Nghị quyết 27/2025/NQ 27/2025/NQ-HĐND Nghệ An sửa đổi bổ sung Nghị quyết 21/2021 về phân bổ dự toán chi ngân sách
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Số: 27/2025/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Nghệ An, ngày 12 tháng 12 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15 ;
Điều 1. Kéo dài thời kỳ ổn định ngân sách địa phương giai đoạn 2022 - 2025 sang năm 2026 như sau:
Điều 2. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ dự toán chi thường xuyên ngân sách địa phương năm 2022, ổn định đến năm 2025 trên địa bàn tỉnh Nghệ An (ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh), như sau:
1. Sửa đổi nội dung khoản 1 Điều 2 như sau:
2. Bổ sung nội dung tại khoản 7 Điều 3 như sau:
3. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điểm, khoản của Điều 4 như sau:
a) Thay thế cụm từ “sự nghiệp khoa học và công nghệ” bằng cụm từ “sự nghiệp khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số” trong các nội dung Điều 4 ;
b) Bãi bỏ điểm c khoản 1 ;
c) Sửa đổi, bổ sung tiết c điểm 3.1 khoản 3 như sau:
d) Sửa đổi, bổ sung tiết b điểm 3.2 khoản 3 như sau:
| Nội dung | Định mức phân bổ |
| Trường Chính trị | 145 |
| Trường phổ thông Năng khiếu thể dục thể thao; Trung tâm Giáo dục - Dạy nghề người khuyết tật; | 138 |
| Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục, thể thao | 104 |
| Trung tâm Giáo dục thường xuyên - Hướng nghiệp, Trung tâm Giáo dục thường xuyên số 2, các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên | 122 |
| Các đơn vị còn lại | 100 |
e) Bổ sung tiết d1 vào sau tiết d điểm 3.2 khoản 3 như sau:
| Nội dung | Định mức phân bổ |
| Dưới 500 học sinh | 1,7 |
| Từ 500 đến dưới 1.000 học sinh | 1,3 |
| Từ 1.000 đến dưới 2.000 học sinh | 1,1 |
| Từ 2.000 học sinh trở lên | 0,8 |
g) Sửa đổi tiết a điểm 3.3 khoản 3 như sau:
| Nội dung | Định mức phân bổ |
| Bệnh viện tâm thần, phòng khám Bảo vệ chăm sóc sức khỏe cán bộ tỉnh | 110 |
h) Bổ sung tiết c1, tiết c2 vào sau tiết c điểm 3.3 khoản 3 như sau:
| Nội dung | Định mức phân bổ |
| Biên chế | 110 |
| Nội dung | Định mức phân bổ |
| Biên chế | 100 |
Định mức y tế xã tạm tính theo phương án giao cấp tỉnh thực hiện; khi có quyết định của cấp thẩm quyền giao trạm y tế xã cho cấp xã quản lý, thực hiện điều chỉnh định mức chi về ngân sách cấp xã quản lý phù hợp với quy định hiện hành.
Định mức trên đã bao gồm phụ cấp thường trực, phẫu thuật, thủ thuật theo Quyết định số 73/2011/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2011 của Thủ tướng Chính phủ, phụ cấp ưu đãi theo nghề;
| Xã, phường | Định mức phân bổ |
| Nhóm 1 | 9 |
| Nhóm 2 | 9 |
| Nhóm 3 | 10 |
| Nhóm 4 | 11 |
i) Sửa đổi, bổ sung tiết d điểm 3.3 khoản 3 như sau:
k) Bổ sung tiết đ điểm 3.3 khoản 3 như sau:
4. Bãi bỏ toàn bộ nội dung của Điều 5 .
5. Sửa đổi, bổ sung Điều 6 như sau:
1. Phạm vi xây dựng
a) Chi sự nghiệp giáo dục;
b) Chi sự nghiệp đào tạo;
c) Chi sự nghiệp văn hóa, thể dục thể thao, truyền thông;
d) Chi sự nghiệp bảo đảm xã hội;
e) Chi hoạt động của Hội đồng nhân dân cấp xã;
g) Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường;
h) Chi các hoạt động kinh tế;
i) Chi sự nghiệp y tế (bao gồm chi hỗ trợ phòng chống dịch bệnh, công tác vệ sinh an toàn thực phẩm...);
k) Chi quốc phòng - an ninh;
l) Chi chuyển đổi số;
m) Chi hỗ trợ kinh phí tôn giáo, dân tộc;
n) Chi khác ngân sách (bao gồm cả chi mua sắm, sửa chữa,...).
