Nghị quyết 19/2011/NQ-HĐND Về việc phê duyệt danh mục công trình xây dựng cơ bản giai đoạn 2011 - 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
ĐVT: Tỷ đồng.
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND,ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
ĐVT: Tỷ đồng.
STT | Danh mục công trình | Địa điểm xây dựng | Tổng mức đầu tư | Thời gian KC- HT | Từ khởi công đến năm 2010 | Đã bố trí vốn năm 2011 | Nhu cầu vốn giai đoạn 2012 - 2015 |
| Tổng số: |
| 4, 174.00 |
|
|
| 4, 097.50 |
I | GIAO THÔNG - VẬN TẢI |
| 1, 720.0 |
|
|
| 1, 716.50 |
1 | Đường vành đai tránh ngập, cứu hộ, cứu nạn 4 xã cù lao huyện Long Hồ (đường vành đai 4 xã cù lao cũ) | 4 xã cù lao | 120.0 | 2012-2014 |
|
| 120.0 |
2 | Đường và cầu từ QL54 đến xã Mỹ Hòa huyện Bình Minh | Xã Mỹ Hoà | 272.0 | 2012-2015 |
|
| 272.0 |
3 | Đường vào trung tâm hành chính huyện Bình Minh (đoạn từ đường Phan Văn Năm đến đường dẫn cầu Cần Thơ) | Bình Minh | 284.0 | 2012-2015 |
|
| 284.0 |
4 | Đường từ tuyến dân cư khóm 2 đến công viên cây xanh đô thị Bình Minh. | TT. Cái Vồn | 68.0 | 2012-2014 |
|
| 68.0 |
5 | Hệ thống giao thông từ cầu Chú Bèn (QL54) ra sông Hậu | Bình Tân | 160.0 | 2012-2015 |
|
| 160.0 |
6 | Đường tỉnh 902 (đoạn cầu Mỹ An - cầu Quới An) | LH-MT | 163.0 | 2012-2014 |
|
| 159.5 |
7 | Cầu Quới An | VLiêm | 250.0 | 2013-2015 |
|
| 250.0 |
8 | Cầu Ông Nam, cầu Ông Cớ | Tam Bình | 80.0 | 2011-2014 |
|
| 80.0 |
9 | Cầu Phú Lộc | Tam Bình | 58.0 | 2011-2014 |
|
| 58.0 |
10 | Đường tỉnh 910 (Thuận An - Nguyễn Văn Thảnh) | Bình Tân | 265.0 | 2011-2013 |
|
| 265.0 |
II | NÔNG NGHIỆP - THỦY LỢI |
| 307.0 |
|
|
| 307.0 |
1 | Kè chống sạt lở bờ sông Long Hồ | Thị trấn Long Hồ | 130.0 | 2013-2015 |
|
| 130.0 |
2 | Kè chống sạt lở khu 10B và cù lao Tròn huyện Trà Ôn | Trà Ôn | 68.0 | 2013-2015 |
|
| 68.0 |
3 | Kè chống sạt lở thị trấn Tam Bình | Tam Bình | 109.0 | 2013-2015 |
|
| 109.0 |
III | GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO |
| 267.0 |
|
|
| 267.0 |
| Đề án Xây dựng trường mầm non đạt chuẩn quốc gia | Các huyện, TP | 267.0 | 2011-2015 |
|
| 267.0 |
IV | VĂN HÓA - THỂ DỤC THỂ THAO |
| 180.0 |
|
|
| 180.0 |
1 | Nhà văn hóa lao động tỉnh Vĩnh Long | Phú Quới - Long Hồ | 132.0 | 2012-2015 |
|
| 130.0 |
2 | Thư viện khoa học tổng hợp tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 50.0 | 2013-2015 |
|
| 50.0 |
V | QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC |
| 1, 686.0 |
| 73.0 |
| 1, 613.0 |
1 | Hạ tầng khu hành chính tỉnh | TPVL | 268.0 | 2012-2013 | 73.0 |
| 195.0 |
2 | Dự án đầu tư xây dựng khu hành chính tỉnh | TPVL | 1, 418.0 | 2012-2017 |
|
| 1, 418.0 |
VI | AN NINH - QUỐC PHÒNG |
| 14.0 |
|
|
| 14.0 |
| Khu nhà ở doanh trại công an tỉnh | Long Hồ | 14.0 | 2012 |
|
| 14.0 |
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 19/2011/NQ-HĐND, ngày 09/12/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)
ĐVT: Tỷ đồng.
