Nghị quyết 20/2018/NQ-HĐND Hà Nam mức học phí đối với giáo dục mầm non phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh năm học 2018-2019
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 20/2018/NQ-HĐND | Hà Nam, ngày 13 tháng 7 năm 2018 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005; Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của Luật Giáo dục ngày 25 tháng 11 năm 2009;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá;
Căn cứ Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học ph í đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và ch í nh sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi ph í học tập từ năm học 2015-2016 đến năm học 2020-2021;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Hà Nam năm học 2018-2019 , như sau:
1. Mức thu học phí
a) Giáo dục mầm non:
| + Khu vực thành thị: + Khu vực nông thôn: | 120.000 đồng/ tháng/học sinh. 65.000 đồng/ tháng/học sinh. |
b) Trung học cơ sở :
| + Khu vực thành thị: + Khu vực nông thôn: | 90.000 đồng/ tháng/học sinh. 55.000 đồng/ tháng/học sinh. |
c) Trung học phổ thông (THPT):
| + Khu vực thành thị: + Khu vực nông thôn: | 105.000 đồng/ tháng/học sinh. 70.000 đồng/ tháng/học sinh. |
d) Học viên GDTX c ấ p THPT:
| + Khu vực thành thị: + Khu vực nông thôn: | 105.000 đồng/ tháng/học sinh. 70.000 đồng/ tháng/học sinh. |
a) Giáo dục mầm non:
| + Khu vực thành thị: + Khu vực nông thôn: | 110.000 đồng/ tháng/học sinh. 65.000 đồng/ tháng/học sinh. |
b) Trung học cơ sở:
| + Khu vực thành thị: + Khu vực nông thôn: | 80.000 đồng/ tháng/học sinh. 55.000 đồng/ tháng/học sinh. |
c) Trung học phổ thông:
| + Khu vực thành thị: + Khu vực nông thôn: | 90.000 đồng/ tháng/học sinh. 70.000 đồng/ tháng/học sinh. |
d) Học viên GDTX cấp THPT:
| + Khu vực thành thị: + Khu vực nông thôn: | 90.000 đồng/ tháng/học sinh. 70.000 đồng/ tháng/học sinh. |
2. Thời gian thu học phí
3. Học phí học nghề trong các trường phổ thông công lập
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
