Nghị quyết 30/NQ-HĐND Quảng Trị 2026 giao kế hoạch đầu tư công trung hạn 2026-2030
Sao y; VĂN PHÒNG ĐOÀN ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN; 21/07/2026; 16:39:58; +07:00
2
trung
ương
giai
đoạn
2026-2030
của các
chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia
(đợt
1) cho các bộ, cơ quan trung ương
và Ủy ban
nhân
dân
tỉnh,
thành
phố; Căn cứ Quyết định số
1278/QĐ-TTg ngày
14/7/2026
của
Thủ
tướng
Chính phủ về việc giao bổ sung dự
toán chi ngân
sách
trung
ương,
kế
hoạch
đầu
tư công vốn ngân sách trung ương
năm 2026
(đợt
2) cho
các
địa
phương
thực
hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
xây dựng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
vũng và phát triển kinh tế xã hội
vùng đồng bào
dân
tộc
thiểu
số
và miền
núi
giai đoạn 2026-2035, giai đoạn I từ
năm 2026 đến
năm
2030; Căn cứ Quyết định số
417/QĐ-BNNMT
ngày
31
tháng
01
năm
2026
của
Bộ Nông nghiệp và Môi trường về
việc phê duyệt
Chương
trình
mục
tiêu
quốc
gia xây dụng nông thôn mới, giảm
nghèo bền
vũng
và
phát
triển
kinh
tế
xã
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi
giai
đoạn
2026-2035,
giai
đoạn
I: từ năm 2026 đến năm 2030; Căn cứ Nghị quyết số
ngày
17
tháng
7 năm
2026
của Hội đồng nhân dân tỉnh về ban
hành quy
định
nguyên
tắc,
tiêu
chí,
định
mức phân bộ ngân sách nhà nước, tỷ
lệ vốn đối
ứng
ngân
sách
địa
phương
và
chính sách hỗ trợ thực hiện Chương
trình mục tiêu
quốc
gia
xây
dựng
nông
thôn
mới, giảm nghèo bền vũng và phát
triển kinh tế
xã
hội
vùng
đồng
bào
dân
tộc
thiểu số và miền núi trên địa bàn tỉnh
Quảng Trị
giai
đoạn
2026-2030; Xét Tờ trình số 3486/TTr-UBND
ngày
15
tháng
7 năm
2026
của
Ủy
ban nhân dân tỉnh về việc thông qua
Nghị quyết
giao
kế
hoạch
đầu
tư công
trung hạn giai đoạn 2026-2030 và năm
2026 nguồn
ngân
sách
trung
ương
thực
hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
xây dụng
nông
thôn
mới,
giảm
nghèo
bền
vũng và phát triển kinh tế xã hội vùng
đồng bào
dân
tộc
thiểu
số
và
miền
núi;
Bảo cáo thẩm tra của Ban Dân tộc
Hội đồng nhân
dân
tỉnh;
ý kiến
thảo
luận
của
đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại
kỳ họp. QUYẾT
NGHỊ: Điều 1. Giao kế hoạch đầu
tư công trung
hạn
giai
đoạn
2026-2030
(đợt
1) và năm 2026 nguồn ngân sách
trung ương thực
hiện
Chương
trình
mục
tiêu
quốc gia xây dựng nông thôn mới, giảm
nghèo bền
vũng
và
phát
triển
kinh
tế
xã
hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số
và miền núi
như
sau: Tổng nguồn vốn Trung
ương giao giai
đoạn
2026-2030
(đợt
1):
1.929.100 triệu đồng. Trong đó: + Giao thực hiện các nhiệm
vụ chi cấp
tỉnh:
382.170
triệu
đồng. + Giao cho các xã, đặc khu:
1.546.930
triệu
đồng. Tổng nguồn vốn Trung ương
giao năm
2026:
205.060
triệu
đồng.
Trong
đó: + Giao thực hiện các nhiệm
vụ chi cấp
tỉnh:
40.934,5
triệu
đồng. + Giao cho các xã, đặc khu:
164.125,5
triệu
đồng.
