Nghị quyết 202/2018/NQ-HĐND Đồng Tháp thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh
Điều 1. Thống nhất thông qua danh mục dự án thu hồi đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp như sau: 1. Tổng số dự án có thu hồi đất: 99 dự án; 2. Tổng diện tích đất thu hồi là 224,28ha. a) Danh mục dự án do Trung ương đầu tư: Tổng số dự án có thu hồi đất là 10, diện tích 45,28ha (kèm theo biểu 01). b) Danh mục dự án do Tỉnh đầu tư: Tổng số dự án có thu hồi đất là 12, diện tích 75,73ha (kèm theo biểu 02). c) Danh mục dự án do cấp huyện đầu tư: Tổng số dự án có thu hồi đất là 71, diện tích 85,37ha (kèm theo biểu 03). d) Danh mục dự án do Nhà nước và nhân dân cùng làm: Tổng số dự án có thu hồi đất là 05, diện tích 2,50ha (kèm theo biểu 04). đ) Hình thức đối tác công tư (PPP): Tổng số dự án có thu hồi đất là 01, diện tích 15,40ha (kèm theo biểu 05).
Điều 2. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Đồng Tháp khóa IX, kỳ họp thứ tám thông qua ngày 06 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16 tháng 12 năm 2018./. Nơi nhận: - Như Điều 3; - UBTVQH, VPQH, VPCP (I, II); - Ban CTĐB, Bộ Tài nguyên và Môi trường; - Cục KTVBQPPL (Bộ Tư pháp); - TT/TU, UBND tỉnh, UBMTTQVN Tỉnh; - UBKTTU, ĐĐBQH Tỉnh; - Sở, ban, ngành Tỉnh; - TT/HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố; - Công báo Tỉnh; - Lưu VT. CHỦ TỊCH Phan Văn Thắng
Biểu 01 DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2019 VỐN DO TRUNG ƯƠNG ĐẦU TƯ (Kèm theo Nghị quyết số 202/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha Số TT Hạng mục Diện tích quy hoạch (ha) Diện tích hiện trạng (ha) Tăng thêm Địa điểm (đến cấp xã) Diện tích (ha) Sử dụng từ các loại đất Đất lúa Đất trồng cây lâu năm Đất nuôi trồng thủy sản Đất rừng sản xuất Đất nông nghiệp khác Đất ở tại đô thị Đất ở tại nông thôn Đất trụ sở cơ quan Đất sản xuất kinh doanh Đất nghĩa trang, nghĩa địa Đất cơ sở TDTT Đất giáo dục Đất y tế Đất phi nông nghiệp khác (1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5)=(6)+(7) +…(19) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) I Huyện Tam Nông 0,3250 0,0000 0,3250 0,3250 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Dự án Nâng cao khả năng thoát lũ và phát triển sinh kế bền vững, thích ứng với khí hậu cho vùng Đồng Tháp Mười - các huyện, thị phía Bắc tỉnh Đồng Tháp 0,3250 0,3250 0,3250 Các xã: An Hoà, An Long, Phú Ninh. Phú Thành A, Phú Thành B, Phú Thọ Công văn số 77/HĐND-KTNS ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh II Sở Giao thông vận tải 69,0000 36,7500 32,2500 9,6900 4,3200 0,8700 0,0000 0,6800 0,5700 14,1100 0,3300 0,5200 0,1300 0,1100 0,5000 0,0100 0,4100 1 Nâng cấp Quốc lộ 30 đoạn Cao Lãnh - Hồng Ngự 69,0000 36,7500 32,2500 9,6900 4,3200 0,8700 0,6800 0,5700 14,1100 0,3300 0,5200 0,1300 0,1100 0,5000 0,0100 0,4100 (xã Phong Mỹ- huyện Cao Lãnh); (xã Bình Thành, thị trấn Thanh Bình, xã Tân Thạnh, xã An Phong-huyện Thanh Bình); (xã An Hòa, xã Phú Ninh, xã An Long-huyện Tam Nông); (xã An Bình A-thị xã Hồng Ngự) Nghị quyết số 556/NQ- UBTVQH14 ngày 31/7/2018 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua cấp kinh phí thực