Nghị quyết 40/NQ-HĐND Lào Cai 2026 điều chỉnh phân bổ kế hoạch đầu tư công
DÂN NHÂN ĐỒNG HỘI
CỘNG
HÒA
XÃ
HỘI
CHỦ
NGHĨA
VIỆT
NAM CAI LÀO TỈNH Độc lập Tự do Hạnh phúc Số: 40/NQ-HĐND
Lào
Cai,
ngày
11 tháng
8 năm
2026 QUYÉT
NGHỊ
Cai Lào tỉnh 2026 năm công
tư đầu hoạch
kế bổ phân chỉnh, Điều
CAI LÀO TỈNH
DÂN NHÂN
ĐỒNG HỘI
4 THỨ HỌP
KỲ XVII
KHÓA
đề)
chuyên họp (Kỳ
72/2025/QH15; số phương
địa quyền
chính chức Tổ Luật cứ Căn
Luật bởi sung bổ đổi, sửa được
58/2024/QH15 số
công tư Đầu Luật cứ Căn s6 90/2025/QH15.
số nước
nhà sách Ngân Luật cứ Căn
Chính của 2025 năm 12 tháng 31 ngày
số định Nghị cứ Căn
gia; quốc tiêu mục trình chương các
hiện thực chức
tổ lý, quản chế cơ định quy phủ Xét Tờ trình số 1044/TTr-UBND
ngày
05
tháng
8 năm
2026
của
Ủy
ban
nhân dân tỉnh Lào Cai về việc điều chinh
kế hoạch
vốn
đầu
tư công
năm
2026,
nguồn
thu tiền sử dụng đất; Tờ trình số
1046/TTr-UBND
ngày
05 tháng
8 năm
2026
của
Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc
giao kế
hoạch
đầu
tư công
năm
2026
Nguồn
vốn văn triển phát về gia quốc tiêu mục
trình Chương
hiện thực ương trung sách ngân hóa; Chương trình mục tiêu quốc
gia xây dựng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
vũng và phát triển kinh tế xã hội vùng
đồng bào
dân
tộc
thiểu
số và
miền
núi
giai
đoạn 318/BC- số tra thẩm cáo Bảo 2030;
năm đến 2026
năm từ I đoạn giai 2026-2035,
Ngân tế Kinh Ban của 2026 năm 8
tháng 07 ngày
319/BC-BKTNS số và BKTNS
tỉnh dân nhân đồng Hội biểu đại của
luận thảo kiến
ý tỉnh; dân nhân đồng Hội sách tại kỳ họp.
NGHỊ:
QUYẾT
Điều
1. Điều
chỉnh,
phân
bổ kế hoạch
đầu
tư công
năm
2026
như
sau: nguồn từ 2026 năm công tư đầu hoạch
Kế vốn mức
tổng tăng chỉnh Điều 1.
tiêu mục trình Chương các hiện thực
tiêu mục có
sung bô ương Trung sách Ngân
đồng. triệu
494.774 là 2026 năm gia quốc 2. Điều chỉnh, phân
bổ kế
hoạch đầu
tư công:
đó: trong đồng, triệu 494.774
bổ Phân ương:
trung sách ngân Vốn a)
2
Nguồn
vốn
chương
trình
mục tiêu
quốc
gia
xây
dựng
nông
thôn
mới,
giảm nghèo bền vững và phát triển
kinh tế xã
hội
vùng
đồng
bào
dân
tộc
thiểu
số và đồng. triệu 304.240 2026-2030: năm
từ I đoạn giai
2026-2035, đoạn giai núi miền
đoạn giai hóa văn triển phát về gia quốc
tiêu mục
trình chương vốn Nguồn 2026-2035, giai đoạn I từ năm
2026-2030:
190.534
triệu
đồng.
tăng, chỉnh Điều đất): dụng sử tiền thu
(Nguồn
phương địa sách ngân Vốn b) giảm vốn giữa các dự án 50.443
triệu đồng.
