Nghị quyết 86/2019/NQ-HĐND Trà Vinh quy định mức chi và việc sử dụng kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 86/2019/NQ-HĐND | Trà Vinh, ngày 12 tháng 07 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Căn cứ Luật T ổ chức chính quyền địa phương ngày 1 9/6/20 1 5;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản q u y phạm pháp luật ng à y 22/6/2015;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức ch i và việc sử dụng kinh phí thực hiện chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên thể thao thành tích cao trên địa bàn tỉnh Trà Vinh , cụ thể như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Đội tuyển tỉnh;
b) Đội tuyển trẻ tỉnh;
c) Đội tuyển năng khiếu các cấp;
d) Đội tuyển huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh (gọi chung là đội tuyển cấp huyện).
2. Đối tượng áp dụng
a) Huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang tập luyện, huấn luyện tại các trung tâm đào tạo, huấn luyện thể thao, các trường năng khiếu thể thao;
b) Huấn luyện viên, vận động viên thể thao đang làm nhiệm vụ tại các giải thể thao thành tích cao quy định tại Điều 37 Luật Thể dục thể thao.
3. Nguồn kinh phí để ch i chế độ dinh dưỡng
4. Mức chi thực hiện chế độ dinh dưỡng
a) Chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung tập luyện, huấn luyện: Là số ngày huấn l uy ện viên vận động viên có mặt thực tế tập trung tập luyện, hu ấ n luyện theo quy ế t định của c ấ p có th ẩ m quyền, mức chi cụ thể như sau:
| STT | Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển | Mức ăn hàng ngày |
| 1 | Đội tuyển tỉnh | 220.000 |
| 2 | Đội tuyển trẻ tỉnh | 175.000 |
| 3 | Đội tuyển cấp huyện; Đội tuyển năng khiếu các cấp | 130.000 |
b) Chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trong thời gian tập trung thi đấu, mức chi cụ thể:
| STT | Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển | Mức ăn hàng ngày |
| 1 | Đội tuyển tỉnh | 290.000 |
| 2 | Đội tuyển trẻ tỉnh | 220.000 |
| 3 | Đội tuyển cấp huyện; Đội tuyển năng khiếu các cấp | 220.000 |
c) Chế độ dinh dưỡng đối v ớ i các huấn luyện viên, vận động viên khuyết tật khi được cấp có thẩm quyền triệu tập tập luyện, huấn luyện và thi đấu áp dụng theo quy định tại điểm a, điểm b, Khoản 4 Điều 1 của Nghị quyết này.
Điều 2. Nghị qu y ết này thay thế Nghị quyết s ố 24/2013/NQ-HĐND ngà y 06/12/2013 của Hội đ ồ ng nhân dân tỉnh khóa VIII - kỳ họp thứ 10 phê duyệt chế độ dinh dưỡng đặc thù đối với vận động viên, huấn luyện viên thể thao thành tích cao tr ên địa bàn tỉnh Trà Vinh.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức, triển khai thực hiện; Thường trực HĐND, các Ban HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
