyền hình | ||||
Thời lượng phát sóng | 45 phút | |||
Tin trong nước | 14 | |||
Phóng sự trong nước | 4 | |||
Tin quốc tế | 5 | |||
Phóng sự quốc tế | 1 | |||
2. Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau 01.03.02.02.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.02.02.00 Chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức chương trình thời sự tổng hợp ghi hình phát sau:
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||
01.03.02.02.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | ||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,1785 | 0,1445 | 0,1105 | 0,068 | 0,0255 | ||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0595 | 0,0425 | 0,034 | 0,0255 | 0,0085 | ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 | ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,3995 | 0,323 | 0,255 | 0,187 | 0,0935 | ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0935 | 0,0765 | 0,0595 | 0,0425 | 0,0255 | ||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,2295 | 0,1955 | 0,153 | 0,119 | 0,068 | ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | ||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,068 | 0,0595 | 0,0425 | 0,0255 | 0,0085 | ||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,102 | 0,102 | 0,102 | 0,102 | 0,102 | ||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,097 | 3,2725 | 2,4565 | 1,6405 | 0,612 | ||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,7795 | 2,227 | 1,683 | 1,1305 | 0,4505 | ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | ||||||||
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
| ||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 6,375 | 5,2445 | 4,1055 | 2,9665 | 1,547 | |||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,5185 | 0,408 | 0,306 | 0,204 | 0,0765 | |||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,2805 | 0,2805 | 0,2805 | 0,2805 | 0,2805 | |||||||||
| Máy in | Giờ | 0,051 | 0,051 | 0,0425 | 0,034 | 0,0255 | |||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 21,25 | 17 | 12,75 | 8,5 | 3,1875 | |||||||||
| Máy tính | Giờ | 11,3475 | 9,367 | 7,3865 | 5,3975 | 2,924 | |||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
| ||||||||||
| Giấy | Ram | 0,0595 | 0,0595 | 0,051 | 0,0425 | 0,034 | |||||||||
| Mực in | Hộp | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,0085 | |||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình | ||||||||||||||||
Thời lượng phát sóng | 10 phút | |||||||||||||||
Tin trong nước | 5 | |||||||||||||||
Phóng sự trong nước | 2 | |||||||||||||||
Tin quốc tế | 2 | |||||||||||||||
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||
01.03.02.02.20 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| |||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | |||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,357 | 0,289 | 0,2125 | 0,1445 | 0,051 | |||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1105 | 0,0935 | 0,068 | 0,0425 | 0,017 | |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,255 | 0,255 | 0,255 | 0,255 | 0,255 | |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,5355 | 0,442 | 0,34 | 0,2465 | 0,1275 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,119 | 0,102 | 0,0765 | 0,051 | 0,0255 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,323 | 0,272 | 0,221 | 0,17 | 0,102 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0935 | 0,0765 | 0,0595 | 0,0425 | 0,017 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,119 | 0,119 | 0,119 | 0,119 | 0,119 | |||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 5,338 | 4,2755 | 3,2045 | 2,1335 | 0,799 | |||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,774 | 3,026 | 2,278 | 1,53 | 0,595 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | |||
| Máy sử dụng | ||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 8,806 | 7,2675 | 5,729 | 4,182 | 2,261 | ||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,765 | 0,612 | 0,459 | 0,306 | 0,119 | ||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,3145 | 0,3145 | 0,3145 | 0,3145 | 0,3145 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,0765 | 0,068 | 0,0595 | 0,051 | 0,0425 | ||||
| Máy quay phim | Giờ | 28,9 | 23,12 | 17,34 | 11,56 | 4,335 | ||||
| Máy tính | Giờ | 17,8755 | 14,6625 | 11,458 | 8,2535 | 4,2415 | ||||
| Vật liệu sử dụng | ||||||||||
| Giấy | Ram | 0,0935 | 0,085 | 0,0765 | 0,0595 | 0,051 | ||||
| Mực in | Hộp | 0,034 | 0,0255 | 0,0255 | 0,017 | 0,017 | ||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình | |||||||||||
Thời lượng phát sóng | 10 phút | ||||||||||
Tin trong nước | 5 | ||||||||||
Phóng sự trong nước | 2 | ||||||||||
Tin quốc tế | 2 | ||||||||||
b3) Thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||
01.03.02.02.30 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | ||||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,357 | 0,289 | 0,2125 | 0,1445 | 0,051 | ||||||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1105 | 0,0935 | 0,068 | 0,0425 | 0,017 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,323 | 0,323 | 0,323 | 0,323 | 0,323 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,6715 | 0,5525 | 0,4335 | 0,306 | 0,1615 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1445 | 0,119 | 0,0935 | 0,0595 | 0,0255 | ||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,3995 | 0,34 | 0,2805 | 0,2125 | 0,136 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | ||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,119 | 0,0935 | 0,068 | 0,051 | 0,017 | ||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,119 | 0,119 | 0,119 | 0,119 | 0,119 | ||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 6,766 | 5,4145 | 4,063 | 2,703 | 1,0115 | ||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 4,6495 | 3,7315 | 2,805 | 1,887 | 0,7395 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | ||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 11,373 | 9,4095 | 7,446 | 5,4825 | 3,0345 | |||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,9435 | 0,7565 | 0,5695 | 0,374 | 0,1445 | |||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,357 | 0,357 | 0,357 | 0,357 | 0,357 | |||||||
| Máy in |
| Giờ | 0,102 | 0,085 | 0,0765 | 0,068 | 0,0595 | ||||||
| Máy quay phim | Giờ | 35,7 | 28,56 | 21,42 | 14,28 | 5,355 | |||||||
| Máy tính |
| Giờ | 22,287 | 18,292 | 14,2885 | 10,285 | 5,287 | ||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||
| Giấy |
| Ram | 0,119 | 0,102 | 0,0935 | 0,085 | 0,068 | ||||||
| Mực in |
| Hộp | 0,0425 | 0,034 | 0,034 | 0,0255 | 0,0255 | ||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình | |
Thời lượng phát sóng | 20 phút |
Tin trong nước | 9 |
Phóng sự trong nước | 3 |
Tin quốc tế | 4 |
b4) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||||
Đến 30% | Đến 30% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||||
01.03.02.02.40 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | ||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,4505 | 0,357 | 0,272 | 0,1785 | 0,068 | ||||||||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1445 | 0,1105 | 0,085 | 0,0595 | 0,017 | ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,476 | 0,476 | 0,476 | 0,476 | 0,476 | ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,918 | 0,7565 | 0,595 | 0,442 | 0,238 | ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,2125 | 0,1785 | 0,1445 | 0,102 | 0,0595 | ||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 7/9 | Công | 0,5525 | 0,4675 | 0,3825 | 0,2975 | 0,1955 | ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | ||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,153 | 0,1275 | 0,0935 | 0,0595 | 0,0255 | ||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1785 | 0,1785 | 0,1785 | 0,1785 | 0,1785 | ||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 9,0185 | 7,2165 | 5,4145 | 3,604 | 1,3515 | ||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 6,1965 | 4,9725 | 3,74 | 2,5075 | 0,9775 | ||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | ||||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 15,2235 | 12,6225 | 10,0215 | 7,4205 | 4,1735 | |||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,2495 | 0,9945 | 0,748 | 0,5015 | 0,187 | |||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 | |||||||||
| Máy in | Giờ | 0,136 | 0,119 | 0,1105 | 0,0935 | 0,0765 | |||||||||
| Máy quay phim |
| Giờ | 47,6 | 38,08 | 28,56 | 19,04 | 7,14 | ||||||||
| Máy tính |
| Giờ | 30,09 | 24,8115 | 19,5245 | 14,2375 | 7,633 | ||||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||||
| Giấy |
| Ram | 0,1615 | 0,1445 | 0,1275 | 0,1105 | 0,0935 | ||||||||
| Mực in |
| Hộp | 0,051 | 0,051 | 0,0425 | 0,034 | 0,034 | ||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự trong 1 chương trình truyền hình |
|
| ||||||||||||||
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
|
|
| ||||||||||||
Tin trong nước | 12 |
|
|
| ||||||||||||
Phóng sự trong nước | 4 |
|
|
| ||||||||||||
Tin quốc tế | 5 | |||||||||||||||
III. 01.03.03.00.00 PHÓNG SỰ 01.03.03.00.00
1. Phóng sự chính luận 01.03.03.10.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.03.10.00 phóng sự chính luận, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức phóng sự chính luận:
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.03.10.10 | Nhân công |
|
|
|
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 2,669 | 2,6435 | 2,618 | 2,601 | 2,567 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,306 | 0,306 | 0,306 | 0,306 | 0,306 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,136 | 0,1105 | 0,0935 | 0,068 | 0,034 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,3375 | 1,9975 | 1,6575 | 1,3175 | 0,8925 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 1,598 | 1,275 | 0,9605 | 0,6375 | 0,238 |
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 3,9355 | 3,2385 | 2,5415 | 1,8445 | 0,9775 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Máy quay phim | Giờ | 11,05 | 8,84 | 6,63 | 4,42 | 1,6575 | |
| Máy tính |
| Giờ | 29,75 | 29,41 | 29,07 | 28,73 | 28,305 |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy |
| Ram | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.03.10.20 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 2,975 | 2,9325 | 2,89 | 2,8475 | 2,7965 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,221 | 0,1785 | 0,136 | 0,0935 | 0,0425 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,6125 | 3,06 | 2,5075 | 1,955 | 1,2665 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,448 | 1,955 | 1,4705 | 0,9775 | 0,3655 |
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 7,48 | 6,12 | 4,76 | 3,4 | 1,7 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,2125 | 0,2125 | 0,2125 | 0,2125 | 0,2125 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 |
| Máy quay phim | Giờ | 17 | 13,6 | 10,2 | 6,8 | 2,55 | |
| Máy tính |
| Giờ | 34,918 | 34,408 | 33,898 | 33,388 | 32,7505 |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy |
| Ram | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 |
| Mực in |
| Hộp | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
b3) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.03.10.30 | Nhân công(Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 3,349 | 3,281 | 3,2215 | 3,1535 | 3,077 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,5015 | 0,5015 | 0,5015 | 0,5015 | 0,5015 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,34 | 0,272 | 0,2125 | 0,1445 | 0,068 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,8875 | 4,1225 | 3,3575 | 2,5925 | 1,6405 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,1365 | 2,5075 | 1,8785 | 1,258 | 0,4675 |
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 12,2145 | 10,0045 | 7,7945 | 5,5845 | 2,822 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,272 | 0,272 | 0,272 | 0,272 | 0,272 | |
| Máy in |
| Giờ | 0.0425 | 0.0425 | 0.0425 | 0.0425 | 0.0425 |
| Máy quay phim | Giờ | 22.1 | 17.68 | 13.26 | 8.84 | 3.315 | |
| Máy tính |
| Giờ | 39.576 | 38.981 | 38.386 | 37.791 | 37.0515 |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy |
| Ram | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 |
| Mực in |
| Hộp | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
b4) Thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu | Thành phầnhao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||
Đến30% | Trên 30%đến50% | Trên 50% đến 70% | Trên70% | |||||||||||
01.03.03.10.40 | Nhân công(Chức danh-cấp bậc) | |||||||||||||
Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 4,4795 | 4,3775 | 4,2755 | 4,1735 | 4,0375 | |||||||
Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,612 | 0,612 | 0,612 | 0,612 | 0,612 | |||||||
Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | |||||||
Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,5355 | 0,4335 | 0,3315 | 0,2295 | 0,102 | |||||||
Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | |||||||
Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | |||||||
Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 5,7375 | 4,845 | 3,9525 | 3,06 | 1,9465 | |||||||
Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,6125 | 2,89 | 2,1675 | 1,445 | 0,544 | |||||||
Máy sử dụng | ||||||||||||||
Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 15,5125 | 12,648 | 9,7835 | 6,919 | 3,3405 | ||||||||
Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,3825 | 0,3825 | 0,3825 | 0,3825 | 0,3825 | ||||||||
Máy in | Giờ | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | ||||||||
Máy quay phim | Giờ | 25,5 | 20,4 | 15,3 | 10,2 | 3,825 | ||||||||
Máy tính | Giờ | 50,218 | 49,538 | 48,858 | 48,178 | 47,328 | ||||||||
Vật liệu sử dụng | ||||||||||||||
Giấy | Ram | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | ||||||||
Mực in | Hộp | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | ||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||||||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.03.20.00 phóng sự điều tra, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức phóng sự điều tra:
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thờilượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | |||||
01.03.03.20.10 | Nhân công(Chức danh- Cấp bậc) |
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 3,655 | 3,6295 | 3,6125 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,136 | 0,1105 | 0,085 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,034 |
| Phóng viên hạng III | 6/9 | Công | 3,4 | 2,805 | 2,21 |
| Quay phim viên hạng III | 6/9 | Công | 2,5585 | 2,0485 | 1,5385 |
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 5,134 | 4,267 | 3,4 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,255 | 0,255 | 0,255 | |
| Máy in | Giờ | 0,017 | 0,017 | 0,017 | |
| Máy quay phim | Giờ | 20,4 | 16,32 | 12,24 | |
| Máy tính | Giờ | 31,9175 | 31,9005 | 31,8835 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||
| Giấy |
| Ram | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 |
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | |||||||||||
01.03.03.20.20 | Nhân công(Chức danh- Cấp bậc) |
|
|
| ||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 5,168 | 5,1255 | 5,083 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,119 | 0,119 | 0,119 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,2295 | 0,187 | 0,1445 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | ||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | ||||||
| Phóng viên hạng III | 6/9 | Công | 4,8875 | 4,08 | 3,2725 | ||||||
| Quay phim viên hạng III | 6/9 | Công | 3,4255 | 2,737 | 2,057 | ||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 7,939 | 6,579 | 5,219 | |||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,34 | 0,34 | 0,34 | |||||||
| Máy in |
| Giờ | 0,034 | 0,034 | 0,034 | ||||||
| Máy quay phim |
| Giờ | 27,2 | 21,76 | 16,32 | ||||||
| Máy tính |
| Giờ | 46,665 | 46,631 | 46,597 | ||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||
| Giấy |
| Ram | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | ||||||
| Mực in |
| Hộp | 0,017 | 0,017 | 0,017 | ||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | ||||||
b3) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | |||||
01.03.03.20.30 | Nhân công(Chức danh- Cấp bậc) |
|
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 9,0185 | 8,959 | 8,908 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,2465 | 0,2465 | 0,2465 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,289 | 0,238 | 0,1785 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 |
| Phóng viên hạng III | 6/9 | Công | 7,8625 | 6,5025 | 5,1425 |
| Quay phim viên hạng III | 6/9 | Công | 5,7715 | 4,6155 | 3,4595 |
| Máy sử dụng | |||||
| Hệ thống dựng phi tuyến |
| Giờ | 12,6905 | 10,5655 | 8,4405 |
| Hệ thống phòng đọc |
| Giờ | 0,425 | 0,425 | 0,425 |
| Máy in |
| Giờ | 0,068 | 0,068 | 0,068 |
| Máy quay phim | Giờ | 45,9 | 36,72 | 27,54 | |
| Máy tính | Giờ | 79,067 | 79,0075 | 78,9565 | |
| Vật liệu sử dụng | |||||
| Giấy |
| Ram | 0,085 | 0,085 | 0,085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 |
3. Phóng sự đồng hành 01.03.03.30.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.03.30.00 phóng sự đồng hành, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức phóng sự đồng hành:
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.03.30.10 | Nhân công (Chức danh- Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,9125 | 1,87 | 1,8275 | 1,785 | 1,734 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,2465 | 0,2465 | 0,2465 | 0,2465 | 0,2465 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,2295 | 0,187 | 0,1445 | 0,102 | 0,051 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,4625 | 3,655 | 2,8475 | 2,04 | 1,0285 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,2385 | 2,5925 | 1,9465 | 1,3005 | 0,4845 |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 9,7495 | 8,0495 | 6,3495 | 4,6495 | 2,5245 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |
| Máy in | Giờ | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | |
| Máy quay phim | Giờ | 25,5 | 20,4 | 15,3 | 10,2 | 3,825 | |
| Máy tính | Giờ | 19,21 | 19,125 | 19,04 | 18,955 | 18,853 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
|
| |
| Giấy | Ram | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | |
| Mực in | Hộp | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||
01.03.03.30.20 | Nhân công (Chức danh- Cấp bậc)
|
|
|
|
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 3,723 | 3,655 | 3,5955 | 3,4935 | 3,451 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,5185 | 0,5185 | 0,5185 | 0,5185 | 0,5185 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,119 | 0,119 | 0,119 | 0,119 | 0,119 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 3,825 | 3,06 | 2,295 | 1,53 | 0,578 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,3315 | 0,2635 | 0,204 | 0,102 | 0,0595 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 3,825 | 3,06 | 2,295 | 1,53 | 0,578 | |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 8,5 | 6,97 | 5,44 | 3,5275 | 1,9975 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 7,65 | 6,12 | 4,59 | 2,6775 | 1,1475 | |
| Máy sử dụng |
| |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 35,904 | 29,274 | 22,644 | 16,014 | 7,7265 | ||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,6375 | 0,6375 | 0,6375 | 0,6375 | 0,6375 | ||
| Máy in | Giờ | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,0085 | ||
| Máy quay phim | Giờ | 30,6 | 24,48 | 18,36 | 12,24 | 4,59 | ||
| Máy tính | Giờ | 68,1445 | 62,0245 | 55,9045 | 49,7845 | 40,4345 | ||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||||
| Giấy | Ram | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,085 | ||
| Mực in | Hộp | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | ||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
4. Phóng sự chân dung 01.03.03.40.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.03.40.00 phóng sự chân dung, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức phóng sự chân dung:
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.03.40.10 | Nhân công(Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,173 | 1,156 | 1,1305 | 1,1135 | 1,088 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1785 | 0,1785 | 0,1785 | 0,1785 | 0,1785 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,136 | 0,1105 | 0,0935 | 0,068 | 0,0425 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,7 | 1,445 | 1,19 | 0,935 | 0,6205 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 0,8585 | 0,6885 | 0,5185 | 0,3485 | 0,1275 |
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 4,9385 | 4,0885 | 3,2385 | 2,3885 | 1,326 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | 0,17 | |
| Máy in | Giờ | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | |
| Máy quay phim | Giờ | 6,8 | 5,44 | 4,08 | 2,72 | 1,02 | |
| Máy tính | Giờ | 13,4215 | 13,4045 | 13,3875 | 13,362 | 13,345 | |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy | Ram | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | |
| Mực in | Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.03.40.20 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 2,074 | 2,023 | 1,9635 | 1,9125 | 1,8445 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,272 | 0,272 | 0,272 | 0,272 | 0,272 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,2805 | 0,2295 | 0,1785 | 0,1275 | 0,0595 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,825 | 3,23 | 2,635 | 2,04 | 1,3005 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,142 | 1,717 | 1,2835 | 0,8585 | 0,323 |
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 10,132 | 8,347 | 6,562 | 4,777 | 2,5415 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 | |
| Máy in | Giờ | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | |
| Máy quay phim | Giờ | 17 | 13,6 | 10,2 | 6,8 | 2,55 | |
| Máy tính | Giờ | 23,307 | 23,273 | 23,2475 | 23,222 | 23,1795 | |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy | Ram | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
b3) Thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.03.40.30 | Nhân công(Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 2,601 | 2,5415 | 2,4735 | 2,414 | 2,329 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,476 | 0,476 | 0,476 | 0,476 | 0,476 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,085 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,34 | 0,272 | 0,2125 | 0,1445 | 0,068 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,7855 | 4,0205 | 3,2555 | 2,4905 | 1,53 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,8135 | 2,2525 | 1,6915 | 1,1305 | 0,425 |
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 13,175 | 10,965 | 8,755 | 6,545 | 3,7825 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,6375 | 0,6375 | 0,6375 | 0,6375 | 0,6375 | |
| Máy in | Giờ | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | |
| Máy quay phim | Giờ | 22,1 | 17,68 | 13,26 | 8,84 | 3,315 | |
| Máy tính |
| Giờ | 29,75 | 29,665 | 29,58 | 29,495 | 29,393 |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy |
| Ram | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
5. Phóng sự tài liệu 01.03.03.05.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.03.05.00 phóng sự tài liệu, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức phóng sự tài liệu:
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.03.50.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 3,5105 | 3,485 | 3,468 | 3,4425 | 3,417 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1785 | 0,1785 | 0,1785 | 0,1785 | 0,1785 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 1,4875 | 1,19 | 0,8925 | 0,595 | 0,221 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,119 | 0,0935 | 0,0765 | 0,051 | 0,0255 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 1,4875 | 1,19 | 0,8925 | 0,595 | 0,221 |
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 |
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 2,7625 | 2,295 | 1,8275 | 1,36 | 0,7735 |
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 1,7 | 1,36 | 1,02 | 0,68 | 0,255 |
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 8,857 | 7,327 | 5,797 | 4,267 | 2,3545 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Máy quay phim | Giờ | 11,9 | 9,52 | 7,14 | 4,76 | 1,785 | |
| Máy tính |
| Giờ | 33,7875 | 33,4475 | 33,1075 | 32,7675 | 32,3425 |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy | Ram | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | |
| Mực in | Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.03.50.20 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 4,9385 | 4,8875 | 4,8365 | 4,7855 | 4,7175 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,3995 | 0,3995 | 0,3995 | 0,3995 | 0,3995 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,153 | 0,153 | 0,153 | 0,153 | 0,153 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 3,4 | 2,72 | 2,04 | 1,36 | 0,51 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,2805 | 0,2295 | 0,1785 | 0,1275 | 0,0595 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 3,4 | 2,72 | 2,04 | 1,36 | 0,51 |
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 |
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 6,375 | 5,27 | 4,165 | 3,06 | 1,683 |
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 3,723 | 2,975 | 2,2355 | 1,4875 | 0,561 |
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 20,5445 | 16,7195 | 12,8945 | 9,0695 | 4,284 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | |
| Máy in | Giờ | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | |
| Máy quay phim | Giờ | 27,2 | 21,76 | 16,32 | 10,88 | 4,08 | |
| Máy tính |
| Giờ | 49,045 | 48,535 | 48,025 | 47,515 | 46,8775 |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy |
| Ram | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 |
| Mực in |
| Hộp | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
IV. KÝ SỰ 01.03.04.00.00
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.04.00.00 ký sự, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
2. Định mức ký sự
Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.04.00.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,2125 | 0,2125 | 0,2125 | 0,2125 | 0,2125 |
| Biên kịch | 6/9 | Công | 2,2355 | 2,2355 | 2,2355 | 2,2355 | 2,2355 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 6,0945 | 5,304 | 4,522 | 3,7315 | 2,754 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,714 | 0,714 | 0,714 | 0,714 | 0,714 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 |
| Chuyên viên | 2/9 | Công | 1,309 | 1,1645 | 1,0115 | 0,867 | 0,68 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 6,12 | 5,3295 | 4,5475 | 3,757 | 2,7795 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 1,734 | 1,479 | 1,224 | 0,969 | 0,646 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 2,2355 | 1,785 | 1,343 | 0,8925 | 0,3315 |
