HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Số: 73/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 19 tháng 6 năm 2026 |
NGHỊ QUYẾT Về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOÁ XI, KỲ HỌP THỨ BA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Căn cứ Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Quyết định số 2691/QĐ-TTg ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước năm 2026 cho các bộ, cơ quan Trung ương và địa phương; Căn cứ Nghị quyết số 487/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố về kế hoạch đầu tư công năm 2026; Xét Tờ trình số 775/TTr-UBND ngày 16 tháng 6 năm 2026 của Ủy ban nhân dân Thành phố về điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 nguồn vốn ngân sách địa phương; Báo cáo thẩm tra số 236/BC-BKTNS ngày 18 tháng 6 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận thống nhất của các đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nội dung điều chỉnh Phân bổ chi tiết số vốn dự phòng ngân sách địa phương tại Điều 4 Nghị quyết số 487/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố, là 18.400 tỷ đồng, cụ thể như sau:
- Bố trí vốn đầu tư của nhà nước tham gia thực hiện dự án PPP và dự án phục vụ dự án PPP là 6.994 tỷ đồng (chi tiết theo Biểu số 1).
- Bố trí vốn ngân sách Thành phố tập trung là 7.501,361 tỷ đồng (chi tiết theo Biểu số 2.1, 2.2).
- Bố trí số vốn để thực hiện Chương trình Hỗ trợ vay vốn giải quyết việc làm cho cán bộ công chức, viên chức, người hoạt động không chuyên trách, người lao động thôi việc sau khi sắp xếp tổ chức bộ máy của hệ thống chính trị trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh theo Nghị quyết số 23/2025/NQ-HĐND ngày 28 tháng 8 năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh là 172,5 tỷ đồng.
- Bố trí vốn cho các dự án sử dụng vốn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Thành phố Hồ Chí Minh cho ngân sách các xã, phường, đặc khu là 3.732,139 tỷ đồng (chi tiết theo Biểu số 3).
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân Thành phố tổ chức thực hiện Nghị quyết và chịu trách nhiệm:
- Toàn diện trước pháp luật, Hội đồng nhân dân Thành phố, các cơ quan thanh tra, kiểm toán về sự phù hợp, tính chính xác của nội dung, thông tin, số liệu trong danh mục dự án được đề cập tại các biểu phụ lục đính kèm Tờ trình và
Nghị quyết.
- Tổ chức triển khai thực hiện, đảm bảo tuân thủ đúng quy định của pháp luật về đầu tư công, các quy định có liên quan; đảm bảo công khai, minh bạch và hiệu quả trong quản lý, sử dụng nguồn vốn đầu tư công.
- Chỉ đạo các Sở, ngành hướng dẫn các xã, phường, đặc khu tháo gỡ các vướng mắc, khó khăn liên quan đến công tác phê duyệt chủ trương đầu tư, phê duyệt dự án, điều chỉnh quy hoạch, bồi thường, giải phóng mặt bằng…đảm bảo dự án được thực hiện thông suốt, đúng tiến độ, phát huy hiệu quả đầu tư.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân Thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân Thành phố, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Điều khoản thi hành Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh khóa XI, Kỳ họp thứ ba thông qua ngày 19 tháng 6 năm 2026 và có hiệu lực thi hành từ ngày thông qua./.
Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ; - Bộ Tài chính; - Thường trực Thành ủy; - Đoàn Đại biểu Quốc hội TP; -Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN TP; - Đại biểu Hội đồng nhân dân TP; - Các sở, ban, ngành TP; - Văn phòng Thành ủy; - Văn phòng Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND TP; - Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN cấp xã; - Trung tâm Thông tin điện tử Thành phố; - Lưu: VT, (P.CTHĐND-LKieu). | CHỦ TỊCH Võ Văn Minh |
| Biểu số 1 |
| ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG) |
| Nguồn vốn đầu tư của nhà nước tham gia thực hiện dự án PPP và dự án phục vụ dự án PPP |
| (Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố) |
| | | | | | | | ĐVT: triệu đồng. |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC-HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| A Dự án khởi công mới 8.790.000 29.000 20.000 6.988.000 7.008.000 |
| 1.740.000 2026-2029 6.000 10.000 1.508.000 1.518.000 |
| 7.050.000 2026-2029 23.000 10.000 5.480.000 5.490.000 |
| 2.533.000 6.000 6.000 B Dự án chuẩn bị đầu tư |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC-HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| Biểu số 2.1 |
| ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG) |
| Nguồn vốn ngân sách Thành phố tập trung |
| Các dự án chuyển tiếp và các dự án khởi công mới |
| (Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố) |
| | | | | | | | | Đvt: triệu đồng |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| A Dự án chuyển tiếp 81.490.608 18.484.566 6.813.553 2.203.086 9.016.639 |
| I Bố trí vốn thanh quyết toán dự án hoàn thành 17.101.063 13.057.379 18.969 308.283 327.252 |
| 79.107 2024-2025 68.855 90 90 |
| 6.000 2024-2025 4.847 3 3 |
| 11.894 2023-2025 10.240 76 76 |
| 36.391 2024-2025 29.301 - 172 172 |
| 70.132 2023-2025 57.374 2.238 2.238 |
| 167.854 2016 - 2023 147.980 583 583 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 718a/QĐ- UBND ngày 31/3/2016, 2523/QĐ- UBND ngày 08/11/2021 và 3277/QĐ- UBND ngày 18/11/2024 | | |
| 53.847 2015 - 2025 41.521 5.000 5.000 |
| 158.860 2015 - 2020 104.495 380 380 |
| 104.007 2016 - 2021 32.975 2.100 2.100 |
| 116.899 2018 - 2021 78.813 24 24 |
| 62.483 2019 - 2025 36.864 1.287 1.287 |
| 119.564 2018 - 2023 49.916 451 39 490 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 1444/QĐ-SXD- HTKT ngày 16/12/2024 | | |
| 65.963 2018 - 2024 52.050 550 550 |
| 109.530 2016 - 2024 104.300 535 535 |
| 164.465 2022 - 2024 155.009 750 750 |
| 160.764 2016 - 2023 68.344 877 877 |
| 44.874 2021-2025 37.706 567 567 |
| 2.600 2025-2025 2.017 391 391 |
| 23.665 2023-2025 21.810 172 172 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 6230/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 | | |
| 6.500 2025-2025 2.633 543 543 |
| 8.000 2025-2025 5.698 168 168 |
| 3.600 2023-2025 135 81 81 |
| 14.700 2023-2025 5.509 113 113 |
| 575 2021-2025 267 308 308 |
| 687 2026-2027 - 10 10 |
| 1.250 2026-2027 - 200 200 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 2483/QĐ- UBND; 11/09/2023 | | 27/11/2023- 21/10/2024 |
| 8.286 71 71 |
| 7.445 78 78 |
| 9.316 553 553 |
| 1.502 13 13 |
| 4.498 2024 - 2025 4.353 9 9 |
| 5.265 2023 - 2025 4.588 6 6 |
| 7.965 2023 - 2025 6.131 23 23 |
| 47.077 2007-2014 44.516 2.484 2.484 |
| 42.905 2023 - 2025 39.683 419 419 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 1283/QĐ-SXD- TĐDAngày 07/7/2023 | | |
| 9.590 2024 - 2025 8.020 500 101 601 |
| 11.980 2024 - 2025 8.279 1.500 470 1.970 |
| 9.675 2024 - 2025 6.270 500 898 1.398 |
| 10.963 2024 - 2025 8.890 500 391 891 |
| 116.305 2021 - 2024 72.298 446 446 |
| 36.824 2020 - 2025 32.768 400 400 |
| 87.689 2023-2025 80.703 - 1.125 1.125 |
| 121.592 2023-2025 106.296 - 3.000 3.000 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 3294/QĐ- UBND ngày 31/12/2021 | | |
| 12.757 6.090 6.090 |
| 71.796 3.613 3.613 |
| 7.131 1.200 1.200 |
| 65.010 2024-2026 49.293 2.000 2.000 |
| 250.189 2020-2024 206.164 7.490 7.490 |
| 124.693 2021-2025 113.182 2.105 2.105 |
| 45.082 2021-2024 34.670 1.898 1.898 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 3035/QĐ- UBND ngày 31/10/2016 | | |
| 67.191 2024-2025 49.397 1.518 1.518 |
| 791 2025-2025 682 100 100 |
| 149.638 2024-2025 136.414 3.500 3.500 |
| 1.017 2025-2025 846 122 122 |
| 2.344 2025-2025 1.284 553 553 |
| 3.961 2025-2025 2.642 1.319 1.319 |
| 1.677 2025-2025 1.269 249 249 |
| 1.792 2025-2025 1.209 583 583 |
| 1.988 2025-2025 1.425 178 178 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 5806/QĐ- UBND ngày 02/12/2024 | | |
| 1.199 2025-2025 1.007 136 136 |
| 1.589 2025-2025 1.301 212 212 |
| 1.564 2025-2025 1.193 235 235 |
| 1.293 2025-2025 916 179 179 |
| 1.412 2025-2025 432 980 980 |
| 1.489 2025-2025 1.003 197 197 |
| 899 2025-2025 699 200 200 |
| 2.398 2025-2025 1.609 316 316 |
| 130.277 2022 - 2025 122.622 400 5.900 6.300 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| QĐ 1833/QĐ- UBND ngày 19/03/2025 | | |
| 912 2024 - 2025 712 153 153 |
| 2.301 2024 - 2025 1.665 225 225 |
| 33.110 2024 - 2025 27.761 2.615 2.615 |
| 56.817 2023 - 2025 48.861 2.428 2.428 |
| 29.162 2023 - 2025 22.345 1.469 1.469 |
| 80.315 2021 - 2025 69.390 7.618 7.618 |
| 178.311 2024 - 2025 139.089 14.120 14.120 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 2864/QĐ- UBND ngày 29/10/2019 | | |
| 32.393 2024 - 2025 25.733 3.800 3.800 |
| 13.393 2024 - 2025 10.629 1.100 1.100 |
| 81.024 2019 - 2024 71.545 61 61 |
| 15.065 2024 - 2025 9.906 1.500 1.500 |
| 2.695 2023 - 2025 2.134 300 300 |
| 18.633 2024 - 2025 14.805 2.310 2.310 |
| 54.999 2022 - 2025 42.623 2.230 2.230 |
| 527.247 2021 - 2024 469.285 20.022 20.022 |