(Chi
tiết
có các biểu
số 01,
02,
03 kèm
theo). Điều 2. Tổ chức thực hiện 1. Ủy ban nhân dân tỉnh
chịu trách
nhiệm
thực
hiện
Nghị
quyết.
đại tổ các dân, nhân đồng Hội ban các
dân, nhân
đồng Hội trực Thường 2. biểu Hội đồng nhân dân và đại
biểu Hội đồng
nhân
dân
tỉnh
giám
sát
việc
thực
hiện Nghị quyết. họp Kỳ XVII, khóa Cai Lào tỉnh dân
nhân đồng Hội
được đã này quyết Nghị
2026./. năm 8 tháng
11 ngày qua
thông đề) chuyên họp (Kỳ 4 thứ Nơi nhận:
TỊCH CHỦ hội; Quốc vụ Thường ban Ủy Chính phủ; DAN Bộ Tài chính; NHÅN G Bộ Nông nghiệp và Môi trường; giáo; Tôn và tộc Dân Bộ VII; vực khu nước nhà toán Kiểm Thường trực Tỉnh ủy; tỉnh; Đảng CQ các ủy Đảng TT. tỉnh; HĐND trực Thường Hoàng Giang tỉnh; dân nhân ban Ủy tỉnh; Nam Việt MTTQ UB BTT Đoàn ĐBQH tỉnh; Đại biểu HĐND tỉnh;
tỉnh;
cấp thể đoàn ngành, ban, quan, cơ Các Thường trực HĐND các xã, phường; UBND các xã, phường: VP: TU, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND
tỉnh;
Lưu:
VT.
AN
TỈNH CÁP SÁCH NGÂN VÓN 2026 NĂM CÔNG TƯ ĐẦU
HOẠCH KẾ
BỎ PHÂN CHÍNH, ĐHU HỢP TỎNG BIỂU 01: SỐ BIỂU
Cai Lào tỉnh dân nhân đồng Hội của 2026 năm
8 tháng 11
ngày NO-HĐND 40 số quyết Nghị theo Kèm
đồng Triệu tính: vị Đơn Điều chỉnh, phân bổ kỳ HO Kế hoạch đầu hoạch
Kế
này
Vốn
chưa Vốn đã Bổ
sung kỳ
Ghi
chú Stt
tư
công
sau đầu tư công Nội dung
chỉnh Điều
bỗ bỗ phân phân kế bổ
này
Phân bố sung đã giao
vốn hoạch giảm
10 7 8 5 6 9=5+7-6-8 3
4
1
2
438.579 8.596.686 50.443 9.794.293
494.774
10.289.067
1.304.245 SÓ TỎNG 394.855 0 1.226.476 1.514.693 2.009.467 388.136
494.774
ƯƠNG TRUNG SÁCH NGÂN I VÓN
114.000
114.000 114.000 1 vực lĩnh ngành, theo nước trong Vốn 404.373 404.373 404.373 2 Vốn nước ngoài ODA triển phát gia quốc tiêu mục trình chương Vốn kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu 10.925 10.925 10.925 3 số và miền núi năm 2025 chuyển nguồn sang năm 2026 Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng phát và vững bền nghèo giảm mới, thôn nông 4
304.240
304.240
273.816
30.424 tộc dân bào đồng vùng hội xã tế kinh triển
tại tiết Chi giai 2026-2035, đoạn giai núi miền và số thiểu biểu số 02 2026-2030 năm I đoạn phát về gia quốc tiêu mục trình chương Vốn 190.534 114.320 76.214
190.534
5
2026 năm I đoạn giai 2026-2035, hóa văn triển 2030 Vốn đầu tư xây dựng trường học cho các xã
535.195
