Nghị quyết 96/2014/NQ-HĐND Về phân bổ dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Sơn La năm 2015
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA Số: 96/2014/NQ-HĐND | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Sơn La, ngày 04 tháng 12 năm 2014 |
NGHỊ QUYẾT
Về phân bổ dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Sơn La năm 2015
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHOÁ XIII, KỲ HỌP THỨ 9
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân năm 2004;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế xem xét, quyết định và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Quyết định số 2138/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2014; Quyết định số 3043/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2015;
Xét Tờ trình số 269/TTr-UBND ngày 28 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh về đề nghị phê chuẩn dự toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Sơn La năm 2015, Báo cáo số 463/BC-HĐND ngày 30 tháng 11 năm 2014 của Ban Kinh tế - ngân sách của HĐND tỉnh và tổng hợp ý kiến thảo luận tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ dự toán ngân sách tỉnh Sơn La năm 2015, như sau:
1. Tổng thu ngân sách địa phương năm 2015 : 9.347.500 triệu đồng.
- Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn : 2.852.000 triệu đồng.
Trong đó: Ngân sách địa phương được hưởng : 2.775.500 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương : 6.516.349 triệu đồng.
2. Tổng chi ngân sách địa phương năm 2015 : 9.323.000 triệu đồng.
2.1. Chi đầu tư phát triển : 324.600 triệu đồng.
Trong đó:
+ Lĩnh vực giáo dục và đào tạo : 80.000 triệu đồng.
+ Lĩnh vực khoa học và công nghệ : 14.000 triệu đồng.
2.2. Chi đầu tư từ nguồn thu CQSD đất : 70.000 triệu đồng.
2.3. Chi trích lập quỹ phát triển đất : 30.000 triệu đồng.
2.4. Chi thường xuyên : 7.493.304 triệu đồng.
Trong đó:
Chi sự nghiệp kinh tế, môi trường : 707.040 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo : 3.564.342 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp y tế - phòng chống dịch : 830.999 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp khoa học công nghệ : 20.446 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp văn hoá - thể thao, du lịch : 111.879 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình : 36.150 triệu đồng.
- Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội : 295.316 triệu đồng.
- Chi quản lý hành chính : 1.422.439 triệu đồng.
- Chi an ninh - quốc phòng và đối ngoại : 252.665 triệu đồng.
- Chi hỗ trợ hộ nghèo theo Quyết định số 102/QĐ-TTg: 34.540 triệu đồng.
- Chi đảm bảo an toàn giao thông : 10.500 triệu đồng.
- Chi khác ngân sách : 12.728 triệu đồng.
2.5. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính : 1.200 triệu đồng.
2.6. Dự phòng ngân sách : 188.059 triệu đồng.
2.7. Chi quản lý qua NSNN (xổ số kiến thiết): 40.000 triệu đồng.
2.8. Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu : 1.363.596 triệu đồng.
- Chi chương trình mục tiêu quốc gia : 495.997 triệu đồng.
- Chi thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ khác : 757.650 triệu đồng.
- Vốn sự nghiệp thực hiện nhiệm vụ khác : 109.949 triệu đồng.
(có Phụ lục chi tiết kèm theo).
3. Giải pháp để thực hiện có hiệu quả dự toán ngân sách năm 2015
3.1. Thu ngân sách
- Thực hiện nghiêm túc nguyên tắc điều hành nhiệm vụ thu ngân sách theo tiến độ dự toán, đảm bảo sát đúng với kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh. Tích cực rà soát và khai thác tốt các nguồn thu trên địa bàn; Đảm bảo thu đúng, thu đủ, kịp thời các khoản thu phát sinh vào ngân sách nhà nước.
- Tập trung các giải pháp chống thất thu ngân sách, đặc biệt là thu nợ đọng tại các doanh nghiệp; Rà soát lại tiền thuê đất của các doanh nghiệp. Thực hiện tốt công tác quản lý các nguồn thu từ kinh doanh công thương nghiệp - dịch vụ ngoài quốc doanh; Tăng cường phân cấp quản lý thu, uỷ nhiệm thu cho xã, phường, thị trấn nhằm nâng cao trách nhiệm và tạo tính chủ động, tích cực của cấp chính quyền cơ sở trong quản lý các khoản thu phát sinh trên địa bàn.
- Quản lý và khai thác tốt các nguồn lực đầu tư từ đất; Đẩy mạnh công tác quy hoạch, công khai quy hoạch, quản lý sau quy hoạch sử dụng đất theo tinh thần Chỉ thị số 09/2007/CT-TTg ngày 06 tháng 4 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ và Nghị quyết số 12-NQ/TW ngày 14 tháng 2 năm 2007 của Ban Chấp hành Đảng bộ tỉnh; Thực hiện tốt đấu giá đất, đấu giá thuê đất nhằm tạo điều kiện tăng nguồn thu ngân sách từ cấp quyền sử dụng đất, thuê đất.
- Các cấp, các ngành chủ động đề ra các biện pháp nhằm quản lý chặt chẽ, tổ chức thu có hiệu quả các nguồn thu từ phí, lệ phí, thu khác ngân sách, nguồn thu trong các đơn vị hành chính và sự nghiệp.
3.2. Chi ngân sách
- Điều chỉnh cơ cấu chi ngân sách, cơ cấu chi đầu tư và chương trình mục tiêu đáp ứng yêu cầu ưu tiên kiểm soát lạm phát, ổn định kinh tế vĩ mô, đảm bảo phúc lợi xã hội và an sinh xã hội. Tăng chi ngân sách cho vùng khó khăn, lĩnh vực giáo dục - đào tạo, khoa học công nghệ, an sinh xã hội và môi trường.
- Thực hiện nghiêm các quy định của Luật Ngân sách nhà nước và các văn bản hướng dẫn thực hiện Luật trong tất cả các khâu: Lập thẩm định, phê duyệt, phân bổ dự toán, quản lý, sử dụng, kiểm soát chi và quyết toán kinh phí ngân sách, kiểm toán ngân sách; Đảm bảo nguyên tắc: Dân chủ, công khai, minh bạch trong quản lý tài chính - ngân sách. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị dự toán thực hiện quyền quyết định chi và chịu trách nhiệm trước pháp luật về quyết định chi ngân sách của mình theo Điều 5 của Luật Ngân sách nhà nước.
- Thực hiện triệt để tiết kiệm, chống lãng phí trong quản lý, sử dụng ngân sách, tài sản nhà nước. Thực hiện công khai tình hình quản lý, sử dụng ngân sách của các cấp, các ngành và các đơn vị dự toán. Tập trung vào các nội dung theo chỉ đạo của Chính phủ: Mua sắm, sửa chữa tài sản; sử dụng xe ô tô; sử dụng trụ sở, chi tiếp khách, hội nghị, sử dụng xăng dầu, điện chiếu sáng...; Các cấp ngân sách, các đơn vị hành chính, sự nghiệp phải thực hiện tiết kiệm tối thiểu 10% chi thường xuyên (Không bao gồm tiền lương và các khoản có tính chất lương) để thực hiện cải cách tiền lương theo quy định của Chính phủ.
- Thực hiện tốt cơ chế tự chủ, tự chịu trách nhiệm về sử dụng biên chế và kinh phí quản lý theo Nghị định số 130/2005/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2005; Nghị định số 117/2013/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ; Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25 tháng 4 năm 2006 của Chính phủ. Mở rộng triển khai thực hiện cơ chế tự chủ về tài chính và biên chế đối với các trường tiểu học và trung học cơ sở ở những vùng có thuận lợi.
- Tăng cường công tác quản lý đầu tư từ ngân sách nhà nước theo tinh thần Chỉ thị số 1792/CT-TTg ngày 15 tháng 10 năm 2011; Chỉ thị số 27/CT-TTg ngày 10 tháng 10 năm 2012; Chỉ thị số 21/CT-TTg ngày 21 tháng 5 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ; Chấn chỉnh công tác lập dự án, bố trí kế hoạch vốn, quản lý đầu tư; khắc phục bố trí vốn dàn trải và các dự án kéo dài; Kiện toàn các Chủ đầu tư, Ban quản lý dự án theo quy định của Chính phủ. Rà soát và có biện pháp nâng cao năng lực thi công, đảm bảo chất lượng công trình của các nhà thầu. Triển khai thực hiện tốt Quy chế giám sát đầu tư của cộng đồng theo Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg ngày 18 tháng 4 năm 2005 của Thủ tướng Chính phủ.
- Đối với các khoản chi thường xuyên: Căn cứ tổng dự toán chi ngân sách của từng lĩnh vực đã được HĐND tỉnh phê duyệt; UBND tỉnh quyết định phân bổ chi tiết cho các đơn vị theo đúng quy định của Luật NSNN; hàng quý báo cáo Thường trực HĐND tỉnh và các Ban HĐND tỉnh.
- Đẩy mạnh xã hội hoá trong lĩnh vực giáo dục, y tế, văn hoá, thể dục thể thao ở những vùng, địa bàn có điều kiện theo tinh thần Nghị quyết số 05/2005/NQ-CP ngày 18 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ.
