Nghị quyết 26/2025/NQ-HĐND Thái Nguyên phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi ngân sách 2026-2030
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN Số: 26/2025/NQ-HĐND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Thái Nguyên, ngày 14 tháng 11 năm 2025 |
NGHỊ QUYẾT
Ban hành quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi
và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách
tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15;
Xét Tờ trình số 194/TTr-UBND ngày 08 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; Báo cáo số 193/BC-UBND ngày 13 tháng 11 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên giải trình, làm rõ một số nội dung thẩm tra của các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và thảo luận của các Tổ đại biểu tại Kỳ họp thứ bảy (Kỳ họp chuyên đề), Hội đồng nhân dân tỉnh Khóa XIV, nhiệm kỳ 2021 - 2026; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị quyết này quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên giai đoạn 2026 - 2030.
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Điều khoản thi hành
1. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2026.
2. Nghị quyết số 03/2025/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên quy định về phân cấp nguồn thu, nhiệm vụ chi và tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu giữa các cấp ngân sách tỉnh Thái Nguyên năm 2025 hết hiệu lực kể từ ngày Nghị quyết này có hiệu lực thi hành.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên Khóa XIV, Kỳ họp thứ bảy (Kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 14 tháng 11 năm 2025./.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
Phụ lục
CÁC KHOẢN THU PHÂN CHIA VÀ TỶ LỆ PHẦN TRĂM (%)
PHÂN CHIA CÁC KHOẢN THU GIỮA CÁC CẤP NGÂN SÁCH
TỈNH THÁI NGUYÊN GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND)
| STT | Nội dung | Tỷ lệ phần trăm (%) phân chia các khoản thu | |
| Ngân sách cấp tỉnh | Ngân sách cấp xã | ||
| 1 | Thu tiền sử dụng đất | ||
| - | Các khu tái định cư đầu tư bằng nguồn ngân sách tỉnh | 90 | 10 |
| - | Thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị được chuyển mục đích từ đất sản xuất, kinh doanh, dịch vụ sang đất ở; thu tiền sử dụng đất từ các dự án khu dân cư, khu đô thị thực hiện lựa chọn nhà đầu tư được tiến hành thông qua đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật về đất đai hoặc đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư theo quy định của pháp luật về đấu thầu | ||
| + | Phường Phan Đình Phùng; phường Quyết Thắng; phường Tích Lương; phường Linh Sơn; phường Quan Triều; phường Bách Quang; phường Phổ Yên; phường Trung Thành; phường Vạn Xuân; phường Sông Công; xã Thành Công; xã Điềm Thụy; xã Kha Sơn; xã Đại Phúc | 70 | 30 |
| + | Xã Đại Từ; xã La Bằng; phường Bắc Kạn; phường Đức Xuân; xã Phú Bình; phường Gia Sàng, phường Bá Xuyên; phường Phúc Thuận; xã Đồng Hỷ; xã Tân Thành; xã Phú Lương; | 60 | 40 |
| + | Các xã, phường còn lại | 50 | 50 |
| - | Thu tiền sử dụng đất còn lại trên địa bàn các xã, phường | 10 | 90 |
| 2 | Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh (Thuế thu nhập doanh nghiệp, giá trị gia tăng, tài nguyên, tiêu thụ đặc biệt) do Thuế cơ sở quản lý thu | ||
| - | Phường Phan Đình Phùng, phường Quyết Thắng, phường Gia Sàng, phường Bách Quang, phường Tích Lương, phường Vạn Xuân, phường Linh Sơn, phường Sông Công, phường Trung Thành, phường Quan Triều, phường Phổ Yên | 80 | 20 |
| - | Các xã, phường còn lại | 100 | |
| 3 | Lệ phí trước bạ do Thuế cơ sở quản lý thu | ||
| - | Phường Phan Đình Phùng, phường Quyết Thắng, phường Gia Sàng, phường Bách Quang, phường Tích Lương, phường Vạn Xuân, phường Linh Sơn, phường Sông Công, phường Trung Thành, phường Quan Triều, phường Phổ Yên | 80 | 20 |
| - | Các xã, phường còn lại | 100 | |
| 4 | Thuế thu nhập cá nhân do Thuế cơ sở quản lý thu | ||
| - | Phường Phan Đình Phùng, phường Quyết Thắng, phường Gia Sàng, phường Bách Quang, phường Tích Lương, phường Vạn Xuân, phường Linh Sơn, phường Sông Công, phường Trung Thành, phường Quan Triều, phường Phổ Yên | 80 | 20 |
| - | Các xã, phường còn lại | 100 |
