Nghị quyết 97/2014/NQ-HĐND Về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối ngân sách cho các huyện, thành phố năm 2015
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA Số: 97/2014/NQ-HĐND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sơn La, ngày 04 tháng 12 năm 2014 |
NGHỊ QUYẾT
Về phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung
cân đối ngân sách cho các huyện, thành phố năm 2015
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XIII, KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế xem xét, quyết định và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Quyết định số 2138/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2014; Quyết định số 3043/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015;
Xét Tờ trình số 270/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh về phương án phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối cho ngân sách các huyện, thành phố năm 2015; Báo cáo số 463/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách của HĐND tỉnh về việc thẩm tra lĩnh vực kinh tế - ngân sách tại kỳ họp thứ 9 HĐND tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ dự toán chi ngân sách cấp tỉnh và mức bổ sung cân đối ngân sách cho các huyện, thành phố năm 2015, như sau:
I. Chi ngân sách cấp tỉnh: 4.030.389 triệu đồng, trong đó:
1. Chi đầu tư XDCB và bổ sung có mục tiêu: 1.517.696 triệu đồng.
a) Chi đầu tư XDCB : 242.600 triệu đồng.
- Phân bổ theo định mức : 159.800 triệu đồng.
- Trả nợ vốn vay Ngân hàng phát triển : 82.800 triệu đồng.
b) Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu : 1.275.096 triệu đồng.
- Kinh phí CTMT quốc gia : 495.997 triệu đồng.
+ Chương trình mục tiêu giảm nghèo: 377.730 triệu đồng.
+ Chương trình mục tiêu giải quyết việc làm: 10.685 triệu đồng.
+ Chương trình dân số KHH gia đình : 10.068 triệu đồng.
+ Chương trình mục tiêu y tế : 6.075 triệu đồng.
+ Chương trình mục tiêu HIV/AIDS : 5.484 triệu đồng.
+ Chương trình nước sạch VSMT nông thôn: 17.060 triệu đồng.
+ Chương trình mục tiêu văn hoá : 2.945 triệu đồng.
+ Chương trình mục tiêu giáo dục : 44.490 triệu đồng.
+ Chương trình mục tiêu phòng chống tội phạm : 350 triệu đồng.
+ Chương trình mục tiêu PC ma tuý : 8.700 triệu đồng.
+ Chương trình mục tiêu vệ sinh ATTP : 710 triệu đồng.
+ Chương trình nông thôn mới : 10.000 triệu đồng.
+ Chương trình đưa thông tin về cơ sở : 1.700 triệu đồng.
- KP thực hiện một số mục tiêu khác : 669.150 triệu đồng.
+ Chi từ nguồn vốn vay nước ngoài: 56.450 triệu đồng.
+ Hỗ trợ đầu tư hạ tầng du lịch : 10.900 triệu đồng.
+ Chương trình sắp xếp dân cư theo QĐ số 193/QĐ-TTg: 7.000 triệu đồng.
+ Hỗ trợ đầu tư y tế tỉnh : 24.000 triệu đồng.
+ Kinh phí thực hiện NQ số 37-NQ/TW : 228.800 triệu đồng.
+ Chương trình bảo vệ và PT vốn rừng : 50.000 triệu đồng.
+ Hỗ trợ đầu tư theo QĐ số 755/QĐ-TTg : 5.000 triệu đồng.
+ Hỗ trợ nuôi trồng thuỷ sản, cây trồng... : 15.000 triệu đồng.
+ Các công trình văn hóa địa phương : 5.000 triệu đồng.
+ Hỗ trợ đầu tư vùng an toàn khu : 25.000 triệu đồng.
+ Hỗ trợ định canh định cư theo QĐ số 33/QĐ-TTg: 40.000 triệu đồng.
+ Hỗ trợ đầu tư kinh tế cửa khẩu : 16.000 triệu đồng.
+ Hỗ trợ đầu tư theo QĐ số 1460/QĐ-TTg : 150.000 triệu đồng.
+ Hỗ trợ quản lý biên giới : 21.000 triệu đồng.
+ Hỗ trợ các dự án khác : 15.000 triệu đồng.
- Vốn sự nghiệp thực hiện nhiệm vụ khác : 109.949 triệu đồng.
+ Chương trình bố trí dân cư : 2.000 triệu đồng.
+ Kinh phí thực hiện CTQG bảo vệ trẻ em : 717 triệu đồng.
+ Kinh phí thực hiện CTQG về ATLĐ : 130 triệu đồng.
+ Kinh phí CTQG về bình đẳng giới, đào tạo PN: 1.280 triệu đồng.
+ Đào tạo nghề công tác xã hội, HTX : 370 triệu đồng.
+ Kinh phí phòng chống mại dâm, tâm thần : 310 triệu đồng.
+ Chương trình định canh, định cư : 2.000 triệu đồng.
+ Vốn nước ngoài : 7.942 triệu đồng.
+ Hỗ trợ vùng lòng hồ Sông đà : 85.000 triệu đồng.
+ Kinh phí khoán bảo vệ rừng và KN tái sinh: 10.200 triệu đồng.
2. Chi thường xuyên
Dự kiến tổng chi ngân sách cấp tỉnh năm 2015 là: 2.441.193 triệu đồng, bằng 110,9% so dự toán năm 2014; chiếm 32,6% so tổng chi thường xuyên ngân sách địa phương. Một số nội dung chi chủ yếu:
- Chi sự nghiệp kinh tế, môi trường : 476.070 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo : 679.724 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp y tế : 514.214 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ : 20.446 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp văn hoá - thể thao và du lịch : 61.174 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp phát thanh - truyền hình : 9.000 triệu đồng.
- Chi đảm bảo xã hội : 90.778 triệu đồng.
- Chi ngân sách Đảng, đoàn thể, QLNN : 354.863 triệu đồng.
- Chi an ninh - quốc phòng và đối ngoại : 127.450 triệu đồng.
- Chi khác ngân sách : 5.250 triệu đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính : 1.200 triệu đồng.
- Chi đảm bảo an toàn giao thông : 8.520 triệu đồng.
- Tiết kiệm chi (Chi đầu tư, mua sắm TSCĐ) : 5.000 triệu đồng.
- Dự phòng ngân sách tỉnh : 87.503 triệu đồng.
3. Chi đầu tư từ nguồn XSKT quản lý qua NSNN: 40.000 triệu đồng.
4. Chi trích lập quỹ đất: 30.000 triệu đồng.
5. Chi hỗ trợ doanh nghiệp: 1.500 triệu đồng.
II. Giao dự toán chi ngân sách cho các cơ quan, đơn vị sự nghiệp thuộc ngân sách cấp tỉnh
1. Giao dự toán chi thường xuyên và chương trình mục tiêu cho các cơ quan, đơn vị với tổng số kinh phí: 3.942.886 triệu đồng.
2. Giao dự phòng ngân sách cấp tỉnh: 87.503 triệu đồng.
III. Giao mức bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh cho ngân sách các huyện, thành phố năm 2015, số tiền: 5.292.611 triệu đồng;
Trong đó:
- Bổ sung cân đối chi thường xuyên : 5.204.111 triệu đồng.
- Bổ sung cân đối thực hiện CTMT : 88.500 triệu đồng.
(có Phụ lục chi tiết kèm theo)
Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2014./.
Phụ lục số 01
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Nội dung chi | Dự toán năm 2014 | Dự toán năm 2015 | % so dự toán năm 2014 |
Tổng chi ngân sách | 3.650.139 | 4.030.389 | 110,4 | |
I | Chi ngân sách địa phương | 2.463.267 | 2.715.293 | 110,2 |
1 | Chi XDCB trong nước | 242.600 | 242.600 | 100,0 |
| Chi trả nợ nguồn vốn vay NHPT | 80.800 | 82.800 | 102,5 |
2 | Chi trích lập quỹ phát triển đất | 21.000 | 30.000 | 142,9 |
3 | Chi hỗ trợ doanh nghiệp | 0 | 1.500 | 0,0 |
4 | Chi sự nghiệp kinh tế, môi trường | 339.285 | 476.070 | 140,3 |
| - Chi sự nghiệp nông - lâm nghiệp | 142.880 | 153.087 | 107,1 |
| - Chi sự nghiệp thuỷ lợi | 5.100 | 5.180 | 101,6 |
| - Chi sự nghiệp giao thông | 65.645 | 50.695 | 77,2 |
| - Chi sự nghiệp tài nguyên – môi trường | 48.665 | 88.096 | 181,0 |
| - Chi quy hoạch và chính sách của tỉnh | 53.000 | 140.000 | 264,2 |
| - Chi các chế độ, chính sách theo NQ của HĐND tỉnh | 0 | 10.000 | 0,0 |
| - Chi sự nghiệp kinh tế khác | 23.995 | 29.012 | 120,9 |
5 | Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo | 664.964 | 679.724 | 102,2 |
a | - Chi sự nghiệp giáo dục | 423.234 | 449.485 | 106,2 |
b | - Chi sự nghiệp đào tạo | 241.730 | 230.239 | 95,2 |
| + Chi đào tạo cán bộ | 45.000 | 45.000 | 100,0 |
| + Chi đào tạo nguồn nhân lực, cử tuyển | 40.000 | 30.000 | 75,0 |
6 | Chi sự nghiệp y tế - phòng chống dịch | 501.450 | 514.214 | 102,5 |
| + Quỹ khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi | 66.500 | 66.500 | 100,0 |
| + Quỹ khám chữa bệnh người nghèo | 291.500 | 291.500 | 100,0 |
7 | Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ | 19.500 | 20.446 | 104,9 |
8 | Chi sự nghiệp văn hoá - thể thao | 54.600 | 61.174 | 112,0 |
| - KP BCĐ cuộc VĐTDĐKXDĐSVH khu dân cư | 450 | 500 | 111,1 |
9 | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 9.300 | 9.000 | 96,8 |
10 | Chi đảm bảo xã hội | 79.500 | 90.778 | 114,2 |
11 | Chi quản lý hành chính | 327.165 | 354.863 | 108,5 |
a | Ngân sách Đảng CSVN | 110.000 | 116.000 | 105,5 |
b | Chi quản lý nhà nước | 182.015 | 199.755 | 109,7 |
c | Chi hoạt động Đoàn thể, hội | 35.150 | 39.108 | 111,3 |
12 | Chi an ninh - quốc phòng và đối ngoại | 109.500 | 127.450 | 116,4 |
13 | Chi khác ngân sách | 5.250 | 5.250 | 100,0 |
14 | Chi an toàn giao thông | 3.500 | 8.520 | 243,4 |
15 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.200 | 1.200 | 100,0 |
16 | Tiết kiệm chi (Mua sắm tài sản cố định) | 5.000 | 5.000 | 100,0 |
17 | Dự phòng ngân sách | 79.453 | 87.503 | 110,1 |
II | Chi từ nguồn thu XSKT | 30.000 | 40.000 | 133,3 |
III | Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu | 1.156.872 | 1.275.096 | 110,2 |
A | Chi CTMT quốc gia, 135, 661 | 524.309 | 495.997 | 94,6 |
1 | Chương trình giảm nghèo bền vững | 367.731 | 377.730 | 102,7 |
2 | Chương trình việc làm và dạy nghề | 12.942 | 10.685 | 82,6 |
3 | Chương trình dân số KHH gia đình | 7.922 | 10.068 | 127,1 |
4 | Chương trình mục tiêu y tế | 4.394 | 6.075 | 138,3 |
5 | Chương trình mục tiêu HIV/AIDS | 4.212 | 5.484 | 130,2 |
6 | Chương trình nước sạch VSMT nông thôn | 29.110 | 17.060 | 58,6 |
7 | Chương trình mục tiêu văn hoá | 3.565 | 2.945 | 82,6 |
8 | Chương trình mục tiêu giáo dục | 74.960 | 44.490 | 59,4 |
9 | Chương trình mục tiêu phòng chống tội phạm | 310 | 350 | 112,9 |
10 | Chương trình mục tiêu phòng, chống ma tuý | 7.200 | 8.700 | 120,8 |
11 | Chương trình an toàn vệ sinh thực phẩm | 698 | 710 | 101,7 |
12 | Chương trình nông thôn mới | 9.765 | 10.000 | 102,4 |
13 | Chương trình đưa thông tin về cơ sở | 1.500 | 1.700 | 113,3 |
B | KP thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ khác | 536.500 | 669.150 | 124,7 |
1 | Chi từ nguồn vốn vay nước ngoài | 76.000 | 56.450 | 74,3 |
2 | Đầu tư hạ tầng du lịch | 12.000 | 10.900 | 90,8 |
3 | Chương trình bố trí dân cư nơi cần thiết QĐ số 193/QĐ-TTg | 5.000 | 7.000 | 140,0 |
4 | Các công trình văn hóa địa phương |
| 5.000 | 0,0 |
5 | Hỗ trợ y tế tỉnh - huyện | 14.000 | 24.000 | 171,4 |
6 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng huyện chia tách | 30.000 | 0 | 0,0 |