| 467.906 2022 - 2025 373.495 11.403 11.403 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 2497/QĐ- UBND ngày 06/10/2023 | | |
| 74.883 2025 - 2025 60.827 6.557 7.043 13.600 |
| 36.554 2024 - 2025 19.855 10.000 10.000 |
| 326.980 2019 - 2023 280.584 24 24 |
| 1.732 2024 - 2025 1.043 340 340 |
| 28.424 2023 - 2025 17.491 10.932 10.932 |
| 115.364 2021 - 2024 13.914 2.000 2.000 |
| 421.856 2022 - 2025 329.179 20.700 20.700 |
| 4.625 850 850 |
| 190.602 2.053 2.053 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| Quyết định số 7055/QĐ- UBND ngày 24/12/2020 | | |
| 250.546 2025-2025 220.981 850 850 |
| 14.913 2024 - 2026 14.418 250 250 |
| 14.889 2023-2025 6.184 100 297 397 |
| 6117/QĐ- 14.198 2023 - 2025 7.963 1.026 1.026 UBND |
| 2764/QĐ- 207.248 2021 - 2024 203.803 220 220 UBND |
| 5542/QĐ- Xã Lộc An 31.903 2020 - 2022 27.228 660 660 UBND |
| 3704/QĐ- Xã Đất Đỏ 5.256 2024 - 2025 4.469 459 459 UBND |
| 8.860 2024-2025 2.451 - 6.409 6.409 |
| 3.838 2024-2025 3.138 - 700 700 |
| 12.000 2024-2025 8.808 - 3.192 3.192 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 287/QĐ-UBND ngày 04/02/2021 | | |
| 88.235 2016 - 2022 64.910 232 14 246 |
| 71.637 2022 - 2023 59.575 100 368 468 |
| 3.000 2024-2025 2.270 - 1 1 |
| 13.663 2024-2025 12.352 - 67 67 |
| 8.637 2024-2025 7.945 - 37 37 |
| 3.000 2024-2025 2.792 - 1 1 |
| 3.300 2024-2025 2.081 - 1 1 |
| 3.000 2024-2025 2.782 - 1 1 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 2021/QĐ- UBND ngày 29/02/2024 | | |
| 2.500 2024-2025 2.068 - 1 1 |
| 6.000 2024-2025 4.727 - 1 1 |
| 3.000 2024-2025 2.781 - 1 1 |
| 2.000 2024-2025 1.691 - 1 1 |
| 67.504 2019 - 2021 51.174 223 223 |
| 49.502 2017-2022 47.893 - 86 86 |
| 10.977 2014 - 2015 - 1.000 1.000 |
| 499 2019 - 2021 163 336 336 |
| 338 2019 - 2020 304 34 34 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 2290/QĐ- UBND ngày 21/10/2019 | | |
| 1.243 2019 - 2020 680 94 94 |
| 28.455 2011 - 2016 22.767 582 582 |
| 34.526 2018 - 2020 14.686 1.618 1.618 |
| 159.490 2003 - 2010 138.106 838 838 |
| 70.504 2005 - 2009 64.140 967 967 |
| 79.371 2024 - 2025 73.637 3.981 6 3.987 |
| 336.079 2016 - 2023 287.125 4.500 4.500 |
| 13.477 2008 - 2022 3.443 1.455 1.455 |
| 12.322 2019-2022 12.137 185 185 |
| 8.942 2020-2022 7.561 17 17 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 5588/QĐ- SGTVT ngày 27/10/2017 | | |
| 76.887 2018 - 2022 70.066 342 342 |
| 95.000 2016 - 2020 84.800 517 517 |
| 47.973 2020-2022 46.736 117 117 |
| 39.195 2020-2023 32.294 3.050 3.050 |
| 4.299 2025 - 2026 3.997 70 70 |
| 13.954 2020-2024 12.280 - 450 450 |
| 10.628 2020-2024 8.904 - 667 667 |
| 144.776 2012-2019 141.605 1.602 1.602 |
| 16.938 2024-2025 12.014 - 660 660 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 5980/QĐ- UBND ngày 11/11/2024 | | |
| 329 - 78 78 |
| 16.245 101 59 160 |
| 552.701 2012-2017 436.876 - 1.533 1.533 |
| 76.905 2013-2015 902 - 76 76 |
| 25.084 2011-2015 962 - 8 8 |
| 76.978 2022-2024 73.850 185 96 281 |
| 22.268 2024-2026 19.050 500 650 1.150 |
| 122.392 2019-2025 96.052 - 793 793 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 2398/QĐ-SXD- TĐDA ngày 10/11/2023 | | |
| 196.896 2019-2025 169.672 - 976 976 |
| 690.082 2019-2025 621.399 - 100 100 |
| 39.500 2023-2025 38.232 - 300 300 |
| 230 2022-2024 183 10 4 14 |
| 1.004 2021-2025 786 10 66 76 |
| 44.000 2023-2025 41.887 - 350 350 |
| 87.246 2021-2025 61.840 638 638 |
| 13.759 2024-2026 12.305 812 812 |
| 13.218 2021-2025 5.742 300 300 |
| 700 2026-2027 10 10 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 6225/QĐ- UBND ngày 21/11/2024 | | |
| 9.750 2024-2026 6.390 - 1.546 1.546 |
| 12.700 2025 11.157 - 332 332 |
| 51.190 2016-2021 35 - 60 60 |
| 546 2016-2021 46 500 500 |
| 8.785 2024-2026 7.214 467 467 |
| 38.399 2020-2024 36.065 100 100 |
| 242.548 2016-2023 123.719 - 500 500 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 5625/QĐ- SGTVT ngày 30/10/2017 | | |
| 807.970 2008-2024 495.974 - 500 500 |
| 163.548 2018-2024 88.330 - 300 300 |
| 47.988 2016-2020 37.290 - 200 200 |
| 90.000 2016-2024 64.071 - 500 500 |
| 31.978 2015-2022 21.321 - 162 162 |
| 134.933 2017-2023 83.418 - 50 50 |
| 479.108 2017-2025 449.244 - 1.000 1.000 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 5246/QĐ- SGTVT ngày 30/10/2019 | | |
| 254.983 2019-2024 89.431 - 100 100 |
| 7.561 2021-2025 5.401 - 52 52 |
| 11.994 2021-2025 9.865 - 1.170 1.170 |
| 7.795 2021-2025 7.379 - 46 46 |
| 24.322 2024-2025 21.057 - 50 50 |
| 9.798 2021-2025 5.171 - 40 40 |
| 5.711 2024-2025 4.062 - 13 13 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 2232/QĐ- UBND ngày 05/03/2024 | | |
| 2.042 2024-2025 1.887 - 15 15 |
| 29.449 2024-2025 23.108 - 91 91 |
| 7.666 2024-2025 6.774 - 35 35 |
| 5.007 2024-2025 4.064 - 25 25 |
| 2.423 2024-2025 2.238 - 1 1 |
| 8.747 2024-2025 7.579 - 37 37 |
| 8.157 2024-2025 6.774 - 35 35 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 1938/QĐ- UBND ngày 29/02/2024 | | |
| 44.739 2014-2020 32.467 - 50 50 |
| 88.235 2016-2022 246 232 14 246 |
| 284.669 2020-2025 258.752 502 502 |
| 8.100 2021-2025 7.697 3 3 |
| 155.601 2.007 637 4 4 |
| 129.915 2.007 572 4 4 |
| 179.582 2.007 611 4 4 |
| 303 2024-2025 281 1 1 |
| 2.989 2024-2025 2.822 1 1 |
| II Bố trí vốn thực hiện theo tiến độ dự án được duyệt 64.389.545 5.427.186 6.794.584 1.894.803 8.689.387 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 1400 ngày 10/12/2024 | | |
| 863.534 2014 - 2026 457.498 50.000 50.000 |
| 205.163 2023 - 2026 60.063 142.000 142.000 |
| 85.998 2017 - 2026 16.754 38.900 38.900 |
| 1.020.878 2010 - 2026 11.749 20.000 118.000 138.000 |
| 189.836 2017 - 2025 98.267 4.000 13.400 17.400 |
| 579.799 2023 - 2026 249.011 140.000 64.500 204.500 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 1178/QĐ- UBND ngày 29/04/2025 | | |
| 181.159 2022 - 2025 135.531 13.000 13.000 |
| 880.525 2019 - 2024 686.271 20.000 70.000 90.000 |
| 156.491 2023 - 2025 101.045 850 14.000 14.850 |
| 36.989 2024 - 2026 29.375 1.650 4.000 5.650 |
| 79.339 2024 - 2026 60.450 3.300 5.000 8.300 |
| 77.409 2024 - 2026 37.436 2.560 14.000 16.560 |
| 67.902 2024 - 2026 15.460 2.265 25.000 27.265 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 7594/QĐ- UBND ngày 19/12/2024 | | |
| 79.325 2024 - 2026 43.620 3.000 18.000 21.000 |
| 839.110 2019 - 2026 421.210 30.000 20.000 50.000 |
| 389.326 2025-2028 49.422 40.000 40.000 |
| 15.013 2.000 5.500 7.500 |
| 273.953 2016 - 2019 99.477 61 61 |
| 59.386 2022 - 2024 56.984 718 982 1.700 |
| 14.480 2014 - 2021 12.918 300 300 |
| 81.974 2016 - 2019 71.892 500 500 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| Quyết định số 619/QĐ-UBND ngày06/02/2018 | | |
| 91.743 2021 - 2024 70.685 40 135 175 |
| 622.059 2024 - 2027 245.595 30.000 30.000 |
| 274.359 2025 - 2026 148.220 26.000 81.000 107.000 |
| 173.468 125.987 6.665 6.665 |
| 55.179.414 2010 - 2032 1.233.441 6.500.000 1.000.000 7.500.000 |
| 218.740 2010 - 2011 140.439 5.000 5.000 |
| 67.273 2014 - 2015 - 1.500 1.500 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 9434/QĐ- UBND ngày 23/10/2024 | | |
| 111.600 2008-2025 74.286 4.659 13.000 17.659 |
| 123.659 2016-2025 98.901 3.500 7.000 10.500 |
| 85.116 2019-2025 41.255 2.000 23.000 25.000 |
| 67.854 2018-2025 41.748 1.500 13.500 15.000 |
| 22.954 2023-2027 1.381 10.000 6.000 16.000 |
| 755.674 2018-2025 206.994 15.000 8.000 23.000 |
| 13.000 2025-2026 7.175 5.825 5.825 |
| 12.000 2023-2026 9.072 2.476 2.476 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 3280/QĐ- UBND ngày 17/6/2022 | | |
| B Dự án khởi công mới 11.433.696 28.571 162.548 4.790.670 4.953.218 |
| I Bố trí vốn khởi công dự án theo quyết định đầu tư được duyệt 11.433.696 28.571 162.548 4.790.670 4.953.218 |
| 422.009 2026 - 2029 1.778 50.000 30.000 80.000 |
| 779.448 2026 - 2028 200 500 171.500 172.000 |
| 259.348 2023 - 2026 233 200 179.800 180.000 |
| 250.000 2023 - 2026 287 200 171.000 171.200 |
| 784.680 2023 - 2026 309 500 399.500 400.000 |
| 202.701 2023 - 2026 258 200 151.000 151.200 |
| 160.680 2023 - 2026 2.032 99.198 30.802 130.000 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 20/QĐ-SXD- HTKT ngày 09/01/2026; 1452/QĐ-SXD- HTKT ngày 08/5/2026 | | |
| 3.369.466 2025 - 2028 129 500 2.463.180 2.463.680 |
| 1.743.498 2025 - 2030 4.631 6.450 200.000 206.450 |
| 121.350 2025 - 2026 3.672 55.000 55.000 |
| 399.000 2023 - 2026 7.912 128.788 128.788 |
| 120.000 2025 - 2027 545 100 15.000 15.100 |
| 55.428 2023 - 2026 1.038 900 900 |
| 47.163 2026 - 2027 - 100 25.000 25.100 |
| 352.228 2026 - 2026 - 150 100.000 100.150 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 90/QĐ-SXD- XDCTĐB ngày 16/01/2026 | | |
| 696.239 2025 - 2028 1.751 500 205.000 205.500 |
| Liên xã 318/QĐ-SGDĐT 7.000 2025 - 2026 - 100 6.000 6.100 |
| 3.500 2025 - 2026 - 100 3.100 3.200 |
| 7.000 2025 - 2026 - 100 6.500 6.600 |
| 5.000 2025 - 2026 - 100 4.400 4.500 |
