Nghị quyết 40/2019/NQ-HĐND Quảng Bình phê duyệt phương án trả nợ vốn Ngân hàng Thế giới thực hiện Dự án Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 40/2019/NQ-HĐND | Quảng Bình, ngày 29 tháng 3 năm 2019 |
NGHỊ QUYẾT
Căn cứ Nghị định số 94/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về nghiệp vụ quản lý nợ công;
Căn cứ Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài;
Căn cứ Nghị định số 132/2018/NĐ-CP ngày 01 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 16/2016/NĐ-CP ngày 16 tháng 3 năm 2016 của Chính phủ về quản lý và sử dụng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vốn vay ưu đãi của các nhà tài trợ nước ngoài;
Căn cứ Nghị định số 97/2018/NĐ-CP ngày 30 tháng 6 năm 2018 của Chính phủ về cho vay lại vốn vay ODA, vay ưu đãi nước ngoài của Chính phủ;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê duyệt phương án sử dụng và trả nợ vốn vay Ngân hàng Thế giới (WB) để thực hiện Dự án: Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở - Dự án thành phần tỉnh Quảng Bình (Dự án), như sau:
1. Tên Dự án: Đầu tư xây dựng và phát triển hệ thống cung ứng dịch vụ y tế tuyến cơ sở - Dự án thành phần tỉnh Quảng Bình.
2. Nhà tài trợ: Ngân hàng Thế giới (WB).
3. Cơ quan chủ quản Dự án: UBND tỉnh Quảng Bình.
4. Chủ Dự án: Sở Y tế tỉnh Quảng Bình.
5. Địa điểm thực hiện: Tại 08 huyện, thị xã, thành phố và 159 xã, phường, thị trấn thuộc tỉnh Quảng Bình.
6. Thời gian thực hiện: Từ năm 2020 đến năm 2024.
7. Mục tiêu của Dự án
8. Nội dung đầu tư
9. Tổng mức đầu tư và nguồn vốn
10. Cơ chế tài chính trong nước
1. Về phương án sử dụng vốn
2. Cơ chế vay lại
3. Tổng giá trị khoản vay lại: 2,44 triệu USD.
4. Phương án trả nợ: Dự kiến vay 20 năm, 05 năm ân hạn; tỉnh bắt đầu trả phí cho vay lại từ năm 2020, trả nợ gốc và lãi vay từ năm 2027; đến năm 2040 trả hết nợ.
5. Nguồn vốn trả nợ: Từ nguồn ngân sách tỉnh và các nguồn vốn hợp pháp khác theo quy định của pháp luật.
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm tổ chức và triển khai thực hiện Nghị quyết này. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 29 tháng 3 năm 2019 và có hiệu lực kể từ ngày 09 tháng 4 năm 2019./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC 01
| Năm | Tỷ lệ rút vốn | Giải ngân vốn vay phần NSTW cấp phát | Giải ngân vốn vay phần UBND tỉnh vay lại | Tổng cộng giải ngân vốn vay |
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5)=(3)+(4) |
| 2020 | 5% | 183.000 | 122.000 | 305.000 |
| 2021 | 15% | 549.000 | 366.000 | 915.000 |
| 2022 | 25% | 915.000 | 610.000 | 1.525.000 |
| 2023 | 30% | 1.098.000 | 732.000 | 1.830.000 |
| 2024 | 25% | 915.000 | 610.000 | 1.525.000 |
| Cộng | 100% | 3.660.000 | 2.440.000 | 6.100.000 |
PHỤ LỤC 02
| Kỳ trả nợ | Ngày trả nợ | Giải ngân | Dư nợ gốc | Lãi suất (%/ năm) | TỔNG SỐ NỢ CỦA TỈNH | KẾ HOẠCH TRẢ NỢ | |||||
| Tổng số | Trong đó: | Tổng số | Trong đó: | ||||||||
| Nợ gốc | Nợ lãi, phí cam kết, phí thu xếp khoản vay | Phí cho vay lại | TW trả bằng vốn viện trợ không hoàn lại | Tỉnh trả nợ | |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(7+8+9) | (7) | (8) | (9) | (10)=(6) | (11) | (12)=(10-11) |
| 1 | 01/07/2020 | 122.000 | 122.000 | 3,65% | 11.437 | 0 | 11.283 | 154 | 11.437 | 11.283 | 154 |
| 2 | 01/01/2021 | - | 122.000 | 3,56% | 5.336 | 0 | 5.181 | 155 | 5.336 | 5.181 | 155 |
| 3 | 01/07/2021 | 366.000 | 488.000 | 3,47% | 11.571 | 0 | 10.958 | 613 | 11.571 | 10.958 | 613 |
| 4 | 01/01/2022 | - | 488.000 | 3,48% | 11.796 | 0 | 11.173 | 623 | 11.796 | 11.173 | 623 |
| 5 | 01/07/2022 | 610.000 | 1.098.000 | 3,41% | 21.883 | 0 | 20.503 | 1.380 | 21.883 | 20.503 | 1.380 |
