Nghị quyết 40/NQ-HĐND Bắc Ninh 2026 gia hạn vốn dự án, điều chỉnh kế hoạch đầu tư công
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH | Ký bởi: TRUNG TÂM THÔNG TIN Giờ ký: 2026-07- 13T15:55:08.2846485+07:00 Địa điểm: Lý do: CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 54
NGHỊ QUYẾT
Gia hạn thời gian bố trí vốn thực hiện dự án; điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2026, bổ sung danh mục và phân bổ chi tiết vốn chuẩn bị đầu tư, vốn
thực hiện dự án do cấp tỉnh quản lý; hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho các công trình khẩn cấp khắc phục hậu quả thiên tai do cấp xã quản lý
(Nguồn vốn ngân sách tỉnh trong cân đối) HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH KHÓA XX, KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 29 tháng 11 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công ngày 25 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị định số 73/2026/NĐ-CP ngày 10 tháng 3 năm 2026 của Chính phủ Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công; Nghị định số 275/2025/NĐ-CP ngày 18 tháng 10 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2025/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2025 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công;
Căn cứ Nghị quyết số 79/2025/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư công nguồn ngân sách tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2026-2030;
Căn cứ Nghị quyết số 83/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh về kế hoạch đầu tư công năm 2026 tỉnh Bắc Ninh;
| Số: 40/NQ-HĐND | Bắc Ninh, ngày 26 tháng 6 năm 2026 |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 55 Xét Tờ trình số 219/TTr-UBND ngày 25 tháng 6 năm 2026 của Uỷ ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất gia hạn thời gian bố trí vốn thực hiện dự án sang năm 2026 đối với 05 dự án (trong đó 01 dự án nhóm C, 04 dự án nhóm B) sử dụng vốn ngân sách địa phương do tỉnh quản lý.
(Chi tiết tại Biểu số 01 kèm theo)
Điều 2. Điều chỉnh kế hoạch đầu tư công năm 2026, bổ sung danh mục và phân bổ chi tiết vốn chuẩn bị đầu tư, vốn thực hiện dự án do cấp tỉnh quản lý; hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho các công trình khẩn cấp khắc phục hậu quả thiên tai do cấp xã quản lý, với số vốn 260.000 triệu đồng, cụ thể như sau:
1. Điều chỉnh giảm
- Điều chỉnh giảm 22.000 triệu đồng kế hoạch vốn đã bố trí cho Lĩnh vực khoa học - công nghệ; hỗ trợ đầu tư các công trình thuộc lĩnh vực an ninh - quốc phòng, cơ sở đào tạo một số trường đại học trên địa bàn; đo đạc bản đồ địa chính, cấp GCNQSDĐ theo quy định và thực hiện một số chương trình, nhiệm vụ, dự án cần thiết khác từ nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách.
- Điều chỉnh giảm kế hoạch vốn năm 2026 đã bố trí do 07 dự án do tiến độ thi công chậm và rà soát thực tế chi phí giải phóng mặt bằng giảm nên không sử dụng hết kế hoạch vốn đã được bố trí, với số vốn đề nghị giảm 238.000 triệu đồng (Nguồn cân đối ngân sách tỉnh là 198.000 triệu đồng, nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách là 40.000 triệu đồng).
2. Bổ sung danh mục, điều chỉnh tăng và phân bổ chi tiết kế hoạch vốn năm 2026, hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho các dự án cấp xã quản lý từ nguồn điều chỉnh giảm tại khoản 1 nêu trên, với tổng số vốn 260.000 triệu đồng, cụ thể như sau:
- Bổ sung mức vốn, danh mục và phân bổ vốn chuẩn bị đầu tư cho 16 dự án số vốn 19.800 triệu đồng từ nguồn cân đối ngân sách tỉnh.
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 56
- Bổ sung danh mục và phân bổ chi tiết vốn thực hiện dự án cho 11 dự án trong đó 02 dự án khởi công mới, 09 dự án chuyển tiếp, với số vốn 194.565 triệu đồng (Nguồn cân đối ngân sách tỉnh là 172.565 triệu đồng, nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách là 22.000 triệu đồng).
- Hỗ trợ bổ sung có mục tiêu cho các công trình khẩn cấp khắc phục hậu quả thiên tai do cấp xã quản lý, với số vốn 45.635 triệu đồng (Nguồn cân đối ngân sách tỉnh là 5.635 triệu đồng, nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách là 40.000 triệu đồng).
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh khoá XX, kỳ họp thứ 4 thông qua./.