| 290.000 2026 - 2026 - 150 100.000 100.150 |
| 35.000 2024 - 2026 104 200 6.000 6.200 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 81/QĐ-SXD- QLXDCT ngày 15/01/2026 | | |
| 199.243 2025 - 2027 712 100 20.000 20.100 |
| 43.536 2026-2027 - 100 1.200 1.300 |
| Biểu số 2.2 |
| ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG) |
| Nguồn vốn ngân sách Thành phố tập trung |
| Các nhiệm vụ chuẩn bị đầu tư |
| (Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố) |
| | | | | | | | Đvt: triệu đồng |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| Dự án chuẩn bị đầu tư 537.584.306 6.913 26.070 507.605 533.675 |
| I Bố trí vốn thực hiện công tác chuẩn bị đầu tư 537.584.306 6.913 26.070 507.605 533.675 |
| 60.000 2026 - 2029 77 1.400 1.400 |
| 90.497 2026 - 2029 338 1.000 1.000 |
| 88.005 2026 - 2029 350 1.300 1.300 |
| 152.460 2026 - 2029 - 1.900 1.900 |
| 208.036 2026 - 2029 - 2.400 2.400 |
| 162.361 2026 - 2029 - 1.800 1.800 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 155.620 2026 - 2029 - 2.100 2.100 |
| 434.370 2026 - 2029 - 3.300 3.300 |
| 124.364 2026 - 2029 - 2.500 2.500 |
| 164.234 2026 - 2029 - 3.500 3.500 |
| 879.193 2026 - 2029 - 1.000 1.000 |
| Xã Tân 4.784.102 2026 - 2030 - 13.500 13.500 Nhựt |
| 979.381 2026 - 2029 - 3.600 3.600 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 338.000 2026 - 2029 - 2.400 2.400 |
| 95.950 2026 - 2028 - 500 500 |
| 553.000 2026 - 2029 - 2.900 2.900 |
| 501.090 2026 - 2029 - 1.700 1.700 |
| 585.000 2026 - 2029 - 3.000 3.000 |
| 68.000 2026 - 2028 - 500 500 |
| 346.000 2026 - 2029 - 2.100 2.100 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 64.277 2026 - 2028 - 2.000 2.000 |
| 525.064 2026 - 2029 - 2.400 2.400 |
| 140.191 2026-2029 1.200 1.200 |
| 257.484 2026 - 2030 2.000 2.000 |
| 196.424 2026 - 2030 1.300 1.300 |
| 218.491 2026-2029 500 500 |
| 93.822 2026-2029 500 500 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 793.556 2026-2029 1.000 1.000 |
| 360.000 2026-2029 2.000 2.000 |
| 1.167.331 2027-2030 1.000 1.000 |
| 2.475.233 2026-2030 2.000 2.000 |
| 1.482.020 2026-2030 - 500 500 |
| 5.400.000 2027-2032 100 100 |
| 1.800.000 2026-2030 100 100 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 4.500.000 2026 - 2030 - 500 500 |
| 369.869 2026 - 2028 - 500 500 |
| 701.000 2026 - 2030 - 500 500 |
| 641.021 2026 - 2030 - 1.000 1.000 |
| 601.000 2026 - 2029 - 500 500 |
| 2.552.000 2026 - 2029 - 200 200 |
| 3.200.811 2026 - 2029 - 500 500 |
| Xã Củ Chi 2.795.000 2026 - 2029 - 200 200 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 2.500.000 2026 - 2027 - 650 650 |
| 5.481.000 2026 - 2029 - 200 200 |
| 2.773.600 2026 - 2028 - 500 500 |
| 5.899.027 2026 - 2030 - 2.000 2.000 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 1.400.000 2026 - 2028 - 500 500 |
| 3.678.600 2026 - 2028 - 20.000 20.000 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 366.000 2026 - 2030 214 100 100 |
| 1.000.000 2026 - 2030 300 1.000 1.000 |
| 1.145.450 2026 - 2030 350 856 856 |
| 281.400 2026 - 2030 242 100 100 |
| 6.400.000 2026 - 2030 - 500 500 |
| 3.950.000 2026 - 2030 - 500 500 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 2.977.748 2026 - 2030 - 500 500 |
| 1.162.233 2026 - 2030 - 500 500 |
| 1.125.882 2026 - 2030 - 3.000 3.000 |
| 1.700.000 2026 - 2030 - 2.000 2.000 |
| 7.616.000 2026 - 2030 - 1.550 1.550 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 520.000 2026 - 2030 - 286 286 |
| 1.500.000 2026 - 2030 - 100 100 |
| 1.500.000 2026 - 2030 - 100 100 |
| 1.157.731 2026 - 2030 - 100 100 |
| 1.000.000 2027 - 2030 - 100 100 |
| 1.500.000 2027 - 2030 - 100 100 |
| 2.337.141 2027 - 2030 - 100 100 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 4.198.955 2027 - 2030 - 100 100 |
| 3.000.000 2027 - 2030 - 100 100 |
| 2.000.000 2027 - 2030 - 100 100 |
| 1.569.229 2027 - 2030 - 100 100 |
| 327.000 2027 - 2030 - 100 100 |
| 1.121.000 2027 - 2030 - 100 100 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 2.179.646 2027 - 2030 678 3.800 3.800 |
| 1.021.000 2027 - 2030 667 5.000 5.000 |
| 6.000.000 2027 - 2030 - 500 500 |
| 1.264.414 2026 - 2030 - 200 200 |
| 1.486.523 2027 - 2030 1.500 8.000 8.000 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| Xã Phú Giáo 500.000 2026 - 2029 - 100 100 |
| 2.600.000 2027 - 2030 - 500 100 600 |
| xã Châu 390.000 2026-2028 - 100 100 Đức |
| 1.463.892 2027-2030 - 100 100 |
| xã Nhà Bè 1.463.806 2027-2030 - 100 100 |
| 1.300.000 2027-2030 100 - 100 |
| 1.292.963 2027-2030 - 100 100 |
| 440.808 2027-2030 - 100 100 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 350.000 2026 - 2030 - 100 1.000 1.100 |
| 8.094.036 2026 - 2030 - 100 1.000 1.100 |
| 3.500.000 2026 - 2030 - 50 245 295 |
| 5.084.000 2026 - 2030 - 50 1.000 1.050 |
| 2.300.000 2026 - 2030 - 50 1.000 1.050 |
| 2.470.000 2026 - 2030 - 50 1.000 1.050 |
| 15.514.018 2026 - 2030 - 100 500 600 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 12.427.381 2026 - 2030 - 100 450 550 |
| 5.232.648 2026 - 2030 - 100 250 350 |
| 45.000 2026 - 2030 - 300 435 735 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 127.384 2026 - 2030 - 50 400 450 |
| 3.553.075 2026 - 2030 - 100 1.000 1.100 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 7.785.695 2026 - 2030 - 1.000 15.800 16.800 |
| 4.960.702 2026 - 2030 - 50 950 1.000 |
| 537.172 2026 - 2030 100 100 2.900 3.000 |
| 1.236.000 2026 - 2030 - 3.000 17.000 20.000 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 729.209 2026 - 2029 363 114 114 |
| 695.332 2026 - 2029 - 50 50 |
| 250.000 2026 - 2029 - 50 50 |
| 86.000 2027-2029 50 50 |
| 745.037 2026 - 2029 200 1.000 1.000 |
| 667.243 2026 - 2029 - 1.000 1.000 |
| 952.625 2026-2029 100 - 100 |
| 86.529.000 2027 - 2030 - 10.000 90.000 100.000 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 127.645.000 2026 - 2035 - 130.000 130.000 |
| 12.784.000 2026 - 2028 - 20.000 20.000 |
| 64.782 2026 - 2028 - 2.000 2.000 |
| 331.335 2025 - 2029 - 1.500 1.000 2.500 |
| 78.987 2026 - 2028 - 1.200 800 2.000 |
| TP.HCM 349.970 2025-2027 - 2.500 2.500 |
| 3.500 2024 - 2025 115 100 100 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 404.200 2026-2029 1.266 2.000 2.000 |
| 36.541 2024-2026 500 500 |
| 46.282 2026 - 2027 - 100 933 1.033 |
| 3.324.243 2026 - 2030 - 100 100 |
| 1.043.562 2026-2028 1.000 1.000 |
| 5.807.364 2026-2028 1.000 1.000 |
| 637.320 2027-2030 50 50 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 188.626 2027-2030 50 50 |
| 410.129 2027-2030 50 50 |
| 188.000 2027-2030 20 - 20 |
| Xã Long 2.200.000 2027-2030 100 100 Sơn |
| 1.500.000 2027-2030 1.000 1.000 |
| 1.457.000 2027-2030 1.000 1.000 |
| 120.000 2026-2028 500 500 |
| 226.712 2027- 2029 1.000 1.000 |
| | | | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | Cơ quan được giao thực hiện nhiệm vụ CBĐT/Chủ đầu tư (dự kiến) | Địa điểm thực hiện | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 231.000 2027-2030 100 100 |
| 1.990.000 2027-2030 1.000 1.000 |
| 2.200.000 2026-2028 1.000 1.000 |
| 2.200.000 2026-2028 1.000 1.000 |
| 3.381.000 2027-2032 1.000 1.000 |
| 1.783.365 2025-2030 1.000 1.000 |
| 1.500.000 2026-2030 1.000 1.000 |
| 54.600 2026-2029 1.000 1.000 |
| 1.250.000 2027-2030 1.000 1.000 |
| Biểu số 3 |
| ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH VỐN ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026 (NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG) |
| Nguồn vốn ngân sách Thành phố bổ sung có mục tiêu cho các xã, phường, đặc khu |
| (Kèm theo Nghị quyết số 73/NQ-HĐND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân Thành phố) |
| | | | | | | Đvt: triệu đồng |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| 1 Ủy ban nhân dân phường Bà Rịa 40.000 - 400 37.300 37.700 |
| a Dự án khởi công mới 40.000 - 400 37.300 37.700 |
| 20.000 2.026 - 200 19.500 19.700 |
| 20.000 2026-2027 - 200 17.800 18.000 |
| 2 Ủy ban nhân dân xã Bàu Lâm 67.000 - 200 35.800 36.000 |
| a Dự án khởi công mới 67.000 - 200 35.800 36.000 |
| 46.000 2026-2028 - 100 19.900 20.000 |
| 21.000 2026-2028 - 100 15.900 16.000 |
| 3 Ủy ban nhân dân xã Bình Châu 109.800 - 400 81.600 82.000 |
| a Dự án khởi công mới 109.800 - 400 81.600 82.000 |
| 12.000 2026-2029 - 100 8.900 9.000 |
| 44.800 2026-2029 - 100 31.900 32.000 |
| 35.000 2026-2029 - 100 26.900 27.000 |
| 18.000 2026-2029 - 100 13.900 14.000 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| a Dự án khởi công mới 312.157 - 500 142.000 142.500 |
| 21.157 2026-2027 - 100 10.000 10.100 |
| 200.000 2026-2028 - 100 90.000 90.100 |
| 46.000 2026-2028 - 100 26.000 26.100 |
| 23.000 2026-2028 - 100 8.000 8.100 |
| 22.000 2026-2028 - 100 8.000 8.100 |
| 5 Ủy ban nhân dân xã Châu Pha 336.367 - 300 30.500 30.800 |
| a Dự án khởi công mới 120.757 - 300 29.700 30.000 |
| 45.000 2026-2028 100 10.700 10.800 |
| 42.383 2026-2028 100 10.900 11.000 |
| 33.374 2026-2028 100 8.100 8.200 |
| b Dự án chuẩn bị đầu tư 215.610 - - 800 800 |