7 | KP thực hiện NQ số 37-NQ/TW - Bộ Chính trị | 158.500 | 228.800 | 144,4 |
8 | Chương trình bảo vệ và PT vốn rừng | 20.000 | 50.000 | 250,0 |
9 | Hỗ trợ theo QĐ số 755/QĐ-TTg | 27.000 | 5.000 |
|
10 | Hỗ trợ nuôi trồng thuỷ sản, cây trồng, LN…theo Quyết định số 210/QĐ-TTg | 5.000 | 15.000 |
|
11 | Hỗ trợ đầu tư vùng an toàn khu | 22.000 | 25.000 | 113,6 |
12 | Hỗ trợ định định canh định cư | 20.000 | 40.000 | 200,0 |
13 | Hỗ trợ đầu tư kinh tế cửa khẩu | 8.000 | 16.000 |
|
14 | Kinh phí thực hiện Quyết định số 1460/QĐ-TTg | 60.000 | 150.000 | 250,0 |
15 | Hỗ trợ quản lý biên giới | 14.000 | 21.000 | 150,0 |
16 | Đầu tư xây dựng các dự án khác | 65.000 | 15.000 | 23,1 |
C | Vốn sự nghiệp thực hiện mục tiêu | 96.063 | 109.949 | 114,5 |
1 | Kinh phí CT bố trí dân cư nơi cần thiết (QĐ số 193/QĐ-TTg) | 1.000 | 2.000 | 200,0 |
2 | Kinh phí thực hiện CTQG bảo vệ trẻ em | 560 | 717 | 128,0 |
3 | Kinh phí công tác xã hội, cán bộ HTX | 0 | 370 | 0,0 |
4 | Kinh phí CTQG về ATLĐ, VSLĐ | 150 | 130 | 86,7 |
5 | Kinh phí CT về bình đẳng giới, đào tạo CBPN | 672 | 1.280 | 190,5 |
6 | Chương trình hành động chống mại dâm, trợ giúp XH | 350 | 310 | 88,6 |
7 | Chương trình định canh, định cư | 0 | 2.000 | 0,0 |
8 | Vốn nước ngoài | 13.231 | 7.942 | 60,0 |
9 | Hỗ trợ vùng lòng hồ Sông Đà | 70.000 | 85.000 | 121,4 |
10 | Kinh phí khoán bảo vệ rừng và KN tái sinh | 10.100 | 10.200 | 101,0 |
Phụ lục số 02
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015 THEO LĨNH VỰC, ĐƠN VỊ DỰ TOÁN
(Kèm theo Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | TÊN ĐƠN VỊ | Tổng số | Chi đầu tư phát triển | Chi thường xuyên | Chi chương trình mục tiêu | ||||||||||||||||||||
Tổng số | VỐN XDCB | Giáo dục, đào tạo | Trả nợ vốn vay | Đầu tư từ nguồn XSKT | Hỗ trợ DNNN | Tổng số | QLHC | GD-ĐT | Y tế | VHTT, TDTT, PTTH | Đảm bảo XH | KH - CN | AN-QP | Sự nghiệp kinh tế | Các khoản còn lại | Dự phòng ngân sách | Tổng số | CTMT quốc gia | CT 135 | Dự án 661 | Mục tiêu khác | Vốn vay nước ngoài | |||
Tổng số | 4.030.389 | 284.100 | 159.800 | 0 | 82.800 | 40.000 | 1.500 | 2.471.193 | 354.863 | 679.724 | 514.214 | 70.174 | 90.778 | 20.446 | 127.450 | 466.070 | 59.970 | 87.503 | 1.275.096 | 495.997 | 0 | 0 | 722.649 | 56.450 | |
A | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 284.100 | 284.100 | 159.800 | 0 | 82.800 | 40.000 | 1.500 | 0 | ||||||||||||||||
B | Chi thường xuyên theo đơn vị | 2.471.193 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.471.193 | 354.863 | 679.724 | 514.214 | 70.174 | 90.778 | 20.446 | 127.450 | 466.870 | 59.970 | 87.503 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
I | Khối đảng trực thuộc tỉnh | 117.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 117.000 | 117.000 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1 | Ngân sách Đảng cấp tỉnh | 116.000 | 0 | 116.000 | 116.000 | 0 | |||||||||||||||||||
2 | Đoàn đại biểu quốc hội | 1.000 | 0 | 1.000 | 1.000 | 0 | |||||||||||||||||||
II | Quản lý nhà nước | 219.201 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 219.201 | 198.755 | 0 | 0 | 0 | 0 | 20.446 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1 | Văn phòng HĐND tỉnh | 13.013 | 0 | 13.013 | 13.013 | 0 | |||||||||||||||||||
2 | Văn phòng UBND tỉnh | 19.689 | 0 | 19.689 | 19.689 | 0 | |||||||||||||||||||
3 | Sở Kế hoạch - Đầu tư | 9.727 | 0 | 9.727 | 9.727 | 0 | |||||||||||||||||||
4 | Sở Tài chính | 11.658 | 0 | 11.658 | 11.658 | 0 | |||||||||||||||||||
5 | Sở Nông nghiệp và PTNT | 6.954 | 0 | 6.954 | 6.954 | 0 | |||||||||||||||||||
6 | Sở Tư pháp | 6.613 | 0 | 6.613 | 6.613 | 0 | |||||||||||||||||||
7 | Sở Giáo dục - Đào tạo | 8.863 | 0 | 8.863 | 8.863 | 0 | |||||||||||||||||||
8 | Sở Y tế | 5.248 | 0 | 5.248 | 5.248 | 0 | |||||||||||||||||||
9 | Sở Công thương | 4.943 | 0 | 4.943 | 4.943 | 0 | |||||||||||||||||||
10 | Sở Giao thông vận tải | 5.372 | 0 | 5.372 | 5.372 | 0 | |||||||||||||||||||
11 | Sở Xây dựng | 6.082 | 0 | 6.082 | 6.082 | 0 | |||||||||||||||||||
12 | Sở Văn hoá - Thể thao - Du lịch | 7.868 | 0 | 7.868 | 7.868 | 0 | |||||||||||||||||||
13 | Sở Tài nguyên - Môi trường | 5.058 | 0 | 5.058 | 5.058 | 0 | |||||||||||||||||||
14 | Sở Lao động – TB và XH | 5.734 | 0 | 5.734 | 5.734 | 0 | |||||||||||||||||||
15 | Sở Khoa học và Công nghệ | 24.808 | 0 | 24.808 | 4.362 | 20.446 | 0 | ||||||||||||||||||
16 | Sở Nội vụ tỉnh | 8.522 | 0 | 8.522 | 8.522 | 0 | |||||||||||||||||||
17 | Sở Ngoại vụ | 3.353 | 0 | 3.353 | 3.353 | 0 | |||||||||||||||||||
18 | Ban Thi đua khen thưởng | 4.321 | 0 | 4.321 | 4.321 | 0 | |||||||||||||||||||
19 | Kinh phí khen thưởng | 7.500 | 0 | 7.500 | 7.500 | 0 | |||||||||||||||||||
20 | Ban Dân tộc | 4.275 | 0 | 4.275 | 4.275 | 0 | |||||||||||||||||||
21 | Thanh tra tỉnh | 6.771 | 0 | 6.771 | 6.771 | 0 | |||||||||||||||||||
22 | Chi cục Dân số KHH gia đình | 10.732 | 0 | 10.732 | 10.732 | 0 | |||||||||||||||||||
23 | Chi cục Quản lý thị trường | 14.808 | 0 | 14.808 | 14.808 | 0 | |||||||||||||||||||
24 | Chi cục phòng chống TNXH | 1.298 | 0 | 1.298 | 1.298 | 0 | |||||||||||||||||||
25 | Liên minh các HTX | 1.723 | 0 | 1.723 | 1.723 | 0 | |||||||||||||||||||
26 | Chi cục Phát triển nông thôn | 3.795 | 0 | 3.795 | 3.795 | 0 | |||||||||||||||||||
27 | Sở Thông tin và truyền thông | 3.763 | 0 | 3.763 | 3.763 | 0 | |||||||||||||||||||
28 | Chi cục Thủy sản | 1.564 | 0 | 1.564 | 1.564 | 0 | |||||||||||||||||||
29 | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | 2.676 | 0 | 2.676 | 2.676 | 0 | |||||||||||||||||||
30 | Chi cục Đo lường chất lượng | 1.320 | 0 | 1.320 | 1.320 | 0 | |||||||||||||||||||
31 | Cục thuế tỉnh | 500 | 500 | 500 | |||||||||||||||||||||
32 | KP Ban chỉ đạo TĐC | 650 | 650 | 650 | 0 | ||||||||||||||||||||
III | Đoàn thể, hội trực thuộc tỉnh | 39.108 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 39.108 | 39.108 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1 | Uỷ ban Mặt trận tổ quốc | 6.381 | 0 | 6.381 | 6.381 | 0 | |||||||||||||||||||
2 | Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 3.794 | 0 | 3.794 | 3.794 | 0 | |||||||||||||||||||
3 | Hội cựu TNXP | 700 | 0 | 700 | 700 | 0 | |||||||||||||||||||
4 | Hội Phụ nữ tỉnh | 4.105 | 0 | 4.105 | 4.105 | 0 | |||||||||||||||||||
5 | Hội Nông dân tỉnh | 4.607 | 0 | 4.607 | 4.607 | 0 | |||||||||||||||||||
6 | Hội Cựu chiến binh tỉnh | 3.005 | 0 | 3.005 | 3.005 | 0 | |||||||||||||||||||
7 | Hội ngành nghề N.nghiệp | 969 | 0 | 969 | 969 | 0 | |||||||||||||||||||
8 | Hội Văn nghệ tỉnh | 1.957 | 0 | 1.957 | 1.957 | 0 | |||||||||||||||||||
9 | Hội Chữ thập đỏ tỉnh | 1.629 | 0 | 1.629 | 1.629 | 0 | |||||||||||||||||||
10 | Hội Bảo trợ người tàn tật | 1.087 | 0 | 1.087 | 1.087 | 0 | |||||||||||||||||||
11 | Hội Nhà báo Sơn La | 751 | 0 | 751 | 751 | 0 | |||||||||||||||||||
12 | Hội Người cao tuổi | 352 | 0 | 352 | 352 | 0 | |||||||||||||||||||
13 | Hội Khuyến học | 1.172 | 0 | 1.172 | 1.172 | 0 | |||||||||||||||||||
14 | Hội Khoa học lịch sử | 872 | 0 | 872 | 872 | 0 | |||||||||||||||||||
15 | Hội Khoa học kinh tế tỉnh | 500 | 0 | 500 | 500 | 0 | |||||||||||||||||||
16 | Hội LH khoa học kỹ thuật | 3.227 | 0 | 3.227 | 3.227 | 0 | |||||||||||||||||||
17 | Phân xã Sơn La | 250 | 0 | 250 | 250 | 0 | |||||||||||||||||||
18 | Đoàn Luật sư | 300 | 0 | 300 | 300 | 0 | |||||||||||||||||||
19 | Hiệp hội doanh nghiệp | 300 | 0 | 300 | 300 | 0 | |||||||||||||||||||
20 | Hội Nuôi nhím | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||
21 | Hội Luật gia | 1.043 | 0 | 1.043 | 1.043 | 0 | |||||||||||||||||||
22 | Hội Kiến trúc sư | 162 | 0 | 162 | 162 | 0 | |||||||||||||||||||
23 | Hội Người mù | 945 | 0 | 945 | 945 | 0 | |||||||||||||||||||
24 | Hội Cựu giáo chức tỉnh | 300 | 0 | 300 | 300 | 0 | |||||||||||||||||||
25 | Cục Thống kê tỉnh | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||
26 | Hiệp hội du lịch | 500 | 500 | 500 | |||||||||||||||||||||
IV | Sự nghiệp giáo dục thuộc tỉnh | 679.724 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 679.724 | 0 | 679.724 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1 | Trường Đào tạo nghề | 17.925 | 0 | 17.925 | 17.925 | 0 | |||||||||||||||||||
2 | Trường Cao đẳng Sơn La | 88.380 | 0 | 88.380 | 88.380 | 0 | |||||||||||||||||||
3 | Trường TH Nông lâm | 15.630 | 0 | 15.630 | 15.630 | 0 | |||||||||||||||||||
4 | Trung tâm GD thường xuyên tỉnh | 650 | 0 | 650 | 650 | 0 | |||||||||||||||||||
5 | Trường Chính trị tỉnh | 9.125 | 0 | 9.125 | 9.125 | 0 | |||||||||||||||||||
6 | Trường Văn hoá nghệ thuật | 8.139 | 0 | 8.139 | 8.139 | 0 | |||||||||||||||||||
7 | Trường Cao đẳng Y tế | 12.000 | 0 | 12.000 | 12.000 | 0 | |||||||||||||||||||
8 | TT hướng nghiệp dạy nghề | 3.390 | 0 | 3.390 | 3.390 | 0 | |||||||||||||||||||
9 | Chi đ.tạo nguồn nhân lực và SNGD | 20.000 | 0 | 20.000 | 20.000 | 0 | |||||||||||||||||||
10 | Chi đào tạo cử tuyển | 10.000 | 0 | 10.000 | 10.000 | 0 | |||||||||||||||||||
11 | Chi đào tạo cán bộ công chức | 45.000 | 0 | 45.000 | 45.000 | 0 | |||||||||||||||||||
12 | Trường PTDT Nội trú | 15.975 | 0 | 15.975 | 15.975 | 0 | |||||||||||||||||||
13 | Trường PTTH Tô Hiệu | 11.162 | 0 | 11.162 | 11.162 | 0 | |||||||||||||||||||
14 | Trường THPT Chuyên tỉnh | 12.821 | 0 | 12.821 | 12.821 | 0 | |||||||||||||||||||
15 | Trường PTTH TN Mộc Châu | 7.871 | 0 | 7.871 | 7.871 | 0 | |||||||||||||||||||
16 | Trường PTTH Chiềng Sinh | 8.243 | 0 | 8.243 | 8.243 | 0 | |||||||||||||||||||
17 | Trường PTTH Chu Văn Thịnh | 10.222 | 0 | 10.222 | 10.222 | 0 | |||||||||||||||||||
18 | Trường THPT Thuận Châu | 10.119 | 0 | 10.119 | 10.119 | 0 | |||||||||||||||||||
19 | Trường THPT Mai Sơn | 9.811 | 0 | 9.811 | 9.811 | 0 | |||||||||||||||||||
20 | Trường THPT Yên Châu | 8.706 | 0 | 8.706 | 8.706 | 0 | |||||||||||||||||||
21 | Trường THPT Mộc Lỵ | 8.883 | 0 | 8.883 | 8.883 | 0 | |||||||||||||||||||
22 | Trường THPT Phù Yên | 12.873 | 0 | 12.873 | 12.873 | 0 | |||||||||||||||||||
23 | Trường THPT Gia Phù | 14.547 | 0 | 14.547 | 14.547 | 0 | |||||||||||||||||||
