Nghị quyết 41/NQ-HĐND Bắc Ninh 2026 điều chỉnh kế hoạch đầu tư công bổ sung danh mục dự án
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH | Ký bởi: TRUNG TÂM THÔNG TIN Giờ ký: 2026-07- 13T15:55:09.3730029+07:00 Địa điểm: Lý do: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 75
NGHỊ QUYẾT
Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2026; bổ sung danh mục và phân bổ chi tiết dự án do ngân sách tỉnh quản lý (lần 5)
(Nguồn vốn ngân sách tỉnh trong cân đối) HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH KHÓA XX, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 quy đ ịnh chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Xét Tờ trình số 206/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2026; bổ sung danh mục và phân bổ chi tiết dự án do ngân sách tỉnh quản lý, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn năm 2026 nguồn vốn ngân sách tỉnh đã bố trí
| Số: 41/NQ-HĐND | Bắc Ninh, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 76 cho 04 dự án đang giải ngân chậm, để bố trí vốn cho dự án giải ngân nhanh, với số vốn 1.200.000 triệu đồng.
2. Bổ sung danh mục, phân bổ kế hoạch vốn năm 2026 từ nguồn vốn điều chỉnh của 4 dự án tại khoản 1 cho dự án Xây dựng khẩn cấp di dời, dịch chuyển công trình thủy lợi và hỗ trợ, bồi thường khi thu hồi đất phục vụ giải phóng mặt bằng tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình với Thủ đô Hà Nội (đoạn qua địa bàn tỉnh Bắc Ninh) đoạn từ Km9+00 đến Km27+766, với số vốn 1.200.000 triệu đồng.
(Chi tiết theo phụ lục đính kèm)
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khoá XX, kỳ họp thứ 4 thông qua./.
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 77
Phụ lục Mẫu số 01.a/PB
DANH MỤC ĐIỂU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026; BỔ SUNG VÀ PHÂN BỔ CHI TIẾT CÁC DỰ ÁN
DO NGÂN SÁCH TỈNH QUẢN LÝ (Điều chỉnh nội bộ chủ đầu tư đã được giao kế hoạch vốn năm 2026) (Kèm theo Nghị quyết số 41/NQ-HĐND ngày 26/ 6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (bao gồm các nguồn) | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Trong đó: | Trong đó: | ||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Địa điểm mở tài khoản của dự án (chi tiết đến xã) | Chủ đầu tư | Mã số dự án đầu tư | Nhóm dự án | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số, ngày, tháng, năm | Tổng số | Trong đó: Phần vốn ngân sách nhà nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả ngân sách nhà nước nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số (-) | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số (+) | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Lũy kế vốn đã bố trí sau điều chỉnh, bổ sung từ khởi công đến năm 2026 | Ghi chú |
| 12.164.797 | 4.507.096 | |||||||||||||||||||||||||
| 5.739.096 | 4.507.096 | 1.463.680 | 331.046 | 868.954 | 263.680 | |||||||||||||||||||||
| I | Vốn ngân sách nhà nước | 5.739.096 | 4.507.096 | 2.345.798 | 1.463.680 | 1.200.000 | 331.046 | 868.954 | 263.680 | 2.609.478 | ||||||||||||||||
| Các dự án đã được phân bổ vốn năm 2026 | 5.739.096 | 4.507.096 | 2.345.798 | 1.463.680 | 1.200.000 | 331.046 | 868.954 | 263.680 | 2.609.478 | |||||||||||||||||
| 1 | Dự án thành phần 2.3: Xây dựng đường song hành (đường đô thị) địa phận tỉnh Bắc Ninh, thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 - Vùng thủ đô Hà Nội | Các xã: Song Liễu, Ninh Xá, Trạm Lộ, Mão Điền, Gia Đông, Đông Cứu, Phương Liễu, Chi Lăng, Nam Sơn, Hạp | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | 7985056 | B | 2022- 2027 | 538/QĐ- UBND ngày 28/4/2023 | 2.794.000 | 2.794.000 | 1.317.301 | 600.000 | 500.000 | 150.036 | 349.964 | 100.000 | 1.417.301 | ||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 78