| 30.000 2027-2029 - 100 100 |
| 39.804 2027-2029 - 100 100 |
| 14.000 2026-2028 - 100 100 |
| 19.900 2027-2029 - 100 100 |
| 19.994 2026-2028 - 100 100 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 446/QĐ-UBND ngày 09/02/2026 | | |
| 19.912 2026-2028 - 100 100 |
| 37.000 2027-2029 - 100 100 |
| 6 Ủy ban nhân dân xã Đất Đỏ 199.506 - 600 23.150 23.750 |
| a Dự án khởi công mới 123.436 - 300 21.900 22.200 |
| 30.000 2026-2028 - 100 5.400 5.500 |
| 75.000 2026-2028 - 100 13.500 13.600 |
| 18.436 2026-2028 - 100 3.000 3.100 |
| b Dự án chuẩn bị đầu tư 76.070 - 300 1.250 1.550 |
| 1 Bê tông các tuyến mương trên địa bàn xã Đất Đỏ 35.300 2026-2028 - 100 500 600 |
| 15.770 2026-2028 - 100 300 400 |
| 25.000 2026-2028 - 100 450 550 |
| 7 Ủy ban nhân dân xã Hồ Tràm 156.072 - 600 49.000 49.600 |
| a Dự án khởi công mới 156.072 - 600 49.000 49.600 |
| 10.072 2026-2027 - 100 3.000 3.100 |
| 15.000 2026-2027 - 100 10.000 10.100 |
| 32.000 2026-2028 - 100 10.000 10.100 |
| 19.500 2026-2027 - 100 7.000 7.100 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 514/QĐ-UBND ngày 03/3/2026 | | |
| 60.000 2026-2028 - 100 12.000 12.100 |
| 8 Ủy ban nhân dân xã Hòa Hiệp 205.000 - 1.900 82.000 83.900 |
| a Dự án khởi công mới 205.000 - 1.900 82.000 83.900 |
| 50.000 2026-2027 - 500 20.000 20.500 |
| 40.000 2026-2027 - 500 16.000 16.500 |
| 60.000 2026-2027 - 500 24.000 24.500 |
| 55.000 2026-2027 - 400 22.000 22.400 |
| 9 Ủy ban nhân dân xã Hòa Hội 256.846 600 119.877 120.477 |
| a Dự án khởi công mới 256.846 - 600 119.877 120.477 |
| 40.000 2026-2028 - 100 20.000 20.100 |
| 19.000 2026-2028 - 100 15.100 15.200 |
| 5.846 2026-2028 - 100 4.577 4.677 |
| 76.000 2026-2028 - 100 40.000 40.100 |
| 40.000 2026-2028 - 100 20.000 20.100 |
| 76.000 2026-2028 100 20.200 20.300 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| a Dự án khởi công mới 59.892 30 20.097 20.127 |
| 19.960 2026-2028 10 6.644 6.654 |
| 19.950 2026-2028 10 6.640 6.650 |
| 19.982 2026-2028 10 6.813 6.823 |
| 11 Ủy ban nhân dân xã Long Điền 368.431 - 600 66.791 67.391 |
| a Dự án khởi công mới 174.866 - - 600 66.291 66.891 |
| 36.279 2026-2027 100 10.942 11.042 |
| 9.470 2026-2027 100 4.806 4.906 |
| 30.996 2026-2028 100 8.784 8.884 |
| 14.838 2026-2027 100 7.749 7.849 |
| 71.799 2026-2028 100 28.168 28.268 |
| 11.484 2026-2027 100 5.842 5.942 |
| b Dự án chuẩn bị đầu tư 193.565 - - 500 500 |
| 35.000 2026-2029 - 100 100 |
| 2 Nâng cấp, cải tạo các khu di tích và đền thờ liệt sỹ 29.992 2026-2029 - 100 100 |
| 3 Cải tạo các công viên công cộng trên địa bàn xã 39.808 2026-2029 - 100 100 |
| 29.995 2026-2029 - 100 100 |
| 5 Nâng cấp, chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu trung tâm xã 58.770 2026-2028 - 100 100 |
| 12 Ủy ban nhân dân xã Long Hải 150.137 - 500 84.700 85.200 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| 18.139 2026-2027 - 100 12.000 12.100 |
| 17.729 2026-2027 - 100 15.200 15.300 |
| 19.934 2026-2027 - 100 17.000 17.100 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 2371/QĐ-UBND ngày 04/5/2026 | | |
| 69.276 2026-2027 100 20.000 20.100 |
| 13 Ủy ban nhân dân phường Long Hương 88.342 1.600 26.900 28.500 |
| a Dự án khởi công mới 88.342 - 1.600 26.900 28.500 |
2026 48.800 - 500 13.500 14.000 -2028 |
2026 7.169 - 500 3.500 4.000 -2028 |
2026 29.373 - 500 7.500 8.000 -2028 |
2026 3.000 - 100 2.400 2.500 -2028 |
| 14 Ủy ban nhân dân xã Long Sơn 525.788 - 1.500 4.478 5.978 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 525.788 - - 1.500 4.478 5.978 |
| 346.790 2026-2028 1.000 1.795 2.795 |
| 40.393 2026-2028 100 702 802 |
| 41.869 2026-2028 100 781 881 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 125/QĐ-UBND ngày 10/2/2026 | | |
| 4.011 2026-2028 100 100 200 |
| 15.080 2026-2028 100 200 300 |
| 15 Ủy ban nhân dân xã Ngãi Giao 59.974 - 500 29.500 30.000 |
| a Dự án khởi công mới 59.974 - 500 29.500 30.000 |
| 29.976 2026-2027 - 300 17.700 18.000 |
| 29.998 2026-2027 - 200 11.800 12.000 |
| 16 Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành 102.101 - 600 64.418 65.018 |
| a Dự án khởi công mới 102.101 - 600 64.418 65.018 |
| 18.000 2026-2027 100 11.400 11.500 |
| 19.982 2026-2027 100 12.400 12.500 |
| 19.619 2026-2027 100 10.900 11.000 |
| 4.518 2026-2026 100 4.418 4.518 |
| 19.982 2026-2027 100 12.400 12.500 |
| 20.000 2026-2027 100 12.900 13.000 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| a Dự án khởi công mới 198.453 - 1.200 58.680 59.880 |
| 34.000 2026 - 2028 - 200 10.387 10.587 |
| 40.000 2026 - 2028 - 200 12.104 12.304 |
| 38.501 2026 - 2028 - 200 10.795 10.995 |
| 19.999 2026 - 2028 - 200 5.810 6.010 |
| 46.313 2026 - 2028 - 200 14.053 14.253 |
| 19.639 2026 - 2028 - 200 5.531 5.731 |
| b Dự án chuẩn bị đầu tư 81.480 - - 1.500 1.500 |
| 1 Sửa chữa trụ sở UBND phường; Trung tâm chính trị; các khu phố 22.000 2026 - 2028 - - 500 500 |
| 41.480 2027 - 2029 - 500 500 |
| 18.000 2027 - 2029 - 500 500 |
| 18 Ủy ban nhân dân xã Phước Hải 324.769 - 800 24.479 25.279 |
| a Dự án khỏi công mới 70.854 - 400 23.679 24.079 |
| 16.991 2026-2027 - 100 7.224 7.324 |
| 9.143 2026-2028 - 100 4.511 4.611 |
| 7.814 2026-2027 - 100 3.853 3.953 |
| 36.906 2026-2028 100 8.091 8.191 |
| b Dự án chuẩn bị đầu tư 253.915 - 400 800 1.200 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| 38.500 2026-2028 - 100 200 300 |
| 37.064 2026-2028 - 100 200 300 |
| 19.980 2026-2028 - 100 200 300 |
| 19 Ủy ban nhân dân phường Phước Thắng 209.897 - 700 4.030 4.730 |
| a Dự án khởi công mới 1.818 - 100 1.650 1.750 |
| 1.818 2026-2027 100 1.650 1.750 |
| b Dự án chuẩn bị đầu tư 208.079 - 600 2.380 2.980 |
| 7.942 2026-2028 - 100 200 300 |
| 2 Cải tạo, nâng cấp trụ sở Đảng Ủy Phường Phước Thắng 29.321 2026-2028 - 100 500 600 |
| 3 Cải tạo, nâng cấp trụ sở UBND Phường Phước Thắng 33.508 2026-2028 - 100 500 600 |
| 7.149 2026-2028 - 100 190 290 |
| 31.785 2026-2028 - 100 360 460 |
| 6 Cải tạo, nâng cấp trụ sở Trạm y tế phường Phước Thắng 7.678 2026-2028 - 100 80 180 |
| 7 Nâng cấp, mở rộng đường Bắc Sơn, phường Phước Thắng 90.696 2026-2028 - - 550 550 |
| 20 Ủy ban nhân dân phường Rạch Dừa 433.000 - 1.200 4.850 6.050 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 433.000 - 1.200 4.850 6.050 |
| 10.432 2026-2027 - 100 400 500 |
| 9.649 2026-2027 - 100 300 400 |
| 3 Cải tạo, sửa chữa trụ sở UBND Phường Rạch Dừa 19.693 2026-2028 - 100 600 700 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| 12.862 2026-2027 - 100 500 600 |
| 6 Cải tạo, sửa chữa các trạm y tế trên địa bàn phường Rạch Dừa 7.000 2026-2027 - 100 300 400 |
| 233.065 2026-2029 - 100 700 800 |
| 8 Đầu tư xây dựng đoạn nối đường Tiền Cảng và đường 2-9 89.472 2027-2030 - 100 400 500 |
| 9 Đầu tư xây dựng đường N7 (thuộc khu vực Chí Linh - Cửa Lấp) 26.121 2027-2030 - 100 400 500 |
| 3.000 2026-2028 - 100 200 300 |
| 3.000 2026-2028 - 100 200 300 |
| 12 Xử lý các điểm ngập úng trên địa bàn Phường Rạch Dừa 5.000 2026-2028 - 100 200 300 |
| 21 Ủy ban nhân dân phường Tam Thắng 56.448 - 1.500 34.000 35.500 |
| a Dự án khởi công mới 56.448 - - 1.500 34.000 35.500 |
| 19.999 2026-2028 - 500 12.000 12.500 |
| 19.871 2026-2028 - 500 12.000 12.500 |
| 16.578 2026-2028 - 500 10.000 10.500 |
| 22 Ủy ban nhân dân phường Tân Thành 506.704 - 500 165.600 166.100 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 14.991 - - 100 100 |
| 14.991 2028-2029 100 100 |
| Dự án khởi công mới 491.713 - - 500 165.500 166.000 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 1059/QĐ-UBND ngày 19/5/2026 | | |
| 15.976 2026-2027 100 3.800 3.900 |
| 13.835 2026-2027 100 3.500 3.600 |
| 45.680 2026-2027 100 10.800 10.900 |
| 11.252 2026-2027 - 5.500 5.500 |
| 19.749 2026-2027 100 5.000 5.100 |
| 114.919 2027-2028 - 42.400 42.400 |
| 27.936 2027-2028 - 14.200 14.200 |
| 82.455 2027-2028 - 42.300 42.300 |
| 23 Ủy ban nhân dân phường Vũng Tàu 440.862 - 2.400 6.200 8.600 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 440.862 - 2.400 6.200 8.600 |
| 26.246 2026-2027 - 200 700 900 |
| 18.898 2026-2027 - 200 700 900 |
| 3 Chỉnh trang đô thị năm 2026 33.960 2026-2027 - 200 800 1.000 |
| 19.818 2027-2028 - 200 100 300 |
| 5 Chỉnh trang đô thị năm 2027 78.615 2027-2029 - 200 200 400 |
| 19.091 2026-2027 - 200 600 800 |
| 13.380 2026-2027 - 200 300 500 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| 19.788 2026-2027 - 200 500 700 |
| 10 Cải tạo, chỉnh trang đường Ba Cu, phường Vũng Tàu 32.689 2026-2028 - 200 800 1.000 |
| 16.279 2026-2027 - 200 400 600 |
| 145.708 2026-2028 - 200 600 800 |
| 24 Ủy ban nhân dân xã Xuân Sơn 274.601 - 200 45.000 45.200 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 219.925 - - 1.500 1.500 |
| 1 Đường kết nối các ấp trên địa bàn xã Xuân Sơn 20.000 2027-2028 - 300 300 |
| 2 Đường kết nối theo quy hoạch trung tâm xã Xuân Sơn 65.000 2029-2030 - 300 300 |
| 3 Xây dựng đường nối ven hồ Sông Ray 2 105.000 2027-2029 - 300 300 |