- Cân đối ngân sách địa phương bố trí đối ứng thực hiện Đề án Kiên cố hóa trường, lớp học, nhà công vụ giáo viên giai đoạn 2014 - 2015 và lộ trình đến năm 2020 theo tiến độ quy định tại Quyết định số 1625/QĐ-TTg ngày 11 tháng 9 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ. Năm 2015, kinh phí mua trang thiết bị gồm ngân sách tỉnh 50%, ngân sách huyện, thành phố 50%. Công tác giải phóng mặt bằng do các huyện, thành phố thực hiện, kinh phí gồm ngân sách huyện, thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
- Thực hiện tốt công tác thanh tra, kiểm tra, kiểm toán hoạt động tài chính của các cấp ngân sách, các đơn vị dự toán. Tăng cường công tác tự kiểm tra, công tác giám sát cộng đồng của nhân dân nhằm nâng cao trách nhiệm của các cấp ngân sách, chủ tài khoản các đơn vị dự toán trong công tác quản lý, điều hành ngân sách và thực hiện các dự án đầu tư; Nâng cao hiệu quả quản lý, sử dụng các dự án sau đầu tư.
- Thực hiện tốt Nghị định số 84/2006/NĐ-CP ngày 18 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về quy định bồi thường thiệt hại, xử lý kỷ luật, xử phạt vi phạm hành chính trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí; Nghị định số 107/2006/NĐ-CP ngày 22 tháng 9 năm 2006 và Nghị định số 103/2007/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về quy định trách nhiệm đối với người đứng đầu cơ quan, tổ chức, đơn vị và trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức trong thực hành tiết kiệm, chống lãng phí, chống tham nhũng.
Điều 2. Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày HĐND tỉnh thông qua.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2014./.
Phụ lục số 01
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | NỘI DUNG THU | Dự toán năm 2014 | Số Bộ Tài chính giao năm 2015 | Dự toán năm 2015 | Tỷ lệ % | |
Dự toán năm 2014 | Số BTC giao | |||||
TỔNG THU ĐỊA PHƯƠNG | 8.650.500 | 9.201.349 | 9.347.500 | 108,1 | 101,6 | |
A | Thu ngân sách nhà nước (Bao gồm cả NSTW) | 2.115.500 | 2.737.000 | 2.852.000 | 134,8 | 104,2 |
B | Thu ngân sách địa phương | 2.100.000 | 2.685.000 | 2.800.000 | 133,3 | 104,3 |
I | Các khoản thu cân đối ngân sách | 2.070.000 | 2.685.000 | 2.760.000 | 1.864 | 102,8 |
1 | Thu từ khu vực DN Trung ương | 243.200 | 238.200 | 238.200 | 97,9 | 100,0 |
2 | Thu từ hoạt động thuỷ điện DNTW | 1.010.400 | 1.376.800 | 1.411.800 | 139,7 | 102,5 |
3 | Thu từ khu vực DN địa phương | 12.000 | 13.000 | 13.000 | 108,3 | 100,0 |
4 | Thu từ khu vực đầu tư nước ngoài | 55.000 | 95.000 | 95.000 | 172,7 | 100,0 |
5 | Thu từ khu vực CTN - ngoài quốc doanh | 410.000 | 560.500 | 560.500 | 136,7 | 100,0 |
6 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 400 | 500 | 1.000 | 250,0 | 200,0 |
7 | Lệ phí trước bạ | 75.000 | 85.000 | 85.000 | 113,3 | 100,0 |
8 | Thu phí và lệ phí | 22.000 | 29.000 | 29.000 | 131,8 | 100,0 |
9 | Thu tiền sử dụng đất | 70.000 | 70.000 | 100.000 | 142,9 | 142,9 |
10 | Thuế thu nhập cá nhân | 45.000 | 50.000 | 57.000 | 126,7 | 114,0 |
11 | Thu tiền thuê đất, thuê mặt nước | 7.000 | 8.000 | 10.500 | 150,0 | 131,3 |
12 | Thuế bảo vệ môi trường | 78.000 | 77.000 | 77.000 | 98,7 | 100,0 |
13 | Các khoản thu khác ngân sách | 42.000 | 82.000 | 82.000 | 195,2 | 100,0 |
13.1 | Thu phạt vi phạm an toàn giao thông | 15.000 | 35.000 | 35.000 | 233,3 | 100,0 |
13.2 | Các khoản thu khác ngân sách | 27.000 | 47.000 | 47.000 | 174,1 | 100,0 |
II | Thu xổ số kiến thiết (Quản lý qua NSNN) | 30.000 |
| 40.000 | 133,3 |
|
D | Thu từ chuyển nguồn ngân sách năm 2014 | 55.036 |
| 28.470 | 51,7 |
|
E | Nguồn bổ sung thực hiện chính sách | 78.600 |
| 2.681 | 3,4 |
|
F | Thu bổ sung từ cân đối NSTW | 6.416.864 | 6.516.349 | 6.516.349 | 101,6 | 100,0 |
1 | Trong kế hoạch | 3.256.698 | 3.256.698 | 3.256.698 | 100,0 | 100,0 |
2 | Vốn vay nước ngoài | 76.000 | 67.150 | 67.150 | 88,4 | 0,0 |
3 | Bổ sung thực hiện một số mục tiêu khác | 1.552.144 | 1.905.218 | 1.905.218 | 122,7 | 100,0 |
4 | Bổ sung kinh phí CCTL | 1.532.022 | 1.287.283 | 1.287.283 | 84,0 | 100,0 |
Ghi chú:
- Tổng thu ngân sách địa phương không bao gồm số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu điều tiết ngân sách Trung ương: 52 tỷ đồng.
- Thu ngân sách trên địa bàn năm 2015 đã bao gồm cả thu điều tiết NSTW từ nguồn thu phạt vi phạm an toàn giao thông 24,5 tỷ đồng.
Phụ lục số 02
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2015 CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Nội dung thu | Tổng số | Trong đó | Cục Thuế tỉnh | Thành phố Sơn La | Thuận Châu | Mai Sơn | ||||||||||
Ngân sách Trung ương | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | |||||||
Ngân sách TW | Ngân sách tỉnh | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | ||||||||||
Tổng cộng | 2.800.000 | 24.500 | 2.160.323 | 615.177 | 2.137.000 | 24.500 | 2.112.500 | 270.000 | 16.448 | 253.552 | 31.000 | 3.826 | 27.174 | 62.000 | 6.623 | 55.377 | |
I | Thu ngân sách trên địa bàn | 2.760.000 | 24.500 | 2.120.323 | 615.177 | 2.097.000 | 24.500 | 2.072.500 | 270.000 | 16.448 | 253.552 | 31.000 | 3.826 | 27.174 | 62.000 | 6.623 | 55.377 |
1 | Thu từ khu vực DN Trung ương | 238.200 | 0 | 237.150 | 1.050 | 237.150 |
| 237.150 | 400 |
| 400 | 0 |
| 0 | 250 |
| 250 |
2 | Thu từ hoạt động thuỷ điện DNTW | 1.411.800 | 0 | 1.411.800 | 0 | 1.411.800 |
| 1.411.800 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
|
3 | Thu từ khu vực DN địa phương | 13.000 | 0 | 10.740 | 2.260 | 10.740 |
| 10.740 | 600 |
| 600 | 300 |
| 300 | 300 |
| 300 |
4 | Thu từ khu vực đầu tư nước ngoài | 95.000 | 0 | 95.000 | 0 | 95.000 |
| 95.000 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
|
5 | Thu từ khu vực CTN - NQD | 560.500 | 0 | 168.000 | 392.500 | 168.000 |
| 168.000 | 153.000 |
| 153.000 | 17.500 |
| 17.500 | 31.650 |
| 31.650 |
6 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 1.000 | 0 | 0 | 1.000 | 0 |
|
| 800 |
| 800 | 20 |
| 20 | 50 |
| 50 |
7 | Lệ phí trước bạ | 85.000 | 0 | 0 | 85.000 | 0 |
|
| 45.500 |
| 45.500 | 2.700 |
| 2.700 | 10.000 |
| 10.000 |
8 | Thu phí và lệ phí | 29.000 | 0 | 12.980 | 16.020 | 12.980 |