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 57 Biểu số 01
DANH MỤC DỰ ÁN ĐẦU TƯ CÔNG SỬ DỤNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG ĐỀ NGHỊ GIA HẠN
THỜI GIAN BỐ TRÍ VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 26/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư | |||||||||||
| Tổng mức đầu tư (triệu đồng) | |||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Mã số dự án đầu tư | Nhóm dự án | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số, ngày, tháng, năm | Tổng số | Trong đó: Phần vốn ngân sách nhà nước | Năm đầu tiên bố trí vốn thực hiện dự án | Gia hạn thời gian bố trí vốn thực hiện dự án đến năm 2026 | Ghi chú |
| 1.273.918 | 1.012.542 | ||||||||||
| 1 | Đầu tư xây dựng đường giao thông từ TL.277 đến khu lưu niệm đồng chí Nguyễn Văn Cừ, thành phố Từ Sơn (đoạn từ UBND phường Trang Hạ đi khu lưu niệm đồng chí Nguyễn Văn Cừ) | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | 7791968 | B | 2020- 2026 | ngày 31/10/2019; 1639/QĐ-UBND ngày 05/12/2024; 2104/QĐ-UBND ngày 31/12/2025 | 461.435 | 461.435 | Năm 2020 | Năm 2026 | |
| 2 | Dự án Đường vào nhà hát dân ca quan họ Bắc Ninh (đoạn từ nối tiếp đường Lạc Long Quân qua nhà hát đến đường BT thôn Hữu Chấp, Hòa Long) | Ban QLDA Dân dụng và Phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | 7662130 | B | 2017- 2026 | 1559/QĐ-UBND ngày 30/10/2017; 1651/QĐ-UBND ngày 27/12/2021; 1665/QĐ-UBND ngày 12/12/2024; 134/QĐ-UBND ngày 21/01/2026 | 316.505 | 316.505 | Năm 2018 | Năm 2026 | |
| Lĩnh vực nông nghiệp: | |||||||||||
| 3 | Nạo vét kênh tiêu Hiền Lương, huyện Quế Võ | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | 7558719 | B | 2016- 2026 | ngày 29/7/2016; 1909/QĐ-UBND | 241.028 | 99.602 | Năm 2017 | Năm 2026 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 58
| Quyết định phê duyệt/điều chỉnh dự án đầu tư | |||||||||||
| Tổng mức đầu tư (triệu đồng) | |||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Chủ đầu tư | Mã số dự án đầu tư | Nhóm dự án | Thời gian khởi công và hoàn thành | Số, ngày, tháng, năm | Tổng số | Trong đó: Phần vốn ngân sách nhà nước | Năm đầu tiên bố trí vốn thực hiện dự án | Gia hạn thời gian bố trí vốn thực hiện dự án đến năm 2026 | Ghi chú |
| ngày 17/7/2020; 344/NQ-HĐND ngày 11/12/2020; 76/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 | 199.950 | 80.000 | |||||||||
| 5 | Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Ngòi Tó, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | 7852810 | C | 2021- 2026 | ngày 19/10/2021; 841/QĐ-UBND ngày 09/9/2025; 307/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 | 55.000 | 55.000 | Năm 2021 | Năm 2026 | |
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 59 Biểu số 02 Mẫu số 01.b/PB DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2026; BỔ SUNG DANH MỤC VÀ PHÂN BỔ CHI TIẾT VỐN
CHUẨN BỊ ĐẦU TƯ, VỐN THỰC HIỆN DỰ ÁN DO CẤP TỈNH QUẢN LÝ VÀ HỖ TRỢ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU CHO CÁC CÔNG TRÌNH KHẨN CẤP KHẮC PHỤC HẬU QUẢ THIÊN TAI DO CẤP XÃ QUẢN LÝ TỪ NGUỒN NGÂN SÁCH TỈNH TRONG CÂN ĐỐI
(Kèm theo Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 26/6/2026 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bắc Ninh)
Đơn vị: Triệu đồng
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị dự án | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 đã phân bổ (bao gồm cả vốn CBĐT và vốn KD) | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (giảm, tăng) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||
| Trong đó: | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Nhóm dự án | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả NSNN nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Ghi chú |
| 198.000 | 62.000 | 198.000 | 62.000 | |||||||||||||||||||||||||
| 1.700.839 | 1.835.197 | 929.665 | 568.742 | 260.000 | 198.000 | 62.000 | 308.742 | |||||||||||||||||||||
| A.1 | Các lĩnh vực và nhiệm vụ đã được phân bổ tại Quyết định số 512/QĐ- UBND ngày 12/12/2025 | 200.000 | 22.000 | 22.000 | 178.000 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | Lĩnh vực khoa học - công nghệ hỗ trợ đầu tư các công trình thuộc lĩnh vực an ninh - quốc phòng, cơ sở đào tạo của một số trường đại học trên địa bàn; đo đạc bản | 200.000 | 22.000 | 22.000 | 178.000 | |||||||||||||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 60