535.195 6 535.195 |biên giới Vốn thực hiện các nhiệm vụ, dự án khắc phục
288.217 450.200 7 161.983 450.200 tai thiên quả hậu
1
Điều
chỉnh,
phân
bổ kỳ Kế
Kế
hoạch
đầu hoạch
này Bỗ đã Vốn
chưa Vốn
sung kỳ
Stt
chú Ghi đầu tư công
tư
công
sau Nội dung
chỉnh |Điều
bổ kế bổ phân |Phân
này
bổ phân đã bố sung giao
giảm
vốn hoạch II 50.443 8.279.600 8.279.600 7.370.210
909.390 50.443 VÓN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 974.500 974.500 974.500 1 Vốn xây dựng cơ bản tập trung
Chi
tiết
tại 50.443 7.083.900 7.083.900 6.174.510 50.443 909.390 2 Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất biểu số 03 70.000 3 70.000 70.000 thiết kiến số xổ thu nguồn từ Vốn Vốn từ nguồn bội chi ngân sách địa phương 4 31.200 31.200 31.200 (nguồn vay lại của Chính phủ vay nước ngoài) Nguồn thu đóng góp từ các tổ chức, cá nhân 120.000 120.000 5 120.000 khai thác khoáng sản
2
BIỂU
SỐ
02:
BIỂU
PHÂN
BỞ KẾ HOẠCH
ĐÀU
TƯ
CÔNG
NĂM
2026 NGUỒN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
THỰC HIỆN
CHƯƠNG
TRÌNH
MỤC
TIÊU
QUỐC
GIA Cai Lào tỉnh dân nhân đồng Hội của 2026 năm
8 tháng 11 ngày
/NO2HPND số:0 quyết Nghị theo Kèm
Đơn
vị: Triệu
đồng 1OH
Kế
hoạch
vốn
năm
2026 Vốn chương
trình
mục
tiêu
Vốn
chương
quốc
gia xây
dựng
nông Tên cơ quan, đơn vị, địa
trình
mục
tiêu Stt
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
chú Ghi phương
số
Tổng
về gia
quốc
tế kinh triển phát và vững văn triển
phát
dân bào đồng vùng hội xã
hóa
núi miền và số thiểu tộc 3
4
6 1 5 2 190.534
494.774
304.240 Tổng cộng
106.638
76.214
30.424 Cấp tỉnh Π
388.136
114.320
273.816 Cấp xã
4.767
1.155
3.612 Xã Mù Cang Chải 2 1.372
5.422
4.050 Xã Púng Luông 3
4.220
1.155
3.065 Xã Tú Lệ 4
4.986
1.155
3.831 Xã Sơn Lương 1.589
6.241
4.652 5 Xã Mường Khương 4.543 6 Cai Ma Si Xã
5.915
1.372 7
4.765
1.372
3.393 Phúc Hạnh Xã 8 1.372 3.667
5.039
Tấu Trạm Xã
3.229 9 1.155
4.384
Hải Phong Xã
1.372
3.393 10
4.765
Xã
Phúc
Lợi 11
1.155
3.941
5.096
|Xã
Trịnh
Tường
4.767
1.155
3.612 12 Xã Y Tý 13 1.155
4.603
3.448 Xã Dền Sáng
4.148
1.083
3.065 14 Xã Cốc San 1.155 4.652 15
5.807
Xã Pha
Long
1.372
4.543 16 Xã Cao Sơn
5.915 4.914
17
3.831 1.083 Xã Sín Chéng 3.722 18
4.877
1.155 Phình Lùng Xã Nhai Bảo Xã 19
5.969
1.372
4.597 20
4.820
1.372
3.448 Đô Nghĩa Xã 1.155 Xã 4.214 Xuân Hòa 21
5.369
22
4.275
1.155
3.120 Xã Thượng Hà
1
6 5
4
1
2
3
