Nghị quyết 79/NQ-HĐND Bắc Ninh 2026 phân bổ ngân sách, kế hoạch đầu tư công phát triển văn hóa
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH | Ký bởi: TRUNG TÂM THÔNG TIN Giờ ký: 2026-08- 28T10:56:30.0934592+07:00 Địa điểm: Lý do: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 77
NGHỊ QUYẾT
Phân bổ dự toán ngân sách nhà nước, kế hoạch đầu tư công năm 2026 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030, tỉnh Bắc Ninh
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH KHÓA XX, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 162/2024/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035;
Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Quyết định số 41/2025/QĐ-TTg ngày 10 tháng 11 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mụ c tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035;
Căn cứ Quyết định số 3399/QĐ-BVHTTDL ngày 23 tháng 9 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch phê duyệt Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I: từ năm 2025 đến năm 2030; Căn cứ Quyết định số 1039/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng
| Số: 79/NQ-HĐND | Bắc Ninh, ngày 12 tháng 8 năm 2026 |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 78 Chính phủ về việc giao bổ sung dự toán ngân sách trung ương, kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương , Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia phòng, chống ma túy đến năm 2030 và Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030;
Căn cứ Thông tư số 75/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí chi thường xuyên ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025
- 2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030; Căn cứ Nghị quyết số 28/2026/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và tỷ lệ vốn đối ứng từ ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2030; Xét Tờ trình số 342/TTr-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ 490.074 triệu đồng dự toán ngân sách nhà nước, kế hoạch đầu tư công năm 2026 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030, tỉnh Bắc Ninh, cụ thể như sau:
1. Phân bổ cho các cơ quan cấp tỉnh (các sở, ngành) để triển khai thực hiện một số nội dung theo quy định của chương trình: 1.620 triệu đồng, trong đó:
- Kinh phí thường xuyên ngân sách trung ương: 1.246 triệu đồng
- Kinh phí thường xuyên ngân sách tỉnh: 374 triệu đồng
(Chi tiết tại Phụ lục 1 kèm theo)
2. Phân bổ cho UBND các xã, phường: 488.454 triệu đồng để thực hiện các chỉ tiêu về phát triển văn hóa toàn diện cấp xã, trong đó:
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 79
- Vốn đầu tư công: 351.884 triệu đồng (trong đó: Vốn ngân sách trung ương: 270.680 triệu đồng, Vốn ngân sách tỉnh: 81.204 triệu đồng)