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 |
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 6,0605 | 5,1 | 4,148 | 3,1875 | 1,989 |
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 18,9125 | 16,1925 | 13,4725 | 10,7525 | 7,3525 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 | |
| Máy in | Giờ | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | |
| Máy quay phim | Giờ | 35,7 | 28,56 | 21,42 | 14,28 | 5,355 | |
| Máy tính | Giờ | 68,4845 | 65,2545 | 62,0245 | 58,7945 | 54,757 | |
| Phòng duyệt phim | Giờ | 0,493 | 0,493 | 0,493 | 0,493 | 0,493 | |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy | Ram | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | |
| Mực in | Hộp | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại |
| ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||
01.03.04.00.20 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| |||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,2635 | 0,2635 | 0,2635 | 0,2635 | 0,2635 | |
| Biên kịch | 6/9 | Công | 2,55 | 2,55 | 2,55 | 2,55 | 2,55 | |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 7,157 | 6,222 | 5,287 | 4,352 | 3,179 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,748 | 0,748 | 0,748 | 0,748 | 0,748 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,119 | 0,119 | 0,119 | 0,119 | 0,119 | |
| Chuyên viên | 2/9 | Công | 1,4535 | 1,275 | 1,0965 | 0,918 | 0,697 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 7,1485 | 6,2135 | 5,2785 | 4,3435 | 3,1705 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 2,074 | 1,785 | 1,513 | 1,2325 | 0,8925 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 2,6605 | 2,125 | 1,598 | 1,0625 | 0,3995 | |
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | |
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 7,0125 | 5,865 | 4,7175 | 3,57 | 2,1335 | |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
| |||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 23,6555 | 20,4255 | 17,1955 | 13,9655 | 9,928 | ||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,51 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | 0,51 | ||
| Máy in | Giờ | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | ||
| Máy quay phim | Giờ | 42,5 | 34 | 25,5 | 17 | 6,375 | ||
| Máy tính | Giờ | 75,8795 | 71,9695 | 68,0595 | 64,1495 | 59,262 | ||
| Phòng duyệt phim | Giờ | 0,6375 | 0,6375 | 0,6375 | 0,6375 | 0,6375 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
| |||
| Giấy |
| Ram | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
2.3. Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 tập ký sự truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||
01.03.04.00.30 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| |||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 | |
| Biên kịch | 6/9 | Công | 4,0375 | 4,0375 | 4,0375 | 4,0375 | 4,0375 | |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 10,591 | 9,3755 | 8,126 | 6,868 | 6,7065 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,122 | 1,122 | 1,122 | 1,122 | 1,122 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | |
| Chuyên viên | 2/9 | Công | 1,9465 | 1,7 | 1,4535 | 1,207 | 0,8925 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 10,0045 | 8,7975 | 7,5395 | 6,29 | 6,12 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 2,8305 | 2,703 | 2,363 | 2,023 | 1,377 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 3,723 | 2,975 | 2,2355 | 1,4875 | 0,561 | |
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | |
| Quay phim viên hạng III | 4/9 | Công | 9,5625 | 7,99 | 6,4175 | 4,845 | 2,8815 | |
| Máy sử dụng |
|
|
|
|
| |||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 32,725 | 30,345 | 26,265 | 22,185 | 15,385 | ||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | ||
| Máy in | Giờ | 0,119 | 0,119 | 0,119 | 0,119 | 0,119 | ||
| Máy quay phim | Giờ | 59,5 | 47,6 | 35,7 | 23,8 | 8,925 | ||
| Máy tính | Giờ | 116,9005 | 110,7805 | 106,0205 | 101,2605 | 108,2305 | ||
| Phòng duyệt phim | Giờ | 0,9945 | 0,9945 | 0,9945 | 0,9945 | 0,9945 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
|
|
| |||
| Giấy | Ram | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | 0,1445 | ||
| Mực in | Hộp | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | ||
|
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
1. Phim tài liệu - sản xuất 01.03.05.10.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.05.10.00 phim tài liệu - sản xuất, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức phim tài liệu - sản xuất:
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.05.10.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,2635 | 0,2635 | 0,2635 | 0,2635 | 0,2635 |
| Biên kịch | 6/9 | Công | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 | 4,25 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 5,6695 | 4,777 | 3,8845 | 2,992 | 1,87 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,663 | 0,663 | 0,663 | 0,663 | 0,663 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,4675 | 0,4675 | 0,4675 | 0,4675 | 0,4675 |
| Chuyên viên | 2/9 | Công | 0,9945 | 0,867 | 0,7395 | 0,612 | 0,4505 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 5,9925 | 5,1595 | 4,335 | 3,502 | 2,465 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 2,159 | 1,87 | 1,5725 | 1,2835 | 0,918 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 1,9125 | 1,53 | 1,1475 | 0,765 | 0,289 |
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 |
| Quay phim viên hạng III | 6/9 | Công | 5,168 | 4,386 | 3,6125 | 2,8305 | 1,8615 |
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 21,675 | 18,275 | 14,875 | 11,475 | 7,225 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,2125 | 0,2125 | 0,2125 | 0,2125 | 0,2125 | |
| Máy in | Giờ | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | |
| Máy quay phim | Giờ | 15,3 | 12,24 | 9,18 | 6,12 | 2,295 | |
| Máy tính | Giờ | 58,1315 | 57,171 | 56,219 | 55,2585 | 54,06 | |
| Phòng duyệt phim | Giờ | 0,323 | 0,323 | 0,323 | 0,323 | 0,323 | |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy |
| Ram | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
b2) Thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||
01.03.05.10.20 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 0,6375 | 0,6375 | 0,6375 | 0,6375 | 0,6375 | ||||||
| Biên kịch | 6/9 | Công | 3,825 | 3,825 | 3,825 | 3,825 | 3,825 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 9,9195 | 8,347 | 6,7745 | 5,202 | 3,23 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,0795 | 1,0795 | 1,0795 | 1,0795 | 1,0795 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,799 | 0,799 | 0,799 | 0,799 | 0,799 | ||||||
| Chuyên viên | 2/9 | Công | 1,9125 | 1,683 | 1,462 | 1,2325 | 0,952 | ||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 11,016 | 9,486 | 7,956 | 6,426 | 4,5135 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 5,1595 | 4,4795 | 4,0375 | 3,1195 | 2,278 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 3,1875 | 2,55 | 1,9125 | 1,275 | 0,476 | ||||||
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | 0,0935 | ||||||
| Quay phim viên hạng III | 6/9 | Công | 8,5 | 7,1825 | 5,865 | 4,5475 | 2,8985 | ||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 44,9225 | 38,1225 | 31,3225 | 24,5225 | 16,0225 | |||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,748 | 0,748 | 0,748 | 0,748 | 0,748 | |||||||
| Máy in |
| Giờ | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | ||||||
| Máy quay phim | Giờ | 25,5 | 20,4 | 15,3 | 10,2 | 3,825 | |||||||
| Máy tính |
| Giờ | 80,75 | 79,39 | 78,03 | 76,67 | 74,97 | ||||||
| Phòng duyệt phim | Giờ | 1,4195 | 1,4195 | 1,4195 | 1,4195 | 1,4195 | |||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||
| Giấy |
| Ram | 0,153 | 0,153 | 0,153 | 0,153 | 0,153 | ||||||
| Mực in |
| Hộp | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | ||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||
b3) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.05.10.30 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 1,275 | 1,275 | 1,275 | 1,275 | 1,275 |
| Biên kịch | 6/9 | Công | 7,225 | 7,225 | 7,225 | 7,225 | 7,225 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 13,7445 | 11,6195 | 9,4945 | 7,3695 | 4,709 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,8615 | 1,8615 | 1,8615 | 1,8615 | 1,8615 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 1,224 | 1,224 | 1,224 | 1,224 | 1,224 |
| Chuyên viên | 2/9 | Công | 2,4055 | 2,125 | 1,8445 | 1,5555 | 1,207 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 16,3795 | 14,3395 | 12,2995 | 10,2595 | 7,7095 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 8,143 | 7,1655 | 6,1965 | 5,219 | 4,0035 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 4,25 | 3,4 | 2,55 | 1,7 | 0,6375 |
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 |
| Quay phim viên hạng III | 6/9 | Công | 12,1125 | 10,37 | 8,6275 | 6,885 | 4,709 |
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 65,2715 | 56,4315 | 47,5915 | 38,7515 | 27,7015 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 |
| Máy quay phim | Giờ | 68 | 54,4 | 40,8 | 27,2 | 10,2 | |
| Máy tính |
| Giờ | 145,4945 | 141,0745 | 136,6545 | 132,2345 | 126,7095 |
| Phòng duyệt phim | Giờ | 1,785 | 1,785 | 1,785 | 1,785 | 1,785 | |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy | Ram | 0,221 | 0,221 | 0,221 | 0,221 | 0,221 | |
| Mực in | Hộp | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
b4) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.05.10.40 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) | |||||||
| Âm thanh viên hạng III | 4/9 | Công | 1,326 | 1,326 | 1,326 | 1,326 | 1,326 |
| Biên kịch | 6/9 | Công | 11,9 | 11,9 | 11,9 | 11,9 | 11,9 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 21,4625 | 18,19 | 14,9175 | 11,645 | 7,5565 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 3,1195 | 3,1195 | 3,1195 | 3,1195 | 3,1195 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 2,3205 | 2,3205 | 2,3205 | 2,3205 | 2,3205 |
| Chuyên viên | 2/9 | Công | 3,4 | 2,975 | 2,55 | 2,125 | 1,598 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 24,0295 | 20,757 | 17,4845 | 14,212 | 10,1235 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 11,169 | 9,707 | 8,245 | 6,7915 | 4,964 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 6,375 | 5,1 | 3,825 | 2,55 | 0,9605 |
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,2125 | 0,2125 | 0,2125 | 0,2125 | 0,2125 |
| Quay phim viên hạng III | 6/9 | Công | 17,425 | 14,8325 | 12,24 | 9,6475 | 6,409 |
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 89,1055 | 75,8455 | 62,5855 | 49,3255 | 32,7505 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 1,7 | 1,7 | 1,7 | 1,7 | 1,7 | |
| Máy in | Giờ | 0,306 | 0,306 | 0,306 | 0,306 | 0,306 | |
| Máy quay phim | Giờ | 51 | 40,8 | 30,6 | 20,4 | 7,65 | |
| Máy tính | Giờ | 262,0805 | 253,2405 | 244,4005 | 235,5605 | 224,5105 | |
| Phòng duyệt phim | Giờ | 4,3945 | 4,3945 | 4,3945 | 4,3945 | 4,3945 | |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy |
| Ram | 0,3655 | 0,3655 | 0,3655 | 0,3655 | 0,3655 |
| Mực in |
| Hộp | 0,119 | 0,119 | 0,119 | 0,119 | 0,119 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.05.20.00 phim tài liệu - Biên dịch, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức phim tài liệu - biên dịch:
b1) Thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.05.20.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 4,0885 |
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,187 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,051 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,6375 |
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,2125 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng phi tuyến |
| Giờ | 4,641 |
| Hệ thống phòng đọc |
| Giờ | 1,7 |
| Máy in |
| Giờ | 0,0425 |
| Máy tính |
| Giờ | 30,0135 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,051 |
| Mực in |
| Hộp | 0,017 |
1 | ||||
Đơn vị tính: 01 tập phim tài liệu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.05.20.20 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 7,174 |
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,3995 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1615 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 1,224 |
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,6375 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng phi tuyến |
| Giờ | 8,5 |
| Hệ thống phòng đọc |
| Giờ | 5,1 |
| Máy in |
| Giờ | 0,102 |
| Máy tính |
| Giờ | 52,9125 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,119 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0425 |
|
|
|
| 1 |
1) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.06.60.00 tạp chí, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
2) Định mức tạp chí:
2.1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||||
01.03.06.00.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 2,8135 | 2,8135 | 2,8135 | 2,8135 | 2,8135 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,425 | 0,3995 | 0,374 | 0,34 | 0,3145 | ||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | ||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,6035 | 0,5695 | 0,544 | 0,5185 | 0,4845 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | ||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | ||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,034 | 0,0255 | 0,017 | 0,017 | 0,0085 | ||||||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | ||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,063 | 3,349 | 2,6265 | 1,9125 | 1,02 | ||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,0345 | 2,499 | 1,9635 | 1,4195 | 0,748 | ||||||
| Máy sử dụng | |||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 10,9565 | 9,826 | 8,687 | 7,548 | 6,2135 | |||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,2635 | 0,2125 | 0,1615 | 0,102 | 0,051 | |||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 | |||||||
| Máy in | Giờ | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,051 | 0,051 | |||||||
| Máy quay phim | Giờ | 22,95 | 18,785 | 14,62 | 10,455 | 5,253 | |||||||
| Máy tính | Giờ | 25,925 | 25,143 | 24,3525 | 23,5705 | 22,5845 | |||||||
| Vật liệu sử dụng | |||||||||||||
| Giấy |
| Ram | 0,0765 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,0595 | ||||||
| Mực in |
| Hộp | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | 0,017 | ||||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||
2.2) Thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.06.00.20 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0765 | 0,1105 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 3,689 | 3,689 | 3,689 | 3,689 | 3,689 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,6715 | 0,6205 | 0,578 | 0,5355 | 0,476 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,0765 | 0,1105 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,799 | 0,7735 | 0,6885 | 0,6375 | 0,578 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 | 0,0595 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 | 0,0765 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,051 | 0,0425 | 0,034 | 0,017 | 0,0085 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 | 0,136 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 5,6525 | 4,522 | 3,3915 | 2,261 | 0,85 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 4,08 | 3,281 | 2,482 | 1,683 | 0,68 |
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 15,045 | 11,3645 | 8,3555 | 5,3465 | 7,9475 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,4165 | 0,34 | 0,255 | 0,17 | 0,0595 | |
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,6375 | 0,4505 | 0,323 | 0,1955 | 0,6375 | |
| Máy in | Giờ | 0,0765 | 0,0595 | 0,0425 | 0,0255 | 0,068 | |
| Máy quay phim | Giờ | 31,025 | 24,82 | 18,615 | 12,41 | 4,658 | |
| Máy tính | Giờ | 35,785 | 32,2745 | 29,478 | 26,69 | 30,0645 | |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy | Ram | 0,0935 | 0,0935 | 0,085 | 0,085 | 0,085 | |
| Mực in | Hộp | 0,034 | 0,034 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0255 | |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
2.3) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 tạp chí truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
01.03.06.00.30 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 5,78 | 5,78 | 5,78 | 5,78 | 5,78 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,8585 | 0,7905 | 0,7225 | 0,6545 | 0,561 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 | 0,187 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 1,156 | 1,088 | 1,0115 | 0,9435 | 0,85 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,085 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 | 0,1105 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0765 | 0,068 | 0,051 | 0,034 | 0,0085 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 | 0,1615 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 7,6925 | 6,154 | 4,6155 | 3,077 | 1,156 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 5,423 | 4,3605 | 3,298 | 2,2355 | 0,901 |
| Máy sử dụng | |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 22,0575 | 19,091 | 16,1245 | 13,158 | 9,452 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,6375 | 0,51 | 0,3825 | 0,255 | 0,0935 | |
| Hệ thống trường quay | Giờ | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | |
| Máy in | Giờ | 0,1105 | 0,1105 | 0,102 | 0,102 | 0,0935 | |
| Máy quay phim | Giờ | 41,225 | 32,98 | 24,735 | 16,49 | 6,188 | |
| Máy tính | Giờ | 54,06 | 52,1475 | 50,235 | 48,314 | 45,9255 | |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy |
| Ram | 0,1275 | 0,1275 | 0,1275 | 0,119 | 0,119 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 | 0,0425 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
VII. TỌA ĐÀM 01.03.07.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.07.11.00 Tọa đàm trường quay trực tiếp, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức tọa đàm trường quay trực tiếp:
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% | |||
01.03.07.11.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| ||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,2125 | 0,2125 | |
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,2125 | 0,2125 | |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 3,6295 | 3,587 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,3995 | 0,3485 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,034 | 0,034 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,2125 | 0,2125 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,2125 | 0,2125 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,476 | 0,4335 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,2125 | 0,2125 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,425 | 0,425 | |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0255 | 0,0085 | |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,0115 | 0,153 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 1,088 | 0,527 | |
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 2,227 | 0,3315 | ||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,17 | 0,0255 | ||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,7 | 1,7 | ||
| Máy in | Giờ | 0,119 | 0,0935 | ||
| Máy quay phim | Giờ | 5,1 | 0,765 | ||
| Máy tính | Giờ | 28,407 | 27,1405 | ||
| Vật liệu sử dụng |
| ||||
| Giấy | Ram | 0,136 | 0,1105 | ||
| Mực in | Hộp | 0,0425 | 0,034 | ||
|
|
|
| 1 | 2 | |
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 15 phút |
Phóng sự | 1 |
b2) Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm | ||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sảnxuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 30% | ||
01.03.07.11.20 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| ||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,2635 | 0,2635 | |
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,2635 | 0,2635 | |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 6,035 | 5,8565 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,9265 | 0,7055 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,068 | 0,068 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,2635 | 0,2635 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,2635 | 0,2635 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,748 | 0,561 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,2635 | 0,2635 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,5355 | 0,5355 | |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,051 | 0,0085 | |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,298 | 0,493 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,7625 | 1,088 | |
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 8,84 | 1,326 | ||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,425 | 0,068 | ||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 2,125 | 2,125 | ||
| Máy in | Giờ | 0,2295 | 0,153 | ||
| Máy quay phim | Giờ | 15,3 | 2,295 | ||
| Máy tính | Giờ | 50,745 | 46,7755 | ||
| Vật liệu sử dụng |
| ||||
| Giấy | Ram | 0,2805 | 0,187 | ||
| Mực in | Hộp | 0,0935 | 0,0595 | ||
|
|
|
| 1 | 2 | |
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Phóng sự | 3 |
b3) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm | ||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại trên 70% | ||
01.03.07.11.30 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| ||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,323 | 0,323 | |
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,323 | 0,323 | |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 7,1995 | 6,9275 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,088 | 0,7735 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1105 | 0,1105 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,323 | 0,323 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,323 | 0,323 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,9605 | 0,6885 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,323 | 0,323 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,6375 | 0,6375 | |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,068 | 0,0085 | |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,6125 | 0,544 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,9665 | 1,258 | |
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 11,475 | 1,7255 | ||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,51 | 0,0765 | ||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 2,55 | 2,55 | ||
| Máy in | Giờ | 0,3145 | 0,204 | ||
| Máy quay phim | Giờ | 15,3 | 2,295 | ||
| Máy tính | Giờ | 60,265 | 55,284 | ||
| Vật liệu sử dụng |
| ||||
| Giấy | Ram | 0,374 | 0,2465 | ||
| Mực in | Hộp | 0,1275 | 0,085 | ||
|
|
|
| 1 | 2 | |
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 45 phút |
Phóng sự | 3 |
2. Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau 01.03.07.12.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.07.12.00 Tọa đàm trường quay ghi hình phát sau, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức tọa đàm trường quay ghi hình phát sau:
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |
01.03.07.12.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,153 | 0,153 |
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,153 | 0,153 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 3,451 | 3,451 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,459 | 0,3485 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,068 | 0,068 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,153 | 0,153 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,153 | 0,153 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,459 | 0,391 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0425 | 0,0425 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,153 | 0,153 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,034 | 0,0085 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,19 | 0,1785 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 1,139 | 0,578 |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 7,2675 | 4,267 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,255 | 0,0425 | |
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,19 | 1,19 | |
| Máy in | Giờ | 0,0765 | 0,068 | |
| Máy quay phim | Giờ | 5,1 | 0,765 | |
| Máy tính | Giờ | 28,56 | 27,285 | |
| Vật liệu sử dụng |
| |||
| Giấy | Ram | 0,0935 | 0,0765 | |
| Mực in | Hộp | 0,034 | 0,0255 | |
|
|
|
| 1 | 2 |
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện trong |
| |
Thời lượng phát sóng | 15 phút | |
Phóng sự | 2 | |
b2) Thời lượng 20 phút:
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm |
| ||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% |
| ||||||||||
01.03.07.12.20 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| ||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1615 | 0,1615 |
| |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,1615 | 0,1615 |
| |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 3,5785 | 3,5785 |
| |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,612 | 0,442 |
| |||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0935 | 0,0935 |
| |||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,1615 | 0,1615 |
| |||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,1615 | 0,1615 |
| |||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,5525 | 0,4675 |
| |||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,051 | 0,051 |
| |||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,1615 | 0,1615 |
| |||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0085 |
| |||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,448 | 0,3655 |
| |||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 1,9975 | 0,8755 |
| |||||||||
| Máy sử dụng |
|
| ||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 10,7525 | 5,763 |
| ||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,34 | 0,051 |
| ||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,275 | 1,275 |
| ||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,1445 | 0,0935 |
| ||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 10,2 | 1,53 |
| ||||||||||
| Máy tính | Giờ | 32,3595 | 27,659 |
| ||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,1785 | 0,119 |
| ||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,0595 | 0,0425 |
| ||||||||||
|
| 1 | 2 |
| |||||||||||
|
|
|
|
| |||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
| ||||||||||||
| Thời lượng phát sóng |
| 20 phút |
|
| ||||||||||
| Phóng sự |
|
| 3 |
|
| |||||||||
b3) Thời lượng 30 phút Đơn vị tính: 01 Chương trình tọa đàm | |||||||||||||||
Mã hiệu | Thành Phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuấtchương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||||||||||