hiện nâng cấp QL 30 tỉnh Đồng Tháp III Huyện Hồng Ngự 2,8130 0,0000 2,8130 2,6180 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,1950 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Cầu kênh Từ Thường 0,9100 0,9100 0,9100 Thường Phước 1 Công văn số 502/BQLDA6- ĐHMN ngày 12/4/2018 của Ban QLDA 6 thuộc Bộ GTVT 2 Cầu Ấp 6 0,0900 0,0900 0,0900 Thường Thới Hậu B 3 Dự án Nâng cao khả năng thoát lũ và phát triển sinh kế bền vững, thích ứng với khí hậu cho vùng Đồng Tháp Mười - các huyện, thị phía Bắc tỉnh Đồng Tháp 1,8130 1,8130 1,6180 0,1950 Các xã: Thường Phước 1, Thường Thới Hậu A, Thường Thới Hậu B Công văn số 77/HĐND-KTNS ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh IV Thị xã Hồng Ngự 8,0690 0,0000 8,0690 7,1651 0,1000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,4039 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,4000 1 Dự án nâng cao khả năng thoát lủ và phát triển sinh kế bền vững, thích ứng với khí hậu cho vùng Đồng Tháp Mười - các huyện, thị phía Bắc tỉnh Đồng Tháp 6,8390 6,8390 6,4351 0,4039 Bình Thạnh, Tân Hội, An Bình A, An Bình B Công văn số 77/HĐND-KTNS ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh 2 Các cầu dân sinh thuộc dự án LRAMP (06 cây đợt 2) 1,2300 1,2300 0,7300 0,1000 0,4000 Bình Thạnh, Tân Hội, An Bình A, An Bình B Công văn số 507/BQLDA6- ĐHMN ngày 12/4/2018 của Ban Quản lý dự án 6, Bộ GTVT V Huyện Cao Lãnh 0,0200 0,0000 0,0200 0,0200 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Cải tạo nâng cấp đường dây 220kV Cai Lậy - Cao Lãnh 0,0200 0,0200 0,0200 An Bình Dự án đã hoàn thành (thu hồi thêm bìa chéo theo yêu của người sử dụng đất) VI Huyện Thanh Bình 1,1000 0,0000 1,1000 1,1000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Nâng cao khả năng thoát lũ và phát triển sinh kế bền vững, thích ứng với khí hậu cho vùng Đồng Tháp Mười - các huyện, thị phía bắc tỉnh Đồng Tháp 1,1000 1,1000 1,1000 Phú lợi Công văn số 77/HĐND-KTNS ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh VII Ban Quản lý dự án Điện lực Miền Nam 0,7000 0,0000 0,7000 0,7000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Trạm 110KV Thanh Bình và đường dây đấu nối tỉnh Đồng Tháp 0,7000 0,7000 0,7000 Tân Phú Công văn số 2403/EVN SPC-KH ngày 11/4/2018 của Tổng Công ty Điện lực Miền nam Tổng 82,0270 36,7500 45,2770 21,6181 4,4200 0,8700 0,0000 0,6800 0,5700 14,3050 0,7339 0,5200 0,1300 0,1100 0,5000 0,0100 0,8100
Biểu 02 DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2019 VỐN DO TỈNH ĐẦU TƯ (Kèm theo Nghị quyết số 202/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha Số TT Hạng mục Diện tích quy hoạch (ha) Diện tích hiện trạng (ha) Tăng thêm Địa điểm (đến cấp xã) Diện tích (ha) Sử dụng từ các loại đất Đất lúa Đất trồng cây lâu năm Đất nuôi trồng thủy sản Đất rừng sản xuất Đất nông nghiệp khác Đất ở tại đô thị Đất ở tại nông thôn Đất trụ sở cơ quan Đất sản xuất kinh doanh Đất nghĩa trang, nghĩa địa Đất cơ sở TDTT Đất giáo dục Đất y tế Đất phi nông nghiệp khác (1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5)=(6)+ (7)+…(19) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) I Huyện Thanh Bình 23,8100 