| 6 | 01/01/2023 | - | 1.098.000 | 3,31% | 21.680 | 0 | 20.277 | 1.403 | 21.680 | 20.277 | 1.403 |
| 7 | 01/07/2023 | 732.000 | 1.830.000 | 3,35% | 33.930 | 0 | 31.630 | 2.300 | 33.930 | 31.630 | 2.300 |
| 8 | 01/01/2024 | - | 1.830.000 | 3,41% | 34.985 | 0 | 32.647 | 2.338 | 34.985 | 32.647 | 2.338 |
| 9 | 01/07/2024 | 610.000 | 2.440.000 | 3,44% | 45.489 | 0 | 42.406 | 3.083 | 45.489 | 42.406 | 3.083 |
| 10 | 01/01/2025 | - | 2.440.000 | 3,49% | 46.597 | 0 | 43.480 | 3.117 | 46.597 | 43.480 | 3.117 |
| 11 | 01/07/2025 | 2.440.000 | 3,56% | 102.428 | 55.632 | 43 730 | 3.066 | 102.428 | 99.362 | 3.066 | |
| 12 | 01/01/2026 | 2.384.368 | 3,61% | 104.100 | 57.096 | 43.958 | 3.046 | 104.100 | 101.054 | 3.046 | |
| 13 | 01/07/2026 | 2.327.272 | 3,62% | 103.872 | 58.560 | 42.387 | 2.925 | 103.872 | 100.947 | 2.925 | |
| 14 | 01/01/2027 | 2.268.712 | 3,65% | 105.266 | 60.024 | 42.344 | 2.898 | 105.266 | 105.266 | ||
| 15 | 01/07/2027 | 2.208.688 | 3,71% | 105 514 | 61.488 | 41.250 | 2.776 | 105.514 | 105.514 | ||
| 16 | 01/01/2028 | 2.147.200 | 3,76% | 106.906 | 62.952 | 41.211 | 2 743 | 106.906 | 106.906 | ||
| 17 | 01/07/2028 | 2.084.248 | 3,79% | 106.947 | 64.416 | 39.897 | 2.634 | 106.947 | 106.947 | ||
| 18 | 01/01/2029 | 2 019.832 | 3,82% | 108.190 | 66.124 | 39.486 | 2.580 | 108.190 | 108.190 | ||
| 19 | 01/07/2029 | 1.953.708 | 3,87% | 108.252 | 67.832 | 37.965 | 2.455 | 108.252 | 108.252 | ||
| 20 | 01/01/2030 | 1.885.876 | 3,88% | 109.384 | 69.540 | 37.435 | 2.409 | 109.384 | 109 384 | ||
| 21 | 01/07/2030 | 1.816.336 | 3,89% | 109.056 | 71.248 | 35.525 | 2.283 | 109.056 | 109.056 | ||
| 22 | 01/01/2031 | 1.745.088 | 3,92% | 110.113 | 72.956 | 34.928 | 2.229 | 110.113 | 110.113 | ||
| 23 | 01/07/2031 | 1.672.132 | 3,96% | 110.325 | 74.908 | 33.316 | 2.101 | 110.325 | 110.325 | ||
| 24 | 01/01/2032 | 1.597.224 | 3,98% | 111.116 | 76.616 | 32.460 | 2.040 | 111.116 | 111.116 | ||
| 25 | 01/07/2032 | 1.520.608 | 3,95% | 110.850 | 78.568 | 30.361 | 1.921 | 110.850 | 110.850 | ||
| 26 | 01/01/2033 | 1.442.040 | 3,92% | 111.255 | 80.520 | 28.893 | 1.842 | 111.255 | 111.255 | ||
| 27 | 01/07/2033 | 1.361.520 | 3,90% | 111.096 | 82.716 | 26.669 | 1.711 | 111.096 | 111.096 | ||
| 28 | 01/01/2034 | 1.278.804 | 3,88% | 111.652 | 84.668 | 25.350 | 1.634 | 111.652 | 111.652 | ||
| 29 | 01/07/2034 | 1.194.136 | 3,87% | 111.570 | 86.864 | 23.206 | 1.500 | 111.570 | 111.570 | ||
| 30 | 01/01/2035 | 1.107.272 | 3,86% | 112.320 | 89.060 | 21.846 | 1.414 | 112.320 | 112.320 | ||
| 31 | 01/07/2035 | 1.018.212 | 3,85% | 112.257 | 91.256 | 19.722 | 1.279 | 112.257 | 112.257 | ||
| 32 | 01/01/2036 | 926.956 | 3,85% | 112.882 | 93.452 | 18.246 | 1.184 | 112.882 | 112.882 | ||
| 33 | 01/07/2036 | 833.504 | 3,85% | 113.160 | 95.892 | 16.215 | 1.053 | 113.160 | 113.160 | ||
| 34 | 01/01/2037 | 737.612 | 3,84% | 113.523 | 98.088 | 14.493 | 942 | 113.523 | 113.523 | ||
| 35 | 01/07/2037 | 639.524 | 3,84% | 113.674 | 100.528 | 12.343 | 803 | 113.674 | 113.674 | ||
| 36 | 01/01/2038 | 538.996 | 3,83% | 114.457 | 103.212 | 10.557 | 688 | 114.457 | 114.457 | ||
| 37 | 01/07/2038 | 435.784 | 3,82% | 114.577 | 105.652 | 8.378 | 547 | 114.577 | 114.577 | ||
| 38 | 01/01/2039 | 330.132 | 3,82% | 115.194 | 108.336 | 6.437 | 421 | 115.194 | 115.194 | ||
| 39 | 01/07/2039 | 221.796 | 3,80% | 115.540 | 111.020 | 4.242 | 278 | 115.540 | 115.540 | ||
| 40 | 01/01/2040 | 110.776 | 3,79% | 113.064 | 110.776 | 2.147 | 141 | 113.064 | 113.064 | ||
| Tổng số: | 2.440.000 | 3.553.244 | 2.440.000 | 1.044.535 | 68.709 | 3.553.244 | 530.901 | 3.022.343 |