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị dự án | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 đã phân bổ (bao gồm cả vốn CBĐT và vốn KD) | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (giảm, tăng) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||
| Trong đó: | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Nhóm dự án | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả NSNN nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Ghi chú |
| 1.700.839 | 1.835.197 | 929.665 | 368.742 | 238.000 | 198.000 | 40.000 | 130.742 | |||||||||||||||||||||
| giao thông: | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1 | Dự án Đầu tư xây dựng ĐT.285B mới, đoạn từ ĐT.281 đến ĐT.285 (lý trình từ Km4+00 đến Km7+00) và đoạn từ ĐT.280 mới đến QL.38 (lý trình từ Km15+00 đến Km22+500), huyện Lương Tài và thị xã Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh | 7721042 | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh số 2 | Các xã Lương Tài, Trung Kênh, Lâm Thao, phường Trạm Lộ, phường Ninh Xá | 2018- 2026 | 131/NQ- HĐND ngày 3/10/2018; 90/NQ- HĐND ngày 8/12/2021; 363/NQ- HĐND ngày 8/11/2024 | 428.355 | 1928/QĐ- UBND ngày 26/10/2018; 1744/QĐ- UBND ngày 31/12/2021; 1652/QĐ- UBND ngày 09/12/2024 | 428.355 | 130.750 | 60.000 | 55.000 | 55.000 | 5.000 | ||||||||||||||
| 2 | Dự án thành phần số 3: Sửa chữa, nâng cấp hệ thống Bắc Hưng Hải giai đoạn 2, tỉnh Bắc Ninh | 8051185 | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | Phường Thuận Thành, Mão Điền; xã Trung Chính, Trung Kênh | 04 năm kể từ ngày khởi công | 3276/QĐ- BNN-KH ngày 22/7/2021; 4766/QĐ- BNN-KH ngày 08/12/2022; 4503/QĐ- BNN-KH ngày 27/10/2023 | 537.000 | 2707/QĐ- BNN-TL ngày 05/7/2023; 3665/QĐ- BNN-TL ngày 28/10/2024 | 537.000 | 205.000 | 71.822 | 43.990 | 10.000 | 10.000 | 33.990 | |||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 61
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị dự án | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 đã phân bổ (bao gồm cả vốn CBĐT và vốn KD) | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (giảm, tăng) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||
| Trong đó: | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Nhóm dự án | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả NSNN nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Ghi chú |
| 5.000 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 1437/QĐ- UBND ngày 28/9/2023 | 172.177 | 27.000 | 103.148 | 50.000 | 10.000 | 40.000 | 53.148 | |||||||||||||||||||||
| 5 | Hạ tầng kỹ thuật để tái định cư phục vụ dự án, công trình trọng điểm và phát triển kinh tế- xã hội của thị xã tại xã Nghĩa Đạo, thị xã Thuận Thành | 8096982 | Ban QLDA đầu tư xây dựng Thuận Thành | Phường Trạm Lộ | 2024- 2026 | 62/NQ- HĐND20 ngày 17/07/2023 | 144.000 | 722/QD- UBND ngày 24/6/2024 | 111.226 | 111.226 | 39.597 | 33.266 | 30.000 | 30.000 | 3.266 | |||||||||||||
| 6 | Hạ tầng kỹ thuật để tái định cư phục vụ dự án, công trình trọng điểm và phát triển kinh tế - xã hội của thị xã tại xã Mão Điền (Vị trí 1) | 8098362 | Ban QLDA đầu tư xây dựng Thuận Thành | Phường Mão Điền | 2023- 2026 | 62/NQ- HĐND20 ngày 17/7/2023 | 186.000 | 725/QĐ- UBND ngày 24/6/2024 | 183.669 | 183.669 | 80.331 | 51.669 | 43.000 | 43.000 | 8.669 | |||||||||||||
| 7 | Hạ tầng kỹ thuật để tái định cư phục vụ dự án, công trình trọng điểm và phát triển kinh tế - xã hội của thị xã tại | 8109269 | Ban QLDA đầu tư xây dựng Thuận Thành | Phường Mão Điền | 2023- 2026 | 62/NQ- HĐND20 ngày 17/7/2023 | 180.000 | 1206/QĐ- UBND ngày 23/9/2024 | 177.286 | 177.286 | 18.714 | 51.669 | 45.000 | 45.000 | 6.669 | |||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 62
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị dự án | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 đã phân bổ (bao gồm cả vốn CBĐT và vốn KD) | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (giảm, tăng) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||
| Trong đó: | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Nhóm dự án | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả NSNN nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Ghi chú |
| 15.291.006 | 5.272.989 | 4.647.658 | 55.088 | 260.000 | 198.000 | 62.000 | 315.088 | |||||||||||||||||||||
| B.1 | Vốn chuẩn bị đầu tư | 11.265.054 | 47.074 | 19.800 | 19.800 | 19.800 | ||||||||||||||||||||||
| Lĩnh vực giáo dục và đào tạo | 2.155.311 | 16.109 | 8.600 | 8.600 | 8.600 | |||||||||||||||||||||||