5.148
3.776 Xã Tả Van 23 1.372 24 3.886 1.372
5.258
|Xã
Võ
Lao 25
3.339
4.494
1.155 Xã Lâm Thượng Hồ Phình 26 Xã
3.557
4.929
1.372 27
3.503
4.514
1.011 Xã A Mú Sung Xèo Bản 28 |Xã 939
3.557
4.496
29
4.621
1.228
3.393 Xã Mường Hum 30
4.496
939
3.557 Xã Tả Củ Tỷ Liền Bản Xã 31 939 3.339
4.278
Lầu Cốc |Xã 32
3.941
4.952
1.011 Khánh Phúc 33 Xã 1.011
4.295
3.284 34 939
4.004
3.065 Xã Ngũ Chỉ Sơn 35 Xã Tả Phìn
4.004
939
3.065 36 1.011 3.339
4.350
Xã Nậm
Chày 37 Xã Nậm Xé
4.129
1.228
2.901 38 3.776
5.004
1.228 Xã Chiềng Ken 39 1.228
4.567
3.339 Xã Dương Quỳ 40 1.228
4.567
3.339 Xã Minh Lương 41 1.228 3.503 Xã
4.731
Mỏ
Vàng
1.228
3.229 42 Xã
4.457
Nậm
Có 43
4.350
1.011 Xã
3.339 Khao Mang 44 Xã 1.228 Lao Chải
4.731
3.503 45
4.183
1.228
2.955 Xã Chế Tạo 46
3.949
939 Xã
3.010 Tà Xi Láng 47 Xã
4.437
1.372
3.065 Cát Thịnh 48
3.561
2.189 Xã 1.372 Mậu A 49 1.589
3.559
1.970 Xã Bảo Thắng 50 Xã
5.146
Bảo
Hà
1.589
3.557 51 Xã Thác Bà
3.780
2.408 1.372 Xã Bát Xát 52
4.947
1.444
3.503 53 |Xã Bắc Hà
5.220
1.444
3.776 Xã Gia Phú 54 1.228
3.527
2.299
2
1
2
6
AN
5 55 1.228
1.751
2:979
Xã
Xuân
Quang Yên Bảo Xã
.228
238
56
3.010 57 Xã Văn Bàn 1.444 3.174
4618
58
2.997
1.155 Xã
1.642 Lục Yên 59
3.472
1.228
2.244 Lai Mường Xã 60 1.228
3.417
2.189 Cuông Đông Xã 61 1.228 Ái Xuân Xã
2.870
1.642 Yên Trấn Xã 1.228 62
2.870
1.642 Chấn Văn 63 Xã
4.238
1.228
3.010 64
3.086
1.444 Bình Yên Xã
1.642 1.444
3.633
2.189 65 Ái Bảo Xã 1.011
3.638
2.627 66 Thành Hợp Xã 1.011 1.806
2.817
67
Xã Tằng
Loỏng
1.011 68
3.912
2.901 Lĩnh Tân Xã 1.011 2.463 69
3.474
Hòa Khánh Xã
1.228
2.463 70
3.691
Xã Lâm
Giang
3.527
2.299 71 1.228 Quế Châu Xã
3.746
1.228
2.518 72 Xã Tân Hợp 1.011
2.653
1.642 73 Xã Quy Mông 939
3.128
2.189 74 Thịnh Lương Xã 1.011
3.364
2.353 75 Khánh Hưng Xã 1.228 2.682
3.910
76
Xã
Gia
Hội
3.038
794
2.244 Xã Liên Sơn 77
3.583
2.572 78 1.011 Thịnh Chấn Xã 1.011
3.583
2.572 79 La Bằng Thượng Xã 1.011 3.010
4.021
80
Tâm Nghĩa Xã Nhân Cảm Xã
1.228 81
2.737
3.965
82
1.011 Thành Yên
2.682 Xã
3.693
83
1.228 Xã
4.129
2.901 Khánh Yên 867 84 2.189
3.056
Xã Việt
Hồng 85
1.011
3.503
4.514
Lầu Bản Xã 86
3.439
867
2.572 Bo Mường Xã
3
4
5 1
6 2 3 Hồ Bản 87 Xã 2.518
3.601
1.083 867 88
3.275
2.408 Xã Phong Dụ Hạ 2.353 89
3.436
1.083 Xã Phong Dụ Thượng
55 90
922
867 Tâm Trung Phường 867
657 91
1.524
Thia Cầu Phường 92