01.03.07.12.30 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1785 | 0,1785 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,1785 | 0,1785 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 5,6525 | 5,6525 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,8585 | 0,6375 | ||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,119 | 0,119 | ||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,1785 | 0,1785 | ||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,1785 | 0,1785 | ||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,867 | 0,68 | ||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,051 | 0,051 | ||||||||||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,1785 | 0,1785 | ||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,051 | 0,0085 | ||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,5105 | 0,527 | ||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,754 | 1,0625 | ||||||||||
| Máy sử dụng |
| |||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 16,6175 | 8,5255 | |||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,425 | 0,068 | |||||||||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,445 | 1,445 | |||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,221 | 0,1445 | |||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 15,3 | 2,295 | |||||||||||
| Máy tính | Giờ | 49,045 | 43,9875 | |||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,2635 | 0,1785 | |||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,085 | 0,0595 | |||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | ||||||||||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Phóng sự | 3 |
b4)Thời lương 40 phút
Đơn vị tính: 01 Chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành Phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất Chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất Chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | ||||
01.03.07.12.40 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| ||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,2125 | 0,2125 | |||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,2125 | 0,2125 | |||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 6,5365 | 6,5365 | |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,19 | 0,8585 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1955 | 0,1955 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,2125 | 0,2125 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,2125 | 0,2125 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 1,1135 | 0,8415 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 6/9 | Công | 0,1105 | 0,1105 | |||
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,2125 | 0,2125 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,068 | 0,0085 | |||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,825 | 0,578 | |||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,9155 | 1,207 | |||
| Máy sử dụng |
|
|
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 21,76 | 11,934 | ||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,51 | 0,0765 | ||||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 1,7 | 1,7 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,306 | 0,1955 | ||||
| Máy quay phim | Giờ | 15,3 | 2,295 | ||||
| Máy tính | Giờ | 57,205 | 50,7025 | ||||
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| ||||
| Giấy | Ram | 0,3655 | 0,238 | ||||
| Mực in | Hộp | 0,119 | 0,0765 | ||||
|
|
|
| 1 | 2 | |||
|
|
| ||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
| ||||||
| Thời lượng phát sóng |
| 40 phút |
| ||||
| Phóng sự |
|
| 3 |
| |||
3. Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau 01.03.07.22.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.07.22.00 Tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức tọa đàm ngoại cảnh ghi hình phát sau:
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||||||||||||
01.03.07.22.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| ||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,17 | 0,17 | |||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,17 | 0,17 | |||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 5,6525 | 5,6525 | |||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,5865 | 0,5185 | |||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0595 | 0,0595 | |||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,17 | 0,17 | |||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,17 | 0,17 | |||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,8415 | 0,748 | |||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,051 | 0,051 | |||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,17 | 0,17 | |||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0085 | 0,0085 | |||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,1135 | 0,17 | |||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 1,0795 | 0,493 | |||||||||||
| Máy sử dụng |
| ||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 12,665 | 10,251 | ||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,034 | 0,0085 | ||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,0765 | 0,068 | ||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 7,786 | 3,451 | ||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 41,1825 | 39,3805 | ||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,0935 | 0,085 | ||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,034 | 0,0085 | ||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | |||||||||||
|
|
| ||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
| ||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 15 phút |
| |||||||||||||
| Phóng sự | 1 |
| |||||||||||||
b2) Thời lượng 20 phút Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm | ||||||||||||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | ||||||||||||
01.03.07.22.20 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| ||||||||||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,2635 | 0,2635 | |||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,2635 | 0,2635 | |||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 7,3355 | 7,3355 | |||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,816 | 0,68 | |||||||||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0765 | 0,0765 | |||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,2635 | 0,2635 | |||||||||||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,2635 | 0,2635 | |||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 1,173 | 0,986 | |||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,0595 | 0,0595 | |||||||||||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,2635 | 0,2635 | |||||||||||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0085 | 0,0017 | |||||||||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,2355 | 0,3315 | |||||||||||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 1,989 | 0,833 | |||||||||||
| Máy sử dụng |
| ||||||||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 18,19 | 13,498 | ||||||||||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,068 | 0,0085 | ||||||||||||
| Máy in | Giờ | 0,1105 | 0,0935 | ||||||||||||
| Máy quay phim | Giờ | 14,45 | 5,78 | ||||||||||||
| Máy tính | Giờ | 54,825 | 51,357 | ||||||||||||
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||||||||||
| Giấy | Ram | 0,1275 | 0,119 | ||||||||||||
| Mực in | Hộp | 0,0425 | 0,0425 | ||||||||||||
|
|
|
| 1 | 2 | |||||||||||
| ||||||||||||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
| ||||||||||||||
| Thời lượng phát sóng | 20 phút |
| |||||||||||||
| Phóng sự | 3 |
| |||||||||||||
b3) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |
01.03.07.22.30 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,289 | 0,289 |
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,289 | 0,289 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 8,84 | 8,84 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,19 | 0,9945 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,136 | 0,136 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,289 | 0,289 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,289 | 0,289 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 1,513 | 1,241 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,1275 | 0,1275 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,289 | 0,289 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,017 | 0,0017 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,4 | 0,51 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,703 | 0,986 |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 27,37 | 20,366 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,102 | 0,017 | |
| Máy in | Giờ | 0,153 | 0,1445 | |
| Máy quay phim | Giờ | 19,89 | 6,885 | |
| Máy tính | Giờ | 65,875 | 60,4605 | |
| Vật liệu sử dụng |
| |||
| Giấy | Ram | 0,1785 | 0,17 | |
| Mực in | Hộp | 0,0595 | 0,0595 | |
|
|
|
| 1 | 2 |
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Phóng sự | 3 |
VIII, GIAO LƯU 01.03.08.00.00
VIII. GIAO LƯU 01.03.08.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.08.11.00 Giao lưu trường quay trực tiếp, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức giao lưu trường quay trực tiếp
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu | |||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||
01.03.08.11.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,476 | 0,476 | ||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,476 | 0,476 | ||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 12,699 | 12,699 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,0655 | 1,904 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,5185 | 0,5185 | ||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,6885 | 0,6885 | ||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,476 | 0,476 | ||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 2,601 | 2,601 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,6375 | 0,5015 | ||
| Họa sỹ | 3/9 | Công | 0,425 | 0,425 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,476 | 0,476 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,476 | 0,476 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,017 | 0,0017 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,247 | 0,4845 | ||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,9355 | 2,2185 | ||
| Máy sử dụng: |
| |||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 6,6045 | 0,9945 | |||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,102 | 0,017 | |||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 3,825 | 3,825 | |||
| Máy in |
| Giờ | 0,102 | 0,0935 | ||
| Máy quay phim | Giờ | 15,3 | 2,295 | |||
| Máy tính |
| Giờ | 122,893 | 117,4785 | ||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||
| Giấy |
| Ram | 0,119 | 0,1105 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,0425 | 0,034 | ||
|
|
|
| 1 | 2 | ||
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.08.12.00 Giao lưu trường quay ghi hình phát sau, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức giao lưu trường quay ghi hình phát sau:
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |
01.03.08.12.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,323 | 0,323 |
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,323 | 0,323 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 7,8625 | 7,8625 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,4535 | 1,275 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1275 | 0,1275 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,323 | 0,323 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,323 | 0,323 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 1,1305 | 0,9945 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0595 | 0,0595 |
| Họa sỹ | 3/9 | Công | 0,323 | 0,323 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,323 | 0,323 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,017 | 0,0017 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,247 | 0,4845 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,4 | 1,683 |
| Máy thực hiện |
| |||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 15,844 | 10,047 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,102 | 0,017 | |
| Hệ thống trường quay | Giờ | 2,55 | 2,55 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,051 | 0,051 |
| Máy quay phim | Giờ | 15,3 | 2,295 | |
| Máy tính |
| Giờ | 69,0625 | 64,0645 |
| Vật liệu sử dụng |
| |||
| Giấy |
| Ram | 0,068 | 0,0595 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0255 | 0,017 |
|
|
|
| 1 | 2 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.08.21.00 Giao lưu ngoại cảnh trực tiếp, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông
.b) Định mức giao lưu ngoại cảnh trực tiếp:
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | ||||
01.03.08.21.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| ||||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,5865 | 0,5865 | |||
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,5865 | 0,5865 | |||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 9,1715 | 9,146 | |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,8445 | 1,768 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,136 | 0,136 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,5865 | 0,5865 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,5865 | 0,476 | |||
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 2,499 | 2,499 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,748 | 0,612 | |||
| Họa sỹ | 3/9 | Công | 0,425 | 0,425 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 1,173 | 1,173 | |||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,5865 | 0,5865 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,034 | 0,0085 | |||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,125 | 0,3145 | |||
| Quay phim viên | 3/9 | Công | 3,978 | 2,584 | |||
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 2,091 | 0,3145 | ||||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,289 | 0,0425 | ||||
| Máy in |
| Giờ | 0,102 | 0,0935 | |||
| Máy quay phim | Giờ | 31,45 | 20,6125 | ||||
| Máy tính |
| Giờ | 93,2195 | 90,202 | |||
| Xe màu |
| Giờ | 4,675 | 4,675 | |||
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy |
| Ram | 0,119 | 0,0085 | |||
| Mực in |
| Hộp | 0,0425 | 0,00255 | |||
|
|
|
| 1 | 2 | |||
4. Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau 01.03.08.22.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.08.22.00 Giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức giao lưu ngoại cảnh ghi hình phát sau 30 phút
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |
01.03.08.22.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,50 | 0,50 |
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 0,50 | 0,50 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 11,25 | 11,25 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,21 | 2,09 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,22 | 0,22 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 0,50 | 0,50 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,50 | 0,50 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 1,46 | 1,29 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,07 | 0,07 |
| Họa sỹ | 3/9 | Công | 0,50 | 0,50 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,50 | 0,50 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,25 | 0,25 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,04 | 0,01 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,50 | 0,37 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 3,96 | 2,32 |
| Máy sử dụng |
|
|
| |
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 10,33 | 8,24 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,34 | 0,05 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,12 | 0,11 |
| Máy quay phim |
| Giờ | 31,00 | 18,25 |
| Máy tính |
| Giờ | 94,67 | 91,12 |
| Vật liệu sử dụng |
|
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,14 | 0,13 |
| Mực in |
| Hộp | 0,05 | 0,04 |
|
|
|
| 1 | 2 |
5. Giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật 01.03.08.30.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.08.30.00 Giao lưu trường quay trực tiếp có chương trình biểu diễn nghệ thuật, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b1) Thời lượng 90 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu | ||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng tư liệu khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | ||
01.03.08.30.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| ||
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 1,1135 | 1,1135 | |
| Biên tập viên hạng III | 1/9 | Công | 1,0625 | 1,0625 | |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 16,524 | 16,524 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 9,7495 | 9,5795 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 2,074 | 2,074 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 1/9 | Công | 2,125 | 2,125 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 1,1135 | 1,1135 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 1,275 | 1,139 | |
| Họa sỹ | 3/9 | Công | 0,425 | 0,425 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 1,1135 | 1,1135 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 1,275 | 1,275 | |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,017 | 0,0017 | |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,247 | 0,4845 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 7,599 | 5,882 | |
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 6,6895 | 1,003 | ||
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,102 | 0,017 | ||
| Hệ thống trường quay | Giờ | 12,325 | 12,325 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,102 | 0,0935 | |
| Máy quay phim | Giờ | 15,3 | 2,295 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 170,85 | 165,4355 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||
| Giấy |
| Ram | 0,1275 | 0,119 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,0425 | 0,034 | |
|
|
|
| 1 | 2 | |
1) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.09.00.00 tư vấn qua truyền hình, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
2) Định mức tư vấn qua truyền hình thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | ||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
01.03.09.00.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 10,2 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,9265 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,187 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,476 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 9/9 | Công | 0,102 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 2,55 | ||
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,7115 | ||
| Máy sử dụng |
|
| |||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 19,5925 | |||
| Máy in |
| Giờ | 0,0935 | ||
| Máy quay |
| Giờ | 20,4 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 52,955 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy |
| Ram | 0,119 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,0425 | ||
|
|
|
| 1 | ||
X. TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP 01.03.10.01.00
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.10.01.00 tường thuật trực tiếp, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
2. Định mức tường thuật trực tiếp:
2.1.Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình | |||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
01.03.10.01.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 1,462 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 4,012 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 4,3605 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 1,564 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 5,389 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 4,6495 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 8,7635 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 11,6875 | |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,221 | |
| Máy quay phim |
| Giờ | 59,5 | |
| Máy tính |
| Giờ | 25,5 | |
| Xe màu |
| Giờ | 6,5875 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy |
| Ram | 0,2635 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,085 | |
|
|
| 1 | ||
2.2. Thời lượng 60 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.10.01.20 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 1,4875 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 4,0375 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 4,3605 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 1,598 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 5,423 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 4,675 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 8,925 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 11,9 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Máy in |
| Giờ | 0,2465 |
| Máy quay phim |
| Giờ | 61,2 |
| Máy tính |
| Giờ | 25,5 |
| Xe màu |
| Giờ | 7,65 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,2975 |
| Mực in |
| Hộp | 0,102 |
|
|
|
| 1 |
2.3. Thời lượng 90 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình | |||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
01.03.10.01.30 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 1,5385 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 4,0885 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 4,3605 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 1,649 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 5,474 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 4,726 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 9,248 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 12,325 | |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,2465 | |
| Máy quay phim |
| Giờ | 64,6 | |
| Máy tính |
| Giờ | 25,5 | |
| Xe màu |
| Giờ | 8,925 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy |
| Ram | 0,2975 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,102 | |
|
|
|
| 1 | |
2.4. Thời lượng 120 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình | |||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
01.03.10.01.40 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 1,598 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 4,148 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 4,3605 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 1,7 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 5,525 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 4,7855 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 9,5625 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 12,75 | |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,3145 | |
| Máy quay phim |
| Giờ | 68 | |
| Máy tính |
| Giờ | 25,5 | |
| Xe màu |
| Giờ | 9,35 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy |
| Ram | 0,374 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,1275 | |
|
|
|
| 1 | |
2.5. Thời lượng 150 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình | |||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
01.03.10.01.50 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 1,649 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 4,199 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 4,3605 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 1,751 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 5,576 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 4,8365 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 9,8855 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 13,175 | |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,4165 | |
| Máy quay phim |
| Giờ | 71,4 | |
| Máy tính |
| Giờ | 25,5 | |
| Xe màu |
| Giờ | 9,775 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy |
| Ram | 0,5015 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,17 | |
|
|
|
| 1 | |
2.6. Thời lượng 180 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình | |||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
01.03.10.01.60 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 1,7 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 4,25 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 4,3605 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 1,8105 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 5,6355 | |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 6/9 | Công | 4,8875 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 10,0555 | |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 13,6 | |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,4165 | |
| Máy quay phim |
| Giờ | 74,8 | |
| Máy tính |
| Giờ | 25,5 | |
| Xe màu |
| Giờ | 10,2 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy |
| Ram | 0,5015 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,17 | |
|
|
|
| 1 | |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.11.01.00 Trailer cổ động, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức trailer cổ động:
b1) Thời lượng 01 phút
Đơn vị tính: 01 trailer
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.11.10.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,0625 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,357 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0425 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,4505 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0425 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0085 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống dựng đồ hoạ |
| Giờ | 4,794 |
| Hệ thống phòng đọc |
| Giờ | 0,068 |
| Máy in |
| Giờ | 0,00255 |
| Máy tính |
| Giờ | 7,3695 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,0034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00085 |
|
|
|
| 1 |
b2) Thời lượng 01 phút 30 giây
Đơn vị tính: 01 trailer | |||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
01.03.11.10.20 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,19 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,476 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,051 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,5015 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,051 | |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0085 | |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống dựng đồ hoạ |
| Giờ | 5,3125 | |
| Hệ thống phòng đọc |
| Giờ | 0,068 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,00255 | |
| Máy tính |
| Giờ | 8,6445 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy |
| Ram | 0,0034 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,00085 | |
|
|
|
| 1 | |
b3) Thời lượng 02 phút 20 giây
