Nghị quyết 19/2025/NQ-HĐND Điện Biên sửa đổi mức chi bồi dưỡng thể thao và dinh dưỡng
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
NGHỊ QUYẾT
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15 ;
Căn cứ Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm 2025 của Quốc hội quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật; Nghị định số 187/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật;
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của quy định mức chi chế độ bồi dưỡng đối với giải thi đấu thể thao và mức chi chế độ dinh dưỡng đối với huấn luyện viên, vận động viên trên địa bàn tỉnh Điện Biên ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên như sau:
1. Sửa đổi Điều 3 :
1. Mức chi tiền ăn trong quá trình tổ chức giải (bao gồm cả thời gian tối đa 02 ngày trước ngày thi đấu để làm công tác chuẩn bị tổ chức giải, tập huấn trọng tài và một ngày sau thi đấu):
| TT | Đối tượng | Mức chi cho các cấp | |
| Cấp tỉnh | Cấp ngành tỉnh, cấp xã | ||
| 1 | Ban tổ chức, trưởng phó các tiểu ban chuyên môn; Thành viên các Tiểu ban chuyên môn; Giám sát, trọng tài, thư ký | 180.000 | 135.000 |
2. Mức chi tiền bồi dưỡng làm nhiệm vụ (được tính theo ngày làm việc thực tế hoặc theo buổi thi đấu thực tế):
| TT | Đối tượng | Mức chi cho các cấp | |
| Cấp tỉnh | Cấp ngành tỉnh, cấp xã | ||
| 1 | Ban tổ chức, trưởng phó các tiểu ban chuyên môn | 95.000 | 70.000 |
| 2 | Thành viên các Tiểu ban chuyên môn | 70.000 | 50.000 |
| TT | Đối tượng | Mức chi cho các cấp | |
| Cấp tỉnh | Cấp ngành tỉnh, cấp xã | ||
| 1 | Giám sát, trọng tài chính | 70.000 | 50.000 |
| 2 | Thư ký, trọng tài khác | 60.000 | 45.000 |
| 3 | An ninh trật tự, y tế, nhân viên phục vụ | 50.000 | 40.000 |
3. Mức chi tổ chức đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ:
a) Chi sáng tác, dàn dựng, xây dựng kịch bản, đạo diễn các màn đồng diễn Đại hội Thể dục thể thao; Hội khỏe phù đổng cấp tỉnh, cấp xã; kịch bản các giải thi đấu khu vực, toàn quốc, quốc tế tổ chức tại tỉnh: thanh toán theo hợp đồng kinh tế giữa cơ quan có thẩm quyền với các tổ chức hoặc cá nhân, mức chi căn cứ theo quy định hiện hành.
b) Chi bồi dưỡng đối tượng tham gia đồng diễn, diễu hành, xếp hình, xếp chữ (thời gian tập luyện do cấp có thẩm quyền quyết định):
| TT | Nội dung | Cấp tỉnh | Cấp ngành tỉnh, cấp xã |
| 1 | Người tập | ||
| - Tập luyện | 30.000 | 20.000 | |
| - Tổng duyệt (tối đa 2 buổi) | 40.000 | 30.000 | |
| - Chính thức | 70.000 | 50.000 | |
| 2 | Giáo viên quản lý, hướng dẫn | 60.000 | 40.000 |
2. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 4 :
a) Sửa đổi, bổ sung tên khoản 1 :
b) Sửa đổi khoản 2 :
3. Sửa đổi, bổ sung Điều 5 :
1. Vận động viên, huấn luyện viên các đội tuyển tỉnh tham dự các giải vô địch quốc gia; Đại hội Thể thao toàn quốc; các giải thể thao khu vực, toàn quốc và giải thể thao quốc tế được trang bị trang phục thi đấu theo mùa và theo Điều lệ giải: Trang phục mùa hè không quá 700.000 đồng/người/giải; trang phục mùa đông không quá 1.500.000 đồng/người/giải.
2. Vận động viên, huấn luyện viên đội tuyển cấp ngành tỉnh, cấp xã tham gia Đại hội thể dục thể thao cấp tỉnh được trang bị trang phục thi đấu với định mức bằng 70% đội tuyển tỉnh.”
4. Sửa đổi khoản 1 Điều 6 :
| TT | Huấn luyện viên, vận động viên đội tuyển | Chế độ dinh dưỡng | |
| Tập trung tập huấn | Tập trung thi đấu | ||
| 1 | Đội tuyển cấp tỉnh | 180.000 | 240.000 |
| 2 | Đội tuyển cấp ngành tỉnh, cấp xã | 120.000 | 150.000 |
Điều 2. Sửa đổi, bãi bỏ một số điều của Nghị quyết số 05/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Điện Biên quy định mức kinh phí hỗ trợ hoạt động cho các đội văn nghệ quần chúng trên địa bàn tỉnh Điện Biên như sau:
1. Sửa đổi Điều 1 :
1. Phạm vi điều chỉnh:
2. Đối tượng áp dụng:
2. Bãi bỏ từ "thị trấn" tại Điều 3 .
Điều 3. Điều khoản thi hành
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