0,0000 23,8100 5,0900 2,2100 0,2700 0,0000 1,5500 0,0000 12,3400 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 2,3500 1 Nâng cấp hạ tầng phục vụ phát triển nông nghiệp và ứng phó biến đổi khí hậu vùng Cù Lao Tây huyện Thanh Bình (Đường Tân Bình - Tân Huề) 2,6100 2,6100 0,6600 0,0700 0,0300 0,1000 0,3700 1,3800 Tân Bình - Tân Huề Quyết định số 975/QĐ- UBND ngày 23/8/2017 của UBND tỉnh phê duyệt điều chỉnh vốn đầu tư dự án Nâng cấp hạ tầng phục vụ phát triển nông nghiệp và ứng phó biến đổi khí hậu vùng Cù Lao Tây huyện Thanh Bình 2 Nâng cấp hạ tầng phục vụ phát triển nông nghiệp và ứng phó biến đổi khí hậu vùng Cù Lao Tây huyện Thanh Bình (Đường 5 xã Cù Lao) 11,8800 11,8800 0,3600 0,8200 0,0300 0,4800 9,3600 0,8300 Tân Bình, Tân Huề, Tân Long, Tân Quới, Tân Hòa 3 Nâng cấp hạ tầng phục vụ phát triển nông nghiệp và ứng phó biến đổi khí hậu vùng Cù Lao Tây huyện Thanh Bình (Đường rạch mã trường) 9,3200 9,3200 4,0700 1,3200 0,2100 0,9700 2,6100 0,1400 Tân Bình, Tân Huề, Tân Long, Tân Quới, Tân Hòa II Sở Giao thông vận tải 18,4100 2,3500 16,0600 4,9800 4,0900 0,0000 0,0000 3,0900 0,6600 0,4300 0,2700 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 2,5400 1 Đường ĐT849 giai đoạn 1 điều chỉnh (đoạn ĐT848 đến QL80) 2,2400 0,8900 1,3500 0,3800 0,3400 0,3000 0,1100 0,2200 xã Tân Mỹ, xã Vĩnh Thạnh, huyện Lấp Vò Công văn số 63/HĐND- KTNS ngày 31/3/2017 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư 2 Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao Lãnh 16,1700 1,4600 14,7100 4,6000 3,7500 2,7900 0,6600 0,3200 0,2700 2,3200 xã Hòa An, xã Tân Thuân Tây và phường 6, thành phố Cao Lãnh Quyết định phê duyệt dự án số 1328/QĐ-UBND ngày 30/10/2018 của UBND Tỉnh III Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình giao thông 17,5400 6,9100 10,6300 3,6000 3,4100 0,0000 0,0000 1,7900 0,0000 0,1700 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1,6600 1 Dự án Nâng cấp đường liên huyện Tân Hội Trung - Thanh Mỹ 17,5400 6,9100 10,6300 3,6000 3,4100 1,7900 0,1700 1,6600 xã Thanh Mỹ, huyện Tháp Mười và xã Tân Hội Trung huyện Cao Lãnh Quyết định phê duyệt chủ trương đầu tư số 1447/QĐ-UBND.HC ngày 21/11/2018 IV Sở Lao động, Thương bình và Xã hội 4,7500 0,7000 4,0500 3,2200 0,4300 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,1300 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,2700 1 Dự án nâng cấp, mở rộng Trung tâm bảo trợ xã hội Đồng Tháp 4,7500 0,7000 4,0500 3,2200 0,4300 0,1300 0,2700 xã Mỹ Thọ - huyện Cao Lãnh Thông báo số 106/TB- VPUBND ngày 28/3/2018 của Văn phòng UBND tỉnh V Huyện Lai Vung 19,4400 1,5900 17,8500 6,9500 6,0100 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 3,9700 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,9200 1 Khu dân cư và Tái định cư bến khách Phong Hòa, huyện Lai Vung 19,4400 1,5900 17,8500 6,9500 6,0100 3,9700 0,9200 xã Phong Hòa Quyết định số 178/QĐ- UBND-XDCB ngày 16/7/2018 của UBND huyện (kêu gọi đầu tư) VI Huyện Tân Hồng 1,7300 0,0000 1,7300 1,1400 0,3700 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,2200 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Mở rộng cổng phụ Trường