Nghị quyết 83/2019/NQ-HĐND Bình Thuận sửa đổi phân cấp nguồn thu chi ngân sách các cấp địa phương
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 83/2019/NQ-HĐND | Bình Thuận, ngày 02 tháng 12 năm 2019 |
Nội dung đang được cập nhật.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về vi ệ c phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa ngân sách các cấp chính quyền địa phư ơ ng trên địa bàn tỉnh Bình Thuận giai đoạn 2017 - 2020, như sau:
1. Sửa đổi tiêu đề Mục III Điều 1 như sau:
2. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Mục III Điều 1 như sau:
a) Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với các khoản thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhập doanh nghiệp; thuế tài nguyên thu từ hàng hóa, dịch vụ trong nước từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh:
b) Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với khoản thuế thu nhập cá nhân:
c) Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia đối với lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh; lệ phí trước bạ nhà, đất; thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế sử dụng đất phi nông nghiệp: Ngân sách huyện, thị xã, thành phố hưởng 50%; ngân sách xã, phường, thị trấn hưởng 50%.
3. Bãi bỏ khoản 3 Mục III Điều 1 Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND ngày 07/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND như sau:
1. Bãi bỏ nội dung “Giao Hội đồng nhân dân các huyện, thị xã, thành phố quy định tỷ lệ phân chia cho ngân sách xã, phường, thị trấn” tại phần ghi chú của Phụ lục số 3 ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2016/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh.
2. Bổ sung Phụ lục số 4 ban hành kèm theo Nghị quyết này.
Điều 3. Tổ chức th ự c hi ệ n:
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC SỐ 04
| STT | Nội dung thu | Tổng (%) | Tỷ lệ phần trăm (%) điều tiết nguồn thu giữa các cấp ngân sách |
| |||||
| thành phố Phan Thiết | Các huyện và thị xã La Gi | ||||||||
| Ngân sách tỉnh | Ngân sách thành phố | Ngân sách xã, phường | Ngân sách tỉnh | Ngân sách huyện, thị xã | Ngân sách xã, phường, thị trấn | ||||
| 1 | Thuế GTGT từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | ||||||||
| - | Số thu giao Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố thực hiện | 100 | 60 | 40 | 0 | 50 | 50 | 0 | |
| - | Số thu giao xã, phường, thị trấn thực hiện | 100 | 60 | 0 | 40 | 50 | 0 | 50 | |
| 2 | Thuế TNDN từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | ||||||||
| - | Số thu giao Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố thực hiện | 100 | 60 | 40 | 0 | 50 | 50 | 0 | |
| - | Số thu giao xã, phường, thị trấn thực hiện | 100 | 60 | 0 | 40 | 50 | 0 | 50 | |
| 3 | Thuế tài nguyên từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh | ||||||||
| - | Số thu giao Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố thực hiện | 100 | 60 | 40 | 0 | 50 | 50 | 0 | |
| - | Số thu giao xã, phường, thị trấn thực hiện | 100 | 60 | 0 | 40 | 50 | 0 | 50 | |
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân | ||||||||
| - | Số thu giao Chi cục Thuế huyện, thị xã, thành phố thực hiện | 100 | 50 | 50 | 0 | 50 | 50 | 0 | |
| - | Số thu giao xã, phường, thị trấn thực hiện | 100 | 50 | 0 | 50 | 50 | 0 | 50 | |
| 5 | Lệ phí môn bài thu từ cá nhân, hộ kinh doanh | 100 | 0 | 50 | 50 | 0 | 50 | 50 | |
| 6 | Lệ phí trước bạ nhà, đất | 100 | 0 | 50 | 50 | 0 | 50 | 50 | |
| 7 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 100 | 0 | 50 | 50 | 0 | 50 | 50 | |
| 8 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 100 | 0 | 50 | 50 | 0 | 50 | 50 |