- Kinh phí thường xuyên: 136.570 triệu đồng (trong đó: Vốn ngân sách trung ương: 105.054 triệu đồng, Vốn ngân sách tỉnh: 31.516 triệu đồng)
(Chi tiết tại Phụ lục 2 kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khoá XX, Kỳ họp thứ 8 thông qua./.
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 80
Phụ lục 1
PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI THƯỜNG XUYÊN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2026 CHO CÁC SỞ, NGÀNH CẤP TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA GIAI ĐOẠN 2025 - 2035, GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2025 ĐẾN NĂM 2030, TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2026 của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
ĐVT: Triệu đồng Ghi chú: Nội dung thành phần thực hiện theo Quyết định số 3399/QĐ-BVHTTDL ngày 23/09/2025 của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch Nội dung thành phần số 2: Xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh, văn minh; phát triển hệ thống hạ tầng, cảnh quan, thiết chế văn hóa đồng bộ, hiệu quả Nội dung thành phần số 3: Nâng cao hiệu quả thông tin tuyên truyền và giáo dục văn hóa Nội dung thành phần số 4: Bảo tồn, phát huy các giá trị di sản văn hóa dân tộc
| Kế hoạch vốn năm 2026 | |||||||||||||
| Trong đó | Nội dung thành phần số 1 | Nội dung thành phần số 2 | Nội dung thành phần số 3 | Nội dung thành phần số 4 | Ghi chú | ||||||||
| STT | Cơ quan, đơn vị | Tổng cộng | NSTW | NS Tỉnh | NSTW | NS Tỉnh | NSTW | NS Tỉnh | NSTW | NS Tỉnh | |||
| 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |||
| Lĩnh vực chi văn hóa, thông tin | 1.620 | 1.246 | 374 | 520 | 40 | 100 | 646 | 24 | 40 | 250 | |||
| 1 | Sở Tư pháp | 600 | 600 | 520 | 40 | 40 | |||||||
| 2 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch | 850 | 476 | 374 | 100 | 476 | 24 | 250 | |||||
| 3 | Báo và Phát thanh, Truyền hình Bắc Ninh | 170 | 170 | 170 | |||||||||
| Nội dung thành phần số 1: Phát triển con người Việt Nam có nhân cách và lối sống tốt đẹp | |||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 81
Phụ lục 2
PHÂN BỔ DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ
CÔNG NĂM 2026 CHO UBND CÁC XÃ, PHƯỜNG THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA GIAI ĐOẠN 2025 - 2035, GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2025 ĐẾN NĂM 2030,
TỈNH BẮC NINH
(Kèm theo Nghị quyết số 79/NQ-HĐND ngày 12 tháng 8 năm 2026
của HĐND tỉnh Bắc Ninh)
ĐVT: Triệu đồng
| Kế hoạch vốn năm 2026 | |||||||||
| Vốn đầu tư công | Kinh phí thường xuyên | ||||||||
| STT | UBND các xã, phường | Tổng cộng | Tổng vốn đầu tư công | NSTW | NS Tỉnh | Tổng kinh phí thường xuyên | NSTW | NS Tỉnh | Ghi chú |