STT | Danh mục công trình | Địa điểm xây dựng | Tổng mức đầu tư | Thời gian KC- HT | Từ khởi công đến năm 2010 | Đã bố trí vốn năm 2011 | Nhu cầu vốn giai đoạn 2012-2015 |
| Tổng số: |
| 12, 624.5 |
|
|
| 12, 451.5 |
I | GIAO THÔNG - VẬN TẢI |
| 2, 963.0 |
|
|
| 2, 960.0 |
1 | Cầu Ngang trên tuyến đường Bạch Đàn | TPVL | 60.0 | 2012-2014 |
|
| 60.0 |
2 | Bến xe khách Bình Minh | B. Minh | 30.0 | 2013-2015 |
|
| 30.0 |
3 | Đường 2/9 nối dài (từ QL53 đến khu đô thị mới Mỹ Thuận) | TPVL | 457.0 | 2012-2015 |
|
| 457.0 |
4 | Đường từ QL 54 - Trung tâm Văn hóa huyện Bình Tân | Bình Tân | 90.0 | 2013-2015 |
|
| 90.0 |
5 | Đường từ QL54 - kinh đào Chú Bèn mới | Bình Tân | 100.0 | 2013-2015 |
|
| 100.0 |
6 | Đường tỉnh 908 (giai đoạn 2) | LH-Bình Tân | 270.0 | 2012-2014 |
|
| 270.0 |
7 | Đường Tân Phú - TPVL | Tân Hoà | 220.0 | 2012-2015 |
|
| 220.0 |
8 | Đường tỉnh 909 (đoạn Gò Găng) | TB-BM | 50.0 | 2013-2015 |
|
| 50.0 |
9 | Tuyến đường từ QL 54 - khu dân cư vượt lũ Tân Quới | Bình Tân | 150.0 | 2012-2015 |
|
| 150.0 |
10 | Tuyến đường từ QL 54 - Rạch Rít tới khu vượt lũ Thành Tâm Thành Lợi | Bình Tân | 25.0 | 2012-2014 |
|
| 25.0 |
11 | Đường vào khu du lịch sinh thái (giai đoạn 2) - TPVL | T. Ngãi-Trường An | 150.0 | 2014-2015 |
|
| 150.0 |
12 | Đường vào khu hành chính phường 2 | Phường 2 | 37.0 | 2012-2014 |
|
| 37.0 |
13 | Đường vào khu hành chính phường 5 | Phường 5 | 50.0 | 2012-2014 |
|
| 50.0 |
14 | Đường Trung Tín | TT V. Liêm | 31.0 | 2013-2014 |
|
| 31.0 |
15 | Đường trục trung tâm và khu nhà ở thị trấn Trà Ôn | TT Trà Ôn | 35.0 | 2012-2014 |
|
| 35.0 |
16 | Mở rộng đường Xóm Chài - TPVL | Phường 2 | 42.0 | 2013-2015 |
|
| 42.0 |
17 | Đường lô 4 (Nguyễn Văn Lâu - 2/9 nối dài) | Phường 2 | 100.0 | 2013-2015 |
|
| 100.0 |
18 | Đường lộ phường 3 (theo quy hoạch) | Phường 3 | 30.0 | 2014-2015 |
|
| 30.0 |
19 | Đường lộ phường 5 (theo quy hoạch) | Phường 5 | 50.0 | 2012-2015 |
|
| 50.0 |
20 | Đường lộ phường 8 (theo quy hoạch) | Phường 8 | 80.0 | 2012-2015 |
|
| 80.0 |
21 | Cải tạo nâng cấp đường từ bờ vùng Long Thuận - Long Thuận A | Xã Long Phước | 8.0 | 2012-2013 |
|
| 8.0 |
22 | Cải tạo nâng cấp đường từ cầu Cống Ranh - cầu Bến Xe | Xã Long Phước | 16.0 | 2012-2013 |
|
| 16.0 |
23 | Cải tạo nâng cấp đường từ cầu Đìa Chuối - cầu Ba Tầng | Xã Long Phước | 18.0 | 2012-2013 |
|
| 18.0 |
24 | Cải tạo nâng cấp đường từ cầu Long Phước - Đìa Chuối | Xã Long Phước | 9.0 | 2012-2013 |
|
| 9.0 |
25 | Cải tạo nâng cấp đường từ Phú Đức - thị trấn | Xã Long Phước | 11.0 | 2013-2014 |
|
| 11.0 |
26 | Cải tạo nâng cấp đường từ QL53-cầu Long Phước. | Xã Long Phước | 33.0 | 2012-2015 |
|
| 33.0 |
27 | Cải tạo nâng cấp đường từ Tám Quít - Ba Gòn | Xã Long Phước | 6.0 | 2013-2014 |
|
| 6.0 |
28 | Cầu Bà Chồi | Xã BH Phước | 6.0 | 2012-2013 |
|
| 6.0 |
