Nghị quyết 42/2017/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2018
PHỤ LỤC 1: CÁC DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM NĂM 2018 - NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số TT | Tên dự án đầu tư | Nhà đầu tư/chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Thời gian KC-HT | Quy mô đầu tư | Tổng mức đầu tư | Ước lũy kế thực hiện đến 2017 | KH năm 2018 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng số |
|
|
| 6.250.378 | 1.348.017 | 813.589 |
| |
I | Các dự án hoàn thành năm 2018 |
|
|
| 674.613 | 394.827 | 54.500 |
| |
1 | Nâng cấp đê Tây phá Tam Giang đoạn Km11+476 đến Km33+043 | Ban QLDA ĐTXD công trình NN và PTNT tỉnh TTH | Q.Đ-H.Tr | 2015-2018 | 21,6km | 225.174 | 35.500 | 2.500 | Hoàn thành giai đoạn 1 là 39,7 tỷ. NSTW 35,5 tỷ |
2 | Đường nối từ đường Phạm Văn Đồng đến đường thủy Dương - Thuận An | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | Huế | 2013-2017 |
| 27.339 | 114.530 | 5.500 |
|
3 | Hạ tầng kỹ thuật khu định cư Bàu Vá giai đoạn 3 | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và CN tỉnh TTH | Huế | 2014-2018 | 3,2ha; 112lô | 48.012 | 34.307 | 5.000 |
|
4 | Hạ tầng kỹ thuật khu TĐ4 thuộc khu B- An Vân Dương. | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | H.thủy | 2016-2020 | 3,74ha | 38.173 | 28.610 | 3.000 |
|
5 | Chỉnh trang một phần khu đất CTR4 thuộc khu A-Đô thị mới An Vân Dương | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | Huế | 2016-2019 | 2,87ha | 25.723 | 12.350 | 4.500 |
|
6 | Hệ thống thu gom và xử lý nước thải và chất thải tại Trung tâm y tế thị xã Hương thủy, Trung tâm y tế huyện Nam Đông và Bệnh viện Đa khoa Bình Điền | Sở Y tế | H.thủy-N.Đông, H.Trà | 2017-2020 |
| 30.680 | 20.000 | 10.000 | Vốn SN |
7 | Bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích lăng Tự Đức | Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế | Huế | 2015-2018 |
| 105.406 | 92.030 | 13.000 |
|
8 | Bồi thường, GPMB khu đất xây dựng khu đô thị hành chính tỉnh TTH | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | Huế | 2016-2018 | 17,2ha | 24.176 | 18.500 | 5.000 |
|
9 | Đường từ xã A Roàng ra biên giới | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh | A.Lưới | 2015-2018 |
| 49.930 | 39.000 | 6.000 |
|
II | Các dự án chuyển tiếp hoàn thành sau 2018 |
|
|
| 3.004.747 | 922.080 | 212.034 |
| |
1 | Khu neo đậu tàu thuyền tránh trú bão kết hợp mở rộng cảng cá Thuận An | Sở Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | P.Vang | 2015-2019 | 500 chiếc/300 CV | 178.170 | 30.000 | 4.000 | Hoàn thành GĐ1 là 39,8 tỷ. Tr.đó NST W 29 tỷ |
2 | Kè chống sạt lở bờ sông Hương đoạn qua phường Hương Hồ, xã Hương Thọ, thị xã Hương Trà và xã thủy Bằng, thị xã Hương Thủy | Ban QLDA ĐTXD công trình NN và PTNT tỉnh TTH | H-H.Trà | 2018-2020 | 3,49km | 82.810 | 14.850 | 11.989 | TTKLHT giai đoạn 1 là 3.989 tr.đ |