| 5 | 6 | 8 | 9 | ||||||
| 351.884 | 270.680 | 81.204 | 136.570 | 105.054 | 31.516 | ||||
| 1 | Chi Lăng | 5.301 | 3.819 | 2.937 | 881 | 1.482 | 1.140 | 342 | |
| 2 | Phù Lãng | 4.409 | 3.177 | 2.443 | 733 | 1.233 | 948 | 285 | |
| 3 | Yên Phong | 5.676 | 4.089 | 3.145 | 944 | 1.587 | 1.221 | 366 | |
| 4 | Văn Môn | 5.066 | 3.650 | 2.807 | 842 | 1.416 | 1.090 | 327 | |
| 5 | Tam Giang | 5.348 | 3.852 | 2.963 | 889 | 1.495 | 1.150 | 345 | |
| 6 | Yên Trung | 4.081 | 2.940 | 2.262 | 678 | 1.141 | 878 | 263 | |
| 7 | Tam Đa | 6.098 | 4.393 | 3.379 | 1.014 | 1.705 | 1.312 | 393 | |
| 8 | Tiên Du | 5.535 | 3.988 | 3.067 | 920 | 1.548 | 1.190 | 357 | |
| 9 | Liên Bão | 4.785 | 3.447 | 2.651 | 795 | 1.338 | 1.029 | 309 | |
| 10 | Tân Chi | 3.659 | 2.636 | 2.028 | 608 | 1.023 | 787 | 236 | |
| 11 | Đại Đồng | 4.222 | 3.041 | 2.339 | 702 | 1.180 | 908 | 272 | |
| 12 | Phật Tích | 4.972 | 3.582 | 2.755 | 827 | 1.390 | 1.069 | 321 | |
| 13 | Gia Bình | 4.409 | 3.177 | 2.443 | 733 | 1.233 | 948 | 285 | |
| 14 | Nhân Thắng | 4.691 | 3.379 | 2.599 | 780 | 1.312 | 1.009 | 303 | |
| 15 | Đại Lai | 3.893 | 2.805 | 2.158 | 647 | 1.089 | 837 | 251 | |
| 16 | Cao Đức | 3.753 | 2.703 | 2.080 | 624 | 1.049 | 807 | 242 | |
| 17 | Đông Cứu | 5.019 | 3.616 | 2.781 | 834 | 1.403 | 1.079 | 324 | |
| 18 | Lương Tài | 4.691 | 3.379 | 2.599 | 780 | 1.312 | 1.009 | 303 | |
| 19 | Lâm Thao | 4.972 | 3.582 | 2.755 | 827 | 1.390 | 1.069 | 321 | |
| 20 | Trung Chính | 4.550 | 3.278 | 2.521 | 756 | 1.272 | 979 | 294 | |
| 21 | Trung Kênh | 4.832 | 3.481 | 2.677 | 803 | 1.351 | 1.039 | 312 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 82
| Kế hoạch vốn năm 2026 | |||||||||
| Vốn đầu tư công | Kinh phí thường xuyên | ||||||||
| STT | UBND các xã, phường | Tổng cộng | Tổng vốn đầu tư công | NSTW | NS Tỉnh | Tổng kinh phí thường xuyên | NSTW | NS Tỉnh | Ghi chú |
| 5 | 6 | 8 | 9 | ||||||
| 4.123 | 3.171 | 951 | 1.600 | 1.231 | 369 | ||||
| 23 | Sơn Động | 6.473 | 4.663 | 3.587 | 1.076 | 1.810 | 1.392 | 418 | |
| 24 | Tây Yên Tử | 5.723 | 4.123 | 3.171 | 951 | 1.600 | 1.231 | 369 | |
| 25 | Dương Hưu | 4.972 | 3.582 | 2.755 | 827 | 1.390 | 1.069 | 321 | |
| 26 | Yên Định | 5.535 | 3.988 | 3.067 | 920 | 1.548 | 1.190 | 357 | |
| 27 | An Lạc | 5.723 | 4.123 | 3.171 | 951 | 1.600 | 1.231 | 369 | |
| 28 | Vân Sơn | 5.723 | 4.123 | 3.171 | 951 | 1.600 | 1.231 | 369 | |
| 29 | Biển Động | 5.723 | 4.123 | 3.171 | 951 | 1.600 | 1.231 | 369 | |
| 30 | Lục Ngạn | 5.535 | 3.988 | 3.067 | 920 | 1.548 | 1.190 | 357 | |
| 31 | Đèo Gia | 5.723 | 4.123 | 3.171 | 951 | 1.600 | 1.231 | 369 | |
| 32 | Sơn Hải | 5.723 | 4.123 | 3.171 | 951 | 1.600 | 1.231 | 369 | |