1.558
547 1.011 Pa Sa Phường 93 650 328
978
Phường
Nghĩa
Lộ 94
1.011
1.011 Bái Yên Phường 95
1.155
1.155 Cai Lào Phường 96
1.155
1.155 Phường Cam Đường 97
1.011
1.011 Phú Văn Phường 98
1.011
1.011 Phường Âu Lâu 99 650
650
Phường
Nam
Cường
4
TỈNH SÁCH NGÂN ĐÁT DỤNG SỬ TIỀN THU NGUỒN 2026 NĂM
CÔNG TƯ
ĐẦU VÓN HOẠCH KỦ CHỈNH ĐIỀU TIẾT CHI BIỂU 03: SỐ BIỂU
Cai Lào tỉnh dân nhân đồng Hội của 2026 năm
8 tháng 11
ngày HĐNĐ INỘ 40 số quyết Nghị theo Kèm
đồng Triệu tính: vị Đơn hoạch kế chỉnh Điều ổ sung bỗ chính, điều định trlQuyết đầu định quyết/Quyết Nghị vốn 2025 năm hết đến trí bố
đã vốn kế Lũy
|Kế hoạch
vốn
hoạch Kế Kế hoạch Tổng niức dậu fừ năm năm vốn vốn trung hạn giai 2026- đoạn nguồn 2026 nguồn 2026 so Tăng điểm Địa Trong đó:
chú Ghi tu đầu Chủ với so Trong Giảm dó: STT Danh mục dự án Số quyết định sử tiền với thu kế sử tiền thu nguồn 2030 xây dựng hoạch kế tháng, ngày, hoạch vốn sử tiền thu đã đất dụng sau đất dụng
số Tổng
giaо số đã Tổng vốn hành ban năm sách sách Ngân
Ngân
Ngân sách Các nguồn
nguồn Các sách Ngân
chỉnh điều giao đã giao đất dụng tinh tinh khác khác vốn vốn ương trung
|trung ương
17-14
19
9
18 12 13 14 16 3 5-6+7+8 7
10
11
15 2 6 8
15+16 50.443 50.443
2.433.981
587.457
2.068.000
350.981
15.000
494.519
55.000
55.000 3.816.138 1.160.681 2.068.000 8 TỐNG SỐ kế giảm chỉnh điều án Dự
350.981
348.981 A 2.542.686
2.068.000
2.068.000
115.519
55.000
4.557
2.425.981
125.705
7.000 2
50.443 vốn hoạch
dự lý Quản Ban Đường nối đường cao tốc Nội Bài án đầu tư xây Tỉnh Lào Lào Cai đến thị trấn Sa Pa theo 3020/QĐ-UBND 2.068.000
348.981 2.416.981
40.500
35.943
4.557 2.068.000 101.019 2.518.000 348.981 101.019 28/9/2018 ngày Cai
trình công dựng hình thức hợp đồng Xây dựng tỉnh thông giao Kinh doanh Chuyến giao Đường hầm sở chi huy trong căn Bộ Chi huy Phường $10/QĐ-UBND ngày 7.000 14.500 24.686
9.000
14.500
14.500 24.686
2.000
2 cứ
chiến
đấu, giai
đoạn
I (ĐH21-
26/12/2023
tinh sự Lào Quân Cai LK) Dự án điều chỉnh tăng kế hoạch R 379.000 50.443 50.443 6 8.000
8.000
В
1.273.452
811.700
461.752 vốn Bổ sung có mục tiêu cho ngân
42.955
42.955 1 sách cấp xã
UBND
xã Bảo 42.955 42.955 1 1 xã Bảo Thắng Thắng 4135/QĐ-UBND 25/7/2021; ngày Hạ tầng kỹ thuật khu đô thị mới 4905/QĐ-UBND Xã Bảo 15.000 15.000 1.1 Phú Long, thị trấn Phổ Lu huyện 23/10/2023 ngày Thắng 1114/OD-UBND Bảo Thăng 04/11/2025 ngày Hạ tầng kỹ thuật khu vực cầu Xã Bảo 679/QĐ-UBND 27.955 27.955 1.2 Làng Giàng xã Thải Niên, huyện 13/3/2025 ngày Thắng Bảo Thăng 1.488 8.000