2. Tiêu chí phân bổ
a) Tiêu chí chính
b) Tiêu chí bổ sung
3. Định mức phân bổ các lĩnh vực
| Xã, phường | Định mức |
| Nhóm 1 | 3.200.000 |
| Nhóm 2 | 4.600.000 |
| Nhóm 3 | 5200.000 |
| Nhóm 4 | 8.800.000 |
a) Định mức phân bổ trên đã bao gồm:
b) Định mức phân bổ nêu trên chưa bao gồm:
c) Bổ sung ngoài định mức: 2% kinh phí tăng lương theo định kỳ và 1% kinh phí tăng phụ cấp thâm niên nhà giáo theo định kỳ; Kinh phí chi hoạt động sự nghiệp giáo dục tại cấp xã theo mức 230 triệu đồng/xã; 10 triệu đồng/cơ sở giáo dục công lập; 3,5 triệu đồng/cơ sở giáo dục ngoài công lập và được tính theo hệ số như sau:
d) Bổ sung kinh phí thực hiện các chế độ, chính sách đã ban hành được bố trí vào dự toán đầu năm: Chế độ cho giáo viên dạy thể dục thể thao theo quy định hiện hành; Kinh phí thực hiện các nhiệm vụ quản lý, chỉ đạo, tổ chức các kỳ thi và các hoạt động khác cho sự nghiệp giáo dục cấp xã 80 triệu đồng/xã;
a) Định mức phân bổ theo tiêu chí biên chế cho Trung tâm chính trị:
| Nội dung | Định mức phân bổ |
| Biên chế | 120 |
b) Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số trên 18 tuổi:
| Xã, phường | Định mức phân bổ |
| Nhóm 1 | 14.900 |
| Nhóm 2 | 16.100 |
| Nhóm 3 | 26.200 |
| Nhóm 4 | 40.000 |
c) Định mức hỗ trợ kinh phí tập huấn, phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải cơ sở:
| Xã, phường | Định mức phân bổ |
| Nhóm 1 | 100 |
| Nhóm 2 | 100 |
| Nhóm 3 | 110 |
| Nhóm 4 | 120 |
a) Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số:
| Xã, phường | Định mức phân bổ |
| Nhóm 1 | 7.700 |
| Nhóm 2 | 7.700 |
| Nhóm 3 | 9.000 |
| Nhóm 4 | 20.600 |
b) Bổ sung ngoài định mức:
c) Định mức trên bao gồm: Kinh phí chi công tác quản lý nhà nước về xây dựng, thực hiện hương ước, quy ước; kinh phí xây dựng tủ sách pháp luật; các hoạt động chung của sự nghiệp văn hoá, thể thao, truyền thông; kinh phí thực hiện một số chính sách khen thưởng các danh hiệu văn hóa cấp xã; kinh phí hỗ trợ khu dân cư thực hiện theo Nghị quyết số 07/2018/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh; kinh phí cho các hoạt động nghiệp vụ đặc thù, mua sắm, sửa chữa và nâng cấp cơ sở vật chất,...;
d) Chi cho các hoạt động nghiệp vụ đặc thù: căn cứ nhiệm vụ được giao, chế độ chi tiêu hiện hành và khả năng cân đối ngân sách.
