Nghị quyết 29/2019/NQ-HĐND Hà Nam học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 29/2019/NQ-HĐND | Hà Nam, ngày 12 tháng 7 năm 2019 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Luật tổ chức ch í nh quy ền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giáo dục được xác thực tại Văn bản hợp nhất s ố 08/VBHN-VPQH ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Văn phòng Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 149/20 1 6/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Ch í nh phủ sửa đ ổ i, bổ sung một s ố điều của Nghị định s ố 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi ti ế t và hướng dẫn th i hành một s ố điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định s ố 86/2015/NĐ-CP ngày 02 th á ng 10 năm 2015 của Ch í nh phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học ph í đ ố i với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và ch í nh sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ ch i ph í học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;
Căn cứ Nghị định số 145 / 2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 10 năm 2018 của Chính phủ sửa đ ổi, bổ s u ng một s ố điều của Nghị định s ố 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học ph í đ ố i với cơ sở giáo dục thuộc hệ th ố ng giáo dục qu ố c dân và chính sách miễn, giảm học ph í , hỗ trợ chi ph í học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập của tỉnh Hà Nam năm học 2019-2020 , như sau:
1. Mức thu học phí
a) Giáo dục mầm non:
| + Khu vực thành thị: | 120.000 đồng/tháng/học sinh. |
| + Khu vực nông thôn: | 65.000 đồng/tháng/học sinh |
b) Trung học cơ sở :
| + Khu vực thành thị: | 90.000 đồng/tháng/học sinh. |
| + Khu vực nông thôn: | 55.000 đồng/tháng/học sinh |
c) Trung học phổ thông (THPT):
| + Khu vực thành thị: | 105.000 đồng/tháng/học sinh. |
| + Khu vực nông thôn: | 70.000 đồng/tháng/học sinh |
d) Học viên GDTX cấp THPT:
| + Khu vực thành thị: | 105.000 đồng/tháng/học sinh. |
| + Khu vực nông thôn: | 70.000 đồng/tháng/học sinh |
a) Giáo dục mầm non:
| + Khu vực thành thị: | 110.000 đồng/tháng/học sinh. |
| + Khu vực nông thôn: | 65.000 đồng/tháng/học sinh |
b) Trung học cơ sở:
| + Khu vực thành thị: | 80.000 đồng/tháng/học sinh. |
| + Khu vực nông thôn: | 55.000 đồng/tháng/học sinh |
c) Trung học phổ thông:
| + Khu vực thành thị: | 90.000 đồng/tháng/học sinh. |
| + Khu vực nông thôn: | 70.000 đồng/tháng/học sinh |
d) Học viên GDTX cấp THPT:
| + Khu vực thành thị: | 90.000 đồng/tháng/học sinh. |
| + Khu vực nông thôn: | 70.000 đồng/tháng/học sinh |
2. Thời gian thu học phí
3. Học phí học nghề trong các trường phổ thông công lập
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