| 1 | Đầu tư xây mới Trường THPT Thái Thuận | Ban Quản lý dự án dân dụng và phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | Phường Bắc Giang | B | 2026- 2029 | 759/QĐ- UBND ngày 04/6/2026 của UBND tỉnh | 192.527 | 131/QĐ- DD&ĐT ngày 11/6/2026 | 1.079 | 500 | 500 | 500 | ||||||||||||||||
| 2 | Dự án xây dựng cơ sở vật chất trường THPT Từ Sơn tỉnh Bắc Ninh | Ban Quản lý dự án dân dụng và phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | Xã Trường Sơn | C | 2026- 2028 | 770/QĐ- UBND ngày 05/6/2026 của UBND tỉnh | 46.240 | 133/QĐ- DD&ĐT ngày 11/6/2026 | 542 | 200 | 200 | 200 | ||||||||||||||||
| 3 | Dự án đầu tư tăng cường cơ sở vật chất Trường THPT Lục Ngạn | Ban Quản lý dự án dân dụng và phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | Xã Lục Ngạn | C | 2026- 2028 | 758/QĐ- UBND ngày 04/6/2026 của UBND tỉnh | 71.906 | 130/QĐ- DD&ĐT ngày 11/6/2026 | 692 | 200 | 200 | 200 | ||||||||||||||||
| 4 | dự án Xây dựng Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục | Ban Quản lý dự án dân | Xã Nam Dương | B | 2026- 2030 | 764/QĐ- UBND ngày 05/6/2026 của UBND tỉnh | 267.600 | 137/QĐ- DD&ĐT ngày 11/6/2026 | 1.770 | 850 | 850 | 850 | ||||||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 63
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị dự án | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 đã phân bổ (bao gồm cả vốn CBĐT và vốn KD) | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (giảm, tăng) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||
| Trong đó: | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Nhóm dự án | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả NSNN nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Ghi chú |
| 765/QĐ- UBND ngày 05/6/2026 của UBND tỉnh | 89.963 | 139/QĐ- DD&ĐT ngày 11/6/2026 | 958 | 450 | 450 | 450 | ||||||||||||||||||||||
| 6 | dự án Xây dựng cơ sở 2 Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên Lục Nam | Ban Quản lý dự án dân dụng và phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | Xã Lục Nam | B | 2026- 2030 | 768/QĐ- UBND ngày 05/6/2026 của UBND tỉnh | 204.273 | 138/QĐ- DD&ĐT ngày 11/6/2026 | 1.619 | 800 | 800 | 800 | ||||||||||||||||
| 7 | Dự án xây dựng cơ sở vật chất các trường THPT Phương Sơn, Cẩm Lý, Phượng Sơn tỉnh Bắc Ninh | Ban Quản lý dự án dân dụng và phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | Các xã: Lục Nam, Cẩm Lý, Phượng Sơn | B | 2026- 2029 | 769/QĐ- UBND ngày 05/6/2026 của UBND tỉnh | 231.941 | 132/QĐ- DD&ĐT ngày 11/6/2026 | 1.533 | 600 | 600 | 600 | ||||||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 64
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị dự án | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 đã phân bổ (bao gồm cả vốn CBĐT và vốn KD) | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (giảm, tăng) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||
| Trong đó: | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Nhóm dự án | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả NSNN nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Ghi chú |
| 1.000 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 703/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của UBND tỉnh | 259.581 | 180/QĐ- DD&ĐT2 ngày 19/5/2026 | 2.061 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | ||||||||||||||||||||||
| 10 | Dự án đầu tư xây dựng Trường THPT Lý Thái Tổ - Phân hiệu 2 | Ban Quản lý dự án dân dụng và phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | Phường Từ Sơn | B | 2026- 2029 | 704/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của UBND tỉnh | 257.238 | 181/QĐ- DD&ĐT2 ngày 19/5/2026 | 2.011 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | ||||||||||||||||
| 11 | Dự án đầu tư xây dựng cải tạo, nâng cấp, mở rộng Trường THPT Quế Võ số 3 | Ban Quản lý dự án dân dụng và phát triển đô thị tỉnh Bắc | Phường Bồng Lai | B | 2026- 2029 | 702/QĐ-UBND ngày 15/5/2026 của UBND tỉnh | 169.078 | 179/QĐ- DD&ĐT2 ngày 19/5/2026 | 1.673 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | ||||||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 65
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị dự án | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 đã phân bổ (bao gồm cả vốn CBĐT và vốn KD) | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (giảm, tăng) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||
| Trong đó: | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Nhóm dự án | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả NSNN nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Ghi chú |