a) Định mức phân bổ theo tiêu chí dân số:
| Xã, phường | Định mức phân bổ |
| Nhóm 1 | 9.000 |
| Nhóm 2 | 9.000 |
| Nhóm 3 | 10.000 |
| Nhóm 4 | 10.400 |
b) Định mức phân bổ trên đã bao gồm:
c) Định mức trên chưa bao gồm:
a) Định mức phân bổ theo tiêu chí biên chế
| Xã, phường | Định mức phân bổ |
| 1. Quản lý nhà nước | |
| Nhóm 1 | 142 |
| Nhóm 2 | 142 |
| Nhóm 3 | 147 |
| Nhóm 4 | 155 |
| 2. Khối đảng | |
| Nhóm 1 | 172 |
| Nhóm 2 | 172 |
| Nhóm 3 | 174 |
| Nhóm 4 | 177 |
| 3. Cơ quan Mặt trận Tổ quốc | |
| Nhóm 1 | 144 |
| Nhóm 2 | 144 |
| Nhóm 3 | 150 |
| Nhóm 4 | 158 |
b) Định mức phân bổ trên đã bao gồm: Tiền lương; các khoản phụ cấp: Phụ cấp thâm niên nghề, phụ cấp ưu đãi nghề, phụ cấp công vụ, phụ cấp khối đảng...; các khoản đóng góp theo lương theo quy định; kinh phí hợp đồng theo Nghị định số 111/2022/NĐ-CP ; kinh phí cải cách hành chính, phụ cấp tin học, tiếp dân, hoạt động bộ máy, khen thưởng, thăm hỏi, đoàn ra đoàn vào, mua sắm, sửa chữa tài sản, duy tu thiết bị công nghệ thông tin, nâng lương định kỳ...
c) Ngoài định mức phân bổ theo tiêu chí biên chế trên còn bổ sung kinh phí đặc thù, như sau:
| Xã, phường | Định mức phân bổ |
| Nhóm 1 | 1.000 |
| Nhóm 2 | 1.000 |
| Nhóm 3 | 1.050 |
| Nhóm 4 | 1.100 |
| Xã, phường | Định mức phân bổ |
| Nhóm 1 | 600 |
| Nhóm 2 | 600 |
| Nhóm 3 | 650 |
| Nhóm 4 | 700 |
| Xã, phường | Định mức phân bổ |
| Nhóm 1 | 400 |
| Nhóm 2 | 400 |
| Nhóm 3 | 450 |
| Nhóm 4 | 500 |
d) Chi hỗ trợ hoạt động Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã (bao gồm mức hỗ trợ hàng tháng và kinh phí may đồng phục của công chức, viên chức thuộc biên chế của Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã; công chức, viên chức thuộc các phòng chuyên môn, đơn vị thuộc Ủy ban nhân dân cấp xã được cử đến làm việc tại Trung tâm Phục vụ hành chính công cấp xã, kinh phí luân chuyển hồ sơ tài liệu, xử lý hồ sơ tài liệu, xử lý thủ tục hành chính,...): 200 triệu đồng/năm.
| Số xã sáp nhập | Định mức phân bổ |
| Xã sáp nhập từ 05 xã trở lên | 500 |
| Xã sáp nhập từ 03 đến 04 xã | 450 |
| Xã sáp nhập từ 02 xã | 400 |
| Xã không sáp nhập | 400 |
a) Định mức phân bổ chi cấp xã:
| Xã, phường | Định mức phân bổ |
| - Các phường: Thái Hòa, Tân Mai, Tây Hiếu, Quỳnh Mai, Hoàng Mai và xã Đông Hiếu | 4.000 |
| - Các xã: Mường Xén, Vạn An, Nghĩa Đàn, Tương Dương | 1.380 |
| - Các xã: Con Cuông, Anh Sơn, Nhân Hòa, Quế Phong, Quỳ Châu, Quỳ Hợp, Tân Kỳ | 1.620 |
| - Các xã: Nghi Lộc, Hưng Nguyên | 1.860 |
| - Các xã: Diễn Châu, Yên Thành | 2.100 |
| - Xã Đại Đồng | 2.340 |
| - Các xã: Quỳnh Phú, Quỳnh Lưu | 2.580 |
| - Xã Đô Lương | 2.820 |
| - Xã Minh Hợp | 900 |
| - Xã Tam Hợp | 1.440 |
| - Các xã: Châu Bình, Bình Chuẩn, Lượng Minh, Hữu Khuông, Mỹ Lý, Bắc Lý, Keng Đu, Huồi Tụ, Mường Long | 360 |