| 12.980 | 4.000 |
| 4.000 | 600 |
| 600 | 2.200 |
| 2.200 |
9 | Thu tiền sử dụng đất | 100.000 | 0 | 30.000 | 70.000 | 0 |
|
| 50.000 | 15.000 | 35.000 | 5.000 | 1.500 | 3.500 | 10.000 | 3.000 | 7.000 |
10 | Thuế thu nhập cá nhân | 57.000 | 0 | 43.000 | 14.000 | 43.000 |
| 43.000 | 6.000 |
| 6.000 | 800 |
| 800 | 750 |
| 750 |
11 | Thu tiền thuê đất, mặt nước | 10.500 | 0 | 0 | 10.500 | 0 |
|
| 4.500 |
| 4.500 | 130 |
| 130 | 2.000 |
| 2.000 |
12 | Thuế bảo vệ môi trường | 77.000 | 0 | 77.000 | 0 | 77.000 |
| 77.000 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
|
13 | Thu khác ngân sách | 82.000 | 24.500 | 34.653 | 22.847 | 41.330 | 24.500 | 16.830 | 5.200 | 1.448 | 3.752 | 3.950 | 2.326 | 1.624 | 4.800 | 3.623 | 1.177 |
II | Thu xổ số kiến thiết | 40.000 | 0 | 40.000 | 0 | 40.000 |
| 40.000 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
|
Phụ lục số 02 (Tiếp)
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2015 CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Nội dung thu | Yên Châu | Mộc Châu | Phù Yên | Bắc Yên | Mường La | Quỳnh Nhai | ||||||||||||
Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||
Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | ||||||||
Tổng cộng: | 14.500 | 1.275 | 13.225 | 58.000 | 9.940 | 48.060 | 57.000 | 3.133 | 53.867 | 39.000 | 1.395 | 37.605 | 56.000 | 1.047 | 54.953 | 8.500 | 551 | 7.949 | |
I | Thu ngân sách trên địa bàn | 14.500 | 1.275 | 13.225 | 58.000 | 9.940 | 48.060 | 57.000 | 3.133 | 53.867 | 39.000 | 1.395 | 37.605 | 56.000 | 1.047 | 54.953 | 8.500 | 551 | 7.949 |
1 | Thu từ khu vực DN Trung ương | 0 |
| 0 | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
| 0 | 0 |
| 0 | 0 |
|
|
2 | Thu từ hoạt động thuỷ điện DNTW | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
|
3 | Thu từ khu vực DN địa phương | 100 |
| 100 | 150 |
| 150 | 100 |
| 100 | 30 |
| 30 | 70 |
| 70 | 350 |
| 350 |
4 | Thu từ khu vực đầu tư nước ngoài | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
|
5 | Thu từ khu vực CTN - NQD | 6.200 |
| 6.200 | 21.500 |
| 21.500 | 34.800 |
| 34.800 | 28.300 |
| 28.300 | 47.200 |
| 47.200 | 4.450 |
| 4.450 |
6 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 20 |
| 20 | 20 |
| 20 | 20 |
| 20 | 0 |
|
| 40 |
| 40 | 15 |
| 15 |
7 | Lệ phí trước bạ | 2.500 |
| 2.500 | 8.500 |
| 8.500 | 6.500 |
| 6.500 | 900 |
| 900 | 2.500 |
| 2.500 | 1.200 |
| 1.200 |
8 | Thu phí và lệ phí | 500 |
| 500 | 1.500 |
| 1.500 | 1.200 |
| 1.200 | 4.000 |
| 4.000 | 650 |
| 650 | 255 |
| 255 |
9 | Thu tiền sử dụng đất | 2.500 | 750 | 1.750 | 15.000 | 4.500 | 10.500 | 5.000 | 1.500 | 3.500 | 3.500 | 1.050 | 2.450 | 2.000 | 600 | 1.400 | 500 | 150 | 350 |
10 | Thuế thu nhập cá nhân | 400 |
| 400 | 2.500 |
| 2.500 | 1.000 |
| 1.000 | 750 |
| 750 | 700 |
| 700 | 200 |
| 200 |
11 | Thu tiền thuê đất, mặt nước | 180 |
| 180 | 2.000 |
| 2.000 | 300 |
| 300 | 20 |
| 20 | 750 |
| 750 | 130 |
| 130 |
12 | Thuế bảo vệ môi trường | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
|
13 | Thu khác ngân sách | 2.100 | 525 | 1.575 | 6.830 | 5.440 | 1.390 | 8.080 | 1.633 | 6.447 | 1.500 | 345 | 1.155 | 2.090 | 447 | 1.643 | 1.400 | 401 | 999 |
II | Thu xổ số kiến thiết | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
|
Phụ lục số 02 (Tiếp)
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NĂM 2015 CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Số TT | Nội dung thu | Sông Mã | Sốp Cộp | Vân Hồ | Ghi chú | ||||||
Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||
Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện | ||||||
Tổng cộng | 37.000 | 1.266 | 35.734 | 20.000 | 964 | 19.036 | 10.000 | 1.355 | 8.645 |
| |
I | Thu ngân sách trên địa bàn | 37.000 | 1.266 | 35.734 | 20.000 | 964 | 19.036 | 10.000 | 1.355 | 8.645 |
|
1 | Thu từ khu vực DN Trung ương | 200 |
| 200 | 200 |
| 200 | 0 |
|
|
|
2 | Thu từ hoạt động thuỷ điện DNTW | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
|
|
3 | Thu từ khu vực DN địa phương | 30 |
| 30 | 150 |
| 150 | 80 |
| 80 |
|
4 | Thu từ khu vực đầu tư nước ngoài | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
|
|
5 | Thu từ khu vực CTN - NQD | 30.000 |
| 30.000 | 14.000 |
| 14.000 | 3.900 |
| 3.900 |
|
6 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 15 |
| 15 | 0 |
|
| 0 |
|
|
|
7 | Lệ phí trước bạ | 2.500 |
| 2.500 | 1.000 |
| 1.000 | 1.200 |
| 1.200 |
|
8 | Thu phí và lệ phí | 700 |
| 700 | 160 |
| 160 | 255 |
| 255 |
|
9 | Thu tiền sử dụng đất | 1.000 | 300 | 700 | 2.000 | 600 | 1.400 | 3.500 | 1.050 | 2.450 |
|
10 | Thuế thu nhập cá nhân | 650 |
| 650 | 200 |
| 200 | 50 |
| 50 |
|
11 | Thu tiền thuê đất, mặt nước | 155 |
| 155 | 210 |
| 210 | 125 |
| 125 |
|
12 | Thuế bảo vệ môi trường | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
|
|
13 | Thu khác ngân sách | 1.750 | 966 | 784 | 2.080 | 364 | 1.716 | 890 | 305 | 585 |
|
II | Thu xổ số kiến thiết | 0 |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
|
|
Phụ lục số 03
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Nội dung chi | Dự toán năm 2014 | Dự toán năm 2015 BTC giao | Dự toán năm 2015 | Tỷ lệ % | |
Dự toán năm 2014 | Số BTC giao | |||||
Tổng chi ngân sách | 8.640.000 | 9.162.272 | 9.323.000 | 107,9 | 101,8 | |
I | Chi ngân sách địa phương | 7.444.628 | 7.798.676 | 7.919.404 | 106,4 | 101,5 |
1 | Chi XDCB trong nước | 324.600 | 324.600 | 324.600 | 100,0 | 100,0 |
| - Chi trả nợ nguồn vốn vay NHPT | 80.800 | 82.800 | 102,5 | ||
2 | Đầu tư từ nguồn thu tiền CQSD đất | 49.000 | 70.000 | 70.000 | 142,9 | 100,0 |
3 | Chi hỗ trợ doanh nghiệp | 0 | 1.500 | 0,0 | ||
4 | Chi trích lập quỹ phát triển đất | 21.000 | 30.000 | 142,9 | ||
5 | Chi sự nghiệp kinh tế, môi trường | 568.535 | 707.040 | 124,4 | ||
| - Chi SN nông- lâm nghiệp; nông thôn mới | 205.050 | 183.027 | 89,3 | ||
| - Chi sự nghiệp thuỷ lợi | 17.480 | 17.560 | 100,5 | ||
| - Chi sự nghiệp giao thông, công thương | 75.145 | 82.195 | 109,4 | ||
| - Chi sự nghiệp kiến thiết thị chính | 36.000 | 48.950 | 136,0 | ||
