Nghị quyết 19/2023/NQ-HĐND Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế mà không phải là dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh theo yêu cầu tại các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Phú Thọ quản lý
PHỤ LỤC I:
MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, KIỂM TRA SỨC KHỎE
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ)
Đơn vị tính: đồng
STT | Cơ sở y tế/loại dịch vụ | Giá dịch vụ | Ghi chú |
(1) | (2) | (3) | (4) |
1 | Bệnh viện hạng đặc biệt | 42.100 |
|
2 | Bệnh viện hạng I | 42.100 |
|
3 | Bệnh viện hạng II | 37.500 |
|
4 | Bệnh viện hạng III | 33.200 |
|
5 | Bệnh viện hạng IV | 30.100 |
|
6 | Trạm y tế xã | 30.100 |
|
7 | Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh). | 200.000 |
|
8 | Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000 |
|
9 | Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang) | 160.000 |
|
10 | Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang) | 450.000 |
|