Đơn vị tính: 01 trailer | ||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.11.10.30 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,5385 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,697 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0595 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,782 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0595 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,017 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng đồ hoạ |
| Giờ | 7,8625 |
| Hệ thống phòng đọc |
| Giờ | 0,1105 |
| Máy in |
| Giờ | 0,00255 |
| Máy tính |
| Giờ | 10,7695 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,0034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00085 |
|
|
|
| 1 |
2. Trailer giới thiệu 01.03.11.20.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.11.01.00 Trailer giới thiệu, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức trailer giới thiệu:
Đơn vị tính: 01 trailer
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình 45 giây | Trị số định mức sản xuất chương trình 01 phút | Trị số định mức sản xuất chương trình 01 phút 30 giây | |
01.03.11.20.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,3995 | 0,476 | 0,561 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0595 | 0,0595 | 0,068 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,017 | 0,034 | 0,0425 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,2805 | 0,323 | 0,3825 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0085 | 0,0255 | 0,0425 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
| Máy sử dụng |
|
| |||
| Hệ thống dựng đồ họa |
| Giờ | 2,601 | 3,1875 | 3,7995 |
| Hệ thống phòng đọc |
| Giờ | 0,068 | 0,068 | 0,068 |
| Máy in |
| Giờ | 0,00255 | 0,00255 | 0,00255 |
| Máy tính |
| Giờ | 1,8445 | 2,2695 | 2,737 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy |
| Ram | 0,0034 | 0,0034 | 0,0034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00085 | 0,00085 | 0,00085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 |
3) 01.03.11.30.00 Hình hiệu kênh
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.11.30.00 Hình hiệu kênh, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức hình hiệu kênh:
Đơn vị tính: 01 hình hiệu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.11.30.00 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 7/9 | Công | 1,275 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 27,251 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,476 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 5,729 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 19,941 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng đồ họa |
| Giờ | 140,25 |
| Máy in |
| Giờ | 0,00255 |
| Máy tính |
| Giờ | 95,2 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,0034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00085 |
|
|
|
| 1 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.11.40.00 Bộ hình hiệu chương trình, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức bộ hình hiệu chương trình:
Đơn vị tính: 01 bộ hình hiệu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.11.40.00 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 9,775 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,34 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1275 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 6,9785 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 3,315 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng đồ họa |
| Giờ | 52,36 |
| Máy in |
| Giờ | 0,00255 |
| Máy tính |
| Giờ | 30,6 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,0034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00085 |
|
|
|
| 1 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.11.50.00 hình hiệu quảng cáo, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức hình hiệu quảng cáo thời lượng 30 giây:
Đơn vị tính: 01 hình hiệu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
01.03.11.50.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 14,1525 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,459 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,136 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 1,394 | ||
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0425 | ||
| Máy sử dụng |
|
| |||
| Hệ thống dựng đồ họa |
| Giờ | 52,8615 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 8,5 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy |
| Ram | 0,0085 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,0034 | ||
|
|
|
| 1 | ||
XII. Đồ họa 01.03.12.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.12.10.00 Đồ họa mô phỏng động, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức đồ họa mô phỏng động:
Đơn vị tính: 01 đồ họa
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.12.10.00 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,2635 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0255 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 2,567 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,136 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng đồ họa |
| Giờ | 20,5445 |
| Máy in |
| Giờ | 0,00255 |
| Máy tính |
| Giờ | 0,5695 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,0034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00085 |
|
|
|
| 1 |
2. Đồ họa mô phỏng tĩnh 01.03.12.20.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.12.20.00 Đồ họa mô phỏng tĩnh, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức đồ họa mô phỏng tĩnh :
Đơn vị tính: 01 đồ họa
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.12.20.00 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,17 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,017 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,5865 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,017 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng đồ họa |
| Giờ | 4,8195 |
| Máy in |
| Giờ | 0,00255 |
| Máy tính |
| Giờ | 0,5695 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,0034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00085 |
|
|
|
| 1 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.12.30.00 Đồ họa bản tin mô phỏng động, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức đồ họa Bản tin truyền hình dạng mô phỏng động:
Đơn vị tính: 01 đồ họa bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.12.30.00 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,085 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,017 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,34 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0085 |
| Máy sử dụng: |
|
| |
| Hệ thống dựng đồ họa |
| Giờ | 2,89 |
| Máy in |
| Giờ | 0,00255 |
| Máy tính |
| Giờ | 0,3995 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,0034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00085 |
|
|
|
| 1 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.12.40.00 Đồ họa bản tin mô phỏng tĩnh, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức đồ họa bản tin truyền hình - mô phỏng tĩnh:
Đơn vị tính: 01 đồ họa
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.12.40.00 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0595 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,017 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,102 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0085 |
| Máy sử dụng: |
|
| |
| Hệ thống dựng đồ họa |
| Giờ | 0,9605 |
| Máy in |
| Giờ | 0,00255 |
| Máy tính |
| Giờ | 0,357 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,0034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00085 |
|
|
|
| 1 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.12.50.00 Đồ họa bản tin dạng biểu đồ, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức đồ họa bản tin dạng biểu đồ:
Đơn vị tính: 01 đồ họa
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.12.50.00 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,017 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0085 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,034 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0085 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng đồ họa |
| Giờ | 0,3655 |
| Máy in |
| Giờ | 0,00255 |
| Máy tính |
| Giờ | 0,0935 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,0034 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00085 |
|
|
|
| 1 |
a) Thành Phần công việc: Theo quy định tại điểm a 01.03.13.01.00 Trả lời khán giả trực tiếp, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức trả lời khán giả trực tiếp:
Đơn vị tính: 01 Chương trình
Mã hiệu | Thành Phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất Chương trình 60 phút | |
01.03.13.01.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,2635 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,2635 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 8,2875 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,615 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1105 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,323 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,2635 |
| Kỹ thuật viên | 5/12 | Công | 0,2635 |
| Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,2635 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/10 | Công | 0,0255 |
| Phát thanh viên hạng II | 2/8 | Công | 0,2635 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,499 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,2865 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống truờng quay |
| Giờ | 2,125 |
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 3,9695 | |
| Hệ thống phòng đọc |
| Giờ | 0,17 |
| Máy in |
| Giờ | 0,17 |
| Máy quay phim |
| Giờ | 13,6 |
| Máy tính |
| Giờ | 80,325 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,204 |
| Mực in |
| Hộp | 0,068 |
|
|
|
| 1 |
2.1. Dạng trả lời đơn thư
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a dạng trả lời đơn thư, 01.03.13.02.00 Trả lời khán giả ghi hình phát sau, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức trả lời khán giả ghi hình phát sau:
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình 15 phút | |
01.03.13.02.10 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,051 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,85 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 6,953 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,5185 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0765 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,561 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,051 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0595 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,051 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,017 |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1105 |
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 4,0545 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 2,6605 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 5,6695 | |
| Hệ thống phòng đọc |
| Giờ | 0,1445 |
| Hệ thống trường quay |
| Giờ | 0,425 |
| Máy in |
| Giờ | 0,017 |
| Máy quay phim |
| Giờ | 20,4 |
| Máy tính |
| Giờ | 60,1375 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,0425 |
| Mực in |
| Hộp | 0,017 |
|
|
|
| 1 |
2.2. Dạng trả lời câu hỏi thông thường của khán giả
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a dạng trả lời câu hỏi thông thường của khán giả, 01.03.13.02.00 Trả lời khán giả ghi hình phát sau, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức trả lời khán giả ghi hình phát sau:
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình thời lượng 30 phút | |
01.03.13.02.20 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| Âm thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1615 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,1615 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,3885 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,051 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 5,474 |
| Đạo diễn truyền hình hạng III | 3/9 | Công | 0,1615 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,5355 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0595 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III hoặc Kỹ sư | 3/9 | Công | 0,1615 |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,2125 |
| Quay phim viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1615 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống truờng quay |
| Giờ | 1,275 |
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 5,525 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,1275 |
| Máy tính |
| Giờ | 57,8 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy |
| Ram | 0,153 |
| Mực in |
| Hộp | 0,051 |
|
|
|
| 1 |
1. Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.14.00.00 Chương trình truyền hình trên mạng Internet, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
2. Định mức chương trình truyền hình trên mạng Internet:
2.1. chương trình 05 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.14.00.10 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,034 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,017 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,051 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,51 | |
| Máy tính |
| Giờ | 0,442 |
|
|
|
| 1 |
2.2) Chương trình 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.14.00.20 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) | |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,051 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,017 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,0765 |
| Máy sử dụng | |||
| Hệ thống dựng phi tuyến |
| Giờ | 0,68 |
| Máy tính |
| Giờ | 0,5525 |
|
|
|
| 1 |
2.3) Chương trình 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.14.00.30 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0935 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,017 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,0935 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,8075 | |
| Máy tính |
| Giờ | 0,7225 |
|
|
|
| 1 |
2.4) Chương trình 20 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.14.00.40 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,0935 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,017 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,119 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống dựng phi tuyến |
| Giờ | 0,9945 |
| Máy tính |
| Giờ | 0,8925 |
|
|
|
| 1 |
2.5. Chương trình 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.14.00.50 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1785 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,017 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,1445 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng phi tuyến |
| Giờ | 1,207 |
| Máy tính |
| Giờ | 1,5725 |
|
|
|
| 1 |
2.6.Chương trình 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
01.03.14.00.60 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1785 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,017 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,1785 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng phi tuyến |
| Giờ | 1,513 |
| Máy tính |
| Giờ | 1,5725 |
|
|
|
| 1 |
XV. CHƯƠNG TRÌNH BIÊN TẬP TRONG NƯỚC 01.03.15.00.00
1) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 01.03.15.00.00 Chương trình biên tập trong nước, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
2) Định mức chương trình biên tập - trong nước:
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình | ||||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình 15 phút | Trị số định mức sản xuất chương trình 30 phút | ||
01.03.15.10.00 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,5015 | 1,0115 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,102 | 0,17 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,034 | 0,0595 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,2295 | 0,459 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 9/9 | Công | 0,0425 | 0,068 | |
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 2,703 | 5,185 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,0255 | |
| Máy tính |
| Giờ | 2,873 | 5,525 | |
| Vật liệu |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,0085 | 0,0255 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,00425 | 0,0085 | |
|
|
|
| 1 | 2 | |
Ghi chú: Đối với các chương trình biên tập nước ngoài định mức nhân công và Máy móc, thiết bị được nhân thêm hệ số k =1,5 đối với chức danh Biên tập viên hạng III 3/9 và máy tính.
1. Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài
1.1. Biên dịch và phụ đề bản tin, Chương trình thời sự, trả lời khán giả
a) Thành Phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 1.1 Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả, Mục 1 Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài, phụ lục Biên dịch và phụ đề, Chương trình biên tập trong nước, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên dịch và phụ đề bản tin truyền hình, Chương trình thời sự, trả lời khán giả:
Đơn vị tính: 01 bản tin/01 Chương trình truyền hình | ||||||||
Mã hiệu | Thành Phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất Chương trình | |||||
5 phút | 10 phút | 15 phút | 20 phút | 30 phút | ||||
| Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,2975 | 0,5185 | 0,7395 | 0,8925 | 1,0625 |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,034 | 0,0425 | 0,0935 | 0,1105 | 0,136 |
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,034 | 0,051 | 0,085 | 0,102 | 0,1275 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 | 0,034 | 0,051 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,017 | 0,034 | 0,0425 | 0,0595 | 0,0765 |
| Máy sử dụng |
|
| |||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,2805 | 0,544 | 0,782 | 1,0115 | 1,4875 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Máy tính |
| Giờ | 2,72 | 4,5815 | 6,8255 | 8,1855 | 9,707 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giấy |
| Ram | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00255 | 0,0034 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
1.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
a) Thành Phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 1.2 Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu, Mục 1 Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài, phụ lục Biên dịch và phụ đề, Chương trình biên tập trong nước, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu:
Đơn vị tính: 01 phóng sự/ 01 tập ký sự/ 1 tập phim tài liệu truyền hình | ||||||||||
Mã hiệu | Thành Phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất Chương trình | |||||||
5 phút | 10 phút | 15 phút | 20 phút | 25 phút | 30 phút | 50 phút | ||||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| ||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,4845 | 0,969 | 1,462 | 1,9465 | 2,431 | 2,9155 | 4,862 |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0595 | 0,119 | 0,1785 | 0,238 | 0,2975 | 0,357 | 0,5865 |
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0425 | 0,0765 | 0,119 | 0,153 | 0,1955 | 0,2295 | 0,374 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 | 0,034 | 0,0425 | 0,051 | 0,0765 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,017 | 0,0255 | 0,0425 | 0,0595 | 0,0765 | 0,085 | 0,1445 |
| Máy sử dụng |
| ||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,2635 | 0,5185 | 0,782 | 1,037 | 1,3005 | 1,5555 | 2,4565 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,034 |
| Máy tính |
| Giờ | 4,4965 | 9,0015 | 13,498 | 17,9945 | 22,4995 | 26,996 | 44,9905 |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||||
| Giấy |
| Ram | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,0255 | 0,0425 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0017 | 0,00255 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
1.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
a) Thành Phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 1.3 Biên dịch và phụ đề tạp chí, Mục 1 Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài, phụ lục Biên dịch và phụ đề, Chương trình biên tập trong nước, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên dịch và phụ đề tạp chí:
Đơn vị tính: 01 Chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành Phần hao phí | Trị số định mức sản xuất Chương trình | ||||
Đơn vị | 15 phút | 20 phút | 30 phút | |||
| Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 1,3685 | 1,87 | 2,754 |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,17 | 0,2295 | 0,3315 |
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1105 | 0,153 | 0,221 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0255 | 0,034 | 0,051 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0595 | 0,085 |
| Máy sử dụng |
|
| |||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,782 | 1,037 | 1,5555 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,017 | 0,017 |
| Máy tính |
| Giờ | 12,699 | 17,323 | 25,4745 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy |
| Ram | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 |
1.4. Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
a) Thành Phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 1.4 Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình, Mục 1 Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng nước ngoài, phụ lục Biên dịch và phụ đề, Chương trình biên tập trong nước, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình:
| Đơn vị tính: 01 Chương trình truyền hình | ||||||
Mã hiệu | Thành Phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất Chương trình | ||||
15 phút | 20 phút | 30 phút | 40 phút | ||||
| Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 1,2155 | 1,6575 | 2,4905 | 2,686 |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,1445 | 0,204 | 0,2975 | 0,323 |
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,102 | 0,136 | 0,204 | 0,2295 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0255 | 0,034 | 0,051 | 0,068 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0595 | 0,085 | 0,119 |
| Máy sử dụng |
|
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến |
| Giờ | 0,782 | 1,037 | 1,5555 | 2,074 |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 |
| Máy tính |
| Giờ | 11,169 | 15,283 | 22,9245 | 24,582 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||||
| Giấy |
| Ram | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,0255 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0034 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
2.1. Biên dịch bản tin, Chương trình thời sự và trả lời khán giả
a) Thành Phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2.1 Biên dịch bản tin, Chương trình thời sự và trả lời khán giả, Mục 2 Biên dịch và phụ đề từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt, phụ lục Biên dịch và phụ đề, Chương trình biên tập trong nước, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên dịch Bản tin truyền hình, Chương trình thời sự và trả lời khán giả:
| Đơn vị tính: 01 Chương trình truyền hình | |||||||
Mã hiệu | Thành Phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất Chương trình | |||||
5 phút | 10 phút | 15 phút | 20 phút | 30 phút | ||||
| Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,204 | 0,357 | 0,5015 | 0,612 | 0,731 |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,017 | 0,0255 | 0,051 | 0,0595 | 0,068 |
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 | 0,034 | 0,051 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 | 0,034 | 0,051 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,017 | 0,034 | 0,0425 | 0,0595 | 0,0765 |
| Máy sử dụng |
|
| |||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,204 | 0,3995 | 0,5695 | 0,731 | 1,0625 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Máy tính |
| Giờ | 1,6575 | 2,7965 | 4,131 | 4,964 | 5,8735 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||
| Giấy |
| Ram | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00255 | 0,0034 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
2.2. Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
a) Thành Phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2.2 Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu, Mục 2 Biên dịch và phụ đề từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt, phụ lục Biên dịch và phụ đề, Chương trình biên tập trong nước, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu:
Đơn vị tính: 01 phóng sự/01 tập ký sự/1 tập phim tài liệu truyền hình | ||||||||||
Mã hiệu | Thành Phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất Chương trình | |||||||
5 phút | 10 phút | 15 phút | 20 phút | 25 phút | 30 phút | 50 phút | ||||
| Nhân công |
|
|
|
|
|
|
| ||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,3315 | 0,663 | 0,9945 | 1,326 | 1,6575 | 1,989 | 3,315 |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,034 | 0,0765 | 0,1105 | 0,136 | 0,1615 | 0,2125 | 0,2975 |
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 | 0,034 | 0,0425 | 0,051 | 0,0765 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 | 0,034 | 0,0425 | 0,051 | 0,0765 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,017 | 0,0255 | 0,0425 | 0,0595 | 0,0765 | 0,085 | 0,1445 |
| Máy sử dụng | |||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,2635 | 0,5185 | 0,782 | 1,037 | 1,3005 | 1,5555 | 2,4565 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,034 |
| Máy tính |
| Giờ | 2,856 | 5,7205 | 8,5425 | 11,356 | 14,093 | 17,0425 | 27,9565 |
| Vật liệu sử dụng | |||||||||
| Giấy |
| Ram | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,0255 | 0,0425 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0017 | 0,00255 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
2.3. Biên dịch và phụ đề tạp chí
a) Thành Phần công việc:Theo quy định tại điểm a, khoản 2,3 Biên dịch và phụ đề tạp chí, Mục 2 Biên dịch và phụ đề từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt, phụ lục Biên dịch và phụ đề, Chương trình biên tập trong nước, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên dịch và phụ đề tạp chí:
Đơn vị tính: 01 Chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành Phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất Chương trình | |||
15 phút | 20 phút | 30 phút | ||||
| Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,935 | 1,275 | 1,8785 |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,085 | 0,119 | 0,17 |
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0255 | 0,034 | 0,051 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0255 | 0,034 | 0,051 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0595 | 0,085 |
| Máy sử dụng |
|
| |||
| Hệ thống dựng phi tuyến |
| Giờ | 0,782 | 1,037 | 1,5555 |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,017 | 0,017 |
| Máy tính |
| Giờ | 7,8965 | 10,778 | 15,844 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy |
| Ram | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 |