24 | Trường THPT Bắc Yên | 9.701 | 0 | 9.701 | 9.701 | 0 | |||||||||||||||||||
25 | Trường THPT Mường La | 10.804 | 0 | 10.804 | 10.804 | 0 | |||||||||||||||||||
26 | Trường THPT Quỳnh Nhai | 11.849 | 0 | 11.849 | 11.849 | 0 | |||||||||||||||||||
27 | Trường THPT Sông Mã | 11.143 | 0 | 11.143 | 11.143 | 0 | |||||||||||||||||||
28 | Trường THPT Sốp Cộp | 15.693 | 0 | 15.693 | 15.693 | 0 | |||||||||||||||||||
29 | Trường THPT Nguyễn Du | 4.565 | 0 | 4.565 | 4.565 | 0 | |||||||||||||||||||
30 | Trường THPT Tông Lệnh | 7.557 | 0 | 7.557 | 7.557 | 0 | |||||||||||||||||||
31 | Trường THPT Cò Nòi | 5.475 | 0 | 5.475 | 5.475 | 0 | |||||||||||||||||||
32 | Trường THPT Mộc Hạ | 7.010 | 0 | 7.010 | 7.010 | 0 | |||||||||||||||||||
33 | Trường THPT Chiềng Khương | 6.824 | 0 | 6.824 | 6.824 | 0 | |||||||||||||||||||
34 | Trường THPT Mường Lầm | 9.113 | 0 | 9.113 | 9.113 | 0 | |||||||||||||||||||
35 | Trường THPT Tân Lập | 2.947 | 0 | 2.947 | 2.947 | 0 | |||||||||||||||||||
36 | Trường THPT Tân Lang | 7.595 | 0 | 7.595 | 7.595 | 0 | |||||||||||||||||||
37 | Trường THPT Mường Bú | 5.937 | 0 | 5.937 | 5.937 | 0 | |||||||||||||||||||
38 | Trường THPT Mường Giôn | 6.435 | 0 | 6.435 | 6.435 | 0 | |||||||||||||||||||
39 | Trường THPT Bình Thuận | 4.911 | 0 | 4.911 | 4.911 | 0 | |||||||||||||||||||
40 | Trường THPT Chiềng Sơn | 8.239 | 0 | 8.239 | 8.239 | 0 | |||||||||||||||||||
41 | Trường THPT Co Mạ | 6.763 | 0 | 6.763 | 6.763 | 0 | |||||||||||||||||||
42 | Trường THPT Phiêng Khoài | 7.110 | 0 | 7.110 | 7.110 | 0 | |||||||||||||||||||
43 | Các Trường DTNT huyện | 90.286 | 0 | 90.286 | 90.286 | 0 | |||||||||||||||||||
44 | Các Trung tâm GDTX huyện, Tphố | 39.795 | 0 | 39.795 | 39.795 | 0 | |||||||||||||||||||
45 | Kinh phí quỹ khuyến học | 500 | 0 | 500 | 500 | 0 | |||||||||||||||||||
46 | CT khuyến dạy, khuyến học | 6.500 | 0 | 6.500 | 6.500 | 0 | |||||||||||||||||||
47 | Chi hoạt động nghiệp vụ | 7.500 | 0 | 7.500 | 7.500 | 0 | |||||||||||||||||||
48 | Các chế độ, chính sách mới SN (giáo dục ) | 24.000 | 0 | 24.000 | 24.000 | 0 | |||||||||||||||||||
V | Sự nghiệp y tế trực thuộc tỉnh | 514.214 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 514.214 | 0 | 0 | 514.214 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh | 31.440 | 0 | 31.440 | 31.440 | 0 | |||||||||||||||||||
2 | Bệnh viện Y học dân tộc | 10.371 | 0 | 10.371 | 10.371 | 0 | |||||||||||||||||||
3 | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi | 10.186 | 0 | 10.186 | 10.186 | 0 | |||||||||||||||||||
4 | BV Đ.dưỡng phục hồi chức năng | 6.597 | 0 | 6.597 | 6.597 | 0 | |||||||||||||||||||
5 | Bệnh viện Phong và Da liễu | 3.855 | 0 | 3.855 | 3.855 | 0 | |||||||||||||||||||
6 | TT Knghiệm dược phẩm, mỹ phẩm | 3.682 | 0 | 3.682 | 3.682 | 0 | |||||||||||||||||||
7 | Trung tâm Phòng chống sốt rét | 3.154 | 0 | 3.154 | 3.154 | 0 | |||||||||||||||||||
8 | Trung tâm Phòng chống bệnh XH | 1.581 | 0 | 1.581 | 1.581 | 0 | |||||||||||||||||||
9 | Khu nuôi dưỡng người tâm thần | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||
10 | Trung tâm nội tiết | 3.137 | 0 | 3.137 | 3.137 | 0 | |||||||||||||||||||
11 | T.tâm Chăm sóc sức khoẻ sinh sản | 3.362 | 0 | 3.362 | 3.362 | 0 | |||||||||||||||||||
12 | Trung tâm Y tế dự phòng | 7.124 | 0 | 7.124 | 7.124 | 0 | |||||||||||||||||||
13 | TT truyền thông giáo dục sức khoẻ | 1.309 | 0 | 1.309 | 1.309 | 0 | |||||||||||||||||||
14 | Bệnh viện Đa khoa II Phù Yên | 19.273 | 0 | 19.273 | 19.273 | 0 | |||||||||||||||||||
15 | Trung tâm Phòng chống AIDS | 2.925 | 0 | 2.925 | 2.925 | 0 | |||||||||||||||||||
16 | Trung tâm Giám định Pháp y | 1.293 | 0 | 1.293 | 1.293 | 0 | |||||||||||||||||||
17 | Trung tâm Giám định Y khoa | 1.232 | 0 | 1.232 | 1.232 | 0 | |||||||||||||||||||
18 | Bệnh viện Nông nghiệp Mộc Châu | 11.311 | 0 | 11.311 | 11.311 | 0 | |||||||||||||||||||
19 | Bệnh viện tâm thần | 582 | 0 | 582 | 582 | 0 | |||||||||||||||||||
20 | KCB người DT thiểu số, người nghèo | 291.500 | 0 | 291.500 | 291.500 | 0 | |||||||||||||||||||
21 | KCB trẻ em dưới 6 tuổi | 66.500 | 0 | 66.500 | 66.500 | 0 | |||||||||||||||||||
22 | Vốn đối ứng các dự án y tế | 4.500 | 0 | 4.500 | 4.500 | 0 | |||||||||||||||||||
23 | KP chương trình dân số - KHH gia đình | 13.500 | 0 | 13.500 | 13.500 | 0 | |||||||||||||||||||
24 | Kinh phí mua BHYT hộ cận nghèo | 800 | 0 | 800 | 800 | 0 | |||||||||||||||||||
25 | Chế độ, c.sách mới; Mua trang thiết bị | 15.000 | 0 | 15.000 | 15.000 | 0 | |||||||||||||||||||
VI | SN VĂN HOÁ - THỂ THAO, PTTH | 70.174 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 70.174 | 0 | 0 | 0 | 70.174 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1 | Trung tâm Văn hoá thông tin | 6.482 | 0 | 6.482 | 6.482 | 0 | |||||||||||||||||||
2 | Bảo tàng Sơn La | 3.619 | 0 | 3.619 | 3.619 | 0 | |||||||||||||||||||
3 | Đoàn ca múa | 6.202 | 0 | 6.202 | 6.202 | 0 | |||||||||||||||||||
4 | Thư viện khoa học tổng hợp | 4.197 | 0 | 4.197 | 4.197 | 0 | |||||||||||||||||||
5 | Trung tâm phát hành phim và chiếu bóng | 10.487 | 0 | 10.487 | 10.487 | 0 | |||||||||||||||||||
6 | Nhà thiếu nhi | 1.967 | 0 | 1.967 | 1.967 | 0 | |||||||||||||||||||
7 | Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên | 3.051 | 0 | 3.051 | 3.051 | 0 | |||||||||||||||||||
8 | Trung tâm Phát hành sách | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||
9 | Trung tâm Xúc tiến du lịch | 1.533 | 0 | 1.533 | 1.533 | 0 | |||||||||||||||||||
10 | KP cuộc vận động toàn dân ĐKXDĐSVH | 500 | 0 | 500 | 500 | 0 | |||||||||||||||||||
11 | Trung tâm Đào tạo VĐV TDTT | 2.280 | 0 | 2.280 | 2.280 | 0 | |||||||||||||||||||
12 | Trung tâm Hoạt động thể thao | 1.540 | 0 | 1.540 | 1.540 | 0 | |||||||||||||||||||
13 | Kinh phí tổ chức các giải thể thao | 2.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | 0 | |||||||||||||||||||
14 | Chương trình vận động viên TT cao | 10.000 | 0 | 10.000 | 10.000 | 0 | |||||||||||||||||||
15 | Kinh phí tổ chức Đại hội TDTT | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||
16 | Kinh phí sáng tạo văn học, báo chí | 585 | 0 | 585 | 585 | 0 | |||||||||||||||||||
17 | Các nội dung SN Văn hoá TT - du lịch | 6.731 | 0 | 6.731 | 6.731 | 0 | |||||||||||||||||||
18 | Đài phát thanh truyền hình | 9.000 | 0 | 9.000 | 9.000 | 0 | |||||||||||||||||||
VII | Đảm bảo xã hội | 90.778 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 90.778 | 0 | 0 | 0 | 0 | 90.778 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1 | Trung tâm Nuôi dưỡng trẻ mồ côi | 3.563 | 0 | 3.563 | 3.563 | 0 | |||||||||||||||||||
2 | Trung tâm Giáo dục lao động | 37.097 | 0 | 37.097 | 37.097 | 0 | |||||||||||||||||||
3 | Quỹ bảo trợ trẻ em tỉnh | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||
4 | Kinh phí đối ứng dự án CS trẻ em | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||
5 | TT tư vấn dân số | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||
6 | KP bổ sung quỹ xoá đói giảm nghèo | 4.000 | 0 | 4.000 | 4.000 | 0 | |||||||||||||||||||
7 | KP bổ sung Quỹ hỗ trợ nông dân | 1.500 | 0 | 1.500 | 1.500 | 0 | |||||||||||||||||||
8 | Kinh phí bổ sung Quỹ Phát triển HTX | 1.500 | 0 | 1.500 | 1.500 | 0 | |||||||||||||||||||
9 | Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội | 100 | 0 | 100 | 100 | 0 | |||||||||||||||||||
10 | Kinh phí BHTN, bảo hiểm học sinh | 18.000 | 0 | 18.000 | 18.000 | 0 | |||||||||||||||||||
11 | Trung tâm Điều trị và nuôi dưỡng bệnh nhân tâm thần | 5.069 | 5.069 | 5.069 | |||||||||||||||||||||
12 | CT bảo vệ và chăm sóc trẻ em | 150 | 0 | 150 | 150 | 0 | |||||||||||||||||||
13 | Kinh phí phòng chống ma tuý | 19.500 | 0 | 19.500 | 19.500 | 0 | |||||||||||||||||||
VIII | Chi an ninh - quốc phòng | 127.450 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 127.450 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 127.450 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1 | Kinh phí phòng chống tội phạm | 2.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | 0 | |||||||||||||||||||
2 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 13.000 | 0 | 13.000 | 13.000 | 0 | |||||||||||||||||||
3 | Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng | 8.000 | 0 | 8.000 | 8.000 | 0 | |||||||||||||||||||
4 | Công an tỉnh Sơn La | 11.500 | 0 | 11.500 | 11.500 | 0 | |||||||||||||||||||
5 | Tòa án nhân dân tỉnh | 400 | 0 | 400 | 400 | 0 | |||||||||||||||||||
6 | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh | 400 | 400 | 400 | 0 | ||||||||||||||||||||
7 | Cục Thi hành án tỉnh | 550 | 550 | 550 | 0 | ||||||||||||||||||||
8 | KP trang phục dân quân tự vệ | 14.000 | 0 | 14.000 | 14.000 | 0 | |||||||||||||||||||
9 | KP trang phục công an xã | 6.600 | 0 | 6.600 | 6.600 | 0 | |||||||||||||||||||
10 | Kinh phí diễn tập phòng thủ | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 0 | ||||||||||||||||||||
11 | Kinh phí phòng chống ma tuý | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 0 | ||||||||||||||||||||
12 | Kinh phí công tác biên giới | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 | ||||||||||||||||||||
13 | Kinh phí công tác đối ngoại | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 0 | ||||||||||||||||||||
14 | Các nội dung khác an ninh - quốc phòng | 18.000 | 0 | 18.000 | 18.000 | 0 | |||||||||||||||||||
15 | KP thực hiện chính sách theo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 10.000 | 10.000 | 10.000 | |||||||||||||||||||||
IX | Chi sự nghiệp kinh tế | 466.070 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 466.070 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 466.070 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
1 | Chi cục Thú y | 23.235 | 0 | 23.235 | 23.235 | 0 | |||||||||||||||||||
2 | Trung tâm Khuyến nông | 25.585 | 0 | 25.585 | 25.585 | 0 | |||||||||||||||||||
3 | Chi cục Thuỷ lợi | 1.594 | 0 | 1.594 | 1.594 | 0 | |||||||||||||||||||
4 | Chi cục Bảo vệ thực vật | 7.851 | 0 | 7.851 | 7.851 | 0 | |||||||||||||||||||