29 | Cầu Chánh Hội (kể cả đường dẫn) | Xã Chánh Hội | 12.0 | 2012-2013 |
|
| 12.0 |
30 | Cầu Lăng | Xã Tân Hạnh | 6.0 | 2011-2012 |
|
| 6.0 |
31 | Cầu Lộc Hòa | Xã Lộc Hòa | 4.0 | 2011-2012 |
|
| 4.0 |
32 | Cầu Mương Khai | Xã Tân Hạnh | 5.0 | 2011-2012 |
|
| 5.0 |
33 | Cầu Ngã Tắc | Xã Tân Hạnh | 5.0 | 2011-2012 |
|
| 5.0 |
34 | Cầu Phú An 2 | Xã BH Phước | 8.0 | 2012-2013 |
|
| 9.0 |
35 | Cầu Phú Lộc | Xã BH Phước | 58.0 | 2012-2014 |
|
| 58.0 |
35 | Cầu Xã Sĩ | Xã Phú Đức | 5.0 | 2011-2012 |
|
| 5.0 |
37 | Đường An Nhơn - Trung Thành (Trung Thành) (đường ranh giữa Trung thành - thị trấn (mới)) | Xã T. Thành | 4.0 | 2014-2015 |
|
| 4.0 |
38 | Đường ấp Phú Hưng - Hòa Hưng | Xã Hòa Phú | 14.0 | 2013-2014 |
|
| 14.0 |
39 | Đường Bình Hòa 1 - xã Bình Hòa Phước | Xã BH Phước | 5.0 | 2011-2012 |
|
| 5.0 |
40 | Đường Cây Gòn - Tích Phú | Trà Ôn | 9.0 | 2013-2014 |
|
| 9.0 |
41 | Đường cửa khẩu Rạch Sơn - cầu Rạch Rừng | Trà Ôn | 21.0 | 2014-2015 |
|
| 21.0 |
42 | Đường đê bao Tích Thiện – Vĩnh Xuân | Trà Ôn | 6.0 | 2014-2015 |
|
| 6.0 |
43 | Đường ĐH 23 (đoạn từ QL 1A - cầu Phú Thạnh) | Xã Phú Quới | 6.0 | 2011-2012 |
|
| 6.0 |
44 | Đường ĐH 25C (đoạn từ ĐH 25B đến lộ mới) | Xã Long Phước | 6.0 | 2011-2012 |
|
| 6.0 |
45 | Đường ĐH 26 nối dài (từ UBND xã Hòa Phú - KCN Hòa Phú) | Xã Hòa Phú | 7.0 | 2012-2013 |
|
| 7.0 |
46 | Đường dọc sông Bưng Trường | Trà Ôn | 14.0 | 2014-2015 |
|
| 14.0 |
47 | Đường Hiệp Hòa - Hiệp Lợi | Trà Ôn | 9.0 | 2013-2014 |
|
| 9.0 |
48 | Đường Hiệp Lợi - Tường Phước (giáp đường Xuân Hiệp - Hòa Bình đến đường Đình Đôi - Cầu Bò) | Trà Ôn | 19.0 | 2012-2014 |
|
| 19.0 |
49 | Đường Hiệp Thuận - Hiệp Lợi (từ Ban Nhân dân ấp Hiệp Thuận đến cầu Tám Thổ) | Trà Ôn | 9.0 | 2013-2014 |
|
| 9.0 |
50 | Đường và cầu Hiệp Thuận - Tân Hoà | Trà Ôn | 12.0 | 2012-2014 |
|
| 12.0 |
51 | Đường Hiệp Thuận - Tường Phước (từ ngã ba Hiệp Thuận, xã Hòa Bình đến ấp Tường Phước xã Thới Hoà) | Trà Ôn | 10.0 | 2013-2014 |
|
| 10.0 |
52 | Đường Hồi Thọ - Hiếu Thuận | Trà Ôn | 19.0 | 2013-2015 |
|
| 19.0 |
53 | Đường khóm 1 (đê bao phía Đông kênh Rạch Đôn) | TT V. Liêm | 10.0 | 2014-2015 |
|
| 10.0 |
54 | Đường khóm 2 (đê bao phía Tây kênh Rạch Đôn) | TT V. Liêm | 10.0 | 2014-2015 |
|
| 10.0 |
55 | Đường Kinh Ba đoạn từ sông Thầy Phó đến Kinh Nhà Thờ | Trà Ôn | 5.0 | 2012-2013 |
|
| 5.0 |
56 | Đường kinh đào - Giồng Gòn (từ kinh đào đến giáp đường kinh Nhà Thờ) | Trà Ôn | 7.0 | 2014-2015 |
|
| 7.0 |
57 | Đường Kinh Hai (từ sông Thầy Phó đến giáp kênh đào) | Trà Ôn | 12.0 | 2013-2014 |
|
| 12.0 |
58 | Đường kinh Nhà Thờ (từ cầu Nhà Thờ - cầu Cả Giai). | Trà Ôn | 13.0 | 2014-2015 |
|
| 13.0 |
59 | Đường Mỹ An - Gia Kiết | Trà Ôn | 13.0 | 2014-2015 |
|
| 13.0 |
60 | Đường Mỹ Phó - Giồng Thanh Bạch | Trà Ôn | 12.0 | 2012-2013 |
|
| 12.0 |