| - Chi sự nghiệp môi trường | 63.165 | 74.396 | 117,8 | ||
| - Chi nâng cấp đô thị, n.vụ phát sinh của tỉnh | 53.000 | 111.000 | 209,4 | ||
| - Hỗ trợ đầu tư từ NSĐP | 30.000 | 40.000 | 133,3 | ||
| - Chi thực hiện Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 63/2013/NQ-HĐND | 55.000 | 55.000 | 100,0 | ||
| - Chi sự nghiệp kinh tế khác | 33.695 | 48.912 | 145,2 | ||
6 | Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo | 3.456.307 | 3.323.245 | 3.564.342 | 103,1 | 107,3 |
7 | Chi sự nghiệp y tế - phòng chống dịch | 807.950 | 830.999 | 102,9 | ||
8 | Chi sự nghiệp khoa học - CNMT | 19.500 | 20.446 | 20.446 | 104,9 | 0,0 |
9 | Chi sự nghiệp văn hoá - thể thao, du lịch | 101.265 | 111.879 | 110,5 | ||
10 | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 36.150 | 36.150 | 100,0 | ||
11 | Chi đảm bảo xã hội | 283.089 | 295.316 | 104,3 | ||
| - Trợ cấp cho đối tượng hưu xã | 43.093 | 43.092 | 100,0 | ||
| - Kinh phí thực hiện chính sách PCMT | 60.235 | 56.088 | 93,1 | ||
- Hỗ trợ quỹ giải quyết việc làm | 4.000 | 4.000 | 100,0 | |||
12 | Chi quản lý hành chính | 1.343.889 | 1.422.439 | 105,8 | ||
a | Ngân sách Đảng CSVN | 196.835 | 209.635 | 106,5 | ||
b | Chi quản lý nhà nước | 330.587 | 349.580 | 105,7 | ||
c | Chi hoạt động Đoàn thể, hội | 81.220 | 85.178 | 104,9 | ||
d | Chi ngân sách xã, phường, thị trấn | 735.247 | 778.046 | 105,8 | ||
13 | Chi an ninh - quốc phòng và đối ngoại | 202.580 | 252.665 | 124,7 | ||
14 | Chi an toàn giao thông | 4.500 | 10.500 | 233,3 | ||
15 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.200 | 1.200 | 1.200 | 100,0 | 100,0 |
16 | Chi thực hiện Quyết định số 102/QĐ-TTg | 33.650 | 34.540 | 102,6 | ||
17 | Chi khác ngân sách | 12.650 | 12.728 | 100,6 | ||
18 | Hỗ trợ đầu tư từ NSĐP | |||||
19 | Tiết kiệm chi (chi đầu tư, mua sắm TSCĐ) | 5.000 | 5.000 | 100,0 | ||
20 | Dự phòng ngân sách | 173.763 | 165.370 | 188.059 | 108,2 | |
II | Chi từ nguồn thu XSKT | 30.000 | 40.000 | 133,3 | ||
III | Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu | 1.165.372 | 1.363.596 | 1.363.596 | 117,0 | |
A | Chi CTMT quốc gia, 135, 661 | 524.309 | 495.997 | 495.997 | 94,6 | |
1 | Chương trình giảm nghèo | 367.731 | 377.730 | 377.730 | 102,7 | |
2 | Chương trình giải quyết việc làm | 12.942 | 10.685 | 10.685 | 82,6 | |
3 | Chương trình dân số KHH gia đình | 7.922 | 10.068 | 10.068 | 127,1 | |
4 | Chương trình mục tiêu y tế | 4.394 | 6.075 | 6.075 | 138,3 | |
5 | Chương trình mục tiêu HIV/AIDS | 4.212 | 5.484 | 5.484 | 130,2 | |
6 | Chương trình nước sạch VSMT nông thôn | 29.110 | 17.060 | 17.060 | 58,6 | |
7 | Chương trình mục tiêu văn hoá | 3.565 | 2.945 | 2.945 | 82,6 | |
8 | Chương trình mục tiêu giáo dục | 74.960 | 44.490 | 44.490 | 59,4 | |
9 | Chương trình mục tiêu phòng chống tội phạm | 310 | 350 | 350 | 112,9 | |
10 | Chương trình mục tiêu phòng, chống ma tuý | 7.200 | 8.700 | 8.700 | 120,8 | |
11 | Chương trình an toàn vệ sinh thực phẩm | 698 | 710 | 710 | 101,7 | |
12 | Chương trình nông thôn mới | 9.765 | 10.000 | 10.000 | 102,4 | |
13 | Chương trình đưa thông tin về cơ sở | 1.500 | 1.700 | 1.700 | 113,3 | |
B | KP thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ khác | 545.000 | 757.650 | 757.650 | 139,0 | |
1 | Chi từ nguồn vốn vay nước ngoài | 76.000 | 56.450 | 56.450 | 74,3 | |
2 | Đầu tư hạ tầng du lịch | 12.000 | 10.900 | 10.900 | 90,8 | |
3 | C.trình bố trí dân cư nơi cần thiết QĐ số 1776/QĐ-TTg | 5.000 | 7.000 | 7.000 | 140,0 | |
4 | Hỗ trợ y tế tỉnh - huyện | 14.000 | 24.000 | 24.000 | 171,4 | |
5 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng huyện chia tách | 30.000 | 40.000 | 40.000 | 133,3 | |
6 | KP thực hiện NQ số 37-NQ/TW - Bộ Chính trị | 158.500 | 228.800 | 228.800 | 144,4 | |
7 | Chương trình bảo vệ và PT vốn rừng | 20.000 | 50.000 | 50.000 | 250,0 | |
8 | Hỗ trợ theo QĐ số 755/QĐ-TTg | 27.000 | 5.000 | 5.000 | 18,5 | |
9 | Các công trình văn hóa địa phương | 5.000 | 5.000 | 0,0 | ||
10 | Hỗ trợ nuôi trồng thuỷ sản, cây trồng, LN… | 5.000 | 0 | 0 | 0,0 | |
11 | Chính sách khuyến khích DN đầu tư vào nông nghiệp nông thôn theo Nghị định số 210/NĐ-CP | 0 | 15.000 | 15.000 | 0,0 | |
12 | Kinh phí thực hiện Quyết định số 160/QĐ-TTg | 8.500 | 8.500 | 8.500 | 100,0 | |
13 | Hỗ trợ đầu tư vùng an toàn khu | 22.000 | 25.000 | 25.000 | 113,6 | |
14 | Hỗ trợ định canh, định cư | 20.000 | 40.000 | 40.000 | 200,0 | |
15 | Hỗ trợ đầu tư kinh tế cửa khẩu | 8.000 | 16.000 | 16.000 | 200,0 | |
16 | KP thực hiện Quyết định số 1460/QĐ-TTg | 60.000 | 150.000 | 150.000 | 250,0 | |
17 | Hỗ trợ quản lý biên giới | 14.000 | 21.000 | 21.000 | 150,0 | |
18 | Đề án Sốp Cộp | 0 | 40.000 | 40.000 | 0,0 | |
19 | Đầu tư xây dựng các dự án khác | 65.000 | 15.000 | 15.000 | 23,1 | |
C | Vốn sự nghiệp thực hiện mục tiêu | 96.063 | 109.949 | 109.949 | 114,5 | |
1 | KP CT bố trí dân cư nơi cần thiết QĐ số 1776/QĐ-TTg | 1.000 | 0 | 2.000 | 200,0 | |
2 | KP thực hiện CTQG bảo vệ trẻ em | 560 | 717 | 717 | 128,0 | |
3 | KP nghề công tác xã hội, đào tạo cán bộ HTX | 0 | 370 | 370 | 0,0 | |
4 | Kinh phí CTQG về an toàn lao động | 150 | 130 | 130 | 86,7 | |
5 | K.phí CT về bình đẳng giới, đào tạo CBPN | 672 | 1.280 | 1.280 | 190,5 | |
6 | CT hành động chống mại dâm | 350 | 310 | 310 | 88,6 | |
7 | Chương trình định canh, định cư | 0 | 2.000 | 0,0 | ||
8 | Vốn nước ngoài | 13.231 | 7.942 | 7.942 | 60,0 | |
9 | KP thực hiện Quyết định số 1460/QĐ-TTg | 70.000 | 89.000 | 85.000 | 121,4 | |
10 | KP khoán bảo vệ rừng và KN tái sinh | 10.100 | 10.200 | 10.200 | 101,0 | |
Phụ lục số 04
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2015
PHÂN THEO 3 CẤP NGÂN SÁCH
(Kèm theo Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Nội dung chi | Dự toán năm 2015 | Trong đó | ||
Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp huyện, TP | Ngân sách cấp xã | |||
Tổng chi ngân sách | 9.323.000 | 4.030.389 | 4.317.123 | 975.488 | |
I | Chi ngân sách địa phương | 7.919.404 | 2.715.293 | 4.228.623 | 975.488 |
1 | Chi XDCB trong nước | 324.600 | 242.600 | 82.000 |
|
| - Chi trả nợ nguồn vốn vay NHPT | 82.800 | 82.800 |
