Nghị quyết 98/2014/NQ-HĐND Về phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách nhà nước năm 2015
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂNTỈNH SƠN LA | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMĐộc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 98/2014/NQ-HĐND | Sơn La, ngày 04 tháng 12 năm 2014 |
NGHỊ QUYẾT
Về phương án phân bổ kế hoạch vốn đầu tư phát triển
thuộc ngân sách nhà nước năm 2015
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XIII, KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004; Quyết định số 2138/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2015; Quyết định số 3043/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015;
Thực hiện Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước và vốn Trái phiếu Chính phủ; Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2012 về những giải pháp chủ yếu khắc phục tình trạng nợ đọng xây dựng cơ bản tại các địa phương; Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư và xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản từ nguồn NSNN, Trái phiếu Chính phủ; Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2014 về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán nhà nước năm 2015;
Xét Tờ trình số 259/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh về phương án phân bổ chi tiết các nguồn vốn đầu tư năm 2015; Báo cáo thẩm tra số 463/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách của HĐND tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua phương án phân bổ các nguồn vốn đầu tư phát triển thuộc ngân sách Nhà nước năm 2015 với những nội dung sau:
I. TỔNG NGUỒN VỐN KẾ HOẠCH 2015
1. Các nguồn vốn ngân sách địa phương: 506,1 tỷ đồng
- Vốn bổ sung cân đối ngân sách địa phương: 426,1 tỷ đồng. Trong đó: Vốn đầu tư trong cân đối: 324,6 tỷ đồng; đầu tư từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất: 100 tỷ đồng; hỗ trợ doanh nghiệp công ích: 1,5 tỷ đồng.
- Đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết: 40 tỷ đồng
- Nguồn ngân sách tỉnh chi đầu tư phát triển: 40 tỷ đồng
2. Các nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 701,2 tỷ đồng.
3. Vốn nước ngoài (ODA): 66,45 tỷ đồng
4. Vốn trái phiếu Chính phủ: 334,572 tỷ đồng.
5. Các chương trình mục tiêu quốc gia: 495,997 tỷ đồng (bao gồm 10 tỷ đồng vốn ODA hỗ trợ Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn).
II. NGUYÊN TẮC PHÂN BỔ
1. Thực hiện phân bổ vốn theo các quy định tại Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư từ vốn ngân sách nhà nước và vốn trái phiếu Chính phủ; Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2012 của Thủ tướng Chính phủ; Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 28 tháng 6 năm 2013 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường quản lý đầu tư và xử lý nợ đọng xây dựng cơ bản từ nguồn NSNN, trái phiếu Chính phủ; Chỉ thị số 14/CT-TTg ngày 14 tháng 6 năm 2014 về việc xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và dự toán nhà nước năm 2015.
2. Đối với các dự án thuộc nguồn vốn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: Bố trí cho các dự án theo đúng đối tượng, mục tiêu sử dụng của từng nguồn vốn và mức vốn ngân sách trung ương hỗ trợ đảm bảo theo đúng tỷ lệ quy định tại Quyết định số 60/2010/QĐ-TTg ngày 30 tháng 9 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về ban hành các nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển bằng nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 - 2015 và các văn bản thẩm định nguồn vốn của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
3. Đối với các chương trình mục tiêu quốc gia: Trừ Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững, các Chương trình mục tiêu quốc gia còn lại, kế hoạch năm 2015 ưu tiên bố trí vốn để hoàn thành dứt điểm, đưa vào sử dụng các dự án đầu tư dở dang, số vốn còn lại (nếu còn) mới bố trí khởi công mới dự án nhưng phải đảm bảo bố trí vốn hoàn thành dự án ngay trong năm 2015.
4. Các dự án thuộc nguồn vốn trái phiếu Chính phủ: Phân bổ cho các dự án theo đúng danh mục dự án và mức vốn đã được thông báo kế hoạch vốn trái phiếu Chính phủ trong giai đoạn 2012 - 2015, vốn bổ sung giai đoạn 2014 - 2016, mức vốn bố trí cho từng dự án không vượt quá mức vốn kế hoạch được giao cho cả giai đoạn 2012 - 2015 và giai đoạn 2014 - 2016.
5. Trong từng nguồn vốn, từng chương trình, từng nhiệm vụ chi nêu trên (kể cả ngân sách cấp tỉnh và cấp huyện) phân bổ vốn cho các dự án theo thứ tự sau:
- Ưu tiên xử lý nợ đọng trong đầu tư xây dựng cơ bản, gồm: Nợ các dự án đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng; nợ của các dự án tạm dừng, giãn tiến độ đầu tư (bao gồm cả nợ tư vấn khảo sát thiết kế lập dự án).
- Các dự án dự kiến hoàn thành năm 2015 (theo tiến độ trong quyết định đầu tư, khả năng cân đối vốn và khả năng thực hiện trong năm 2015).
- Bố trí hoàn trả một phần các khoản vốn ứng trước theo quyết định của Thủ tướng Chính phủ.
- Số còn lại bố trí cho các dự án, hạng mục dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2015 đảm bảo dự án nhóm C hoàn thành trong 3 năm, nhóm B hoàn thành trong 5 năm.
- Các nguồn vốn đã cân đối đủ nhu cầu cho thanh toán nợ và nhu cầu cho triển khai các dự án chuyển tiếp, thực hiện khởi công mới một số dự án đã được Bộ Kế hoạch và Đầu tư thẩm định nguồn vốn và khả năng cân đối vốn, đã đủ thủ tục đầu tư theo quy định để triển khai trong kế hoạch năm 2015.
III. PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ CÁC NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
1. Phân cấp ngân sách
1.1. Ngân sách cấp tỉnh: 354,1 tỷ đồng, gồm:
- Nguồn vốn bổ sung trong cân đối: 244,1 tỷ đồng.
- Nguồn thu xổ số kiến thiết: 40,0 tỷ đồng.
- Nguồn tăng thu ngân sách tỉnh: 40,0 tỷ đồng.
- Vốn đầu tư từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất, trích lập quỹ phát triển đất: 30 tỷ đồng
1.2. Ngân sách cấp huyện: Tổng số 152 tỷ đồng, gồm:
- Nguồn vốn bổ sung trong cân đối: 82 tỷ đồng.
- Vốn đầu tư từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất: 70 tỷ đồng.
2. Phương án phân bổ chi tiết
2.1. Ngân sách cấp tỉnh: 318,2 tỷ đồng
- Hoàn trả khoản vốn vay tín dụng ưu đãi thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương: 82,8 tỷ đồng
- Hỗ trợ thực hiện các chương trình trọng điểm của tỉnh: 31,1 tỷ đồng
+ Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã: 9,1 tỷ đồng.
+ Đầu tư các dự án thuộc Đề án phát triển kinh tế - xã hội xã Loóng Luông huyện Mộc Châu 05 tỷ đồng.
+ Đầu tư các dự án thuộc Đề án phát triển kinh tế - xã hội xã Huổi Một huyện Sông Mã 05 tỷ đồng.
+ Hỗ trợ thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới 12 tỷ đồng.
- Hỗ trợ doanh nghiệp công ích 1,5 tỷ đồng.
- Nguồn thu tiền từ cấp quyền sử dụng đất: Trích lập quỹ phát triển đất 30 tỷ đồng.
- Thực hiện phân bổ chi tiết cho các dự án và thanh toán nợ khối lượng hoàn thành 172,8 tỷ đồng.
2.2. Phân cấp cho ngân sách huyện: 152 tỷ đồng. Gồm: Nguồn bổ sung cân đối: 82 tỷ đồng; Nguồn thu cấp quyền sử dụng đất: 70 tỷ đồng.
Đề nghị HĐND các huyện, thành phố phân bổ theo cơ cấu như sau:
- Hỗ trợ đầu tư các chương trình trọng điểm của tỉnh: 17,36 tỷ đồng, gồm: Hỗ trợ xây dựng chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới 12 tỷ đồng; 5,36 tỷ đồng để đầu tư thiết bị các lớp học, nhà công vụ giáo viên đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng thuộc Đề án kiên cố hóa trường lớp học, nhà công vụ giáo viên giai đoạn 2008 - 2012.
- Đối với nguồn thu cấp quyền sử dụng đất: Dành 20% cho công tác lập bản đồ, kiểm kê đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất.
IV. CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
Tổng số 495,997 tỷ đồng, trong đó:
1. Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững: 256,53 tỷ đồng
a) Hỗ trợ cơ sở hạ tầng các huyện nghèo theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP: 188,370 tỷ đồng (vốn đầu tư 116,53 tỷ đồng, vốn sự nghiệp 71,84 tỷ đồng). Thực hiện phân bổ cho các huyện theo Nghị quyết số 343/2010/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2010 của HĐND tỉnh về các quy định về tiêu chí, định mức phân bổ chi đầu tư phát triển bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2011 - 2015.
b) Hỗ trợ hạ tầng các xã ĐBKK, xã biên giới: 189,36 tỷ đồng (vốn đầu tư phát triển 140 tỷ đồng, vốn sự nghiệp 49,36 tỷ đồng). Thực hiện phân bổ cho các huyện dựa trên hệ số K theo Quyết định số 762/QĐ-UBND ngày 10 tháng 4 năm 2014 của UBND tỉnh.
2. Các CTMTQG còn lại thực hiện phân bổ theo đúng nguyên tắc phân bổ đã nêu, đảm bảo đúng đối tượng, mục tiêu của từng chương trình (trong đó 10 tỷ đồng vốn ODA hỗ trợ Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn đã phân bổ chi tiết cùng với nguồn vốn các Chương trình mục tiêu quốc gia).
V. ĐỂ LẠI PHÂN BỔ CHI TIẾT SAU
1. Các nguồn vốn thuộc ngân sách tỉnh: Tổng số 35,9 tỷ đồng, trong đó:
1.1. Hỗ trợ đối ứng các dự án ODA: 20 tỷ đồng.
1.2. Dự phòng: 5 tỷ đồng
1.3. Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã 10,9 tỷ đồng (bố trí cho 04 trụ sở xã khởi công mới khi đủ thủ tục đầu tư).
2. Các nguồn hỗ trợ có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 701,2 tỷ đồng.
3. Vốn nước ngoài (ODA): 56,45 tỷ đồng
4. Vốn trái phiếu Chính phủ: 334,572 tỷ đồng.
Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày, kể từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh
1.1. Đối với các nguồn vốn ngân sách địa phương: Phân bổ chi tiết đối với các nguồn ngân sách địa phương tại Mục 2, Phần III và vốn các Chương trình mục tiêu quốc gia tại Phần IV Điều 1 Nghị quyết này theo đúng nguyên tắc, cơ cấu, danh mục, mức vốn đã được HĐND tỉnh thông qua tại Phần II, Điều 1 Nghị quyết này; thực hiện phân bổ Khoản 1.3, Phần V theo đúng danh mục HĐND tỉnh đã quyết nghị sau khi các dự án đã đảm bảo đủ thủ tục đầu tư theo quy định.
1.2. Đối với nguồn vốn ngân sách tỉnh đối ứng các dự án ODA tại Khoản 1.2, Phần V sẽ phân bổ cùng với nguồn vốn TPCP hỗ trợ đối ứng các dự án ODA sau khi có quyết định của Bộ Kế hoạch và Đầu tư.
1.3. Đối với các nguồn vốn nêu tại Mục 2, 3, 4, Phần V, Điều 1 Nghị quyết này. Sau khi có quyết định của Bộ Kế hoạch - Đầu tư và hướng dẫn của các bộ ngành Trung ương, UBND tỉnh xây dựng phương án trình Thường trực HĐND tỉnh cho ý kiến trước khi phân bổ chi tiết.
1.4. Đối với các nguồn ngân sách phân cấp cho huyện quản lý: Thực hiện phân bổ theo định hướng của UBND tỉnh, tổ chức kiểm tra, kịp thời điều chỉnh, xử lý những huyện, thành phố thực hiện chưa đúng định hướng phân bổ của tỉnh.
1.5. Tổ chức điều hành, thực hiện kế hoạch vốn đầu tư năm 2015 đảm bảo tiến độ, hiệu quả sử dụng các nguồn vốn.
1.6. Trong quá trình điều hành kế hoạch đầu tư nếu cần điều chuyển vốn giữa các dự án để đảm bảo tiến độ giải ngân thanh toán hoặc trường hợp trong năm có những thay đổi, bổ sung về nguồn vốn phát sinh giữa các kỳ họp của HĐND, UBND tỉnh xây dựng phương án phân bổ chi tiết trình Thường trực HĐND tỉnh xem xét thống nhất trước khi quyết định phân bổ. Kết quả thực hiện báo cáo với HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2014./.