61 | Đường nhựa 26/3 (tuyến Nhơn Phú - Giòng Dài) | Mang Thít | 8.0 | 2011-2012 |
| 8.0 | 4.0 |
62 | Đường nhựa ấp Long Phước-Mỹ An | Mang Thít | 9.0 | 2012-2013 |
|
| 9.0 |
63 | Đường nhựa Trường TH Long Mỹ-Thanh Hương | Mang Thít | 6.0 | 2012-2013 |
|
| 6.0 |
64 | Đường nhựa từ cầu Rạch Đôi đến UB xã Chánh An | Chánh An | 10.0 | 2012-2014 |
|
| 10.0 |
65 | Đường nhựa từ Chính Sãi đến đường Đìa Môn SL | Chánh Hội | 6.0 | 2011-2012 |
|
| 6.0 |
66 | Đường nhựa từ ĐT 902 đi kinh Thầy Cai | Mỹ Phước | 6.0 | 2011-2012 |
|
| 6.0 |
67 | Đường nhựa từ Hai Châu đến cầu Tân Lập | Chánh Hội | 6.0 | 2011-2012 |
|
| 6.0 |
68 | Đường nhựa từ số 6-Ba Cò-Trạm Y tế TLH | Tân An Hội- TLH | 10.0 | 2012-2014 |
|
| 10.0 |
69 | Đường nội bộ trung tâm hành chính huyện Bình Minh | Thị trấn Cái Vồn | 14.0 | 2012-2013 |
|
| 14.0 |
70 | Đường nội ô thị trấn (Đ1) | Thị trấn Long Hồ | 9.0 | 2014-2015 |
|
| 9.0 |
71 | Đường Phó Mỹ - Mỹ Định | Vũng Liêm | 22.0 | 2011-2014 |
|
| 22.0 |
72 | Đường Phong Thới | TT V. Liêm | 35.0 | 2014-2015 |
|
| 35.0 |
73 | Đường Phú Quới - Tích phú | Long Hồ | 13.0 | 2013-2014 |
|
| 13.0 |
74 | Đường Phú Thạnh - Phú Xuân | Long Hồ | 19.0 | 2014-2015 |
|
| 19.0 |
75 | Đường Phước Hòa - Phước Lộc | Xã Hòa Phú | 9.0 | 2012-2013 |
|
| 9.0 |
76 | Đường Rạch Ranh - Nông Trường |
| 6.0 | 2013-2014 |
|
| 6.0 |
77 | Đường Thạnh Hưng - Lộc Hưng | Xã Hòa Phú | 11.0 | 2012-2013 |
|
| 11.0 |
78 | Đường Thạnh Phú | Xã Hòa Phú | 9.0 | 2014-2015 |
|
| 9.0 |
79 | Đường Thông Quan xã Phú Đức (đoạn từ Bếp Đặng đến Thông Quan) | Xã Phú Đức | 6.0 | 2013-2014 |
|
| 6.0 |
80 | Đường Tích Lộc - Bưng Trường (từ BND ấp Tích Lộc đến cầu Bưng Trường) |
| 6.0 | 2014-2015 |
|
| 6.0 |
81 | Đường và cầu Tích Lộc - Phú Quới |
| 13.0 | 2013-2014 |
|
| 13.0 |
82 | Đường và cầu Tích Phú - Gò Tranh |
| 13.0 | 2013-2014 |
|
| 13.0 |
83 | Đường Tích Phước - Cây Gòn |
| 17.0 | 2012-2013 |
|
| 17.0 |
84 | Đường Tích Phước - Mương Điều |
| 9.0 | 2014-2015 |
|
| 9.0 |
85 | Đường Trà Sơn - Vĩnh Tiến |
| 8.0 | 2012-2013 |
|
| 8.0 |
86 | Đường Trung Hậu (Trung Thành Tây) - Phước Thọ (Quới An) | Xã TT. Tây - Q. An | 40.0 | 2014-2015 |
|
| 40.0 |
87 | Đường từ cầu Cái Da lớn đến giáp ranh An Phú Thuận (Đồng Tháp) | TPVL | 5.0 | 2012-2013 |
|
| 5.0 |
88 | Đường từ cầu Cái Muối - QL 57 | Xã BH Phước | 13.0 | 2012-2014 |
|
| 13.0 |
89 | Đường từ cầu Đìa Chuối đến cầu Miễu Ông xã Long Phước | Xã Long Phước | 7.0 | 2011-2012 |
|
| 7.0 |
90 | Đường từ cầu Năm Bạch - xã Hòa Ninh | Xã BH Phước | 5.0 | 2013-2014 |
|
| 5.0 |
91 | Đường từ cầu Rạch Dinh - cầu Bà Cả. | Xã BH Phước | 11.0 | 2013-2014 |
|
| 11.0 |
92 | Đường từ cầu Xẻo Cát - chợ Cầu Ngang | Xã BH Phước | 6.0 | 2013-2014 |
|
| 6.0 |
93 | Đường từ chợ Bình Hòa Phước – ngã ba Hòa Ninh | Xã BH Phước | 7.0 | 2012-2013 |
|
| 7.0 |