3 | Kè chống sạt lở bờ biển khu vực xã Quảng Công, huyện Quảng Điền | Ban QLDA ĐTXD công trình NN và PTNT tỉnh TTH | Q.Điền | 2016-2020 | 7,4km | 274.633 | 63.495 | 25.000 | Hoàn thành giai đoạn 1 là 130 tỷ đồng |
4 | Đường cứu hộ cứu nạn Thủy phù - Vinh Thanh | Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh TTH | H.Th-PV | 2018-2020 | 14,5 km | 155.806 | 72.000 | 15.000 |
|
5 | Đường cứu hộ cứu nạn thị trấn Phong Điền - Điền Lộc(giai đoạn 1) | Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh TTH | P.Điền | 2018-2020 | 17km | 671.988 | 162.000 | 10.000 | Giai đoạn 1 là 212 tỷ đồng |
6 | Đường mặt cắt 36m, nối từ đường Nguyễn Lộ Trạch đến đường ra sông Phát Lát nối dài | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | Huế | 2016-2019 | 530m | 42.402 | 9.450 | 4.000 |
|
7 | Dự án Cầu bắc qua sông Lợi Nông(nối từ đường 26m khu nhà ở An Đông sang đường 100 khu A, Khu đô thị mới An Vân Dương) | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | Huế | 2017-2020 | D:50m; R: 26m | 32.000 | 4.250 | 5.000 |
|
8 | DA cải thiện môi trường nước thành phố Huế | Công ty CP Môi trường và Công trình đô thị Huế | Huế | 2008-2019 |
| 659.983 | 231.557 | 40.045 | Đối ứng ODA |
9 | Hạ tầng kỹ thuật khu tái định cư TĐC2 - đô thị mới An Vân Dương | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | Huế | 2015-2020 | 9,1ha;248 lô | 123.782 | 17.466 | 5.000 |
|
10 | Hạ tầng kỹ thuật khu định cư Bàu Vá, giai đoạn 4 | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và CN tỉnh TTH | Huế | 2017-2020 | 4ha | 69.935 | 7.060 | 7.000 |
|
11 | HT kỹ thuật khu tái định cư Hương Sơ, giai đoạn 4 | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và CN tỉnh TTH | Huế | 2016-2020 | 13,7ha | 114.411 | 16.350 | 8.000 |
|
12 | Dự án HTKT khu TĐC thủy Thanh giai đoạn 3 | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | H.thủy | 2016-2020 | 8,8 ha | 99.429 | 45.860 | 7.000 |
|
13 | Dự án HTKT khu TĐC thủy Dương giai đoạn 3 | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | H.thủy | 2016-2020 | 8,9 ha | 113.110 | 60.507 | 7.000 |
|
14 | Hệ thống thoát nước, xử lý nước thải khu công nghiệp và khu phi thuế quan | Ban QL Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh TTH | P.Lộc | 2016-2018 |
| 268.710 | 171.725 | 42.000 |
|
15 | Hệ thống hạ tầng kỹ thuật khu vực Hoàng Thành | Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế | Huế | 2016-2020 |
| 54.578 | 8.510 | 14.000 |
|
16 | Bệnh viện phục hồi chức năng tỉnh TTH | Sở Y tế | Huế | 2016-2020 | 3,7ha | 63.000 | 7.000 | 7.000 | Giai đoạn 1 là 45 tỷ. |
III | Các dự án khởi công mới năm 2018 |
|
|
| 2.571.018 | 31.109 | 547.055 |
| |