THPT Tân Hồng 0,1700 0,1700 0,1700 Thị trấn Sa Rài Thông báo số 35/TB-VP ngày 25/7/2018 của Văn phòng HĐND&UBND huyện 2 Mở rộng nghĩa trang nhân dân xã Tân Thành B 1,1400 1,1400 1,1400 xã Tân Thành B Công văn số 70-/UBND- XDCB ngày 23/5/2018 của UBND huyện 3 Mở rộng Khu di tích đền thờ Huỳnh Công Huy 0,4200 0,4200 0,2000 0,2200 xã Tân Thành A Quyết định số 159/QĐ- UBND.XDCB ngày 18/7/2014 của UBND huyện VII Huyện Cao Lãnh 1,6000 0,0000 1,6000 0,6000 1,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Trường Trung học phổ thông Kiến Văn 1,6000 1,6000 0,6000 1,0000 xã Bình Hàng Trung Công văn số 243/UBND- TNMT ngày 08/10/2018 của UBND huyện Cao Lãnh Tổng 87,2800 11,5500 75,7300 25,5800 17,5200 0,2700 0,0000 6,4300 0,6600 17,2600 0,2700 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 7,7400
Biểu 03 DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2019 VỐN DO HUYỆN ĐẦU TƯ (Kèm theo Nghị quyết số 202/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha Số TT Hạng mục Diện tích quy hoạch (ha) Diện tích hiện trạng (ha) Tăng thêm Địa điểm (đến cấp xã) Diện tích (ha) Sử dụng từ các loại đất Đất lúa Đất trồng cây lâu năm Đất nuôi trồng thủy sản Đất rừng sản xuất Đất nông nghiệp khác Đất ở tại đô thị Đất ở tại nông thôn Đất trụ sở cơ quan Đất sản xuất kinh doanh Đất nghĩa trang, nghĩa địa Đất cơ sở TDTT Đất giáo dục Đất y tế Đất phi nông nghiệp khác (1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5)=(6)+(7) +…(19) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) I Huyện Tam Nông 17,5639 4,1139 13,4500 11,0000 0,0000 2,2000 0,0000 0,0000 0,1000 0,1500 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Dự án Tuyến dân cư phía Nam đường Võ Văn Kiệt. 7,7000 2,7000 5,0000 5,0000 thị trấn Tràm Chim Báo cáo số 118/BC- UBND ngày 23/5/2018 của UBND huyện đề xuất đầu tư dự án 2 Chỉnh trang Khu dân cư Khóm 1, thị trấn Tràm Chim (giai đoạn 2). 2,5000 0,2000 2,3000 2,2000 0,1000 thị trấn Tràm Chim Quyết định số 45/QĐ- UBND-HC ngày 14/3/2018 của UBND huyện 3 Tuyến dân cư bờ Tây kênh Phèn xã Phú Thọ 6,0000 6,0000 6,0000 Phú Thọ Công văn số 927/UBND-KTN ngày 05/9/2018 của UBND huyện 4 Công trình Quy hoạch khu hành chính xã Tân Công Sính 1,3639 1,2139 0,1500 0,1500 Tân Công Sính Công văn số 1321/UBND-KTTH ngày 26/11/2018 của UBND huyện II Huyện Thanh Bình 9,1900 0,0000 9,1900 7,3900 0,1700 0,0000 0,0000 0,3300 0,0000 1,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,3000 1 Nâng cấp, mở rộng bến khách ngang sông và đường dẫn từ xã Tân Bình qua xã Tân Long 1,1200 1,1200 0,0600 0,1200 0,1600 0,6500 0,1300 Tân Bình - Tân Long Công văn số 717/UBND -HC ngày 01/11/2017 của UBND huyện 2 Nâng cấp, mở rộng bến khách ngang sông và đường dẫn từ bến đò Doi lửa xã Tân Thạnh 0,5700 0,5700 0,0500 0,1700 0,3500 Tân Thạnh 3 Khu liên hợp thể dục thể thao huyện Thanh Bình 7,5000 7,5000 7,3300 0,1700 Tân Phú Báo cáo số 303/BC- UBND ngày 25/9/2018 của UBND huyện III Thành phố Sa Đéc 8,7400 0,0000 8,7400 1,2600 0,3600 1,1000 0,0000 0,3600 1,6500 0,7300 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 3,2800 1 Đường Trần Quang Khải, hạng mục cầu Tứ Quý 0,0400 0,0400 0,0200 