Phụ lục số 01
KẾ HOẠCH PHÂN BỔ CÁC NGUỒN VỐN
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
STT | TÊN BIỂU | Ký hiệu |
1 | Tổng hợp vốn ngân sách địa phương cấp tỉnh năm 2015 | Biểu số 01 |
2 | Kế hoạch phân bổ cho các huyện, thành phố | Biểu số 02 |
3 | Thanh toán nợ các dự án đã hoàn thành đưa vào sử dụng | Biểu số 03 |
4 | Thanh toán nợ khối lượng hoàn thành các dự án dừng, giãn | Biểu số 04 |
5 | Thanh toán nợ tư vấn khảo sát thiết kế, lập dự án các dự án tạm dừng khởi công mới | Biểu số 04.1 |
6 | Kế hoạch bố trí cho các dự án giáo dục - đào tạo và khoa học công nghệ | Biểu số 05 |
7 | Kế hoạch bố trí cho các dự án chuyển tiếp | Biểu số 06 |
8 | Kế hoạch phân bổ nguồn xổ số kiến thiết | Biểu số 07 |
9 | Kế hoạch phân bổ thực hiện Đề án | Biểu số 07.1 |
10 | Kế hoạch đầu tư trụ sở Đảng uỷ, HĐND, UBND cấp xã | Biểu số 08 |
11 | Kế hoạch bố trí hoàn trả nguồn vốn vay và hỗ trợ doanh nghiệp công ích | Biểu số 09 |
Biểu số 01
TỔNG HỢP CƠ CẤU BỐ TRÍ NGUỒN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Triệu đồng
TT | Nội dung | Dự kiến bố trí Kế hoạch năm 2015 | Ghi chú | ||||
Tổng số | Vốn XDCB | Vốn xổ số kiến thiết | Ngân sách tỉnh chi đầu tư phát triển | Thu cấp quyền sử dụng đất | |||
TỔNG SỐ | 506.100 | 326.100 | 40.000 | 40.000 | 100.000 |
| |
A | Ngân sách cấp tỉnh | 354.100 | 244.100 | 40.000 | 40.000 | 30.000 |
|
1 | Hỗ trợ doanh nghiệp làm dịch vụ công ích | 1.500 | 1.500 |
| |||
2 | Hoàn trả các khoản vốn vay | 82.800 | 82.800 | 0 | 0 |
| |
Trả nợ vốn vay chương trình kiên cố hóa kênh mương, giao thông nông thôn | 82.800 | 82.800 |
| ||||
3 | Đầu tư các chương trình trọng điểm của tỉnh | 42.000 | 17.000 | 5.000 | 20.000 |
| |
a | Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã | 20.000 | 20.000 |
| |||
b | Đầu tư đề án phát triển kinh tế - xã hội xã Huổi Một, Sông Mã | 5.000 | 3.000 | 2.000 |
| ||
c | Đầu tư đề án phát triển kinh tế - xã hội xã Lóng Luông, Vân Hồ | 5.000 | 2.000 | 3.000 |
| ||
d | Hỗ trợ thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới | 12.000 | 12.000 | Uỷ quyền cho UBND các huyện, thành phố phân bổ chi tiết | |||
4 | Đối ứng các dự án ODA | 20.000 | 20.000 |
| |||
5 | Phân bổ cho các dự án và thực hiện xử lý nợ | 172.800 | 137.800 | 35.000 |
| ||
Thanh toán nợ XDCB các dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2013 | 25.770 | 25.770 | 35.000 |
| |||
Thanh toán nợ XDCB các dự án hoàn thành trước ngày 30/9/2014 | 30.477 | 29.877 | 600 |
| |||
Thanh toán nợ tư vấn khảo sát thiết kế lập dự án của dự án đã có quyết định phê duyệt tạm dừng khởi công mới | 11.846 | 11.846 |
| ||||
Thanh toán nợ các dự án đang thi công dở dang tạm giãn tiến độ đầu tư | 22.997 | 22.997 |
| ||||
Lồng ghép thanh toán nợ các dự án thuộc CTMTQG giáo dục | 6.740 | 6.740 |
| ||||
Bố trí vốn cho các dự án chuyển tiếp (bao gồm cả thanh toán nợ và bố trí vốn cho tiếp tục triển khai) | 59.970 | 40.570 | 19.400 |
| |||
Khởi công mới | 15.000 | 15.000 |
| ||||
6 | Trích lập quỹ phát triển đất | 30.000 | 30.000 |
| |||
7 | Dự phòng | 5.000 | 5.000 |
| |||
B | Ngân sách cấp huyện | 152.000 | 82.000 | 0 | 0 | 70.000 |
|
1 | Đầu tư các chương trình trọng điểm của tỉnh | 17.360 | 17.360 |
| |||
a | Hỗ trợ thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới | 12.000 | 12.000 |
| |||
b | Mua sắm thiết bị phòng học Đề án kiên cố hóa trường, lớp học giai đoạn 2008 - 2012 | 5.360 | 5.360 |
| |||
2 | Công tác lập bản đồ, kiểm kê đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 14.000 | 14.000 |
| |||
3 | Thực hiện dự án | 120.640 | 64.640 | 56.000 |
| ||
Biểu số 02
KẾ HOẠCH PHÂN BỔ CHO CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Triệu đồng
STT | Nội dung | Tổng số | Kế hoạch vốn các huyện, thành phố năm 2014 | Ghi chú | |||||||||||
Huyện | Huyện | Huyện | Huyện Mường La | Huyện | Huyện Quỳnh Nhai | Huyện | Huyện | Huyện Thuận Châu | Huyện | Huyện Vân Hồ | Thành phố | ||||
TỔNG SỐ | 164.000,0 | 9.960,0 | 16.260,0 | 17.090,0 | 9.610,0 | 11.650,0 | 6.520,0 | 8.900,0 | 8.530,0 | 13.640,0 | 7.740,0 | 7.150,0 | 46.950,0 | ||
I | Nguồn bổ sung cân đối ngân sách cấp tỉnh (ủy quyền huyện phân bổ) | 12.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | |
1 | Hỗ trợ thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới | 12.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | |
II | Kế hoạch vốn phân cấp cho huyện | 152.000,0 | 8.960,0 | 15.260,0 | 16.090,0 | 8.610,0 | 10.650,0 | 5.520,0 | 7.900,0 | 7.530,0 | 12.640,0 | 6.740,0 | 6.150,0 | 45.950,0 | |
a | Nguồn bổ sung trong cân đối được phân cấp | 82.000,0 | 6.510,0 | 8.260,0 | 5.590,0 | 7.210,0 | 7.150,0 | 5.170,0 | 7.200,0 | 6.130,0 | 9.140,0 | 4.990,0 | 3.700,0 | 10.950,0 | |
1 | Hỗ trợ thực hiện chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới | 12.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 1.000,0 | 500,0 | 1.500,0 | |
2 | Mua thiết bị các phòng học đã hoàn thành thuộc Đề án KCH trường lớp học giai đoạn 2008 - 2012 | 5.360,0 | 1.295,0 | 1.120,0 | 105,0 | 440,0 | 1.200,0 | 700,0 | 500,0 | ||||||
3 | Thực hiện các dự án đầu tư | 64.640,0 | 5.510,0 | 5.965,0 | 4.590,0 | 5.090,0 | 6.045,0 | 3.730,0 | 6.200,0 | 3.930,0 | 8.140,0 | 3.290,0 | 2.700,0 | 9.450,0 | |
b | Đầu tư từ nguồn thu sử dụng đất | 70.000,0 | 2.450,0 | 7.000,0 | 10.500,0 | 1.400,0 | 3.500,0 | 350,0 | 700,0 | 1.400,0 | 3.500,0 | 1.750,0 | 2.450,0 | 35.000,0 | |
1 | Công tác lập bản đồ, kiểm kê đất đai, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất | 14.000,0 | 490 | 1.400 | 2.100 | 280 | 700 | 70 | 140 | 280 | 700 | 350 | 490 | 7.000 | |
2 | Thực hiện các dự án đầu tư | 56.000,0 | 1.960,0 | 5.600,0 | 8.400,0 | 1.120,0 | 2.800,0 | 280,0 | 560,0 | 1.120,0 | 2.800,0 | 1.400,0 | 1.960,0 | 28.000,0 | |
Biểu số 03
KẾ HOẠCH THANH TOÁN NỢ CÁC DỰ ÁN ĐÃ HOÀN THÀNH ĐƯA VÀO SỬ DỤNG TRƯỚC 31/12/2013, DỰ ÁN HOÀN THÀNH NĂM 2014 NGUỒN BỔ SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Triệu đồng
STT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm | Thời gian KC - HT | Quyết định đầu tư điều chỉnh cuối cùng | Kế hoạch năm 2014 | Lũy kế | Luỹ kế | Nợ KLHT | KH năm 2015 | Ghi chú | |||
Số QĐ, ngày tháng năm ban hành | TMĐT | Kế hoạch năm 2014 | Ước khối lượng thực hiện từ ngày 01/01/2014 đến ngày31/12/2014 | Ước giải ngân | ||||||||||
TỔNG SỐ | - | - | 373.170 | 23.711 | - | 23.711 | 343.483 | 290.050 | 53.240 | 38.917 | ||||
I | Thanh toán nợ dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2011 | - | 96.604 | 5.000 | - | 5.000 | 86.813 | 80.238 | 6.575 | 6.575 | ||||
* | Thanh toán nợ dự án hỗ trợ phòng chống lũ bão | - | 18.900 | 5.000 | - | 5.000 | 17.586 | 12.406 | 5.180 | 5.180 | ||||
1 | Kè chống sạt lở bờ suối Tấc giai đoạn III, huyện Phù Yên | Ban Chỉ huy PCLB và TKCN | Phù Yên | 2010 - 2012 | 2844-11/11/2010 | 18.900,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 17.586,0 | 12.406 | 5.180 | 5.180 | ||
* | Lĩnh vực giao thông | - | 77.704 | - | - | - | 69.227 | 67.832 | 1.395 | 1.395 | ||||
1 | Đường 101 (Km10 - Km32) | Sở Giao thông vận tải | Mộc Châu | 1972- | 77.704,0 | 69.227 | 67.832 | 1.395 | 1.395 | |||||
II | Thanh toán nợ dự án hoàn thành trước ngày 31/12/2012 | - | 177.612 | 12.611 | - | 12.611 | 160.587 | 141.046 | 19.349 | 15.588 | ||||
* | Quản lý nhà nước | - | 108.133 | 4.395 | - | 4.395 | 97.563 | 84.922 | 12.641 | 8.880 | ||||
1 | Cải tạo, sửa chữa Sở Nội vụ tỉnh | Sở Nội vụ | Thành phố | 2011 - 2013 | 1924- 04/9/2013 | 4.135,0 | 395,0 | 395,0 | 4.135,0 | 3.855 | 280 | 280 | ||
2 | Trụ sở HĐND - UBND huyện Mường La | UBND H Mường La | Mường La | 2008 - 2012 | 3043- | 57.390 | 2.000,0 | 2.000,0 | 56.260 | 46.583 | 9.677 | 6.000 | ||
3 | Trụ sở HĐND - UBND huyện Mộc Châu | UBND H Mộc Châu | Mộc Châu | 2007 - 2010 | 3354- | 46.608 | 2.000,0 | 2.000,0 | 37.168 | 34.484 | 2.684 | 2.600 | ||
* | Các dự án chỉnh trang đô thị phục vụ Hội nghị Quan hệ hợp tác Quốc hội Việt Nam - Lào | - | 57.223 | 7.366 | - | 7.366 | 51.190 | 46.809 | 4.191 | 4.191 | ||||
1 | Nâng cấp, cải tạo đường thanh niên | Cty TNHH Nhà nước một TV Môi trường đô thị Sơn La | Thành phố | 2010 - 2012 | 23- 25/01/2010 | 2.064 | 1.984,0 | 1.865 | 110 | 110 | ||||
2 | Nâng cấp, cải tạo đường Chu Văn Thịnh | Cty TNHH Nhà nước một TV Môi trường đô thị Sơn La | Thành phố | 2010 - 2012 | 727- 29/3/2010 | 9.753 | 9.464,0 | 8.800 | 664 | 664 | ||||
3 | Nâng cấp cải tạo tuyến đường Cách mạng tháng Tám | Cty TNHH Nhà nước một TV Môi trường đô thị Sơn La | Thành phố | 2010 - 2012 | 2324-22/9/2010 | 6.718 | 6.534,0 | 6.230 | 304 | 304 | ||||
4 | Sửa chữa tuyến đường Lò Văn Giá, thành phố Sơn La | Cty TNHH Nhà nước một TV Môi trường đô thị Sơn La | Thành phố | 2012 | 1659- 06/8/2012 | 12.227 | 1.900,0 | 1.900,0 | 10.968,0 | 10.556 | 412 | 412 | ||
5 | Sửa chữa tuyến đường Nguyễn Văn Linh, thành phố Sơn La | Cty TNHH Nhà nước một TV Môi trường đô thị Sơn La | Thành phố | 2012 | 1663- 06/8/2012 | 8.940 | 2.305,7 | 2.305,7 | 8.100,0 | 75.566 | 534 | 534 | ||
6 | Sửa chữa tuyến đường Nguyễn Lương Bằng, thành phố Sơn La | Cty TNHH Nhà nước một TV Môi trường đô thị Sơn La | Thành phố | 2012 | 1662- 06/8/2012 | 10.539 | 2.450,0 | 2.450,0 | 9.498,0 | 8.050 | 1.448 | 1.448 | ||
7 | Sửa chữa tuyến đường 3/2, thành phố Sơn La | Cty TNHH Nhà nước một TV Môi trường đô thị Sơn La | Thành phố | 2012 | 1661-06/8/2012 | 6.983 | 710,0 | 710,0 | 4.642,0 | 3.742 | 719 | 719 | ||
* | An ninh quốc phòng | - | 12.256 | 850 | - | 850 | 11.834 | 9.315 | 2.517 | 2.517 | ||||
1 | Cải tạo doanh trại cơ quan BCH | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | Thành phố | 508- 19/3/2012 | 9.611 | 850,0 | 850,0 | 9.392 | 8.735 | 657 | 657 | |||
2 | Khu tập luyện BCH | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | Thành phố | 147- 20/9/2011 | 2.645,0 | 2.442 | 580 | 1.860 | 1.860 | |||||
III | Dự án hoàn thành năm 2013 | - | 26.522 | 1.300 | - | 1.300 | 25.604 | 21.993 | 3.611 | 3.607 | ||||
* | Văn hoá thể thao du lịch | - | 3.957 | 1.300 | - | 1.300 | 3.950 | 2.600 | 1.350 | 1.350 | ||||
1 | Nhà công vụ, ki ốt giới thiệu sản phẩm văn hóa dân tộc - Trung tâm Văn hóa tỉnh Sơn La | Trung tâm Văn hóa tỉnh | Thành phố | 2011 - 2013 | 331- 22/02/2013 | 3.957,0 | 1.300,0 | 1.300,0 | 3.950 | 2.600 | 1.350 | 1.350 | ||
* | Lĩnh vực giao thông | - | 21.588 | - | - | - | 20.677 | 18.800 | 1.877 | 1.877 | ||||
1 | Đường giao thông Muổi Nọi - Nậm Lầu | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | Thuận Châu | 2011 - 2013 | 2252- 01/10/2013 | 21.588 | 20.677 | 18.800 | 1.877 | 1.877 | ||||
* | Lĩnh vực khác | - | 977 | - | 977 | 593 | 384 | 380 | ||||||
1 | Cắm mốc quy hoạch trục đô thị Chiềng Sinh - Nà Sản | Sở Xây dựng | Thành phố, Mai Sơn | 2011 - 2012 | 1954 - 07/9/2012 | 977,0 | 977 | 593 | 384 | 380 | ||||
IV | Dự án hoàn thành năm 2014 | - | 72.432 | 4.800 | - | 4.800 | 70.479 | 46.774 | 23.705 | 13.147 | ||||
* | Giao thông | - | 36.612 | 2.000 | - | 2.000 | 35.685 | 27.203 | 8.482 | 6.999 | ||||
