Nghị quyết 93/2019/NQ-HĐND Sơn La sửa đổi NQ 13/2016/NQ-HĐND định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 93/2019/NQ-HĐND | Sơn La, ngày 28 tháng 02 năm 2019 |
Nội dung đang được cập nhật.
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh về ban hành định mức phân bố dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2017 , như sau:
1. Sửa đổi mục II, III, Khoản 1, Điều 1:
| TT | Loại hình đơn vị | Định mức chi khác (Triệu đồng/biên chế/năm) |
| I | MTTQ và các đoàn thể chính trị | 45,0 |
| II | Cơ quan quản lý nhà nước | |
| Văn phòng HĐND tỉnh, UBND tỉnh | 52,0 | |
| Dưới 30 biên chế | 39,5 | |
| Từ 30 biên chế đến 59 biên chế | 33,5 | |
| Từ 60 biên chế trở lên | 32,5 |
2. Sửa đổi số thứ tự 3.2, tiết 3, mục I và mục II, Điểm 4.1, Khoản 4, Điều 2:
| TT | Loại hình đơn vị | Định mức chi khác (Triệu đồng/giường bệnh/năm) |
| I | Khám chữa bệnh | |
| 3.2 | Bệnh viện chuyên khoa dưới 100 giường | 24,0 |
| II | Khối y tế dự phòng | 18,3 |
3. Sửa đổi số thứ tự 1, Điểm 4.2, Khoản 4, Điều 2:
| TT | Loại hình đơn vị | Định mức chi khác (Triệu đồng/học sinh/năm) |
| 1 | Sự nghiệp giáo dục (tính theo học sinh) | |
| Trung học phổ thông | 1,12 | |
| Trung học phổ thông chuyên | 3,70 | |
| Trường dân tộc nội trú | 3,70 |
4. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ bảy, điểm 4.2, Khoản 4, Điều 2:
5. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất, Điều 4:
| Vùng | Định mức phân bổ năm 2017 |
| 1- Đô thị | 1.538.274 |
| 2- Miền núi | 2.563.588 |
| 3- Vùng cao | 3.949.535 |
6. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất, Điều 7:
| Vùng | Định mức phân bổ năm 2017 |
| 1- Đô thị | 109.058 |
| 2- Miền núi | 146.809 |
| 3- Vùng cao | 192.056 |
7. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất, Điều 8:
| Vùng | Định mức phân bổ năm 2017 |
| 1- Đô thị | 9.063 |
| 2- Miền núi | 9.646 |
| 3- Vùng cao | 12.476 |
8. Sửa đổi gạch đầu dòng thứ nhất, Điều 9:
| Vùng | Định mức phân bổ năm 2017 |
| 1- Đô thị | 9.063 |
| 2- Miền núi | 9.646 |
| 3- Vùng cao | 12.476 |
9. Bổ sung Điểm 4.3, khoản 4, Điều 2:
Điều 2. Định mức sửa đổi và bổ sung tại Điều 1 đã bao gồm chi tiền công lao động và chi hoạt động thường xuyên cho lao động hợp đồng theo Nghị định số 68/2000/NĐ-CP ngày 17/11/2000 của Chính phủ về thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sử dụng ngân sách quyết định số lao động hợp đồng theo nhu cầu của đơn vị.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. UBND tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các Tổ đại biểu và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
3. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 36/2017/NQ-HĐND ngày 15/3/2017 của HĐND tỉnh về việc bổ sung điểm 4.3 vào khoản 4, Điều 2, quy định ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