0,0200 phường Tân Quy Đông Quyết định số 261/QĐ- UBND-XDCB ngày 30/8/2018 của UBND TPSĐ phê duyệt chủ trương đầu tư 2 Đường cặp phía sau Trường Mầm non Hoa Mai 1,5000 1,5000 0,2000 1,3000 Phường 3 Công văn số 436/UBND-HC, ngày 12/7/2018 của UBND thành phố Sa Đéc 3 Đường Rạch Bà Sáu (đoạn từ Nguyễn Tất Thành đến đường Hùng Vương) 0,1900 0,1900 0,1900 Phường 1 Quyết định số 217/QĐ- UBND-XDCB, ngày 12/7/2018 của UBND thành phố Sa Đéc phê duyệt Báo cáo kinh tế- kỹ thuật 4 Đường song song đường Nguyễn Sinh Sắc (Võ Văn Phát); hạng mục: đường và dãy lô nền Kênh Thanh Niên 1,4700 1,4700 0,0200 0,3600 0,0300 1,0600 Phường 2 Quyết định số 63/QĐ- UBND-XDCB, ngày 05/4/2018 của UBND thành phố Sa Đéc phê duyệt chủ trương đầu tư 5 Đường Ông Hộ (bờ phải) 1,4300 1,4300 0,1100 0,2700 0,6700 0,3800 xã Tân Quy Tây QĐ số 312/QĐ-UBND- XDCB, ngày 26/10/2018 của UBND TP Sa Đéc 6 Đường Nguyễn Thị Minh Khai 1,1700 1,1700 1,1700 xã Tân Phú Đông QĐ số 288/QĐ-UBND- XDCB, ngày 25/10/2016 của UBND TP Sa Đéc 7 Đường Phạm Hữu Lầu (nối dài) 1,8000 1,8000 0,9200 0,1200 0,5200 0,0700 0,1700 phường An Hòa QĐ số 220/QĐ-UBND- XDCB, ngày 20/10/2014 của UBND TP Sa Đéc 8 Mở rộng đường Xẻo Tre (bờ phải) 0,7700 0,7700 0,2200 0,1400 0,0200 0,3900 xã Tân Phú Đông Công văn số 582/UBND-HC, ngày 13/9/2018 của UBND TP Sa Đéc 9 Cầu Nguyễn Thanh Hùng (Kênh Trung Ương) 0,0700 0,0700 0,0100 0,0200 0,0400 xã Tân Quy Tây Thông báo số 66/TB- VPUBND, ngày 29/8/2018 của UBND TP Sa Đéc 10 Trụ sở Viện Kiểm Soát 0,3000 0,3000 0,1500 0,0400 0,1100 phường An Hòa Quyết định số 866/QĐ- VKSTC-C3, ngày 29/10/2015 của Viện kiểm sát Nhân dân tối cao IV Huyện Lấp Vò 2,4210 0,0000 2,4210 1,6640 0,7517 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0053 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Đường rạch Cái Sơn ( từ QL 80 đến TDC số 01); hạng mục: Cài tạo, nâng cấp 0,3500 0,3500 0,3500 Thị trấn Lấp Vò Quyết định số 70/QĐ- UBND.HC ngày 20/3/2018 của UBND huyện giao Chủ đầu tư Đường rạch Cái Sơn (từ QL80 đến TDC số 1) 2 Móng cầu Bình An 0,0070 0,0070 0,0017 0,0053 Tân Khánh Trung Báo cáo số 234/BC- UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện 3 Đường trục giữa Cồn Ông 0,3550 0,3550 0,0200 0,3350 Tân Khánh Trung 4 Cầu Bình An xã Tân Khánh Trung 0,0050 0,0050 0,0050 Tân Khánh Trung Báo cáo 234/BC- UBND ngày 28/9/2018 của UND huyện Lấp Vò 5 Văn phòng ấp An Quới 0,0300 0,0300 0,0300 Mỹ An Hưng B Quyết định số 829/QĐ.UBND HC ngày 04/9/2018 của UBND huyện Lấp Vò 6 Văn phòng ấp An Thạnh 0,0300 0,0300 0,0300 Mỹ An Hưng B Công văn số 202/UBND-TH ngày 30/11/2018 của Ủy ban nhân dân huyện Lấp Vò 7 Đường Bà Triệu, hạng mục đấu nối đường ĐT 852 B 0,0440 0,0440 0,0440 Bình Thạnh Trung 8 Trường Mẫu Giáo Bình Thạnh Trung 0,6000 0,6000 0,6000 Bình Thạnh Trung 9 Đường đan tuyến huyện lộ ĐH 67 (từ lộ phụ Tân Bình đến Bến đò số 8) 1,0000 1,0000 1,0000 Bình Thạnh Trung V Huyện Hồng Ngự 1,4600 0,0000 1,4600 1,4600 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Nâng cấp Bãi rác tạm Khu Kinh tế của khẩu Thường Phước 0,9300 0,9300 0,9300 Thường Phước 1 Quyết định số 1185/QĐ-UBND-HC ngày 20/12/2010 của UBND Tỉnh 2 Chỉnh trang đô