1 | Hoàn chỉnh đường Lê Thái Tông, thành phố Sơn La | UBND thành phố Sơn La | Thành phố | 2012 - 2014 | 2367- 17/10/2011 | 14.583 | 2.000,0 | 2.000,0 | 14.583,0 | 9.800 | 4.783 | 3.300 | ||
2 | Xử lý nút cổ chai Chiềng Sinh - Chiềng Ngần - Huổi Hin | Sở Giao thông vận tải | Thành phố | 2013 - 2014 | 1932- 04/9/2013 | 5.185 | 4.796,0 | 3.697 | 1.099 | 1.099 | ||||
3 | Đoạn đường nhánh từ nút ngã tư Chiềng Ngần đến trường Trung cấp Văn hóa nghệ thuật tỉnh | Sở Giao thông vận tải | Thành phố | 2013 - 2014 | 323- 06/8/2013 | 16.844,0 | 16.306 | 13.706 | 2.600 | 2.600 | ||||
* | Văn hoá thể thao du lịch | - | 13.947 | 2.800 | - | 2.800 | 13.547 | 5.024 | 8.523 | 3.148 | ||||
1 | Trung tâm văn hoá thể thao Sông Mã | UBND H. Sông Mã | Sông Mã | 2011 - 2013 | 2248- 25/8/2014 | 13.947,0 | 2.800,0 | 2.800,0 | 13.547 | 5.024 | 8.523 | 3.148 | ||
* | Quản lý nhà nước | 21.873 | - | - | - | 21.247 | 14.547 | 6.700 | 3.000 | |||||
1 | Nhà ở, nhà làm việc đội cắm mốc và trụ sở làm việc của Sở Ngoại vụ | Sở Ngoại vụ | Thành phố | 2011 - 2014 | 176 - 24/01/2011 | 21.873 | 21.247 | 14.547 | 6.700 | 3.000 | ||||
Biểu số 04
KẾ HOẠCH THANH TOÁN NỢ CÁC DỰ ÁN TẠM DỪNG, GIÃN TIẾN ĐỘ
ĐẦU TƯ NGUỒN BỔ SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Triệu đồng
STT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quy mô | Địa điểm | Quyết định đầu tư | Nhu cầu | Kế hoạch năm 2015 thanh toán | Ghi chú | |
Số QĐ, ngày tháng năm ban hành | TMĐT | ||||||||
TỔNG SỐ | - | 305.716 | 61.731 | 34.843 |
| ||||
A | Dự án đang thi công dở dang giãn tiến độ đầu tư | - | 305.716 | 49.885 | 22.997 |
| |||
* | Giao thông | - | 294.510 | 43.571 | 19.352 |
| |||
1 | Đường Chiềng Ngần - Mường Bằng - Hát Lót | Sở Giao thông - Vận tải | Cấp 3 - 27,6 km | Thành phố | 4016-09/12/2002 | 196.676 | 15.274 | 7.500 |
|
2 | Đường đô thị thị trấn huyện Phù Yên | UBND Huyện Phù Yên | 1,44 km | Phù Yên | 2571-20/10/2010 | 36.022 | 17.518 | 7.352 |
|
3 | Đường giao thông Nà Ớt- Chiềng Nơi, gói thầu 02 (đoạn từ Km37 -Km42) | Ban quản lý dự án di dân TĐC tỉnh | Mai Sơn | 132- 04/11/2008 | 14.864 | 2.321 | 2.300 |
| |
4 | Nâng cấp đường giao thông nội thị từ Nhà văn hóa đến | UBND H. Mai Sơn | 1,44 km | Mai Sơn | 2799- 24/12/2012 | 46.948 | 8.458 | 2.200 |
|
* | Quản lý nhà nước | - | 11.206 | 6.314 | 3.645 |
| |||
1 | Trụ sở làm việc Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng | Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng | Thành phố | 2675-29/10/2010 | 11.206 | 6.314 | 3.645 |
| |
B | Thanh toán nợ tư vấn khảo sát lập dự án Chi tiết tại biểu số 04.1 |
|
|
|
|
| 11.846 | 11.846 |
|
Biểu số 04.1
KẾ HOẠCH THANH TOÁN NỢ TƯ VẤN KHẢO SÁT, THIẾT KẾ LẬP DỰ ÁN
(ĐỐI VỚI CÁC DỰ ÁN ĐÃ CÓ QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT TẠM DỪNG KHỞI CÔNG MỚI)
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Triệu đồng
STT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quy mô | Địa điểm | Quyết định đầu tư | Lũy kế khối lượng hoàn thành đến ngày 31/12/2012 | Nhu cầu vốn còn thiếu để hoàn thành dự án | Lũy kế vốn bố trí (bao gồm cả thanh toán nợ) | Số nợ còn | Kế hoạch | Ghi chú | |||||||||||||||||||
Số QĐ, ngày tháng năm ban hành | TMĐT | Tổng số | TĐ: Nợ vốn chuẩn bị đầu tư | |||||||||||||||||||||||||||
TỔNG SỐ | - | 1.272.977 | 16.649 | 1.268.986 | 19.114 | 7.260 | 11.846 | 11.846 | ||||||||||||||||||||||
I | Thanh toán nợ tư vấn các dự án dự kiến đầu tư bằng nguồn bổ sung cân đối ngân sách tỉnh | 109.684 | 2.404 | 109.460 | 3.484 | 1.512 | 1.972 | 1.972 | ||||||||||||||||||||||
a | Giao thông | - | 14.681 | 279 | 14.681 | 279 | 98 | 181 | 181 | |||||||||||||||||||||
1 | Sửa chữa nền mặt đường tỉnh lộ 108, đoạn Km0 - Km12 | Sở Giao thông - Vận tải | Cấp 6 MN | Thuận Châu | 2702-01/11/2010 | 14.681 | 279 | 14.681 | 279 | 98 | 181 | 181 | ||||||||||||||||||
b | Nông nghiệp | - | 30.887 | 964 | 30.663 | 1.548 | 830 | 718 | 718 | |||||||||||||||||||||
1 | Trụ sở làm việc Trạm Thú y huyện Sốp Cộp | Chi cục Thú y tỉnh | 122 m2 | Sốp Cộp | 163-08/9/2010 | 2.332 | 160 | 2.332 | 160 | 56 | 104 | 104 | ||||||||||||||||||
2 | Trụ sở làm việc Trạm Thú y huyện Yên Châu | Chi cục Thú y tỉnh | 141 m2 | Yên Châu | 212-28/10/2010 | 1.985 | 96,76 | 1.985 | 96 | 50 | 46 | 46 | ||||||||||||||||||
3 | Trụ sở làm việc Trạm Thú y huyện Mộc Châu | Chi cục Thú y tỉnh | 154 m2 | Mộc Châu | 211-28/10/2010 | 2.494 | 96,76 | 2.494 | 96 | 50 | 46 | 46 | ||||||||||||||||||
4 | Trụ sở làm việc Trạm Thú y huyện Thuận Châu | Chi cục Thú y tỉnh | 141 m2 | Thuận Châu | 217-28/10/2010 | 1.894 | 93,06 | 1.894 | 93 | 50 | 43 | 43 | ||||||||||||||||||
5 | Nhà làm việc Trạm khuyến nông, khuyến ngư huyện Sông Mã | TT Khuyến nông, khuyến ngư tỉnh | 572 m2 | Sông Mã | 208-26/10/2010 | 2.741 | 107 | 2.741 | 100 | 50 | 50 | 50 | ||||||||||||||||||
6 | Trạm Bảo vệ thực vật Mường La | Chi cục Bảo vệ thực vật | 187 m2 | Mường La | 84- 19/5/2011 | 2.570 | 2.570 | 99 | 50 | 49 | 49 | |||||||||||||||||||
7 | Trạm Bảo vệ thực vật Mai Sơn | Chi cục Bảo vệ thực vật | 185 m2 | Mai Sơn | 86- 19/5/2011 | 2.318 | 2.318 | 122,1 | 100 | 22 | 22 | |||||||||||||||||||
8 | Trạm Bảo vệ thực vật Yên Châu | Chi cục Bảo vệ thực vật | 187 m2 | Yên Châu | 236- 16/11/2010 | 1.761 | 1.761 | 83 | 50 | 33 | 33 | |||||||||||||||||||
9 | Trạm Bảo vệ thực vật Mộc Châu | Chi cục Bảo vệ thực vật | 194 m2 | Mộc Châu | 39-07/3/2011 | 2.183 | 2.183 | 98 | 50 | 48 | 48 | |||||||||||||||||||
10 | Trạm Bảo vệ thực vật Bắc Yên | Chi cục Bảo vệ thực vật | 542 m2 | Bắc Yên | 234-16/11/2010 | 1.626 | 1.626 | 80 | 50 | 30 | 30 | |||||||||||||||||||
11 | Trạm QL khu bảo tồn TN Sốp Cộp | BQL khu bảo tồn TN Sốp Cộp | 3590 m2 | Sốp Cộp | 270-09/12/2010 | 4.129 | 4.129 | 111 | 50 | 61 | 61 | |||||||||||||||||||
12 | Nhà làm việc Hạt kiểm lâm Sốp Cộp | Chi cục Kiểm lâm | Sốp Cộp | 184-04/10/2010 | 4.583 | 410 | 4.629 | 410 | 224 | 186 | 186 | |||||||||||||||||||
c | Y tế | - | 29.857 | - | 29.857 | 499 | 175 | 324 | 324 | |||||||||||||||||||||
1 | Trung tâm y tế Thành phố | TT Y tế huyện | Thành phố | 2240-29/9/2011 | 29.857 | 29.857 | 499 | 175 | 324 | 324 | ||||||||||||||||||||
d | Quản lý nhà nước | - | 19.259 | 849,36 | 19.259 | 847,00 | 300,00 | 547 | 547 | |||||||||||||||||||||
1 | Dự án đầu tư xây dựng trụ sở Chi cục Bảo vệ môi trường | Chi cục Bảo vệ môi trường | Thành phố | 2166-06/9/2010 | 8.558 | 395,83 | 8.558 | 395 | 138 | 257 | 257 | |||||||||||||||||||
2 | Trụ sở đội quản lý thị trường huyện Sốp Cộp | Chi cục QLTT | Sốp Cộp | 215-28/10/2010 | 3.199 | 134,131 | 3.199 | 134 | 50 | 84 | 84 | |||||||||||||||||||
3 | Trụ sở đội quản lý thị trường huyện Quỳnh Nhai | Chi cục QLTT | Quỳnh Nhai | 185-04/10/2010 | 3.694 | 148,923 | 3.694 | 148 | 52 | 96 | 96 | |||||||||||||||||||
4 | Trụ sở đội quản lý thị trường huyện Bắc Yên | Chi cục QLTT | Bắc Yên | 214-28/10/2010 | 3.808 | 170,474 | 3.808 | 170 | 60 | 110 | 110 | |||||||||||||||||||
e | Văn hoá - Thể thao - Du lịch | 15.000 | 312 | 15.000 | 311,00 | 109,00 | 202,0 | 202,0 | ||||||||||||||||||||||
1 | Sân vận động huyện Sông Mã | UBND H. Sông Mã | 399 - 03/3/2011 | 15.000 | 311,823 | 15.000 | 311 | 109 | 202 | 202 | ||||||||||||||||||||
II | Thanh toán nợ tư vấn các dự án dự kiến đầu tư bằng nguồn hỗ trợ phát triển vùng theo Nghị quyết số 37-NQ/TW của Bộ Chính trị | - | 666.612,5 | 6.139,4 | 666.612,5 | 7.285,7 | 2.557,0 | 4.727,0 | 4.727,0 | |||||||||||||||||||||
a | Giao thông | - | 656.501 | 5.875 | 656.501 | 7.021,3 | 2.457 | 4.563,0 | 4.563,0 | |||||||||||||||||||||
1 | Đường Nậm Ty - Chiềng Phung | UBND H. Sông Mã | GTNTA 12km | Sông Mã | 2498-13/10/2010 | 44.590 | 717 | 44.590 | 717 | 251 | 466,0 | 466,0 | ||||||||||||||||||
2 | Đường Mường Khoa - Tạ khoa | UBND H. Bắc Yên | Dài 16,398km; GTNT A | Bắc Yên | 375 - 01/03/2011 | 83.832 | 969 | 83.832 | 969 | 339 | 630,0 | 630,0 | ||||||||||||||||||
3 | Đường Xím Vàng - Chim Vàn | UBND H. Bắc Yên | 19,2 km, GTNT A | Bắc Yên | 2741-03/11/2010 | 96.177 | 2.017 | 96.177 | 2.017 | 706 | 1.311,0 | 1.311,0 | ||||||||||||||||||
4 | Đường Mường Lầm - Chiềng En | UBND H. Sông Mã | GTNT A, dài 4,58 km | Sông Mã | 2701-01/11/2010 | 18.234 | 18.234 | 738 | 258 | 480,0 | 480,0 | |||||||||||||||||||
5 | Cải tạo, nâng cấp đường nối quốc lộ 37 (huyện Bắc Yên) với tỉnh lộ 106 (huyện Mường La) | Sở Giao thông - Vận tải | 78km, cấp V MN | Bắc Yên | 2283-05/8/2005 | 399.000 | 2.171 | 399.000 | 2.171 | 760 | 1.411,0 | 1.411,0 | ||||||||||||||||||
6 | Đường vào khu thao trường huyện Quỳnh Nhai | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | Quỳnh Nhai | 1824- 11/8/2011 | 14.668 | 14.668 | 408 | 143 | 265,0 | 265,0 | ||||||||||||||||||||
b | Nông, lâm nghiệp | - | 10.111 | 264 | 10.111 | 264,3 | 100 | 164,0 | 164,0 | |||||||||||||||||||||
1 | Cải tạo Hồ Phiêng Ban, huyện Bắc Yên | UBND H. Bắc Yên | 2,63 ha | Bắc Yên | 450-07/3/2011 | 10.111 | 264 | 10.111 | 264 | 100 | 164 | 164 | ||||||||||||||||||
III | Thanh toán nợ tư vấn các dự án dự kiến đầu tư bằng nguồn trái phiếu Chính phủ | - | 496.681 | 8.105 | 492.914 | 8.344 | 3.191 | 5.147,0 | 5.147,0 | |||||||||||||||||||||
a | Giao thông | - | 496.681 | 8.105 | 492.914 | 8.344 | 3.191 | 5.147,0 | 5.147,0 | |||||||||||||||||||||
1 | Đường Huổi Một - Nậm Mằn | UBND H. Sông Mã | 20,935 km | Sông Mã | 221-25/01/2010 | 74.947 | 3.240 | 73.560 | 1.853 | 834 | 1.014 | 1.014 | ||||||||||||||||||
2 | Đường Nà Hin - Phiêng Phụ | UBND H. Sông Mã | GTNT loại A - 12 km | Sông Mã | 96-12/01/2011 | 74.867 | 3.148 | 73.167 | 1.449 | 507 | 942 | 942 | ||||||||||||||||||
3 | Đường 108 (Chiềng Bôm) - Mường Chanh | UBND H. Thuận Châu | 35,6 km cấp V - MN | Thuận Châu | 2958 - 23/11/2010 | 167.945 | 167.945 | 2.945 | 1.096 | 1.849 | 1.849 | |||||||||||||||||||
4 | Đường Sập Vạt - Chiềng Sại | UBND H. Bắc Yên | 23,63 km, GTNT A | Bắc Yên | 373-01/3/2011 | 126.163 | 1.717 | 126.013 | 1.567 | 549 | 1.018 | 1.018 | ||||||||||||||||||
5 | Đường Tân Lập (Bản Dọi) - trung tâm xã Tân Hợp | UBND H. Mộc Châu | 8,8 km - cấp V -MN | Mộc Châu | 885-19/4/2011 | 52.759 | 52.229 | 529,83 | 205 | 324 | 324 | |||||||||||||||||||
Biểu số 05
KẾ HOẠCH VỐN TRIỂN KHAI CÁC DỰ ÁN GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO
VÀ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Triệu đồng
STT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm | Thời gian KC - HT | Quyết định đầu tư ban đầu | Quyết định | Kế hoạch năm 2014 | Luỹ kế vốn đã bố trí đến hết KH năm 2014 | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết KH năm 2014 | Nhu cầu vốn còn thiếu để hoàn thành dự án | Kế hoạch năm 2015 | Ghi chú | ||||||
Số QĐ, ngày | TMĐT | Số QĐ, | Ước khối lượng | Ước giải ngân | Tổng nhu cầu vốn thiếu | Nợ KLHT đến ngày 30/9/2014 | Tổng số | TĐ: Thanh toán nợ KLHT | ||||||||||
TỔNG SỐ | - | 373.431 | - | 81.830 | 37.352 | 31.159 | 37.352 | 364.420 | 321.269 | 150.062 | 39.343 | 51.470 | 34.060 | |||||
I | Giáo dục - Đào tạo | 332.837 | - | 81.830 | 25.560 | 17.959 | 25.560 | 343.220 | 304.269 | 129.261 | 39.343 | 38.470 | 34.060 | |||||