2.4. Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
a) Thành Phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2.4 Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình, Mục 2 Biên dịch và phụ đề từ tiếng nước ngoài sang tiếng Việt, phụ lục Biên dịch và phụ đề, Chương trình biên tập trong nước, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình:
Đơn vị tính: 01 Chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành Phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất Chương trình | ||||
15 phút | 20 phút | 30 phút | 40 phút | ||||
| Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,833 | 1,1305 | 1,7 | 1,8445 |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0765 | 0,102 | 0,153 | 0,1615 |
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0255 | 0,034 | 0,051 | 0,068 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0255 | 0,034 | 0,051 | 0,068 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng II | 3/9 | Công | 0,0425 | 0,0595 | 0,085 | 0,119 |
| Máy sử dụng |
|
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến |
| Giờ | 0,782 | 1,037 | 1,5555 | 2,074 |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 |
| Máy tính |
| Giờ | 6,9445 | 9,4945 | 14,246 | 15,2745 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||||
| Giấy |
| Ram | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,0255 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0034 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
3. Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc
3.1 Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 3.1 Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả, Mục 3 Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc, phụ lục Biên dịch và phụ đề, Chương trình biên tập trong nước, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên dịch và phụ đề bản tin truyền hình, trả lời khán giả:
Đơn vị tính: 01 bản tin/01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình | |||||
5 phút | 10 phút | 15 phút | 20 phút | 30 phút | ||||
| Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1615 | 0,2805 | 0,408 | 0,5015 | 0,6375 |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,0425 | 0,068 | 0,0935 | 0,1105 | 0,1275 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 | 0,034 | 0,051 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 | 0,034 | 0,051 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,068 | 0,136 | 0,1955 | 0,2465 | 0,3485 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,017 | 0,051 | 0,0595 | 0,068 | 0,0935 |
| Máy sử dụng |
|
| |||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,5185 | 1,0115 | 1,4875 | 1,9635 | 2,907 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Máy tính |
| Giờ | 1,224 | 2,074 | 2,9665 | 3,5785 | 4,2245 |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||
| Giấy |
| Ram | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Mực in |
| Hộp | 0,00255 | 0,0034 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
3.2 Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 3.2 Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu, Mục 3 Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc, phụ lục Biên dịch và phụ đề, Chương trình biên tập trong nước, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu:
Đơn vị tính: 01 phóng sự/01 tập ký sự/01 tập phim tài liệu truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình | |||||||
5 phút | 10 phút | 15 phút | 20 phút | 25 phút | 30 phút | 50 phút | ||||
| Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
| ||
| Biên dịch viên hạng III | 3/9 | Công | 0,255 | 0,51 | 0,731 | 0,952 | 1,1135 | 1,428 | 2,074 |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,034 | 0,0595 | 0,085 | 0,1105 | 0,1275 | 0,17 | 0,238 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 | 0,034 | 0,0425 | 0,051 | 0,0765 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 | 0,034 | 0,0425 | 0,051 | 0,0765 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,0595 | 0,1105 | 0,17 | 0,221 | 0,2805 | 0,34 | 0,561 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0085 | 0,0255 | 0,034 | 0,051 | 0,0595 | 0,068 | 0,119 |
| Máy sử dụng |
| ||||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,493 | 0,9945 | 1,4875 | 1,9805 | 2,482 | 2,975 | 4,8195 | |
| Hệ thống phòng đọc | Giờ | 0,0935 | 0,187 | 0,2805 | 0,374 | 0,476 | 0,5695 | 0,9435 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,0255 | 0,034 |
| Máy tính |
| Giờ | 1,921 | 3,8845 | 5,5505 | 7,174 | 8,313 | 10,812 | 15,164 |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||||
| Giấy |
| Ram | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0425 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0017 | 0,0034 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
3.3 Biên dịch và phụ đề tạp chí
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 3.3 Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả, Mục 3 Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc, phụ lục Biên dịch và phụ đề, Chương trình biên tập trong nước, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên dịch và phụ đề tạp chí:
Đơn vị tính: 01 chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình | |||
15 phút | 20 phút | 30 phút | ||||
| Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 3/9 | Công | 0,595 | 0,8075 | 1,19 |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,068 | 0,0935 | 0,136 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0255 | 0,034 | 0,051 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0255 | 0,034 | 0,051 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,1785 | 0,2295 | 0,34 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,0425 | 0,051 | 0,068 |
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến |
| Giờ | 1,4875 | 1,9805 | 2,975 |
| Hệ thống phòng đọc |
| Giờ | 0,357 | 0,425 | 0,5695 |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,017 | 0,017 |
| Máy tính |
| Giờ | 4,2755 | 5,831 | 8,585 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy |
| Ram | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 3.4 Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả, Mục 3 Biên dịch và phụ đề từ tiếng Việt sang tiếng dân tộc, phụ lục Biên dịch và phụ đề, Chương trình biên tập trong nước, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên dịch tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình:
Đơn vị tính: 1 Chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình | |||||
15 phút | 20 phút | 30 phút | 40 phút | |||||
| Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||
| Biên dịch viên hạng III | 3/9 | Công | 0,5355 | 0,731 | 1,0965 | 1,241 | |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,0595 | 0,0765 | 0,119 | 0,1275 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0255 | 0,034 | 0,051 | 0,068 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0255 | 0,034 | 0,051 | 0,068 | |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,17 | 0,2295 | 0,34 | 0,442 | |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,034 | 0,051 | 0,068 | 0,085 | |
| Máy sử dụng |
|
| |||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 1,4875 | 1,9805 | 2,975 | 3,9695 | ||
| Hệ thống phòng đọc |
| Giờ | 0,2805 | 0,425 | 0,5695 | 0,7055 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | |
| Máy tính |
| Giờ | 3,7655 | 5,151 | 7,735 | 8,2875 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||
| Giấy |
| Ram | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,0255 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,0034 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | |
4. Biên dịch và phụ đề từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt
4.1 Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 4.1 Biên dịch và phụ đề bản tin, trả lời khán giả, Mục 4 Biên dịch và phụ đề từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt, phụ lục Biên dịch và phụ đề, Chương trình biên tập trong nước, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên dịch và phụ đề Bản tin truyền hình, trả lời khán giả:
Đơn vị tính: 01 bản tin/ 01 Chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình | |||||
5 phút | 10 phút | 15 phút | 20 phút | 30 phút | ||||
| Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 3/9 | Công | 0,1275 | 0,221 | 0,3145 | 0,3825 | 0,459 |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,0425 | 0,068 | 0,0935 | 0,1105 | 0,1275 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 | 0,034 | 0,051 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 | 0,034 | 0,051 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,017 | 0,034 | 0,0425 | 0,051 | 0,068 |
| Máy sử dụng |
|
| |||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,2975 | 0,5355 | 0,765 | 0,9775 | 1,4195 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Máy tính |
| Giờ | 1,224 | 2,074 | 2,9665 | 3,5785 | 4,2245 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||
| Giấy |
| Ram | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,017 |
| Mực |
| Hộp | 0,00255 | 0,0034 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 4.2 Biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu, Mục 4 Biên dịch và phụ đề từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt, phụ lục Biên dịch và phụ đề, Chương trình biên tập trong nước, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên dịch và phụ đề phóng sự, ký sự, phim tài liệu:
Đơn vị tính: 01 phóng sự/01 tập ký sự/01 tập phim tài liệu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình | |||||||
5 phút | 10 phút | 15 phút | 20 phút | 25 phút | 30 phút | 50 phút | ||||
| Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
| ||
| Biên dịch viên hạng III | 3/9 | Công | 0,221 | 0,4505 | 0,646 | 0,833 | 0,969 | 1,2495 | 1,7765 |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,034 | 0,0595 | 0,085 | 0,1105 | 0,1275 | 0,17 | 0,238 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 | 0,034 | 0,0425 | 0,051 | 0,0765 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 | 0,034 | 0,0425 | 0,051 | 0,0765 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,017 | 0,0255 | 0,0425 | 0,0595 | 0,0765 | 0,085 | 0,1445 |
| Máy sử dụng |
|
| |||||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,2635 | 0,5185 | 0,782 | 1,037 | 1,3005 | 1,5555 | 2,4565 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,017 | 0,0255 | 0,034 |
| Máy tính |
| Giờ | 1,921 | 3,8845 | 5,5505 | 7,174 | 8,313 | 10,812 | 15,164 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||||
| Giấy |
| Ram | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,0255 | 0,0255 | 0,0425 |
| Mực |
| Hộp | 0,0017 | 0,0034 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 | 0,017 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 |
4.3 Biên dịch và phụ đề tạp chí
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 4.3 Biên dịch và phụ đề tạp chí, Mục 4 Biên dịch và phụ đề từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt, phụ lục Biên dịch và phụ đề, Chương trình biên tập trong nước, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên dịch và phụ đề tạp chí:
Đơn vị tính: 01 Chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình | |||
15 phút | 20 phút | 30 phút | ||||
| Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 3/9 | Công | 0,5015 | 0,6885 | 1,0115 |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,068 | 0,0935 | 0,136 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0255 | 0,034 | 0,051 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0255 | 0,034 | 0,051 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,0425 | 0,0595 | 0,085 |
| Máy sử dụng |
|
| |||
| Hệ thống dựng phi tuyến |
| Giờ | 0,782 | 1,037 | 1,5555 |
| Máy in |
| Giờ | 0,0085 | 0,017 | 0,017 |
| Máy tính |
| Giờ | 4,2755 | 5,831 | 8,585 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy |
| Ram | 0,0085 | 0,017 | 0,0255 |
| Mực |
| Hộp | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 |
4.4 Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 4.4 Biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình, Mục 4 Biên dịch và phụ đề từ tiếng dân tộc sang tiếng Việt, phụ lục Biên dịch và phụ đề, Chương trình biên tập trong nước, Phần II, Định mức các chương trình truyền hình ban hành kèm theo Thông tư số 03/2018/TT-BTTTT ngày 20 tháng 4 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên dịch và phụ đề tọa đàm, giao lưu ghi hình phát sau, tư vấn qua truyền hình:
Đơn vị tính: 01 Chương trình truyền hình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình | ||||
15 phút | 20 phút | 30 phút | 40 phút | ||||
| Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 3/9 | Công | 0,4505 | 0,612 | 0,918 | 1,003 |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,0595 | 0,0765 | 0,119 | 0,1275 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,0255 | 0,034 | 0,051 | 0,068 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,0255 | 0,034 | 0,051 | 0,068 |
| Kỹ thuật dựng phim hạng III | 8/9 | Công | 0,0425 | 0,0595 | 0,085 | 0,1105 |
| Máy sử dụng |
|
| ||||
| Hệ thống dựng phi tuyến | Giờ | 0,782 | 1,037 | 1,5555 | 2,0315 | |
| Máy tính |
| Giờ | 3,7655 | 5,151 | 7,735 | 8,2875 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||||
| Giấy |
| Ram | 0,0085 | 0,017 | 0,017 | 0,0255 |
| Mực |
| Hộp | 0,0034 | 0,0085 | 0,0085 | 0,0085 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 |
Ghi chú: Hao phí về nhân công "chưa bao gồm hao phí về di chuyển ngoài phạm vi địa bàn tỉnh Kon Tum"
Phụ lục III
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT VỀ SẢN XUẤT
CHƯƠNG TRÌNH PHÁT THANH CẤP HUYỆN
I. BẢN TIN THỜI SỰ: 13.01.00.00.00
1. Bản tin thời sự trực tiếp: 13.01.00.01.00
1.1 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 5 phút:
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 1. Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 5 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.01.00.01.01 | Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,105 | 0,085 | 0,065 | 0,04 | 0,015 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,07 | 0,06 | 0,045 | 0,035 | 0,025 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,015 | 0,01 | 0,01 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,01 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,005 | 0,005 | 0,002 | 0,0015 | 0,0005 |
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 0,785 | 0,63 | 0,47 | 0,315 | 0,12 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 0,225 | 0,18 | 0,135 | 0,09 | 0,035 |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,135 | 0,125 | 0,115 | 0,105 | 0,09 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | 0,21 | |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 4,835 | 3,865 | 2,9 | 1,935 | 0,725 |
| Máy in |
| Giờ | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,005 | 0,005 |
| Máy tính |
| Giờ | 2,275 | 1,865 | 1,46 | 1,05 | 0,54 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 |
| Mực in |
| Hộp | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin | |
Thời lượng phát sóng | 05 phút |
Tin trong nước | 4 |
Tin quốc tế | 3 |
1.2 Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút, 15 phút
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2. Bản tin thời sự trực tiếp thời lượng 10 phút, 15 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự trực tiếp
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||
13.01.00.01.02 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| ||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,14 | 0,115 | 0,085 | 0,055 | 0,02 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,12 | 0,1 | 0,08 | 0,06 | 0,04 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,015 | 0,01 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,035 | 0,03 | 0,02 | 0,015 | 0,005 | |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,01 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,0015 | |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,625 | 1,3 | 0,975 | 0,65 | 0,245 | |
| Máy sử dụng |
| |||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 0,725 | 0,595 | 0,47 | 0,34 | 0,18 | ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,275 | 0,22 | 0,165 | 0,11 | 0,04 | ||
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 0,29 | 0,29 | 0,29 | 0,29 | 0,29 | ||
| Máy ghi âm | Giờ | 9,04 | 7,235 | 5,425 | 3,615 | 1,355 | ||
| Máy in | Giờ | 0,02 | 0,02 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| Máy tính | Giờ | 4,03 | 3,28 | 2,525 | 1,77 | 0,83 | ||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |||||||||
Thời lượng phát sóng | 10 phút | ||||||||
Tin trong nước | 5 | ||||||||
Phóng sự ngắn trong nước | 1 | ||||||||
Tin quốc tế | 4 | ||||||||
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.01.00.01.03 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,14 | 0,115 | 0,085 | 0,055 | 0,02 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,205 | 0,18 | 0,155 | 0,125 | 0,095 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,045 | 0,04 | 0,03 | 0,02 | 0,015 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,115 | 0,115 | 0,115 | 0,115 | 0,115 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,065 | 0,065 | 0,065 | 0,065 | 0,065 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,065 | 0,05 | 0,04 | 0,025 | 0,01 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,065 | 0,065 | 0,065 | 0,065 | 0,065 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,015 | 0,01 | 0,01 | 0,005 | 0,0025 |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,125 | 0,125 | 0,125 | 0,125 | 0,125 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,47 | 1,975 | 1,48 | 0,99 | 0,37 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,29 | 1,085 | 0,875 | 0,665 | 0,405 | |
| Hệ thống phòng thu dụng | Giờ | 0,505 | 0,405 | 0,3 | 0,2 | 0,075 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 13,25 | 10,6 | 7,95 | 5,3 | 1,99 | |
| Máy in | Giờ | 0,03 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,02 | |
| Máy tính | Giờ | 6,11 | 5,07 | 4,025 | 2,985 | 1,68 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,045 | 0,045 | 0,045 | 0,045 | 0,045 |
| Mực in |
| Hộp | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |
Thời lượng phát sóng | 15 phút |
Tin trong nước | 6 |
Phóng sự ngắn trong nước | 2 |
Tin quốc tế | 5 |
2. Bản tin thời sự ghi âm phát sau: 13.01.00.02.00
2.1 Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 5 phút
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 1. Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 5 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.01.00.02.01 | Nhân công (Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,105 | 0,085 | 0,065 | 0,04 | 0,015 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,07 | 0,06 | 0,045 | 0,035 | 0,025 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,015 | 0,01 | 0,01 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,02 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 0,785 | 0,625 | 0,47 | 0,315 | 0,115 |
| Máy sử dụng |
|
| |||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 0,235 | 0,185 | 0,14 | 0,095 | 0,035 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,135 | 0,13 | 0,13 | 0,13 | 0,125 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 4,835 | 3,865 | 2,9 | 1,935 | 0,725 | |
| Máy in | Giờ | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,005 | |
| Máy tính | Giờ | 2,275 | 1,865 | 1,46 | 1,05 | 0,54 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Mực in |
| Hộp | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Ghi chú: Số lượng tin | |
Thời lượng phát sóng | 05 phút |
Tin trong nước | 4 |
Tin quốc tế | 3 |
2.2 Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút, 15 phút
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2. Bản tin thời sự ghi âm phát sau thời lượng 10 phút, 15 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||
13.01.00.02.02 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| ||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,14 | 0,115 | 0,085 | 0,055 | 0,02 | |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,12 | 0,1 | 0,08 | 0,06 | 0,04 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,035 | 0,03 | 0,02 | 0,015 | 0,01 | |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | |||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,055 | 0,05 | 0,045 | 0,04 | 0,03 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | |||
Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,625 | 1,3 | 0,975 | 0,65 | 0,245 | ||||
| Máy sử dụng |
| |||||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 0,65 | 0,52 | 0,39 | 0,26 | 0,095 | ||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,43 | 0,385 | 0,345 | 0,3 | 0,245 | ||||
| Máy ghi âm | Giờ | 9,04 | 7,235 | 5,425 | 3,615 | 1,355 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,015 | 0,015 | ||||
| Máy tính | Giờ | 4,03 | 3,28 | 2,525 | 1,77 | 0,83 | ||||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | |||
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |||||||||||
Thời lượng phát sóng | 10 phút | ||||||||||
Tin trong nước | 5 | ||||||||||
Phóng sự ngắn trong nước | 1 | ||||||||||
Tin quốc tế | 4 | ||||||||||
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.01.00.02.03 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,14 | 0,115 | 0,085 | 0,055 | 0,02 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,17 | 0,145 | 0,115 | 0,09 | 0,055 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,045 | 0,035 | 0,03 | 0,02 | 0,01 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,065 | 0,065 | 0,065 | 0,065 | 0,065 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,1 | 0,09 | 0,08 | 0,07 | 0,055 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,05 | 0,045 | 0,045 | 0,04 | 0,04 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,465 | 1,97 | 1,48 | 0,985 | 0,37 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,055 | 0,845 | 0,635 | 0,42 | 0,16 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,8 | 0,715 | 0,63 | 0,545 | 0,435 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 13,25 | 10,6 | 7,95 | 5,3 | 1,99 | |
| Máy in | Giờ | 0,02 | 0,015 | 0,015 | 0,01 | 0,01 | |
| Máy tính | Giờ | 5,665 | 4,625 | 3,585 | 2,54 | 1,24 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |
Thời lượng phát sóng | 15 phút |
Tin trong nước | 6 |
Phóng sự ngắn trong nước | 2 |
Tin quốc tế | 5 |
II. BẢN TIN CHUYÊN ĐỀ GHI ÂM PHÁT SAU: 13.02.00.00.00
1. Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 5 phút, 10 phút
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 1. Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 5 phút, 10 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||
13.02.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,055 | 0,045 | 0,035 | 0,025 | 0,015 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,015 | 0,015 | 0,01 | 0,01 | 0,005 | ||
| Biên tập viên | 3/9 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,025 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,015 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,015 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 0,98 | 0,785 | 0,59 | 0,395 | 0,145 | ||
| Máy sử dụng |
| ||||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 0,315 | 0,255 | 0,19 | 0,125 | 0,05 | |||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,155 | 0,15 | 0,145 | 0,14 | 0,13 | |||
| Máy ghi âm | Giờ | 6,04 | 4,835 | 3,625 | 2,415 | 0,905 | |||
| Máy in | Giờ | 0,01 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | |||
| Máy tính | Giờ | 1,545 | 1,25 | 0,95 | 0,65 | 0,28 | |||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | ||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
Ghi chú: Số lượng tin | ||||||||||
Thời lượng phát sóng | 05 phút | |||||||||
Tin | 5 | |||||||||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||
13.02.00.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| ||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,105 | 0,085 | 0,065 | 0,045 | 0,025 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,025 | 0,02 | 0,015 | 0,01 | 0,005 | |||
| Biên tập viên | 3/9 | Công | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | |||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,065 | 0,055 | 0,05 | 0,04 | 0,03 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,035 | 0,03 | 0,03 | 0,025 | 0,025 | |||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,02 | 1,615 | 1,21 | 0,81 | 0,305 | |||
| Máy sử dụng |
|
| ||||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 0,795 | 0,635 | 0,475 | 0,32 | 0,12 | ||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,47 | 0,42 | 0,365 | 0,315 | 0,25 | ||||
| Máy ghi âm | Giờ | 11,46 | 9,165 | 6,875 | 4,585 | 1,72 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,01 | 0,01 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | ||||
| Máy tính | Giờ | 3,265 | 2,615 | 1,97 | 1,32 | 0,515 | ||||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | |||
| Mực in |
| Hộp | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | |||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |||||||||||
Thời lượng phát sóng | 10 phút | ||||||||||
Tin | 7 | ||||||||||
Phóng sự ngắn | 1 | ||||||||||
2. Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 15 phút
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, khoản 2. Bản tin chuyên đề ghi âm phát sau thời lượng 15 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin chuyên đề
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.02.00.00.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,14 | 0,115 | 0,085 | 0,06 | 0,025 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,045 | 0,035 | 0,03 | 0,02 | 0,01 |
| Biên tập viên | 3/9 | Công | 0,045 | 0,045 | 0,045 | 0,045 | 0,045 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,09 | 0,08 | 0,07 | 0,065 | 0,055 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,05 | 0,045 | 0,045 | 0,04 | 0,04 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,86 | 2,285 | 1,715 | 1,145 | 0,43 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,575 | 1,26 | 0,945 | 0,63 | 0,235 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,645 | 0,59 | 0,535 | 0,48 | 0,415 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 14,875 | 11,9 | 8,925 | 5,95 | 2,23 | |
| Máy in | Giờ | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,005 | 0,005 | |
| Máy tính | Giờ | 6,085 | 4,9 | 3,715 | 2,53 | 1,05 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| Mực in |
| Hộp | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Ghi chú: Số lượng tin, phóng sự | |
Thời lượng phát sóng | 15 phút |
Tin | 9 |
Phóng sự ngắn | 1 |
Phỏng vấn | 1 |
III. BẢN TIN TIẾNG DÂN TỘC: 13.03.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.03.00.00.00 Bản tin tiếng dân tộc, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình tiếng dân tộc
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.03.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
