Quyết định 04/2015/QĐ-UBND Về việc quy định nội dung chi và mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
PHỤ LỤC
Nội dung chi và mức chi cho các hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính
(Ban hành kèm theo Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22 tháng 01 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang)
Số TT | Nội dung chi | Mức chi |
|---|---|---|
1 | Chi cho các thành viên tham gia họp, hội thảo, tọa đàm lấy ý kiến đối với các quy định về thủ tục hành chính, các phương án đơn giản hóa thủ tục hành chính | |
a | Người chủ trì cuộc họp | 150.000 đồng/người/buổi |
b | Các thành viên tham dự họp | 100.000 đồng/người/buổi |
2 | Chi thuê chuyên gia tư vấn chuyên ngành, lĩnh vực | |
a | Thuê theo tháng | 7.000.000 đồng/người/tháng |
b | Thuê chuyên gia lấy ý kiến theo văn bản | 500.000 đồng/văn bản |
3 | Chi hỗ trợ cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại địa phương | |
a | Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các sở, ngành cấp tỉnh | 20.000 đồng/người/ngày |
b | Cán bộ, công chức là đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính tại các huyện, xã | 15.000 đồng/người/ngày |
Danh sách cán bộ, công chức làm đầu mối kiểm soát thủ tục hành chính phải được Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã phê duyệt | ||
4 | Chi cập nhật, công bố, công khai, kiểm soát chất lượng và duy trì cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính | |
a | Chi cập nhật thủ tục hành chính vào cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính | Theo Thông tư số 194/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn mức chi tạo lập thông tin điện tử nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan, đơn vị sử dụng ngân sách nhà nước |
b | Chi công bố, công khai thủ tục hành chính | Căn cứ vào hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp |
5 | Chi cho ý kiến đối với thủ tục hành chính quy định trong dự án, dự thảo văn bản quy phạm pháp luật | |
Đối với văn bản quy phạm pháp luật của địa phương | Theo Quyết định số 2411/QĐ-UBND ngày 20/11/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về quản lý và sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân | |
6 | Chi cho các hoạt động rà soát độc lập các quy định về thủ tục hành chính |
|
a | Chi lập mẫu rà soát | |
- Mẫu đến 30 chỉ tiêu | 750.000 đồng/phiếu được duyệt | |
- Mẫu trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | 1.000.000 đồng/phiếu được duyệt | |
- Mẫu trên 40 chỉ tiêu trở lên | 1.500.000 đồng/phiếu được duyệt | |
b | Chi điền mẫu rà soát | |
- Đối với cá nhân | ||
+ Mẫu đến 30 chỉ tiêu | 30.000 đồng/phiếu | |
+ Mẫu trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | 40.000 đồng/phiếu | |
+ Mẫu trên 40 chỉ tiêu trở lên | 50.000 đồng/phiếu | |
- Đối với tổ chức | ||
+ Mẫu đến 30 chỉ tiêu | 70.000 đồng/phiếu | |
+ Mẫu trên 30 chỉ tiêu đến 40 chỉ tiêu | 85.000 đồng/phiếu | |
+ Mẫu trên 40 chỉ tiêu trở lên | 100.000 đồng/phiếu | |
7 | Báo cáo 6 tháng, năm, báo cáo đột xuất và báo cáo kết quả rà soát, đánh giá theo chuyên đề, theo ngành, lĩnh vực | Theo quy định tại Điểm b, Khoản 5 Phụ lục một số mức chi bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật trên địa bàn tỉnh Kiên Giang (Ban hành kèm theo Quyết định số 14/2012/QĐ-UBND ngày 26 tháng 3 năm 2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang) |
8 | Chi khen thưởng cho các tập thể, cá nhân cán bộ, công chức có thành tích trong hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính | Theo quy định hiện hành về chế độ khen thưởng |
9 | Chi xây dựng sổ tay nghiệp vụ cho cán bộ làm công tác kiểm soát thủ tục hành chính | Theo quy định hiện hành về chế độ chi trả nhuận bút |
10 | Chi mua sắm hàng hoá, dịch vụ … | Theo Thông tư số 68/2012/TT-BTC ngày 26/4/2012 của Bộ Tài chính quy định việc đấu thầu để mua sắm tài sản nhằm duy trì hoạt động thường xuyên của cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức chính trị xã hội nghề nghiệp, tổ chức xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân |
11 | Chi tổ chức các cuộc thi liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính | Chi theo Quyết định số 27/2014/QĐ-UBND ngày 29 tháng 8 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc quy định mức chi đảm bảo cho công tác phổ biến, giáo dục pháp luật và chuẩn tiếp cận pháp luật trên địa bàn tỉnh Kiên Giang |
12 | Chi dịch thuật | Theo Quyết định số 21/2010/QĐ-UBND ngày 26/8/2010 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về ban hành quy định chế độ chi tiêu tiếp khách nước ngoài chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo quốc tế tại tỉnh Kiên giang và chi tiêu tiếp khách trong nước |
13 | Chi làm thêm giờ | Chi theo quy định tại Thông tư liên tịch số 08/2005/TTLT-BNV-BTC ngày 05/01/2005 của Bộ Nội vụ, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện chế độ trả lương làm việc vào ban đêm, làm thêm giờ đối với cán bộ công chức, viên chức |
14 | Chi tổ chức hội nghị; chi các đoàn công tác kiểm tra, giám sát đánh giá tình hình thực hiện công tác kiểm soát thủ tục hành chính, trao đổi, học tập kinh nghiệm hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính ở trong nước | Theo Quyết định số 09/2011/QĐ-UBND ngày 14/01/2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về ban hành chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang |
15 | Chi tổ chức các đoàn ra nước ngoài tìm hiểu nghiên cứu, học tập kinh nghiệm kiểm soát thủ tục hành chính | Theo Thông tư số 102/2012/TT-BTC ngày 21/6/2012 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí cho cán bộ, công chức nhà nước đi công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách nhà nước bảo đảm kinh phí |
16 | Chi điều tra, khảo sát về công tác kiểm soát thủ tục hành chính | Thực hiện theo Thông tư số 58/2011/TT-BTC ngày 11/5/2011 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện các cuộc điều tra thống kê |
17 | Chi các đề tài nghiên cứu khoa học về công tác kiểm soát thủ tục hành chính | Theo Quyết định số 15/2008QĐ-UBND ngày 24/3/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành quy định phân cấp quản lý và định mức xây dựng dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước |
18 | Các nội dung chi khác có liên quan trực tiếp đến hoạt động kiểm soát thủ tục hành chính | Chi theo quy định hiện hành bảo đảm có hóa đơn, chứng từ chi tiêu hợp pháp |
Ghi chú: Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản được dẫn chiếu để áp dụng trong Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hay thay thế bằng các văn bản mới thì các nội dung được dẫn chiếu áp dụng theo các văn bản mới đó.