| 4 Xây dựng đường ven hồ suối Giàu 10.000 2030 - 300 300 |
| 19.925 2027-2029 - 300 300 |
| b Dự án khởi công mới 54.676 - - 200 43.500 43.700 |
| 39.676 2026-2027 - 100 30.000 30.100 |
| 15.000 2026-2026 - 100 13.500 13.600 |
| 25 Ủy ban nhân dân đặc khu Côn Đảo 65.494 - 30 32.870 32.900 |
| a Dự án khởi công mới 65.494 - 30 32.870 32.900 |
| 19.086 2026-2027 - 10 10.990 11.000 |
| 29.706 2026-2027 - 10 14.990 15.000 |
| 16.702 2026-2027 - 10 6.890 6.900 |
| 26 Ủy ban nhân dân xã An Long 313.594 - - 400 400 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 313.594 - - 400 400 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 164/QĐ-UBND ngày 13/02/2026 | | |
| 153.676 2026-2028 - - 100 100 |
| 74.959 2026-2028 - - 100 100 |
| 26.007 2026-2028 - - 100 100 |
| 27 Ủy ban nhân dân phường An Phú 17.724 2.498 11.269 3.787 15.056 |
| a Dự án chuyển tiếp 17.724 2.498 11.269 3.787 15.056 |
| 11.441 2022-2026 1.275 7.568 2.505 10.073 |
| 6.283 2022-2026 1.223 3.701 1.282 4.983 |
| 28 Ủy ban nhân dân xã Bắc Tân Uyên 549.134 - 200 3.400 3.600 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 549.134 - 200 3.400 3.600 |
| 133.449 2026-2028 100 900 1.000 |
| 46.917 2026-2028 100 400 500 |
| 156.912 2026-2028 - 1.000 1.000 |
| 15.000 2026-2028 - 100 100 |
| 196.856 2027-2030 - 1.000 1.000 |
| 29 Ủy ban nhân dân xã Bàu Bàng 124.576 - 1.000 60.000 61.000 |
| a Dự án khởi công mới 124.576 - 1.000 60.000 61.000 |
| 29.994 2026-2028 200 14.000 14.200 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 501/QĐ-UBND ngày 27/5/2026 | | |
| 29.933 2026-2028 200 13.000 13.200 |
| 17.356 2026-2028 200 7.000 7.200 |
| 18.896 2026-2028 200 10.000 10.200 |
| 30 Ủy ban nhân dân phường Bình Dương 17.860 13.072 3.700 832 4.532 |
| a Dự án chuyển tiếp 17.860 13.072 3.700 832 4.532 |
| 13.730 2024-2026 9.572 3.700 429 4.129 |
| 4.130 2025-2027 3.500 - 403 403 |
| 31 Ủy ban nhân dân phường Bình Hòa 140.152 44.213 200 51.025 51.225 |
| a Dự án chuyển tiếp 48.902 44.213 - 725 725 |
| 1.171 2025 1.098 - 15 15 |
| 645 2025 615 - 26 26 |
| 705 2025 653 - 28 28 |
| 998 2025 962 - 25 25 |
| 742 2025 685 - 24 24 |
| 7.655 2025 7.111 - 84 84 |
| 587 2025 564 - 8 8 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 5304/QĐ-UBND ngày 08/8/2024 | | |
| 914 2025 858 - 12 12 |
| 999 2025 977 - 14 14 |
| 999 2025 967 - 13 13 |
| 1.154 2025 1.080 - 15 15 |
| 720 2025 671 - 9 9 |
| 681 2025 645 - 9 9 |
| 557 2025 520 - 7 7 |
| 996 2025 953 - 13 13 |
| 1.178 2025 1.103 - 15 15 |
| 295 2025 270 - 12 12 |
| 1.222 2025 860 - 15 15 |
| 433 2025 410 - 14 14 |
| 562 2025 518 - 24 24 |
| 980 2025 953 - 13 13 |
| 539 2025 516 - 7 7 |
| 372 2025 349 - 5 5 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 4006/QĐ-UBND ngày 26/5/2025 | | |
| 1.060 2025 1.034 - 14 14 |
| 1.091 2025 1.064 - 14 14 |
| 552 2025 509 - 7 7 |
| 612 2025 566 - 8 8 |
| 1.173 2025 1.140 - 16 16 |
| 7.709 2025 6.461 - 87 87 |
| 150 2025 147 - 1 1 |
| 1.138 2025 1.062 - 15 15 |
| 969 2025 904 - 13 13 |
| 931 2025 895 - 13 13 |
| 505 2025 471 - 7 7 |
| 707 2025 645 - 42 42 |
| b Dự án khởi công mới 91.250 - 200 50.300 50.500 |
| 4.274 2026-2027 - 50 3.650 3.700 |
| 34.963 2026-2027 - 50 18.450 18.500 |
| 21.413 2026-2027 - 50 12.750 12.800 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 2552/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 | | |
| 32 Ủy ban nhân dân phường Chánh Hiệp 442.715 8.639 900 2.116 3.016 |
| a Dự án chuyển tiếp 9.215 8.639 - 106 106 |
| 4.116 2025 3.776 - 57 57 |
| 648 2025 595 - 27 27 |
| 4.451 2025 4.268 - 22 22 |
| b Dự án chuẩn bị đầu tư 433.500 900 2.010 2.910 |
| 1 Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy phường Chánh Hiệp 2.000 2026 - 50 30 80 |
| 2 Cải tạo, sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân phường Chánh Hiệp 1.500 2026 - 50 20 70 |
| 3 Nâng cấp, mở rộng trạm trung chuyển rác phường Chánh Hiệp 8.000 2026-2027 - 50 210 260 |
| 5.000 2026 - 50 140 190 |
| 83.000 2026-2027 - 100 120 220 |
| 33.000 2026-2028 - 100 120 220 |
| 85.000 2026-2028 - 100 510 610 |
| 9 Nâng cấp các tuyến đường, hẻm trên địa bàn phường Hiệp An (cũ) 45.000 2026-2028 - 100 130 230 |
| Xây dựng các công viên trên 10 14.000 2026-2027 - 50 50 100 địa bàn phường Chánh Hiệp |
| 11.000 2026-2027 - 50 250 300 |
| 35.000 2026-2027 - 50 150 200 |
| 13 Nâng cấp đường Truông Bồng Bông 33.000 2026-2028 - 50 150 200 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| 33 Ủy ban nhân dân phường Chánh Phú Hòa 6.363 - - 300 300 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 6.363 - - 300 300 |
| 6.363 2026-2028 - - 300 300 |
| 34 Ủy ban nhân dân xã Dầu Tiếng 143.506 - 2.500 78.300 80.800 |
| a Dự án khởi công mới 143.506 - 2.500 78.300 80.800 |
| 7.321 2026-2028 - 500 5.300 5.800 |
| 17.043 2026-2028 - 500 15.000 15.500 |
| 7.444 2026-2028 - 500 5.500 6.000 |
| 24.766 2026-2028 - 500 19.000 19.500 |
| 86.932 2026-2028 - 500 33.500 34.000 |
| 35 Ủy ban nhân dân xã Long Hòa 226.481 - 400 144.715 145.115 |
| a Dự án khởi công mới 226.481 - - 400 144.715 145.115 |
| 9.959 2026-2028 - 100 8.100 8.200 |
| 94.601 2026-2028 - 100 51.815 51.915 |
| 42.565 2026-2028 - 100 34.900 35.000 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 195/QD-UBND ngày 05/2/2026 | | |
| 36 Ủy ban nhân dân phường Long Nguyên 149.982 - 600 1.450 2.050 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 149.982 - 600 1.450 2.050 |
| 20.000 2026-2028 - 100 300 400 |
| 30.000 2026-2028 - 200 200 400 |
| 39.986 2026-2028 - 100 350 450 |
| 19.998 2026-2028 - - 400 400 |
| 39.998 2026-2028 - 200 200 400 |
| 37 Ủy ban nhân dân xã Minh Thạnh 375.594 - 1.000 214.083 215.083 |
| a Dự án khởi công mới 375.594 1.000 214.083 215.083 |
| 28.051 2026-2028 - 100 26.548 26.648 |
| 165.028 2026-2028 - 100 15.847 15.947 |
| 32.730 2026-2028 - 100 30.994 31.094 |
| 28.278 2026-2028 - 100 26.764 26.864 |
| 9.657 2026-2028 - 100 9.074 9.174 |
| 28.411 2026-2028 - 100 25.989 26.089 |
| 42.060 2026-2028 - 100 39.857 39.957 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 342/QĐ-UBND ngày 16/3/2026 | | |
| 8.207 2026-2027 - 100 7.697 7.797 |
| 9.997 2026-2027 - 100 9.397 9.497 |
| 38 Ủy ban nhân dân phường Phú An 7.299 1.626 610 3.844 4.454 |
| a Dự án chuyển tiếp 2.688 1.352 310 22 332 |
| 2.688 2025-2026 1.352 310 22 332 |
| b Dự án khởi công mới 4.611 274 300 3.822 4.122 |
| 1.599 2025-2026 91 100 1.332 1.432 |
| 1.994 2025-2026 109 100 1.690 1.790 |
| 1.018 2025-2026 74 100 800 900 |
| 39 Ủy ban nhân dân xã Phước Hòa 38.671 - 600 36.480 37.080 |
| a Dự án khởi công mới 38.671 600 36.480 37.080 |
| 33.500 2026 - 500 31.680 32.180 |
| 5.171 2026 - 100 4.800 4.900 |
| 40 Ủy ban nhân dân phường Tân Hiệp 597.975 90.741 - 8.919 8.919 |
| a Dự án chuyển tiếp 99.369 90.741 - 419 419 |
| 16.532 2020 - 2022 15.730 - 30 30 |
| 8.000 2022-2024 7.019 19 19 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 6876/QĐ-UBND ngày 24/10/2022 | | |
| 5.067 2023-2025 4.416 60 60 |
| 5.689 2022-2024 5.072 16 16 |
| 1.049 2023-2025 923 5 5 |
| 6.240 2023-2025 5.854 16 16 |
| 5.739 2022-2024 5.375 16 16 |
| 4.763 2022-2024 4.517 14 14 |
| 5.849 2022-2024 5.556 16 16 |
| 7.762 2022-2024 6.751 85 85 |
| 14.983 2023 - 2025 14.005 30 30 |
| 3.740 2022-2024 3.482 12 12 |
| 8.511 2024-2026 6.807 85 85 |
| b Dự án chuẩn bị đầu tư 498.606 - - 8.500 8.500 |
| 13.986 2026-2028 - 800 800 |
| 45.595 2027-2029 - 800 800 |
| 15.000 2026-2028 - 800 800 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 578/QĐ-UBND ngày 07/4/2026 | | |
| 20.387 2027-2029 - 500 500 |
| 42.517 2029-2031 - 1.500 1.500 |
| 27.051 2027-2029 - 800 800 |
| 28.942 2027-2029 - 800 800 |
| 286.570 2028 - 2031 - 2.000 2.000 |
| 41 Ủy ban nhân dân phường Tân Khánh 131.090 115.684 - 2.201 2.201 |
| a Dự án chuyển tiếp 131.090 115.684 - 2.201 2.201 |
| 6.190 2023-2025 5.963 150 150 |
| 5.252 2023-2025 4.917 200 200 |
| 6.352 2023-2025 4.466 50 50 |
| 6.596 2023-2025 6.007 200 200 |
| 9.930 2023-2025 9.299 50 50 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 7085/QĐ-UBND ngày 01/11/2022 | | |
| 5.176 2023-2025 4.474 50 50 |
| 3.527 2023-2025 3.291 50 50 |
| 4.326 2023-2025 3.838 50 50 |
| 4.587 2023-2025 3.941 90 90 |
| 1.926 2023-2025 1.801 91 91 |
| 1.376 2023-2025 1.180 100 100 |
| 6.808 2023-2025 6.130 50 50 |
| 1.432 2023-2025 1.343 50 50 |
| 12.436 2023-2025 11.522 200 200 |
| 997 2023-2025 872 30 30 |
| 3.033 2023-2025 2.725 20 20 |
| 9.085 2023-2025 7.879 20 20 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 7886/QĐ-UBND ngày 16/12/2022 | | |
| 3.192 2023-2025 2.822 20 20 |
| 1.885 2023-2025 1.768 10 10 |
| 5.895 2023-2025 5.047 30 30 |
| 4.506 2023-2025 4.000 90 90 |
| 2.647 2023-2025 2.480 100 100 |
| 5.879 2023-2025 4.854 100 100 |
| 4.711 2023-2025 4.099 100 100 |
| 42 Ủy ban nhân dân phường Tây Nam 22.439 - 100 12.688 12.788 |
| a Dự án khởi công mới 22.439 - 100 12.688 12.788 |
| 13.557 2026-2028 50 8.007 8.057 |