| - Các xã: Văn Kiều, Quỳnh Thắng, Hạnh Lâm, Sơn Lâm, Giai Xuân, Tiên Đồng, Nghĩa Lộc, Châu Lộc, Mường Ham, Tiền Phong, Tri Lễ, Thông Thụ, Môn Sơn, Mậu Thạch, Cam Phục, Châu Khê, Tam Quang, Tam Thái, Nga My, Yên Hòa, Yên Na, Nhôn Mai, Nậm Cắn, Chiêu Lưu, Na Loi, Mường Típ, Na Ngoi | 600 |
| - Các xã: Yên Trung, Đại Huệ, Thiên Nhần, Thần Lĩnh, Hải Lộc, Quỳnh Văn, Quỳnh Tam, Đông Thành, Tam Đồng, Thành Bình Thọ, Vĩnh Tường, Anh Sơn Đông, Tân An, Nghĩa Đồng, Nghĩa Hành, Nghĩa Mai, Nghĩa Khánh, Châu Hồng, Mường Chọng, Hùng Chân, Mường Quàng, Hữu Kiệm | 840 |
| - Các xã: Nam Đàn, Phúc Lộc, Đông Lộc, Trung Lộc, An Châu, Đức Châu, Tân Châu, Hùng Châu, Quỳnh Son, Quan Thành, Vân Du, Quang Đồng, Giai Lạc, Bình Minh, Bạch Hà, Lương Sơn, Cát Ngạn, Kim Bảng, Yên Xuân, Nghĩa Thọ, Nghĩa Lâm, Nghĩa Hưng, Châu Tiến | 1.080 |
| - Các xã: Hưng Nguyên Nam, Lam Thành, Quảng Châu, Hải Châu, Minh Châu, Hợp Minh, Vân Tụ, Bạch Ngọc, Văn Hiến, Hoa Quân, Bích Hào, Tân Phú | 1.320 |
| - Các xã: Kim Liên, Quỳnh Anh, Thuần Trung, Xuân Lâm | 1.560 |
b) Định mức trên chưa bao gồm chi sự nghiệp bảo vệ môi trường của các phường: Trường Vinh, Thành Vinh, Vinh Hưng, Vinh Phú, Vinh Lộc, Cửa Lò;
c) Định mức trên bao gồm:
d) Hỗ trợ ngoài định mức:
a) Định mức phân bổ chi các đơn vị hoạt động kinh tế:
| Xã, phường | Định mức phân bổ |
| Nhóm 1 | 98 |
| Xã, phường | Định mức phân bổ |
| Nhóm 1 | 8.300 |
| Nhóm 2 | 12.100 |
| Nhóm 3 | 14.400 |
| Nhóm 4 | 27.600 |
| Số xã sáp nhập | Định mức phân bổ |
| Xã sáp nhập từ 05 xã trở lên | 600 |
| Xã sáp nhập từ 03 đến 04 xã | 450 |
| Xã sáp nhập từ 02 xã | 300 |
| Xã không sáp nhập | 200 |
| Xã, phường | Định mức phân bổ |
| - Các phường: Trường Vinh, Thành Vinh, Vinh Hưng, Vinh Phú, Vinh Lộc, Cửa Lò | 600 |
| - Nhóm 1, nhóm 2 còn lại | 400 |
| - Nhóm 3 | 300 |
| - Nhóm 4 | 250 |
a) Định mức phân bổ theo tiêu chí cấp xã:
| Xã, phường | Định mức phân bổ |
| Nhóm 1 | 720 |
| Nhóm 2 | 735 |
| Nhóm 3 | 750 |
| Nhóm 4 | 765 |
b) Định mức phân bổ thêm theo tiêu chí xã biên giới đất liền giáp nước bạn Lào: 400 triệu đồng/xã/năm;
c) Hỗ trợ kinh phí diễn tập phòng thủ theo kế hoạch của tỉnh: 350 triệu đồng/xã, phường/năm;
d) Hỗ trợ kinh phí bồi dưỡng đối với người tham gia lực lượng bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở: 05 triệu đồng/khối, xóm, thôn, bản/năm.
| Nội dung | Định mức phân bổ |
| Các địa bàn trọng điểm | 300 |
| Các xã, phường còn lại | 200 |
a) Định mức phân bổ theo tiêu chí cấp xã:
| Xã, phường | Định mức phân bổ |
| Nhóm 1 | 415 |
| Nhóm 2 | 415 |
| Nhóm 3 | 430 |
| Nhóm 4 | 440 |
Điều 3. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật dẫn chiếu tại Nghị quyết này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo quy định tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung, thay thế đó.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