5 | Chi cục Quản lý CL Nông lâm thuỷ sản | 5.225 | 0 | 5.225 | 5.225 | 0 | |||||||||||||||||||
6 | Trung tâm Nước sinh hoạt VSMT | 2.050 | 0 | 2.050 | 2.050 | 0 | |||||||||||||||||||
7 | TT Giống cây trồng, con nuôi, thuỷ sản tỉnh | 1.599 | 0 | 1.599 | 1.599 | 0 | |||||||||||||||||||
8 | KP tuyên truyền, chỉ đạo cây cao su | 1.000 | 0 | 1.000 | 1.000 | 0 | |||||||||||||||||||
9 | Kinh phí miễn thuỷ lợi phí theo NĐ số 115/NĐ-CP | 2.680 | 0 | 2.680 | 2.680 | 0 | |||||||||||||||||||
10 | DA trồng rừng thay thế nương rẫy | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||
11 | KP chương trình nông thôn mới | 3.100 | 0 | 3.100 | 3.100 | 0 | |||||||||||||||||||
12 | KP thực hiện chính sách của tỉnh | 15.000 | 0 | 15.000 | 15.000 | 0 | |||||||||||||||||||
13 | Chi cục Kiểm lâm | 62.173 | 0 | 62.173 | 62.173 | 0 | |||||||||||||||||||
14 | Trung tâm QH và thiết kế NL | 547 | 0 | 547 | 547 | 0 | |||||||||||||||||||
15 | Chi cục Phát triển lâm nghiệp | 3.305 | 0 | 3.305 | 3.305 | 0 | |||||||||||||||||||
16 | Ban QLR phòng hộ Thuận Quỳnh | 573 | 0 | 573 | 573 | 0 | |||||||||||||||||||
17 | DA trồng rừng dọc hành lang GThông | 250 | 0 | 250 | 250 | 0 | |||||||||||||||||||
18 | Ban Phòng chống bão lũ | 1.500 | 0 | 1.500 | 1.500 | 0 | |||||||||||||||||||
19 | KP mua tài sản phòng chống bão lũ | 1.000 | 0 | 1.000 | 1.000 | 0 | |||||||||||||||||||
20 | Vốn duy tu (Sở Giao thông) | 47.000 | 0 | 47.000 | 47.000 | 0 | |||||||||||||||||||
21 | Kinh phí CCTL theo 1.050.000 đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||
22 | Ban An toàn giao thông | 2.195 | 0 | 2.195 | 2.195 | 0 | |||||||||||||||||||
23 | Sở Giao thông vận tải (Kinh phí ATGT) | 1.500 | 1.500 | 1.500 | |||||||||||||||||||||
24 | Dự án MT và khảo sát TN nước | 225 | 0 | 225 | 225 | 0 | |||||||||||||||||||
25 | Tổng đội thanh niên xung phong | 1.177 | 0 | 1.177 | 1.177 | 0 | |||||||||||||||||||
26 | Trung tâm Dịch việc làm | 1.061 | 1.061 | 1.061 | 0 | ||||||||||||||||||||
27 | Trung tâm Trợ giúp pháp lý | 1.575 | 1.575 | 1.575 | 0 | ||||||||||||||||||||
28 | Phòng Công chứng số 1 | 382 | 382 | 382 | 0 | ||||||||||||||||||||
29 | Phòng Công chứng số 2 | 311 | 311 | 311 | 0 | ||||||||||||||||||||
30 | Phòng Công chứng số 3 | 298 | 298 | 298 | 0 | ||||||||||||||||||||
31 | Chi cục Văn thư – Lưu trữ | 2.363 | 2.363 | 2.363 | 0 | ||||||||||||||||||||
32 | Trung tâm CN Thông tin và TT | 1.536 | 0 | 1.536 | 1.536 | 0 | |||||||||||||||||||
33 | Trung tâm Công báo | 1.463 | 0 | 1.463 | 1.463 | 0 | |||||||||||||||||||
34 | TT Đo lường TNKS an toàn bức xạ | 838 | 0 | 838 | 838 | 0 | |||||||||||||||||||
35 | Trung tâm ứng dụng KH công nghệ | 1.271 | 0 | 1.271 | 1.271 | 0 | |||||||||||||||||||
36 | T.tâm tin học và thông tin KHCN | 962 | 0 | 962 | 962 | 0 | |||||||||||||||||||
37 | Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá TS | 495 | 0 | 495 | 495 | 0 | |||||||||||||||||||
38 | Ban quản lý khu công nghiệp | 1.520 | 0 | 1.520 | 1.520 | 0 | |||||||||||||||||||
39 | Ban QL khu du lịch Mộc Châu | 1.500 | 0 | 1.500 | 1.500 | 0 | |||||||||||||||||||
40 | Dự án khu NN công nghệ cao MC | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |||||||||||||||||||
41 | Ban Chỉ đạo Nông thôn mới | 2.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | 0 | |||||||||||||||||||
42 | Ban quản lý dự án LCASP | 750 | 0 | 750 | 750 | 0 | |||||||||||||||||||
43 | Sự nghiệp công thương | 2.520 | 0 | 2.520 | 2.520 | 0 | |||||||||||||||||||
44 | Sự nghiệp du lịch | 1.500 | 0 | 1.500 | 1.500 | 0 | |||||||||||||||||||
45 | Trung tâm Xúc tiến thương mại | 716 | 0 | 716 | 716 | 0 | |||||||||||||||||||
46 | Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân | 1.249 | 0 | 1.249 | 1.249 | 0 | |||||||||||||||||||
47 | Trung tâm Quy hoạch đô thị | 140 | 0 | 140 | 140 | 0 | |||||||||||||||||||
48 | Trung tâm Kiểm định chất lượng XD | 640 | 0 | 640 | 640 | 0 | |||||||||||||||||||
49 | Trung tâm Khuyến công | 1.020 | 0 | 1.020 | 1.020 | 0 | |||||||||||||||||||
50 | Sự nghiệp kinh tế khác | 1.500 | 0 | 1.500 | 1.500 | 0 | |||||||||||||||||||
51 | Kinh phí thực hiện chính sách của tỉnh | 88.000 | 0 | 88.000 | 88.000 | 0 | |||||||||||||||||||
52 | Kinh phí công tác quy hoạch | 25.000 | 0 | 25.000 | 25.000 | 0 | |||||||||||||||||||
53 | Công ty TNHH Môi trường đô thị | 28.200 | 0 | 28.200 | 28.200 | 0 | |||||||||||||||||||
55 | Trung tâm kỹ thuật TN và môi trường | 200 | 0 | 200 | 200 | 0 | |||||||||||||||||||
56 | T.tâm thông tin tài nguyên Môi trường | 1.254 | 0 | 1.254 | 1.254 | 0 | |||||||||||||||||||
57 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất | 978 | 0 | 978 | 978 | 0 | |||||||||||||||||||
58 | Trung tâm Phát triển quỹ đất | 821 | 0 | 821 | 821 | 0 | |||||||||||||||||||
59 | TT Quan trắc môi trường | 1.835 | 0 | 1.835 | 1.835 | 0 | |||||||||||||||||||
60 | Chi cục Bảo vệ môi trường | 2.513 | 0 | 2.513 | 2.513 | 0 | |||||||||||||||||||
61 | Quỹ Bảo vệ môi trường | 275 | 0 | 275 | 275 | 0 | |||||||||||||||||||
62 | Quỹ Phát triển đất | 110 | 0 | 110 | 110 | 0 | |||||||||||||||||||
63 | Kinh phí đo đạc địa chính | 20.000 | 0 | 20.000 | 20.000 | 0 | |||||||||||||||||||
64 | Kinh phí điều chỉnh địa giới hành chính | 7.000 | 0 | 7.000 | 7.000 | 0 | |||||||||||||||||||
65 | Sự nghiệp môi trường | 51.910 | 0 | 51.910 | 51.910 | 0 | |||||||||||||||||||
X | Chi khác ngân sách | 5.250 | 0 | 5.250 | 5.250 | 0 | |||||||||||||||||||
XI | Chi an toàn giao thông | 8.520 | 0 | 8.520 | 8.520 | 0 | |||||||||||||||||||
XII | Chi lập quỹ phát triển đất | 30.000 | 0 | 30.000 | 30.000 | 0 | |||||||||||||||||||
XIII | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.200 | 0 | 1.200 | 1.200 | 0 | |||||||||||||||||||
XIV | Tiết kiệm chi để đầu tư | 5.000 | 0 | 5.000 | 5.000 | 0 | |||||||||||||||||||
XV | Kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách mới theo NQ của HĐND tỉnh | 10.000 | 0 | 10.000 | 10.000 | 0 | |||||||||||||||||||
XVI | Dự phòng ngân sách tỉnh | 87.503 | 0 | 87.503 | 87.503 | 0 | |||||||||||||||||||
C | Chi chương trình mục tiêu | 1.275.096 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.275.096 | 495.997 | 0 | 0 | 722.649 | 56.450 |
1 | Chương trình giảm nghèo | 377.730 | 0 | 377.730 | 377.730 | ||||||||||||||||||||
2 | Chương trình giải quyết việc làm | 10.685 | 0 | 10.685 | 10.685 | ||||||||||||||||||||
3 | Chương trình dân số KHH gia đình | 10.068 | 0 | 10.068 | 10.068 | ||||||||||||||||||||
4 | Chương trình mục tiêu y tế | 6.075 | 0 | 6.075 | 6.075 | ||||||||||||||||||||
5 | Chương trình mục tiêu HIV/AIDS | 5.484 | 0 | 5.484 | 5.484 | ||||||||||||||||||||
6 | C.trình nước sạch VSMT nông thôn | 17.060 | 0 | 17.060 | 17.060 | ||||||||||||||||||||
7 | Chương trình mục tiêu văn hoá | 2.945 | 0 | 2.945 | 2.945 | ||||||||||||||||||||
8 | Chương trình mục tiêu giáo dục | 44.490 | 0 | 44.490 | 44.490 | ||||||||||||||||||||
9 | CT mục tiêu phòng chống tội phạm | 350 | 0 | 350 | 350 | ||||||||||||||||||||
10 | CT mục tiêu phòng, chống ma tuý | 8.700 | 0 | 8.700 | 8.700 | ||||||||||||||||||||
11 | CT an toàn vệ sinh thực phẩm | 710 | 0 | 710 | 710 | ||||||||||||||||||||
12 | Chương trình nông thôn mới | 10.000 | 0 | 10.000 | 10.000 | ||||||||||||||||||||
13 | Chương trình đưa thông tin về cơ sở | 1.700 | 0 | 1.700 | 1.700 | ||||||||||||||||||||
14 | Chi từ nguồn vốn vay nước ngoài | 56.450 | 0 | 56.450 | 56.450 | ||||||||||||||||||||
15 | Đầu tư hạ tầng du lịch | 10.900 | 0 | 10.900 | 10.900 | ||||||||||||||||||||
16 | C.trình bố trí dân cư nơi cần thiết QĐ số 193/QĐ-TTg | 7.000 | 0 | 7.000 | 7.000 | ||||||||||||||||||||
17 | Hỗ trợ y tế tỉnh - huyện | 24.000 | 0 | 24.000 | 24.000 | ||||||||||||||||||||
18 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng huyện chia tách | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
19 | KP thực hiện N.quyết số 37-NQ/TW - Bộ Chính trị | 228.800 | 0 | 228.800 | 228.800 | ||||||||||||||||||||
20 | Chương trình bảo vệ và PT vốn rừng | 50.000 | 0 | 50.000 | 50.000 | ||||||||||||||||||||
21 | Các công trình văn hóa địa phương | 5.000 | 0 | 5.000 | 5.000 | ||||||||||||||||||||
22 | Hỗ trợ theo QĐ số 755/QĐ-TTg | 5.000 | 0 | 5.000 | 5.000 | ||||||||||||||||||||
23 | Hỗ trợ nuôi trồng thuỷ sản, cây trồng, LN…theo NĐ số 210/QĐ-TTg | 15.000 | 0 | 15.000 | 15.000 | ||||||||||||||||||||
24 | Đề án phát triển kinh tế XH huyện Sốp Cộp | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
25 | Kinh phí thực hiện QĐ số 210/QĐ-TTg | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
26 | Hỗ trợ đầu tư vùng an toàn khu | 25.000 | 0 | 25.000 | 25.000 | ||||||||||||||||||||
27 | Hỗ trợ định canh, định cư | 40.000 | 0 | 40.000 | 40.000 | ||||||||||||||||||||
28 | Hỗ trợ đầu tư kinh tế cửa khẩu | 16.000 | 0 | 16.000 | 16.000 | ||||||||||||||||||||
29 | KP thực hiện Quyết định số 1460/QĐ-TTg | 150.000 | 0 | 150.000 | 150.000 | ||||||||||||||||||||
30 | Hỗ trợ quản lý biên giới | 21.000 | 0 | 21.000 | 21.000 | ||||||||||||||||||||
31 | Đầu tư xây dựng các dự án khác | 15.000 | 0 | 15.000 | 15.000 | ||||||||||||||||||||
32 | KP CT bố trí dân cư nơi cần thiết (QĐ số 193) | 2.000 | 0 | 2.000 | 2.000 | ||||||||||||||||||||
33 | KP thực hiện CTQG bảo vệ trẻ em | 717 | 0 | 717 | 717 | ||||||||||||||||||||
34 | KP công tác XH, cán bộ HTX | 370 | 0 | 370 | 370 | ||||||||||||||||||||
35 | Kinh phí CTQG về an toàn lao động | 130 | 0 | 130 | 130 | ||||||||||||||||||||
36 | Kinh phí CTQG về bình đẳng giới | 1.280 | 0 | 1.280 | 1.280 | ||||||||||||||||||||
37 | CT hành động chống mại dâm | 310 | 0 | 310 | 310 | ||||||||||||||||||||
38 | CT định canh, định cư | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||||||||||||||||||||
39 | Vốn nước ngoài | 7.942 | 0 | 7.942 | 7.942 | ||||||||||||||||||||
40 | Kinh phí thực hiện NQ số 30a/2008/NQ-CP | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
41 | Kinh phí đề án phát triển công tác xã hội | 0 | 0 | 0 | 0 | ||||||||||||||||||||
41 | Hỗ trợ vùng lòng hồ Sông Đà | 85.000 | 0 | 85.000 | 85.000 | ||||||||||||||||||||
