Nghị quyết 48/NQ-HĐND Cao Bằng 2026 phân bổ kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG Số: 48/NQ-HĐND | TÂM THÔNG TIN HỘI NGHỊ 25.09.2026 15:09:09 +07:00 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Cao Bằng, ngày 25 tháng 8 năm 2026 |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 120+121+122+123+124+125/Ngày 25-9-2026
NGHỊ QUYẾT
Phân bổ kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa
giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG KHÓA XVIII KỲ HỌP THỨ 6 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng; Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Nghị quyết số 162/2024/QH15 ngày 27 tháng 11 năm 2024 của Quốc hội phê duyệt chủ trương đầu tư Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035;
Căn cứ Nghị định số 358/2025/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Chính phủ quy định cơ chế quản lý, tổ chức thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia;
Căn cứ Nghị quyết số 02/2026/NQ-HĐND ngày 13 tháng 5 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng phân cấp cho Hội đồng nhân dân cấp xã quyết định phân bổ, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn, hằng năm thực hiện các chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn tỉnh Cao Bằng giai đoạn 2026 - 2030;
Căn cứ Nghị quyết số 15/2026/NQ-HĐND ngày 24 tháng 6 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng quy định nguyên tắc, tiêu chí, định mức phân bổ vốn ngân sách trung ương và vốn đối ứng của ngân sách địa phương thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Căn cứ Quyết định số 1039/QĐ-TTg ngày 11 tháng 6 năm 2026 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao bổ sung dự toán ngân sách trung ương, kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 cho các bộ, cơ quan trung ương, Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 120+121+122+123+124+125/Ngày 25-9-2026 phòng, chống ma túy đến năm 2030 và Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030; Xét Tờ trình số 2889/TTr-UBND ngày 10 tháng 8 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết phân bổ kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Báo cáo thẩm tra số 364/BC-HĐND ngày 18 tháng 8 năm 2026 của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phân bổ kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia về phát triển văn hóa giai đoạn 2025 - 2035, giai đoạn I từ năm 2025 đến năm 2030 trên địa bàn tỉnh Cao Bằng với tổng số vốn là 156.048,000 triệu đồng, trong đó:
1. Phân bổ cho đơn vị cấp tỉnh (Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng): 18.906,651 triệu đồng.
2. Phân bổ cho cấp xã: 137.141,349 triệu đồng.
(Chi tiết tại phụ lục I, II kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này và định kỳ báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khóa XVIII, Kỳ họp thứ 6 (chuyên đề) thông qua ngày 25 tháng 8 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 120+121+122+123+124+125/Ngày 25-9-2026
PHỤ LỤC I
PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA GIAI ĐOẠN 2025-2035, GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2025 ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
(Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2026
của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Đơn vị | Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 (triệu đồng) |
| Tổng cộng | 156.048,000 | |
| I | CẤP TỈNH | 18.906,651 |
| 1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng | 18.906,651 |
| II | CẤP XÃ | 137.141,349 |
| 1 | Phường Thục Phán | 1.615,000 |
| 2 | Phường Nùng Trí Cao | 1.142,000 |
| 3 | Phường Tân Giang | 1.230,349 |
| 4 | Xã Hòa An | 2.657,000 |
| 5 | Xã Trùng Khánh | 2.678,000 |