| 620.759 | 3.593 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | ||||||||||||||||||||||||
| 12 | Dự án Đầu tư xây dựng mở rộng thu gom, nâng cấp hệ thống xử lý nước thải một số phường phía Nam sông Cầu, tỉnh Bắc Ninh | Ban Quản lý dự án dân dụng và phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | Các Phường: Võ Cường, Vũ Ninh, Nam Sơn, Hạp Lĩnh, Nhân Hoà và Phương Liễu | B | 2026- 2029 | 711/QĐ-UBND ngày 18/5/2026 của UBND tỉnh | 620.759 | 182/QĐ- DD&ĐT2 ngày 19/5/2026 | 3.593 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | ||||||||||||||||
| Lĩnh vực giao thông | 8.372.889 | 26.408 | 8.800 | 8.800 | 8.800 | |||||||||||||||||||||||
| 13 | Dự án Đầu tư xây dựng cầu Kim Chân và đường dẫn lên cầu (từ ĐT.398 đi ĐT.285B) | Ban Quản lý dự án dân dụng và phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | Các Phường: Nếnh, Vũ Ninh | B | 2026- 2029 | 744/QĐ-UBND ngày 31/5/2026 của UBND tỉnh | 1.471.316 | 203/QĐ- DD&ĐT2 ngày 01/6/2026 | 6.192 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | ||||||||||||||||
| 14 | Dự án đầu tư xây dựng công trình ĐT,285B (đoạn từ QL1 đến cầu Bình Than- QL17) | Ban Quản lý dự án dân dụng và phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 2 | Các Phường: Vũ Ninh, Phương Liễu, Nhân Hòa, Quế Võ, Đào Viên và xã Phù Lãng | A | 2026- 2031 | 36/NQ-HĐND ngày 09/6/2026 của HĐND tỉnh | 4.807.807 | 218/QĐ- DD&ĐT2 ngày 15/6/2026 | 13.950 | 5.000 | 5.000 | 5.000 | ||||||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 66
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị dự án | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 đã phân bổ (bao gồm cả vốn CBĐT và vốn KD) | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (giảm, tăng) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||
| Trong đó: | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Nhóm dự án | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả NSNN nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Ghi chú |
| 2.000 | ||||||||||||||||||||||||||||
| 116.095 | 964 | 400 | 400 | 400 | ||||||||||||||||||||||||
| 16 | Dự án Cải tạo, sửa chữa và xây mới Trụ sở Báo và Phát thanh, Truyền hình Bắc Ninh | Ban Quản lý dự án dân dụng và phát triển đô thị tỉnh Bắc Ninh số 1 | Phường Đa Mai | B | 2026- 2029 | 810/QĐ-UBND ngày 15/6/2026 của UBND tỉnh | 116.095 | 146/QĐ- DD&ĐT ngày 18/6/2026 | 964 | 400 | 400 | 400 | ||||||||||||||||
| B.2 | Phân bổ vốn thực hiện dự án | 4.025.952 | 5.153.162 | 4.574.904 | 3.798.948 | 31.088 | 194.565 | 172.565 | 22.000 | 225.653 | ||||||||||||||||||
| Các dự án do Sở, ngành, Ban QLDA cấp tỉnh làm chủ đầu tư | ||||||||||||||||||||||||||||
| Dự án khởi công mới | ||||||||||||||||||||||||||||
| Nhiệm vụ khác (Đo đạc mới, đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính; lập hồ sơ địa chính, cấp mới, cấp đổi giấy chứng nhận và | ||||||||||||||||||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 67
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị dự án | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 đã phân bổ (bao gồm cả vốn CBĐT và vốn KD) | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (giảm, tăng) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||
| Trong đó: | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Nhóm dự án | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả NSNN nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Ghi chú |
| 1618/QĐ- UBND ngày 17/6/2026 | 109.060 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | ||||||||||||||||||||||||
| Lĩnh vực nông nghiệp: | ||||||||||||||||||||||||||||
| 2 | Cứng hóa kênh Nam đoạn từ K5+700 ÷ K8+700, K11+750,3 ÷ K13+000 và hoàn thiện mặt đường bờ kênh (gồm cả đoạn từ | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc | 2026- 2029 | 47/QĐ-UBND ngày 19/7/2025 | 346.608 | 1515/QĐ- UBND ngày 09/6/2026 | 346.608 | 346.608 | 8.065 | 8.065 | 8.065 | |||||||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 68
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị dự án | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 đã phân bổ (bao gồm cả vốn CBĐT và vốn KD) | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (giảm, tăng) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||
| Trong đó: | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Nhóm dự án | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả NSNN nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Ghi chú |