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (bao gồm các nguồn) | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Trong đó: | Trong đó: | ||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Địa điểm mở tài khoản của dự án (chi tiết đến xã) | Chủ đầu tư | Mã số dự án đầu tư | Nhóm dự án | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số, ngày, tháng, năm | Tổng số | Trong đó: Phần vốn ngân sách nhà nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả ngân sách nhà nước nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số (-) | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số (+) | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Lũy kế vốn đã bố trí sau điều chỉnh, bổ sung từ khởi công đến năm 2026 | Ghi chú |
| 1674/QĐ- UBND ngày 28/12/2021; 771/QĐ- UBND ngày 24/6/2024 | 2.182.612 | 1.282.612 | 594.690 | 150.000 | 350.000 | 94.690 | ||||||||||||||||||||
| 3 | Dự án thành phần số 3: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống Bắc Hưng Hải giai đoạn 2, tỉnh Bắc Ninh | Phường Thuận Thành, Mão Điền; xã Trung Chính, Trung Kênh | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | 8051185 | B | 04 năm kể từ ngày khởi công | 2707/QĐ- BNN-TL ngày 05/7/2023; 3665/QĐ- BNN-TL ngày 28/10/2024 | 537.000 | 205.000 | 71.822 | 168.990 | 125.000 | 6.010 | 118.990 | 43.990 | 115.812 | ||||||||||
| 4 | Đầu tư xây dựng tuyến kênh tưới tiêu, công trình phục vụ quản lý vận hành trạm bơm Tri Phương II.1 và Tri Phương II.2 | Xã Đại Đồng, phường Từ Sơn | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | 7994916 | B | 2023- 2026 | 283/QĐ- UBND ngày 16/3/2023 | 225.484 | 225.484 | 101.349 | 100.000 | 75.000 | 25.000 | 50.000 | 25.000 | 126.349 | ||||||||||
| B | ĐIỀU CHỈNH TĂNG | 6.425.701 | 1.200.000 | 331.046 | 868.954 | 1.200.000 | 1.200.000 | |||||||||||||||||||
| I | Vốn ngân sách nhà nước | 6.425.701 | 1.200.000 | 331.046 | 868.954 | 1.200.000 | 1.200.000 | |||||||||||||||||||
| Các dự án khẩn cấp | 6.425.701 | 1.200.000 | 331.046 | 868.954 | 1.200.000 | 1.200.000 | ||||||||||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 79
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (bao gồm các nguồn) | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||
| Tổng mức đầu tư | Trong đó: | Trong đó: | ||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Địa điểm mở tài khoản của dự án (chi tiết đến xã) | Chủ đầu tư | Mã số dự án đầu tư | Nhóm dự án | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số, ngày, tháng, năm | Tổng số | Trong đó: Phần vốn ngân sách nhà nước | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả ngân sách nhà nước nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số (-) | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số (+) | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Lũy kế vốn đã bố trí sau điều chỉnh, bổ sung từ khởi công đến năm 2026 | Ghi chú |
| 1 | Xây dựng khẩn cấp di dời, dịch chuyển công trình thủy lợi và hỗ trợ, bồi thường khi thu hồi đất phục vụ giải phóng mặt bằng tuyến đường kết nối sân bay Gia Bình với Thủ đô Hà Nội (đoạn qua địa bàn tỉnh Bắc Ninh) đoạn từ Km9+000 đến Km27+766 | Các xã Trung Kênh, Lương Tài, Gia Bình | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | 2026- 2027 | 1609/QĐ- UBND ngày 17/6/2026 | 6.425.701 | 1.200.000 | 331.046 | 868.954 | 1.200.000 | 1.200.000 | |||||||||||||||