a | Dự án hoàn thành trước 30/9/2014 | - | 67.671 | - | 81.830 | 15.560 | 17.959 | 15.560 | 79.961 | 63.218 | 16.740 | 16.740 | 16.730 | 16.730 | ||||
1 | Cải tạo, nâng cấp Nhà Thiếu nhi tỉnh | Nhà Thiếu nhi tỉnh | Thành phố | 2010-2013 | 2230-13/9/2010 | 3.895 | 109-16/01/2013 | 9.880 | 2.300 | 2.300 | 9.743 | 7.300 | 2.443 | 2.443 | 2.440 | 2.440 | ||
2 | Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện Bắc Yên | UBND H Bắc Yên | Bắc Yên | 2009-2010 | 2467 | 10.386 | 2467/ | 10.386 | 8.937 | 6.500 | 2.437 | 2.437 | 2.430 | 2.430 | ||||
3 | Trường Trung học Văn hóa - Nghệ thuật tỉnh (GĐ 1) | Trường Trung học Văn hóa - Nghệ thuật tỉnh | Thành phố | 2010-2014 | 2536 - 21/9/2009 | 53.390 | 996- 29/4/2014 | 61.564 | 13.260 | 17.959 | 13.260 | 61.281 | 49.418 | 11.860 | 11.860 | 11.860 | 11.860 | |
b | Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2015 | 186.615 | - | - | 5.000 | - | 5.000 | 122.690 | 112.100 | 74.515 | 10.590 | 15.000 | 10.590 | |||||
1 | Trường THPT Chuyên Sơn La | BQL các dự án đầu tư xây dựng CCN - KĐT mới tỉnh Sơn La | Thành phố | 2011 - 2013 | 2939-15/12/2011 | 186.615 | 5.000 | 5.000 | 122.690 | 112.100 | 74.515 | 10.590 | 15.000 | 10.590 | Lồng ghép vốn CTMTQG giáo dục, vốn tài trợ NH Công thương | |||
c | Thanh toán nợ các dự án thuộc Chương trình MTQG giáo dục đào tạo | 78.551 | - | - | 5.000 | - | 5.000 | 140.569 | 128.951 | 38.006 | 12.013 | 6.740 | 6.740 | |||||
1 | Dự án hoàn thiện CSVC trường Cao đẳng Sơn La | Trường Cao đẳng | Thành phố | 2011 - 2013 | 2063- 12/9/2011 | 45.254 | - | - | 5.000 | - | 5.000 | 110.000 | 100.549 | 35.839 | 9.846 | 4.573 | 4.573 | |
- Hạng mục: Hội trường 900 chỗ | 45.254 | 5.000 | 5.000 | 43.581 | 33.735 | 9.846 | 9.846 | 4.573 | 4.573 | |||||||||
2 | Dự án sửa chữa lớn, bảo trì các hạng mục công trình trường Cao đẳng Sơn La | Trường Cao đẳng | Thành phố | 2011 - 2013 | 1715- 11/8/2012 | 33.297 | 30.569 | 28.402 | 2.167 | 2.167 | 2.167 | 2.167 | ||||||
II | Khoa học công nghệ | 40.593 | - | - | 11.792 | 13.200 | 11.792 | 21.200 | 17.000 | 20.801 | - | 13.000 | ||||||
* | Dự án hoàn thành năm 2015 | 40.593 | - | - | 11.792 | 13.200 | 11.792 | 21.200 | 17.000 | 20.801 | - | 13.000 | ||||||
1 | Đầu tư hoàn thiện khả năng kiểm định, thử nghiệm cho TT Đo lường thử nghiệm, kiểm soát an toàn bức xạ | Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng | Thành phố | 2011-2013 | 2610-09/11/2011 | 35.990 | 9.000 | 9.000 | 9.000 | 17.000 | 17.000 | 18.990 | 11.200 | |||||
- Đầu tư xây dựng công trình (không bao gồm phần chi mua sắm thiết bị và chi phí đào tạo) | 20.937 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 17.000 | 17.000 | 3.937 | 3.900 | ||||||||||
2 | Nhà lưới vườn thực nghiệm trường Đại học Tây Bắc | Trường ĐH Tây Bắc | Thành phố | 2014 - 2016 | 158-12/10/2011 | 4.603 | 2.792 | 4.200 | 2.792 | 4.200 | 1.811 | 1.800 | ||||||
Biểu số 06
KẾ HOẠCH VỐN TRIỂN KHAI CÁC DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP NĂM 2015
NGUỒN BỔ SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Triệu đồng
STT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Quyết định đầu tư | Kế hoạch | Lũy kế | Luỹ kế | Nhu cầu vốn còn thiếu để hoàn thành dự án | Kế hoạch năm 2015 | Ghi chú | |||||
Số QĐ, ngày tháng năm ban hành | TMĐT | Kế hoạch năm 2014 | Ước giải ngân | Tổng nhu cầu vốn thiếu | TĐ: Nợ KLHT | Tổng số | TĐ: Thanh toán nợ KLHT | |||||||
Tổng số | - | 85.442 | 15.300 | 15.300 | 38.378 | 38.986 | 46.456 | 8.692 | 12.570 | 5.340 | ||||
I | Dự án chuyển tiếp | - | 85.442 | 15.300 | 15.300 | 38.378 | 38.986 | 46.456 | 8.692 | 12.570 | 5.340 | |||
1 | Đối ứng dự án trụ sở Liên đoàn Lao động tỉnh | Liên đoàn Lao động tỉnh Sơn La | 2159- 05/10/2012 | 8.340 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 7.340 | 2.000 | |||||
2 | Trụ sở làm việc HĐND - UBND huyện Phù Yên | UBND Huyện Phù Yên | 1841- | 31.331 | 9.000,0 | 9.000,0 | 20.925 | 20.050 | 11.281 | 875 | 2.100 | 870 | Ngân sách huyện lồng ghép bố trí nguồn vốn để triển khai | |
- Hạng mục: Nhà trụ sở | 22.188 | 9.000,0 | 9.000,0 | 20.925 | 20.050 | 2.138 | 875 | 2.100 | 870 | |||||
3 | Hội trường Sông Mã | UBND Huyện Sông Mã | 2838- 11/11/2010 | 25.110 | 300,0 | 300,0 | 17.453 | 9.636 | 15.474 | 7.817 | 4.470 | 4.470 | Ngân sách huyện lồng ghép bố trí nguồn vốn để triển khai | |
4 | Hội trường trung tâm huyện Yên Châu | UBND Huyện Yên Châu | 1463- 10/6/2014 | 20.661 | 5.000,0 | 5.000,0 | 8.300 | 12.361 | 4.000 | Ngân sách huyện lồng ghép bố trí nguồn vốn để triển khai | ||||
Biểu số 07
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NGUỒN THU XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm | Thời gian | Quyết định đầu tư | Lũy kế khối lượng hoàn thành đến ngày 30/9/2014 | Luỹ kế vốn đã bố trí | Nhu cầu vốn còn thiếu | Kế hoạch năm 2015 | Ghi chú | ||||
Số QĐ ngày, tháng năm | Tổng mức đầu tư | Tổng số | TĐ: năm 2014 | Tổng số | TĐ: Nợ KLHT | Tổng số | TĐ: Thanh toán nợ KLHT | |||||||
TỔNG SỐ | - | 143.388 | 40.505 | 37.756 | 20.800 | 105.632 | 2.747 | 40.000 | 2.747 | |||||
I | Đề án phát triển KT-XH xã Lóng Luông (Chi tiết tại biểu 07.1) | UBND H. Vân Hồ | Vân Hồ | 2.000 | ||||||||||
II | Đề án phát triển KT-XH xã Huổi Một | UBND H. Sông Mã | Sông Mã | 3.000 | ||||||||||
III | Y tế xã hội | - | 100.485 | 18.930 | 18.928 | 10.500 | 81.557 | - | 23.900 | |||||
* | Dự án hoàn thành năm 2015 | 56.574 | 15.130 | 15.130 | 7.000 | 41.444 | - | 12.400 | ||||||
1 | Khu điều trị ngoại sản Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Thành phố | 2012-2013 | 762-19/4/2012 | 26.254 | 14.530 | 14.530 | 7.000 | 11.724 | 9.000 | |||
- Hạng mục xây lắp | 23.674 | 14.530 | 14.530 | 7.000 | 9.144 | 9.000 | ||||||||
2 | Sửa chữa, cải tạo cơ sở hạ tầng và nâng cấp trang thiết bị Bệnh viện Lao và bệnh Phổi Sơn La | Bệnh viện Lao và bệnh Phổi | Mai Sơn | 2014 - 2016 | 512- 02/3/2010 | 30.320 | 600 | 600 | 29.720 | 3.400 | ||||
- Hạng mục: Nhà khám bệnh, nhà khối BK+, BK-; cải tạo nhà hành chính; cải tạo kho thuốc | 7.442 | 3.500 | 4.000 | 4.000 | 3.442 | 3.400 | ||||||||
* | Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2015 | 10.001 | 3.800 | 3.798 | 3.500 | 6.203 | 4.000 | |||||||
1 | Nhà kỹ thuật Trung tâm chăm sóc SKSS tỉnh Sơn La | BQL các dự án đầu tư xây dựng CCN- KĐT mới tỉnh Sơn La | Thành phố | 2014 -2016 | 2335-12/10/2011 | 10.001 | 3.800 | 3.798 | 3.500 | 6.203 | 4.000 | |||
* | Dự án khởi công mới năm 2015 | - | 33.910- | - | - | - | 33.910 | - | 7.500 | |||||
1 | Khoa nội, khoa nhi Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La | Bệnh viện Đa khoa tỉnh | Thành phố | 2015 - 2017 | 2908- 30/10/2014 | 33.910 | 33.910 | 7.500 | ||||||
IV | Giáo dục | 42.903 | 21.575 | 18.828 | 10.300 | 24.075 | 2.747 | 11.100 | 2.747 | |||||
* | Dự án hoàn thành năm 2014 | 13.547 | 13.128 | 12.528 | 4.000 | 1.019 | 600 | 600 | 600 | |||||
1 | Bổ sung một số hạng mục Trường tiểu học Hát Lót | UBND Huyện Mai Sơn | Mai Sơn | 2010 - 2014 | 1545- 25/7/2013 | 13.547 | 13.128 | 12.528 | 4.000 | 1.019 | 600 | 600 | 600 | |
* | Dự án hoàn thành năm 2015 | - | - | - | 9.405 | 8.447 | 6.300 | 6.300 | 3.105 | 2.147 | 3.000 | 2.147 | ||
1 | Công trình nhà lớp học thuộc trường Tiểu học Mộc Lỵ, thị trấn Mộc Châu | UBND Huyện Mộc Châu | Mộc Châu | 2014 - 2015 | 133- 10/02/2014 | 9.405 | 8.447 | 6.300 | 6.300 | 3.105 | 2.147 | 3.000 | 2.147 | |
* | Dự án khởi công mới năm 2015 | 19.951 | - | - | - | 19.951 | - | 7.500 | ||||||
1 | Nhà lớp học, nhà hiệu bộ, phòng học chức năng và các hạng mục phụ trợ trường mầm non Hoa Phượng, thành phố Sơn La | UBND thành phố | Thành phố | 2015 - 2017 | 4390- 30/10/2014 | 13.736 | 13.736 | 5.000 | ||||||
2 | Trường THCS Chu Văn An, Thuận Châu | UBND Huyện Thuận Châu | Thuận Châu | 2015 - 2016 | 2624- 04/7/2011 | 6.215 | 6.215 | 2.500 | ||||||
Biểu số 07.1
KẾ HOẠCH HỖ TRỢ ĐỀ ÁN PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2015
XÃ LÓNG LUÔNG (HUYỆN VÂN HỒ) VÀ XÃ HUỔI MỘT (HUYỆN SÔNG MÃ)
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư | TĐ: Kế hoạch năm 2014 | Lũy kế KLHT từ KC đến ngày 30/9/2014 | Lũy kế vốn đã bố trí đến hết kế hoạch năm 2014 | Nhu cầu vốn để hoàn thành dự án | Kế hoạch năm 2015 | Ghi chú | |||||||||||||
Số QĐ ngày, tháng năm | Tổng mức đầu tư | Ước giải ngân từ ngày 01/01/2013 đến ngày 31/12/2014 | Tổng số | Trong đó: Nợ KLHT | Tổng số | Trong đó thanh toán nợ KLHT | ||||||||||||||||||
TỔNG SỐ | 34.492 | 4.671 | 4.671 | 4.671 | 17.731 | 15.305 | 18.354 | 2.048 | 10.000 | 98 | ||||||||||||||
I | Đề án phát triển KT-XH xã Huổi Một huyện Sông Mã | 15.384 | 3.961 | 3.961 | 3.961 | 9.899 | 7.851 | 6.250 | 2.048 | 5.000 | 98 | |||||||||||||
a | Nguồn vốn bổ sung cân đối | 8.254 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 5.110 | 3.160 | 4.028 | 1.950 | 3.000 | ||||||||||||||
* | Dự án hoàn thành năm 2015 | 6.176 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 5.110 | 3.160 | 1.950 | 1.950 | 1.950 | ||||||||||||||
1 | Nâng cấp kênh mương bản Pản xã Lọng Mòn | UBND huyện Sông Mã | Xã Huổi Một | 2013-2015 | 516- 15/3/2013 | 6.176 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 5.110 | 3.160 | 1.950 | 1.950 | 1.950 | ||||||||||
* | Dự án khởi công mới năm 2015 | 2.078 | - | - | - | - | - | 2.078 | - | 1.050 | ||||||||||||||
1 | Nước sinh hoạt bản Lọng Mòn xã Huổi Một | UBND huyện Sông Mã | Xã Huổi Một | 2015 - 2016 | 1747-29/10/2014 | 2.078 | 2.078 | 1.050 | ||||||||||||||||
b | Nguồn vốn XSKT | 7.130 | 2.961 | 2.961 | 2.961 | 4.789 | 4.691 | 2.222 | 98 | 2.000 | 98 | |||||||||||||
* | DA đã hoàn thành, đã bàn giao đưa vào sử dụng | 3.361 | 1.316 | 1.316 | 1.316 | 3.144 | 3.046 | 98 | 98 | 98 | 98 | |||||||||||||
1 | Trường THCS xã Huổi Một | UBND huyện Sông Mã | Xã Huổi Một | 2013-2014 | 65- 11/01/2013 | 3.361 | 1.316 | 1.316 | 1.316 | 3.144 | 3.046 | 98 | 98 | 98 | 98 | |||||||||
* | Dự án chuyển tiếp | 3.769 | 1.645 | 1.645 | 1.645 | 1.645 | 1.645 | 2.124 | - | 1.902 | ||||||||||||||
1 | Trạm Y tế xã Huổi Một | UBND huyện Sông Mã | Xã Huổi Một | 2014- 2015 | 2571- 29/9/2014 | 3.769 | 1.645 | 1.645 | 1.645 | 1.645 | 1.645 | 2.124 | 1.902 | |||||||||||
II | Đề án phát triển KT-XH xã Lóng Luông huyện Vân Hồ | 19.558 | 710 | 710 | 710 | 7.832 | 7.454 | 12.104 | - | 5.000 | - | |||||||||||||
a | Nguồn vốn bổ sung cân đối | 14.588 | - | - | - | 6.632 | 6.632 | 7.956 | - | 2.000 | - | |||||||||||||
* | Dự án chuyển tiếp | 14.588 | - | - | - | 6.632 | 6.632 | 7.956 | - | 2.000 | - | |||||||||||||
1 | Xây dựng công trình NSH các bản Lóng Luông, Pa Kha, San Cài, Tân Lập, Co Lòng | UBND huyện Vân Hồ | Xã Lóng Luông | 2011 - 2015 | 2963- 09/12/2013 | 14.588 | - | - | - | 6.632 | 6.632 | 7.956 | 2.000 | |||||||||||
2 | Nguồn vốn XSKT | 4.970 | 710 | 710 | 710 | 1.200 | 822 | 4.148 | - | 3.000 | - | |||||||||||||
* | Dự án hoàn thành năm 2015 | 1.393 | 710 | 710 | 710 | 1.200 | 822 | 571 | - | 570 | - | |||||||||||||
