Nghị quyết 42/NQ-HĐND Bắc Ninh 2026 bổ sung hỗ trợ phường Trí Quả từ ngân sách tỉnh
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH | Ký bởi: TRUNG TÂM THÔNG TIN Giờ ký: 2026-07- 13T15:55:10.1950154+07:00 Địa điểm: Lý do: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 80
NGHỊ QUYẾT Bổ sung có mục tiêu hỗ trợ phường Trí Quả từ nguồn ngân sách tỉnh ngoài cân đối HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH KHÓA XX, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 quy đ ịnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030; Xét Tờ trình số 207/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
| Số: 42/NQ-HĐND | Bắc Ninh, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 81
Điều 1. Bổ sung có mục tiêu hỗ trợ phường Trí Quả thực hiện các dự án cấp thiết, quan trọng về hạ tầng kinh tế, phục vụ an sinh xã hội với tổng số 3 dự án, số vốn 138 tỷ đồng (các dự án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giải phóng mặt bằng phục vụ thi công tuyến đường kết ni sân bay Gia Bình với Thủ đô Hà Nội (đoạn qua địa bàn tỉnh Bắc Ninh) đoạn từ Km9+000 đến Km27+766, đoạn qua địa bàn phường Trí Quả).
(Chi tiết tại Biểu kèm theo)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khoá XX, kỳ họp thứ 4 thông qua./.
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 82
Mẫu số 01.a/PB DANH MỤC PHÂN BỔ NGUỒN TĂNG THU NĂM 2025 CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM 2026 BỔ SUNG VỐN ĐẦU TƯ CÔNG CỦA TỈNH THỰC HIỆN HỖ TRỢ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO CÁC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN CẤP THIẾT VỀ HẠ TẦNG KINH TẾ - XÃ HỘI CỦA PHƯỜNG TRÍ QUẢ
(Kèm theo Nghị quyết số 42/NQ-HĐND ngày 26/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Quyết định đầu tư dự án | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm trước (không bao gồm số đã nộp hoàn trả NSNN nếu có) | năm 2026 | Ghi chú | |||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||
| STT | Nội dung | Địa điểm xây dựng | Địa điểm mở tài khoản của dự án (chi tiết đến xã) | Mã số dự án đầu tư | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số, ngày, tháng, năm | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Phần vốn ngân sách nhà nước | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Tr ả nợ đọng xây dựng cơ bản | |||
| 291.437 | 291.437 | 138.000 | |||||||||||||
| 1 | Vốn ngân sách địa phương | 291.437 | 291.437 | 138.000 | |||||||||||
| 1.1 | Các dự án do cấp xã quản | ||||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 83
| Quyết định đầu tư dự án | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm trước (không bao gồm số đã nộp hoàn trả NSNN nếu có) | năm 2026 | Ghi chú | |||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||
| STT | Nội dung | Địa điểm xây dựng | Địa điểm mở tài khoản của dự án (chi tiết đến xã) | Mã số dự án đầu tư | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số, ngày, tháng, năm | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Phần vốn ngân sách nhà nước | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Tr ả nợ đọng xây dựng cơ bản | |||
| 291.437 | 291.437 | 138.000 | |||||||||||||
| 1 | Dự án Công viên nghĩa trang tại phường Trí Quả (Giai đoạn 1) | TDP Tư Thế, Trà Lâm, phường Trí Quả, tỉnh Bắc Ninh | 2026- 2029 | 3379/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 | 147.429 | 147.429 | 65.000 | ||||||||
| 2 | Cải tạo, nâng cấp nghĩa trang Tổ dân phố Đại Trạch | TDP Đại Trạch, phường Trí Quả, tỉnh Bắc Ninh | 2026- 2029 | 3378/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 | 65.000 | 65.000 | 33.000 | ||||||||
| 3 | Dự án đầu tư xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư phục vụ dự án, công | TDP Đình Tổ, phường Trí Quả, tỉnh | 2026- 2029 | 3377/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 | 79.008 | 79.008 | 40.000 | Nguồn tăng thu tiền sử dụng đất năm 2025 chuyển nguồn sang năm 2026 bổ sung cho đầu tư | |||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 84
| Quyết định đầu tư dự án | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm trước (không bao gồm số đã nộp hoàn trả NSNN nếu có) | năm 2026 | Ghi chú | |||||||||||
| Trong đó | |||||||||||||||
| STT | Nội dung | Địa điểm xây dựng | Địa điểm mở tài khoản của dự án (chi tiết đến xã) | Mã số dự án đầu tư | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số, ngày, tháng, năm | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Phần vốn ngân sách nhà nước | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Tr ả nợ đọng xây dựng cơ bản | |||
