Nghị quyết 43/NQ-HĐND Cao Bằng 2026 chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG | TÂM THÔNG TIN HỘI NGHỊ 25.09.2026 15:07:26 +07:00 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 120+121+122+123+124+125/Ngày 25-9-2026
NGHỊ QUYẾT
Về chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác
trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2026 (bổ sung đợt 2)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG KHÓA XVIII KỲ HỌP THỨ 5 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025; Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11 tháng 12 năm 2025; Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 ngày 11 tháng 12 năm 2025 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai; Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 và Nghị định số 42/2026/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ; Xét Tờ trình số 2557/TTr-UBND ngày 21 tháng 7 năm 2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2026 (bổ sung đợt 2); Báo cáo thẩm tra số 312/BC-HĐND ngày 23 tháng 7 năm 2026 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để thực hiện 04 dự án trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2026 (bổ sung đợt 2), với tổng diện tích là 2,87 ha (rừng tự nhiên là 0,90 ha, rừng trồng là 1,97 ha), trong đó:
- Rừng phòng hộ là 0,33 ha (rừng trồng).
- Rừng sản xuất là 1,85 ha (rừng tự nhiên là 0,21 ha; rừng trồng là 1,64 ha).
- Ngoài quy hoạch lâm nghiệp là 0,69 ha (rừng tự nhiên).
| Số: 43/NQ-HĐND | Cao Bằng, ngày 28 tháng 7 năm 2026 |
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 120+121+122+123+124+125/Ngày 25-9-2026
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thi hành Nghị quyết này. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng khoá XVII I, Kỳ họp thứ 5 (chuyên đề) thông qua ngày 28 tháng 7 năm 2026 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 120+121+122+123+124+125/Ngày 25-9-2026
PHỤ LỤC. TỔNG HỢP DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG RỪNG SANG MỤC ĐÍCH KHÁC
ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG NĂM 2026 (BỔ SUNG ĐỢT 2) (Kèm theo Nghị quyết số 43/NQ-HĐND ngày 28 tháng 7 năm 2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng)
| Diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng (ha) | |||||||||||
| Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | ||||||||||
| TT | Dự án | Tổng cộng | Tổng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Tổng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Ngoài quy hoạch lâm nghiệp (rừng tự nhiên) | Vị trí (theo bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng) | Ghi chú |
| 0,33 | 0,33 | ||||||||||
| 0,69 | 0,69 | ||||||||||
| 3 | Trụ sở làm việc Công an xã Quang Hán thuộc Công an tỉnh Cao Bằng | 0,97 | 0,97 | 0,97 | Khu vực đề nghị quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác nằm trên địa bàn xã Quang Hán, tỉnh Cao Bằng thuộc Tiểu khu 174, khoảnh 10B, gồm các lô: 68B, 70B, 75A, 76 | ||||||
CÔNG BÁO CAO BẰNG/Số 120+121+122+123+124+125/Ngày 25-9-2026
| Diện tích chuyển mục đích sử dụng rừng (ha) | |||||||||||
| Rừng phòng hộ | Rừng sản xuất | ||||||||||
| TT | Dự án | Tổng cộng | Tổng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Tổng | Rừng tự nhiên | Rừng trồng | Ngoài quy hoạch lâm nghiệp (rừng tự nhiên) | Vị trí (theo bản đồ hiện trạng rừng khu vực đề nghị chuyển mục đích sử dụng rừng) | Ghi chú |
| 0,88 | 0,21 | 0,67 | |||||||||
| 2,87 | 0,33 | 0 | 0,33 | 1,85 | 0,21 | 1,64 | 0,69 | ||||