1 | Nhà lớp học thuộc Trường tiểu học xã Lóng Luông | UBND huyện Vân Hồ | Xã Lóng Luông | 2014- 2015 | 70- 02/4/2014 | 1.393 | 710 | 710 | 710 | 1.200 | 822 | 571 | 570 | |||||||||||
* | Dự án khởi công mới năm 2015 | 3.577 | - | - | - | - | - | 3.577 | - | 2.430 | ||||||||||||||
1 | Trạm Y tế xã Lóng Luông | UBND huyện Vân Hồ | Xã Lóng Luông | 2015 - 2016 | 1012- 30/10/2014 | 3.577 | 3.577 | 2.430 | ||||||||||||||||
Biểu số 08
KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY, HĐND - UBND NĂM 2015
NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TỈNH CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm XD | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư cuối cùng | Kế hoạch năm 2014 | Lũy kế khối lượng thực hiện từ KC đến ngày 31/12/2014 | Lũy kế vốn đã bố trí hết năm 2014 | Nhu cầu vốn để hoàn thành dự án | Kế hoạch năm 2015 | Ghi chú | ||||||
Số quyết định ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Ước giải ngân từ ngày 01/01/2014 đến ngày 31/12/2014 | Tổng số | Trong đó: Nợ KLHT | |||||||||||||
Tổng cộng | 107.836,22 | 5.083,90 | 5.083,90 | 5.083,90 | 37.189,77 | 32.149,16 | 74.327,36 | 4.834,00 | 20.000,00 | ||||||||
I | Thanh toán dự án hoàn thành trước 31/12/2013 | 38.342,87 | 5.083,9 | 5.083,90 | 5.083,90 | 35.649,77 | 31.429,16 | 4.834,00 | 4.834,00 | 4.834,00 | - | ||||||
1 | Trụ sở xã Đứa Mòn | UBND H. Sông Mã | Xã Đứa | 2010 - 2011 | 272-06/02/2013 | 4.516 | 4.194 | 3.852 | 360 | 360 | 360 | ||||||
2 | Trụ sở xã Nậm Ty | UBND H. Sông Mã | Xã Nậm Ty | 2010 - 2011 | 180-23/01/2014 | 7.963 | 2.683 | 2.684 | 2.684 | 7.754 | 6.134 | 1.445 | 1.445 | 1.445 | |||
3 | Trụ sở xã Chiềng Xôm | UBND Thành phố | Thành phố | 2010 - 2011 | 303- 29/12/2010 | 5.687,97 | 5.688 | 4.363 | 1.304 | 1.304 | 1.304 | ||||||
4 | Trụ sở xã Ít Ong | UBND H. Mường La | Thiết kế mẫu | 2009-2010 | 2033-21/7/2009 | 4.706,5 | 4.317 | 3.844 | 473 | 473 | 473 | ||||||
5 | Trụ sở xã Nặm Păm | UBND H. Mường La | Thiết kế mẫu | 2009-2010 | 2372-.31/8/09 | 4.767,3 | 4.157 | 3.941 | 142 | 142 | 142 | ||||||
6 | Trụ sở xã Chiềng Pha | UBND H. Thuận Châu | Thuận Châu | 2010 - 2011 | 241- 18/11/2010 | 3.938 | - | - | 3.920 | 3.890 | 30 | 30 | 30 | ||||
7 | Trụ sở xã Co Tòng | UBND H. Thuận Châu | Thuận Châu | 2010 - 2011 | 256-26/11/2010 | 4.857 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | 3.900 | 4.735 | 30 | 30 | 30 | |||
8 | Các hạng mục phụ trợ trụ sở phường Chiềng Cơi | UBND thành phố | Thành phố | 2011 - 2012 | 02- 13/01/2012 | 1.907 | 1.720 | 670 | 1.050 | 1.050 | 1.050 | ||||||
II | Dự án khởi công mới | 69.493,36 | - | - | - | 1.540,00 | 1.540,00 | 69.493,36 | - | 15.166,00 | Xã có thành tích trồng cây cao su và xã mới chia tách | ||||||
1 | Trụ sở xã Mường Bú | UBND H. Mường La | Mường La | 2013-2015 | 1174-17/6/2014 | 11.321,36 | 1.540,00 | 1.540,00 | 11.321,36 | 4.266,00 | |||||||
2 | Phân bổ chi tiết sau | 29.086,00 | - | - | - | - | - | 29.086,00 | - | 10.900,00 | |||||||
Trụ sở xã Chiềng Ngàm | UBND H. Thuận Châu | Thuận Châu | 7.000,00 | 7.000,00 | |||||||||||||
Trụ sở xã Viêng Lán | UBND H. Yên Châu | Yên Châu | 2012-2014 | 3101- 12/11/2014 | 5.728,00 | 5.728,00 | |||||||||||
Trụ sở xã Xuân Nha | UBND H. Vân Hồ | Vân Hồ | 2012-2014 | 7.000,00 | 7.000,00 | ||||||||||||
Trụ sở xã Háng Đồng | UBND H. Bắc Yên | Bắc Yên | 2015-2017 | 9.358,00 | 9.358,00 | ||||||||||||
Biểu số 09
KẾ HOẠCH HOÀN TRẢ CÁC NGUỒN VỐN VAY TỪ NGUỒN BỔ SUNG CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TỈNH VÀ HỖ TRỢ DOANH NGHIỆP LÀM DỊCH VỤ CÔNG ÍCH
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND
ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
ĐVT: Triệu đồng
TT | Danh mục công trình, dự án | Địa điểm XD | Chủ đầu tư | Kế hoạch | Ghi chú | ||
TỔNG SỐ | 84.300,0 | ||||||
I | Trả nợ vốn vay thực hiện chương trình kiên cố hoá kênh mương, phát triển giao thông nông thôn | 82.800,0 | |||||
II | Hỗ trợ doanh nghiệp làm dịch vụ công ích | 1.500,0 | |||||
Mua sắm trang thiết bị phục vụ công tác vệ sinh môi trường trên địa bàn thành phố và các huyện trong tỉnh (Xe gom rác đẩy tay và thùng rác HDPE) | 1.500,00 | Hỗ trợ Cty TNHH nhà nước một thành viên MTĐT Sơn La | |||||
Phụ lục số 02
KẾ HOẠCH PHÂN BỔ CÁC CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2015
STT | TÊN BIỂU | KÝ HIỆU |
1 | Kế hoạch năm 2015 thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia | Biểu số 01 |
2 | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo năm 2015 | Biểu số 02 |
3 | Chương trình mục tiêu quốc gia việc làm năm 2015 | Biểu số 03 |
4 | Kế hoạch vốn hỗ trợ xây dựng các cơ sở dạy nghề thuộc CTMTQG việc làm | Biểu số 03.1 |
5 | Chương trình mục tiêu quốc gia nước sạch và vệ sinh môi trường | Biểu số 04 |
6 | Chương trình mục tiêu quốc gia y tế năm 2015 | Biểu số 05 |
7 | Chương trình mục tiêu quốc gia HIV/AIDS năm 2015 | Biểu số 06 |
8 | Chương trình mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo | Biểu số 07 |
9 | Chương trình mục tiêu quốc gia văn hoá | Biểu số 08 |
10 | Kế hoạch vốn đầu tư thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia | Biểu số 09 |
11 | Chương trình mục tiêu quốc gia dân số, kế hoạch hoá gia đình | Biểu số 10 |
12 | Chương trình mục tiêu quốc gia nông thôn mới | Biểu số 11 |
13 | Chương trình mục tiêu quốc gia vệ sinh an toàn thực phẩm | Biểu số 12 |
14 | Chương trình mục tiêu quốc gia giáo dục và đào tạo | Biểu số 13 |
15 | Kế hoạch vốn hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất giáo dục miền núi vùng dân tộc thiểu số và khó khăn thuộc CTMTQG giáo dục và đào tạo | Biểu số 13.1 |
16 | Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy | Biểu số 14 |
17 | Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống tội phạm | Biểu số 15 |
Biểu số 01
KẾ HOẠCH NĂM 2015 CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Tỷ đồng
| Chương trình | Kế hoạch năm 2015 | Ghi chú | ||
Tổng số | Đầu tư | Sự nghiệp | |||
TỔNG SỐ | 495.997 | 281.030 | 214.967 | ||
1 | CTMTQG giảm nghèo | 377.730 | 256.530 | 121.200 | Chi tiết tại biểu số 03 |
1.1 | Hỗ trợ đầu tư hạ tầng tại các huyện nghèo (30a) | 188.221 | 116.530 | 71.691 |
|
1.2 | Hỗ trợ hạ tầng các xã ĐBKK, xã biên giới (CT135) | 189.360 | 140.000 | 49.360 |
|
1.3 | Dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo | 149 | 149 | Phân bổ chi tiết sau | |
2 | CTMTQG việc làm | 10.685 | - | 10.685 | Chi tiết tại biểu số 04 |
2.1 | DA Đào tạo nghề cho lao động nông thôn | 9.830 | 9.830 |
| |
2.2 | DA Hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng | 335 | 335 |
| |
2.3 | DA Hỗ trợ phát triển thị trường lao động | 310 | 310 |
| |
2.4 | DA Nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát đánh giá chương trình | 210 | 210 |
| |
3 | CTMT nước sạch và VSMTNT | 17.060 | 16.000 | 1.060 | Chi tiết biểu số 05 |
3.1 | Dự án cấp nước sinh hoạt nông thôn, môi trường nông thôn | 16.000 | 16.000 |
| |
3.2 | Dự án nâng cao nhân lực truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình | 1.060 | 1.060 |
| |
4 | CTMTQG y tế | 6.075 | 2.000 | 4.075 | Chi tiết tại biểu số 06 |
4.1 | Dự án phòng chống một số bệnh có tính chất nguy hiểm đối với cộng đồng (bệnh phong, bệnh lao, bệnh sốt rét, bệnh sốt xuất huyết, bệnh ung thư, bệnh tăng huyết áp, bệnh đái tháo đường, bảo vệ sức khoẻ tâm thần cộng đồng, bệnh phổi tắc nghẽn và mãn tính) | 3.731 | 2.000 | 1.731 |
|
4.2 | Dự án tiêm chủng mở rộng | 825 | 825 |
| |
4.3 | Dự án chăm sóc sức khoẻ sinh sản và cải thiện tình trạng dinh dưỡng trẻ em | 911 | 911 |
| |
4.4 | Dự án quân dân y kết hợp | 20 | 20 |
| |
4.5 | Dự án nâng cao năng lực truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 588 | 588 |
| |
5 | CTMT phòng chống HIV | 5.484 | 4.000 | 1.484 | Chi tiết tại biểu số 07 |
5.1 | DA thông tin giáo dục truyền thông thay đổi hành vi phòng HIV/AIDS | 399 | 399 |
| |
5.2 | DA giám sát dịch HIV/AIDS và can thiệp giảm tác hại dự phòng lây nhiễm HIV | 593 | 593 |
| |
5.3 | DA hỗ trợ điều trị HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con | 492 | 492 |
| |
5.4 | DA tăng cường năng lực cho các Trung tâm Phòng, chống HIV/AIDS | 4.000 | 4.000 |
| |
6 | CTMTQG đưa thông tin về miền núi | 1.700 | 1.500 | 200 | Chi tiết tại biểu số 08 |
6.1 | Dự án tăng cường năng lực cán bộ thông tin truyền thông cơ sở | 200 | 200 |
| |
6.2 | Dự án tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo | 1.500 | 1.500 |
| |
7 | CTMT văn hoá | 2.945 | 1.000 | 1.945 | Chi tiết tại biểu số 09 |
7.1 | Dự án chống xuống cấp, tu bổ và tôn tạo các di tích | 976 | 976 |
| |
7.2 | Dự án tăng cường đầu tư xây dựng phát triển hệ thống thiết chế văn hoá, thể thao huyện miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo | 1.445 | 25 | 1.420 |
|
7.3 | Tăng cường năng lực cán bộ văn hoá cơ sở truyền thông và giám sát thực hiện chương trình | 25 | 25 |
| |
7.4 | Dự án, hỗ trợ phát triển hệ thống vui chơi, giải trí cho trẻ em khu vực miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên gới. | 500 | 500 |
| |
8 | CTMTQG dân số - KHHGĐ | 10.068 | - | 10.068 | Chi tiết tại biểu số 10 |
8.1 | Dự án đảm bảo hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hoá gia đình | 6.283 | 6.283 |
| |
8.2 | Dự án tầm soát các dị dạng, bệnh, tật bẩm sinh và kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh | 304 | 304 |
| |
8.3 | DA nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát đánh giá thực hiện chương trình | 3.481 | 3.481 |
| |
9 | CTMTQG xây dựng nông thôn mới | 10.000 | - | 10.000 | Chi tiết tại biểu số 11 |
10 | CTMTQG vệ sinh an toàn thực phẩm | 710 | - | 710 | Chi tiết tại biểu số 12 |
10.1 | DA nâng cao năng lực quản lý chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm | 130 | 130 |
| |
10.2 | DA thông tin GDTT bảo đảm chất lượng VSATTP | 156 | 156 |
| |
10.3 | DA tăng cường năng lực hệ thống kiểm nghiệm chất lượng VSATTP | 60 | 60 |
| |
10.4 | DA phòng, chống ngộ độc thực phẩm và các bệnh lây truyền qua thực phẩm | 164 | 164 |
| |
10.5 | DA bảo đảm ATVSTP trong sản xuất nông, lâm, thuỷ sản | 100 | 100 |
| |
10.6 | DA đảm bảo an toàn thực phẩm trong SXKD thực phẩm ngành công thương | 100 | 100 |
| |
11 | CTMT Giáo dục đào tạo | 44.490 | - | 44.490 | Chi tiết tại biểu 13 |
11.1 | DA hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xoá mù chữ, chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập THCS đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập GDTH | 7.300 | 7.300 |
| |
11.2 | Dự án tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân | 1.800 | 1.800 |
| |
11.3 | Dự án Hỗ trợ GD miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng có nhiều khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm | 35.290 | 35.290 |
| |
11.4 | Nâng cao năng lực cán bộ quản lý Chương trình và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 100 | 100 |
| |
12 | Chương trình MTQG phòng chống ma túy | 8.700 | - | 8.700 | Chi tiết tại biểu 14 |
12.1 | Xây dựng xã, phường, thị trấn không ma tuý | 3.080 | 3.080 |