94 | Đường từ phà Đình Khao - Phú Phụng | Xã BH Phước | 6.0 | 2014-2015 |
|
| 6.0 |
95 | Đường từ Tám Dũng - Cổ Chiên – Phú Phụng | Xã BH Phước | 5.0 | 2014-2015 |
|
| 5.0 |
96 | Đường từ Tý Anh - cầu Xẻo Cát | Xã BH Phước | 4.0 | 2013-2014 |
|
| 4.0 |
97 | Đường tuyến Thạnh Phú | Xã BH Phước | 6.0 | 2013-2014 |
|
| 6.0 |
98 | Đường Vĩnh Lợi - Vĩnh Thuận |
| 14.0 | 2014-2015 |
|
| 14.0 |
99 | Đường Vĩnh Tiến - Vĩnh Hội |
| 6.0 | 2013-2014 |
|
| 6.0 |
100 | Nâng cấp mở rộng hương lộ Trường An | Trường An | 11.0 | 2014-2015 |
|
| 11.0 |
101 | Vỉa hè QL 57 | Xã Thanh Đức | 12.0 | 2013-2014 |
|
| 12.0 |
102 | Xây mới đường lộ mới ấp Long Thuận | Xã Long Phước | 6.0 | 2012-2013 |
|
| 6.0 |
II | NÔNG NGHIỆP - THỦY LỢI |
| 2, 512.0 |
|
|
| 2, 342.0 |
1 | Hệ thống THỦY lợi phục vụ vườn cây ăn trái kết hợp THỦY sản xã Quới Thiện huyện Vũng Liêm | Vũng Liêm | 15.0 | 2013-2014 |
|
| 15.0 |
2 | Hệ thống THỦY lợi Thanh Bình huyện Vũng Liêm | Vũng Liêm | 15.0 | 2013-2014 |
|
| 15.0 |
3 | Hệ thống THỦY lợi Hiếu Thành, Hiếu Nghĩa, Hiếu Nhơn | Vũng Liêm | 15.0 | 2013-2014 |
|
| 15.0 |
4 | Hệ thống THỦY lợi sông Cái Vồn | Bình Minh | 40.0 | 2013-2015 |
|
| 40.0 |
5 | Hệ thống THỦY lợi Tân Long, Tân Long Hội, Tân An Hội | Mang Thít | 15.0 | 2012-2013 |
|
| 15.0 |
6 | Cống hở tự động các huyện | Các huyện | 50.0 | 2013-2015 |
|
| 50.0 |
7 | Hệ thống THỦY lợi Rạch Ranh, Còng Cọc | Tam Bình | 15.0 | 2013-2014 |
|
| 15.0 |
8 | Nâng cấp HTTL nội đồng Cái Tháp - Bà Phủ | Long Hồ | 15.0 | 2013-2014 |
|
| 15.0 |
9 | Kè chống sạt lở sông Tắc Từ Tải huyện Bình Minh | Thị trấn Cái Vồn | 590.0 | 2013-2015 |
|
| 590.0 |
10 | Kè khu dân cư Tân Quới - Bình Tân | Bình Tân | 680.0 | 2012-2015 |
|
| 680.0 |
11 | Trại giống THỦY sản tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 52.0 | 2013-2014 |
|
| 52.0 |
12 | Hạ tầng nuôi THỦY sản | MT-VL | 230.0 | 2013-2015 |
|
| 60.0 |
13 | Đê bao dọc sông Cổ Chiên | Các huyện | 25.0 | 2014-2015 |
|
| 25.0 |
14 | Đê bao dọc sông Hậu | Các huyện | 25.0 | 2014-2015 |
|
| 25.0 |
15 | Đê bao dọc sông Măng | Các huyện | 175.0 | 2013-2015 |
|
| 175.0 |
16 | Đê bao Hòa Ninh | Xã Hòa Ninh | 30.0 | 2013-2014 |
|
| 30.0 |
17 | Hệ thống THỦY lợi Bắc kênh Trà Ngoa | Các huyện | 15.0 | 2014-2015 |
|
| 15.0 |
18 | Hệ thống THỦY lợi Bắc sông Cái Ngang | Tam Bình | 15.0 | 2014-2015 |
|
| 15.0 |
19 | Hệ thống THỦY lợi Cái Tháp, Bà Phủ, Cái Hoá | Tam Bình | 15.0 | 2012-2013 |
|
| 15.0 |
20 | Hệ thống THỦY lợi kênh Bảo Kê | Tam Bình | 15.0 | 2014-2015 |
|
| 15.0 |
21 | Hệ thống THỦY lợi kênh Cái Cá-Ngã Hậu |
| 15.0 | 2014-2015 |
|
| 15.0 |
22 | Hệ thống THỦY lợi Nam kênh Trà Ngoa |
| 15.0 | 2014-2015 |
|
| 15.0 |
23 | Hệ thống THỦY lợi Nam sông Cái Ngang | Tam Bình | 15.0 | 2014-2015 |
|
| 15.0 |
24 | Hệ thống THỦY lợi nội đồng kênh Nha Mân - Từ Tải | Bình Tân | 15.0 | 2014-2015 |