|
|
2 | Đầu tư từ nguồn thu tiền CQSD đất | 70.000 |
| 70.000 |
|
3 | Chi hỗ trợ doanh nghiệp | 1.500 | 1.500 |
|
|
4 | Chi lập quỹ phát triển đất | 30.000 | 30.000 |
|
|
5 | Chi sự nghiệp kinh tế, môi trường | 707.040 | 476.070 | 230.970 | 0 |
| - Chi SN nông - lâm nghiệp, nông thôn mới | 183.027 | 153.087 | 29.940 |
|
| - Chi sự nghiệp thuỷ lợi | 17.560 | 5.180 | 12.380 |
|
| - Chi sự nghiệp giao thông, công nghiệp | 82.195 | 50.695 | 31.500 |
|
| - Chi SN kiến thiết thị chính; đo đạc địa chính | 48.950 | 28.200 | 20.750 |
|
| - Chi sự nghiệp tài nguyên - môi trường | 74.396 | 59.896 | 14.500 |
|
| - Chi quy hoạch, nâng cấp đô thị, chính sách của tỉnh | 141.000 | 100.000 | 41.000 |
|
| - Hỗ trợ đầu tư từ NSĐP | 40.000 | 40.000 |
|
|
| - Kinh phí thực hiện chế độ, chính sách theo Nghị quyết của HĐND tỉnh | 10.000 | 10.000 | 0 | 0 |
| - Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 63/2013/NQ-HĐND | 55.000 |
| 55.000 |
|
| - Chi sự nghiệp kinh tế khác | 48.912 | 29.012 | 19.900 |
|
| - Chi thực hiện Đề án cải cách thủ tục hành chính | 6.000 |
| 6.000 |
|
6 | Chi sự nghiệp giáo dục - đào tạo | 3.564.342 | 679.724 | 2.884.618 | 0 |
a | - Chi sự nghiệp giáo dục | 3.304.718 | 449.485 | 2.855.233 |
|
b | - Chi sự nghiệp đào tạo | 259.624 | 230.239 | 29.385 |
|
| + Chi đào tạo lại cán bộ | 45.000 | 45.000 |
|
|
| + Chi đào tạo nguồn nhân lực, cử tuyển và SNGD | 30.000 | 30.000 |
|
|
7 | Chi sự nghiệp y tế - phòng chống dịch | 830.999 | 514.214 | 290.690 | 26.095 |
| - Quỹ khám chữa bệnh trẻ em dưới 6 tuổi | 66.500 | 66.500 |
|
|
| - Quỹ khám chữa bệnh người nghèo | 291.500 | 291.500 |
|
|
| - Kinh phí hoạt động của Trạm y tế xã | 4.040 |
|
| 4.040 |
8 | Chi sự nghiệp khoa học - công nghệ | 20.446 | 20.446 |
|
|
9 | Chi sự nghiệp văn hoá - thể thao, du lịch | 111.879 | 61.174 | 27.765 | 22.940 |
| - Kinh phí cuộc VĐTDĐKXDĐSVH dân cư | 12.523 | 500 | 1.200 | 10.823 |
| - Hỗ trợ các đội văn nghệ cơ sở | 5.517 |
|
| 5.517 |
| - Hỗ trợ các hoạt động VH ngày ĐĐK toàn dân | 6.600 |
|
| 6.600 |
| - Hỗ trợ đầu tư thiết chế văn hoá cơ sở | 7.000 |
| 7.000 |
|
10 | Chi sự nghiệp phát thanh truyền hình | 36.150 | 9.000 | 27.150 |
|
11 | Chi đảm bảo xã hội | 295.316 | 90.778 | 161.446 | 43.092 |
| - Trợ cấp cho đối tượng hưu xã | 43.092 |
|
| 43.092 |
| - Kinh phí thực hiện chính sách PCMT | 56.088 | 0 | 56.088 |
|
| - Kinh phí thực hiện NĐ số 13/NĐ-CP | 72.450 |
| 72.450 |
|
12 | Chi quản lý hành chính | 1.422.439 | 354.863 | 296.509 | 770.933 |
a | Ngân sách Đảng CSVN | 209.635 | 116.000 | 93.635 |
|
b | Chi quản lý nhà nước | 356.559 | 199.755 | 156.804 |
|
c | Chi hoạt động Đoàn thể, hội | 85.178 | 39.108 | 46.070 |
|
d | Chi ngân sách xã, phường, thị trấn | 770.933 |
|
| 770.933 |
13 | Chi an ninh - quốc phòng | 252.665 | 127.450 | 32.551 | 92.798 |
| - Chi CT phòng, chống ma tuý, tội phạm | 9.000 | 9.000 |
|
|
| - Kinh phí thực hiện Luật DQTV, PL Công an xã | 20.600 | 20.600 |
|
|
| - Kinh phí công tác biên giới, đối ngoại | 36.500 | 30.000 | 6.500 |
|
14 | Chi an toàn giao thông | 10.500 | 8.520 | 1.980 |
|
15 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1.200 | 1.200 |
|
|
16 | Chi thực hiện QĐ số 102/QĐ-TTg | 34.540 |
| 34.540 |
|
17 | Chi khác ngân sách | 12.728 | 5.250 | 7.478 |
|
18 | Tiết kiệm chi (Chi đầu tư, mua sắm TSCĐ) | 5.000 | 5.000 |
|
|
19 | Dự phòng ngân sách | 188.059 | 87.503 | 80.926 | 19.630 |
II | Chi từ nguồn thu XSKT | 40.000 | 40.000 |
|
|
III | Chi thực hiện nhiệm vụ, mục tiêu | 1.363.596 | 1.275.096 | 88.500 | 0 |
A | Chi CTMT quốc gia, 135, 661 | 495.997 | 495.997 | 0 | 0 |
1 | Chương trình giảm nghèo | 377.730 | 377.730 |
|
|
2 | Chương trình giải quyết việc làm | 10.685 | 10.685 |
|
|
3 | Chương trình dân số KHH gia đình | 10.068 | 10.068 |
|
|
4 | Chương trình mục tiêu y tế | 6.075 | 6.075 |
|
|
5 | Chương trình mục tiêu HIV/AIDS | 5.484 | 5.484 |
|
|
6 | Chương trình nước sạch VSMT nông thôn | 17.060 | 17.060 |
|
|
7 | Chương trình mục tiêu văn hoá | 2.945 | 2.945 |
|
|
8 | Chương trình mục tiêu giáo dục | 44.490 | 44.490 |
|
|
9 | Chương trình mục tiêu phòng chống tội phạm | 350 | 350 |
|
|
10 | Chương trình mục tiêu phòng, chống ma tuý | 8.700 | 8.700 |
|
|
11 | Chương trình an toàn vệ sinh thực phẩm | 710 | 710 |
|
|
12 | Chương trình nông thôn mới | 10.000 | 10.000 |
|
|
13 | Chương trình đưa thông tin về cơ sở | 1.700 | 1.700 |
|
|
B | KP thực hiện mục tiêu, nhiệm vụ khác | 757.650 | 669.150 | 88.500 | 0 |
1 | Chi từ nguồn vốn vay nước ngoài | 56.450 | 56.450 |
|
|
2 | Đầu tư hạ tầng du lịch | 10.900 | 10.900 |
|
|
3 | Chương trình bố trí dân cư nơi cần thiết Quyết định số 193/QĐ-TTg | 7.000 | 7.000 |
|
|
4 | Hỗ trợ y tế tỉnh | 24.000 | 24.000 |
|
|
5 | Hỗ trợ đầu tư xây dựng huyện chia tách | 40.000 | 0 | 40.000 |
|
6 | Kinh phí thực hiện NQ số 37-NQ/TW - Bộ Chính trị | 228.800 | 228.800 |
|
|
7 | Chương trình bảo vệ và PT vốn rừng | 50.000 | 50.000 |
|
|
8 | Hỗ trợ theo QĐ số 755/QĐ-TTg | 5.000 | 5.000 | 0 |
|
9 | Chính sách khuyến khích DN đầu tư vào nông nghiệp nông thôn theo Nghị định số 210/NĐ-CP | 15.000 | 15.000 |
|
|
10 | Hỗ trợ đầu tư theo Quyết định số 160/QĐ-TTg | 8.500 | 0 | 8.500 |
|
11 | Các công trình văn hóa địa phương | 5.000 | 5.000 |
|
|
12 | Hỗ trợ đầu tư vùng an toàn khu | 25.000 | 25.000 |
|
|
13 | Hỗ trợ định canh, định cư | 40.000 | 40.000 |
|
|
14 | Hỗ trợ đầu tư kinh tế cửa khẩu | 16.000 | 16.000 |
|
|
15 | Kinh phí thực hiện Quyết định số 1460/QĐ-TTg | 150.000 | 150.000 |
|
|
16 | Hỗ trợ quản lý biên giới | 21.000 | 21.000 |
|
|
17 | Đề án phát triển KTXH huyện Sốp Cộp | 40.000 | 0 | 40.000 |
|
18 | Hỗ trợ đầu tư các dự án khác | 15.000 | 15.000 |
|
|
C | Vốn sự nghiệp thực hiện mục tiêu | 109.949 | 109.949 | 0 | 0 |
1 | Chương trình bố trí dân cư nơi cần thiết | 2.000 | 2.000 |
|
|
2 | Kinh phí thực hiện CTQG bảo vệ trẻ em | 717 | 717 |
|
|
3 | Kinh phí CTQG về an toàn lao động | 130 | 130 |
|
|
4 | Kinh phí CT về bình đẳng giới, đào tạo CBPN | 1.280 | 1.280 |
|
|
5 | Đào tạo nghề công tác xã hội, HTX | 370 | 370 |
|
|