| 8.882 2026-2028 - 50 4.681 4.731 |
| 43 Ủy ban nhân dân xã Thanh An 290.234 - 500 4.354 4.854 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 290.234 500 4.354 4.854 |
| 50.711 2027-2029 - - 812 812 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 6.320 2026-2028 - 100 200 300 |
| 41.833 2026-2028 - 100 699 799 |
| 46.313 2026-2028 - 100 640 740 |
| 39.112 2026-2028 - 100 535 635 |
| 47.432 2026-2028 - 100 760 860 |
| 44 Ủy ban nhân dân phường Thới Hòa 114.400 - 700 3.259 3.959 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 114.400 - 700 3.259 3.959 |
| 14.000 2026-2028 - 100 427 527 |
| 19.000 2026-2028 - 100 516 616 |
| 13.500 2026-2028 - 100 333 433 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| 15.000 2026-2028 - 100 463 563 |
| 13.500 2026-2028 - 100 438 538 |
| 19.500 2026-2028 - 100 522 622 |
| 45 Ủy ban nhân dân phường Thuận An 303.966 - 400 136.342 136.742 |
| a Dự án khởi công mới 303.966 - 400 136.342 136.742 |
| 36.472 2026-2028 - 50 20.879 20.929 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 248/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 | | |
| 8.997 2026-2028 - 50 4.287 4.337 |
| 7.150 2026-2028 - 50 3.416 3.466 |
| 19.474 2026-2028 - 50 10.187 10.237 |
| 54.940 2026-2028 - 50 24.832 24.882 |
| 129.996 2026-2028 - 50 50.537 50.587 |
| 6.983 2026-2028 - 50 3.537 3.587 |
| 46 Ủy ban nhân dân phường Thuận Giao 112.896 - 700 109.189 109.889 |
| a Dự án khởi công mới 112.896 700 109.189 109.889 |
| 20.000 2026-2028 100 19.700 19.800 |
| 13.787 2026-2028 100 13.002 13.102 |
| 11.999 2026-2028 100 11.427 11.527 |
| 10.183 2026-2028 100 9.726 9.826 |
| 16.999 2026-2028 100 16.676 16.776 |
| 19.999 2026-2028 100 19.687 19.787 |
| 19.929 2026-2028 100 18.971 19.071 |
| 47 Ủy ban nhân dân xã Thường Tân 52.800 - - 300 300 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 52.800 - - - 300 300 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 500/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 | | |
| 19.900 2027-2028 100 100 |
| 18.000 2027-2028 100 100 |
| 48 Ủy ban nhân dân xã Trừ Văn Thố 112.147 - 2.000 78.000 80.000 |
| a Dự án khởi công mới 112.147 - 2.000 78.000 80.000 |
| 19.989 2026-2028 - 500 18.000 18.500 |
| 24.467 2026-2028 - 500 20.000 20.500 |
| 39.913 2026-2028 - 500 20.000 20.500 |
| 27.778 2026-2028 - 500 20.000 20.500 |
| 49 Ủy ban nhân dân phường Vĩnh Tân 24.176 20.399 300 462 762 |
| a Dự án chuyển tiếp 24.176 20.399 300 462 762 |
| 7.595 2024-2026 6.084 300 200 500 |
| 7.711 2023-2025 6.561 - 85 85 |
| 6.355 2021-2023 5.644 - 80 80 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 5059/QĐ-UBND, ngày 29/10/2020 | | |
| 50 Ủy ban nhân dân xã An Nhơn Tây 300.189 - 210 1.850 2.060 |
| a Dự án khởi công mới 300.189 - 210 1.850 2.060 |
| 67.250 2026-2028 - 50 200 250 |
| 101.504 2026-2028 - 50 200 250 |
| 72.347 2026-2028 - 50 200 250 |
| 5.500 2026-2028 - 10 1.000 1.010 |
| 53.588 2026-2028 50 250 300 |
| 51 Ủy ban nhân dân phường An Phú Đông 480.000 - 100 210.400 210.500 |
| a Dự án khởi công mới 480.000 - 100 210.400 210.500 |
| 30.000 2026-2028 - 100 7.900 8.000 |
| 72.000 2026-2028 - 32.400 32.400 |
| 78.000 2026-2028 - 35.100 35.100 |
| 72.000 2026-2028 - 32.400 32.400 |
| 63.100 2026-2028 - 28.395 28.395 |
| 64.900 2026-2028 - 29.205 29.205 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 929/QĐ-UBND ngày 29/4/2026 | | |
| 50.000 2026-2028 - 22.500 22.500 |
| 52 Ủy ban nhân dân xã Bà Điểm 499.468 500 80.600 81.100 |
| a Dự án khởi công mới 254.778 500 79.500 80.000 |
| - 100 6.900 7.000 |
| - 100 3.900 4.000 |
| - 100 39.900 40.000 |
| 18.370 2026-2028 - 100 13.900 14.000 |
| 18.908 2026-2028 - 100 14.900 15.000 |
| b Dự án chuẩn bị đầu tư 244.690 - 1.100 1.100 |
| 350 350 |
| 250 250 |
| 500 500 |
| 53 Ủy ban nhân dân phường Bình Đông 46.000 - 350 7.950 8.300 |
| a Dự án khởi công mới 46.000 - 350 7.950 8.300 |
| 7.000 2026-2028 50 1.150 1.200 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 1302/QĐ-UBND ngày 26/5/2026 | | |
| 5.000 2026-2028 50 950 1.000 |
| 6.000 2026-2028 50 1.150 1.200 |
| 5.000 2026-2028 50 950 1.000 |
| 10.000 2026-2028 50 1.350 1.400 |
| 8.000 2026-2027 50 1.450 1.500 |
| 54 Ủy ban nhân dân xã Bình Mỹ 82.140 6.160 400 1.616 2.016 |
| a Dự án chuyển tiếp 7.040 6.160 - 36 36 |
| 2.240 2025 1.775 - 9 9 |
| 1.000 2024-2025 961 - 6 6 |
| 2.800 2024-2025 2.541 - 15 15 |
| 1.000 2024-2025 882 - 6 6 |
| b Dự án khởi công mới 29.700 100 1.030 1.130 |
| 29.700 2026-2028 100 1.030 1.130 |
| c Dự án chuẩn bị đầu tư 45.400 300 550 850 |
| 1 Cầu Hai Thanh (đường 181) xã Bình Mỹ 18.400 2026-2028 100 320 420 |
| 2 Xây dựng và phát triển không gian đổi mới sáng tạo cộng đồng 15.000 2026-2028 100 50 150 |
| 3 Sửa chữa, cải tạo Trạm y tế và các Điểm y tế xã Bình Mỹ 12.000 2026-2028 100 180 280 |
| 55 Ủy ban nhân dân phường Bình Phú 247.600 - 1.800 101.200 103.000 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| 19.000 2026 - 2028 - 200 17.000 17.200 |
| 15.000 2026 - 2028 - 200 14.000 14.200 |
| 20.000 2026 - 2028 - 200 15.000 15.200 |
| 15.700 2026 - 2028 - 200 14.200 14.400 |
| 70.000 2026 - 2028 - 500 20.000 20.500 |
| 47.900 2026 - 2028 - 500 20.000 20.500 |
| b Dự án chuẩn bị đầu tư 60.000 - 1.000 1.000 |
| 20.000 2026 - 2028 - - 500 500 |
| 40.000 2026 - 2028 - - 500 500 |
| 56 Ủy ban nhân dân phường Bình Quới 97.074 - 300 4.800 5.100 |
| a Dự án khởi công mới 12.024 - 300 4.700 5.000 |
| 2.952 2.026 100 1.900 2.000 |
| 7.008 2.026 150 2.350 2.500 |
| 2.064 2.026 50 450 500 |
| b Dự án chuẩn bị đầu tư 85.050 - - 100 100 |
| 1 Sửa chữa Xây dựng Trung Tâm hành chính Phường Bình Quới - 59.750 2026-2028 - 50 50 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| 57 Ủy ban nhân dân phường Bình Tân 311.500 - 1.100 94.251 95.351 |
| a Dự án khởi công mới 311.500 - 1.100 94.251 95.351 |
| 66.500 2026-2028 - 100 17.000 17.100 |
| 245.000 2026-2029 1.000 77.251 78.251 |
| 242.641 - 400 1.100 1.500 58 Ủy ban nhân dân phường Bình Tây |
| b Dự án chuẩn bị đầu tư 242.641 - 400 1.100 1.500 |
| 45.000 2026-2028 - 100 300 400 |
| 2 Xây dựng Hồ bơi Bình Tây 34.986 2027-2030 - 100 300 400 |
| 89.922 2027-2030 - 100 200 300 |
| 4 Xây dựng Trụ sở Ban chỉ huy quân sự phường Bình Tây 34.300 2027-2030 - 100 200 300 |
| 5 Xây dựng Trạm Y tế phường Bình Tây 38.433 2027-2030 - - 100 100 |
| 59 Ủy ban nhân dân phường Bình Thạnh 481.690 - 700 7.600 8.300 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 481.690 - 700 7.600 8.300 |
| 12.690 2026-2027 100 1.000 1.100 |
| 24.500 2026-2027 100 1.000 1.100 |
| 54.000 2026-2028 - 600 600 |
| 6.500 2026-2027 100 250 350 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 215/QĐ-UBND ngày 27/02/2027 | | |
| 19.900 2026-2027 100 600 700 |
| 15.000 2026-2027 100 450 550 |
| 12.000 2026-2027 100 700 800 |
| 19.998 2026-2027 - 600 600 |
| 44.000 2026-2028 - 800 800 |
| 254.102 2026-2029 - 1.000 1.000 |
| 60 Ủy ban nhân dân phường Bình Trưng 193.500 - - 350 350 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 193.500 - - 350 350 |
| 8.000 2026-2028 - 50 50 |
| 6.000 2026-2028 - 50 50 |
| 3 Nạo vét các tuyến rạch trên địa bàn phường Bình Trưng 11.500 2026-2028 - 50 50 |
| 48.000 2026-2028 - 50 50 |
| 20.000 2026-2028 - 50 50 |
| 55.000 2026-2028 - 50 50 |
| 7 Nâng cấp, cải tạo các tuyến hẻm trên địa bàn phường Bình Trưng 45.000 2026-2028 - 50 50 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| 7.540 6.813 - 58 58 a Dự án chuyển tiếp |
| 1.846 2024-2025 1.749 1 1 |
| 2.216 2024-2025 1.851 1 1 |
| 1.069 2024-2025 961 1 1 |
| 966 2024-2025 893 1 1 |
| 1.443 2024-2025 1.358 54 54 |
| 62 Ủy ban nhân dân phường Cầu Ông Lãnh 100.719 - 400 17.050 17.450 |
| a Dự án khởi công mới 100.719 - 400 17.050 17.450 |
| 3.475 2026 - 50 2.950 3.000 |
| 1.935 2026 - 50 1.850 1.900 |
| 34.865 2026-2028 - 50 950 1.000 |
| 1.402 2026 - 50 1.150 1.200 |
| 31.545 2026-2028 - 50 950 1.000 |
| 17.003 2026-2027 - 50 600 650 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 796/QĐ-UBND ngày 14/4/2026 | | |
| 5.144 2026 - 50 4.050 4.100 |
| 63 Ủy ban nhân dân phường Chánh Hưng 112.338 - - 600 600 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 112.338 - - 600 600 |
| 1 Lắp đặt camera trên địa bàn phường Chánh Hưng 4.000 2026 - 2028 - - 100 100 |
| 2 Xây dựng Trạm y tế phường Chánh Hưng 24.000 2026-2028 - - 100 100 |
| 15.000 2026-2028 - - 100 100 |
| 4 Sửa chữa 04 điểm Trạm y tế Phường Chánh Hưng 7.000 2026-2028 - - 100 100 |
| 5 Nâng cấp đường Đặng Chất phường Chánh Hưng 20.000 2026-2027 - - 100 100 |
| 6 Nâng cấp đường Bùi Điền phường Chánh Hưng 42.338 2026-2027 - - 100 100 |
| 64 Ủy ban nhân dân xã Củ Chi 152.929 - 500 4.500 5.000 |
| a Dự án khởi công mới 152.929 - 500 4.500 5.000 |
| 25.385 2026-2028 - 100 900 1.000 |
| 25.003 2026-2028 - 100 900 1.000 |
| 22.418 2026-2028 - 100 900 1.000 |
| 44.523 2026-2028 - 100 900 1.000 |
| 35.600 2026-2028 - 100 900 1.000 |