8.000
1.488 92.752 10.000 494.452 401.700 Đối ứng dự án ODA
dự lý Quản Ban Dự án phát triển nông thôn thích Lào Tỉnh 2512/QĐ-UBND 1.488
8.000
8.000
10.000
1.488
án đầu
tư xây 1 401.700 494.452 92.752 ứng với thiên tai tỉnh Yên Bái 06/12/2024 ngày Cai dựng số 1 tỉnh (Jica) 6.000 4 369.000 6.000 779.000 369.000 410.000 III mới công khởi án Dự 1388/QĐ-UBND giao đường bằng, mặt gạt San 03/05/2025; ngày dự lý Quản Ban 1149/OD-UBND khu yếu thiết tẩng hạ và thông xây tư đầu án 1.500 1.500 50.000 460.000 410.000 50.000 1 Xát Bát Xã 01/04/2026 ngàv 01704/2026 ngay Xát, Bát xã Vược, Bản khẩu cửa dựng tỉnh 2608/QD-UBND Cai Lào tỉnh 29/7/2026 ngày
Điều chỉnh
kế hoạch sung bổ chỉnh, điều định tư/Quyết đầu định quyết/Quyết Nghị vốn 2025 năm hết đến trí
bố đã kế vốn Lũy
Kế hoach vốn hoạch |Kế Kế hoạch tư đầu mức Tổng năm vốn năm vốn giai hạn trung nguồn 2026 nguồn 2026- đoạn 2026 so Tăng điểm Địa
chú Trong s0 Ghi đó: tur đầu Chủ Trong đó: với so STT Giảm | Số quyết định Danh mục dự án sử tiền sử tiền thu thu kế với nguồn 2030 xây dựng ngày, tháng, hoạch kế hoạch vốn sau đất sử tiền dụng thu đã đất dụng
số Tổng
số Tổng
vốn đã
giaо năm ban hành sách
sách Ngân
|Ngân sách Ngân nguồn Các sách |Ngân
nguồn Các
chỉnh điều giao đã giao đất dụng khác vốn tinh khác tinh vốn
|trung ương
ương trung
Ban Quản
lý dự 2162/QD-UBND Bảo Xã lộ tinh đường cấp nâng tạo, Cải |án đầu tư xây 26/6/2025. ngáy 2 1.500 161.000 1.500 Xuân Nhai, 161.000 161.000 Quốc Ly Cốc ba Ngã đoạn 154 2584/QĐ-UBND trình công |dựng Quang 28/7/2026 ngly l6 70 (Km95+00 Km109+00) tinh thông giao dự lý Quản Ban 2160/QD-UBND Xã Bảo Cải tạo, nâng cấp đường tỉnh 162 xây tư đầu án ngáy 26/6/2025: 1.500 68.000 3 1.500 68.000 68.000 Thăng, xã đoạn Phú Nhuận Son Hà 2288/QĐ-UBND dựng công trình Tăng Loong ngày 30/6/2026 (Km32+600 Km39+400) tinh thông |giao phóng giải thường, bổi tác Công mặt băng và tái định cư phần diện tích thuộc địa phận tỉnh Lào Cai phường Sa Phường 2607/OD-UBND UBND 1.500 90.000 1.500 4 90.000 90.000 thuộc dự án: Hầm đường bộ qua 29/12/2025 ngày Sa Pa Sa xã thị nổi kết Liên Hoàng đèo Tam huyện với Cai Lào tinh Pa, Châu Lảo tỉnh Đường,