42 | KP khoán bảo vệ rừng và KN tái sinh | 10.200 | 0 | 10.200 | 10.200 | ||||||||||||||||||||
Phụ lục số 03
DỰ TOÁN NGÂN SÁCH ĐẢNG THUỘC TỈNH QUẢN LÝ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT
| TÊN ĐƠN VỊ | Biên chế
| Định mức
| Dự toán năm 2014
| Dự toán năm 2015
| Trong đó | Ghi chú | ||
Theo định mức | Quỹ tiền lương | Chế độ, nhiệm vụ mới | |||||||
Tổng cộng | 310 |
| 110.000 | 116.000 | 8.350 | 32.646 | 75.004 |
| |
1 | Văn phòng Tỉnh uỷ | 60 | 35 | 25.250 | 26.569 | 2.100 | 5.869 | 18.600 |
|
2 | Ban Tổ chức Tỉnh uỷ | 35 | 25 | 13.250 | 12.324 | 875 | 4.519 | 6.930 |
|
3 | Ban Bảo vệ sức khoẻ | 12 | 25 | 7.500 | 9.326 | 300 | 1.101 | 7.925 |
|
4 | Ban Tuyên giáo Tỉnh uỷ | 38 | 25 | 7.750 | 7.767 | 950 | 4.192 | 2.625 |
|
5 | Ban Kiểm tra Tỉnh uỷ | 35 | 25 | 9.150 | 7.315 | 875 | 4.085 | 2.355 |
|
6 | Ban Dân vận | 24 | 25 | 5.400 | 5.556 | 600 | 2.706 | 2.250 |
|
7 | Đảng uỷ khối các cơ quan tỉnh | 22 | 25 | 5.550 | 6.008 | 550 | 2.628 | 2.830 |
|
8 | Báo Sơn La | 40 | 25 | 9.700 | 12.341 | 1.000 | 2.441 | 8.900 |
|
9 | Đảng uỷ Khối doanh nghiệp | 22 | 25 | 5.450 | 5.643 | 550 | 2.593 | 2.500 |
|
10 | Ban Nội chính | 21 | 25 | 5.000 | 5.192 | 525 | 2.392 | 2.275 |
|
11 | Đảng uỷ trường Đại học Tây bắc | 1 | 25 | 800 | 990 | 25 | 120 | 845 |
|
12 | Đảng uỷ công an |
|
| 1.200 | 1.200 |
|
| 1.200 |
|
13 | Đảng uỷ Quân sự tỉnh |
|
| 1.350 | 1.450 |
|
| 1.450 |
|
14 | Đảng uỷ Bộ đội biên phòng |
|
| 850 | 1.000 |
|
| 1.000 |
|
15 | Kinh phí chỉ đạo di dân TĐC |
|
| 300 | 350 |
|
| 350 |
|
16 | Kinh phí hoạt động BCĐ 03 |
|
| 0 | 0 |
|
|
|
|
17 | KP chỉ đạo "Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM" |
|
| 500 | 500 |
|
| 500 |
|
18 | Kinh phí khen thưởng, hoạt động theo Quy định số 3115-QĐ/TW; KP đại hội đảng các cấp cơ sở… |
|
| 5.000 | 6.469 |
|
| 6.469 |
|
19 | Dự phòng ngân sách Đảng |
|
| 6.000 | 6.000 |
|
| 6.000 |
|
Ghi chú:
Dự kiến dự toán ngân sách Đảng năm 2015 đã bao gồm các chế độ, chính sách theo Quy định số 3115-QĐ/TW của Ban bí thư Trung ương; Kinh phí khen thưởng; Kinh phí tuyên truyền Đại hội đảng…
Phụ lục số 04
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2015 CÁC ĐƠN VỊ THUỘC KHỐI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
(Kèm theo Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Tên đơn vị | Biên chế năm 2014 | Định mức | Dự toán năm 2014 | Dự toán năm 2015 | Trong đó | Ghi chú | ||
Theo định mức | Quỹ tiền lương | Chế độ, nhiệm vụ mới | |||||||
Tổng cộng | 1.242 |
| 181.965 | 199.755 | 31.060 | 105.064 | 63.631 |
| |
1 | Văn phòng HĐND tỉnh | 53 | 25 | 13.795 | 13.013 | 1.325 | 3.805 | 7.883 |
|
2 | Đoàn Đại biểu Quốc hội |
|
| 1.000 | 1.000 |
|
| 1.000 |
|
3 | Văn phòng UBND tỉnh | 91 | 25 | 20.365 | 19.689 | 2.275 | 7.644 | 9.770 |
|
4 | Ban Chỉ đạo phòng chống TN |
| 23 |
| 0 | 0 |
|
|
|
5 | Sở Kế hoạch - Đầu tư | 60 | 21 | 7.400 | 9.727 | 1.260 | 5.389 | 3.078 |
|
6 | Sở Tài chính | 77 | 21 | 9.775 | 11.658 | 1.617 | 6.741 | 3.300 |
|
7 | Sở Nông nghiệp và PTNT | 55 | 22 | 6.695 | 6.954 | 1.210 | 4.533 | 1.211 |
|
8 | Sở Tư pháp | 43 | 22 | 6.120 | 6.613 | 946 | 3.348 | 2.319 |
|
9 | Sở Giáo dục - Đào tạo | 58 | 22 | 7.850 | 8.863 | 1.276 | 6.087 | 1.500 |
|
10 | Sở Y tế | 41 | 22 | 4.860 | 5.248 | 902 | 3.525 | 821 |
|
11 | Sở Công thương | 43 | 22 | 4.885 | 4.943 | 946 | 3.499 | 498 |
|
12 | Sở Giao thông vận tải | 62 | 21 | 4.955 | 5.372 | 1.302 | 3.940 | 130 |
|
13 | Sở Xây dựng | 42 | 22 | 5.450 | 6.082 | 924 | 3.473 | 1.685 |
|
14 | Sở Văn hoá - Thể thao - Du lịch | 55 | 22 | 7.280 | 7.868 | 1.210 | 4.548 | 2.110 |
|
15 | Sở Tài nguyên - Môi trường | 39 | 22 | 5.125 | 5.058 | 858 | 3.440 | 760 |
|
16 | Sở Lao động - TB và XH | 45 | 22 | 5.480 | 5.734 | 990 | 3.964 | 780 |
|
17 | Sở Khoa học và Công nghệ | 26 | 23 | 3.010 | 4.362 | 598 | 2.283 | 1.481 |
|
18 | Sở Nội vụ tỉnh | 45 | 22 | 5.430 | 8.522 | 990 | 3.632 | 3.900 |
|
19 | Sở Ngoại vụ | 26 | 23 | 3.040 | 3.353 | 598 | 2.040 | 715 |
|
20 | Ban Thi đua khen thưởng | 17 | 23 | 2.210 | 4.321 | 391 | 1.382 | 2.548 |
|
21 | Kinh phí khen thưởng |
|
| 7.500 | 7.500 | 0 |
| 7.500 |
|
22 | Ban Dân tộc | 25 | 23 | 3.945 | 4.275 | 575 | 2.170 | 1.530 |
|
23 | Thanh tra tỉnh | 44 | 22 | 6.565 | 6.771 | 968 | 4.575 | 1.228 |
|
24 | Chi cục Dân số KHH gia đình | 71 | 23 | 10.380 | 10.732 | 4.720 | 4.714 | 1.298 |
|
25 | Chi cục Quản lý thị trường | 112 | 21 | 13.065 | 14.808 | 2.352 | 10.462 | 1.994 |
|
26 | Chi cục Phòng chống TNXH | 10 | 23 | 1.615 | 1.298 | 230 | 918 | 150 |
|
27 | Liên minh các HTX | 13 | 20 | 1.590 | 1.723 | 260 | 1.063 | 400 |
|
28 | Chi cục Phát triển nông thôn | 27 | 23 | 3.500 | 3.795 | 621 | 2.224 | 950 |
|
29 | Sở Thông tin và truyền thông | 33 | 22 | 3.660 | 3.763 | 726 | 2.610 | 427 |
|
30 | Chi cục Thủy sản | 13 | 23 | 1.560 | 1.564 | 300 | 894 | 370 |
|
31 | Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm | 16 | 23 | 1.640 | 2.676 | 368 | 1.163 | 1.145 |
|
32 | Chi cục Đo lường chất lượng | 14 | 23 | 1.570 | 1.320 | 322 | 998 | 0 |
|
33 | Cục Thuế tỉnh |
|
|
| 500 |
|
| 500 | KP tuyên truyền pháp luật thuế trong học đường |
33 | KP Ban chỉ đạo TĐC |
|
| 650 | 650 | 0 |
| 650 |
|
- | Văn phòng HĐND tỉnh |
|
| 100 | 100 |
|
| 100 |
|
- | Mặt trận Tổ quốc tỉnh |
|
| 50 | 50 |
|
| 50 |
|
- | Hội Cựu chiến binh |
|
| 50 | 50 |
|
| 50 |
|
- | Hội Phụ nữ |
|
| 50 | 50 |
|
| 50 |
|
- | Sở Nội vụ |
|
| 50 | 50 |
|
| 50 |
|
- | Hội Nông dân |
|
| 50 | 50 |
|
| 50 |
|
- | Đoàn TNCS Hồ Chí Minh |
|
| 50 | 50 |
|
| 50 |
|
- | Sở Tài chính |
|
| 50 | 50 |
|
| 50 |
|
- | Sở Kế hoạch Đầu tư |
|
| 50 | 50 |
|
| 50 |
|
- | Công an tỉnh |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
- | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh |
|
|
| 0 |
|
|
|
|
- | Sở Nông nghiệp và PTNT |
|
| 50 | 50 |
|
| 50 |
|
- | Sở Tài nguyên - Môi trường |
|
| 50 | 50 |
|
| 50 |
|
- | Sở Xây dựng |
|
| 50 | 50 |
|
| 50 |
|
Phụ lục số 05
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2015 CÁC ĐƠN VỊ THUỘC KHỐI ĐOÀN THỂ TỈNH QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Tên đơn vị | Biên chế năm 2014 | Định mức | Dự toán năm 2014 | Dự toán năm 2015 | Trong đó | Ghi chú | ||
Theo định mức | Quỹ tiền lương | Chế độ, nhiệm vụ mới | |||||||
Tổng cộng | 177 |
| 35.450 | 39.108 | 4.235 | 18.417 | 16.456 |
| |
1 | Uỷ ban Mặt trận Tổ quốc | 24 | 25 | 5.875 | 6.381 | 600 | 2.561 | 3.220 |
|
2 | Đoàn TNCS Hồ Chí Minh | 31 | 25 | 4.400 | 3.794 | 775 | 2.319 | 700 |
|
3 | Hội cựu TNXP |
|
| 320 | 700 |
| 186 | 514 |
|
4 | Hội Phụ nữ tỉnh | 24 | 25 | 3.875 | 4.105 | 600 | 2.764 | 741 |
|
5 | Hội Nông dân tỉnh | 22 | 25 | 4.045 | 4.607 | 550 | 2.508 | 1.549 |
|
6 | Hội Cựu chiến binh tỉnh | 14 | 25 | 4.150 | 3.005 | 350 | 1.385 | 1.270 |
|
7 | Hội Ngành nghề nông nghiệp | 6 | 20 | 1.100 | 969 | 120 | 584 | 265 |
|
8 | Hội Văn nghệ tỉnh | 10 | 20 | 1.660 | 1.957 | 200 | 841 | 916 |
|
9 | Hội Chữ thập đỏ tỉnh | 10 | 20 | 1.530 | 1.629 | 200 | 949 | 480 |
|
10 | Hội Bảo trợ người tàn tật | 9 | 20 | 1.035 | 1.087 | 180 | 837 | 70 |
|
11 | Hội Nhà báo Sơn La | 5 | 20 | 630 | 751 | 100 | 411 | 240 |
|
12 | Hội Người cao tuổi | 2 | 20 | 400 | 352 | 40 | 220 | 92 |
|
13 | Hội Khuyến học | 3 | 20 | 760 | 1.172 | 60 | 512 | 600 |
|
14 | Hội Khoa học lịch sử | 5 | 20 | 865 | 872 | 100 | 387 | 385 |
|
15 | Hội Khoa học kinh tế tỉnh |
|
| 390 | 500 |
| 193 | 307 |
|
16 | Hội liên hiệp khoa học kỹ thuật | 7 | 20 | 2.065 | 3.227 | 140 | 592 | 2.495 |
|
17 | Thông tấn xã Việt Nam tại tỉnh Sơn La |
|
| 250 | 250 | 0 |
| 250 |
|
18 | Đoàn Luật sư |
|
| 300 | 300 | 0 |
| 300 |
|
19 | Hiệp hội Doanh nghiệp |
|
| 300 | 300 | 0 |
| 300 |
|
20 | Hội Nuôi nhím |
|
| 100 | 100 | 0 |
| 100 |
|
21 | Hội Luật gia | 5 | 20 | 300 | 1.043 | 100 | 443 | 500 |
|
22 | Hội Kiến trúc sư |
|
| 100 | 162 | 0 |
| 162 |
|
23 | Hội Người mù | 6 | 20 | 300 | 945 | 120 | 725 | 100 |
|
24 | Hội Cựu giáo chức tỉnh |
|
| 300 | 300 | 0 |
| 300 |
|
25 | Cục Thống kê tỉnh |
|
| 100 | 100 | 0 |
| 100 |
|
26 | Hiệp hội du lịch |
|
| 300 | 500 |
|
| 500 |
|
Phụ lục số 06
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2015 SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TỈNH QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Tên đơn vị | Số học sinh, biên chế 2014 | Định mức | Dự toán năm 2014 | Dự toán năm 2015 | Trong đó | Ghi chú | ||
Theo định mức | Bổ sung tiền lương | Chế độ, nhiệm vụ mới | |||||||
Tổng số | 39.985 |
| 664.964 | 679.724 | 251.574 | 106.851 | 321.299 | ||
I | Sự nghiệp đào tạo | 9.757 |
| 241.730 | 230.239 | 92.242 | 20.063 | 117.934 |
|
1 | Trường Cao đẳng Nghề | 1.465 | 10 | 16.775 | 17.925 | 10.358 | 1.049 | 6.518 |
|
2 | Trường Cao đẳng Sơn La | 5.787 | 12 | 90.500 | 88.380 | 58.251 | 9.487 | 20.642 |
|
3 | Trường Cao đẳng Nông lâm | 1.002 | 10 | 15.480 | 15.630 | 7.980 | 2.122 | 5.528 |
|
4 | Trung tâm GD thường xuyên tỉnh | 24 | 55 | 650 | 650 | 650 | 0 |
| Hỗ trợ |
5 | Trường Chính trị tỉnh | 60 | 25 | 9.125 | 9.125 | 1.500 | 4.752 | 2.873 |
|
6 | Trường TH Văn hoá nghệ thuật | 317 | 16 | 7.450 | 8.139 | 4.410 | 916 | 2.813 |
|
7 | Trường Cao đẳng Y tế | 1.067 | 12 | 13.300 | 12.000 | 7.168 | 517 | 4.315 |
|
8 | TT hướng nghiệp dạy nghề | 35 | 55 | 3.450 | 3.390 | 1.925 | 1.220 | 245 |
|
9 | Chi đ.tạo nguồn nhân lực và SNGD |
|
| 20.000 | 20.000 |
|
| 20.000 |
|
10 | Chi đào tạo cử tuyển |
|
| 20.000 | 10.000 |
|
| 10.000 |
|
11 | Chi đào tạo cán bộ công chức |
|
| 45.000 | 45.000 |
|
| 45.000 |
|
II | Sự nghiệp Giáo dục | 30.228 |
| 423.234 | 449.485 | 159.332 | 86.788 | 203.365 |
|
1 | Trường PTDT Nội trú | 593 | 15,5 | 16.400 | 15.975 | 9.192 | 1.933 | 4.850 |
|
2 | Trường PTTH Tô Hiệu | 1.717 | 3,2 | 10.600 | 11.162 | 5.494 | 2.968 | 2.700 |
|
3 | Trường THPT Chuyên tỉnh | 958 | 7,5 | 12.320 | 12.821 | 7.185 | 3.773 | 1.863 |
|
4 | Trường PTTH TN Mộc Châu | 1.031 | 3,2 | 7.550 | 7.871 | 3.299 | 2.173 | 2.399 |
|