| 6 | Xã Quảng Uyên | 2.659,000 |
| 7 | Xã Nam Tuấn | 2.627,000 |
| 8 | Xã Quảng Lâm | 2.721,000 |
| 9 | Xã Bảo Lâm | 2.698,000 |
| 10 | Xã Phục Hòa | 2.606,000 |
| 11 | Xã Hạnh Phúc | 2.616,000 |
| 12 | Xã Trường Hà | 2.618,000 |
| 13 | Xã Yên Thổ | 2.659,000 |
| 14 | Xã Đoài Dương | 2.545,000 |
| 15 | Xã Đàm Thủy | 2.545,000 |
| 16 | Xã Lý Bôn | 2.667,000 |
| 17 | Xã Bảo Lạc | 2.544,000 |
| 18 | Xã Trà Lĩnh | 2.445,000 |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 120+121+122+123+124+125/Ngày 25-9-2026
| STT | Đơn vị | Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 (triệu đồng) |
| 19 | Xã Hà Quảng | 2.517,000 |
| 20 | Xã Đình Phong | 2.515,000 |
| 21 | Xã Cần Yên | 2.571,000 |
| 22 | Xã Cốc Pàng | 2.625,000 |
| 23 | Xã Nam Quang | 2.579,000 |
| 24 | Xã Bế Văn Đàn | 2.517,000 |
| 25 | Xã Thông Nông | 2.458,000 |
| 26 | Xã Nguyên Bình | 2.471,000 |
| 27 | Xã Đông Khê | 2.517,000 |
| 28 | Xã Hưng Đạo | 2.523,000 |
| 29 | Xã Nguyễn Huệ | 2.559,000 |
| 30 | Xã Hạ Lang | 2.407,000 |
| 31 | Xã Cô Ba | 2.518,000 |
| 32 | Xã Độc Lập | 2.448,000 |
| 33 | Xã Minh Tâm | 2.454,000 |
| 34 | Xã Thạch An | 2.460,000 |
| 35 | Xã Huy Giáp | 2.481,000 |
| 36 | Xã Lũng Nặm | 2.418,000 |
| 37 | Xã Quang Hán | 2.406,000 |
| 38 | Xã Vinh Quý | 2.507,000 |
| 39 | Xã Tổng Cọt | 2.417,000 |
| 40 | Xã Khánh Xuân | 2.435,000 |
| 41 | Xã Phan Thanh | 2.491,000 |
| 42 | Xã Thanh Long | 2.450,000 |
| 43 | Xã Kim Đồng | 2.429,000 |
| 44 | Xã Lý Quốc | 2.407,000 |
| 45 | Xã Quang Trung | 2.365,000 |
| 46 | Xã Tĩnh Túc | 2.376,000 |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 120+121+122+123+124+125/Ngày 25-9-2026
| STT | Đơn vị | Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách trung ương năm 2026 (triệu đồng) |
| 47 | Xã Tam Kim | 2.529,000 |
| 48 | Xã Quang Long | 2.457,000 |
| 49 | Xã Sơn Lộ | 2.396,000 |
| 50 | Xã Xuân Trường | 2.443,000 |
| 51 | Xã Đức Long | 2.405,000 |
| 52 | Xã Thành Công | 2.471,000 |
| 53 | Xã Bạch Đằng | 2.469,000 |
| 54 | Xã Ca Thành | 2.397,000 |
| 55 | Xã Canh Tân | 2.441,000 |
| 56 | Xã Minh Khai | 2.540,000 |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 120+121+122+123+124+125/Ngày 25-9-2026
PHỤ LỤC II
PHÂN BỔ CHI TIẾT DANH MỤC VỐN ĐẦU TƯ CÔNG VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2026 SỞ, NGÀNH CẤP TỈNH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU QUỐC GIA VỀ PHÁT TRIỂN VĂN HÓA GIAI ĐOẠN 2025-
2035, GIAI ĐOẠN I TỪ NĂM 2025 ĐẾN NĂM 2030 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG (Kèm theo Nghị quyết số 48/NQ-HĐND ngày 25 tháng 8 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng.
| Trong đó: | Kế hoạch vốn ngân sách trung ương năm 2026 | |||||||||||
| TT | Tên dự án/nội dung thành phần | Chủ đầu tư | Địa điểm đầu tư | Thời gian KC- HT | Quy mô đầu tư | Quyết định đầu tư | Tổng mức đầu tư | Ngân sách trung ương | Nguồn vốn khác | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB |
| 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | ||||||||
| TỔNG CỘNG | 18.906,651 | 18.906,651 | 18.906,651 | |||||||||
| I | Nội dung thành phần số 4 | 18.906,651 | 18.906,651 | 18.906,651 | ||||||||
| I.1 | Bảo tồn, phát huy các giá trị di sản văn hóa dân tộc | 18.906,651 | 18.906,651 | 18.906,651 | ||||||||
| a | Bảo tồn, phát huy giá trị di sản tư liệu, cổ vật, bảo vật quc gia | 18.906,651 | 18.906,651 | 18.906,651 | ||||||||
| 1 | Sưu tầm, phục dựng hiện vật trưng bày Bảo tàng tỉnh Cao Bằng | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng | Tại trụ sở Bảo tàng tỉnh Cao Bằng | 2026 | Các nội dung diễn họa chi tiết, giải pháp trưng bày, hạ tầng kỹ thuật | Quyết định số 5332/QĐ- SXD ngày 02/12/2025 của Sở Xây dựng | 18.906,651 | 18.906,651 | 18.906,651 | |||
