Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND Nghệ An quy định mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Số: 33/2025/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Nghệ An, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 ;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ;
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh
a) Quy định một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường do ngân sách nhà nước bảo đảm trên địa bàn tỉnh Nghệ An;
b) Những mức chi không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo các quy định hiện hành của pháp luật.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Ủy ban nhân dân các xã, phường;
b) Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường tỉnh Nghệ An.
Điều 2. Một số mức chi sự nghiệp bảo vệ môi trường
1. Một số mức chi sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường thực hiện các nhiệm vụ bảo vệ môi trường như sau:
| Số TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi | |
| 1 | Họp hội đồng xét duyệt dự án, nhiệm vụ (nếu có) | Buổi họp | Không tính chi họp hội đồng đối với nhiệm vụ được giao thường xuyên hàng năm | |
| Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 400 | ||
| Thành viên, thư ký | Người/buổi | 200 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 400 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng | Bài viết | 250 | ||
| 2 | Lấy ý kiến thẩm định dự án bằng văn bản của chuyên gia và nhà quản lý (tối đa không quá 5 bài viết) | Bài viết | 400 | Trường hợp không thành lập Hội đồng |
| 3 | Điều tra, khảo sát | |||
| 3.1 | Lập mẫu phiếu điều tra | Phiếu mẫu được duyệt | 400 | |
| 3.2 | Chi cho đối tượng cung cấp thông tin | |||
| Cá nhân | Phiếu | 40 | ||
| Tổ chức | Phiếu | 80 | ||
| 3.3 | Chi cho điều tra viên; công quan trắc, khảo sát, lấy mẫu (trường hợp thuê ngoài) | Người/ngày công | Mức tiền công 1 người/ngày bằng 200% mức lương cơ sở, tính theo lương ngày do Nhà nước quy định cho đơn vị sự nghiệp công lập tại thời điểm thuê ngoài (22 ngày) | |
| 3.4 | Chi cho người dẫn đường | Người/ngày | 80 | Chỉ áp dụng cho điều tra thuộc vùng núi cao, vùng sâu cần có người địa phương dẫn đường và người phiên dịch cho điều tra viên |
| 3.5 | Chi cho người phiên dịch tiếng dân tộc | Người/ngày | 150 | |
| 4 | Báo cáo tổng kết dự án, nhiệm vụ | Báo cáo | Tùy theo tính chất, quy mô của dự án, nhiệm vụ | |
| Nhiệm vụ | 4.000 | |||
| Dự án | 7.000-12.000 | |||
| 5 | Hội đồng thẩm định theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường, theo quyết định của cấp có thẩm quyền (nếu có) | |||
| Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 500 | ||
| Phó Chủ tịch Hội đồng (nếu có) | Người/buổi | 400 | ||
| Ủy viên, thư ký hội đồng | Người/buổi | 200 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 | ||
| Bài nhận xét của ủy viên phản biện | Bài viết | 400 | ||
| Bài nhận xét của ủy viên hội đồng (nếu có) | Bài viết | 250 | ||
| Ý kiến nhận xét, đánh giá của chuyên gia, nhà quản lý đối với các báo cáo đã được chủ đầu tư hoàn thiện theo ý kiến của Hội đồng (số lượng nhận xét do cơ quan thẩm định quyết định nhưng không quá 03) | Bài viết | 300 | ||
| 6 | Hội thảo khoa học (nếu có) | Người/buổi hội thảo | ||
| Người chủ trì | 400 | |||
| Thư ký hội thảo | 200 | |||
| Đại biểu được mời tham dự | 100 | |||
| Báo cáo tham luận | Bài viết | 300 | ||
| 7 | Hội đồng nghiệm thu dự án, nhiệm vụ | |||
| 7.1 | Nghiệm thu nhiệm vụ | Người/buổi | ||
| Chủ tịch hội đồng | 300 | |||
| Thành viên, thư ký | 200 | |||
| 7.2 | Nghiệm thu dự án | |||
| Chủ tịch Hội đồng | Người/buổi | 500 | ||
| Thành viên, thư ký hội đồng | Người/buổi | 300 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện | Bài viết | 400 | ||
| Nhận xét đánh giá của ủy viên hội đồng (nếu có) | Bài viết | 350 | ||
| Đại biểu được mời tham dự | Người/buổi | 100 | ||
| 8 | Chi hợp đồng lao động thực hiện nhiệm vụ hỗ trợ công tác bảo vệ môi trường cấp xã | Người/tháng | Mức chi hợp đồng lao động bằng 1,5 lần mức lương cơ sở do Nhà nước quy định. | |
| 9 | Chi giải thưởng môi trường | |||
| Tổ chức | 15.000 | |||
| Cá nhân | 10.000 |
2. Chi phí lập nhiệm vụ, dự án:
a) Chi phí lập nhiệm vụ, dự án: gồm chi phí lập đề cương nhiệm vụ, dự án; chi phí thu thập, khảo sát, lấy và gia công phân tích một số mẫu phục vụ lập đề cương (theo quy trình quy phạm kỹ thuật nếu có); phân tích tư liệu, kết quả khảo sát; lựa chọn giải pháp kỹ thuật, thiết kế phương án thi công, tính toán khối lượng công việc và lập dự toán kinh phí; họp hội đồng xét duyệt đề cương, xin ý kiến thẩm định, hoàn thiện cho đến khi được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
| Hạng mục công việc | Chi phí trực tiếp (tỷ đồng) | |||||||||
| ≤ 5 | 10 | 15 | 20 | 25 | 30 | 35 | 40 | 45 | 50 | |
| Nhiệm vụ, dự án sử dụng kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường (%) | 1,44 | 0,90 | 0,72 | 0,63 | 0,58 | 0,52 | 0,48 | 0,44 | 0,40 | 0,36 |
| Ki = Kb - | (Kb - Ka) | x (Gi - Gb). |
| Ga - Gb |
b) Đối với các nhiệm vụ thường xuyên hàng năm (hoạt động quan trắc; Kiểm tra, thanh tra về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu; truyền thông, tập huấn, bồi dưỡng nâng cao nhận thức, ý thức, kiến thức về bảo vệ môi trường; phổ biến, tuyên truyền pháp luật về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu; tổ chức và trao giải thưởng về bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu cho các cá nhân, tổ chức, cộng đồng theo quy định của pháp luật; hoạt động của Ban điều hành, Văn phòng thường trực về bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền quyết định; nhiệm vụ thường xuyên khác nếu có) và các nhiệm vụ không thường xuyên (bao gồm sửa chữa lớn, mua sắm trang thiết bị và nhiệm vụ không thường xuyên khác nếu có): thực hiện theo quy định hiện hành, không tính dự toán lập nhiệm vụ.
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