| |
12.2 | Nâng cao hiệu quả công tác cai nghiện ma tuý, quản lý sau cai nghiện và nghiên cứu, triển khai ứng dụng, đánh giá các loại thuốc, phương pháp y học trong điều trị, phục hồi chức năng cho người nghiện ma tuý | 3.860 | 3.860 |
| |
12.3 | Thông tin tuyên truyền phòng, chống ma tuý và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | 1.760 | 1.760 |
| |
13 | Chương trình MTQG phòng chống tội phạm | 350 | - | 350 | Chi tiết tại biểu 15 |
13.1 | Dự án tăng cường công tác giáo dục, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình | 350 | 350 |
| |
Biểu số 02
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIẢM NGHÈO NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Đơn vị thực hiện | Kế hoạch vốn năm 2015 | |||||||||
Tổng số | Số xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu | Số bản đặc biệt khó khăn khu vực I, khu vực II | Chương trình 30a, bao gồm nội dung, nhiệm vụ của Chương trình 30a đang thực hiện và hỗ trợ đầu tư CSHT các xã đặc biệt khó khăn vùng bãi ngang ven biển và hải đảo (Mã DA 0017) | Chương trình 135 (hỗ trợ đầu tư cơ sở hạ tầng, hỗ trợ phát triển sản xuất cho các xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu, các thôn bản đặc biệt khó khăn) (mã DA 0021) | Dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo (Mã DA 0011) | ||||||
Vốn đầu tư | Vốn sự nghiệp | Vốn đầu tư | |||||||||
Tổng số | Trong đó | Vốn sự nghiệp | Vốn sự nghiệp | ||||||||
Đầu tư hỗ trợ xã ĐBKK, xã biên giới, xã an toàn khu | Đầu tư cho bản ĐBKK vào diện đầu tư của CT | ||||||||||
Tổng cộng | 377.730 | 102 | 191 | 116.530 | 71.691 | 140.000 | 101.800 | 38.200 | 49.360 | 149 | |
1 | UBND huyện Sông Mã | 26.133 | 16 | 8 |
|
| 19.195,0 | 17.595 | 1.600 | 6.938,0 |
|
2 | Thành phố Sơn La | 800 |
| 3 |
|
| 600,0 |
| 600 | 200,0 |
|
3 | UBND huyện Thuận Châu | 32.777 | 14 | 49 |
|
| 24.396,0 | 14.596 | 9.800 | 8.381,0 |
|
4 | UBND huyện Mai Sơn | 16.445 | 5 | 31 |
|
| 12.292,0 | 6.092 | 6.200 | 4.153,0 |
|
5 | UBND huyện Mộc Châu | 9.736 | 6 | 10 |
|
| 7.199,0 | 5.199 | 2.000 | 2.537,0 |
|
6 | UBND huyện Yên Châu | 10.872 | 6 | 11 |
|
| 8.038,0 | 5.838 | 2.200 | 2.834,0 |
|
7 | UBND huyện Quỳnh Nhai | 43.957 | 3 | 29 | 20.005 | 12.308 | 8.759,0 | 2.959 | 5.800 | 2.885,0 |
|
8 | UBND huyện Phù Yên | 58.020 | 12 | 18 | 25.142 | 15.467 | 12.838,0 | 9.238 | 3.600 | 4.573,0 |
|
9 | UBND huyện Sốp Cộp | 48.802 | 7 | 3 | 22.557 | 13.877 | 9.078,0 | 8.478 | 600 | 3.290,0 |
|
10 | UBND huyện Bắc Yên | 53.026 | 15 | 1 | 22.072 | 13.579 | 12.663,0 | 12.463 | 200 | 4.712,0 |
|
11 | UBND huyện Mường La | 62.456 | 8 | 22 | 26.754 | 16.460 | 14.264,0 | 9.864 | 4.400 | 4.978,0 |
|
12 | UBND huyện Vân Hồ | 14.557 | 10 | 6 |
|
| 10.678,0 | 9.478 | 1.200 | 3.879,0 |
|
Biểu số 03
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VIỆC LÀM NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Danh mục chương trình, dự án | Đơn vị thực hiện | Kế hoạch năm 2015 | Ghi chú | ||
Tổng số | ĐTPT | Sự nghiệp | ||||
Tổng số | 10.685 | - | 10.685 |
| ||
1 | Đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
| 9.830 | - | 9.830 |
|
1.1 | Hỗ trợ lao động nông thôn học nghề, mô hình dạy nghề |
| 5.293 | - | 5.293 | Trung bình 23 triệu / 1xã |
| UBND huyện Thuận Châu | UBND huyện Thuận Châu | 667 |
| 667,0 |
|
| UBND huyện Mường La | UBND huyện Mường La | 368 |
| 368,0 |
|
| UBND Thành phố Sơn La | UBND Thành phố Sơn La | 276 |
| 276,0 |
|
| UBND huyện Mai Sơn | UBND huyện Mai Sơn | 506 |
| 506,0 |
|
| UBND huyện Sốp Cộp | UBND huyện Sốp Cộp | 184 |
| 184,0 |
|
| UBND huyện Yên Châu | UBND huyện Yên Châu | 345 |
| 345,0 |
|
| UBND huyện Mộc Châu | UBND huyện Mộc Châu | 345 |
| 345,0 |
|
| UBND huyện Phù Yên | UBND huyện Phù Yên | 621 |
| 621,0 |
|
| UBND huyện Bắc Yên | UBND huyện Bắc Yên | 368 |
| 368,0 |
|
| UBND huyện Sông Mã | UBND huyện Sông Mã | 437 |
| 437,0 |
|
| UBND huyện Quỳnh Nhai | UBND huyện Quỳnh Nhai | 254 |
| 254,0 |
|
| UBND huyện Vân Hồ | UBND huyện Vân Hồ | 322 |
| 322,0 |
|
| Sở Lao động - TB và XH | Sở Lao động - TB và XH | 600 | - | 600 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| Trung tâm giáo dục Lao động tỉnh | Sở Lao động - TB và XH | 400 |
| 400 |
|
| Trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh | Sở Lao động - TB và XH | 200 |
| 200 |
|
1.2 | Đào tạo, bồi dưỡng cán bộ công chức xã | Trường Chính trị tỉnh | 615 |
| 615,0 |
|
1.3 | Bồi dưỡng giáo viên dạy nghề và người dạy nghề | Sở Lao động - TB và XH | 100 |
| 100 |
|
1.4 | Hỗ trợ các cơ sở dạy nghề |
| 3.822 |
| 3.822 |
|
| Trung tâm dạy nghề huyện Thuận Châu | UBND huyện Thuận Châu | 3.822 |
| 3.822 |
|
2 | Hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng |
| 335 |
| 335 |
|
| - Hỗ trợ học phí, ăn, ở, đi lại | Sở Lao động - TB và XH | 300 |
| 300 |
|
| - Hỗ trợ chi phí làm thủ tục xuất cảnh | Sở Lao động - TB và XH | 35 |
| 35 |
|
3 | Hỗ trợ phát triển thị trường lao động |
| 310 | - | 310 |
|
| Hỗ trợ thu thập thông tin cầu lao động | Sở Lao động - TBXH | 50 |
| 50 |
|
| Hỗ trợ thu thập cơ sở dữ liệu cung lao động | Trung tâm giới thiệu việc làm tỉnh | 260 |
| 260 |
|
4 | Nâng cao năng lực, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình |
| 210 | - | 210 |
|
| Truyền thông | Sở Lao động - TB và XH | 140 |
| 140 |
|
| Giám sát và đánh giá | Sở Lao động - TB và XH | 70 |
| 70 |
|
Biểu số 03.1
KẾ HOẠCH VỐN HỖ TRỢ XÂY DỰNG CÁC CƠ SỞ DẠY NGHỀ
THUỘC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VIỆC LÀM NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Chủ đầu tư | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Luỹ kế đã bố trí đến hết năm 2014 | Khối lượng thực hiện đến ngày 31/12/2014 | Nhu cầu vốn còn thiếu | Kế hoạch năm 2015 | Ghi chú | ||||||
Số Quyết định | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Vốn NSTW | Tổng số | TĐ: NSTW | Tổng số | ĐTPT | Sự nghiệp | |||||||
Vốn NSTW | ||||||||||||||||
| TỔNG SỐ |
|
|
|
| 15.824,3 | 12.500,0 | 8.678,0 | 8.678,0 | 8.678,0 | 8.678,0 | 3.822,0 | 3.822,0 | - | 3.822,0 | - |
I | Hỗ trợ đầu tư các cơ sở dạy nghề dự án đào tạo nghề cho lao động nông thôn |
|
|
|
| 12.500,0 | 8.678,0 | 8.678,0 | 8.678,0 | 8.678,0 | 3.822,0 | 3.822,0 | - | 3.822 |
| |
a | Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
| 12.500,0 | 8.678 | 8.678 | 8.678,0 | 8.678,0 | 3.822 | 3.822 | - | 3.822 |
| |
1 | Trung tâm dạy nghề huyện Thuận Châu | Thuận Châu | UBND huyện Thuận Châu | 2013-2015 | 1680- 07/8/2013 | 15.824,30 | 12.500,00 | 8.678 | 8.678 | 8.678 | 8.678 | 3.822,00 | 3.822,0 | 3.822,0 |
| |
Biểu số 04
KẾ HOẠCH 2015 CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NƯỚC SẠCH VÀ VSMT
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Biểu số 05
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA Y TẾ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Đơn vị thực hiện | Tổng cộng | Dự án 1 | Dự án 2 | Dự án 3 | Dự án 4 | Dự án 5 | ||||||||||
Dự án PC Sốt rét | Dự án PC Lao | Dự án PC Phong | Dự án PC Sốt xuất huyết | Dự án bệnh tăng huyết áp | Dự án đái tháo đường | Dự án BVSKTT cộng đồng và trẻ em | DA bệnh phổi tắc nghẽn và mạn tính | Dự án Tiêm chủng mở rộng | Dự án chăm sóc SKSS | Dự án PC Suy DD | Dự án Quân dân y kết hợp | Dự án truyền thông y tế học đường | DA PHCN cho người khuyết tật tại cộng đồng | Nâng cao năng lực truyền thông và GSĐG thực hiện | |||
Mã, chương, loại, khoản | 423-523 | 423-523 | 423-523 | 423-523 | 423-523 | 423-523 | 423-523 | 423-523 | 423-523 | 423-523 | 423-523 | 423- 523 | 423-523 | 423- 523 | 423-523 | ||
Mã dự án, mã tiểu CT |
| 00378 | 00378 | 00378 | 00378 | 00378 | 00378 | 00378 | 00378 | 00373 | 00374 | 00374 | 00375 | 00375 |
| 00381 | |
Tổng số | 6.075 | 518 | 566 | 2.118 | 34 | 150 | 170 | 125 | 50 | 825 | 272 | 639 | 20 | 104 | 200 | 284 | |
I | Vốn sự nghiệp | 4.075 | 518 | 566 | 118 | 34 | 150 | 170 | 125 | 50 | 825 | 272 | 639 | 20 | 104 | 200 | 284 |
1 | TTYT huyện Mộc Châu | 80 | 6 | 37 | 10 | 27 | |||||||||||
2 | TTYT huyện Yên Châu | 95 | 27 | 34 | 5 | 29 | |||||||||||
3 | TTYT huyện Mai Sơn | 136 | 22 | 6 | 63 | 5 | 40 | ||||||||||
4 | TTYT Thành phố | 67 | 3 | 40 | 24 | ||||||||||||
5 | TTYT huyện Thuận Châu | 203 | 29 | 6 | 67 | 52 | 49 | ||||||||||
6 | TTYT huyện Quỳnh Nhai | 135 | 48 | 8 | 35 | 19 | 25 | ||||||||||
7 | TTYT huyện Phù Yên | 145 | 15 | 61 | 24 | 45 | |||||||||||
8 | TTYT huyện Bắc Yên | 117 | 12 | 5 | 36 | 36 | 28 | ||||||||||
9 | TTYT huyện Mường La | 107 | 23 | 10 | 44 | 30 | |||||||||||
10 | TTYT huyện Sông Mã | 153 | 41 | 10 | 43 | 24 | 35 | ||||||||||
11 | TTYT huyện Sốp Cộp | 81 | 21 | 10 | 28 | 22 | |||||||||||
12 | TTYT huyện Vân Hồ | 79 | 17 | 28 | 5 | 29 | |||||||||||
13 | Trung tâm PC Sốt rét | 254 | 254 | ||||||||||||||
14 | Trung tâm TT - GDSK | 254 | 40 | 214 | |||||||||||||
15 | Trung tâm YT Dự phòng tỉnh | 607 | 34 | 309 | 200 | 64 | |||||||||||
16 | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi | 566 | 516 | 50 | |||||||||||||
17 | Trung tâm CSSK Sinh sản | 148 | 92 | 56 | |||||||||||||
18 | Văn phòng Sở Y tế | 255 | 50 | 20 | 20 | 25 | 20 | 50 | 70 | ||||||||
19 | Bệnh viện Phong và Da liễu | 63 | 63 | ||||||||||||||
20 | Bệnh viện Nội tiết | 280 | 130 | 150 | |||||||||||||
21 | Bệnh viện tâm thần | 100 | 100 | ||||||||||||||
22 | Bệnh viện điều dưỡng PHCN | 150 | 150 | ||||||||||||||
II | Vốn đầu tư phát triển | 2.000 | 2.000 | ||||||||||||||
1 | ĐT xây dựng Bệnh viện Phong và Da liễu | 2.000 | 2.000 | ||||||||||||||
Biểu số 06
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU PHÒNG CHỐNG HIV/AIDS NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Đơn vị | Tổng cộng | Dự án: Thông tin giáo dục và truyền thông thay đổi hành vi phòng HIV/AIDS | Dự án: Giám sát dịch HIV/AIDS và can thiệp giảm tác hại dự phòng lây nhiễm HIV | Dự án: Hỗ trợ điều trị HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con | Dự án: Tăng cường năng lực cho các TTPC HIV/AIDS |
Tổng số | 5.484 | 399 | 593 | 492 | 4.000 | |
I | Vốn sự nghiệp | 1.484 | 399 | 593 | 492 | |
1 | Trung tâm y tế huyện Mộc Châu | 22 | 15 | 7 | ||
2 | Trung tâm y tế huyện Yên Châu | 22 | 15 | 7 | ||
3 | Trung tâm y tế huyện Mai Sơn | 26 | 15 | 11 | ||
4 | Trung tâm y tế dự phòng Thành phố | 21 | 15 | 6 | ||
5 | Trung tâm y tế huyện Thuận Châu | 28 | 15 | 13 | ||
6 | Trung tâm y tế huyện Quỳnh Nhai | 21 | 15 | 6 | ||
7 | Trung tâm y tế huyện Phù Yên | 28 | 15 | 13 | ||
8 | Trung tâm y tế huyện Bắc Yên | 22 | 15 | 7 | ||
9 | Trung tâm y tế huyện Mường La | 23 | 15 | 8 | ||
10 | Trung tâm y tế huyện Sông Mã | 24 | 15 | 9 | ||
11 | Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp | 21 | 15 | 6 | ||
12 | Trung tâm y tế huyện Vân Hồ | 15 | 15 | |||
13 | Trung tâm Truyền thông - Giáo dục SK | 22 | 15 | 7 | ||
14 | Trung tâm phòng chống HIV/AIDS | 1.154 | 189 | 483 | 482 | |
15 | Văn phòng Sở Y tế | 35 | 15 | 10 | 10 | |
II | Vốn đầu tư phát triển (Chi tiết tại Biểu số 09) | 4.000 | 4.000 | |||
1 | Đầu tư xây dựng Trung tâm phòng chống HIV/AIDS | 4.000 | 4.000 |