(Có phụ lục
kèm
theo)
ahane
3
Điều
2. Tổ
chức
thực
hiện
kế bổ phân tỉnh dân nhân đồng Hội
trình tỉnh
dân nhân ban Ủy Giao 1.
hiện thực 2026 năm và 1) (đợt
2026-2030 đoạn
giai hạn trung công tư đầu hoạch
nhất. gần họp
kỳ tại tỉnh cấp chi vụ nhiệm các
định quyết khu đặc dân nhân ban
Ủy xã, các dân
nhân đồng Hội Giao 2.
năm và 2026-2030 đoạn giai hạn
trung công tư
đầu hoạch kế tiết chi bổ phân
luật. pháp
của định quy đúng theo 2026
đại Tổ dân, nhân đồng Hội của Ban
các dân, nhân
đồng Hội trực Thường 3.
Ban hợp phối tỉnh dân nhân đồng
Hội biểu đại
các và dân nhân đồng Hội biểu
hiện thực việc sát giám tỉnh Nam
Việt quốc Tổ
trận Mặt ban Ủy trực Thường quyết. Nghị
họp Kỳ IX, khóa Trị Quảng tỉnh dân
nhân đồng
Hội được này quyết Nghị
qua./ah thông ngày từ lực hiệu có và
2026 năm 7
tháng 17 ngày qua thông 4 thứ nhận: Nơi
TIN TICH CHU HÂN phủ; Chính UBTVQH, QUAN chính; Tài Bộ
tỉnh;
UBMTTQVN UBND, HĐND, TT TTTU, tỉnh; ĐBQH Đoàn tỉnh; HĐND biểu Đại
tỉnh;
UBND ĐBQH&HĐND, Đoàn VP: Các tỉnh; cấp ngành ban, Sở, Các хã; cấp UBND HĐND, TT
Quang Đăng Trị; Quảng PTTH và Báo Nguyễn tỉnh; tin thông hành điều tâm Trung (N P.CTHĐND VT, Lưu:
Phụ lục
GIAO
KÉ
HOẠCH
ĐẦU
TƯ
CÔNG
TRUNG
HẠN
GIAI
ĐOẠN
2026-2030
(ĐỢT
1) VÀ NĂM 2026 NGƯÒN VÓN NGÂN
SÁCH
TRUNG
ƯƠNG
THỰC
HIỆN
CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIỂU QUỐC GIA XÂY
DỰNG
NÔNG
THÔN
MỚI,
GIẢM
NGHÈO
BÈN SÓ THIỂU TỘC DÂN BÀO ĐỒNG
VÙNG HỘI XÃ
TẾ KINH TRIỆN PHÁT VÀ VŨNG (Kèm theo Nghị quyết sở 30/NQ-HĐND
ngày 17 tháng
7 năm
2026
của
Hội
đồng
nhân
dân
tỉnh) ★ đồng Triệu ĐVT:
điểm số
Hệ
hoạch theo Kế
nguyên
Kế
hoạch
giai
chú Ghi STT Đơn vị 2026 năm tắc
tiêu chí,
2026-2030
|đoạn
định
mức
205.060 1.929.100 TỎNG CỘNG
bổ Phân |Giao thực hiện nhiệm vụ 382.170 40.934,5 I sau tiết chi chỉ cấp tỉnh HĐND Giao UBND xã, các
3.773
1.546.930 II
164.125,5 khu đặc xã, các |Giao
phân khu đặc tiết chi bổ 1
72
29.520
3.132,0 Dơi A Xã
29
11.890 2 Tử Ái Xã
1.261,5
56
22.960 3
2.436,0 Xã Ba Lòng
61
25.010
2.653,5 4 Trạch Bắc Xã
54
22.140
2.349,0 5 Hải Bến Xã
66
27.060 Xã
2.871,0 Bến Quan 6 7
58
23.780
2.523,0 Xã Bố Trach
55
22.550
2.392,5 8 Xã Cam Hồng 14.760
36
9
Xã
1.566,0 Cam Lộ
65
26.650
2.827,5 Tiên Cồn Xã 10