5 | Trường PTTH Chiềng Sinh | 817 | 3,2 | 7.600 | 8.243 | 2.614 | 2.179 | 3.450 |
|
6 | Trường PTTH Chu Văn Thịnh | 800 | 3,2 | 7.250 | 10.222 | 2.560 | 2.033 | 5.629 |
|
7 | Trường THPT Thuận Châu | 1.260 | 3,2 | 8.450 | 10.119 | 4.032 | 2.325 | 3.762 |
|
8 | Trường THPT Mai Sơn | 1.167 | 3,2 | 10.200 | 9.811 | 3.734 | 2.817 | 3.260 |
|
9 | Trường THPT Yên Châu | 930 | 3,2 | 6.950 | 8.706 | 2.976 | 1.911 | 3.819 |
|
10 | Trường THPT Mộc Lỵ | 1.162 | 3,2 | 8.000 | 8.883 | 3.718 | 2.285 | 2.880 |
|
11 | Trường THPT Phù Yên | 971 | 3,2 | 10.700 | 12.873 | 3.107 | 2.859 | 6.907 |
|
12 | Trường THPT Gia Phù | 1.181 | 3,2 | 15.100 | 14.547 | 3.778 | 3.046 | 7.723 |
|
13 | Trường THPT Bắc Yên | 1.020 | 3,2 | 8.600 | 9.701 | 3.264 | 1.619 | 4.818 |
|
14 | Trường THPT Mường La | 1.177 | 3,2 | 8.280 | 10.804 | 3.766 | 1.948 | 5.090 |
|
15 | Trường THPT Quỳnh Nhai | 1.149 | 3,2 | 13.000 | 11.849 | 3.677 | 2.707 | 5.465 |
|
16 | Trường THPT Sông Mã | 1.320 | 3,2 | 9.400 | 11.143 | 4.224 | 2.117 | 4.802 |
|
17 | Trường THPT Sốp Cộp | 1.137 | 3,2 | 13.300 | 15.693 | 3.638 | 3.007 | 9.048 |
|
18 | Trường THPT Nguyễn Du | 414 | 3,2 | 4.150 | 4.565 | 1.325 | 1.348 | 1.892 |
|
19 | Trường THPT Tông Lệnh | 766 | 3,2 | 7.150 | 7.557 | 2.454 | 1.983 | 3.120 |
|
20 | Trường THPT Cò Nòi | 762 | 3,2 | 5.400 | 5.475 | 2.438 | 1.566 | 1.471 |
|
21 | Trường THPT Mộc Hạ | 669 | 3,2 | 7.300 | 7.010 | 2.141 | 1.603 | 3.266 |
|
22 | Trường THPT Chiềng Khương | 867 | 3,2 | 6.600 | 6.824 | 2.774 | 1.811 | 2.239 |
|
23 | Trường THPT Mường Lầm | 878 | 3,2 | 6.400 | 9.113 | 2.810 | 1.861 | 4.442 |
|
24 | Trường THPT Tân Lập | 330 | 3,2 | 3.100 | 2.947 | 1.056 | 768 | 1.123 |
|
25 | Trường THPT Tân Lang | 786 | 3,2 | 8.900 | 7.595 | 2.515 | 1.776 | 3.304 |
|
26 | Trường THPT Mường Bú | 509 | 3,2 | 7.300 | 5.937 | 1.629 | 1.421 | 2.887 |
|
27 | Trường THPT Mường Giôn | 457 | 3,2 | 6.450 | 6.435 | 1.462 | 1.521 | 3.452 |
|
28 | Trường THPT Bình Thuận | 593 | 3,2 | 5.300 | 4.911 | 1.898 | 1.063 | 1.950 |
|
29 | Trường THPT Chiềng Sơn | 470 | 3,2 | 6.450 | 8.239 | 1.504 | 1.740 | 4.995 |
|
30 | Trường THPT Co Mạ | 595 | 3,2 | 6.700 | 6.763 | 1.904 | 1.213 | 3.646 |
|
31 | Trường THPT Phiêng Khoài | 579 | 3,2 | 5.150 | 7.110 | 1.853 | 1.739 | 3.518 |
|
32 | Các Trường DTNT huyện | 2.852 | 15,5 | 78.500 | 90.286 | 44.206 | 14.052 | 32.028 |
|
33 | Các Trung tâm GDTX huyện, thành phố | 311 | 55 | 38.850 | 39.795 | 17.105 | 9.623 | 13.067 |
|
34 | Hỗ trợ KP khuyến học, hội thi KH |
|
| 500 | 500 |
|
| 500 |
|
35 | CT khuyến dạy, khuyến học |
|
| 6.500 | 6.500 |
|
| 6.500 |
|
36 | Chi hoạt động nghiệp vụ |
|
| 7.500 | 7.500 |
|
| 7.500 |
|
37 | Các chế độ, chính sách mới SN Giáo dục (bao gồm cả KP hỗ trợ CP học tập của các Trường THPT) |
|
| 31.334 | 24.000 |
|
| 24.000 |
|
Phụ lục số 06a
DỰ TOÁN CHI ĐÀO TẠO LƯU HỌC SINH LÀO NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Tên đơn vị | Số học sinh năm 2015 | Dự toán năm 2015 | Ghi chú |
| Tổng cộng | 246 | 9.973 |
|
1 | Trường Cao đẳng Sơn La | 171 | 7.078 |
|
2 | Trường Cao đẳng Nông lâm | 5 | 250 |
|
3 | Trường Chính trị tỉnh | 41 | 1.650 |
|
4 | Trường Cao đẳng y tế | 29 | 995 |
|
Ghi chú:
Kinh phí đào tạo HS Lào đã bố trí trong phương án dự toán của các đơn vị
Phụ lục số 07
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2015 CÁC ĐƠN VỊ THUỘC KHỐI Y TẾ TỈNH QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Tên đơn vị | Biên chế và giường bệnh năm 2014 | Định mức | Dự toán năm 2014 | Dự toán năm 2015 | Trong đó | Ghi chú | ||
Theo định mức | Bổ sung tiền lương | Chế độ, nhiệm vụ mới | |||||||
Tổng cộng | 1.532 | 1.105 | 496.000 | 514.214 | 436.085 | 18.551 | 59.578 | ||
1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh | 350 | 55 | 31.475 | 31.440 | 19.250 | 0 | 12.190 |
|
2 | Bệnh viện Y học cổ truyền | 150 | 50 | 9.690 | 10.371 | 7.500 | 2.631 | 240 |
|
3 | Bệnh viện Lao và Bệnh phổi | 100 | 50 | 10.150 | 10.186 | 5.000 | 3.022 | 2.164 |
|
4 | BV Điều dưỡng phục hồi chức năng | 120 | 50 | 6.200 | 6.597 | 6.000 | 147 | 450 |
|
5 | Bệnh viện Phong và Da liễu | 50 | 50 | 4.900 | 3.855 | 2.500 | 605 | 750 |
|
6 | TT Kiểm nghiệm dược phẩm, mỹ phẩm | 26 | 65 | 3.100 | 3.682 | 1.690 | 747 | 1.245 |
|
7 | Trung tâm Phòng chống sốt rét | 31 | 65 | 3.175 | 3.154 | 2.015 | 899 | 240 |
|
8 | Trung tâm Phòng chống bệnh XH | 17 | 65 | 1.850 | 1.581 | 1.105 | 389 | 87 |
|
9 | Trung tâm Điều trị bệnh nhân tâm thần | 33 | 60 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
10 | Bệnh viện nội tiết | 50 | 50 | 2.920 | 3.137 | 2.500 | 537 | 100 |
|
11 | Trung tâm chăm sóc sức khoẻ sinh sản | 34 | 65 | 3.645 | 3.362 | 2.210 | 952 | 200 |
|
12 | Trung tâm Y tế dự phòng | 52 | 65 | 5.490 | 7.124 | 3.380 | 1.414 | 2.330 |
|
13 | TT Truyền thông giáo dục sức khoẻ | 15 | 65 | 1.260 | 1.309 | 975 | 294 | 40 |
|
14 | Bệnh viện Đa khoa II Phù Yên | 250 | 45 | 15.320 | 19.273 | 11.250 | 3.731 | 4.292 |
|
15 | Trung tâm Phòng chống AIDS | 31 | 65 | 3.150 | 2.925 | 2.015 | 870 | 40 |
|
16 | Trung tâm Giám định Pháp y | 14 | 65 | 1.360 | 1.293 | 910 | 343 | 40 |
|
17 | Trung tâm Giám định Y khoa | 13 | 65 | 1.245 | 1.232 | 845 | 247 | 140 |
|
18 | Bệnh viện Thảo nguyên Mộc Châu | 190 | 45 | 11.005 | 11.311 | 8.550 | 1.571 | 1.190 |
|
19 | Bệnh viện Tâm thần | 6 | 65 | 565 | 582 | 390 | 152 | 40 |
|
20 | KCB người dân tộc thiểu số, người nghèo |
|
| 291.500 | 291.500 | 291.500 |
|
|
|
21 | KCB trẻ em dưới 6 tuổi |
|
| 66.500 | 66.500 | 66.500 |
|
|
|
22 | Vốn đối ứng các dự án y tế, HIV/AIDS |
|
| 1.500 | 4.500 |
|
| 4.500 |
|
23 | Kinh phí chương trình dân số - KHH gia đình |
|
| 11.000 | 13.500 |
|
| 13.500 |
|
24 | Kinh phí mua BHYT hộ cận nghèo |
|
| 800 | 800 |
|
| 800 |
|
25 | Các chế độ, chính sách mới; Mua trang thiết bị |
|
| 8.200 | 15.000 |
|
| 15.000 |
|
Phụ lục số 08
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2015 CÁC ĐƠN VỊ THUỘC SỰ NGHIỆP
VĂN HOÁ - THỂ THAO, PHÁT THANH TRUYỀN HÌNH - KHOA HỌC CÔNG NGHỆ
(Kèm theo Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Tên đơn vị | Biên chế năm 2014 | Định mức | Dự toán năm 2014 | Dự toán năm 2015 | Trong đó | Ghi chú | ||
Theo định mức | Bổ sung tiền lương | Chế độ, nhiệm vụ mới | |||||||
Tổng cộng | 451 |
| 83.400 | 90.620 | 46.576 | 6.924 | 37.120 | ||
I | Sự nghiệp Văn hoá - Thể thao - Du lịch | 356 |
| 54.600 | 61.174 | 20.430 | 5.809 | 34.935 |
|
1 | Trung tâm Văn hoá thông tin | 40 | 60 | 5.395 | 6.482 | 2.400 | 582 | 3.500 |
|
2 | Bảo tàng Sơn La | 29 | 60 | 3.070 | 3.619 | 1.740 | 489 | 1.390 |
|
3 | Đoàn Ca múa | 55 | 60 | 4.800 | 6.202 | 3.300 | 852 | 2.050 |
|
4 | Thư viện Khoa học tổng hợp | 28 | 60 | 2.935 | 4.197 | 1.680 | 542 | 1.975 |
|
5 | Trung tâm Phát hành phim và chiếu bóng | 99 | 60 | 8.840 | 10.487 | 5.940 | 2.106 | 2.441 |
|
6 | Nhà Thiếu nhi | 15 | 60 | 1.900 | 1.967 | 900 | 227 | 840 |
|
7 | Trung tâm Hoạt động thanh thiếu niên | 18 | 55 | 1.960 | 3.051 | 990 | 177 | 1.884 |
|
8 | Trung tâm Phát hành sách và VTVH | 14 | 55 | 1.160 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
9 | Trung tâm Xúc tiến du lịch | 12 | 60 | 1.270 | 1.533 | 720 | 204 | 609 |
|
10 | KP cuộc vận động toàn dân ĐKXDĐSVH |
|
| 450 | 500 |
|
| 500 |
|
11 | Trung tâm đào tạo VĐV TDTT | 25 | 60 | 1.930 | 2.280 | 1.500 | 430 | 350 |
|
12 | Trung tâm hoạt động thể thao | 21 | 60 | 1.890 | 1.540 | 1.260 | 200 | 80 |
|
13 | KP tổ chức các giải thể thao |
|
| 2.000 | 2.000 |
|
| 2.000 |
|
14 | Chương trình vận động viên TT cao |
|
| 7.000 | 10.000 |
|
| 10.000 |
|
15 | Kinh phí tổ chức Đại hội TDTT |
|
| 5.000 | 0 |
|
|
|
|
16 | Hỗ trợ kinh phí sáng tạo văn học, báo chí |
|
| 585 | 585 |
|
| 585 |
|
17 | SN Văn hoá thể thao - du lịch |
|
| 4.415 | 6.731 |
|
| 6.731 |
|
II | Sự nghiệp phát thanh - truyền hình | 95 | 60 | 9.300 | 9.000 | 5.700 | 1.115 | 2.185 |
|
III | Sự nghiệp khoa học công nghệ |
|
| 19.500 | 20.446 | 20.446 | 0 | 0 |
|
1 | Sở Khoa học - Công nghệ |
|
| 19.500 | 20.446 | 20.446 |
|
|
|
Phụ lục số 09
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐẢM BẢO XÃ HỘI NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Tên đơn vị | Biên chế năm 2014 | Định mức | Dự toán năm 2014 | Dự toán năm 2015 | Trong đó | Ghi chú | ||
Theo định mức | Bổ sung tiền lương | Chế độ, nhiệm vụ mới | |||||||
Tổng số |
| 180 | 84.950 | 90.778 | 26.150 | 7.275 | 57.353 | ||
1 | Trung tâm Bảo trợ xã hội | 31 | 60 | 3.480 | 3.563 | 1.860 | 703 | 1.000 |
|
2 | Trung tâm Giáo dục lao động | 246 | 60 | 39.020 | 37.097 | 14.760 | 5.481 | 16.856 |
|
3 | Quỹ Bảo trợ trẻ em tỉnh | 2 |
| 100 | 100 | 100 |
|
|
|
4 | Kinh phí đối ứng dự án CS trẻ em |
|
| 100 | 100 | 100 |
|
|
|
5 | Chi cục UB dân số KHHGĐ (TT tư vấn DS) |
|
| 100 | 100 | 100 |
|
|
|
6 | Kinh phí bổ sung quỹ xoá đói giảm nghèo |
|
| 4.000 | 4.000 | 4.000 |
|
|
|
7 | Kinh phí bổ sung Quỹ hỗ trợ nông dân |
|
| 1.500 | 1.500 | 1.500 |
|
|
|
8 | Kinh phí bổ sung Quỹ phát triển HTX |
|
| 1.500 | 1.500 | 1.500 |
|
|
|
9 | Chi cục Phòng chống tệ nạn xã hội |
|
| 100 | 100 | 100 |
|
|
|
10 | Kinh phí bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm học sinh |
|
| 10.000 | 18.000 |
|
| 18.000 |
|
11 | Trung tâm điều trị và nuôi dưỡng bệnh nhân tâm thần | 33 | 60 | 5.450 | 5.069 | 1.980 | 1.092 | 1.997 |
|
12 | Chương trình bảo vệ và chăm sóc trẻ em |
|
| 100 | 150 | 150 |
| 0 |
|
| - Công an tỉnh Sơn La |
|
| 50 | 100 | 100 |
|
|
|
| - Sở Lao động – TB và XH |
|
| 50 | 50 | 50 |
|
|
|
13 | Kinh phí phòng, chống ma tuý và ĐBXH khác (Kinh phí thực hiện 4 không và triệt xoá, điều tra, xét xử đối tượng ma tuý...) |
|
| 19.500 | 19.500 |
|
| 19.500 |
|
Phụ lục số 10
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2015 SỰ NGHIỆP KINH TẾ TỈNH QUẢN LÝ
(Kèm theo Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Tên đơn vị | Biên chế năm 2014 | Định mức | Dự toán năm 2014 | Dự toán năm 2015 | Trong đó | Ghi chú | ||
Theo định mức | Bổ sung tiền lương | Chế độ, nhiệm vụ mới | |||||||
Tổng cộng | 1.315 |