Biểu số 07
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA ĐƯA THÔNG TIN VỀ
CƠ SỞ MIỀN NÚI, VÙNG SÂU, VÙNG XA, BIÊN GIỚI, HẢI ĐẢO NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Chỉ tiêu | Đơn vị thực hiện | Năm 2014 | KH năm 2015 | Ghi chú | |||
Tỉnh giao | Thực hiện | Tổng số | Trong đó | |||||
ĐTPT | Sự nghiệp | |||||||
TỔNG SỐ |
| 3.772 | 3.770 | 1.700 | 1.500 | 200 | ||
I | Dự án tăng cường năng lực cán bộ thông tin truyền thông cơ sở | Sở Thông tin và Truyền thông | 200 | 200 | ||||
II | Dự án tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo | Sở Thông tin và Truyền thông | 3.772 | 3.770 | 1.500 | 1.500 | ||
1 | Đầu tư trạm phát thanh không dây cấp xã |
| 1.500 | 1.500 | ||||
- | Xã Chiềng Đông, huyện Yên Châu |
| ||||||
- | Xã Chiềng Ban, huyện Mai Sơn |
|
|
|
|
|
|
|
- | Xã Phỏng Lái, huyện Thuận Châu |
|
|
|
|
|
|
|
- | Xã Ngọc Chiến, huyện Mường La |
|
|
|
|
|
|
|
- | Xã Suối Bàng, huyện Vân Hồ |
|
|
|
|
|
|
|
Biểu số 08
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH
MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ VĂN HÓA NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND
ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Danh mục chương trình | Đơn vị thực hiện | Năm 2014 | KH năm 2015 | C-LK | |||
Tổng số | Trong đó | |||||||
Tỉnh giao | Thực hiện | ĐTPT | SN | |||||
Tổng số | 2.945 | 1.000 | 1.945 | |||||
1 | Dự án chống xuống cấp, tu bổ và tôn tạo các di tích | Sở VHTT&DL | 300,0 | 300,0 | 975,5 | 975,5 | ||
| Tu bổ chống xuống cấp Di tích lịch sử ngã ba Cò Nòi | nt | 975,5 | 975,5 | ||||
2 | Sưu tầm và bảo tồn phát huy giá trị di sản VHPVT của các dân tộc Việt Nam | |||||||
3 | Dự án, Tăng cường đầu tư xây dựng, phát triển hệ thống Thiết chế Văn hoá, các huyện miền núi. vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo | Sở VHTT&DL | 1.550,0 | 1.550,0 | 1.444,5 | 24,5 | 1.420,0 | |
3.1 | Hỗ trợ trang thiết bị cho Trung tâm Văn hóa, Thể thao các huyện | nt | 80 | 80 | 80 | 80 | ||
- | Trung tâm Văn hóa, Thể thao huyện Bắc Yên | 80 | 80 | |||||
3.2 | Hỗ trợ thiết bị cho Trung tâm Văn hóa, Thể thao cấp xã | nt | 40 | 40 | 80 | 80 | ||
- | Xã Mường Khoa, huyện Bắc Yên | 40 | 40 | |||||
- | Xã Chiềng Sơn, huyện Mộc Châu | 40 | 40 | |||||
3.3 | Hỗ trợ thiết bị cho Trung tâm Văn hóa, Thể thao cấp bản | nt | 40 | 40 | 120 | - | 120 | |
- | Bản Suối Giăng I - xã Quy Hướng huyện Mộc Châu | 40 | 40 | |||||
- | Bản Sổm Pói, xã Mường Và, huyện Sốp Cộp | 40 | 40 | |||||
- | Tổ 10 phường Chiềng Lề Thành phố Sơn La | 40 | 40 | |||||
3.4 | Hỗ trợ trang thiết bị cho các Đội thông tin lưu động các huyện | nt | 80 | 80 | 80 | 80 | ||
- | Đội thông tin lưu động huyện Sốp Cộp | nt | 80 | 80 | ||||
3.5 | Hỗ trợ xây dựng Trung tâm Văn hóa, Thể thao cấp huyện | nt | 400 | 400 | 24,5 | 24,5 | - | |
- | Xây dựng Trung tâm VHTT huyện Sốp Cộp | nt | 400 | 400 | 24,5 | 24,5 | ||
3.6 | Hỗ trợ xây dựng Trung tâm Văn hóa, Thể thao cấp xã | nt | 300 | 300 | 500 | 500 | ||
- | Xây dựng nhà Văn hóa xã Chiềng Sơn, Huyện Mộc Châu | nt | 500 | 500 | ||||
3.7 | Hỗ trợ xây dựng Trung tâm Văn hóa, Thể thao cấp thôn, bản | nt | 450 | 450 | 400 | - | 400 | |
- | Xây dựng nhà Văn hóa bản Lóng Khướng, xã Mường Lựm, huyện Yên Châu | nt | 400 | 400 | ||||
3.8 | Cấp sách cho Thư viện huyện miền núi, vùng sâu | Thư viện tỉnh | 160 | 160 | 160 | 160 | ||
4 | Dự án tăng cường năng lực cán bộ VHCS truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình | Sở VHTT&DL | 25 | 25 | 25 | 25 | ||
- | 1 lớp hạt nhân văn hóa cơ sở | nt | 25 | 25 | ||||
5 | Dự án, Hỗ trợ phát triển hệ thống vui chơi, giải trí cho trẻ em khu vực miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới. | Sở VHTT&DL | 500 | - | 500 | |||
- | Trung tâm VHTT huyện Mai Sơn | nt | 500 | 500 | ||||
Biểu số 09
KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ THỰC HIỆN CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Chủ đầu tư | Thời gian thực hiện | Quyết định đầu tư | Khối lượng thực hiện đến ngày 31/12/2014 | Luỹ kế đã bố trí đến hết năm 2014 | Kế hoạch năm 2015 | Ghi chú | |||||
Số Quyết định | Tổng số | Trong đó Vốn NSTW | Tổng số | Vốn NSTW | Tổng số | Vốn NSTW | Tổng số | Vốn NSTW | ||||||
7.000,0 | 7.000,0 | - | ||||||||||||
I | Chương trình MTQG phòng chống HIV/AIDS |
|
|
|
| 64.224 | 62.173 | 47.800 | 46.000 | 47.111 | 45.329 | 4.000 | 4.000 | |
* | Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
| 64.224 | 62.173 | 47.800 | 46.000 | 47.111 | 45.329 | 4.000 | 4.000 | |
1 | Đầu tư xây dựng Trung tâm phòng chống HIV/AIDS | Thành phố Sơn La | Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS | 2008-2015 | 1526-20/7/2012 | 64.224 | 62.173 | 47.800 | 46.000 | 47.111 | 45.329 | 4.000 | 4.000 | |
II | Chương trình MTQG về y tế |
|
|
|
| 27.321 | 27.321 | 21.020 | 21.020 | 20.947 | 20.947 | 2.000 | 2.000 | |
* | Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
| 27.321 | 27.321 | 21.020 | 21.020 | 20.947 | 20.947 | 2.000 | 2.000 | |
1 | ĐT xây dựng Bệnh viện Phong và Da liễu | Thành phố Sơn La | Bệnh viện Phong và Da liễu | 2008-2014 | 780- 27/3/2008 | 27.321,0 | 27.321,0 | 21.020,0 | 21.020,0 | 20.947,0 | 20.947,0 | 2.000,0 | 2.000,0 | |
III | Chương trình MTQG về văn hóa |
|
|
|
| 16.500,50 | 16.500,50 | 7.475,50 | 7.475,50 | 6.500,00 | 6.500,00 | 1.000,00 | 1.000,00 | |
* | Dự án hoàn thành |
|
|
|
| 2.475,5 | 2.475,5 | 2.475,5 | 2.475,5 | 1.500,0 | 1.500,0 | 975,5 | 975,5 | |
1 | Tu bổ di tích ngã 3 Cò Nòi | Huyện Mai Sơn | Sở VHTT&DL | 2014-2015 | 483-13/3/2014 | 2.475,5 | 2.475,5 | 2.476 | 2.476 | 1.500 | 1.500 | 975,5 | 975,5 | |
* | Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
| 14.025,0 | 14.025,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 | 24,5 | 24,5 | |
1 | Trung tâm văn hoá thể thao huyện Sốp Cộp | Huyện Sốp Cộp | Sở VHTT&DL | 2013-2015 | 2154-25/9/2013 | 14.025 | 14.025,0 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | 24,5 | 24,5 | |
Biểu số 10
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA DÂN SỐ VÀ KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐÌNH NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Đơn vị thực hiện | Tổng cộng | Dự án: Đảm bảo hậu cần và cung cấp dịch vụ kế hoạch hoá gia đình | Tầm soát các dị dạng, bệnh, tật bẩm sinh và kiểm soát mất cân bằng giới tính khi sinh | DA: Nâng cao năng lực truyền thông và GSĐG thực hiện chương trình | Ghi chú |
Chương, Loại, Khoản | 423 - 533 | 424 - 533 | 425 - 533 | |||
| Mã DA, mã tiểu chương trình | 0030 | 0038 | 0041 | 0042 |
|
| Tổng số | 10.068 | 6.283 | 304 | 3.481 |
|
1 | Trung tâm Dân số - KHHGĐ Thành phố | 431 | 344 | 87 |
| |
2 | Trung tâm Dân số - KHHGĐ Mai Sơn | 792 | 684 | 108 |
| |
3 | Trung tâm Dân số - KHHGĐ Thuận Châu | 902 | 784 | 118 |
| |
4 | Trung tâm Dân số - KHHGĐ Mường La | 524 | 439 | 85 |
| |
5 | Trung tâm Dân số - KHHGĐ Yên Châu | 401 | 318 | 83 |
| |
6 | Trung tâm Dân số - KHHGĐ Mộc Châu | 515 | 384 | 20 | 111 |
|
7 | Trung tâm Dân số - KHHGĐ Sông Mã | 767 | 627 | 35 | 105 |
|
8 | Trung tâm Dân số - KHHGĐ Phù Yên | 623 | 483 | 20 | 120 |
|
9 | Trung tâm Dân số - KHHGĐ Bắc Yên | 375 | 275 | 20 | 80 |
|
10 | Trung tâm Dân số - KHHGĐ Quỳnh Nhai | 368 | 288 | 80 |
| |
11 | Trung tâm Dân số - KHHGĐ Sốp Cộp | 307 | 203 | 28 | 76 |
|
12 | Trung tâm Dân số - KHHGĐ Vân Hồ | 402 | 287 | 20 | 95 |
|
13 | Chi cục dân số - KHHGĐ tỉnh | 2.811 | 317 | 161 | 2.333 |
|
14 | Trung tâm chăm sóc sức khoẻ SS - KHHGĐ | 850 | 850 |
|
Biểu số 11
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA XÂY DỰNG NÔNG THÔN MỚI NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Đơn vị | Tổng số | Chi cục PTNT | Văn phòng điều phối XDNTM | Các đơn vị | |||||||||||
Huyện Bắc Yên | Huyện Phù Yên | Huyện Mộc Châu | Huyện Vân Hồ | Huyện Yên Châu | Huyện Mai Sơn | Huyện Sông Mã | Huyện Sốp Cộp | Huyện Thuận Châu | Huyện Quỳnh Nhai | Huyện Mường La | Thành Phố Sơn La | |||||
| Số lượng xã NTM | 188 |
|
| 15 | 26 | 13 | 14 | 14 | 21 | 18 | 8 | 28 | 11 | 15 | 5 |
| Tổng vốn | 10.000 | 600 | 400 | 1.109 | 1.181 | 218 | 803 | 630 | 732 | 303 | 736 | 1.957 | 185 | 1.045 | 100 |
1 | Vốn lập đồ án quy hoạch | 5.824 |
|
| 857 | 744 |
| 568 | 395 | 379 |
| 601 | 1.487 |
| 793 |
|
2 | Tập huấn đào tạo bồi dưỡng cán bộ | 200 |
| 200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Tuyên truyền | 200 |
| 200 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4 | Hỗ trợ đổi mới và phát triển các hình thức tổ chức sản xuất có hiệu quả ở nông thôn | 3.776 | 600 |
| 252 | 437 | 218 | 235 | 235 | 353 | 303 | 135 | 470 | 185 | 252 | 100 |
Biểu số 12
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU VỆ SINH AN TOÀN THỰC PHẨM NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Đơn vị thực hiện | Tổng cộng | Dự án nâng cao năng lực quản lý chất lượng VSATTP | Dự án thông tin giáo dục tuyên truyền, đảm bảo CLVSATTP | DA tăng cường năng lực HT kiểm nghiệm chất lượng VSATTP | DA phòng, chống ngộ độc thực phẩm và các bệnh lây truyền qua thực phẩm | Dự án bảo đảm vệ sinh an toàn thực phẩm trong sản xuất nông, lâm, thuỷ sản | Dự án đảm bảo ATTP trong SXKD thực phẩm ngành công thương | Ghi chú |
Chương, loại, khoản | 423-526 | 423-279 | 423-526 | 423-526 | 412-526 | 416-526 | |||
| Mã DA, mã tiểu chương trình | 0171 | 0171 | 0172 | 0177 | 0178 | 0181 | 0182 |
|
| TỔNG SỐ | 710 | 130 | 156 | 60 | 164 | 100 | 100 |
|
1 | Trung tâm y tế huyện Yên Châu | 20 | 5 | 8 | 7 |
| |||
2 | Trung tâm y tế huyện Mai Sơn | 30 | 10 | 10 | 10 |
| |||
3 | Trung tâm y tế Thành phố | 20 | 5 | 10 | 5 |
| |||
4 | Trung tâm y tế huyện Thuận Châu | 30 | 10 | 10 | 10 |
| |||
5 | Trung tâm y tế huyện Quỳnh Nhai | 23 | 5 | 8 | 10 |
| |||
6 | Trung tâm y tế huyện Phù Yên | 27 | 10 | 10 | 7 |
| |||
7 | Trung tâm y tế huyện Bắc Yên | 20 | 5 | 8 | 7 |
| |||
8 | Trung tâm y tế huyện Mường La | 20 | 5 | 8 | 7 |
| |||
9 | Trung tâm y tế huyện Sông Mã | 30 | 10 | 10 | 10 |
| |||
10 | Trung tâm y tế huyện Mộc Châu | 20 | 5 | 8 | 7 |
| |||
11 | Trung tâm y tế huyện Sốp Cộp | 20 | 5 | 8 | 7 |
| |||
12 | Trung tâm y tế huyện Vân Hồ | 20 | 5 | 8 | 7 |
| |||
13 | Trung tâm y tế dự phòng tỉnh | 120 | 50 | 70 |
| ||||
14 | Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm | 110 | 50 | 50 | 10 |
| |||
15 | Chi cục quản lý chất lượng nông lâm sản và thuỷ sản | 100 | 100 |
| |||||
16 | Sở Công thương | 100 | 100 |
|
Biểu số 13
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Danh mục chương trình | Đơn vị thực hiện | Thực hiện năm 2014 | Kế hoạch năm 2015 |
Tổng số |
| 74.960,00 | 44.490,00 | |
I | Hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục THCS đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học |
| 10.695,49 | 7.300,00 |
1 | Quản lý chỉ đạo, hội nghị, bồi dưỡng, kiểm tra, điều tra, công nhận, khen thưởng, mua SGK, tài liệu | Sở Giáo dục - Đào tạo | 420,00 | 300,00 |
