Nghị quyết 111/2022/NĐ-CP Thái Nguyên 2023 số lượng hợp đồng lao động theo Nghị định 111/2022/NĐ-CP
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 83/NQ-HĐND | Thái Nguyên, ngày 29 tháng 9 năm 2023 |
NGHỊ QUYẾT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 106/2020/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2020 của Chính phủ về vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ về hợp đồng đối với một số loại công việc trong cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp công lập;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BGDĐT-BNV ngày 16 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định về danh mục khung vị trí việc làm và định mức số lượng người làm việc trong các cơ sở giáo dục mầm non công lập;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định số lượng hợp đồng lao động theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Chính phủ tại các trường mầm non, phổ thông công lập năm học 2023 - 2024 thuộc tỉnh Thái Nguyên quản lý là: 2.916 hợp đồng lao động, trong đó:
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật và chịu trách nhiệm về tính chính xác của số liệu.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
| STT | Tên cơ quan, đơn vị, địa phương | Cấp học | ||||
| Tổng số | Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Trung học phổ thông | ||
| Cộng | 2.916 | 1.075 | 811 | 894 | 136 | |
| 1 | Huyện Đại Từ | 400 | 187 | 101 | 112 | |
| 2 | Huyện Định Hóa | 164 | 31 | 53 | 80 | |
| 3 | Huyện Đồng Hỷ | 241 | 90 | 47 | 104 | |
| 4 | Thành phố Phổ Yên | 425 | 187 | 114 | 124 | |
| 5 | Huyện Phú Bình | 410 | 165 | 119 | 126 | |
| 6 | Huyện Phú Lương | 205 | 77 | 75 | 53 | |
| 7 | Huyện Võ Nhai | 126 | 52 | 34 | 40 | |
| 8 | Thành phố Sông Công | 183 | 65 | 59 | 59 | |
| 9 | Thành phố Thái Nguyên | 622 | 218 | 209 | 195 | |
| 10 | Trường Cao đẳng Thái Nguyên | 2 | 2 | |||
| 11 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 138 | 1 | 1 | 136 |