thị, xử lý môi trường kênh Út Gốc 0,5300 0,5300 0,5300 Thường Thới Tiền Quyết định số 883/QĐ- UBND ngày 28/3/2018 của UBND huyện VI Thành phố Cao Lãnh 3,8200 0,0000 3,8200 3,3200 0,5000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Đường số 14 vào Trường Tiểu học Võ Thị Sáu 0,6200 0,6200 0,3200 0,3000 Phường 3 Nghị quyết số 07/NQ- HĐND ngày 10/72019 của HĐND TPCL danh mục công trình đầu tư công 2 Đường vào Trường Trung học cơ sở Kim Hồng (đường số 3 nối dài đấu nối vào đường Lý Thường Kiệt) 2,8000 2,8000 2,6000 0,2000 Phường 3 3 Trụ sở UBND xã Mỹ Ngãi 0,4000 0,4000 0,4000 xã Mỹ Ngãi VII Huyện Lai Vung 2,4460 0,3352 2,1108 0,7530 0,1975 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0500 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1,1103 1 Trường Trung học cơ sở Tân Dương 0,6353 0,3352 0,3001 0,1725 0,0400 0,0876 xã Tân Dương Quyết định số 207/QĐ- UBND-XDCB ngày 09/8/2018 của UBND huyện 2 Khu hành chính - Ngân hàng nông nghiệp - Trường Tiểu học Phong Hòa 1 1,7757 1,7757 0,7530 1,0227 xã Phong Hòa Quyết định số 205/QĐ- UBND-XDCB ngày 08/8/2018 của UBND huyện 3 Văn phòng kết hợp nhà văn hóa ấp Tân Mỹ 0,0350 0,0350 0,0250 0,0100 xã Tân Phước Công văn số 80/UBND-XDCB ngày 12/9/2018 của UBND huyện Lai Vung VIII Huyện Tân Hồng 3,1400 0,0000 3,1400 3,0500 0,0400 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0500 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Mở rộng khu di tích Gò Quảng Cung - Giồng Thị Đam 2,5000 2,5000 2,5000 xã An Phước Thông báo số 33/TB- VP ngày 11/7/2018 của Văn phòng HĐND&UBND huyện 2 Cầu Kênh Tân Thành - Lò Gạch (Điểm Long Sơn Ngọc phía đông) 0,3500 0,3500 0,3000 0,0500 Thông Bình QĐ số 255/QĐ- UBND.XDCB ngày 20/9/2018 của UBND huyện Tân Hồng 3 Cầu Cà Vàng (xã Tân Hộ Cơ - Thông Bình) 0,0200 0,0200 0,0200 Thông Bình - Tân Hộ Cơ QĐ 294/QĐ- UBND.XDCB ngày 24/10/2018 của UBND huyện Tân Hồng 4 Cầu Sa Rài III (điểm vàm kênh Sa Rài qua khu dân cư xã Bình Phú) 0,0200 0,0200 0,0200 Bình Phú - Tân Hộ Cơ QĐ 256/QĐ- UBND.XDCB ngày 20/9/2018 của UBND huyện Tân Hồng 5 Cầu kênh lộ 30 cũ (xã Thông Bình) 0,0200 0,0200 0,0200 Thông Bình QĐ 297/QĐ- UBND.XDCB ngày 24/10/2018 của UBND huyện Tân Hồng 6 Cầu Đuôi Tôm (xã Tân Hộ Cơ - Thông Bình) 0,0200 0,0200 0,0200 Thông Bình - Tân Hộ Cơ QĐ 295/QĐ- UBND.XDCB ngày 24/10/2018 của UBND huyện Tân Hồng 7 Cầu Cả Sơ 0,0500 0,0500 0,0200 0,0300 Tân Thành A QĐ 258/QĐ- UBND.XDCB ngày 20/9/2018 của UBND huyện Tân Hồng 8 Cầu Sa Rài II (bến Bệnh Viện - Tuyến DC Sa Rài) 0,0200 0,0200 0,0100 0,0100 Sa rài - Tân Thành B QĐ 251/QĐ- UBND.XDCB ngày 20/9/2018 của UBND huyện Tân Hồng 9 Cầu Sa Rài (điểm vàm kênh Sa Rài qua cụm công nghiệp kho Gáo Lồng Đèn) 0,0400 0,0400 0,0400 Tân Phước - Tân Công Chí QĐ 293/QĐ- UBND.XDCB ngày 24/10/2018 của UBND huyện Tân Hồng 10 Cầu kênh Lê Hùng 0,0800 0,0800 0,0800 Tân Phước QĐ 257/QĐ- UBND.XDCB ngày 20/9/2018 của UBND huyện Tân Hồng 11 Cầu kênh Tân Công Chí - xã Tân Công Chí 0,0200 0,0200 0,0200 Tân Công Chí QĐ 296/QĐ- UBND.XDCB ngày 24/10/2018của UBND huyện Tân Hồng IX Thị xã Hồng Ngự 23,1200 0,0000 23,1200 19,5200 0,4100 1,7500 0,0000 0,0000 1,2200 