| 65 Ủy ban nhân dân xã Đông Thạnh 648.437 - 1.500 229.300 230.800 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| 85.000 2026-2030 - 100 13.000 13.100 |
| 47.500 2026-2028 - 100 14.200 14.300 |
| 17.000 2026-2027 - 100 15.300 15.400 |
| 52.000 2026-2028 - 100 15.600 15.700 |
| 10.075 2026-2027 - 100 9.000 9.100 |
| 16.000 2026-2027 - 100 14.400 14.500 |
| 21.000 2026-2027 - 100 18.900 19.000 |
| 75.000 2026-2030 - 100 40.000 40.100 |
| 47.000 2026-2028 - 100 14.000 14.100 |
| 40.000 2026-2028 - 100 12.000 12.100 |
| 8.862 2026-2027 - 100 8.000 8.100 |
| 79.000 2026-2028 - 100 25.000 25.100 |
| 50.000 2026-2028 - 100 15.000 15.100 |
| 40.000 2026-2028 - 100 12.000 12.100 |
| 60.000 2026-2030 - 100 2.900 3.000 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| a Dự án khởi công mới 39.954 - 100 19.900 20.000 |
| 19.954 2026-2028 50 9.950 10.000 |
| 20.000 2026-2028 50 9.950 10.000 |
| 67 Ủy ban nhân dân phường Hiệp Bình 131.679 27.994 840 1.540 2.380 |
| a Dự án chuyển tiếp 33.771 27.994 840 1.040 1.880 |
| 6.258 2024-2025 5.292 89 11 100 |
| 4.704 2024-2025 4.236 74 18 92 |
| 2.059 2024-2025 1.724 31 9 40 |
| 2.813 2024-2025 1.499 140 740 880 |
| 3.206 2024-2025 2.890 186 17 203 |
| 3.253 2024-2025 2.841 51 12 63 |
| 1.443 2024-2025 1.272 60 29 89 |
| 1.618 2024-2025 1.216 82 13 95 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 963/QĐ-UBND ngày 16/01/2025 | | |
| 1.277 2024-2025 1.059 20 5 25 |
| 3.850 2024-2025 3.137 57 171 228 |
| b Dự án chuẩn bị đầu tư 97.908 - - 500 500 |
| 19.000 2026-2027 - - 100 100 |
| 20.000 2026-2027 - - 100 100 |
| 19.550 2026-2027 - - 100 100 |
| 19.790 2026-2027 - - 100 100 |
| 19.568 2026-2027 - - 100 100 |
| 68 Ủy ban nhân dân xã Hiệp Phước 299.032 1.144 668 57.775 58.443 |
| a Dự án chuyển tiếp 1.508 1.144 268 25 293 |
| 1.508 2024-2026 1.144 268 25 293 |
| b Dự án khởi công mới 297.524 - 400 57.750 58.150 |
| 11.954 2026-2028 - 50 6.250 6.300 |
| 16.151 2026-2028 - 50 6.350 6.400 |
| 19.161 2026-2028 - 50 6.250 6.300 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 415/QĐ-UBND ngày 26/02/2026. | | |
| 18.959 2026-2028 - 50 6.250 6.300 |
| 18.246 2026-2028 - 50 6.250 6.300 |
| 120.000 2026-2028 50 11.250 11.300 |
| 73.735 2026-2028 50 8.900 8.950 |
| 69 Ủy ban nhân dân phường Hòa Hưng 31.314 - 100 900 1.000 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 31.314 - 100 900 1.000 |
| 1 Sửa chữa các cụm hẻm, lòng hẻm, vỉa hè trên địa bàn phường, 31.314 2026-2027 100 900 1.000 |
| 70 Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn 18.144 - 100 16.000 16.100 |
| a Dự án khởi công mới 18.144 - 100 16.000 16.100 |
| 18.144 2026-2027 - 100 16.000 16.100 |
| 71 Ủy ban nhân dân phường Linh Xuân 135.925 - - 200 200 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 135.925 - - 200 200 |
| 119.925 2026-2028 - 100 100 |
| 16.000 2026-2028 - 100 100 |
| 72 Ủy ban nhân dân phường Long Bình 40.876 - - 300 300 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 40.876 - - 300 300 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| 17.999 2026-2028 - - 100 100 |
| 8.826 2026-2028 - - 100 100 |
| 73 Ủy ban nhân dân phường Long Trường 20.106 15.299 100 2.809 2.909 |
| a Dự án chuyển tiếp 17.146 15.199 - 49 49 |
| 2.407 2024-2025 2.278 - 7 7 |
| 3.680 2024-2025 3.389 - 10 10 |
| 1.350 2024-2025 1.323 - 4 4 |
| 1.495 2024-2025 1.471 - 5 5 |
| 3.177 2024-2025 2.373 - 9 9 |
| 3.667 2024-2025 3.147 - 10 10 |
| 1.370 2024-2025 1.218 - 4 4 |
| b Dự án khởi công mới 2.960 100 100 2.760 2.860 |
| 2.960 2024-2026 100 100 2.760 2.860 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| a Dự án khởi công mới 228.788 - - 250 128.250 128.500 |
| 76.000 2026 - 2028 - 50 52.950 53.000 |
| 60.000 2026 - 2028 - 50 41.950 42.000 |
| 35.788 2026 - 2028 - 50 10.950 11.000 |
| 45.000 2026 - 2028 - 50 13.450 13.500 |
| 12.000 2026 - 2028 - 50 8.950 9.000 |
| 131.544 - 500 4.190 4.690 75 Ủy ban nhân dân xã Nhuận Đức |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 131.544 - 500 4.190 4.690 |
| 17.000 2026-2028 - 50 700 750 |
| 5.000 2026-2028 - 50 160 210 |
| 3 Đường 532 (điểm đầu kênh N25, điểm cuối kênh Đức Lập) 8.000 2026-2028 - 50 370 420 |
| 17.498 2026-2028 - 50 630 680 |
| 6.000 2026-2028 - 50 430 480 |
| 7 Xây mới cống qua kênh TCC1-2 6.888 2026-2028 - 50 250 300 |
| 8 Xây dựng, nâng cấp kênh và các công trình trên kênh tiêu Ngã Tư 20.000 2026-2028 - 50 350 400 |
| 9 Xây dựng, nâng cấp kênh và các công trình trên kênh tiêu Canh Lý 20.000 2026-2028 - 50 350 400 |
| 10 Sửa chữa, nâng cấp các trụ sở Trạm Y tế xã Nhuận Đức 13.000 2026-2028 - 50 450 500 |
| 11 Sửa chữa, nâng cấp các hẻm của đường Bùi Thị Điệt 18.158 2026-2028 - 50 500 550 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| a Dự án khởi công mới 129.987 - 2.100 119.300 121.400 |
| 18.987 2025-2026 - 300 17.450 17.750 |
| 18.500 2025-2026 - 300 16.975 17.275 |
| 18.500 2025-2026 - 300 16.975 17.275 |
| 18.500 2025-2026 - 300 16.975 17.275 |
| 18.500 2025-2026 - 300 16.975 17.275 |
| 18.500 2025-2026 - 300 16.975 17.275 |
| 18.500 2025-2026 - 300 16.975 17.275 |
| 77 Ủy ban nhân dân phường Phú Nhuận 15.000 - - 100 100 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 15.000 - - 100 100 |
| 15.000 2026-2028 - - 100 100 |
| 78 Ủy ban nhân dân phường Phú Thạnh 29.000 - - 10 10 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 29.000 - - 10 10 |
| 29.000 2026-2028 10 10 |
| 79 Ủy ban nhân dân phường Phú Thọ Hòa 204.740 - - 250 250 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 204.740 - - - 250 250 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| 28.410 2026-2030 - 50 50 |
| 19.870 2026-2030 - 50 50 |
| 10.000 2026-2030 - 50 50 |
| 130.000 2026-2030 - 50 50 |
| 80 Ủy ban nhân dân phường Sài Gòn 4.611 - 150 2.972 3.122 |
| a Dự án khởi công mới 4.611 - 150 2.972 3.122 |
| 937 2026-2027 - 50 700 750 |
| 3.189 2026-2027 - 50 1.900 1.950 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 703/QĐ-UBND ngày 25/5/2026 | | |
| 81 Ủy ban nhân dân phường Tam Bình 127.826 37.776 100 8.107 8.207 |
| a Dự án chuyển tiếp 53.035 37.776 - 6.357 6.357 |
| 981 2024-2025 731 - 17 17 |
| 1.598 2024-2025 1.447 - 25 25 |
| 1.416 2024-2025 1.180 - 27 27 |
| 890 2024-2025 696 - 13 13 |
| 6.761 2024-2025 4.803 - 103 103 |
| 6.937 2024-2025 5.091 - 105 105 |
| 3.947 2024-2025 3.270 - 60 60 |
| 3.850 2024-2025 3.464 - 85 85 |
| 1.100 2024-2025 967 - 18 18 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 16941/QĐ-UBND ngày 20/12/2024 | | |
| 3.295 2024-2025 2.683 - 194 194 |
| 905 2024-2025 758 - 52 52 |
| 1.801 2024-2025 1.332 - 100 100 |
| 1.060 2024-2025 877 - 64 64 |
| 4.221 2024-2025 3.148 - 322 322 |
| 1.192 2024-2025 834 - 44 44 |
| 1.500 2024-2025 1.076 - 120 120 |
| 1.590 2.025 1.313 - 167 167 |
| 4.979 2.025 1.959 - 2.629 2.629 |
| 4.103 2.025 1.614 - 2.166 2.166 |
| b Dự án chuẩn bị đầu tư 74.791 - 100 1.750 1.850 |
| 19.999 2026-2028 - 450 450 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| 16.806 2026-2028 - 450 450 |
| 19.980 2026-2028 - 100 400 500 |
| 82 Ủy ban nhân dân xã Tân An Hội 156.935 133.671 - 1.317 1.317 |
| a Dự án chuyển tiếp 156.935 133.671 - 1.317 1.317 |
| 3.011 2024-2025 2.676 31 31 |
| 659 2024-2025 543 22 22 |
| 1.800 2024-2025 1.710 21 21 |
| 2.140 2024-2025 1.768 21 21 |
| 1.000 2024-2025 943 18 18 |
| 1.000 2024-2025 966 6 6 |
| 1.000 2024-2025 786 5 5 |
| 1.000 2024-2025 939 4 4 |
| 500 2024-2025 483 3 3 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 2080/QĐ-UBND ngày 4/3/2025 | | |
| 1.501 2024-2025 1.093 9 9 |
| 1.303 2024-2025 973 8 8 |
| 1.384 2024-2025 1.312 8 8 |
| 1.673 2024-2025 1.543 10 10 |
| 1.651 2024-2025 1.547 10 10 |
| 1.272 2024-2025 1.136 4 4 |
| 1.269 2024-2025 1.213 8 8 |
| 2.500 2024-2025 2.115 102 102 |
| 3.220 2024-2025 2.698 16 16 |
| 4.700 2024-2025 4.381 24 24 |
| 5.308 2024-2025 4.595 46 46 |
| 3.892 2024-2025 3.413 15 15 |
| 5.846 2024-2025 5.319 30 30 |
| 6.890 2024-2025 6.337 33 33 |
| 7.676 2024-2025 6.709 39 39 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 9375/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 | | |
| 4.984 2024-2025 4.359 42 42 |
| 13.334 2024-2025 11.892 55 55 |
| 1.968 2024-2025 1.758 10 10 |
| 2.381 2024-2025 2.001 12 12 |
| 11.115 2024-2025 10.079 48 48 |
| 7.796 2024-2025 6.909 36 36 |
| 20.396 2024-2025 15.924 77 77 |
| 3.496 2024-2025 3.115 18 18 |
| 4.742 2024-2025 1.103 24 24 |
| 1.475 2024-2025 1.205 116 116 |
| 1.476 2024-2025 1.334 15 15 |
| 892 2024-2025 806 8 8 |
| 1.354 2024-2025 1.064 158 158 |
| 1.393 2024-2025 1.282 14 14 |
| 83 Ủy ban nhân dân phường Tân Định 28.801 - 100 850 950 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 9.123 2026 - 50 400 450 |
| 19.678 2026-2027 - 50 450 500 |
| 84 Ủy ban nhân dân phường Tân Mỹ 22.985 - - 300 300 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 22.985 - - 300 300 |
| 1.000 2026-2027 - 100 100 |
| 2 Sửa chữa, nâng cấp đường số 6A, 9A, 9B 2.760 2026-2027 - 100 100 |