| Lĩnh vực giao thông: | ||||||||||||||||||||||||||||
| 3 | Dự án thành phần 1.3: Bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (bao gồm hệ thống đường cao tốc, đường song hành (đường đô thị), hạ tầng kỹ thuật) thuộc địa phận tỉnh Bắc Ninh, thuộc Dự án đầu tư xây dựng đường Vành đai 4 - Vùng Thủ đô Hà Nội | 7985057 | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | Các xã, phường: Song Liễu; Ninh Xá; Trạm Lộ; Mão Điền; Gia Bình; Đông Cứu; Phương Liễu; Chi Lăng; Nam Sơn; Hạp Lĩnh, Võ Cường | Dự án quan trọng quốc gia | 2022- 2027 | 116/NQ-HĐND ngày 30/3/2022; 127/NQ-HĐND ngày 15/6/2022; 56/2022/QH15 ngày 16/6/2022; 106/NQ-CP ngày 18/8/2022 | 2.480.000 | 426/QĐ- UBND ngày 06/4/2023; 852/QĐ- UBND ngày 10/7/2024; 508/QĐ- UBND ngày 21/3/2025 | 3.152.513 | 2.944.691 | 2.933.915 | 14.666 | 30.000 | 30.000 | 44.666 | ||||||||||||
| 4 | Đầu tư xây dựng đường giao thông từ TL.277 đến khu lưu niệm đồng chí Nguyễn Văn Cừ, thành phố Từ Sơn (đoạn từ UBND phường Trang Hạ đi khu lưu niệm đồng chí Nguyễn Văn Cừ) | 7791968 | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | Phường Từ Sơn, Phù Khê | B | 2020- 2026 | 211/NQ-HĐND ngày 29/10/2019; 359/NQ-HĐND ngày 08/11/2024 | 461.435 | 1817/QĐ- UBND ngày 31/10/2019; 1639/QĐ- UBND ngày 05/12/2024; 2104/QĐ- UBND ngày 31/12/2025 | 461.435 | 461.435 | 294.528 | 16.422 | 20.000 | 20.000 | 36.422 | ||||||||||||
| 5 | Đầu tư xây dựng đường ĐT.287 đoạn từ xã Trung Nghĩa, huyện Yên Phong đến | 7774233 | Ban QLDA Giao thông và Nông | Xã Yên Phong, phường Đồng | B | 2022- 2026 | 1708/QĐ-UBND ngày 29/10/2019 | 382/QĐ- UBND ngày 18/4/2022; 2026/QĐ- | 335.202 | 335.202 | 98.933 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | ||||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 69
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị dự án | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 đã phân bổ (bao gồm cả vốn CBĐT và vốn KD) | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (giảm, tăng) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||
| Trong đó: | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Nhóm dự án | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả NSNN nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Ghi chú |
| 6 | Nạo vét kênh tiêu Hiền Lương, huyện Quế Võ | 7558719 | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | Phường Quế Võ, Đào Viên, Nhân Hoà, Bồng Lai | B | 2016- 2026 | 345/NQ-HĐND ngày 11/12/2020; 78/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 | 258.389 | 925/QĐ- UBND ngày 29/7/2016; 1909/QĐ- UBND ngày 30/12/2020; 1202/QĐ- UBND ngày 18/10/2025; 333/QĐ- UBND ngày 05/02/2026 | 241.028 | 99.602 | 203.554 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | |||||||||||||
| 7 | Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Tào Khê (đoạn từ Cầu Trằm đến điều tiết Chì) | 7856262 | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | Phường Bồng Lai, xã Chi Lăng, Tân Chi | B | 2021- 2026 | 278/NQ-HĐND ngày 17/7/2020; 344/NQ-HĐND ngày 11/12/2020; 76/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 | 199.950 | 278/NQ- HĐND ngày 17/7/2020; 344/NQ- HĐND ngày 11/12/2020; 76/QĐ- UBND ngày 12/02/2025 | 199.950 | 80.000 | 145.625 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | |||||||||||||
| 8 | Cải tạo, nâng cấp kênh tiêu Ngòi Tó, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh | 7852810 | Ban QLDA Giao thông và Nông nghiệp tỉnh Bắc Ninh số 2 | Xã Văn Môn, phường Phù Khê | C | 2021- 2026 | 1118/QĐ-UBND ngày 19/8/2020; 13/QĐ-UBND ngày 10/01/2025 | 60.000 | 1271/QĐ- UBND ngày 19/10/2021; 841/QĐ-UBND ngày 09/9/2025; 307/QĐ-UBND ngày 03/02/2026 | 55.000 | 55.000 | 37.243 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | |||||||||||||
| 9 | Xử lý lún, nứt thân đê, sạt trượt mái đê đoạn từ K41+200- K45+000 đê hữu | 7767795 | Ban QLDA Giao thông và Nông | Xã Gia Bình, Đông Cứu, Đại Lai | B | 2019- 2026 | 169/NQ-HĐND ngày 17/4/2019; 161/NQ-HĐND ngày 27/10/2022; | 156.893 | 1709/QĐ- UBND ngày 30/12/2021; 1330/QĐ- UBND ngày | 156.893 | 156.893 | 44.829 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | |||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 70
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị dự án | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 đã phân bổ (bao gồm cả vốn CBĐT và vốn KD) | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (giảm, tăng) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||
