Nghị quyết 51/NQ-HĐND Cao Bằng 2026 chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG Số: 51/NQ-HĐND | TÂM THÔNG TIN HỘI NGHỊ 25.09.2026 15:10:32 +07:00 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Cao Bằng, ngày 25 tháng 8 năm 2026 |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 120+121+122+123+124+125/Ngày 25-9-2026
NGHỊ QUYẾT
Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng
sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2026 (bổ sung đợt 3)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 6 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025; Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp; Căn cứ Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;
Căn cứ Quyết định số 1486/QĐ-TTg ngày 24 tháng 11 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Cao Bằng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050; Xét Tờ trình số 3004/TTr-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2026 và Tờ trình số 3104/TTr-UBND ngày 21 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2026 (bổ sung đợt 3); Báo cáo thẩm tra số 376/BC-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2026 và Báo cáo số 383/BC-HĐND ngày 22 tháng 8 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2026 (bổ sung đợt 3), với tổng diện
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 120+121+122+123+124+125/Ngày 25-9-2026 tích là 8,84 ha, trong đó:
1. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai cấp bách xóm Lũng Lừa, Sơn Hà, xã Thông Nông, tỉnh Cao Bằng có diện tích là 1,76 ha rừng tự nhiên thuộc rừng sản xuất.
2. Dự án đầu tư xây dựng công trình khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đá vôi Khuổi Quân, xã Ngũ Lão, huyện Hòa An, tỉnh Cao Bằng (nay là xóm Khuổi Quân, xã Nguyễn Huệ, tỉnh Cao Bằng) có diện tích là 2,55 ha rừng tự nhiên thuộc rừng sản xuất.
3. Dự án khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ đất Lũng Nà (phần mở rộng), xóm Lũng Cọ, xã Phục Hoà, tỉnh Cao Bằng có diện tích là 2,58 ha rừng trồng thuộc rừng sản xuất.
4. Dự án sửa chữa đột xuất nền mặt đường và công trình trên tuyến đoạn Km 0-Km 17, QL.34B, tỉnh Cao Bằng có diện tích là 0,20 ha rừng trồng thuộc rừng sản xuất.
5. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai cấp bách xóm 3, xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng có diện tích là 0,89 ha rừng tự nhiên thuộc rừng sản xuất.
6. Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai cấp bách xóm Nà Cắt, xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng có diện tích là 0,86 ha, trong đó: rừng tự nhiên là 0,73 ha (rừng sản xuất là 0,65 ha; ngoài quy hoạch lâm nghiệp là 0,08 ha) và rừng trồng là 0,13 ha thuộc rừng sản xuất.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVIII, kỳ họp thứ 6 (chuyên đề) thông qua ngày 25 tháng 8 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 120+121+122+123+124+125/Ngày 25-9-2026
PHỤ LỤC: BIỂU THỐNG KÊ DIỆN TÍCH RỪNG CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG NĂM 2026 (BỔ SUNG ĐỢT 3) (Kèm theo Nghị quyết số 51/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
| Diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng (ha) | |||||||||||
| Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | ||||||||||
| TT | Dự án | Tổng cộng | Tổng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Tổng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Ngoài quy hoạch lâm nghiệp (rừng tự nhiên) | Vị trí (theo Bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng) | Ghi chú |
| 1,76 | 1,76 | ||||||||||
| 2,55 | 2,55 | 2,55 | |||||||||
| 3 | Khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng thông thường tại mỏ Lũng Nà (phần mở rộng), xóm Lũng Cọ, xã | 2,58 | 2,58 | 2,58 | Khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác nằm trên địa bàn xã Phục Hòa, tỉnh Cao Bằng thuộc Tiểu | ||||||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 120+121+122+123+124+125/Ngày 25-9-2026
| Diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng (ha) | |||||||||||
| Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | ||||||||||
| TT | Dự án | Tổng cộng | Tổng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Tổng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Ngoài quy hoạch lâm nghiệp (rừng tự nhiên) | Vị trí (theo Bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng) | Ghi chú |
| 0,20 | 0,20 | 0,20 | |||||||||
| 5 | Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai cấp bách xóm 3, xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng | 0,89 | 0,89 | 0,89 | Khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác nằm trên địa bàn xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng thuộc Tiểu khu 321_34, khoảnh 2, gồm các lô: 4, 6A. | ||||||
| 6 | Dự án bố trí ổn định dân cư vùng thiên tai cấp bách xóm Nà Cắt, xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng | 0,86 | 0,78 | 0,65 | 0,13 | 0,08 | Khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác nằm trên địa bàn xã Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng thuộc Tiểu khu 342_43, khoảnh 4, lô 1 và khoảnh 4A, gồm các lô: 71A, 74B, 74C, 74D. | ||||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 120+121+122+123+124+125/Ngày 25-9-2026
| Diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng (ha) | |||||||||||
| Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | ||||||||||
| TT | Dự án | Tổng cộng | Tổng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Tổng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Ngoài quy hoạch lâm nghiệp (rừng tự nhiên) | Vị trí (theo Bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng) | Ghi chú |
| 0 | 0 | 0 | 8,76 | 5,85 | 2,91 | ||||||