2 | Hỗ trợ phổ cập mầm non 5 tuổi, xóa mù chữ và chống tái mù chữ, duy trì kết quả phổ cập giáo dục tiểu học, thực hiện phổ cập giáo dục THCS đúng độ tuổi và hỗ trợ phổ cập giáo dục trung học | Các huyện, thành phố | 2.900,00 | 2.000,00 |
| Phòng Giáo dục và Đào tạo Thành phố |
| 170,00 | 130,00 |
| Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thuận Châu |
| 300,00 | 230,00 |
| Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn |
| 380,00 | 230,00 |
| Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Yên Châu |
| 250,00 | 150,00 |
| Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mộc Châu |
| 300,00 | 200,00 |
| Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Vân Hồ |
| 200,00 | 100,00 |
| Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Phù Yên |
| 230,00 | 200,00 |
| Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Bắc Yên |
| 310,00 | 220,00 |
| Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Quỳnh Nhai |
| 220,00 | 150,00 |
| Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sông Mã |
| 270,00 | 180,00 |
| Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Sốp Cộp |
| 100,00 | 80,00 |
| Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mường La |
| 170,00 | 130,00 |
3 | Mua sắm thiết bị giáo dục mầm non cho các trường học | Sở Giáo dục - Đào tạo | 7.375,49 | 5.000,00 |
II | Tăng cường dạy và học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân |
| 4.000,00 | 1.800,00 |
1 | Bồi dưỡng tập huấn cho cán bộ quản lý và giáo viên | Sở Giáo dục - Đào tạo | 2.400,00 | 1.000,00 |
2 | Xây dựng mô hình nòng cốt đổi mới nội dung, phương pháp, tổ chức dạy và học ngoại ngữ | Sở Giáo dục - Đào tạo | 1.600,00 | 800,00 |
2.1 | Sở Giáo dục và Đào tạo |
| 1.200,00 | 600,00 |
2.2 | Trường Cao đẳng Sơn La |
| 400,00 | 200,00 |
III | Hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn; hỗ trợ cơ sở vật chất trường chuyên, trường sư phạm |
| 60.134,51 | 35.290,00 |
1 | Đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn cho cán bộ quản lý và giáo viên | Sở Giáo dục - Đào tạo | 100,00 | 50,00 |
2 | Mua sắm trang thiết bị cho các trường học | Sở Giáo dục - Đào tạo | 3.668,58 | |
3 | Bồi dưỡng tiếng dân tộc cho giáo viên | Trung tâm GDTX tỉnh | 500,00 | 500,00 |
4 | Hỗ trợ xây dựng các hạng mục công trình |
| 55.865,93 | 34.740,00 |
4.1 | Hỗ trợ xây dựng các trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh, huyện |
| 6.150,00 | 5.600,00 |
4.2 | Hỗ trợ xây dựng cơ sở giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn |
| 28.720,93 | 15.820,00 |
4.3 | Hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất trường chuyên |
| 10.000,00 | 9.620,00 |
4.4 | Hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất trường/khoa sư phạm |
| 10.995,00 | 3.700,00 |
5 | Nâng cao năng lực cán bộ quản lý Chương trình và giám sát, đánh giá thực hiện Chương trình | Sở Giáo dục - Đào tạo | 130,00 | 100,00 |
5.1 | Tổ chức kiểm tra, giám sát, hội nghị, công tác phí… | Sở Giáo dục - Đào tạo | 130,00 | 100,00 |
Biểu số 13.1
CHI TIẾT KẾ HOẠCH VỐN HỖ TRỢ CƠ SỞ VẬT CHẤT GIÁO DỤC MIỀN NÚI, VÙNG DÂN TỘC THIỂU SỐ
VÀ KHÓ KHĂN THUỘC CTMTQG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm XD | Thời gian KC-HT | Quyết định đầu tư | Luỹ kế vốn đã bố trí | Khối lượng hoàn thành từ KC đến hết ngày 30/9/2014 | Nhu cầu vốn còn thiếu để hoàn thành dự án | Kế hoạch vốn năm 2015 | Ghi chú | ||||||
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số | Vốn NSTW | Trong đó | Tổng số | TĐ: Nợ KLHT | ||||||||||
Vốn NSTW | Vốn khác (NSĐP, huy động khác …) | |||||||||||||||
I | TỔNG SỐ |
|
|
|
| 325.415,37 | 220.406,60 | 131.055,60 | 89.351,00 | 256.349,80 | 167.649,80 | 88.300,00 | 99.867,25 | 35.714,75 | 34.740,00 |
|
1 | Hỗ trợ xây dựng bổ sung các hạng mục công trình các trường phổ thông dân tộc nội trú tỉnh, huyện |
|
|
|
| 23.919,53 | 17.568,12 | 17.368,12 | 200,00 | 23.267,47 | 23.067,47 | 200,00 | 5.699,00 | 5.600,00 | 5.600,00 |
|
1.1 | Trường PTDT nội trú huyện Yên Châu | Sở Giáo dục và Đào tạo | Yên Châu | 2010-2014 | 1675/QĐ-UBND ngày 27/6/2014 | 11.997,83 | 9.263,81 | 9.163,81 | 100,00 | 11.624,11 | 11.524,11 | 100,00 | 2.360,00 | 2.300,00 | 2.300,00 |
|
1.2 | Trường PTDT nội trú huyện Mường La | Sở Giáo dục và Đào tạo | Mường La | 2010-2014 | 2239/QĐ-UBND ngày 29/9/2011 | 11.921,70 | 8.304,31 | 8.204,31 | 100,00 | 11.643,36 | 11.543,36 | 100,00 | 3.339,00 | 3.300,00 | 3.300,00 |
|
2 | Hỗ trợ xây dựng cơ sở giáo dục miền núi, vùng dân tộc thiểu số và vùng khó khăn |
|
|
|
| 89.316,74 | 68.862,48 | 67.711,48 | 1.151,00 | 84.807,33 | 84.307,33 | 600,00 | 15.944,05 | 15.824,75 | 15.820,00 |
|
* | Dự án hoàn thành trước 30/9/2014 |
|
|
|
| 89.316,74 | 68.862,48 | 67.711,48 | 1.151,00 | 84.807,33 | 84.307,33 | 600,00 | 15.944,05 | 15.824,75 | 15.820,00 |
|
2.1 | Nhà ở nội trú 3 tầng trường THPT Bình Thuận | Sở Giáo dục và Đào tạo | H. Thuận Châu | 2010-2014 | 931/QĐ-UBND ngày 24/4/2014 | 17.472,43 | 14.011,97 | 13.911,97 | 100,00 | 17.028,29 | 16.928,29 | 100,00 | 3.016,32 | 3.000,00 | 3.000,00 |
|
2.2 | Trung tâm giáo dục thường xuyên huyện Bắc Yên | Sở Giáo dục và Đào tạo | Huyện Bắc Yên | 2010-2014 | 2238/QĐ-UBND ngày 29/9/2011 | 12.252,85 | 9.571,01 | 9.471,01 | 100,00 | 12.674,27 | 12.574,27 | 100,00 | 3.103,26 | 3.103,26 | 3.100,00 |
|
2.3 | Trung tâm GDTX huyện Mai Sơn | Sở Giáo dục và Đào tạo | Huyện Mai Sơn | 2010-2014 | 2236/QĐ-UBND ngày 29/9/2011 | 8.924,43 | 7.049,66 | 6.949,66 | 100,00 | 8.786,12 | 8.686,12 | 100,00 | 1.736,46 | 1.700,00 | 1.700,00 |
|
2.4 | Trung tâm GDTX huyện Sông Mã | Sở Giáo dục và Đào tạo | Huyện Sông Mã | 2010-2014 | 932/QĐ-UBND ngày 24/4/2014 | 11.326,49 | 9.465,30 | 9.365,30 | 100,00 | 10.102,87 | 10.002,87 | 100,00 | 637,57 | 630,00 | 630,00 |
|
2.5 | Trường THPT Thảo Nguyên | Sở Giáo dục và Đào tạo | Huyện Mộc Châu | 2010-2014 | 2046/QĐ-UBND ngày 04/8/2014 | 9.116,60 | 6.756,49 | 6.656,49 | 100,00 | 8.447,98 | 8.347,98 | 100,00 | 1.691,49 | 1.691,49 | 1.690,00 |
|
2.6 | Trường THPT Cò Nòi | Sở Giáo dục và Đào tạo | Huyện Mai Sơn | 2010-2014 | 1674/QĐ-UBND ngày 27/6/.2014 | 11.893,94 | 9.077,05 | 8.977,05 | 100,00 | 9.484,00 | 9.484,00 | 100,00 | 406,95 | 400,00 | 400,00 |
|
2.7 | Cải tạo sửa chữa lớn Trường THPT Tô Hiệu | Thành phố | Trường THPT Tô Hiệu | 2011 - 2013 | 658-02/4/2014 | 18.330,0 | 12.931,0 | 12.380,0 | 551,00 | 18.283,80 | 18.283,80 | 5.352,00 | 5.300,00 | 5.300,00 |
| |
3 | Hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất Trường Chuyên, trường/khoa sư phạm |
|
|
|
| 186.615,20 | 112.100,00 | 24.600,00 | 87.500,00 | 122.690,00 | 35.190,00 | 87.500,00 | 74.515,20 | 10.590,00 | 9.620,00 |
|
3.1 | Trường THPT Chuyên | BQL các dự án đầu tư xây dựng CCN-KĐT mới tỉnh Sơn La | Thành phố | 2011 - 2016 | Số 2939/QĐ-UBND ngày 15/12/2011 | 186.615,20 | 112.100,00 | 24.600,00 | 87.500,00 | 122.690,00 | 35.190,00 | 87.500,00 | 74.515,20 | 10.590,00 | 9.620,00 | Lồng ghép nguồn bổ sung cân đối năm 2015 là 15 tỷ đồng |
4 | Hỗ trợ xây dựng cơ sở vật chất trường/khoa sư phạm |
|
|
|
| 25.563,90 | 21.876,00 | 21.376,00 | 500,00 | 25.585,00 | 25.085,00 | - | 3.709,00 | 3.700,00 | 3.700,00 |
|
4.1 | KTX Lưu học sinh Lào | Trường CĐ Sơn La | Thành phố |
| 1812-8/7/2014 | 25.563,9 | 21.876,0 | 21.376,0 | 500,00 | 25.585,00 | 25.085,00 | 3.709,00 | 3.700,00 | 3.700,00 |
| |
Biểu số 14
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA
PHÒNG CHỐNG MA TUÝ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND
ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Đơn vị thực hiện | Kế hoạch năm 2015 | Mã số CTMT | Chương, loại, khoản |
Tổng cộng | 8.700 | |||
I | Dự án xây dựng xã, phường, thị trấn không tệ nạn ma tuý | 3.080 | 0156 |
|
1 | Công an tỉnh | 1.500 |
| C 599 - L, K 471 |
2 | Bộ đội biên phòng tỉnh | 150 |
| C 599 - L, K 471 |
3 | Chi cục Hải quan Lóng Sập | 30 |
|
|
4 | Chi cục Hải quan Chiềng Khương | 30 |
|
|
5 | Chi cục Hải quan Sơn La | 30 |
|
|
6 | Chi cục phát triển nông thôn | 100 |
| C412-L,K279 |
7 | UBND thành phố Sơn La | 100 |
|
|
8 | UBND huyện Mai Sơn | 100 |
|
|
9 | UBND huyện Yên Châu | 100 |
|
|
10 | UBND huyện Mộc Châu | 100 |
|
|
11 | UBND huyện Bắc Yên | 100 |
|
|
12 | UBND huyện Phù Yên | 130 |
|
|
13 | UBND huyện Mường La | 100 |
|
|
14 | UBND huyện Thuận Châu | 140 |
|
|
15 | UBND huyện Quỳnh Nhai | 80 |
|
|
16 | UBND huyện Sông Mã | 100 |
|
|
17 | UBND huyện Sốp Cộp | 90 |
|
|
18 | UBND huyện Vân Hồ | 100 |
|
|
II | Dự án hiệu quả công tác cai nghiện, quản lý sau cai nghiện và nghiên cứu, triển khai, ứng dụng, đánh giá các loại thuốc, phương pháp y học trong điều trị, phục hồi chức năng cho người nghiện ma tuý | 3.860 | 0153 |
|
1 | Công an tỉnh | 500 |
| C 599 - L, K 471 |
2 | Trung tâm Giáo dục lao động tỉnh | 1.000 |
| C424- L,K471 |
3 | Trung tâm cai nghiện tự nguyện Thành phố | 1.500 |
|
|
4 | UBND thành phố Sơn La | 30 |
|
|
5 | UBND huyện Mai Sơn | 30 |
|
|
6 | UBND huyện Yên Châu | 30 |
|
|
7 | UBND huyện Mộc Châu | 530 |
|
|
| Trong đó: Thanh toán khối lượng hoàn thành cho Trung tâm GDLĐ huyện Mộc Châu | 500 |
|
|
8 | UBND huyện Bắc Yên | 30 |
|
|
9 | UBND huyện Phù Yên | 30 |
|
|
10 | UBND huyện Mường La | 30 |
|
|
11 | UBND huyện Thuận Châu | 30 |
|
|
12 | UBND huyện Quỳnh Nhai | 30 |
|
|
13 | UBND huyện Sông Mã | 30 |
|
|
14 | UBND huyện Sốp Cộp | 30 |
|
|
15 | UBND huyện Vân Hồ | 30 |
|
|
III | Thông tin tuyên truyền phòng, chống ma tuý và giám sát đánh giá thực hiện chương trình | 1.760 | 0162 |
|
1 | Công an tỉnh | 700 |
| C 599 - L, K 471 |
2 | Chi cục phòng chống tệ nạn xã hội | 150 |
| C424- L,K279 |
3 | Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh | 50 |
|
|
4 | Liên đoàn lao động tỉnh | 50 |
| C 515 - L, K 279 |
5 | Tỉnh Đoàn TNCSHCM | 50 |
| C 511 - L, K 279 |
6 | Viện Kiểm sát ND tỉnh | 50 |
|
|
7 | Tòa án nhân dân tỉnh | 50 |
|
|
8 | Báo Sơn La | 40 |
|
|
9 | Đài phát thanh truyền hình tỉnh | 40 |
| C441- L,K252 |
10 | UBND thành phố Sơn La | 45 |
|
|
11 | UBND huyện Mai Sơn | 50 |
|
|
12 | UBND huyện Yên Châu | 50 |
|
|
13 | UBND huyện Mộc Châu | 50 |
|
|
14 | UBND huyện Bắc Yên | 45 |
|
|
15 | UBND huyện Phù Yên | 55 |
|
|
16 | UBND huyện Mường La | 50 |
|
|
17 | UBND huyện Thuận Châu | 55 |
|
|
18 | UBND huyện Quỳnh Nhai | 40 |
|
|
19 | UBND huyện Sông Mã | 50 |
|
|
20 | UBND huyện Sốp Cộp | 40 |
|
|
21 | UBND huyện Vân Hồ | 50 |
|
|
Biểu số 15
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA PHÒNG CHỐNG TỘI PHẠM NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 98/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Danh mục chương trình, dự án | Đơn vị thực hiện | Kế hoạch năm 2015 | Ghi chú |
I | Dự án tăng cường công tác giáo dục, truyền thông và giám sát, đánh giá thực hiện chương trình |
| 350 |
|
1 | Phục vụ hoạt động của Tiểu ban PCTP kiểm tra, giám sát, đánh giá thực hiện chương trình (tổng hợp thông tin, tình hình về tội phạm; kiểm tra, hội nghị sơ kết, tổng kết…; mua sắm, khen thưởng…) | Công an tỉnh | 100 |
|
2 | Hỗ trợ triển khai các biện pháp công tác phòng ngừa, đấu tranh với các loại tội phạm | Công an tỉnh | 250 |
|