1 | Xử lý triệt để ô nhiễm môi trường do rác thải sinh hoạt tại các khu vực trọng điểm trên địa bàn tỉnh | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và CN tỉnh TTH | tỉnh | 2018-2020 |
| 85.790 | 60 | 6.000 |
|
2 | Kè chống sạt lở sông Bồ đoạn qua các xã Phong An, Phong Sơn thuộc huyện Phong Điền và các phường Hương Văn, Tứ Hạ, Hương Xuân và Hương Toàn thuộc thị xã Hương Trà | Ban QLDA ĐTXD công trình NN và PTNT tỉnh TTH | P.Đ-H.Trà | 2017-2020 | 4,75km | 81.906 | 50 | 7.000 |
|
3 | Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập(WB8)-Tiểu dự án tỉnh Thừa Thiên Huế | Ban QLDA sửa chữa và nâng cáo an toàn đập (WB8) tỉnh TTH (gửi về ban NN và PTNT) | tỉnh | 2017-2020 |
| 124.930 | 139 | 1.500 | Đối ứng ODA |
4 | Đường Chợ Mai - Tân Mỹ, huyện Phú Vang | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | P.Vang | 2018-2021 | 4,83km | 195.821 | 2.090 | 16.355 |
|
5 | Đường Phú Mỹ - Thuận An, huyện Phú Vang | Ban QLDA ĐTXD công trình giao thông tỉnh TTH | P.Vang | 2018-2022 | 4,13km | 344.985 | 1.540 | 30.000 | giai đoạn 1 là 247,9 tỷ |
6 | Đường nối từ Quốc lộ 1A vào vườn quốc gia Bạch Mã, huyện Phú Lộc | Ban QLDA ĐTXD khu vực huyện Phú Lộc | P.Lộc | 2018-2021 | 2,8km | 82.731 | 80 | 10.000 |
|
7 | Đê chắn sóng cảng Chân Mây | Ban QL Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh TTH | P.Lộc | 20172020 | 750m | 849.950 | 4.530 | 406.200 |
|
8 | Đường phía Đông đầm Lập An | Ban QL Khu Kinh tế, công nghiệp tỉnh TTH | P.Lộc | 2018-2020 | 4,5km | 157.789 | 110 | 25.000 |
|
9 | Dự án "Chương trình phát triển các đô thị loại II(các đô thị xanh)-tiểu dự án Thừa Thiên Huế | Ban QLDA ĐTXD Chương trình phát triển các đô thị loại II (các đô thị xanh) | Huế -H.thủy | 2016-2020 |
| 254.194 | 19.000 | 20.000 |
|
10 | Phục hồi Điện Kiến Trung-Tử Cấm Thành | Trung tâm Bảo tồn di tích cố đô Huế | Huế | 2017-2020 |
| 123.788 | 1.310 | 10.000 |
|
11 | Văn phòng làm việc một số cơ quan đơn vị thuộc tỉnh Thừa Thiên Huế | Ban QL khu vực PT đô thị tỉnh TTH | Huế | 2018-2020 | 11.783m2 | 269.134 | 2.200 | 15.000 | Giai đoạn 1 là 114 tỷ (Tr.đó: DP 15 tỷ) |
PHỤ LỤC 2: CÁC DỰ ÁN TRỌNG ĐIỂM TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH ĐANG TRIỂN KHAI VÀ CHUẨN BỊ KHỞI CÔNG 2018
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Tên dự án đầu tư | Nhà đầu tư/ chủ đầu tư | Địa điểm xây dựng | Thời gian KC-HT | Quy mô | Tổng mức đầu tư | Ước Lũy kế thực hiện đến năm 2017 | KH năm 2018 | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
A | Các dự án ngoài KCN, KKT, Khu đô thị mới |
|
|
|
| 20.991.501 | 3.902.500 | 3.700.000 |
|
I | Các thuộc lĩnh vực công nghiệp |
|
|
|
| 4.561.714 | 1.886.500 | 1.670.000 |
|
1 | Các dự án đang triển khai, khởi công 2017 |
|
|
|
| 3.623.427 | 1.836.500 | 1.300.000 |
|