| 33 | Tân Sơn | 5.723 | 4.123 | 3.171 | 951 | 1.600 | 1.231 | 369 | |
| 34 | Biên Sơn | 5.723 | 4.123 | 3.171 | 951 | 1.600 | 1.231 | 369 | |
| 35 | Sa Lý | 5.723 | 4.123 | 3.171 | 951 | 1.600 | 1.231 | 369 | |
| 36 | Nam Dương | 4.925 | 3.548 | 2.729 | 819 | 1.377 | 1.059 | 318 | |
| 37 | Kiên Lao | 4.785 | 3.447 | 2.651 | 795 | 1.338 | 1.029 | 309 | |
| 38 | Lục Sơn | 5.254 | 3.785 | 2.911 | 873 | 1.469 | 1.130 | 339 | |
| 39 | Trường Sơn | 5.254 | 3.785 | 2.911 | 873 | 1.469 | 1.130 | 339 | |
| 40 | Cẩm Lý | 5.019 | 3.616 | 2.781 | 834 | 1.403 | 1.079 | 324 | |
| 41 | Đông Phú | 5.535 | 3.988 | 3.067 | 920 | 1.548 | 1.190 | 357 | |
| 42 | Nghĩa Phương | 6.286 | 4.528 | 3.483 | 1.045 | 1.757 | 1.352 | 406 | |
| 43 | Lục Nam | 5.441 | 3.920 | 3.015 | 905 | 1.521 | 1.170 | 351 | |
| 44 | Bắc Lũng | 4.738 | 3.413 | 2.625 | 788 | 1.325 | 1.019 | 306 | |
| 45 | Bảo Đài | 6.380 | 4.596 | 3.535 | 1.061 | 1.784 | 1.372 | 412 | |
| 46 | Lạng Giang | 4.738 | 3.413 | 2.625 | 788 | 1.325 | 1.019 | 306 | |
| 47 | Mỹ Thái | 5.160 | 3.717 | 2.859 | 858 | 1.443 | 1.110 | 333 | |
| 48 | Kép | 5.207 | 3.751 | 2.885 | 866 | 1.456 | 1.120 | 336 | |
| 49 | Tân Dĩnh | 4.128 | 2.974 | 2.288 | 686 | 1.154 | 888 | 266 | |
| 50 | Tiên Lục | 5.910 | 4.258 | 3.275 | 983 | 1.653 | 1.271 | 381 | |
| 51 | Yên Thế | 6.380 | 4.596 | 3.535 | 1.061 | 1.784 | 1.372 | 412 | |
| 52 | Bố Hạ | 5.723 | 4.123 | 3.171 | 951 | 1.600 | 1.231 | 369 | |
| 53 | Đồng Kỳ | 6.661 | 4.799 | 3.691 | 1.107 | 1.862 | 1.433 | 430 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 83
| Kế hoạch vốn năm 2026 | |||||||||
| Vốn đầu tư công | Kinh phí thường xuyên | ||||||||
| STT | UBND các xã, phường | Tổng cộng | Tổng vốn đầu tư công | NSTW | NS Tỉnh | Tổng kinh phí thường xuyên | NSTW | NS Tỉnh | Ghi chú |
| 5 | 6 | 8 | 9 | ||||||
| 4.123 | 3.171 | 951 | 1.600 | 1.231 | 369 | ||||
| 55 | Tam Tiến | 5.254 | 3.785 | 2.911 | 873 | 1.469 | 1.130 | 339 | |
| 56 | Tân Yên | 4.785 | 3.447 | 2.651 | 795 | 1.338 | 1.029 | 309 | |
| 57 | Ngọc Thiện | 5.113 | 3.683 | 2.833 | 850 | 1.430 | 1.100 | 330 | |
| 58 | Nhã Nam | 6.051 | 4.359 | 3.353 | 1.006 | 1.692 | 1.301 | 390 | |
| 59 | Phúc Hoà | 5.019 | 3.616 | 2.781 | 834 | 1.403 | 1.079 | 324 | |
| 60 | Quang Trung | 4.409 | 3.177 | 2.443 | 733 | 1.233 | 948 | 285 | |
| 61 | Hợp Thịnh | 4.878 | 3.514 | 2.703 | 811 | 1.364 | 1.049 | 315 | |
| 62 | Hiệp Hoà | 4.738 | 3.413 | 2.625 | 788 | 1.325 | 1.019 | 306 | |
| 63 | Hoàng Vân | 6.145 | 4.427 | 3.405 | 1.022 | 1.718 | 1.322 | 396 | |
| 64 | Đồng Việt | 4.878 | 3.514 | 2.703 | 811 | 1.364 | 1.049 | 315 | |
| 65 | Xuân Cẩm | 5.770 | 4.157 | 3.197 | 959 | 1.613 | 1.241 | 372 | |