6 | Chương trình hành động chống mại dâm | 310 | 310 |
|
|
7 | Chương trình định canh, định cư | 2.000 | 2.000 |
|
|
8 | Vốn nước ngoài | 7.942 | 7.942 |
|
|
9 | Hỗ trợ vùng lòng hồ Sông Đà | 85.000 | 85.000 |
|
|
10 | Kinh phí khoán bảo vệ rừng và KN tái sinh | 10.200 | 10.200 |
|
|
Phụ lục số 05
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Nội dung chi | Tổng số | TP Sơn La | Thuận Châu | Mai Sơn | Yên Châu | Mộc Châu | Phù Yên | Bắc Yên | Mường La | Quỳnh Nhai | Sông Mã | Sốp Cộp | Vân Hồ |
Tổng số | 5.292.611 | 426.602 | 609.904 | 563.487 | 341.963 | 449.668 | 540.047 | 337.528 | 461.307 | 345.083 | 522.281 | 346.975 | 347.766 | |
A | Chi cân đối ngân sách trên địa bàn huyện, thành phố | 5.204.111 | 426.602 | 609.904 | 562.987 | 339.963 | 448.168 | 540.047 | 337.528 | 461.307 | 345.083 | 520.281 | 304.975 | 307.266 |
I | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 152.000 | 45.950 | 12.640 | 15.260 | 6.740 | 16.090 | 10.650 | 8.960 | 8.610 | 5.520 | 7.900 | 7.530 | 6.150 |
1 | Từ nguồn thu cấp quyền sử dụng đất | 70.000 | 35.000 | 3.500 | 7.000 | 1.750 | 10.500 | 3.500 | 2.450 | 1.400 | 350 | 700 | 1.400 | 2.450 |
| Trong đó: + Kinh phí công tác quy hoạch, giao đất, kiểm kê đất đai | 14.000 | 7.000 | 700 | 1.400 | 350 | 2.100 | 700 | 490 | 280 | 70 | 140 | 280 | 490 |
2 | Chi đầu tư XDCB tập trung | 82.000 | 10.950 | 9.140 | 8.260 | 4.990 | 5.590 | 7.150 | 6.510 | 7.210 | 5.170 | 7.200 | 6.130 | 3.700 |
II | Chi thường xuyên | 5.029.171 | 379.461 | 593.408 | 544.463 | 331.923 | 430.666 | 527.217 | 327.503 | 450.792 | 338.194 | 509.292 | 296.226 | 300.026 |
1 | Chi sự nghiệp kinh tế | 224.970 | 54.475 | 21.615 | 17.490 | 12.853 | 15.060 | 17.590 | 11.775 | 16.740 | 9.496 | 13.334 | 14.347 | 20.195 |
| - Chi sự nghiệp nông - lâm nghiệp | 29.940 | 1.540 | 5.050 | 3.950 | 3.050 | 2.380 | 3.100 | 1.150 | 2.950 | 2.350 | 1.300 | 850 | 2.270 |
| + Kinh phí tuyên truyền phát triển cây cao su | 1.150 |
| 250 | 75 | 150 |
|
|
| 150 | 250 | 150 |
| 125 |
| + Kinh phí bảo vệ rừng trong mùa hanh khô | 1.850 | 150 | 200 | 180 | 130 | 145 | 290 | 130 | 130 | 130 | 130 | 100 | 135 |
| - Kinh phí thực hiện Nghị định số 67/NĐ-CP | 12.380 | 585 | 1.505 | 890 | 863 | 835 | 1.990 | 825 | 990 | 446 | 1.684 | 947 | 820 |
| - Chi sự nghiệp giao thông, công nghiệp | 15.500 | 1.800 | 1.650 | 2.250 | 550 | 895 | 1.450 | 1.050 | 1.750 | 550 | 1.550 | 850 | 1.155 |
| - Chi phát triển giao thông nông thôn | 16.000 | 300 | 3.460 | 1.050 | 1.640 | 400 | 1.500 | 1.600 | 1.000 | 950 | 3.000 | 500 | 600 |
| - Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 40/2012/NQ-HĐND, Nghị quyết số 63/2013/NQ-HĐND | 55.000 | 10.000 | 6.000 | 5.000 | 3.500 | 6.500 | 5.500 | 4.000 | 5.000 | 2.000 | 2.500 | 2.500 | 2.500 |
| - Chi hỗ trợ đô thị, hỗ trợ đầu tư các dự án trọng điểm | 41.000 | 25.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6.000 | 10.000 |
| - Chi sự nghiệp kiến thiết thị chính | 20.750 | 7.250 | 1.350 | 1.400 | 1.100 | 1.250 | 1.400 | 1.200 | 1.450 | 1.150 | 1.100 | 1.050 | 1.050 |
| - Chi sự nghiệp môi trường | 14.500 | 6.000 | 1.100 | 1.150 | 650 | 1.000 | 850 | 550 | 800 | 550 | 950 | 450 | 450 |
| - Chi sự nghiệp kinh tế khác | 19.900 | 2.000 | 1.500 | 1.800 | 1.500 | 1.800 | 1.800 | 1.400 | 2.800 | 1.500 | 1.250 | 1.200 | 1.350 |
2 | Chi sự nghiệp giáo dục | 2.855.233 | 214.290 | 323.124 | 320.661 | 182.496 | 262.685 | 305.872 | 183.436 | 269.441 | 186.961 | 291.808 | 151.059 | 163.400 |
| - Kinh phí thực hiện Nghị định số 49/NĐ-CP | 50.805 | 370 | 6.580 | 5.530 | 3.945 | 2.555 | 4.265 | 4.160 | 6.630 | 2.885 | 6.395 | 3.610 | 3.880 |
| - Kinh phí thực hiện Quyết định số 85/QĐ-TTg | 133.950 |
| 18.350 | 5.100 | 4.350 | 2.150 | 8.350 | 12.400 | 30.900 | 11.100 | 26.650 | 10.350 | 4.250 |
| - KP thực hiện NĐ số 116/NĐ-CP, NĐ số 54/NĐ-CP và NĐ số 19/NĐ-CP | 259.795 | 18.712 | 23.747 | 26.407 | 13.681 | 26.274 | 34.097 | 18.231 | 23.119 | 18.498 | 21.810 | 15.921 | 19.298 |
| - Hỗ trợ học sinh qua sông, hồ theo NQ số 331/2010/NQ-HĐND | 2.262 |
| 140 | 77 |
| 30 | 285 | 0 | 80 | 20 | 1.630 |
|
|
| - Kinh phí hoạt động của Trung tâm giáo dục cộng đồng | 4.860 | 245 | 720 | 505 | 345 | 350 | 625 | 400 | 385 | 275 | 460 | 200 | 350 |
| - Nguồn thực hiện cải cách tiền lương NĐ số 22/NĐ-CP, NĐ số 31/NĐ-CP, NĐ số 66/NĐ-CP | 35.308 | 2.600 | 3.740 | 3.740 | 2.190 | 2.412 | 4.320 | 2.340 | 3.740 | 2.820 | 3.520 | 1.740 | 2.146 |
| - Hỗ trợ học sinh 3 ,4 và 5 tuổi | 74.310 | 5.960 | 10.940 | 9.180 | 4.660 | 6.620 | 6.530 | 4.460 | 6.890 | 4.440 | 7.220 | 3.490 | 3.920 |
| - Kinh phí thực hiện chính sách theo Nghị quyết số 61/NQ-HĐND, Nghị quyết số 81/NQ-HĐND | 11.840 | 0 | 1.076 | 746 | 1.304 | 331 | 1.283 | 2.008 | 1.221 | 414 | 1.677 | 1.387 | 393 |
| - Kinh phí thực hiện chính sách nước sinh hoạt theo Nghị quyết số 93/NQ-HĐND | 2.828 | 0 | 364 | 229 | 202 | 0 | 258 | 402 | 657 | 42 | 577 | 97 | 0 |
| - Kinh phí hỗ trợ cước vận chuyển theo Quyết định số 36/QĐ-TTg | 2.470 | 0 | 308 | 255 | 150 | 77 | 141 | 299 | 320 | 205 | 425 | 183 | 107 |
| - Kinh phí thực hiện chính sách khuyến học theo NQ số 82/NQ-HĐND | 5.100 | 900 | 500 | 500 | 400 | 700 | 500 | 400 | 300 | 300 | 200 | 200 | 200 |
| - Các chế độ, chính sách tăng thêm Sự nghiệp giáo dục - đào tạo | 58.850 | 4.250 | 5.550 | 4.900 | 4.650 | 3.950 | 5.150 | 4.950 | 5.250 | 5.150 | 5.450 | 5.350 | 4.250 |
3 | Chi sự nghiệp y tế - phòng chống dịch | 316.785 | 11.721 | 38.929 | 35.693 | 23.363 | 29.890 | 27.307 | 21.087 | 25.954 | 29.735 | 34.490 | 25.631 | 12.985 |
| - Kinh phí thường xuyên y tế xã | 4.040 | 205 | 575 | 435 | 295 | 290 | 535 | 315 | 315 | 260 | 375 | 160 | 280 |
| - Kinh phí thực hiện chính sách y tế bản | 22.055 | 885 | 3.842 | 3.094 | 1.270 | 1.545 | 2.121 | 1.024 | 1.987 | 1.318 | 3.099 | 869 | 1.001 |
| - Hỗ trợ túi thuốc y tế bản | 1.959 | 4 | 353 | 190 | 112 | 107 | 131 | 201 | 120 | 159 | 334 | 133 | 115 |
| - Kinh phí mua trang thiết bị y tế | 9.700 | 200 | 1.000 | 800 | 1.000 | 950 | 350 | 600 | 1.000 | 900 | 1.200 | 1.200 | 500 |