| 339.285 | 476.070 | 60.228 | 82.776 | 333.066 | ||
I | Sự nghiệp nông nghiệp | 432 |
| 82.040 | 88.919 | 23.204 | 24.609 | 41.106 |
|
1 | Chi cục Thú y | 100 | 23 | 18.485 | 23.235 | 4.924 | 4.715 | 13.596 |
|
2 | Trung tâm Khuyến nông | 154 | 55 | 24.665 | 25.585 | 8.470 | 12.355 | 4.760 |
|
3 | Chi cục Thuỷ lợi | 15 | 23 | 1.645 | 1.594 | 345 | 1.213 | 36 |
|
4 | Chi cục Bảo vệ thực vật | 80 | 23 | 7.900 | 7.851 | 3.696 | 3.415 | 740 |
|
5 | Chi cục Quản lý CL Nông lâm thuỷ sản | 41 | 23 | 3.800 | 5.225 | 2.889 | 1.974 | 362 |
|
6 | Trung tâm Nước sinh hoạt VSMT | 22 | 55 | 2.045 | 2.050 | 1.210 | 490 | 350 |
|
7 | TT Giống cây trồng, con nuôi, thuỷ sản tỉnh | 20 | 55 | 1.800 | 1.599 | 1.100 | 447 | 52 |
|
8 | KP tuyên truyền, chỉ đạo cây cao su |
|
| 1.000 | 1.000 |
|
| 1.000 |
|
9 | Kinh phí miễn thuỷ lợi phí theo NĐ số 115/NĐ-CP |
|
| 2.600 | 2.680 | 570 |
| 2.110 |
|
10 | DA trồng rừng thay thế nương rẫy |
|
| 0 | 0 |
|
|
|
|
11 | KP chương trình nông thôn mới |
|
| 3.100 | 3.100 |
|
| 3.100 |
|
12 | Kinh phí thực hiện chính sách |
|
| 15.000 | 15.000 |
|
| 15.000 |
|
II | Sự nghiệp lâm nghiệp | 436 |
| 63.440 | 66.848 | 11.992 | 47.765 | 7.091 |
|
1 | Chi cục Kiểm lâm | 400 |
| 59.200 | 62.173 | 10.780 | 45.636 | 5.757 |
|
2 | Trung tâm QH và thiết kế NL | 5 | 55 | 540 | 547 | 275 | 148 | 124 |
|
3 | Chi cục Phát triển lâm nghiệp | 24 | 23 | 2.900 | 3.305 | 552 | 1.793 | 960 |
|
4 | Ban QLR phòng hộ Thuận Châu | 7 | 55 | 550 | 573 | 385 | 188 |
|
|
5 | DA trồng rừng dọc hành lang giao thông |
|
| 250 | 250 |
|
| 250 |
|
III | Sự nghiệp thuỷ lợi |
|
| 2.500 | 2.500 | 1.500 | 0 | 1.000 |
|
1 | Ban Phòng chống bão lũ |
|
| 1.500 | 1.500 | 1.500 |
|
|
|
2 | KP mua tài sản phục vụ phòng chống bão lũ |
|
| 1.000 | 1.000 |
|
| 1.000 |
|
IV | Sự nghiệp giao thông |
|
| 43.645 | 50.695 | 184 | 511 | 50.000 |
|
1 | Quỹ Bảo trì đường bộ | 1.019 |
| 42.900 | 47.000 | 0 | 0 | 47.000 |
|
2 | Ban An toàn giao thông | 8 | 23 | 745 | 2.195 | 184 | 511 | 1.500 |
|
3 | Sở Giao thông (Kinh phí ATGT) |
|
|
| 1.500 |
|
| 1.500 |
|
V | Sự nghiệp khác | 208 |
| 23.995 | 29.012 | 10.914 | 3.941 | 14.157 |
|
1 | Dự án MT và khảo sát TN nước |
|
| 225 | 225 |
|
| 225 |
|
2 | Tổng đội thanh niên xung phong | 6 | 55 | 1.250 | 1.177 | 330 | 96 | 751 |
|
3 | Trung tâm Giới thiệu việc làm | 15 | 55 | 1.030 | 1.061 | 825 | 236 | 0 |
|
4 | Trung tâm Trợ giúp pháp lý | 16 | 55 | 1.585 | 1.575 | 880 | 285 | 410 |
|
5 | Phòng Công chứng số 1 | 5 | 55 | 340 | 382 | 275 | 107 | 0 |
|
6 | Phòng Công chứng số 2 | 5 | 55 | 305 | 311 | 275 | 36 |
|
|
7 | Phòng Công chứng số 3 | 5 | 55 | 305 | 298 | 275 | 23 |
|
|
8 | Chi cục Văn thư lưu trữ | 16 | 55 | 1.670 | 2.363 | 624 | 1.029 | 710 |
|
9 | Trung tâm Công nghệ thông tin và TT | 14 | 55 | 1.055 | 1.536 | 770 | 156 | 610 |
|
10 | Trung tâm Công báo | 10 | 55 | 1.430 | 1.463 | 550 | 187 | 726 |
|
11 | TT đo lường thử nghiệm KS an toàn bức xạ | 13 | 55 | 850 | 838 | 715 | 123 | 0 |
|
12 | Trung tâm ứng dụng KH công nghệ | 16 | 55 | 1.205 | 1.271 | 880 | 291 | 100 |
|
13 | Trung tâm Tin học và thông tin KHCN | 12 | 55 | 810 | 962 | 660 | 232 | 70 |
|
14 | Trung tâm Dịch vụ bán đấu giá TS | 9 | 55 | 550 | 495 | 495 | 0 | 0 |
|
15 | Ban quản lý các khu công nghiệp | 17 | 55 | 1.520 | 1.520 | 935 | 490 | 95 |
|
16 | Ban Quản lý khu du lịch Mộc Châu | 16 | 55 | 1.500 | 1.500 | 880 | 295 | 325 |
|
17 | Dự án khu NN công nghệ cao MC |
| 55 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
18 | Ban Chỉ đạo Nông thôn mới |
| 55 | 2.000 | 2.000 | 0 |
| 2.000 |
|
19 | Ban quản lý dự án LCASP |
|
| 420 | 750 |
|
| 750 |
|
20 | Sự nghiệp công thương |
|
| 1.000 | 2.520 |
|
| 2.520 |
|
21 | Sự nghiệp du lịch |
|
| 1.000 | 1.500 |
|
| 1.500 |
|
22 | Trung tâm Xúc tiến thương mại | 9 | 55 | 625 | 716 | 495 | 151 | 70 |
|
23 | Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân | 3 | 55 | 0 | 1.249 | 165 | 39 | 1.045 |
|
24 | Trung tâm Quy hoạch đô thị | 5 | 55 | 140 | 140 | 140 |
|
|
|
25 | Trung tâm Kiểm định chất lượng XD | 5 | 55 | 640 | 640 | 140 |
| 500 |
|
26 | Trung tâm Khuyến công | 11 | 55 | 1.040 | 1.020 | 605 | 165 | 250 |
|
27 | Hỗ trợ hoạt động công ích (Cty MTĐT) |
|
| 1.500 | 1.500 |
|
| 1.500 |
|
VI | KP thực hiện các chính sách của tỉnh |
|
| 30.000 | 88.000 |
|
| 88.000 |
|
VII | Kinh phí công tác quy hoạch |
|
| 25.000 | 25.000 |
|
| 25.000 |
|
VIII | Kinh phí đo đạc địa chính |
|
| 15.000 | 20.000 |
|
| 20.000 |
|
IX | Kinh phí thực hiện chế độ, chính sách mới theo NQ của HĐND tỉnh |
|
|
| 10.000 |
|
| 10.000 |
|
X | Kinh phí điều chỉnh địa giới hành chính |
|
| 5.000 | 7.000 |
|
| 7.000 |
|
XI | SN Tài nguyên Môi trường | 239 |
| 48.665 | 88.096 | 12.434 | 5.950 | 69.712 |
|
1 | Công ty TNHH Môi trường đô thị | 164 | 55 | 21.000 | 28.200 | 9.020 | 4.380 | 14.800 |
|
2 | Chi cục Kiểm lâm tỉnh |
|
| 0 | 0 |
|
|
|
|
3 | Trung tâm Kỹ thuật TN và môi trường | 9 | 55 | 200 | 200 | 200 |
|
| Hỗ trợ 50% |
4 | Trung tâm Công nghệ thông tin | 13 | 55 | 1.160 | 1.254 | 715 | 274 | 265 |
|
5 | Văn phòng Đăng ký quyền sử dụng đất | 12 | 55 | 950 | 978 | 660 | 198 | 120 |
|
6 | Trung tâm Phát triển quỹ đất | 9 | 55 | 465 | 821 | 495 | 145 | 181 |
|
7 | Trung tâm Quan trắc môi trường | 12 | 55 | 1.610 | 1.835 | 660 | 129 | 1.046 |
|
8 | Chi cục Bảo vệ môi trường | 13 | 23 | 2.270 | 2.513 | 299 | 824 | 1.390 |
|
9 | Quỹ Bảo vệ môi trường | 5 | 55 | 275 | 275 | 275 |
|
|
|
10 | Quỹ Phát triển đất | 2 | 55 | 110 | 110 | 110 |
|
|
|
11 | Sự nghiệp môi trường |
|
| 20.625 | 51.910 | 0 |
| 51.910 |
|
Phụ lục số 11
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NĂM 2015 KHỐI AN NINH - QUỐC PHÒNG VÀ ĐỐI NGOẠI
(Kèm theo Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Tên đơn vị | Dự toán năm 2014 | Chia ra các nhóm mục | Dự toán năm 2015 | Chia ra các nhóm mục | Ghi chú | ||||
Chi chuyên môn nghiệp vụ | Các khoản chi khác | Chi chuyên môn nghiệp vụ | Các khoản chi khác | |||||||
Chi khác | Dự phòng | Chi khác | Dự phòng | |||||||
Tổng cộng | 109.500 | 9.000 | 96.000 | 4.500 | 127.450 | 9.000 | 113.950 | 4.500 |
| |
1 | Kinh phí phòng chống tội phạm | 2.000 | 2.000 |
|
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
2 | Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 11.500 |
| 9.500 | 2.000 | 13.000 |
| 11.000 | 2.000 |
|
3 | Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng | 6.500 |
| 5.500 | 1.000 | 8.000 |
| 7.000 | 1.000 |
|
4 | Công an tỉnh Sơn La | 10.000 |
| 8.500 | 1.500 | 11.500 |
| 10.000 | 1.500 |
|
5 | Tòa án nhân dân tỉnh | 400 |
| 400 |
| 400 |
| 400 |
|
|
6 | Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh | 0 |
| 0 |
| 400 |
| 400 |
|
|
7 | Cục Thi hành án dân sự tỉnh | 0 |
| 0 |
| 550 |
| 550 |
|
|
8 | KP thực hiện Luật Dân quân tự vệ | 14.000 |
| 14.000 |
| 14.000 |
| 14.000 |
|
|
9 | KP thực hiện PL công an xã | 6.600 |
| 6.600 |
| 6.600 |
| 6.600 |
|
|
10 | Kinh phí diễn tập phòng thủ | 6.000 |
| 6.000 |
| 6.000 |
| 6.000 |
|
|
11 | KP phòng chống ma tuý, liên gia | 7.000 | 7.000 |
|
| 7.000 | 7.000 |
|
|
|
12 | Kinh phí công tác biên giới | 15.000 |
| 15.000 |
| 15.000 |
| 15.000 |
|
|
13 | Kinh phí công tác đối ngoại | 15.000 |
| 15.000 |
| 15.000 |
| 15.000 |
|
|
14 | Các khoản chi AN-QP | 15.500 |
| 15.500 |
| 18.000 |
| 18.000 |
|
|
15 | KP thực hiện chính sách theo Nghị quyết của HĐND tỉnh |
|
|
|
| 10.000 |
| 10.000 |
|
|
Phụ lục số 12
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN MỘT SỐ NHIỆM VỤ KHÁC NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Tên đơn vị | Dự toán năm 2015 | Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện | Ghi chú | ||||
Tổng số | Vốn đầu tư | Vốn sự nghiệp | Tổng số | Vốn đầu tư | Vốn sự nghiệp | ||||
Tổng số | 1.363.596,0 | 1.275.096,0 | 950.180,0 | 324.916,0 | 88.500,0 | 88.500,0 | 0,0 | ||
I | Chương trình mục tiêu quốc gia, 135, 661 | 495.997,0 | 495.997,0 | 281.030,0 | 214.967,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
1 | Chương trình mục tiêu giảm nghèo | 377.730,0 | 377.730,0 | 256.530,0 | 121.200,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Dự án hỗ trợ đầu tư CSHT xã ĐBKK | 377.730,0 | 377.730,0 | 256.530,0 | 121.200,0 | 0,0 |
|
|
|
| Dự án nhân rộng mô hình giảm nghèo | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án nâng cao năng lực giảm nghèo | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
2 | Chương trình giải quyết việc làm | 10.685,0 | 10.685,0 | 0,0 | 10.685,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Dự án đổi mới và phát triển dạy nghề | 12.942,0 | 12.942,0 |
| 12.942,0 | 0,0 |
|
|
|
| Dự án đào tạo nghề cho lao động nông thôn | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án hỗ trợ đưa người lao động đi làm việc | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án hỗ trợ phát triển thị trường lao động | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án nâng cao năng lực, truyền thông, giám sát | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
3 | Chương trình dân số KHH gia đình | 10.068,0 | 10.068,0 | 0,0 | 10.068,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Dự án bảo đảm hậu cần và cung cấp dịch vụ KHHGĐ | 7.922,0 | 7.922,0 |
| 7.922,0 | 0,0 |
|
|
|
| Dự án tầm soát các dị dạng, tật bẩm sinh | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án nâng cao năng lực, truyền thông, giám sát | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
4 | Chương trình mục tiêu y tế | 6.075,0 | 6.075,0 | 2.000,0 | 4.075,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Dự án phòng chống các bệnh lây nhiễm | 4.394,0 | 4.394,0 | 1.000,0 | 3.394,0 | 0,0 |
|
|
|
| Dự án tiêm chủng mở rộng | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án chăm sóc SKSS và cải thiện dinh dưỡng trẻ em | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án quân dân y kết hợp | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án nâng cao năng lực truyền thông | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