1.1 | Nhà máy thủy điện Thượng Nhật | Công ty cổ phần Đầu tư Thủy điện Miền trung Việt Nam | Huyện Nam Đông | Quý III/2016 - Quý I/2018 | Công suất lắp máy: 7 MW | 259.880 | 163.000 | 100.000 | Dự kiến đưa vào hoạt động quý II/2018 |
1.2 | Nhà máy thuỷ điện Alin B2 | Công ty Cổ phần Thuỷ điện ALin 2 | Xã Phong Mỹ, Phong Điền và Hồng Vân, A Lưới | Qúy I/2016 - Qúy IV/2018 | Công suất lắp máy 20MW, điện lượng trung bình hàng năm 80,65 triệu Kwh/năm | 600.000 | 450.000,0 | 80.000 |
|
1.3 | Nhà máy thủy điện A Lin B1 | Công ty cổ phần thủy điện Trường Phú | Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền và xã Hồng Trung, Hồng Vân, huyện A Lưới | 30/8/2010 - Qúy IV/2018 | Công suất lắp máy 42 MW, điện lượng trung bình hàng năm 177,42 triệu KWh | 917.500 | 591.000,0 | 300.000 |
|
1.4 | Nhà máy thủy điện A Lin thượng | Công ty Cổ phần Thủy điện Trường Phú | Xã Hồng Trung | Qúy III/2016 - Qúy IV/2017 | Công suất lắp máy 2,5MW, điện lượng trung bình hàng năm 8,043 triệu KWh/năm | 73.347 | 22.500,0 | 40.000 |
|
1.5 | Nhà máy thủy điện Rào Trăng 4 | Công ty cổ phần thủy điện Rào Trăng 4 | Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế | Qúy I/2016 - Qúy III/2018 | Công suất thiết kế 14MW, điện năng trung bình hàng năm 46,294 triệu KWh | 494.000 | 270.000,0 | 100.000 |
|
1.6 | Nhà máy thủy điện Rào Trăng 3 | Công ty cổ phần thủy điện Rào Trăng 3 | Xã Phong Xuân, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế | Qúy II/2016 - Qúy IV/2018 | Công suất lắp máy 13 MW, điện lượng trung bình hàng năm 42,132x106 Kwh | 408.700 | 150.000 | 80.000 |
|
1.7 | Nhà máy điện mặt trời Phong Điền | Công ty Cổ phần Điện Gia Lai | Huyện Phong Điền | Quý IV/2017 Quý IV/2018 | Công suất lắp máy: 35 MW | 870.000 | 190.000 | 600.000 | Dự kiến đưa vào hoạt động cuối năm 2018 |
2 | Các dự án đang triển khai dự kiến khởi công 2018 |
|
|
|
| 938.287 | 50.000 | 370.000 |
|
2.1 | Nhà máy Thủy điện Sông Bồ | Công ty cổ phần thủy điện Sông Bồ | Huyện A Lưới | Qúy III/2017 Qúy III/2019 | Công suất lắp máy: 15 MW | 480.000 | 50.000 | 50.000 |
|
2.2 | Trạm nghiền xi măng số 2 công suất 900.000 tấn xi măng/năm – Nhà máy xi măng Đồng Lâm | Công ty Cổ phần Xi măng Đồng Lâm và Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Đồng Lâm | Huyện Phong Điền | Qúy II/2018 - Qúy II/2019 | công suất 900.000 tấn xi măng/năm | 458.287 |
| 320.000 |
|
II | Các dự án thuộc lĩnh vực dịch vụ thương mại |
|
|
|
| 10.274.190 | 1.025.000 | 1.175.000 |
|
1 | Các dự án đang triển khai, khởi công 2017 |
|
|
|
| 1.531.560 | 920.000 | 565.000 |
|
1.1 | Trung tâm thương mại khách sạn 05 sao Vincom-Vinpeal | Công ty CP Tập đoàn Vingroup | Thành phố Huế | Quý IV/2016-Quý II/2018 |
| 1.200.000 | 840.000 | 460.000 | Dự kiến đến cuối quý II/2018 hoàn thành |
1.2 | Khu nghỉ dưỡng NAMA | Công ty TNHH đầu tư du lịch Kinh Thành | Thành phố Huế | Quý IV/2017-Quý IV/2018 |
| 196.560 | 40.000 | 50.000 |
|