55
22.550
2.392,5 11 Xã Cửa Tùng 22.550
55
2.392,5 Việt Cửa 12 Xã
86
35.260
3.741.0 Xã Dân Hóa 13 12.710 Sanh Diên Xã
31
1.348,5 14
80
32.800
3.480,0 15 |Xã Đakrông
56
22.960
2.436,0 16 Xã Đông Lê
56
22.960
2.436,0 17 Xã Đông Trạch
31
12.710
1.348,5 18 Xã Gio Linh 11.890 1.261,5
29
19
Xã
Hải
Lăng
12.710
1.348,5
31
20
|Xã
Hiếu
Giang
56
22.960
2.436,0 21 |Xã Hòa Trạch
56
22.960
2.436,0 22 Xã Hoàn Lão 28.290
69
23
3.001,5 |Xã Hướng Hiệp
62
25.420
2.697,0 24 |Xã Hướng Lập 29.520
72
3.132,0 25 Xã Hướng Phùng 27.880
68
Điền Kim 26 Xã
2.958,0 32.800 3.480,0
80
27
Xã
Kim
Ngân
nh
2 điểm số
Hệ
nguyên
theo
Kế
Kế hoạch hoạch giai STT Đơn vị
Ghi
chú 2026 năm 2026-2030 tắc
|đoạn tiêu chí,
định
mức
Xã
Kim
Phú 28
62
25.420
2.697,0 29 Xã Khe Sanh
72
29.520
3.132,0 30 Xã La Lay
71
29.110
3.088,5 Xã Lao Bảo 31
62
25.420
2.697,0 32 Xã Lệ Ninh
30
12.300
1.305,0 33
32
Xã
Lệ Thủy
13.120
1.392,0 34 Xã Lìa
82
33.620
3.567,0 35 Xã Minh Hóa
71
29.110
3.088,5 36
54
Xã
Mỹ
Thủy
22.140
2.349,0 37 Xã Nam Ba Đồn
30
12.300
1.305,0 38 Xã Nam Cửa Việt
55
22.550
2.392,5 Xã 39 Nam Gianh
31
12.710
1.348,5 40
31
12.710 |Xã Nam Hải Lăng
1.348,5 Xã Nam Trach 41
57
23.370
2.479,5 |Xã 42 Ninh Châu
56
22.960
2.436,0 43
60
Xã
24.600 Phong
2.610,0 Nha 44 Xã Phú Trach
57
23.370
2.479,5 45
31
Xã
Quảng
Ninh
12.710
1.348,5 46
56
Xã
Quảng
Trạch
22.960
2.436,0 47
54
Xã
Sen
Ngu
22.140
2.349,0 48 Xã
74
Tà
Rut
30.340
3.219,0 49
55
|Xã
Tân
Gianh
22.550
2.392,5 50
65
Xã
Tân
Lập
26.650
2.827,5 51 Xã
45
Tân
Mỹ
18.450
1.957,5 |Xã Tân Thành 52
64
26.240
2.784,0 53
68
Xã Tuyên
Bình
27.880
2.958,0 54
55
Xã Tuyên
Hóa
22.550
2.392,5 55
59
Xã Tuyên
Lâm
24.190
2.566,5 56 Xã
55
Tuyên
Phú
22.550
2.392,5 57
56
Xã
Tuyên
Sơn
22.960
2.436,0 58
78
Xã
Thượng
Trạch
3.393,0 31.980 59 Xã Triệu Bình
30
12.300
1.305,0 60
55
Xã
Triệu
Cơ
22.550
2.392,5 61
30
Xã
Triệu
Phong
12.300
1.305,0 62
54
Xã
Trung
Thuẩn
22.140
2.349,0 63
31
Xã
Trường
Ninh
12.710
1.348,5 64
45
Xã
Trường
Phú
18.450
1.957,5 65 Xã
77
Trường
Sơn
31.570
3.349,5 66 Xã Vĩnh
31
Định
12.710
1.348,5 67
54
Xã
Vĩnh
Hoàng
22.140
2.349,0 68 Xã Vĩnh Linh
30
12.300
1.305,0 69
30
Xã
Vĩnh
Thủy
12.300
1.305,0 70 Cô Cồn khu Đặc
53
21.730
2.305,5
an ananag