| 66 | Kinh Bắc | 5.301 | 3.819 | 2.937 | 881 | 1.482 | 1.140 | 342 | |
| 67 | Võ Cường | 4.738 | 3.413 | 2.625 | 788 | 1.325 | 1.019 | 306 | |
| 68 | Vũ Ninh | 4.738 | 3.413 | 2.625 | 788 | 1.325 | 1.019 | 306 | |
| 69 | Hạp Lĩnh | 3.330 | 2.399 | 1.846 | 554 | 931 | 716 | 215 | |
| 70 | Nam Sơn | 3.893 | 2.805 | 2.158 | 647 | 1.089 | 837 | 251 | |
| 71 | Từ Sơn | 5.723 | 4.123 | 3.171 | 951 | 1.600 | 1.231 | 369 | |
| 72 | Tam Sơn | 4.738 | 3.413 | 2.625 | 788 | 1.325 | 1.019 | 306 | |
| 73 | Đồng Nguyên | 4.597 | 3.312 | 2.547 | 764 | 1.285 | 989 | 297 | |
| 74 | Phù Khê | 5.582 | 4.021 | 3.093 | 928 | 1.561 | 1.201 | 360 | |
| 75 | Thuận Thành | 4.503 | 3.244 | 2.495 | 749 | 1.259 | 969 | 291 | |
| 76 | Mão Điền | 3.612 | 2.602 | 2.002 | 600 | 1.010 | 777 | 233 | |
| 77 | Trạm Lộ | 4.362 | 3.143 | 2.417 | 725 | 1.220 | 938 | 281 | |
| 78 | Trí Quả | 4.409 | 3.177 | 2.443 | 733 | 1.233 | 948 | 285 | |
| 79 | Song Liễu | 3.893 | 2.805 | 2.158 | 647 | 1.089 | 837 | 251 | |
| 80 | Ninh Xá | 4.222 | 3.041 | 2.339 | 702 | 1.180 | 908 | 272 | |
| 81 | Quế Võ | 4.362 | 3.143 | 2.417 | 725 | 1.220 | 938 | 281 | |
| 82 | Phương Liễu | 3.190 | 2.298 | 1.768 | 530 | 892 | 686 | 206 | |
| 83 | Nhân Hoà | 4.409 | 3.177 | 2.443 | 733 | 1.233 | 948 | 285 | |
| 84 | Đào Viên | 3.377 | 2.433 | 1.872 | 561 | 944 | 726 | 218 | |
| 85 | Bồng Lai | 4.362 | 3.143 | 2.417 | 725 | 1.220 | 938 | 281 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 114+115/NGÀY 21-8-2026 84
| Kế hoạch vốn năm 2026 | |||||||||
| Vốn đầu tư công | Kinh phí thường xuyên | ||||||||
| STT | UBND các xã, phường | Tổng cộng | Tổng vốn đầu tư công | NSTW | NS Tỉnh | Tổng kinh phí thường xuyên | NSTW | NS Tỉnh | Ghi chú |
| 5 | 6 | 8 | 9 | ||||||
| 3.548 | 2.729 | 819 | 1.377 | 1.059 | 318 | ||||
| 87 | Phượng Sơn | 5.066 | 3.650 | 2.807 | 842 | 1.416 | 1.090 | 327 | |
| 88 | Tự Lạn | 3.940 | 2.839 | 2.184 | 655 | 1.102 | 847 | 254 | |
| 89 | Việt Yên | 3.893 | 2.805 | 2.158 | 647 | 1.089 | 837 | 251 | |
| 90 | Nếnh | 4.925 | 3.548 | 2.729 | 819 | 1.377 | 1.059 | 318 | |
| 91 | Vân Hà | 5.207 | 3.751 | 2.885 | 866 | 1.456 | 1.120 | 336 | |
| 92 | Bắc Giang | 4.832 | 3.481 | 2.677 | 803 | 1.351 | 1.039 | 312 | |
| 93 | Đa Mai | 3.800 | 2.737 | 2.106 | 632 | 1.062 | 817 | 245 | |
| 94 | Tiền Phong | 3.377 | 2.433 | 1.872 | 561 | 944 | 726 | 218 | |
| 95 | Tân An | 4.409 | 3.177 | 2.443 | 733 | 1.233 | 948 | 285 | |
| 96 | Yên Dũng | 4.175 | 3.008 | 2.314 | 694 | 1.167 | 898 | 269 | |
| 97 | Tân Tiến | 3.377 | 2.433 | 1.872 | 561 | 944 | 726 | 218 | |
| 98 | Cảnh Thuỵ | 3.940 | 2.839 | 2.184 | 655 | 1.102 | 847 | 254 | |
| 99 | Tuấn Đạo | 5.254 | 3.785 | 2.911 | 873 | 1.469 | 1.130 | 339 | |