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,2200 1 Khu đô thị Nguyễn Tất Thành 11,7700 11,7700 9,6900 0,1000 1,0900 0,7400 0,1500 phường An Lộc Được hợp nhất từ đường Nguyễn Tất Thành và khu đô thị Nguyễn Tất Thành của năm 2017 và năm 2018 chuyển sang 2 Khu đô thị Võ Nguyên Giáp 11,3500 11,3500 9,8300 0,3100 0,6600 0,4800 0,0700 phường An Lộc Được hợp nhất từ đường Võ Nguyên Giáp và khu đô thị Võ Nguyên Giáp của năm 2017 và năm 2018 chuyển sang X Huyện Cao Lãnh 16,9811 0,0000 16,9811 1,5000 11,5611 0,7000 0,0000 0,0000 0,5000 1,6200 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1,1000 1 Cụm công nghiệp Mỹ Hiệp (GĐ 2 điều chỉnh bổ sung) 0,0111 0,0111 0,0111 Xã Mỹ Hiệp 2 Trường Tiểu học Bình Hàng Trung 2 0,7000 0,7000 0,7000 Xã Bình Hàng Trung 3 Cầu Cái Bèo (Vàm kênh Thầy Nhượng) 0,0600 0,0600 0,0600 Xã Tân Hội Trung, Mỹ Hội Công văn số 243/UBND-TNMT ngày 08/10/2018 của UBND huyện Cao Lãnh 4 Hệ thống cầu bờ Tây cặp kênh Đường Thét 0,2500 0,2500 0,2500 xã Ba Sao 5 Trạm cấp nước Ấp 2 (Kênh Xáng Mới) 0,0200 0,0200 0,0200 Xã Phương Thịnh 6 Trạm cấp nước ấp 7 (Kênh Chiến Lược - Nhà Báo) 0,0200 0,0200 0,0200 Xã Phương Thịnh 7 Trạm cấp nước kênh K6, Ấp 6 0,0200 0,0200 0,0200 Xã Tân Hội Trung 8 Cụm dân cư K15 0,9000 0,9000 0,1000 0,2000 0,6000 xã Gáo Giồng 9 Cụm dân cư xã Gáo Giồng 1,5000 1,5000 0,4000 1,1000 xã Gáo Giồng 10 Điểm dân cư Gáo Giồng 0,8000 0,8000 0,0800 0,7000 0,0200 xã Gáo Giồng 11 Quy Chi tiết xây dựng Điểm dân cư ấp 2, xã Mỹ Hiệp 10,0000 10,0000 1,0000 8,0000 1,0000 xã Mỹ Hiệp 12 Đường Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ (đoạn từ CDC đến cầu Xẻo Gừa) 1,2000 1,2000 1,2000 xã Mỹ Xương 13 Đường Đ05 xã Mỹ Hiệp 1,0000 1,0000 1,0000 xã Mỹ Hiệp 14 Bờ kè chống sạt lỡ và bảo vệ khu dân cư thị trấn Mỹ Thọ, huyện Cao Lãnh (Giai đoạn 3) 0,5000 0,5000 0,5000 Thị trấn Mỹ Thọ XI Huyện Châu Thành 0,2600 0,0000 0,2600 0,0000 0,2600 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Trung tâm văn hóa học tập cộng đồng 0,1200 0,1200 0,12 xã Phú Hựu Công văn số 3682/UBND-KTN ngày10/10/2018 của UBND huyện Châu Thành 2 Trụ sở UBND xã An Hiệp 0,0600 0,0600 0,06 xã An Hiệp 3 Nhà văn hóa ấp An Bình 0,0400 0,0400 0,04 xã An Khánh 4 Nhà văn hóa ấp An Lợi 0,0400 0,0400 0,04 xã An Khánh VIII Huyện Tháp Mười 0,6730 0,0000 0,6730 0,1000 0,3700 0,0000 0,0000 0,0000 0,0050 0,1700 0,0280 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Đường bờ Đông kênh K27 (từ Khu du lịch Gò Tháp - ĐT 846) 0,4000 0,4000 0,1000 0,2000 0,1000 Đốc Binh Kiều, Tân Kiều Quyết định số 207/QĐ-UBND ngày 13/8/2018 của UBND huyện. 2 Đường bờ Nam kênh Tư mới (thị trấn Mỹ An - ranh Tiền Giang) 0,2000 0,2000 0,1300 0,0500 0,0200 TT Mỹ An, Mỹ An, Phú Điền Quyết định số 272/QĐ- UBND ngày 12/9/2018 của UBND huyện 3 Đường bờ đông kênh Huyện đội (từ ĐT846 - Kênh 25) 0,0080 0,0080 0,0080 Thị trấn Mỹ An Nghị quyết số 04/2018/NQ-HĐND ngày 02/7/2018 của HĐND huyện. 4 Đường Phú Điền - Thanh Mỹ - Ranh Tiền Giang 0,0300 0,0300 0,0200 0,0100 Phú Điền, Thanh Mỹ 5 Đường Kênh Năm - Kênh Bùi 0,0300 0,0300 0,0200 0,0100 Đốc Binh Kiều 6 Mở rộng đường Phạm Ngọc Thạch 0,0050 0,0050 0,0050 Thi trấn Mỹ An Quyết định số 42/QĐ- UBND ngày 12/3/2018 của UBND huyện Tổng 89,8150 4,4491 85,3659 51,0170 14,6203 5,7500 0,0000 0,6900 3,4750 3,7753 0,0280 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 6,0103