5 | Dự án phòng chống HIV/AIDS | 5.484,0 | 5.484,0 | 4.000,0 | 1.484,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Dự án thông tin giáo dục truyền thông thay đổi hành vi | 1.212,0 | 1.212,0 |
| 1.212,0 | 0,0 |
|
|
|
| Dự án giám sát dịch HIV/AIDS và can thiệp giảm tác hại | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án hỗ trợ điều trị HIV/AIDS | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án tăng cường năng lực TT phòng chống HIV/AIDS | 3.000,0 | 3.000,0 | 3.000,0 |
| 0,0 |
|
|
|
6 | Chương trình nước sạch VSMT nông thôn | 17.060,0 | 17.060,0 | 16.000,0 | 1.060,0 | 0,0 |
|
|
|
7 | Chương trình mục tiêu văn hoá | 2.945,0 | 2.945,0 | 1.000,0 | 1.945,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Mục tiêu chống xuống cấp và tôn tạo di tích lịch sử | 3.565,0 | 3.565,0 | 1.900,0 | 1.665,0 | 0,0 |
|
|
|
| Dự án sưu tầm, bảo tồn các di sản văn hoá phi vật thể | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án tăng cường XD phát triển thiết chế văn hoá | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án cấp các trang thiết bị và sản phẩm VHTT | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án hỗ trợ phát triển các loại hình nghệ thuật | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án tăng cường năng lực cán bộ văn hoá | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
8 | Chương trình mục tiêu giáo dục | 44.490,0 | 44.490,0 | 0,0 | 44.490,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Dự án củng cố phổ cập TH và thực hiện phổ cập THCS | 74.960,0 | 74.960,0 |
| 74.960,0 | 0,0 |
|
|
|
| Dự án tăng cường dạy và học ngoại ngữ | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án hỗ trợ giáo dục miền núi, vùng dân tộc ít người | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án nâng cao năng lực đào tạo | 0,0 | 0,0 |
| 0,0 | 0,0 |
| 0,0 |
|
| + Năng lực đào tạo nghề, giám sát | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| + Đào tạo nghề cho nông dân | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
9 | Chương trình mục tiêu phòng chống tội phạm | 350,0 | 350,0 | 0,0 | 350,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Hỗ trợ công tác thông tin, tuyên truyền phòng chống tội phạm | 310,0 | 310,0 |
| 310,0 | 0,0 |
|
|
|
| Kinh phí hoạt động nghiệp vụ | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
10 | Chương trình mục tiêu phòng, chống ma tuý | 8.700,0 | 8.700,0 | 0,0 | 8.700,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Kinh phí tuyên truyền, giám sát đánh giá | 7.200,0 | 7.200,0 |
| 7.200,0 | 0,0 |
|
|
|
| Dự án xây dựng xã, phường, thị trấn không có ma tuý | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án hiệu quả công tác cai nghiện… | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
11 | CT an toàn vệ sinh thực phẩm | 710,0 | 710,0 | 0,0 | 710,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Dự án nâng cao quản lý chất lượng vệ sinh ATTP | 698,0 | 698,0 |
| 698,0 | 0,0 |
|
|
|
| Dự án thông tin giáo dục truyền thông đảm bảo ATTP | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án tăng cường năng lực kiểm nghiệm, giám sát | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án phòng chống ngộ độc thực phẩm | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án đảm bảo ATVSTP trong sản xuất nông, lâm TS | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
12 | Chương trình nông thôn mới | 10.000,0 | 10.000,0 | 0,0 | 10.000,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
| Dự án xây dựng cơ sở hạ tầng | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Dự án hỗ trợ phát triển sản xuất | 9.765,0 | 9.765,0 |
| 9.765,0 | 0,0 |
|
|
|
| Dự án đào tạo nâng cao chất lượng cán bộ xã, bản | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Chính sách hỗ trợ các dịch vụ cải thiện đời sống | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Kinh phí duy tu, bảo dưỡng | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
| Hỗ trợ kinh phí Ban chỉ đạo | 0,0 | 0,0 |
|
| 0,0 |
|
|
|
13 | Chương trình đưa thông tin về cơ sở | 1.700,0 | 1.700,0 | 1.500,0 | 200,0 | 0,0 |
|
|
|
II | KP thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ khác | 757.650,0 | 669.150,0 | 669.150,0 | 0,0 | 88.500,0 | 88.500,0 | 0,0 | 0,0 |
1 | Chi từ nguồn vốn vay nước ngoài | 56.450,0 | 56.450,0 | 56.450,0 |
| 0,0 |
|
|
|
2 | Đầu tư khu công nghiệp và khu kinh tế | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 0,0 |
|
|
|
3 | Đầu tư hạ tầng du lịch | 10.900,0 | 10.900,0 | 10.900,0 |
| 0,0 |
|
|
|
4 | C.trình bố trí dân cư nơi cần thiết QĐ số 193/QĐ-TTg | 7.000,0 | 7.000,0 | 7.000,0 |
| 0,0 |
|
|
|
5 | Đối ứng các dự án | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 0,0 |
|
|
|
6 | Hỗ trợ y tế tỉnh | 24.000,0 | 24.000,0 | 24.000,0 |
| 0,0 |
|
|
|
7 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng huyện chia tách | 40.000,0 | 0,0 | 0,0 |
| 40.000,0 | 40.000,0 |
|
|
8 | KP thực hiện N.quyết số 37-NQ/TW - Bộ Chính trị | 228.800,0 | 228.800,0 | 228.800,0 |
| 0,0 |
|
|
|
9 | Chương trình phát thanh truyền hình | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 0,0 |
|
|
|
10 | Chương trình bảo vệ và PT vốn rừng | 50.000,0 | 50.000,0 | 50.000,0 |
| 0,0 |
|
|
|
11 | Kinh phí đề án 06 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 0,0 |
|
|
|
12 | Hỗ trợ theo QĐ số 755/QĐ-TTg | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 |
| 0,0 |
|
|
|
13 | Hỗ trợ nuôi trồng thuỷ sản, cây trồng, LN… theo NĐ số 210 | 15.000,0 | 15.000,0 | 15.000,0 |
| 0,0 |
|
|
|
14 | Hỗ trợ đầu tư trụ sở xã | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
| 0,0 |
|
|
|
15 | Kinh phí thực hiện QĐ số 160/QĐ-TTg | 8.500,0 | 0,0 |
|
| 8.500,0 | 8.500,0 |
|
|
16 | Hỗ trợ đầu tư vùng an toàn khu | 25.000,0 | 25.000,0 | 25.000,0 | 0,0 | 0,0 |
|
|
|
17 | Hỗ trợ định canh, định cư | 40.000,0 | 40.000,0 | 40.000,0 |
| 0,0 |
|
|
|
18 | Hỗ trợ đầu tư kinh tế cửa khẩu | 16.000,0 | 16.000,0 | 16.000,0 |
| 0,0 |
|
|
|
19 | Kinh phí thực hiện QĐ số 1460/QĐ-TTg | 150.000,0 | 150.000,0 | 150.000,0 |
| 0,0 |
|
|
|
20 | Đề án phát triển KTXH huyện Sốp Cộp | 40.000,0 | 0,0 | 0,0 |
| 40.000,0 | 40.000,0 |
|
|
21 | Hỗ trợ quản lý biên giới | 21.000,0 | 21.000,0 | 21.000,0 |
|
|
|
|
|
22 | Các công trình văn hóa địa phương | 5.000,0 | 5.000,0 | 5.000,0 |
|
|
|
|
|
23 | Hỗ trợ đầu tư các dự án cấp bách | 15.000,0 | 15.000,0 | 15.000,0 |
| 0,0 |
|
|
|
II | Vốn sự nghiệp thực hiện mục tiêu | 109.949,0 | 109.949,0 | 0,0 | 109.949,0 | 0,0 | 0,0 | 0,0 |
|
1 | Kinh phí chương trình bố trí dân cư nơi cần thiết (QĐ số 193/QĐ--TTg) | 2.000,0 | 2.000,0 |
| 2.000,0 | 0,0 |
|
|
|
2 | Kinh phí thực hiện CTQG bảo vệ trẻ em | 717,0 | 717,0 |
| 717,0 | 0,0 |
|
|
|
3 | Kinh phí sáng tạo tác phẩm VHNT | 0,0 | 0,0 |
| 0,0 | 0,0 |
|
|
|
4 | Kinh phí nghiên cứu khoa học | 0,0 | 0,0 |
| 0,0 | 0,0 |
|
|
|
5 | Hỗ trợ Kinh phí trang thiết bị truyền hình | 0,0 | 0,0 |
| 0,0 | 0,0 |
|
|
|
6 | Kinh phí ổn định ĐCĐC theo QĐ số 1342/QĐ-TTg | 0,0 | 0,0 |
| 0,0 | 0,0 |
|
|
|
7 | Kinh phí CTQG về an toàn lao động | 130,0 | 130,0 |
| 130,0 | 0,0 |
|
|
|
8 | Kinh phí CTQG về bình đẳng giới | 1.280,0 | 1.280,0 |
| 1.280,0 | 0,0 |
|
|
|
9 | Đào tạo nghề công tác xã hội, HTX | 370,0 | 370,0 |
| 370,0 | 0,0 |
|
|
|
10 | Chương trình hành động chống mại dâm | 310,0 | 310,0 |
| 310,0 | 0,0 |
|
|
|
11 | Vốn nước ngoài | 7.942,0 | 7.942,0 |
| 7.942,0 | 0,0 |
|
|
|
12 | Chương trình định canh, định cư | 2.000,0 | 2.000,0 |
| 2.000,0 | 0,0 |
|
|
|
13 | Hỗ trợ vùng lòng hồ Sông Đà | 85.000,0 | 85.000,0 |
| 85.000,0 |
|
|
|
|
14 | Kinh phí khoán bảo vệ rừng và KN tái sinh | 10.200,0 | 10.200,0 |
| 10.200,0 |
|
|
|
|
Phụ lục số 13
DỰ TOÁN BỔ SUNG TRỢ CẤP CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NĂM 2015 CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 97/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Tên huyện, thành phố | Tổng thu ngân sách nhà nước | Thu ngân sách trên địa bàn (Điều tiết) | Tổng chi ngân sách | Trong đó | Chênh lệch thu, chi ngân sách | Số bổ sung cân đối từ NS tỉnh cho NS huyện, TP | Trong đó | Ghi chú | |||||
Chi thường xuyên | Chi đầu tư XDCB | Chi theo mục tiêu NSTW | Hỗ trợ nhiệm vụ khác NS tỉnh | Bổ sung CĐNS | Chi theo mục tiêu NSTW | Hỗ trợ nhiệm vụ khác NS tỉnh | ||||||||
TỔNG SỐ | 663.000 | 615.177 | 5.292.611 | 5.029.171 | 152.000 | 88.500 | 22.940 | 4.677.434 | 4.677.434 | 4.565.994 | 88.500 | 22.940 | ||
1 | Thành phố Sơn La | 270.000 | 253.552 | 426.602 | 379.461 | 45.950 | 0 | 1.191 | 173.050 | 173.050 | 171.859 | 0 | 1.191 |
|
2 | Huyện Thuận Châu | 31.000 | 27.174 | 609.904 | 593.408 | 12.640 | 0 | 3.856 | 582.730 | 582.730 | 578.874 | 0 | 3.856 |
|
3 | Huyện Mai Sơn | 62.000 | 55.377 | 563.487 | 544.463 | 15.260 | 500 | 3.264 | 508.110 | 508.110 | 504.346 | 500 | 3.264 |
|
4 | Huyện Yên Châu | 14.500 | 13.225 | 341.963 | 331.923 | 6.740 | 2.000 | 1.300 | 328.738 | 328.738 | 325.438 | 2.000 | 1.300 |
|
5 | Huyện Mộc Châu | 58.000 | 48.060 | 449.668 | 430.666 | 16.090 | 1.500 | 1.412 | 401.608 | 401.608 | 398.696 | 1.500 | 1.412 |
|
6 | Huyện Phù Yên | 57.000 | 53.867 | 540.047 | 527.217 | 10.650 | 0 | 2.180 | 486.180 | 486.180 | 484.000 | 0 | 2.180 |
|
7 | Huyện Bắc Yên | 39.000 | 37.605 | 337.528 | 327.503 | 8.960 | 0 | 1.065 | 299.923 | 299.923 | 298.858 | 0 | 1.065 |
|
8 | Huyện Mường La | 56.000 | 54.953 | 461.307 | 450.792 | 8.610 | 0 | 1.905 | 406.354 | 406.354 | 404.449 | 0 | 1.905 |
|
9 | Huyện Quỳnh Nhai | 8.500 | 7.949 | 345.083 | 338.194 | 5.520 | 0 | 1.369 | 337.134 | 337.134 | 335.765 | 0 | 1.369 |
|
10 | Huyện Sông Mã | 37.000 | 35.734 | 522.281 | 509.292 | 7.900 | 2.000 | 3.089 | 486.547 | 486.547 | 481.458 | 2.000 | 3.089 |
|
11 | Huyện Sốp Cộp | 20.000 | 19.036 | 346.975 | 296.226 | 7.530 | 42.000 | 1.219 | 327.939 | 327.939 | 284.720 | 42.000 | 1.219 |
|
12 | Huyện Vân Hồ | 10.000 | 8.645 | 347.766 | 300.026 | 6.150 | 40.500 | 1.090 | 339.121 | 339.121 | 297.531 | 40.500 | 1.090 |
|
