Nghị quyết 193/2018/NQ-HĐND Đồng Tháp kế hoạch phát triển kinh tế xã hội năm 2019
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 193/2018/NQ-HĐND | Đồng Tháp, ngày 06 tháng 12 năm 2018 |
Nội dung đang được cập nhật.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất thông qua kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019 , với một số nội dung sau:
1. Về kết quả thực hiện nhiệm vụ năm 2018
2. Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2019
a) Các chỉ tiêu chủ yếu
b) Nhiệm vụ, giải pháp chủ yếu
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân Tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân Tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | KH 2018 | Ư.TH 2018 | So với KH 2018 |
| I. | Về kinh tế | ||||
| 1 | - Tốc độ tăng trưởng GRDP (giá 2010) | % | 6,50 - 7,0 | 6,92 | Đạt |
| + Nông - lâm - thủy sản | % | 2,80 - 3,0 | 4,93 | ||
| + Công nghiệp - xây dựng | % | 7,00 - 7,2 | 8,54 | ||
| . Công nghiệp | % | 6,80 - 7,0 | 7,79 | ||
| . Xây dựng | % | 8,04 - 8,24 | 11,99 | ||
| + Thương mại - dịch vụ | % | 9,32 - 10,24 | 7,74 | ||
| - Giá trị GRDP (giá 2010) (*) | Tỷ đồng | 48.066 - 48.294 | 48.257 | ||
| + Nông - lâm - thủy sản | Tỷ đồng | 16.755 - 16.787 | 17.102 | ||
| + Công nghiệp - xây dựng | Tỷ đồng | 11.598 - 11.619 | 11.765 | ||
| . Công nghiệp | Tỷ đồng | 9.510 - 9.528 | 9.598 | ||
| . Xây dựng | Tỷ đồng | 2.088 - 2.092 | 2.167 | ||
| + Thương mại - dịch vụ | Tỷ đồng | 19.674 - 19.840 | 19.390 | ||
| 2 | - GRDP/người (giá thực tế)(*) | Tr. đồng | 39,23 - 39,82 | 39,79 | Đạt |
| USD | 1.721 - 1.746 | 1.745 | |||
| 3 | - Tổng thu NSNN trên địa bàn | Tỷ đồng | 6.691 | 6.535 | Không đạt |
| 4 | - Huy động vốn đầu tư phát triển so với GRDP | % | 26,5 | 23,62 | Không đạt |
| 5 | - Tỷ lệ đô thị hóa | % | 35,9 | 35,9 | Đạt |
| II. | Về văn hoá - xã hội | ||||
| 6 | - Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng số lao động xã hội | % | 50,5 | 50,5 | Đạt |
| 7 | - Tỷ lệ lao động qua đào tạo | % | 64,1 | 64,1 | Đạt |
| Trong đó, đào tạo nghề | % | 46 | 46 | Đạt | |
| 8 | - Giảm tỷ lệ hộ nghèo | % | 1,5 | 1,5 | Đạt |
| 9 | - Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng | % | 13,3 | 13,3 | Đạt |
| 10 | - Số giường bệnh/vạn dân | GB | 25,1 | 25,5 | Vượt |
| Trong đó, giường bệnh công lập | GB | 23,3 | 23,5 | Đạt | |
| 11 | - Số bác sĩ/vạn dân | BS | 8,0 | 8,86 | Vượt |
| 12 | - Tỷ lệ dân số tham gia BHYT | % | 81,2 | 81,2 | Đạt |
| 13 | - Số xã đạt tiêu chí xã nông thôn mới | xã | 43 | 48 | Vượt |
| III. | Về môi trường | ||||
| 14 | - Tỷ lệ hộ dân nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh | % | 98 | 99 | Vượt |
| 15 | - Tỷ lệ hộ dân thành thị sử dụng nước sạch | % | 98 | 98,6 | Vượt |
| 16 | - Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom | % | 78 | 78 | Đạt |
PHỤ LỤC II
| TT | Chỉ tiêu | Đơn vị | Ư.TH 2018 | KH 2019 |
| I | Về kinh tế | |||
| 1 | - Tốc độ tăng trưởng GRDP (giá 2010) | % | 6,92 | 7,5 |
| + Nông - lâm - thủy sản | % | 4,93 | 3,7 | |
| + Công nghiệp - xây dựng | % | 8,54 | 9,0 | |
| . Công nghiệp | % | 7,79 | 8,5 | |
| . Xây dựng | % | 11,99 | 11,21 | |
| + Thương mại - dịch vụ | % | 7,74 | 9,94 | |
| - Giá trị GRDP (giá 2010) | Tỷ đồng | 48.257 | 51.876 | |
| + Nông - lâm - thủy sản | Tỷ đồng | 17.102 | 17.735 | |
| + Công nghiệp - xây dựng | Tỷ đồng | 11.765 | 12.824 | |
| . Công nghiệp | Tỷ đồng | 9.598 | 10.414 | |
| . Xây dựng | Tỷ đồng | 2.167 | 2.410 | |
| + Thương mại - dịch vụ | Tỷ đồng | 19.390 | 21.318 | |
| 2 | - GRDP/người (giá thực tế) | Tr. đồng | 39,79 | 44 |
| USD | 1.745 | 1.877 | ||
| 3 | - Tổng thu NSNN trên địa bàn | Tỷ đồng | 6.535 | 7.085 |
| 4 | - Huy động vốn đầu tư phát triển so với GRDP | % | 23,62 | 24 |
| 5 | - Tỷ lệ đô thị hóa | % | 35,9 | 37 |
| II. | Về văn hoá - xã hội | |||
| 6 | - Tỷ lệ lao động nông nghiệp trong tổng số lao động xã hội | % | 50,5 | 50,0 |
| 7 | - Tỷ lệ lao động qua đào tạo | % | 64,1 | 67,0 |
| Trong đó, đào tạo nghề | % | 46 | 48,0 | |
| 8 | - Giảm tỷ lệ hộ nghèo | % | 1,5 | 1,5 |
| 9 | - Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi bị suy dinh dưỡng | % | 13,3 | 13,2 |
| 10 | - Số giường bệnh/vạn dân | GB | 25,5 | 25,9 |
| Trong đó, giường bệnh công lập | GB | 23,5 | 23,7 | |
| 11 | - Số bác sĩ/vạn dân | BS | 8,86 | 8,9 |
| 12 | - Tỷ lệ dân số tham gia BHYT | % | 81,2 | 85,8 |
| 13 | - Số xã đạt tiêu chí xã nông thôn mới | xã | 48 | 60 |
| III. | Về môi trường | |||
| 14 | - Tỷ lệ hộ dân nông thôn sử dụng nước hợp vệ sinh | % | 99 | 99,5 |
| 15 | - Tỷ lệ hộ dân thành thị sử dụng nước sạch | % | 98,6 | 98,9 |
| 16 | - Tỷ lệ chất thải rắn ở đô thị được thu gom | % | 78 | 80 |
| 17 | - Tỷ lệ chất thải nguy hại được thu gom | % | 78,1 | 79 |