Biểu 04 DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2019 NHÀ NƯỚC VÀ NHÂN DÂN CÙNG LÀM (Kèm theo Nghị quyết số 202/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha Số TT Hạng mục Diện tích quy hoạch (ha) Diện tích hiện trạng (ha) Tăng thêm Địa điểm (đến cấp xã) Diện tích (ha) Sử dụng từ các loại đất Đất lúa Đất trồng cây lâu năm Đất nuôi trồng thủy sản Đất rừng sản xuất Đất nông nghiệp khác Đất ở tại đô thị Đất ở tại nông thôn Đất trụ sở cơ quan Đất sản xuất kinh doanh Đất nghĩa trang, nghĩa địa Đất cơ sở TDTT Đất giáo dục Đất y tế Đất phi nông nghiệp khác (1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5)=(6)+ (7)+…(19) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) I Thành phố Sa Đéc 0,4900 0,0000 0,4900 0,0000 0,2000 0,0000 0,0000 0,1100 0,0000 0,1800 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Đường Cao Mên trên bờ phải (đoạn từ Tỉnh lộ 852 đến nhà ông Huỳnh Văn Dương) 0,4900 0,4900 0,2000 0,1100 0,1800 xã Tân Quy Tây II Huyện Tam Nông 0,3000 0,0000 0,3000 0,0000 0,0700 0,0000 0,2000 0,0000 0,0000 0,0300 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Công trình Nạo vét, nâng cấp thủy lợi nội đồng ô bao Không Số (Dự án phát triển sản xuất Thanh Long ruột đỏ - đường nước ông Bính) 0,2800 0,2800 0,0500 0,2000 0,0300 xã Phú Đức 2 Công trình đường vào sân bóng đá xã Phú Thọ 0,0200 0,0200 0,0200 Phú Thọ III Huyện Tân Hồng 2,8000 1,0900 1,7100 1,7100 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Đường nội đồng Ba Thế 1,2600 0,5400 0,7200 0,7200 xã Tân Thành B 2 Đường nội đồng đường nước ông Bằng 1,5400 0,5500 0,9900 0,9900 xã Tân Thành B Tổng 3,5900 1,0900 2,5000 1,7100 0,2700 0,0000 0,2000 0,1100 0,0000 0,2100 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000
Biểu 05 DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM 2019 HÌNH THỨC ĐỐI TÁC CÔNG TƯ (PPP) (Kèm theo Nghị quyết số 202/2018/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị tính: ha Số TT Hạng mục Diện tích quy hoạch (ha) Diện tích hiện trạng (ha) Tăng thêm Địa điểm (đến cấp xã) Diện tích (ha) Sử dụng từ các loại đất Đất lúa Đất trồng cây lâu năm Đất nuôi trồng thủy sản Đất rừng sản xuất Đất nông nghiệp khác Đất ở tại đô thị Đất ở tại nông thôn Đất trụ sở cơ quan Đất sản xuất kinh doanh Đất nghĩa trang, nghĩa địa Đất cơ sở TDTT Đất giáo dục Đất y tế Đất phi nông nghiệp khác (1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5)=(6)+ (7)+…(19) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) I Huyện Hồng Ngự 15,4000 0,0000 15,4000 1,0500 1,1500 1,2000 0,0000 10,4500 0,0000 1,5500 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 1 Khu dân cư đường ra bến phà Hồng Ngự - Tân Châu 15,4000 15,4000 1,0500 1,1500 1,2000 10,4500 1,5500 xã Thường Thới Tiền Thông báo số 223/TB- VPUBND ngày 24/9/2018 của Văn phòng UBND tỉnh Tổng 15,4000 0,0000 15,4000 1,0500 1,1500 1,2000 0,0000 10,4500 0,0000 1,5500 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000 0,0000