| ||
| Biên dịch viên hạng III | 3/9 | Công | 0,145 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,065 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,08 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,015 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,04 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,045 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy tính |
| Giờ | 2 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,53 |
Máy in |
| Giờ | 0,005 | |
Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,005 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.03.00.00.02 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 3/9 | Công | 0,22 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,095 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,15 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,015 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,065 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,075 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 3,25 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,835 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 0,01 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,005 |
|
|
|
| 1 |
IV. CHƯƠNG TRÌNH THỜI SỰ TỔNG HỢP: 13.04.00.00.00
1. Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp: 13.04.00.01.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.04.00.01.00 Chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp trực tiếp
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.04.00.01.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,175 | 0,14 | 0,105 | 0,07 | 0,025 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,79 | 0,645 | 0,505 | 0,36 | 0,18 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,065 | 0,055 | 0,045 | 0,03 | 0,015 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,115 | 0,115 | 0,115 | 0,115 | 0,115 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,065 | 0,065 | 0,065 | 0,065 | 0,065 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,11 | 0,09 | 0,065 | 0,045 | 0,015 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,065 | 0,065 | 0,065 | 0,065 | 0,065 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,02 | 0,015 | 0,015 | 0,01 | 0,005 |
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,15 | 0,145 | 0,14 | 0,135 | 0,13 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,31 | 2,65 | 1,985 | 1,325 | 0,495 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 2,275 | 1,87 | 1,465 | 1,06 | 0,555 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,295 | 0,235 | 0,175 | 0,12 | 0,045 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 17,46 | 13,965 | 10,475 | 6,985 | 2,62 | |
| Máy in | Giờ | 0,06 | 0,055 | 0,05 | 0,05 | 0,045 | |
| Máy tính | Giờ | 11,66 | 9,505 | 7,355 | 5,205 | 2,515 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 |
| Mực in |
| Hộp | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin, bài | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Tin trong nước | 7 |
Phóng sự ngắn trong nước | 3 |
Tin quốc tế | 5 |
Bài bình luận | 1 |
b2) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||
13.04.00.01.02 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| ||||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,175 | 0,14 | 0,105 | 0,07 | 0,025 | |||
| Biên dịch viên hạng III | 6/9 | Công | 0,2 | 0,16 | 0,12 | 0,08 | 0,03 | |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,93 | 0,765 | 0,605 | 0,44 | 0,24 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1 | 0,085 | 0,065 | 0,045 | 0,025 | |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,345 | 0,345 | 0,345 | 0,345 | 0,345 | |||
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | |||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,18 | 0,145 | 0,11 | 0,07 | 0,025 | |||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,035 | 0,025 | 0,02 | 0,015 | 0,005 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,245 | 0,235 | 0,22 | 0,21 | 0,195 | |||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 4,995 | 3,995 | 2,995 | 2 | 0,75 | |||
| Máy sử dụng |
| |||||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 3,705 | 3,065 | 2,425 | 1,78 | 0,98 | ||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,39 | 0,31 | 0,235 | 0,155 | 0,06 | ||||
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 0,625 | 0,625 | 0,625 | 0,625 | 0,625 | ||||
| Máy ghi âm | Giờ | 25,875 | 20,7 | 15,525 | 10,35 | 3,88 | ||||
| Máy in | Giờ | 0,09 | 0,085 | 0,08 | 0,075 | 0,075 | ||||
| Máy tính | Giờ | 17,785 | 14,755 | 11,72 | 8,69 | 4,9 | ||||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,115 | 0,115 | 0,115 | 0,115 | 0,115 | |||
| Mực in |
| Hộp | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||||
Ghi chú: Số lượng tin, bài | |||||||||||
Thời lượng phát sóng | 45 phút | ||||||||||
Tin trong nước | 9 | ||||||||||
Phóng sự ngắn trong nước | 5 | ||||||||||
Tin quốc tế | 5 | ||||||||||
Bài bình luận | 1 | ||||||||||
Bài phân tích | 1 | ||||||||||
2. Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau: 13.04.00.02.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.04.00.02.00 Chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.04.00.02.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,175 | 0,14 | 0,105 | 0,07 | 0,025 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,765 | 0,625 | 0,485 | 0,345 | 0,165 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,075 | 0,065 | 0,05 | 0,035 | 0,02 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,17 | 0,15 | 0,13 | 0,105 | 0,08 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,02 | 0,015 | 0,015 | 0,01 | 0,005 |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,055 | 0,05 | 0,045 | 0,04 | 0,035 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 3,31 | 2,65 | 1,985 | 1,325 | 0,495 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 2 | 1,6 | 1,2 | 0,8 | 0,3 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,81 | 0,75 | 0,695 | 0,635 | 0,56 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 17,46 | 13,965 | 10,475 | 6,985 | 2,62 | |
| Máy in | Giờ | 0,065 | 0,065 | 0,06 | 0,055 | 0,05 | |
| Máy tính | Giờ | 11,625 | 9,47 | 7,32 | 5,165 | 2,48 | |
| Vật liệu sử dụng | |||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,085 | 0,085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
Ghi chú: Số lượng tin bài | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Tin trong nước | 7 |
Phóng sự ngắn trong nước | 3 |
Tin quốc tế | 5 |
Bài bình luận | 1 |
V. Chương trình tiếng nước ngoài 13.05.00.00.00
1. Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp 13.05.01.01.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.05.01.01.00 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài trực tiếp
b1) Thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.05.01.01.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,315 | |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,075 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,1 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,01 | |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,03 | |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,03 | |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Máy in | Giờ | 0,005 | ||
| Máy tính | Giờ | 2,5 | ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,25 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,005 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,002 | |
|
|
|
| 1 | |
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.01.01.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,37 |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,145 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,115 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,01 |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,05 |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,05 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in | Giờ | 0,01 | |
| Máy tính | Giờ | 2,97 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,415 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,005 |
|
|
|
| 1 |
b3) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.05.01.01.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,545 | |
| Biên dịch viên hạng III | 5/9 | Công | 0,28 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,17 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,02 | |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,055 | |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,055 | |
| Máy sử dụng |
| |||
| Máy in | Giờ | 0,015 | ||
| Máy tính | Giờ | 4,375 | ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,46 | ||
| Vật liệu sử dụng |
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,02 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,005 | |
|
|
|
| 1 | |
2. Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau 13.05.01.02.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.05.01.02.00 Bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin thời sự tiếng nước ngoài ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.01.02.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,39 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,085 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,015 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,015 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Máy in | Giờ | 0,005 | |
| Máy tính | Giờ | 2,195 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,14 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,005 |
| Mực in |
| Hộp | 0,002 |
|
|
|
| 1 |
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.05.01.02.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,465 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,125 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,025 | |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,035 | |
| Máy sử dụng |
| |||
| Máy in | Giờ | 0,01 | ||
| Máy tính | Giờ | 3,055 | ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,28 | ||
| Vật liệu sử dụng |
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,005 | |
|
|
|
| 1 | |
b3) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.01.02.03 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,69 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,185 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,035 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,05 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in | Giờ | 0,015 | |
| Máy tính | Giờ | 4,625 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,415 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,02 |
| Mực in |
| Hộp | 0,005 |
|
|
|
| 1 |
3. Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài 13.05.02.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.05.02.00.00 Bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin chuyên đề tiếng nước ngoài
b1) Thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.02.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,44 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,125 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,025 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,015 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Máy in |
| Giờ | 0,005 |
| Máy tính |
| Giờ | 3,335 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,14 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,005 |
| Mực in |
| Hộp | 0,002 |
|
|
|
| 1 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.05.03.00.00 Chương trình thời sự tổng hợp tiếng nước ngoài ghi âm phát sau Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình thời sự tổng hợp
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.05.03.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 1,405 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,235 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,065 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,105 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Máy in |
| Giờ | 0,045 |
| Máy tính |
| Giờ | 9,03 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 0,835 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,055 |
| Mực in |
| Hộp | 0,02 |
|
|
|
| 1 |
VI. BẢN TIN THỜI TIẾT: 13.06.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.06.00.00.00 Bản tin thời tiết, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất bản tin thời tiết
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 bản tin
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.06.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,075 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,015 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,01 |
| Phát thanh viên hạng III | 4/10 | Công | 0,01 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,015 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,1 | |
| Máy tính | Giờ | 0,585 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,005 |
| Vật liệu |
| ||
| Giấy | A4 |
| 0,005 |
| Mực in |
|
| 0,0015 |
| 1 | |||
VII. CHƯƠNG TRÌNH TƯ VẤN: 13.07.00.00.00
1. Chương trình tư vấn trực tiếp: 13.07.00.01.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.07.00.01.00 Chương trình tư vấn trực tiếp, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn trực tiếp
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.07.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,75 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,39 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,115 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,125 |
| Đạo diễn Hạng III | 6/9 | Công | 0,08 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,08 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,03 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,005 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 0,625 |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,255 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,375 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,04 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 0,625 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 4,335 |
| Máy in |
| Giờ | 0,005 |
| Máy tính |
| Giờ | 15,585 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,005 |
1 | ||||
2. Chương trình tư vấn phát sau: 13.07.00.02.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.07.00.02.00 Chương trình tư vấn phát sau, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình tư vấn phát sau
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.07.00.02.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,595 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,19 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,02 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,19 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,03 |
| Âm thanh viên hạng III hoặc tương đương | 3/9 | Công | 0,095 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 0,5 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,25 |
| Máy in |
| Giờ | 0,01 |
| Máy tính |
| Giờ | 6,585 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,005 |
1 | ||||
b2) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tư vấn
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
13.07.00.02.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,47 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,445 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,055 | ||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,125 | ||
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,065 | ||
| Âm thanh viên hạng III hoặc tương đương | 3/9 | Công | 0,275 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 0,245 | ||
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,315 | ||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,5 | ||
| Máy ghi âm |
| Giờ | 1,335 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,015 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 13,5 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,02 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,005 | ||
| 1 | |||||
VIII. CHƯƠNG TRÌNH TỌA ĐÀM: 13.08.00.00.00
1. Chương trình tọa đàm trực tiếp: 13.08.00.01.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.08.00.01.00 Chương trình tọa đàm trực tiếp, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm trực tiếp
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||
13.08.00.01.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 1,95 | 1,95 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,17 | 0,12 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,085 | 0,065 | ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,045 | 0,045 | ||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,125 | 0,125 | ||
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,08 | 0,08 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,115 | 0,045 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,08 | 0,08 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,02 | 0,005 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,875 | 0,28 | ||
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,065 | 0,03 | ||
| Máy sử dụng |
| |||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,56 | 0,235 | |||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,9 | 0,37 | |||
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 0,625 | 0,625 | |||
| Máy ghi âm | Giờ | 9 | 1,5 | |||
| Máy in | Giờ | 0,025 | 0,025 | |||
| Máy tính | Giờ | 17,485 | 14,96 | |||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,03 | 0,03 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | ||
|
|
|
| 1 | 2 | ||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
| ||||||
Thời lượng phát sóng | 30 phút | ||||||
Phóng sự linh kiện | 3 | ||||||
b2) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | ||
13.08.00.01.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 0,545 | 0,545 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,87 | 1,82 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,09 | 0,07 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,045 | 0,045 | |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,155 | 0,155 | |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,095 | 0,095 | |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,115 | 0,045 | |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,095 | 0,095 | |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,02 | 0,005 | |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,875 | 0,28 | |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,065 | 0,03 | |
| Máy sử dụng |
|
| |||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,56 | 0,235 | |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,9 | 0,37 | |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 0,75 | 0,75 | |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 9 | 1,5 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,03 | 0,03 | |
| Máy tính |
| Giờ | 19,61 | 17,085 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,035 | 0,035 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | |
|
|
|
| 1 | 2 | |
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện |
|
Thời lượng phát sóng | 45 phút |
Phóng sự linh kiện | 3 |
b3) Thời lượng 60 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |
13.08.00.01.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 0,625 | 0,625 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,175 | 2,125 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1 | 0,08 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,045 | 0,045 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,19 | 0,19 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,11 | 0,11 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 6/12 | Công | 0,115 | 0,045 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,11 | 0,11 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,02 | 0,005 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,875 | 0,28 |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,065 | 0,03 |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,56 | 0,235 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,9 | 0,37 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 0,875 | 0,875 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 9 | 1,5 | |
| Máy in | Giờ | 0,04 | 0,035 | |
| Máy tính | Giờ | 22,925 | 20,4 | |
| Vật liệu sử dụng |
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,05 | 0,05 |
| Mực in |
| Hộp | 0,015 | 0,015 |
| 1 | 2 | |||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |||||
Thời lượng phát sóng | 60 phút | ||||
Phóng sự linh kiện | 3 | ||||
2. Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau: 13.08.00.02.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.08.00.02.00 Chương trình tọa đàm ghi âm phát sau, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình tọa đàm ghi âm phát sau
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||
13.08.00.02.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,24 | 0,19 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,105 | 0,085 | ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,045 | 0,045 | ||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,865 | 1,865 | ||
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,145 | 0,14 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 5/10 | Công | 0,05 | 0,05 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,815 | 0,27 | ||
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,065 | 0,03 | ||
| Máy sử dụng |
|
| ||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,56 | 0,235 | |||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,275 | 0,275 | |||
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 0,85 | 0,85 | |||
| Máy ghi âm | Giờ | 9 | 1,5 | |||
| Máy in | Giờ | 0,025 | 0,025 | |||
| Máy tính | Giờ | 17,485 | 14,96 | |||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,03 | 0,03 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | ||
|
|
|
| 1 | 2 | ||
|
| ||||||
| Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | ||||||
| Thời lượng phát sóng | 30 phút | |||||
| Phóng sự linh kiện | 3 | |||||
b2) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tọa đàm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định múc sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |
13.08.00.02.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,275 | 0,23 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,13 | 0,11 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,045 | 0,045 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 2,155 | 2,155 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,175 | 0,17 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,05 | 0,05 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,815 | 0,27 |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,065 | 0,03 |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,56 | 0,235 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,275 | 0,275 | |
Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 1,095 | 1,095 | ||
| Máy ghi âm | Giờ | 9 | 1,5 | |
| Máy in | Giờ | 0,03 | 0,03 | |
| Máy tính | Giờ | 19,86 | 17,335 | |
| Vật liệu sử dụng |
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,035 | 0,035 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 |
| 1 | 2 | |||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 45 phút |
Phóng sự linh kiện | 3 |
IX. CHƯƠNG TRÌNH TẠP CHÍ: 13.09.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.09.00.00.00 Chương trình tạp chí, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình tạp chí
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||
13.09.00.02.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
| ||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,03 | 0,025 | 0,02 | 0,015 | 0,005 | ||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | 0,78 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,11 | 0,105 | 0,105 | 0,1 | 0,095 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,055 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,045 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,055 | 0,055 | 0,055 | 0,055 | 0,055 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,065 | 0,065 | 0,065 | 0,065 | 0,065 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,03 | 0,91 | 0,79 | 0,67 | 0,515 | ||
| Máy sử dụng |
| ||||||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1 | 0,93 | 0,86 | 0,79 | 0,705 | ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 | 0,425 | |||
| Máy in |
| Giờ | 0,015 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,015 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 9,3 | 9,055 | 8,81 | 8,56 | 8,255 | ||
| Máy ghi âm |
| Giờ | 4 | 3,4 | 2,8 | 2,2 | 1,45 | ||
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | ||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | ||||||||||
Thời lượng phát sóng | 10 phút | |||||||||
Phóng sự linh kiện | 1 | |||||||||
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||||||
13.09.00.02.02 | Nhân công (Chức danh- Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,03 | 0,025 | 0,02 | 0,015 | 0,005 | ||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,995 | 0,995 | 0,995 | 0,995 | 0,995 | ||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,16 | 0,15 | 0,145 | 0,14 | 0,13 | ||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,075 | 0,07 | 0,07 | 0,065 | 0,06 | ||||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,075 | 0,075 | 0,075 | 0,075 | 0,075 | ||||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | ||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,895 | 1,65 | 1,41 | 1,17 | 0,865 | ||||
| Máy sử dụng |
| ||||||||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,455 | 1,315 | 1,17 | 1,03 | 0,855 | ||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | |||||
| Máy in |
| Giờ | 0,02 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,02 | ||||
| Máy tính |
| Giờ | 13,455 | 13,01 | 12,57 | 12,125 | 11,57 | ||||
| Máy ghi âm |
| Giờ | 7,5 | 6,3 | 5,1 | 3,9 | 2,4 | ||||
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | ||||
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | ||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||||
Ghi chú: Số lượng linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 20 phút |
Phóng sự linh kiện | 2 |
Box thông tin | 1 |
b3) Thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.09.00.02.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,03 | 0,025 | 0,02 | 0,015 | 0,005 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,44 | 1,44 | 1,44 | 1,44 | 1,44 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,21 | 0,2 | 0,19 | 0,18 | 0,17 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,085 | 0,08 | 0,08 | 0,075 | 0,07 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,11 | 0,11 | 0,105 | 0,105 | 0,105 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,065 | 0,15 | 0,115 | 0,075 | 0,03 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,895 | 1,65 | 1,41 | 1,17 | 0,865 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,455 | 1,315 | 1,17 | 1,03 | 0,855 |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | 0,85 | |
