Nghị quyết 36/2025/NQ-HĐND Huế chính sách học phí hỗ trợ học phí 2025-2026
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN ________ Số: 36/2025/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM __________________ Thành phố Huế, ngày 18 tháng 11 năm 2025 |
NGHỊ QUY Ế T Quy định về chính sách học phí, hỗ trợ học phí trên địa bàn thành phố Huế từ năm học 2025 – 2026
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 ;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 ;
Căn cứ Luật Giáo dục số 43/2019/QH14 ;
Căn cứ Nghị quyết số 217/2025/QH15 của Quốc hội về miễn, hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong các cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân;
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
2. Đối tượng áp dụng
Điều 2. Quy định mức học phí của cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn thành phố Huế từ năm học 2025 - 2026 như sau:
1. Mức học phí
| Địa bàn | Mầm non | Tiểu học | Trung học cơ sở | Trung học phổ thông |
| Đô thị | 190 | 190 | 110 | 130 |
| Nông thôn | 140 | 140 | 95 | 115 |
| Miền núi | 105 | 105 | 80 | 100 |
2. Mức học phí là căn cứ để xác định mức hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông tại cơ sở giáo dục dân lập, tư thục, cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trong các trường đại học, cao đăng và mức ngân sách nhà nước cấp bù cơ sở giáo dục công lập khi thực hiện chính sách miễn học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông.
3. Học phí đối với chương trình giáo dục thường xuyên cấp trung học cơ sở và cấp trung học phổ thông trong cơ sở giáo dục công lập được áp dụng mức học phí tương đương với mức học phí của cơ sở giáo dục phổ thông công lập cùng cấp học trên địa bàn được quy định tại khoản 1 Điều này.
4. Trường hợp học trực tuyến (học online), mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập bằng 70% mức học phí theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Điều 3. Hỗ trợ học phí
1. Trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơo sở giáo dục dân lập, tư thục, cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trong các trường đại học, cao đẳng được hỗ trợ học phí bằng mức học phí tương đương theo từng cấp học quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này. Trường hợp mức thu học phí của cơ sở giáo dục dân lập, tư thục, cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông trong các trường đại học, cao đằng thấp hơn mức học phí quy định tại khoản 1 Điều 2 Nghị quyết này, mức hỗ trợ học phí bằng với mức thu học phí của cơ sở giáo dục đó.
2. Thời gian hỗ trợ: Theo thời gian học thực tế và không quá 9 tháng/năm học.
Điều 4. Phân loại địa bàn tại thành phố Huế để áp dụng chính sách học phí, hỗ trợ học phí đối với trẻ em mầm non, học sinh phổ thông, người học chương trình giáo dục phổ thông trong cơ sở giáo dục
1. Đô thị: Cơ sở giáo dục tại các phường
2. Nông thôn: Cơ sở giáo dục tại các xã đồng bằng
3. Miền núi: Cơ sở giáo dục tại các xã miền núi
Điều 5. Chính sách miễn, hỗ trợ học phí, hỗ trợ chi phí học tập và quy trình thủ tục, phương thức chi trả
Điều 6. Nguồn kinh phí thực hiện
Điều 7. Điều khoản thi hành
Điều 8. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân thành phố triển khai thực hiện Nghị quyết.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH Lê Trường Lưu |
Phụ lục. PHÂN LOAI ĐỊA BÀN TẠI THÀNH PHỐ HUẾ ĐỂ ÁP DỤNG CHÍNH SÁCH HỌC PHÍ, HỖ TRỢ HỌC PHÍ ĐỐI VỚI TRẺ EM MẦM NON, HỌC SINH PHỔ THÔNG, NGƯỜI HỌC CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG TRONG CƠ SỞ GIÁO DỤC (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 36/2025/NQ-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2025 của Hội đồng nhân dân thành phố Huế)
| STT | Địa bàn/tên xã, phường |
| I | Đô thị (21 phường thuộc thành phố Huế) |
| 1 | Phường Phong Điền |
| 2 | Phường Phong Thái |
| 3 | Phường Phong Dinh |
| 4 | Phường Phong Phú |
| 5 | Phường Phong Quảng |
| 6 | Phường Hương Trà |
| 7 | Phường Kim Trà |
| 8 | Phường Kim Long |
| 9 | Phường Hương An |
| 10 | Phường Phú Xuân |
| 11 | Phường Thuận An |
| 12 | Phường Hóa Châu |
| 13 | Phường Dương Nỗ |
| 14 | Phường Mỹ Thượng |
| 15 | Phường Vỹ Dạ |
| 16 | Phường Thuận Hóa |
| 17 | Phường An Cựu |
| 18 | Phường Thủy Xuân |
| 19 | Phường Thanh Thủy |
| 20 | Phường Hương Thủy |
| 21 | Phường Phú Bài |
| II | Nông thôn (10 xã đồng bằng thuộc thành phố Huế) |
| 1 | Xã Đan Điền |
| 2 | Xã Quảng Điền |
| 3 | Xã Phú Vinh |
| 4 | Xã Phú Hồ |
| 5 | Xã Phú Vang |
| 6 | Xã Vinh Lộc |
| 7 | Xã Hưng Lộc |
| 8 | Xã Lộc An |
| 9 | Xã Phú Lộc |
| 10 | Xã Chân Mây – Lăng Cô |
| III | Miền núi (9 xã miền núi thuộc thành phố Huế) |
| 1 | Xã Bình Điền |
| 2 | Xã Long Quảng |
| 3 | Xã Nam Đông |
| 4 | Xã Khe Tre |
| 5 | Xã A Lưới 1 |
| 6 | Xã A Lưới 2 |
| 7 | Xã A Lưới 3 |
| 8 | Xã A Lưới 4 |
| 9 | Xã A Lưới 5 |