| Trong đó: | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Nhóm dự án | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả NSNN nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Ghi chú |
| 10 | Đầu tư xây dựng mở rộng Trường Tiều học phường Song Hồ; Hạng mục: Khối nhà lớp học và các công trình phụ trợ | 8109272 | Ban QLDA ĐTXD Thuận Thành | Phường Thuận Thành | B | 2024- 2026 | 72/NQ- HĐND ngày 21/12/2023 | 62.677 | 1211/QĐ-UBND ngày 27/9/2024 | 62.575 | 62.575 | 20.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | |||||||||||||
| Các dự án giao cho cấp xã làm chủ đầu tư | ||||||||||||||||||||||||||||
| Dự án khẩn cấp do UBND huyện ban hành lệnh khẩn cấp | ||||||||||||||||||||||||||||
| Các dự án chuyển tiếp | ||||||||||||||||||||||||||||
| 11 | Dự án: Xử lý khẩn cấp sự cố sạt lở đất tại khu Dốc Chợ, thôn Lầm, xã Trường Sơn, huyện Lục Nam | UBND xã Lục Nam | xã Trường Sơn | C | 2024- 2026 | Số 13775/QĐ- UBND ngày 28/12/2024; 94/QĐUBND ngày 16/4/2026 | 32.899 | 32.899 | 20.021 | 8.500 | 8.500 | 8.500 | ||||||||||||||||
| B.3 | HỖ TRỢ BỔ SUNG CÓ MỤC TIÊU | 72.753 | 72.753 | 24.000 | 45.635 | 5.635 | 40.000 | 69.635 | ||||||||||||||||||||
| Các dự án do cấp xã quản lý | ||||||||||||||||||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 71
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị dự án | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 đã phân bổ (bao gồm cả vốn CBĐT và vốn KD) | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (giảm, tăng) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||
| Trong đó: | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Nhóm dự án | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả NSNN nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Ghi chú |
| 9.300 | 9.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | ||||||||||||||||||||||||
| 1.1 | Xử lý sạt lở đất tại khu Nà Lộc thôn Biểng, xã An Lạc, tỉnh Bắc Ninh | Thôn Biểng, xã An Lạc, tỉnh Bắc Ninh | 2026- 2027 | 320/QĐ-UBND ngày 12/6/2026 | 9.300 | 9.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | |||||||||||||||||||
| 2 | Xã Vân Sơn: | 10.709 | 10.709 | 2.500 | 8.208 | 8.208 | 10.708 | |||||||||||||||||||||
| 2.1 | Khắc phục sự cố sạt lở đất đá trên tuyến đường ĐT 291C thôn Gà xã Vân Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Thôn Khả và thôn Gà, xã Vân Sơn, tỉnh Bắc Ninh | 2025- 2026 | 437/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 | 7.200 | 7.200 | 2.500 | 4.700 | 4.700 | 7.200 | ||||||||||||||||||
| 2.2 | Hư hỏng tuyến đường giao thông thôn Sản 3, xã Vân Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Thôn Sản 3, xã Vân Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Năm 2026 | 19/QĐ- UBND ngày 13/3/2026 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | |||||||||||||||||||
| 2.3 | Hư hỏng tại tuyến đường thôn Khả, xã Vân Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Thôn Khả, xã Vân Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Năm 2026 | 20/QĐ- UBND ngày 13/3/2026 | 548,672 | 548,672 | 548 | 548 | 548 | |||||||||||||||||||
| 2.4 | Hư hỏng các điểm cống và mái ta luy âm tuyến đường thôn Gà, xã Vân Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Thôn Gà, xã Vân Sơn, tỉnh Bắc Ninh | Năm 2026 | 21/QĐ- UBND ngày 13/3/2026 | 2.460 | 2.460 | 2.460 | 2.460 | 2.460 | |||||||||||||||||||
| 3 | Xã Tuấn Đạo: | 14.636 | 14.636 | 14.635 | 5.635 | 9.000 | 14.635 | |||||||||||||||||||||
| 3.1 | Kè xử lý sạt lở bờ suối thuộc tuyến đường nội thôn Đông Bảo Tuấn, xã Tuấn | Thôn Đông Bảo Tuấn, xã Tuấn | Năm 2026 | 81/QĐ- UBND ngày 13/3/2026 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | |||||||||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 72
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị dự án | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 đã phân bổ (bao gồm cả vốn CBĐT và vốn KD) | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (giảm, tăng) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||
| Trong đó: | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Nhóm dự án | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả NSNN nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Ghi chú |
| 80/QĐ- UBND ngày 13/3/2026 | 7.636 | 7.636 | 7.635 | 5.635 | 2.000 | 7.635 | ||||||||||||||||||||||
| 4 | Xã Sa Lý: | 2.211 | 2.211 | 2.201 | 2.201 | 2.201 | ||||||||||||||||||||||