| Máy in | Giờ | 0,025 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,025 | |
| Máy tính |
| Giờ | 16,85 | 16,41 | 15,965 | 15,525 | 14,97 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 7,5 | 6,3 | 5,1 | 3,9 | 2,4 |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 | 0,035 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
Ghi chú: Số lượng linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 20 phút |
Phóng sự linh kiện | 2 |
Box thông tin | 1 |
Chùm ý kiến khán giả | 1 |
b4) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình tạp chí
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | |||||||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | ||||||||||
13.09.00.02.04 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| ||||||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,03 | 0,025 | 0,02 | 0,015 | 0,005 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,85 | 1,85 | 1,85 | 1,85 | 1,85 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,29 | 0,28 | 0,27 | 0,265 | 0,25 | |||||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,135 | 0,13 | 0,125 | 0,125 | 0,12 | |||||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,155 | 0,155 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | |||||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,105 | 0,105 | 0,105 | 0,105 | 0,105 | |||||
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,065 | 0,15 | 0,115 | 0,075 | 0,03 | |||||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2 | 1,76 | 1,52 | 1,275 | 0,975 | 0,051 | 0,051 | 0,051 | 0,0595 | |
| Máy sử dụng |
|
| ||||||||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2,055 | 1,415 | 1,27 | 1,13 | 1,03 | |||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,265 | 1,265 | 1,265 | 1,265 | 1,265 | ||||||
| Máy in |
| Giờ | 0,035 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,035 | |||||
| Máy tính |
| Giờ | 20,67 | 20,23 | 19,785 | 19,345 | 18,79 | |||||
| Máy ghi âm |
| Giờ | 7,5 | 6,3 | 5,1 | 3,9 | 2,55 | |||||
| Vật liệu sử dụng |
| |||||||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,045 | 0,045 | 0,045 | 0,045 | 0,045 | |||||
| Mực in |
| Hộp | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | 0,015 | |||||
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||||
Ghi chú: Số lượng linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Phóng sự linh kiện | 2 |
Box thông tin | 1 |
Chùm ý kiến khán giả | 1 |
IX. CHƯƠNG TRÌNH ĐIỂM BÁO: 13.10.00.00.00
1. Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp: 13.10.00.01.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.10.00.01.00 Chương trình điểm báo trong nước trực tiếp, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất điểm báo trực tiếp
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.10.00.01.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,095 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,01 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,005 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,015 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,015 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,01 |
| Máy tính |
| Giờ | 0,75 |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 0,125 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,002 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0005 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.10.00.01.02 | Nhân công(Chức danh - cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,155 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,015 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,01 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,02 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,02 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,005 |
| Máy tính |
| Giờ | 1,25 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 0,165 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,005 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0015 |
| 1 | |||
2. Chương trình điểm báo trong nước phát sau: 13.10.00.02.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.10.00.02.00 Chương trình điểm báo trong nước phát sau, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất điểm báo phát sau
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình điểm báo
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.10.00.02.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,105 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,01 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,005 |
| Ân thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,015 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Ca | 0,005 |
| Hệ thống phòng thu |
| Ca | 0,01 |
| Máy in |
| Ca | 0,0015 |
| Máy tính |
| Ca | 0,105 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,002 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0005 |
|
|
|
| 1 |
XI. PHÓNG SỰ: 13.11.00.00.00
1. Phóng sự chính luận: 13.11.01.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.11.01.00.00 Phóng sự chính luận, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất phóng sự chính luận
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.11.01.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 | 0,09 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,045 | 0,045 | 0,045 | 0,045 | 0,045 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,385 | 1,245 | 1,105 | 0,97 | 0,795 |
| Máy sử dụng |
|
| |||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,25 | 1,15 | 1,05 | 0,95 | 0,825 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,3 | 0,275 | 0,275 | 0,275 | 0,275 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 5 | 4 | 3 | 2 | 0,75 |
| Máy in |
| Giờ | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
| Máy tính |
| Giờ | 4,895 | 4,895 | 4,895 | 4,895 | 4,895 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0015 | 0,0015 | 0,0015 | 0,0015 | 0,0015 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.11.01.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 | 0,12 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,055 | 0,055 | 0,055 | 0,055 | 0,055 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,055 | 0,055 | 0,055 | 0,055 | 0,055 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,04 | 1,835 | 1,61 | 1,39 | 1,14 |
| Máy sử dụng |
|
| |||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2 | 0,8 | 0,6 | 0,4 | 0,15 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,61 | 0,28 | 0,28 | 0,28 | 0,28 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 7,335 | 5,865 | 4,4 | 2,935 | 1,1 |
| Máy in |
| Giờ | 0,005 | 0,0015 | 0,0015 | 0,0015 | 0,0015 |
| Máy tính |
| Giờ | 7,79 | 4,35 | 4,35 | 4,35 | 4,35 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
| Mực in |
| Hộp | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
2. Phóng sự chân dung: 13.11.02.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.11.02.00.00 Phóng sự chân dung, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất phóng sự chân dung
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.11.02.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,045 | 0,045 | 0,045 | 0,045 | 0,045 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,075 | 0,95 | 0,83 | 0,71 | 0,56 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,305 | 0,305 | 0,305 | 0,305 | 0,305 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 4 | 3,2 | 2,4 | 1,6 | 0,6 | |
| Máy in | Giờ | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | |
| Máy tính | Giờ | 3,825 | 3,66 | 3,49 | 3,325 | 3,115 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
| Mực in |
| Hộp | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 | 0,001 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự chân dung
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.11.02.00.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc)
|
|
|
|
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 | 0,07 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,095 | 0,095 | 0,095 | 0,095 | 0,095 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,055 | 0,055 | 0,055 | 0,055 | 0,055 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 | 0,04 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,815 | 1,63 | 1,44 | 1,255 | 1,02 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,61 | 0,61 | 0,61 | 0,61 | 0,61 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 6 | 4,8 | 3,6 | 2,4 | 0,9 | |
| Máy in | Giờ | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | |
| Máy tính | Giờ | 7,11 | 6,81 | 6,51 | 6,21 | 5,835 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0015 | 0,0015 | 0,0015 | 0,0015 | 0,0015 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
3. Phóng sự điều tra: 13.11.03.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.11.03.00.00 Phóng sự điều tra, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất phóng sự điều tra
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | |||||
13.11.03.00.01 | Nhân công(Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,21 | 0,21 | 0,21 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1 | 0,1 | 0,1 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| Phát thanh viên | 5/9 | Công | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
| Phóng viên hạng III | 6/9 | Công | 2,485 | 2,235 | 1,985 |
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 0,75 | 0,75 | 0,75 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,3 | 0,3 | 0,3 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 8 | 6,4 | 4,8 | |
| Máy in | Giờ | 0,01 | 0,01 | 0,01 | |
| Máy tính | Giờ | 11,135 | 10,735 | 10,335 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Mực in | Hộp | 0,005 | 0,005 | 0,005 | |
| 1 | 2 | 3 | |||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 phóng sự
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | |||||
13.11.03.00.02 | Nhân công(Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,33 | 0,33 | 0,33 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,125 | 0,125 | 0,125 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,055 | 0,055 | 0,055 |
| Phát thanh viên hạng III | 9/9 | Công | 0,045 | 0,045 | 0,045 |
| Phóng viên hạng III | 6/9 | Công | 3,71 | 3,335 | 2,96 |
| Máy sử dụng |
|
| |||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1 | 1 | 1 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,61 | 0,61 | 0,61 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 12 | 9,6 | 7,2 |
| Máy in |
| Giờ | 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| Máy tính |
| Giờ | 16,685 | 16,085 | 15,485 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,015 | 0,015 | 0,015 |
| Mực in |
| Hộp | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 |
XII. CHƯƠNG TRÌNH TƯỜNG THUẬT TRỰC TIẾP TRÊN SÓNG PHÁT THANH: 13.12.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.12.00.00.00 Chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình tường thuật trực tiếp trên sóng phát thanh
b1) Thời lượng 90 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.12.00.00.01 | Nhân công(Chức danh-cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,94 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,125 | |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,22 | |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,22 | |
| Đạo diễn hạng III | 8/9 | Công | 0,22 | |
| Đạo diễn hạng III | 3/9 | Công | 0,22 | |
| Âm thanh viên hạng III hoặc Kỹ sư | 6/9 | Công | 0,53 | |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 4,69 | |
| Máy sử dụng |
| |||
| Máy in |
| Giờ | 0,165 | |
| Xe phát thanh lưu động |
| Giờ | 3,75 | |
| Máy tính |
| Giờ | 16,5 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,2 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,065 | |
|
|
|
| 1 | |
b2) Thời lượng 120 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.12.00.00.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 3,065 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,19 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,25 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,25 |
| Đạo diễn hạng III | 8/9 | Công | 0,25 |
| Đạo diễn hạng III | 3/9 | Công | 0,25 |
| Âm thanh viên hạng III hoặc Kỹ sư | 6/9 | Công | 0,565 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 4,875 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,22 |
| Xe phát thanh lưu động |
| Giờ | 4 |
| Máy tính |
| Giờ | 21,5 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,265 |
| Mực in |
| Hộp | 0,09 |
|
|
|
| 1 |
b3) Thời lượng 180 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.12.00.00.03 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 4,69 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,25 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,315 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,315 |
| Đạo diễn hạng III | 8/9 | Công | 0,315 |
| Đạo diễn hạng III | 3/9 | Công | 0,25 |
| Âm thanh viên hạng III hoặc Kỹ sư | 6/9 | Công | 0,315 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 3,75 |
| Máy sử dụng | |||
| Máy in |
| Giờ | 0,33 |
| Xe phát thanh lưu động |
| Giờ | 4,5 |
| Máy tính |
| Giờ | 26,5 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,4 |
| Mực in |
| Hộp | 0,13 |
| 1 | |||
XIII. CHƯƠNG TRÌNH GIAO LƯU: 13.13.00.00.00
1. Chương trình giao lưu trực tiếp: 13.13.00.01.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.13.00.01.00 Chương trình giao lưu trực tiếp, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu trực tiếp
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |
13.13.00.01.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,125 | 0,125 |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 2,22 | 2,22 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,215 | 0,175 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,05 | 0,03 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,08 | 0,08 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,875 | 0,28 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,015 | 0,005 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,16 | 0,09 |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,055 | 0,16 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,625 | 0,095 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 1,13 | 1,13 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 9 | 1,35 |
| Máy in |
| Giờ | 0,05 | 0,045 |
| Máy tính |
| Giờ | 19,72 | 17,195 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,055 | 0,055 |
| Mực in |
| Hộp | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| 1 | 2 |
Ghi chú: Số lượng linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Phóng sự linh kiện | 3 |
b2) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |||
13.13.00.01.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,155 | 0,155 | ||
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 2,67 | 2,67 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,28 | 0,24 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,08 | 0,06 | ||
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,095 | 0,095 | ||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,875 | 0,28 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,015 | 0,005 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,175 | 0,11 | ||
| Máy sử dụng |
| |||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,055 | 0,16 | |||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,625 | 0,095 | |||
| Hệ thống phòng truyền âm | Giò | 1,25 | 1,25 | |||
| Máy ghi âm |
| Giờ | 9 | 1,35 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,06 | 0,055 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 24,22 | 20,8 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,07 | 0,07 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,025 | 0,025 | ||
| 1 | 2 | |||||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |||||||
Thời lượng phát sóng | 45 phút | ||||||
Phóng sự linh kiện | 3 | ||||||
b3) Thời lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |
13.13.00.01.03 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,19 | 0,19 |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 2,94 | 2,94 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,305 | 0,265 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,085 | 0,065 |
| Đạo diễn hạnh III | 6/9 | Công | 0,11 | 0,11 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,875 | 0,28 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,015 | 0,005 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,19 | 0,125 |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,055 | 0,16 |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,625 | 0,095 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 1,375 | 1,375 | |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 9 | 1,35 |
| Máy in |
| Giò | 0,07 | 0,065 |
| Máy tính |
| Giờ | 22,305 | 18,8 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,085 | 0,085 |
| Mực in |
| Hộp | 0,025 | 0,025 |
| 1 | 2 | |||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 55 phút |
Phóng sự linh kiện | 3 |
2. Chương trình giao lưu ghi âm phát sau: 13.13.00.02.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.13.00.02.00 Chương trình giao lưu ghi âm phát sau, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình giao lưu phát sau
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |
13.13.00.02.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 2,295 | 2,295 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,245 | 0,21 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,09 | 0,075 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,875 | 0,28 |
| Phát thanh viên hạng III | 3/9 | Công | 0,015 | 0,005 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,19 | 0,125 |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,055 | 0,16 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,51 | 0,975 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 9 | 1,35 |
| Máy in |
| Giờ | 0,045 | 0,045 |
| Máy tính |
| Giờ | 20,97 | 18,445 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,05 | 0,05 |
| Mực in |
| Hộp | 0,015 | 0,015 |
|
|
|
| 1 | 2 |
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 30 phút |
Phóng sự linh kiện | 2 |
b2) Thời lượng 45 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuấtchương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | |
13.00.02.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 2,58 | 2,58 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,3 | 0,26 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,135 | 0,115 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,875 | 0,28 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,015 | 0,005 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,225 | 0,155 |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,055 | 0,16 |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 1,765 | 1,23 | |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 9 | 1,35 |
| Máy in |
| Giờ | 0,045 | 0,045 |
| Máy tính |
| Giờ | 23,91 | 21,385 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,055 | 0,055 |
| Mực in |
| Hộp | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| 1 | 2 |
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 45 phút |
Phóng sự linh kiện | 2 |
b3) Thời lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình giao lưu
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại đến 30% | ||||
13.13.00.02.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
| ||||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 2,83 | 2,83 | |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,3 | 0,26 | |||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,14 | 0,12 | |||
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,875 | 0,28 | |||
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,015 | 0,005 | |||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,27 | 0,205 | |||
| Máy sử dụng |
|
| 0 | 0 | |||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,055 | 0,16 | |||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 2,105 | 1,62 | |||
| Máy ghi âm |
| Giờ | 9 | 1,35 | |||
| Máy in |
| Giờ | 0,07 | 0,065 | |||
| Máy tính |
| Giờ | 22,885 | 20,36 | |||
| Vật liệu sử dụng |
|
| 0 | 0 | |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,085 | 0,085 | |||
| Mực in |
| Hộp | 0,03 | 0,03 | |||
| 1 | 2 | ||||||
Ghi chú: Số lượng phóng sự linh kiện | |
Thời lượng phát sóng | 55 phút |
Phóng sự linh kiện | 3 |
XIV. CHƯƠNG TRÌNH BÌNH LUẬN: 13.14.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.14.00.00.00 Chương trình bình luận, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình bình luận
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình bình luận
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.14.00.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,485 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,065 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,015 |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,015 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,14 |
| Máy in |
| Giờ | 0,0015 |
| Máy tính |
| Giờ | 3,805 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,002 |
| Mực in |
| Hộp | 0,001 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình bình luận
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.14.00.00.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,74 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,13 |
| Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,025 |
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,025 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,23 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,005 |
| Máy tính |
| Giờ | 6,61 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,005 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0005 |
| 1 | |||
XV. CHƯƠNG TRÌNH XÃ LUẬN: 13.15.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.15.00.00.00 Chương trình xã luận, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình xã luận
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình xã luận
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
13.15.00.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,955 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,025 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,015 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,015 | ||
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,14 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,005 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 12,585 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,005 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,001 | ||
|
|
|
| 1 | ||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình xã luận
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.15.00.00.02 | Nhân công(Chức danh - cấp bậc) |
|
|
|
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,89 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,05 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,035 |
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,03 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,28 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,05 |
| Máy tính |
| Giờ | 20,665 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 |
| Mực in |
| Hộp | 0,002 |
| 1 | |||
XVI. TIỂU PHẨM: 13.16.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.16.00.00.00 tiểu phẩm, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất tiểu phẩm
b1) Thời lượng 05 phút
Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.16.00.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,55 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,415 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,045 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,17 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,04 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 0,305 |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 0,695 |
| Máy in |
| Giờ | 0,02 |
| Máy tính |
| Giờ | 7,285 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,025 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.16.00.00.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,55 |
Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,81 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,09 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,345 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,065 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch | Giờ | 0,53 | |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2 |
| Máy in |
| Giờ | 0,03 |
Máy tính | Giờ | 9,99 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,035 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
| 1 | |||
b3) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 tiểu phẩm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.16.00.00.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,675 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,205 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,135 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,365 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,1 |
| Máy sử dụng |
| ||
Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 0,835 | |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2 |
| Máy in |
| Giờ | 0,075 |
| Máy tính |
| Giờ | 13,465 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,09 |
| Mực in |
| Hộp | 0,03 |
| 1 | |||
XVII. GAME SHOW: 13.17.00.00.00
1. Game show phát trực tiếp: 13.17.00.10.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.17.00.10.00 Game show phát trực tiếp, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình game show phát trực tiếp
b1) Thời lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình game show
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.17.00.10.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,125 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,05 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,03 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,11 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,12 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 0,875 |
| Máy in |
| Giờ | 0,03 |
| Máy tính |
| Giờ | 7,25 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,035 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0115 |
|
|
|
| 1 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.17.00.20.00 Game show phát sau, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình game show phát sau
b1) Thời lượng 55 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình game show