|
| 15.0 |
25 | Hệ thống THỦY lợi nội đồng Xã Tàu - Sóc Tro | Tam Bình | 15.0 | 2014-2015 |
|
| 15.0 |
26 | Hệ thống THỦY lợi sông Vũng Liêm | Vũng Liêm | 15.0 | 2014-2015 |
|
| 15.0 |
27 | Hệ thống THỦY lợi nội đồng Cần Thơ - Huyện Hàm |
| 15.0 | 2014-2015 |
|
| 15.0 |
28 | Kè chống sạt lở bờ sông Cái Cá, kênh Cụt, cầu Lầu khu vực phường 1, phường 2, phường 3, phường 4 - thành phố Vĩnh Long | TPVL | 360.0 | 2012-2015 |
|
| 360.0 |
III | GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO |
| 992.0 |
|
|
| 992.0 |
1 | Trường Cao đẳng Cộng đồng Vĩnh Long (giai đoạn 2) | P8 - TPVL | 84.0 | 2012-2014 |
|
| 84.0 |
2 | Trường Cao đẳng Y tế Vĩnh Long | Thanh Đức - LH | 300.0 | 2012-2015 |
|
| 300.0 |
3 | Trường Văn hóa nghệ thuật tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 40.0 | 2013-2015 |
|
| 40.0 |
4 | Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Bình Minh | Thị trấn Cái Vồn | 10.0 | 2012-2013 |
|
| 10.0 |
5 | Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị huyện Bình Tân | Bình Tân | 10.0 | 2012-2013 |
|
| 10.0 |
6 | Trung tâm Dạy nghề huyện Bình Minh | Thị trấn Cái Vồn | 15.0 | 2012-2013 |
|
| 15.0 |
7 | Trung tâm Kỹ thuật tổng hợp - Hướng nghiệp dạy nghề thành phố Vĩnh Long | TPVL | 15.0 | 2012-2013 |
|
| 15.0 |
8 | Trường TH cấp 2-3 Thanh Bình huyện Vũng Liêm | Vũng Liêm | 45.0 | 2012-2014 |
|
| 45.0 |
9 | Trường THPT Bình Minh (nhà đa năng) | Bình Minh | 6.0 | 2012-2013 |
|
| 6.0 |
10 | Trường THPT Bình Minh B huyện Bình Minh | Bình Minh | 40.0 | 2012-2015 |
|
| 40.0 |
11 | Trường THPT Đông Thành | Bình Minh | 43.0 | 2012-2015 |
|
| 43.0 |
12 | Trường THPT Hiếu Nhơn | Vũng Liêm | 43.0 | 2014-2015 |
|
| 43.0 |
13 | Trường THPT Hòa Bình huyện Trà Ôn | Trà Ôn | 43.0 | 2013-2015 |
|
| 43.0 |
14 | Trường THPT Hoàng Thái Hiếu | Bình Minh | 16.0 | 2012-2015 |
|
| 16.0 |
15 | Trường THPT Long An | Long Hồ | 43.0 | 2014-2015 |
|
| 43.0 |
16 | Trường THPT Nguyễn Hiếu Tự | Vũng Liêm | 43.0 | 2014-2015 |
|
| 43.0 |
17 | Trường THPT Phú Quới Long Hồ | Long Hồ | 43.0 | 2014-2015 |
|
| 43.0 |
18 | Trường THPT phường 5 | TPVL | 43.0 | 2014-2015 |
|
| 43.0 |
19 | Trường THPT Song Phú huyện Tam Bình | Tam Bình | 47.0 | 2012-2014 |
|
| 47.0 |
20 | Trường THPT Tân Thành | Bình Tân | 43.0 | 2014-2015 |
|
| 43.0 |
21 | Trường THPT Trà Ôn (khu TDTT) | Trà Ôn | 5.0 | 2012-2013 |
|
| 5.0 |
22 | Trường Tiểu học Thị trấn Cái Vồn A. huyện Bình Minh (CS2) | Khóm 2 - TTCV | 15.0 |
|
|
| 15.0 |
IV | Y TẾ |
| 2, 007.0 |
|
|
| 2, 007.0 |
1 | Bệnh viện Đa khoa tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 1, 000.0 | 2013-2017 |
|
| 1, 000.0 |
2 | Bệnh viện Y dược cổ truyền | Thanh Đức - LH | 180.0 | 2014-2017 |
|
| 180.0 |
3 | Trung tâm Y tế huyện Bình Tân | Bình Tân | 18.0 | 2013-2014 |
|
| 18.0 |