| 19.225 2026-2027 - 100 100 |
| 53.999 - - 450 450 85 Ủy ban nhân dân xã Tân Nhựt |
| 53.999 - 450 450 a Dự án chuẩn bị đầu tư |
| 1 Nâng cấp đường Tân Long 37.599 2026-2027 - - 350 350 |
| 2 Nâng cấp đường Bàu Gốc 16.400 2026-2027 - - 100 100 |
| 86 Ủy ban nhân dân phường Tân Phú 59.380 - 200 900 1.100 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 59.380 - 200 900 1.100 |
| 20.000 2026-2028 - 50 250 300 |
| 5.000 2026-2028 - 50 150 200 |
| 3 Sửa chữa, nâng cấp đường Đoàn Hồng Phước 10.000 2026-2028 - 50 150 200 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 5 Sửa chữa, cải tạo Trạm y tế phường Tân Phú 4.480 2026 - 2028 - - 100 100 |
| 87 Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn 225.000 - 50 2.200 2.250 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 225.000 - 50 2.200 2.250 |
| 121.000 2026-2029 - 50 800 850 |
| 2 Xây dựng mới Trạm Y tế phường Tân Sơn 45.000 2026-2028 - - 500 500 |
| 19.500 2026-2028 - - 300 300 |
| 19.800 2026-2028 - - 300 300 |
| 19.700 2026-2028 - - 300 300 |
| 88 Ủy ban nhân dân phường Tân Sơn Nhì 122.500 - 550 6.700 7.250 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 122.500 - 550 6.700 7.250 |
| 1 Sửa chữa, nâng cấp đường và các hẻm nhánh đường Hà Thị Đát 18.000 2026-2028 - 50 1.000 1.050 |
| 2 Sửa chữa, nâng cấp đường Hoa Bằng 20.000 2026-2028 - 50 1.000 1.050 |
| 28.000 2026-2028 - 50 1.000 1.050 |
| 10.000 2026-2028 - 50 500 550 |
| 6.100 2026-2028 - 50 300 350 |
| 7.500 2026-2028 - 50 500 550 |
| 7 Sửa chữa, nâng cấp cụm hẻm 26, 137 Nguyễn Quý Anh 3.000 2026-2028 - 50 200 250 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| 4.200 2026-2028 - 50 300 350 |
| 10 Sửa chữa, nâng cấp cụm hẻm 103 Nguyễn Thế Truyện 3.500 2026-2028 - 50 400 450 |
| 14.900 2026-2028 - 50 1.000 1.050 |
| 89 Ủy ban nhân dân phường Tân Tạo 525.996 - 300 223.700 224.000 |
| a Dự án khởi công mới 525.996 300 223.700 224.000 |
| 276.000 2026-2029 - 100 104.900 105.000 |
| 64.000 2026-2028 - 100 29.900 30.000 |
| 185.996 2026-2029 - 100 88.900 89.000 |
| 90 Ủy ban nhân dân phường Tân Thới Hiệp 5.000 - - 200 200 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 5.000 - - 200 200 |
| 1 Sữa chữa Trạm Y tế phường Tân Thới Hiệp 2.576 2026-2028 - 100 100 |
| 2.424 2026-2028 - 100 100 |
| 91 Ủy ban nhân dân phường Tân Thuận 8.789 - 100 500 600 |
| a Dự án khởi công mới 8.789 - 100 500 600 |
| 8.789 2026-2027 100 500 600 |
| 92 Ủy ban nhân dân phường Tăng Nhơn Phú 48.930 11.879 800 27.850 28.650 |
11.879 a Dự án chuyển tiếp 13.732 - 492 492 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 14925/QĐ-UBND ngày 15/11/2024 | | |
| 2.013 2025 1.712 - 164 164 |
| 3.204 2025 2.852 - 130 130 |
| 4.509 2025 4.011 - 183 183 |
| b Dự án khởi công mới 35.198 - 800 27.358 28.158 |
| 6.300 2026-2027 - 100 4.940 5.040 |
| 7.138 2026-2027 - 100 5.610 5.710 |
| 4.889 2026-2027 - 100 3.811 3.911 |
| 3.900 2026-2027 - 100 3.020 3.120 |
| 3.300 2026-2027 - 100 2.540 2.640 |
| 7.461 2026-2027 - 100 5.869 5.969 |
| 1.044 2026-2027 - 100 735 835 |
| 1.166 2026-2027 - 100 833 933 |
| 93 Ủy ban nhân dân xã Thái Mỹ 431.851 2.419 550 37.699 38.249 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 310.530 - 300 2.650 2.950 |
| 1 Xây dựng, sửa chữa hệ thống thoát nước trên địa bàn xã Thái Mỹ 149.766 - - 850 850 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| 3 Sửa chữa nâng cấp trụ sở Đảng ủy xã Thái Mỹ 19.711 - 50 750 800 |
| 27.138 - 50 200 250 |
| 34.999 - 50 200 250 |
| 14.995 - 50 100 150 |
| 7 Sửa chữa, nâng cấp đường Trương Thị Kiện 38.921 - 50 200 250 |
| b Dự án khởi công mới 109.851 - 250 34.900 35.150 |
| 30.000 2026-2028 - 50 9.200 9.250 |
| 25.000 2026-2028 - 50 7.700 7.750 |
| 25.000 2026-2028 - 50 7.700 7.750 |
| 19.998 2026-2028 - 50 6.200 6.250 |
| 9.852 2026-2027 - 50 4.100 4.150 |
| c Dự án chuyển tiếp 11.470 2.419 - 149 149 |
| 400 2024-2025 59 4 4 |
| 1.000 2024-2025 192 10 10 |
| 995 2024-2025 105 6 6 |
| 3.000 2024-2025 140 85 85 |
| 501 2024-2025 105 3 3 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| 9413/QĐ-UBND ngày 23/10/2024 | | |
| 1.962 2024-2025 50 8 8 |
| 312 2024-2025 17 2 2 |
| 1.700 2024-2025 1.479 24 24 |
| 1.000 2024-2025 192 1 1 |
| 94 Ủy ban nhân dân xã Thạnh An 532.570 45.583 436 6.535 6.971 |
| a Dự án chuyển tiếp 54.820 45.583 436 4.935 5.371 |
| 5.000 2024 - 2025 4.155 28 72 100 |
| 4.000 2024 - 2025 3.594 18 51 69 |
| 1.610 2024-2026 1.493 10 31 41 |
| 1.210 2024-2026 1.119 7 27 34 |
| 12.000 2024-2026 11.217 47 246 293 |
| 15.050 2024-2026 13.406 100 560 660 |
| 7.000 2024-2026 2.815 98 3.512 3.610 |
| 7.500 2024-2026 6.922 106 35 141 |
| 1.450 2024-2026 862 22 401 423 |
| b Dự án chuẩn bị đầu tư 477.750 - - 1.600 1.600 |
| Xây dựng mới Trụ sở các cơ quan Đảng, chính quyền xã Thạnh 1 89.000 2027-2029 - 200 200 An |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 5.000 2027-2029 - 100 100 |
| 5.500 2027 - 2029 - 100 100 |
| 180.000 2027-2029 - 200 200 |
| 100.000 2027-2029 - 200 200 |
| 8.750 2027-2029 - 100 100 |
| 7.500 2027-2029 - 100 100 |
| 20.000 2027-2029 - 100 100 |
| 10 Nâng cấp Ban Chỉ huy quân sự xã Thạnh An 8.000 2027-2029 - 100 100 |
| 7.000 2027-2029 - 100 100 |
| 19.500 2027-2029 - 100 100 |
| 13 Cải tạo đoạn kênh khu dân cư ấp Thiềng Liềng, xã Thạnh An 20.000 2027-2029 - 100 100 |
| 95 Ủy ban nhân dân phường Thạnh Mỹ Tây 279.357 - 450 2.750 3.200 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 279.357 - 450 2.750 3.200 |
| 19.900 2026-2028 - 50 300 350 |
| 19.990 2026-2028 - 50 300 350 |
| 15.000 2026-2028 - 50 300 350 |
| 42.000 2026-2028 - 50 500 550 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| |
| 5.000 2026-2028 - 50 100 150 |
| 18.000 2026-2028 - 50 300 350 |
| 25.000 2026-2028 - 50 300 350 |
| 9 Cải tạo hẻm 602 Điện Biên Phủ, phường Thạnh Mỹ Tây 19.967 2026-2028 - 50 300 350 |
| 10 Nâng cấp đường Mê Linh, phường Thạnh Mỹ Tây 10.000 2026-2028 - 200 200 |
| 97.000 2026-2030 - 50 50 |
| 96 Ủy ban nhân dân phường Thới An 411.800 - 250 10.106 10.356 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 411.800 - 250 10.106 10.356 |
| 78.000 2026-2029 - 50 500 550 |
| 2 Nạo vét, kiên cố hóa rạch Quản, phường Thới An 152.000 2026-2029 - 50 2.950 3.000 |
| 19.900 2026-2028 - 50 911 961 |
| 4 Nạo vét, kiên cố hóa rạch Thầy Quyền, phường Thới An 19.900 2026-2028 - 50 940 990 |
| 5 Nạo vét, kiên cố hóa rạch Lê Thị Riêng, phường Thới An 42.000 2026-2028 - 50 629 679 |
| 6 Nâng cấp, sửa chữa các tuyến đường, hẻm trên địa bàn phường 18.880 2026-2028 - - 940 940 |
| 7 Nạo vét, gia cố rạch Cầu Móng 24.960 2026-2028 - - 630 630 |
| 8 Nạo vét, gia cố rạch Hai Long 9.360 2026-2028 - - 637 637 |
| 9 Nạo vét, gia cố rạch Tám Trung 26.520 2026-2028 - - 650 650 |
| 10 Nạo vét, gia cố rạch Rỗng Bùng 12.480 2026-2028 - - 742 742 |
| 11 Nạo vét, gia cố rạch Cơ Khí 7.800 2026-2028 - - 577 577 |
| 97 Ủy ban nhân dân xã Vĩnh Lộc 573.283 - 2.600 4.700 7.300 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 573.283 - 2.600 4.700 7.300 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| | |
| 85.410 2026-2028 - 500 200 700 |
| 47.050 2026-2028 - 100 300 400 |
| 4 Nâng cấp đường Ấp 1 (từ đường Ấp 1A đến đường Vĩnh Lộc) 19.620 2026-2028 - 100 500 600 |
| 5 Nâng cấp đường các Ấp 30-31-32-33 37.950 2026-2028 - 100 300 400 |
| 6 Nâng cấp đường các Ấp 31-32-33 19.998 2026-2028 - 100 400 500 |
| 7 Nâng cấp đường các Ấp 35-37-38-39-40 23.810 2026-2028 - 100 200 300 |
| 7.910 2026-2028 - 100 200 300 |
| 9 Nâng cấp đường các Ấp 71, Ấp 22-23-24-25 23.255 2026-2028 - 100 300 400 |
| 6.420 2026-2028 - 100 200 300 |
| 11 Nâng cấp đường các Ấp 55, Ấp 64 8.960 2026-2028 - 100 300 400 |
| 77.000 2026-2028 - 500 300 800 |
| 13 Nạo vét kênh N2 (từ Kênh Trung ương đến rạch Cầu Suối) 23.000 2026-2028 - 100 300 400 |
| 131.000 2026-2028 - 500 300 800 |
| 15 Nâng cấp đường lô B Kênh 5, Kênh 6 ấp 75 13.400 2026-2028 - - 400 400 |
| 98 Ủy ban nhân dân phường Vườn Lài 211.613 - 5.500 29.800 35.300 |
| a Dự án khởi công mới 211.613 - 5.500 29.800 35.300 |
| 74.495 2026-2028 1.000 10.400 11.400 |
| 81.585 2026-2028 1.000 9.000 10.000 |
| | Quyết định đầu tư dự án (hoặc quyết định điều chỉnh lần cuối) | | | | | |
| STT | Tên công trình, dự án | | | Thời gian (KC - HT) | Lũy kế giải ngân từ đầu dự án đến hết niên độ kế hoạch năm 2025 | Kế hoạch năm 2026 đã giao | Điều chỉnh kế hoạch vốn năm 2026 | Tổng kế hoạch năm 2026 sau khi điều chỉnh | Ghi chú |
| Số 1774/QĐ- UBND ngày 26 tháng 5 năm 2026 | | |
| 24.361 2026-2027 500 5.600 6.100 |
| 13.472 2026-2027 1.000 2.400 3.400 |
| 4.762 2026-2027 1.000 200 1.200 |
| 99 Ủy ban nhân dân phường Đức Nhuận 19.037 100 17.688 17.788 |
| a Dự án khởi công mới 19.037 100 17.688 17.788 |
| 19.037 2026-2027 100 17.688 17.788 |
| 100 Ủy ban nhân dân xã Xuân Thới Sơn 98.196 - 200 300 500 |
| a Dự án chuẩn bị đầu tư 98.196 - 200 300 500 |
| 19.734 2026-2028 - 100 200 300 |
| 78.462 2026-2028 - 100 100 200 |