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.17.00.20.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,095 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,04 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,025 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,08 |
| Âm thanh viên hạng III hoặc Kỹ sư | 7/9 | Công | 0,275 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 2,185 |
| Máy in |
| Giờ | 0,03 |
| Máy tính |
| Giờ | 6 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,035 |
| Mực in |
| Hộp | 0,0115 |
|
|
|
| 1 |
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.18.00.00.00 biên tập kịch truyền thanh, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất biên tập kịch truyền thanh
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
13.18.00.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,685 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,1 | ||
| Âm thanh viện hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,08 | ||
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 0,64 | ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 4 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,04 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 9,3 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,05 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,015 | ||
|
|
|
| 1 | ||
b2) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.18.00.00.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 4,07 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,15 | |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,195 | |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 1,57 | |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 8 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,09 | |
| Máy tính |
| Giờ | 15,375 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,105 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,035 | |
| 1 | ||||
b3) Thời lượng 60 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.18.00.00.03 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 6,57 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,27 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,35 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 2,8 |
| Hệ thống dựng |
|
| 16 |
| Máy in |
| Giờ | 0,2 |
| Máy tính |
| Giờ | 23,165 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,24 |
| Mực in |
| Hộp | 0,08 |
| 1 | |||
b4) Thời lượng 90 phút
Đơn vị tính: 01 kịch truyền thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.18.00.00.04 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 10,2 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,54 |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,53 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng kịch |
| Giờ | 4,25 |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 20 |
| Máy in |
| Giờ | 0,36 |
| Máy tính |
| Giờ | 41,5 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,43 |
| Mực in |
| Hộp | 0,145 |
| 1 | |||
XIX. Biên tập ca kịch 13.19.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.19.00.00.00 biên kịch ca kich, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình biên tập ca kịch thời lượng 90 phút
Đơn vị tính: 01 ca kịch
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.19.00.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 9,115 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,54 | |
| Đạo diễn | 6/9 | Công | 0,25 | |
| Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,78 | |
| Kỹ sư | 4/8 | Công | 0,28 | |
| Máy sử dụng |
|
| 0 | |
| Hệ thống phòng thu dựng ca kịch | Giờ | 4,5 | ||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 15 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,665 | |
| Máy tính |
| Giờ | 41,585 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,8 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,265 | |
|
|
|
| 1 | |
XX. THU TÁC PHẨM MỚI: 13.20.00.00.00
1. Thu truyện: 13.20.10.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.20.10.00.00 thu truyện, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình thu truyện
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.20.10.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,37 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,04 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,025 | |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,045 | |
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,055 | |
| Máy sử dụng |
| |||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,36 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,015 | |
| Máy tính |
| Giờ | 2,665 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,015 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,005 | |
| 1 | ||||
2. Thu thơ, thu nhạc: 13.20.20.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.20.00.00.00 thu thơ, thu nhạc, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình thu thơ, thu nhạc
b1) Thời lượng 5 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.20.20.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,45 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,02 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,015 | |
| Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,045 | |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,345 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,005 | |
| Máy tính |
| Giờ | 3,085 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,005 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,002 | |
|
|
|
| 1 | |
XXI. ĐỌC TRUYỆN: 13.21.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.21.00.00.00 đọc truyện, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình đọc truyện
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
13.21.00.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,11 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,005 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,015 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,055 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,02 | ||
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,46 | |||
| Máy in |
| Giờ | 0,0015 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 0,375 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,002 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,00005 | ||
| 1 | |||||
b2) Thời lượng 20 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
13.21.00.00.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,145 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,01 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,01 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,075 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,03 | ||
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,61 | |||
| Máy in |
| Giờ | 0,0015 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 0,69 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,002 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,0005 | ||
| 1 | |||||
b3) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình đọc truyện
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
13.21.00.00.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,215 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,015 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,01 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,115 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,04 | ||
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,915 | |||
| Máy in |
| Giờ | 0,0015 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 1,04 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,002 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,0005 | ||
| 1 | |||||
XXII. PHÁT THANH VĂN HỌC: 13.22.00.00.00
1. Chương trình phát thanh văn học 15 phút:
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Chương trình phát thanh văn học 15 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình phát thanh văn học
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.22.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,895 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,055 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,03 |
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,27 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,09 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,71 |
| Máy in |
| Giờ | 0,02 |
| Máy tính |
| Giờ | 3,5 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,025 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
| 1 | |||
2. Chương trình phát thanh văn học thời lượng 30 phút
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, Chương trình phát thanh văn học thời lượng 30 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình phát thanh văn học
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.22.00.00.02 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,655 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,135 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,07 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 0,665 |
| Phát thanh viên hạng III | 7/9 | Công | 0,315 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,155 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1 |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 0,64 |
| Máy in |
| Giờ | 0,035 |
| Máy tính |
| Giờ | 16,285 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 1,5 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,04 |
| Mực in |
| Hộp | 0,015 |
|
|
|
| 1 |
XXIII. BÌNH TRUYỆN: 13.23.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.23.00.00.00 bình truyện, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình bình truyện
b1) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
13.23.00.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 1,765 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,11 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,065 | ||
| Phát thanh viên hạng III | 6/9 | Công | 0,24 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,12 | ||
| Máy sử dụng |
|
| |||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,885 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,04 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 13,75 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,045 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,015 | ||
|
|
|
| 1 | ||
XXIV.TRẢ LỜI THÍNH GIẢ GHI ÂM PHÁT SAU: 13.24.00.00.00
1. Trả lời thính giả dạng điều tra: 13.24.10.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.24.10.00.00 trả lời thính giả dạng điều tra, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình trả lời thính giả dạng điều tra
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.24.10.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 1,24 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,325 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,125 |
| Âm thanh viên hạng IV Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,075 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,02 |
| Phóng viên hạng III | 5/9 | Công | 2,345 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 0,75 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,615 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 8 |
| Máy in |
| Giờ | 0,005 |
| Máy tính |
| Giờ | 20,215 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,02 |
| Mực in |
| Hộp | 0,005 |
| 1 | |||
b2) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.24.10.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 1,955 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,44 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,165 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,08 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,03 |
| Phóng viên hạng III | 5/9 | Công | 2,44 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,5 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,635 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 8 |
| Máy in |
| Giờ | 0,025 |
| Máy tính |
| Giờ | 27,25 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,03 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
| 1 | |||
b3) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.24.10.00.03 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 3,145 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,595 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,205 |
| Âm thanh viên hjng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,155 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,05 |
| Phóng viên hạng III | 5/9 | Công | 2,5 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 2 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,265 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 5 |
| Máy in |
| Giờ | 0,04 |
| Máy tính |
| Giờ | 27,5 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,055 |
| Mực in |
| Hộp | 0,02 |
| 1 | |||
2. Trả lời thính giả dạng không điều tra: 13.24.20.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.24.20.00.00 trả lời thính giả dạng không điều tra, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông .
b) Định mức sản xuất chương trình trả lời thính giả dạng không điều tra
b1) Thời lượng 10 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | ||
13.24.20.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| ||
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,52 | |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,055 | |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,025 | |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,055 | |
| Máy sử dụng |
|
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,445 | |
| Máy in |
| Giờ | 0,01 | |
| Máy tính |
| Giờ | 4,04 | |
| Vật liệu sử dụng |
|
| ||
| Giấy | A4 | Ram | 0,015 | |
| Mực in |
| Hộp | 0,005 | |
| 1 | ||||
b2) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.24.20.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,045 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,155 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,065 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,15 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,21 |
| Máy in |
| Giờ | 0,04 |
| Máy tính |
| Giờ | 7,75 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,045 |
| Mực in |
| Hộp | 0,015 |
| 1 | |||
XXV. CHƯƠNG TRÌNH PHỔ BIẾN KIẾN THỨC: 13.25.00.00.00
1. Chương trình dạy Tiếng Việt: 13.25.10.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.25.10.00.00 chương trình dạy tiếng việt, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình dạy Tiếng Việt
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình dạy học
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.25.10.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,4 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,09 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,005 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,085 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,005 |
| Máy tính |
| Giờ | 2,71 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,54 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,005 |
| Mực in |
| Hộp | 0,002 |
| 1 | |||
2. Chương trình dạy tiếng nước ngoài: 13.25.20.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.25.20.00.00 chương trình dạy tiếng nước ngoài, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình dạy tiếng nước ngoài
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình dạy học
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.25.20.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,08 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,05 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,12 |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,405 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Máy in |
| Giờ | 0,02 |
| Máy tính |
| Giờ | 2,365 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,29 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,025 |
| Mực in |
| Hộp | 0,01 |
| 1 | |||
3. Chương trình dạy học hát: 13.25.30.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.25.30.00.00 chương trình dạy học hát, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình dạy học hát
b1) Thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 bài học hát
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |||
13.25.30.00.01 | Nhân công(Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |||
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,475 | ||
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,04 | ||
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,03 | ||
| Đạo diễn hạng III | 3/9 | Công | 0,095 | ||
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,145 | ||
| Máy sử dụng |
| ||||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,165 | ||
| Máy in |
| Giờ | 0,015 | ||
| Máy tính |
| Giờ | 2,915 | ||
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||
| Giấy | A4 | Ram | 0,02 | ||
| Mực in |
| Hộp | 0,005 | ||
| 1 | |||||
b2) Thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 bài học hát
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.25.30.00.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,94 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,06 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,05 |
| Đạo diễn hạng III | 3/9 | Công | 0,095 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,2 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 1,585 |
| Máy in |
| Giờ | 0,035 |
| Máy tính |
| Giờ | 6,5 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,04 |
| Mực in |
| Hộp | 0,015 |
| 1 | |||
4. Chương trình dạy học chuyên ngành: 13.25.40.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.25.40.00.00 chương trình dạy học chuyên ngành, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình dạy học thời lượng 15 phút
Đơn vị tính: 01 chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.25.40.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,515 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,02 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,01 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,03 |
| Máy sử dụng |
|
| |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,5 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,25 |
| Máy in |
| Giờ | 0,005 |
| Máy tính |
| Giờ | 2,375 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |
| Giấy | A4 | Ram | 0,01 |
| Mực |
| Hộp | 0,005 |
| 1 | |||
XXVI. BIÊN TẬP BỘ NHẠC HIỆU, NHẠC CẮT CHƯƠNG TRÌNH: 13.26.00.00.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.26.00.00.00 biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức biên tập bộ nhạc hiệu, nhạc cắt chương trình phát thanh
Đơn vị tính: 01 bộ chương trình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức | |
13.26.00.00.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 1,595 |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 0,065 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,065 |
| Phát thanh viên hạng III | 8/9 | Công | 0,03 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 8/12 | Công | 0,105 |
| Máy sử dụng |
| ||
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 0,835 | |
| Máy tính | Giờ | 12,5 | |
| 1 | |||
XXVII. SHOW PHÁT THANH: 13.27.00.00.00
1. Show phát thanh trực tiếp: 13.27.00.01.00
1.1 Show phát thanh trực tiếp thời lượng 30 phút
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 1a, Show phát thanh trực tiếp thời lượng 30 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất chương trình phát thanh tổng hợp trực tiếp thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.27.00.01.01 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,745 | 1,735 | 1,72 | 1,705 | 1,69 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,07 | 0,065 | 0,06 | 0,06 | 0,055 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,205 | 0,19 | 0,175 | 0,16 | 0,14 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,005 | 0,005 | 0,002 | 0,0015 | 0,0005 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,275 | 0,275 | 0,275 | 0,275 | 0,275 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,055 | 0,045 | 0,035 | 0,02 | 0,01 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 | 0,08 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,01 | 0,01 | 0,005 | 0,005 | 0,0015 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 1,29 | 1,035 | 0,775 | 0,515 | 0,195 |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,2 | 0,16 | 0,12 | 0,08 | 0,03 |
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 0,515 | 0,515 | 0,515 | 0,515 | 0,515 |
| Máy sử dụng |
|
| |||||
| Hệ thống dựng |
| Giờ | 1,96 | 1,635 | 1,315 | 0,995 | 0,59 |
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 0,435 | 0,345 | 0,26 | 0,175 | 0,065 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 0,625 | 0,625 | 0,625 | 0,625 | 0,625 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 7 | 5,6 | 4,2 | 2,8 | 1,05 |
| Máy in |
| Giờ | 0,05 | 0,05 | 0,045 | 0,045 | 0,045 |
| Máy tính |
| Giờ | 22,17 | 21,445 | 20,72 | 19,995 | 19,085 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 | 0,06 |
| Mực in |
| Hộp | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
1.2 Show phát thanh trực tiếp thời lượng 60 phút
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 2a, Show phát thanh trực tiếp thời lượng 60 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất show phát thanh trực tiếp thời lượng 60 phút
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.27.00.01.02 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,485 | 2,38 | 2,275 | 2,17 | 2,035 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,235 | 0,22 | 0,205 | 0,19 | 0,17 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,43 | 0,365 | 0,295 | 0,23 | 0,145 |
| Biên tập viên hạng III | 2/9 | Công | 0,815 | 0,815 | 0,815 | 0,815 | 0,815 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 0,19 | 0,15 | 0,115 | 0,075 | 0,03 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,82 | 0,655 | 0,49 | 0,33 | 0,125 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,8 | 0,64 | 0,48 | 0,32 | 0,12 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,39 | 0,39 | 0,39 | 0,39 | 0,39 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,32 | 0,255 | 0,19 | 0,13 | 0,05 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 | 0,11 |
| Phóng viên hạng III | 2/9 | Công | 0,045 | 0,035 | 0,025 | 0,02 | 0,005 |
| Phóng viên hạng III | 4/9 | Công | 1,885 | 1,505 | 1,13 | 0,755 | 0,285 |
| Máy sử dụng |
|
| 0,1 | 0,08 | 0,06 | 0,04 | 0,015 |
| Hệ thống dựng |
| Giờ | |||||
| Hệ thống phòng thu dựng |
| Giờ | 3,48 | 2,785 | 2,09 | 1,395 | 0,52 |
| Hệ thống phòng truyền âm |
| Giờ | 2,195 | 1,755 | 1,32 | 0,88 | 0,33 |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 2,585 | 2,565 | 2,55 | 2,535 | 2,515 |
| Máy in |
| Giờ | 7 | 5,6 | 4,2 | 2,8 | 1,05 |
| Máy tính |
| Giờ | 0,08 | 0,075 | 0,07 | 0,07 | 0,065 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| 40,81 | 36,725 | 32,635 | 28,55 | 23,44 |
| Giấy | A4 | Ram | |||||
| Mực in |
| Hộp | 0,095 | 0,095 | 0,095 | 0,095 | 0,095 |
|
|
|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
1.3 Show phát thanh trực tiếp thời lượng 115 phút
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm 3a, Show phát thanh trực tiếp thời lượng 115 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất show phát thanh trực tiếp thời lượng 115 phút
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.27.00.01.03 | Nhân công (Chức danh-cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 2,985 | 2,89 | 2,79 | 2,695 | 2,57 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,275 | 0,235 | 0,2 | 0,16 | 0,11 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,33 | 0,35 | 0,31 | 0,265 | 0,21 |
| Biên tập viên hạng III | 4/9 | Công | 1,405 | 1,405 | 1,405 | 1,405 | 1,405 |
| Biên tập viên hạng III | 5/9 | Công | 0,205 | 0,165 | 0,12 | 0,08 | 0,03 |
| Biên dịch viên hạng III | 4/9 | Công | 0,805 | 0,645 | 0,48 | 0,32 | 0,12 |
| Đạo diễn hạng III | 6/9 | Công | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 | 0,6 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,29 | 0,23 | 0,175 | 0,115 | 0,045 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 9/12 | Công | 0,155 | 0,155 | 0,155 | 0,155 | 0,155 |
| Phát thanh viên hạng III | 5/9 | Công | 0,11 | 0,09 | 0,065 | 0,045 | 0,015 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 6,76 | 5,525 | 4,255 | 2,99 | 1,405 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 3,79 | 3,03 | 2,275 | 1,515 | 0,57 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 2,535 | 2,065 | 1,595 | 1,125 | 0,535 | |
| Hệ thống phòng truyền âm | Giờ | 1,21 | 1,19 | 1,175 | 1,16 | 1,14 | |
| Máy ghi âm |
| Giờ | 22,335 | 18,065 | 13,55 | 9,035 | 3,39 |
| Máy in |
| Giờ | 0,12 | 0,115 | 0,11 | 0,105 | 0,1 |
| Máy tính |
| Giờ | 62,695 | 56,58 | 49,965 | 43,35 | 35,085 |
| Vật liệu sử dụng |
|
| |||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 | 0,14 |
| Mực in |
| Hộp | 0,045 | 0,045 | 0,045 | 0,045 | 0,045 |
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | |||
2. Show phát thanh phát sau: 13.27.00.02.00
a) Thành phần công việc: Theo quy định tại điểm a, 13.27.00.02.00 Show phát thanh phát sau 115 phút, Chương II, Định mức các chương trình phát thanh ban hành kèm theo Thông tư số 09/2020/TT-BTTTT ngày 24 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông.
b) Định mức sản xuất show phát thanh phát sau thời lượng 30 phút
Đơn vị tính: 01 show phát thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trị số định mức sản xuất chương trình không có thời lượng khai thác lại | Trị số định mức sản xuất chương trình có thời lượng tư liệu khai thác lại | ||||
Đến 30% | Trên 30% đến 50% | Trên 50% đến 70% | Trên 70% | |||||
13.27.00.02.00 | Nhân công (Chức danh - Cấp bậc) |
|
|
|
|
|
| |
| Biên tập viên hạng III | 6/9 | Công | 1,18 | 1,15 | 1,12 | 1,09 | 1,055 |
| Biên tập viên hạng III | 8/9 | Công | 0,19 | 0,18 | 0,17 | 0,16 | 0,15 |
| Biên tập viên hạng III | 3/9 | Công | 0,74 | 0,715 | 0,695 | 0,67 | 0,64 |
| Âm thanh viên hạng IV hoặc Kỹ thuật viên | 7/12 | Công | 0,15 | 0,15 | 0,145 | 0,145 | 0,145 |
| Phóng viên hạng III | 3/9 | Công | 2,55 | 2,04 | 1,53 | 1,02 | 0,385 |
| Máy sử dụng |
| ||||||
| Hệ thống dựng | Giờ | 1,315 | 1,055 | 0,79 | 0,525 | 0,2 | |
| Hệ thống phòng thu dựng | Giờ | 2,02 | 2,015 | 2,005 | 2 | 1,99 | |
| Máy ghi âm | Giờ | 4,5 | 3,6 | 2,7 | 1,8 | 0,675 | |
| Máy in | Giờ | 0,02 | 0,02 | 0,015 | 0,01 | 0,005 | |
| Máy tính | Giờ | 19,595 | 17,875 | 16,155 | 14,435 | 12,29 | |
| Vật liệu sử dụng |
| ||||||
| Giấy | A4 | Ram | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 | 0,025 |
| Mực in |
| Hộp | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 | 0,005 |
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
Ghi chú: Hao phí về nhân công "chưa bao gồm hao phí về di chuyển ngoài phạm vi địa bàn tỉnh Kon Tum"