| - Nguồn thực hiện cải cách tiền lương NĐ số 22/NĐ-CP, NĐ số 31/NĐ-CP, NĐ số 66/NĐ-CP | 2.180 | 200 | 320 | 280 | 220 | 170 | 130 | 180 | 150 | 120 | 220 | 40 | 150 |
4 | Chi sự nghiệp văn hoá - thể thao | 27.765 | 2.500 | 2.850 | 2.365 | 1.945 | 2.465 | 2.435 | 2.015 | 2.185 | 2.275 | 2.455 | 2.225 | 2.050 |
| - KP thực hiện cuộc VĐTDĐKXDĐS dân cư cấp huyện | 1.200 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| - KP hỗ trợ đầu tư XD thiết chế văn hoá cơ sở | 7.000 | 300 | 900 | 650 | 550 | 400 | 700 | 650 | 700 | 500 | 650 | 500 | 500 |
| - KP tuyên truyền, kỷ niệm các ngày lễ lớn… | 2.500 | 350 | 200 | 150 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| - Nguồn thực hiện cải cách tiền lương NĐ số 22/NĐ-CP, NĐ số 31/NĐ-CP, NĐ số 66/NĐ-CP | 640 | 70 | 70 | 70 | 40 | 40 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
5 | Chi sự nghiệp truyền thanh truyền hình | 27.150 | 1.135 | 2.055 | 2.695 | 2.285 | 2.185 | 2.405 | 2.240 | 3.125 | 2.710 | 2.210 | 2.140 | 1.965 |
| - Nguồn thực hiện cải cách tiền lương NĐ số 22/NĐ-CP, NĐ số 31/NĐ-CP, NĐ số 66/NĐ-CP | 611 | 16 | 46 | 66 | 46 | 48 | 69 | 55 | 87 | 67 | 47 | 34 | 30 |
6 | Chi đảm bảo xã hội | 239.078 | 14.745 | 33.289 | 25.650 | 17.570 | 16.456 | 26.254 | 15.863 | 21.560 | 16.005 | 24.680 | 14.086 | 12.920 |
| - Kinh phí thực hiện trợ cấp hưu xã | 43.092 | 2.635 | 7.704 | 4.827 | 3.295 | 2.801 | 7.016 | 1.661 | 3.232 | 2.645 | 3.087 | 2.064 | 2.125 |
| - Kinh phí phòng chống ma tuý | 20.550 | 3.500 | 2.100 | 2.250 | 1.450 | 1.550 | 1.650 | 1.400 | 1.600 | 1.600 | 1.650 | 1.550 | 250 |
| - Kinh phí hỗ trợ đơn vị đạt tiêu chuẩn không có ma túy | 15.690 | 865 | 2.625 | 1.830 | 1.155 | 1.190 | 2.000 | 820 | 1.250 | 790 | 1.760 | 800 | 605 |
| - KP hoạt động Trung tâm GDLĐ các huyện, thành phố | 19.848 | 2.340 | 2.050 | 2.033 | 915 | 1.675 | 2.125 | 1.375 | 1.735 | 1.560 | 1.895 | 2.145 |
|
| - KP thực hiện Nghị định số 13/NĐ-CP | 72.450 | 3.000 | 9.300 | 9.000 | 6.500 | 4.400 | 7.300 | 5.100 | 6.600 | 4.300 | 8.500 | 2.900 | 5.550 |
| - KP thực hiện Quyết định số 289/QĐ-TTg | 5.060 | 0 | 540 | 485 | 195 | 320 | 335 | 335 | 540 | 410 | 1.320 | 330 | 250 |
| - KP thực hiện Quyết định số 102/QĐ-TTg | 34.540 | 50 | 5.650 | 2.550 | 2.000 | 2.250 | 2.900 | 3.200 | 4.200 | 2.450 | 3.800 | 2.500 | 2.990 |
| - Chi đảm bảo xã hội | 27.848 | 2.355 | 3.320 | 2.675 | 2.060 | 2.270 | 2.928 | 1.972 | 2.403 | 2.250 | 2.668 | 1.797 | 1.150 |
| + KP thăm hỏi đối tượng chính sách nhân dịp tết nguyên đán | 2.835 | 265 | 335 | 325 | 205 | 365 | 410 | 150 | 205 | 185 | 245 | 85 | 60 |
| + Kinh phí tổ chức thăm hỏi người có uy tín theo Quyết định số 18/2011/QĐ-TTg | 2.955 | 105 | 522 | 375 | 160 | 205 | 278 | 152 | 283 | 190 | 418 | 127 | 140 |
| + KP thăm hỏi, tặng quà người cao tuổi Thông tư số 21/2011/TT-BTC | 6.450 | 650 | 850 | 650 | 550 | 500 | 750 | 500 | 500 | 500 | 550 | 350 | 100 |
| + KP thăm hỏi đối tượng chính sách nhân ngày 27/7 | 1.580 | 200 | 160 | 195 | 115 | 150 | 250 | 45 | 110 | 105 | 120 | 30 | 100 |
7 | Chi quản lý hành chính | 1.073.576 | 63.663 | 139.327 | 109.811 | 72.691 | 78.616 | 120.616 | 75.022 | 89.668 | 74.634 | 111.303 | 69.208 | 69.017 |
| - Kinh phí huyện uỷ, thành uỷ | 93.635 | 8.210 | 7.855 | 8.045 | 7.445 | 7.965 | 8.015 | 7.060 | 7.115 | 8.810 | 7.675 | 8.585 | 6.855 |
| + Kinh phí chỉ đạo "Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM" | 1.200 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 |
| + Nguồn thực hiện cải cách tiền lương NĐ số 22/NĐ-CP, NĐ số 31/NĐ-CP, NĐ số 66/NĐ-CP | 2.280 | 200 | 210 | 190 | 170 | 200 | 200 | 200 | 190 | 180 | 190 | 150 | 200 |
| + Kinh phí đại hội đảng các cấp | 6.000 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| - Chi quản lý nhà nước cấp huyện, thành phố | 143.211 | 11.085 | 14.640 | 11.660 | 10.515 | 11.815 | 11.745 | 10.195 | 10.880 | 13.565 | 11.310 | 15.836 | 9.965 |
| + Kinh phí phổ biến tuyên truyền pháp luật | 1.300 | 100 | 125 | 120 | 105 | 105 | 120 | 105 | 105 | 100 | 105 | 105 | 105 |
| + Kinh phí chỉ đạo tái định cư | 1.500 | 100 | 210 | 110 | 60 | 60 |
|
| 350 | 550 | 60 |
| 0 |
| + Kinh phí Ban Chỉ đạo 2968; BCĐ phát triển KTXH Huổi Một – Sông Mã | 1.750 | 150 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 100 | 600 | 100 | 100 |
| + Kinh phí Ban chỉ đạo xây dựng nông thôn mới | 1.900 | 250 | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 | 150 |
| + Nguồn thực hiện cải cách tiền lương NĐ số 22/NĐ-CP, NĐ số 31/NĐ-CP, NĐ số 66/NĐ-CP | 3.320 | 250 | 340 | 310 | 240 | 240 | 260 | 250 | 260 | 310 | 320 | 270 | 270 |
| - Sinh hoạt phí đại biểu HĐND | 2.381 | 167 | 221 | 215 | 199 | 188 | 210 | 182 | 215 | 182 | 221 | 166 | 215 |
| - Bổ sung kinh phí hoạt động của HĐND | 6.980 | 550 | 610 | 595 | 575 | 610 | 610 | 545 | 580 | 565 | 615 | 545 | 580 |
| - Kinh phí Đoàn thể, Hội cấp huyện, thành phố | 46.070 | 3.495 | 3.965 | 3.910 | 3.600 | 3.820 | 3.875 | 3.720 | 3.655 | 4.225 | 3.380 | 5.010 | 3.415 |
| + KP cuộc VĐTDĐKXDĐS khu dân cư | 600 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| + KP mua sắm TSCĐ các đoàn thể, hội cấp huyện | 1.980 | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 | 165 |
| + Tăng KP hoạt động MTTQ, các đoàn thể và các hội | 2.220 | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 | 185 |
| + Kinh phí giám sát cộng đồng theo Quyết định số 80/2005/QĐ-TTg | 600 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| + Nguồn cải cách tiền lương NĐ số 22/NĐ-CP | 1.620 | 120 | 140 | 140 | 130 | 150 | 130 | 140 | 110 | 130 | 150 | 130 | 150 |
| - Kinh phí thực hiện Đề án cải cách thủ tục hành chính | 6.000 | 1.200 | 1.200 | 1.200 |
| 1.200 |
|
|
|
| 1.200 |
|
|
| - Các khoản chi thường xuyên cấp xã | 770.933 | 37.556 | 110.836 | 84.186 | 50.357 | 53.018 | 96.161 | 53.320 | 67.223 | 47.287 | 86.902 | 37.500 | 46.587 |
| + Kinh phí mua sắm, sửa chữa tài sản | 6.200 | 460 | 880 | 425 | 580 | 590 | 810 | 370 | 370 | 330 | 480 | 320 | 585 |
| + Kinh phí đại hội đảng | 4.080 | 240 | 580 | 440 | 300 | 300 | 540 | 320 | 320 | 220 | 380 | 160 | 280 |