| 4.1 | Công trình: Làm kè, cống thoát nước khu nội trú trường TH&THCS xã Sa Lý; Làm đường bê tông thôn Na Lang (đoạn dưới nhà ông Dương Trung Lưu); Làm đường bê tông thôn Na Lang (đoạn dưới nhà ông Dương Kim Hưng); Làm đường bê tông thôn Na Lang (đoạn cạnh nhà ông Ngô Văn Lập); Làm đường bê tông thôn Na Lang (đoạn dưới nhà bà Vi Thị Múi); Làm đường bê tông thôn Na Lang (đoạn dưới nhà ông Dương Kim Tiến); Làm đường bê tông từ ngầm Suối Cạch đến nhà ông Ma | Xã Sa Lý, tỉnh Bắc Ninh | Năm 2026 | 171a/QĐ- UBND ngày 22/4/2026 | 2.211 | 2.211 | 2.201 | 2.201 | 2.201 | |||||||||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 73
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị dự án | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 đã phân bổ (bao gồm cả vốn CBĐT và vốn KD) | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (giảm, tăng) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||
| Trong đó: | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Nhóm dự án | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả NSNN nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Ghi chú |
| 3.540 | 3.540 | 3.540 | 3.540 | 3.540 | ||||||||||||||||||||||||
| 5.1 | Sửa chữa khắc phục các vị trí sạt lở đường và ngầm Mỏ Than thôn Suối Chạc | Xã Biên Sơn, tỉnh Bắc Ninh | 2025- 2026 | 412a/QĐ- UBND ngày 01/4/2026 | 870 | 870 | 870 | 870 | 870 | |||||||||||||||||||
| 5.2 | Sửa chữa khắc phục các vị trí sạt lở đường thôn Xé Khuyên và ngầm thôn Dọc Đình | Xã Biên Sơn, tỉnh Bắc Ninh | 2025- 2026 | 413a/QĐ- UBND ngày 02/4/2026 | 670 | 670 | 670 | 670 | 670 | |||||||||||||||||||
| 5.3 | Sửa chữa ngầm thôn Vựa Trong, đoạn từ nhà ông Thanh đến nhà ông Hiên | Xã Biên Sơn, tỉnh Bắc Ninh | 2025- 2026 | 414a/QĐ- UBND ngày 02/4/2026 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | |||||||||||||||||||
| 6 | Xã Tiên Lục: | 26.751 | 26.751 | 20.000 | 6.751 | 6.751 | 26.751 | |||||||||||||||||||||
| 6.1 | Xử lý, khắc phục sự cố vỡ và sạt lở đê trên địa bàn xã Tiên Lục, tỉnh Bắc Ninh | Xã Tiên Lục, tỉnh Bắc Ninh | 2025- 2026 | 4993/QĐ- UBND ngày 19/12/2025; 1016/QĐ- UBND ngày 29/4/2026 | 13.710 | 13.710 | 13.000 | 710 | 710 | 13.710 | ||||||||||||||||||
| 6.2 | Xử lý khắc phục sự cố cống Lỉnh và đê đoạn từ Bến Phà đi Kho K86 | Xã Tiên Lục, tỉnh Bắc Ninh | 2026- 2027 | 1250/QĐ- UBND ngày 05/6/2026 | 9.741 | 9.741 | 5.000 | 4.741 | 4.741 | 9.741 | ||||||||||||||||||
| 6.3 | Xử lý, khắc phục sự cố sạt trượt hư hỏng các tuyến đường giao thông trên địa | Xã Tiên Lục, tỉnh Bắc Ninh | Năm 2026 | 1254/QĐ- UBND ngày 05/6/2026 | 3.300 | 3.300 | 2.000 | 1.300 | 1.300 | 3.300 | ||||||||||||||||||
CÔNG BÁO BẮC NINH/SỐ 99+100/NGÀY 03-7-2026 74
| Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư | Quyết định phê duyệt dự án đầu tư/Quyết định phê duyệt dự toán chuẩn bị dự án | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 đã phân bổ (bao gồm cả vốn CBĐT và vốn KD) | Điều chỉnh Kế hoạch đầu tư công năm 2026 (giảm, tăng) | Kế hoạch đầu tư công năm 2026 sau điều chỉnh | ||||||||||||||||||||||||
| Trong đó: | Điều chỉnh giảm tại Quyết định số 512/QĐ-UBND ngày 12/12/2025 | Điều chỉnh tăng | Trong đó | |||||||||||||||||||||||||
| STT | Danh mục dự án | Mã dự án | Chủ đầu tư | Địa điểm thực hiện | Địa điểm mở tài khoản của dự án | Nhóm dự án | Mã ngành kinh tế (loại, khoản) | Thời gian khởi công - hoàn thành | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Số quyết định, ngày tháng năm ban hành | Tổng mức đầu tư | Trong đó: Vốn ngân sách tỉnh | Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2026- 2030 | Ước lũy kế giải ngân từ khởi công đến hết kế hoạch năm 2025 (không bao gồm số đã cấp hoàn trả NSNN nếu có) | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Nguồn cân đối ngân sách tỉnh | Nguồn thu tiền sử dụng đất điều tiết ngân sách | Tổng số | Thu hồi vốn đã ứng trước | Trả nợ đọng XDCB | Ghi chú |
| 1.698 | 1.698 | 1.500 | 100 | 100 | 1.600 | |||||||||||||||||||||||
| 7.1 | Xử lý khẩn cấp các sự cố, hư hỏng do ảnh hưởng của mưa, bão trên địa bàn xã Yên Thế | Xã Yên Thế, tỉnh Bắc Ninh | 2025- 2026 | 2140/QĐ- UBND ngày 29/11/2025 | 1.698 | 1.698 | 1.500 | 100 | 100 | 1.600 | ||||||||||||||||||
| 8 | Xã Xuân Lương: | 3.909 | 3.909 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | ||||||||||||||||||||||
| 8.1 | Sự cố sạt lở ngầm Trại Sông | Bản Trại Sông, xã Xuân Lương, tỉnh Bắc Ninh | 2025- 2026 | 299/QĐ- UBND ngày 07/4/2026 | 3.909 | 3.909 | 3.900 | 3.900 | 3.900 | |||||||||||||||||||