4 | Trung tâm Y tế huyện Long Hồ | Long Hồ | 18.0 | 2013-3014 |
|
| 18.0 |
5 | Trung tâm Y tế huyện Mang Thít | Mang Thít | 18.0 | 2013-2014 |
|
| 18.0 |
6 | Trung tâm Y tế thành phố Vĩnh Long | TPVL | 18.0 | 2013-2014 |
|
| 18.0 |
7 | Chi cục Vệ sinh an toàn thực phẩm | TPVL | 15.0 | 2012-2014 |
|
| 15.0 |
8 | Bệnh viện Y dược cổ truyền | Long Hồ | 180.0 | 2014-2017 |
|
| 180.0 |
9 | Bệnh viện sản nhi | TP. VL | 450.0 | 2014-2017 |
|
| 450.0 |
10 | Trung tâm Phục hồi chức năng | TP. VL | 20.0 | 2014-2015 |
|
| 20.0 |
11 | Trung tâm Phòng chống bệnh xã hội | TP. VL | 20.0 | 2014-2015 |
|
| 20.0 |
12 | Trung tâm Chăm sóc sức khỏe sinh sản | TP. VL | 20.0 | 2014-2015 |
|
| 20.0 |
13 | Trung tâm Kiểm nghiệm | TP. VL | 50.0 | 2014-2015 |
|
| 50.0 |
V | VĂN HÓA - THỂ DỤC THỂ THAO |
| 1, 281.0 |
| - | - | 1, 281.0 |
1 | Hồ bơi luyện tập và thi đấu tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 70.0 | 2012-2014 |
|
| 70.0 |
2 | Khu liên hợp thể dục thể thao tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 100.0 | 2012-2015 |
|
| 100.0 |
3 | Nhà thi đấu đa năng tỉnh | TPVL | 120.0 | 2012-2014 |
|
| 120.0 |
4 | Sân vận động huyện Bình Minh |
| 10.0 | 2012-2013 |
|
| 10.0 |
5 | Trung tâm thể dục thể thao (SVĐ) huyện Bình Tân | Bình Tân | 17.0 | 2012-2013 |
|
| 17.0 |
6 | Trung tâm hội nghị và nhà khách tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 400.0 | 2012-2015 |
|
| 400.0 |
7 | Trung tâm Văn hóa tỉnh | TPVL | 70.0 | 2013-2015 |
|
| 70.0 |
8 | Trung tâm Văn hóa thể thao huyện Bình Minh | Bình Minh | 180.0 | 2012-2015 |
|
| 180.0 |
9 | Trung tâm Văn hóa huyện Long Hồ | Long Hồ | 33.0 | 2013-2015 |
|
| 33.0 |
10 | Cụm văn hóa, thể thao Cái Ngang | Tam Bình | 30.0 | 2013-2015 |
|
| 30.0 |
11 | Hạ tầng phân khu chức năng văn hoá | P9-TPVL | 20.0 | 2013-2015 |
|
| 20.0 |
12 | Công viên văn hóa tỉnh | P9-TPVL | 50.0 | 2013-2015 |
|
| 50.0 |
13 | Nhà truyền thống ngành giáo dục | TPVL | 5.0 | 2014-2015 |
|
| 5.0 |
14 | Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vĩnh Long | TPVL | 62.0 | 2012-2014 |
|
| 62.0 |
15 | Khu tưởng niệm cố GS-VS Trần Đại Nghĩa | Tam Bình | 50.0 | 2013-2015 |
|
| 50.0 |
16 | Bảo tàng nông nghiệp tỉnh | Vũng Liêm | 60.0 | 2012-2015 |
|
| 60.0 |
17 | Nhà ở vận động viên tỉnh | TPVL | 4.0 | 2012-2013 |
|
| 4.0 |
VI | CÔNG CỘNG - XÃ HỘI |
| 1, 456.5 |
|
|
| 1, 456.5 |
1 | Khu dân cư phường 2 - phường 9 | TPVL | 80.0 | 2013-2015 |
|
| 80.0 |
2 | Khu tái định cư - dân cư Bắc Mỹ Thuận giai đoạn 2 | TPVL | 147.0 | 2013-2014 |
|
| 147.0 |
3 | Dự án khu tái định cư Bình Tân - KCN Bình Tân | Bình Tân | 207.0 | 2013-2014 |
|
| 207.0 |
4 | Dự án khu tái định cư Đông Bình KCN Đông Bình | Bình Minh | 207.0 | 2013-2014 |
|
| 207.0 |
5 | Khu tái định cư và dân cư đô thị Bình Minh. | Xã Mỹ Hoà | 67.0 | 2012-2013 |
|
| 67.0 |