| + Kinh phí trợ cấp một lần theo NQ số 71, 72 | 2.550 | 150 | 300 | 200 | 200 | 200 | 300 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| + Nguồn thực hiện cải cách tiền lương NĐ số 22/NĐ-CP, NĐ số 31/NĐ-CP, NĐ số 66/NĐ-CP | 4.490 | 250 | 630 | 430 | 280 | 610 | 540 | 300 | 350 | 250 | 410 | 190 | 250 |
| - Kinh phí thực hiện Nghị quyết số 65/NQ-HĐND | 4.366 | 1.400 |
|
|
|
|
|
| 0 |
|
| 1.566 | 1.400 |
8 | Chi trung tâm chính trị huyện, thành phố | 29.385 | 2.490 | 2.790 | 2.595 | 2.150 | 2.744 | 2.560 | 2.585 | 2.680 | 2.333 | 1.980 | 2.613 | 1.865 |
| Trong đó: - Nguồn thực hiện cải cách tiền lương NĐ số 22/NĐ-CP | 330 | 20 | 60 | 50 | 10 | 30 | 20 | 30 | 40 | 10 | 40 | 10 | 10 |
| - Kinh phí đào tạo lớp sơ cấp lý luận chính trị | 4.460 | 330 | 650 | 150 | 330 | 410 | 480 | 350 | 340 | 430 | 330 | 330 | 330 |
| - Kinh phí đào tạo lớp Trung cấp LLCT-HC khóa 5, 6 | 7.360 | 825 | 450 | 825 | 505 | 530 | 530 | 660 | 825 | 450 | 505 | 825 | 430 |
9 | Chi An ninh - Quốc phòng và đối ngoại | 125.215 | 6.200 | 16.400 | 15.308 | 9.436 | 9.826 | 10.785 | 6.682 | 9.800 | 7.018 | 16.045 | 8.584 | 9.131 |
| - Kinh phí chi công an viên bản, tiểu khu | 43.387 | 931 | 6.693 | 6.700 | 2.657 | 3.236 | 4.112 | 2.484 | 4.112 | 2.505 | 6.141 | 2.070 | 1.746 |
| - Kinh phí công tác biên giới; bảo vệ mốc giới | 6.500 |
| 0 | 500 | 1.400 | 1.050 |
|
|
|
| 1.550 | 1.650 | 350 |
| - Bổ sung ngoài định mức kinh phí công tác đối ngoại | 1.100 |
| 0 | 200 | 200 |
|
|
|
|
| 200 | 300 | 200 |
| - Kinh phí thực hiện Luật DQTV; Tập huấn GDQP đối tượng 3, 4, 5 | 46.050 | 3.100 | 7.450 | 5.985 | 2.715 | 3.100 | 4.555 | 2.285 | 3.800 | 2.685 | 5.980 | 1.795 | 2.600 |
10 | Chi khác ngân sách | 9.458 | 650 | 1.158 | 1.303 | 500 | 2.124 | 851 | 250 | 650 | 265 | 797 | 410 | 500 |
| - Nguồn cải cách tiền lương NĐ số 22/NĐ-CP | 800 | 70 | 100 | 100 | 50 | 100 | 80 | 30 | 70 | 30 | 80 | 40 | 50 |
| - Chi đảm bảo an toàn giao thông | 1.980 | 161 | 258 | 403 | 58 | 604 | 181 | 38 | 50 | 45 | 107 | 40 | 35 |
11 | Dự phòng ngân sách huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn | 100.556 | 7.592 | 11.871 | 10.892 | 6.634 | 8.615 | 10.542 | 6.548 | 8.989 | 6.762 | 10.190 | 5.923 | 5.998 |
| Trong đó: - Dự phòng ngân sách cấp huyện, thành phố | 80.926 | 6.635 | 8.941 | 8.679 | 5.356 | 7.266 | 8.125 | 5.270 | 7.288 | 5.587 | 7.945 | 4.988 | 4.846 |
| - Dự phòng ngân sách cấp xã, phường, thị trấn | 19.630 | 957 | 2.930 | 2.213 | 1.278 | 1.349 | 2.417 | 1.278 | 1.701 | 1.175 | 2.245 | 935 | 1.152 |
III | Kinh phí hỗ trợ các hoạt động văn hoá bản, tiểu khu, tổ dân phố | 22.940 | 1.191 | 3.856 | 3.264 | 1.300 | 1.412 | 2.180 | 1.065 | 1.905 | 1.369 | 3.089 | 1.219 | 1.090 |
1 | KP thực hiện cuộc VĐTDĐKXDĐS khu dân cư | 10.823 | 523 | 1.840 | 1.466 | 618 | 670 | 1.032 | 527 | 903 | 659 | 1.481 | 584 | 520 |
2 | Hỗ trợ đội văn nghệ bản hoạt động thường xuyên | 5.517 | 338 | 896 | 888 | 302 | 302 | 508 | 238 | 442 | 320 | 718 | 285 | 280 |
3 | Hỗ trợ các hoạt động văn hoá nhân ngày Đại đoàn kết toàn dân | 6.600 | 330 | 1.120 | 910 | 380 | 440 | 640 | 300 | 560 | 390 | 890 | 350 | 290 |
B | Chi chương trình mục tiêu | 88.500 | 0 | 0 | 500 | 2.000 | 1.500 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.000 | 42.000 | 40.500 |
1 | Hỗ trợ đầu tư các xã biên giới theo Quyết định số 160/QĐ-TTg | 8.500 |
|
| 500 | 2.000 | 1.500 |
|
|
|
| 2.000 | 2.000 | 500 |
2 | Hỗ trợ đề án phát triển kinh tế xã hội huyện Sốp Cộp | 40.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 40.000 |
|
3 | Hỗ trợ huyện mới thành lập | 40.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 40.000 |
Phụ lục số 06
DỰ TOÁN KINH PHÍ THỰC HIỆN CÁC NHIỆM VỤ, DỰ ÁN QUY HOẠCH NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 96/2014/NQ-HĐND ngày 04/12/2014 của HĐND tỉnh Sơn La)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Tên dự án | Chủ đầu tư | Bố trí vốn năm 2015 |
I | Các dự án quy hoạch chuyển tiếp |
| 570,0 |
1 | Quy hoạch tổng thể nghĩa trang nhân dân trên địa bàn tỉnh Sơn La đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2050 | Sở Xây dựng | 540,0 |
2 | Điều chỉnh, bổ sung quy hoạch thăm dò, khai thác và sử dụng khoáng sản đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh | Sở Công thương | 30,0 |
II | Các dự án quy hoạch mới |
| 13.736,0 |
1 | Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khuôn viên Nhà khách UBND tỉnh | Sở Xây dựng | 170,0 |
2 | Đề án xác lập khu bảo tồn thiên nhiên Mường La | Chi cục Kiểm lâm | 290,0 |
3 | Quy hoạch phát triển cây dược liệu trên địa bàn tỉnh đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | Sở NN và PTNT | 800,0 |
4 | Quy hoạch cánh đồng lớn một số cây trồng chủ lực trên địa bàn tỉnh đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 | Sở NN và PTNT | 900,0 |
5 | Quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tỉnh Sơn La đến năm 2020, định hướng đến năm 2025 | Sở Thông tin và TT | 800,0 |
6 | Cắm mốc giới quy hoạch chung xây dựng khu trung tâm hành chính, chính trị huyện Vân Hồ giai đoạn 2013 - 2020 | Huyện Vân hồ | 230,0 |
7 | Lập bản đồ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khu trung tâm Giáo dục và dạy nghề huyện Vân Hồ | Huyện Vân hồ | 946,0 |
8 | Lập đồ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu du lịch sinh thái nghỉ dưỡng dịch vụ thương mại huyện Vân Hồ | Huyện Vân hồ | 1.300,0 |
9 | Quy hoạch chung xây dựng thị tứ Tông Lạnh lên thị trấn Tông Lạnh, huyện Thuận Châu | Huyện Thuận Châu | 1.500,0 |
10 | Lập điều chỉnh tổng thể quy hoạch chung xây dựng thị trấn Sốp Cộp, huyện Sốp Cộp đến năm 2025, tỷ lệ 1/2000 | Huyện Sốp Cộp | 1.500,0 |
11 | Quy hoạch chung xây dựng thị trấn Sông Mã, huyện Sông Mã đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025 | Huyện Sông Mã | 1.000,0 |
12 | Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu cấp xã, huyện Sông Mã | Huyện Sông Mã | 1.800,0 |
13 | Các dự án quy hoạch xây dựng chi tiết tỷ lệ 1/500 trên địa bàn Thành phố Sơn La | UBND TP Sơn La | 2.500,0 |
III | Chưa phân bổ chi tiết |
| 10.694,0 |
