Nghị quyết 27/2019/NQ-HĐND Yên Bái sửa đổi Nghị quyết 09/2018/NQ-HĐND một số chính sách thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy cơ quan đảng
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 27/2019/NQ-HĐND | Yên Bái, ngày 31 tháng 7 năm 2019 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Luật Ban hành văn bản q u y phạm pháp luật ng à y 22 th á ng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn c ứ Luật Công an nhân dân ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn c ứ Nghị định s ố 34/2016 / NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Ch í nh phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp l uật;
Căn cứ Nghị định s ố 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Ch í nh phủ v ề chức danh, s ố lượng, một s ố chế độ, ch í nh sách đ ố i với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chuyên trách c ấ p xã;
Căn cứ Nghị định s ố 34/2019/NĐ-CP ngày 24 tháng 4 năm 2019 của Ch í nh phủ sửa đổi, bổ sung một s ố quy định về c á n bộ, công chức cấp xã và người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, tổ dân ph ố ;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 03/2010/TTLT-BNV-BTC-BLĐTBXH ngày 27 tháng 5 năm 2010 của Bộ Nội vụ, Bộ Tài ch í nh, Bộ Lao động Thương binh và Xã hội hướng dẫn thực hiện Nghị định s ố 92/2009/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2009 của Chính phủ về chức danh, s ố lượng, một số chế độ, ch í nh sách đối với cán bộ, công chức ở xã, phường, thị trấn và những người hoạt động không chu yên trách ở cấp xã;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 09/2018/NQ-HĐND ngày 02 tháng 8 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành một số chính sách thực hiện sắp xếp tổ chức bộ máy cơ quan đảng, chính quyền, đoàn thể các cấp; quy định số lượng chức danh, mức phụ cấp của từng chức danh và khoán Quỹ phụ cấp hằng tháng đối với người hoạt động không chuyên trách ở cấp xã, ở thôn, bản, tổ dân phố trên địa bàn tỉnh Yên Bái , như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung điểm a khoản 2 Điều 1 như sau:
| Số TT | Chức danh/số người | Mức phụ cấp hằng tháng | Số lượng/1 đơn vị hành chính | ||
| Xã, thị trấn loại I | Xã, thị trấn loại II | Xã, thị trấn loại III | |||
| I | Số chức danh | 13 | 12 | 11 | |
| 1 | Phó Chỉ huy Quân sự | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 2 | Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 3 | Chủ tịch Hội người cao tuổi | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 4 | Phó Bí thư Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 5 | Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 6 | Phó Chủ tịch Hội nông dân | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 7 | Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 8 | Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 9 | Phụ trách kiểm tra Đảng, Thanh tra nhân dân | 0,8 | 1 | 1 | 1 |
| 10 | Văn phòng Đảng ủy | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 11 | Văn thư - lưu trữ, tạp vụ | 0,8 | 1 | 1 | 1 |
| 12 | Phụ trách công tác dân số, gia đình và trẻ em | 1,0 | 1 | 1 | |
| 13 | Phụ trách dân vận, tuyên giáo | 0,8 | 1 | ||
| II | Số lượng người được bố trí tối đa | 8 | 7 | 6 |
| Số TT | Chức danh/số người | Mức phụ cấp hằng tháng | Số lượng/1 đơn vị hành chính | ||
| Xã, thị trấn loại I | Xã, thị trấn loại II | Xã, thị trấn loại III | |||
| I | Số chức danh | 15 | 14 | 13 | |
| 1 | Phó Chỉ huy Quân sự | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 2 | Phó Chủ tịch Mặt trận Tổ quốc Việt Nam | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 3 | Chủ tịch Hội người cao tuổi | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 4 | Phó Bí thư Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 5 | Phó Chủ tịch Hội Liên hiệp Phụ nữ | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 6 | Phó Chủ tịch Hội Cựu chiến binh | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 7 | Chủ tịch Hội Chữ thập đỏ | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 8 | Phụ trách trật tự đô thị | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 9 | Phụ trách kiểm tra Đảng, Thanh tra nhân dân | 0,8 | 1 | 1 | 1 |
| 10 | Văn phòng Đảng ủy | 1,0 | 1 | 1 | 1 |
| 11 | Trưởng ban Bảo vệ dân phố | 0,6 | 1 | 1 | 1 |
| 12 | Phó ban Bảo vệ dân phố | 0,5 | 1 | 1 | 1 |
| 13 | Văn thư - lưu trữ, tạp vụ | 0,8 | 1 | 1 | 1 |
| 14 | Phụ trách công tác xã hội (văn hóa, xã hội, thể thao, gia đình và trẻ em,..) | 1,0 | 1 | 1 | |
| 15 | Phụ trách dân vận, tuyên giáo | 0,8 | 1 | ||
| II | Số lượng người được bố trí tối đa | 10 | 9 | 8 |
2. Sửa đổi, bổ sung điểm b khoản 2 Điều 1 như sau:
| Số TT | Chức danh | Chế độ được hưởng | Mức hưởng | Số lượng người được bố trí tối đa |
| I | Đối với tổ dân phố thuộc phường | 4 | ||
| 1 | Bí thư chi bộ | Phụ cấp | 1,0 | |
| 2 | Tổ trưởng Tổ dân phố | Phụ cấp | 1,0 | |
| 3 | Trưởng ban công tác mặt trận | Phụ cấp | 1,0 | |
| 4 | Phó Bí thư chi bộ | Bồi dưỡng | 0,5 | |
| 5 | Tổ trưởng Tổ bảo vệ dân phố | Phụ cấp | 0,5 | |
| 6 | Thôn đội trưởng | Phụ cấp | 0,7 | |
| II | Đối với tổ dân phố thuộc thị trấn | 4 | ||
| 1 | Bí thư chi bộ | Phụ cấp | 1,0 | |
| 2 | Tổ trưởng Tổ dân phố | Phụ cấp | 1,0 | |
| 3 | Trưởng ban công tác mặt trận | Phụ cấp | 1,0 | |
| 4 | Phó Bí thư chi bộ | Bồi dưỡng | 0,5 | |
| 5 | Thôn đội trưởng | Phụ cấp | 0,7 | |
| 6 | Công an viên | Phụ cấp | 0,8 | |
| III | Đối với thôn, bản | 5 | ||
| 1 | Bí thư chi bộ | Phụ cấp | 1,0 | |
| 2 | Trưởng thôn, bản | Phụ cấp | 1,0 | |
| 3 | Trưởng ban công tác mặt trận | Phụ cấp | 1,0 | |
| 4 | Phó Bí thư chi bộ | Bồi dưỡng | 0,5 | |
| 5 | Thôn đội trưởng | Phụ cấp | 0,7 | |
| 6 | Công an viên | Phụ cấp | 0,8 | |
| 7 | Nhân viên y tế thôn, bản kiêm cộng tác viên dân số | Phụ cấp | 0,6 |
3. Bổ sung điểm c khoản 2 Điều 1 như sau:
4. Sửa đổi, bổ sung điểm c khoản 3 Điều 1 như sau:
5. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 3 Điều 1 như sau:
| Mức chi bồi dưỡng thêm của 01 người/tháng | = | Tổng Quỹ phụ cấp và kinh phí bồi dưỡng Thực tế tiết kiệm được trong tháng |
| Số lượng người hoạt động không chuyên trách và người trực tiếp tham gia công việc ở thôn, bản, tổ dân phố thực tế được bố trí theo quy định |
6. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 Điều 1 như sau:
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, hướng dẫn việc thực hiện Nghị quyết này theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