6 | Hệ thống vỉa hè, thoát nước nội ô TP. Vĩnh Long | TPVL | 120.0 | 2012-2015 |
|
| 120.0 |
7 | Nâng cấp mộ nghĩa trang liệt sĩ tỉnh | Xã Tân Hoà | 12.0 | 2012-2013 |
|
| 12.0 |
8 | Nghĩa trang nhân dân tỉnh | Xã Tân Hoà | 50.0 | 2013-2015 |
|
| 50.0 |
9 | Nhà ở cho đối tượng quản lý sau cai nghiện | TTGDL ĐXH | 4.0 | 2012-2013 |
|
| 4.0 |
10 | Hội trường sinh hoạt cho đối tượng MT - MD | TTGDL ĐXH | 2.5 | 2014-2015 |
|
| 2.5 |
11 | Trung tâm dạy nghề huyện Long Hồ | Long Hồ | 5.0 | 2012-2013 |
|
| 5.0 |
12 | Xây dựng nhà ở cho học sinh, sinh viên và người có thu nhập thấp | TPVL, các huyện | 385.0 | 2013-2017 |
|
| 385.0 |
13 | Hệ thống xử lý nước thải TPVL | TPVL | 170.0 | 2013-2015 |
|
| 170.0 |
14 | Quản lý nhà nước |
| 516.0 |
|
|
| 516.0 |
15 | Khu hành chính huyện Long Hồ | TT. Long Hồ | 120.0 | 2012-2014 |
|
| 120.0 |
16 | Trụ sở Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | TPVL | 196.0 | 2012-2015 |
|
| 196.0 |
17 | Khu hành chính UBND phường 9 | Phường 9 | 8.0 | 2012-2013 |
|
| 8.0 |
18 | Khu hành chính UBND phường 2 | Phường 2 | 29.0 | 2013-2014 |
|
| 29.0 |
19 | Dự án nâng cao năng lực hoạt động phòng PTKN theo tiêu chuẩn ISO 17025 và ứng dụng chuyển giao công nghệ sinh học | TPVL | 11.0 | 2013-2015 |
|
| 11.0 |
20 | Dự án đầu tư trang thiết bị phục vụ hoạt động tin học và thông tin khoa học công nghệ | TPVL | 5.0 | 2012-2014 |
|
| 5.0 |
21 | Dự án đầu tư trang thiết bị kỹ thuật nâng cấp, mở rộng khả năng kiểm định, hiệu chỉnh đo lường chất lượng | TPVL | 10.0 | 2013-2015 |
|
| 10.0 |
22 | Kho lưu trữ chuyên dụng tỉnh Vĩnh Long | TPVL | 137.0 | 2012-2013 |
|
| 137.0 |
VII | CÔNG NGHỆ THÔNG TIN |
| 67.0 |
|
|
| 67.0 |
1 | Nhóm dự án về hạ tầng kỹ thuật | Các sở, ngành | 27.0 | 2012-2015 |
|
| 27.0 |
2 | Nhóm dự án về ứng dụng CNTT trong nội bộ cơ quan nhà nước | Trên địa bàn tỉnh | 23.0 | 2012-2015 |
|
| 23.0 |
3 | Nhóm dự án về phát triển nguồn nhân lực CNTT | Các sở, ngành | 9.0 | 2012-2015 |
|
| 9.0 |
4 | Nhóm dự án về ứng dụng CNTT phục vụ người dân và doanh nghiệp | Trên địa bàn tỉnh | 8.0 | 2012-2015 |
|
| 8.0 |
VIII | AN NINH - QUỐC PHÒNG |
| 85.0 |
|
|
| 85.0 |
1 | Trại tạm giam | Long Hồ | 10.0 | 2014 |
|
| 10.0 |
2 | Nhà tạm giữ công an TPVL | TPVL | 9.0 | 2014 |
|
| 9.0 |
3 | Trụ sở Công an huyện Vũng Liêm | Vũng Liêm | 18.0 | 2013 |
|
| 18.0 |
4 | Trung tâm huấn luyện - bồi dưỡng NV | Long Hồ | 13.0 | 2012 |
|
| 13.0 |
5 | Trụ sở Công an huyện Bình Minh | Bình Minh | 10.0 | 2012-2014 |
|
| 10.0 |
6 | Đội cảnh sát PCCC khu vực TPVL | TPVL | 22.0 | 2014-2015 |
|
| 22.0 |
7 | Đội cảnh sát PCCC khu vực Trà Ôn | Trà Ôn | 3.0 | 2014-2015 |
|
| 3.0 |
IX | KHU CÔNG NGHIỆP - CỤM CN |
| 745.0 |
|
|
| 745.0 |
| Xây dựng cơ sở hạ tầng các khu, cụm, tuyến công nghiệp - TTCN các huyện | Các huyện | 745.0 | 2012-2015 |
|
| 745.0 |
