Nghị quyết 18/2023/NQ-HĐND Quy định nội dung chi, mức chi thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật; chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Phụ lục
NỘI DUNG CHI, MỨC CHI THỰC HIỆN CÔNG TÁC PHỔ BIẾN, GIÁO DỤC PHÁP LUẬT; CHUẨN TIẾP CẬN PHÁP LUẬT VÀ HÒA GIẢI
Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Kèm theo Nghị quyết số 18/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023
của Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
1. Chi tổ chức cuộc họp đánh giá đạt chuẩn tiếp cận pháp luật của cấp xã:
a) Chủ trì cuộc họp: 150.000 đồng/người/buổi;
b) Các thành viên tham dự: 100.000 đồng/người/buổi.
2. Chi biên soạn một số tài liệu phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở đặc thù:
a) Tờ gấp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định): 1.200.000 đồng/tờ gấp đã hoàn thành;
b) Tình huống giải đáp pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định): 360.000 đồng/tình huống đã hoàn thành;
c) Câu chuyện pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định): 1.800.000 đồng/câu chuyện đã hoàn thành;
d) Tiểu phẩm pháp luật (bao gồm biên soạn, biên tập, thẩm định, lấy ý kiến chuyên gia): 4.500.000 đồng/tiểu phẩm đã hoàn thành.
3. Chi xây dựng chương trình, đề án, kế hoạch phổ biến giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở và truyền thông chính sách có tác động lớn đến xã hội trong quá trình xây dựng văn bản quy phạm pháp luật; các văn bản quản lý, chỉ đạo, hướng dẫn chương trình, đề án, kế hoạch của Hội đồng phối hợp phổ biến, giáo dục pháp luật, Hội đồng đánh giá chuẩn tiếp cận pháp luật, Ban chỉ đạo các chương trình, đề án, kế hoạch, gồm:
4. Chi xây dựng và duy trì sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt:
a) Chi hỗ trợ tiền ăn, nước uống cho thành viên tham gia hội nghị ra mắt Câu lạc bộ pháp luật: 50.000 đồng/người/ngày (không quá 01 ngày);
b) Chi tiền nước uống cho người dự sinh hoạt Câu lạc bộ pháp luật, nhóm nòng cốt: 20.000 đồng/người/buổi.
5. Chi tổ chức cuộc thi, hội thi:
a) Thuê văn nghệ, diễn viên tổ chức các cuộc thi: 360.000 đồng/người/ngày.
b) Chi giải thưởng: Tùy theo quy mô và địa bàn tổ chức cuộc thi để quyết định mức chi giải thưởng cụ thể nhưng không vượt định mức chi tối đa quy định tại điểm này, như sau:
TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (Nghìn đồng) | ||
|---|---|---|---|---|---|
Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |||
- | Giải nhất | Giải thưởng | |||
+ | Tập thể | 9.000 | 7.500 | 6.000 | |
+ | Cá nhân | 5.400 | 4.500 | 3.600 | |
- | Giải nhì | Giải thưởng | |||
+ | Tập thể | 6.300 | 5.300 | 4.200 | |
+ | Cá nhân | 2.700 | 2.300 | 1.800 | |
- | Giải ba | Giải thưởng | |||
+ | Tập thể | 4.500 | 3.800 | 3.000 | |
+ | Cá nhân | 1.800 | 1.500 | 1.200 | |
- | Giải khuyến khích | Giải thưởng | |||
+ | Tập thể | 2.700 | 2.300 | 1.800 | |
+ | Cá nhân | 1.000 | 800 | 600 | |
- | Giải phụ khác | Giải thưởng | 500 | 400 | 300 |
6. Chi thực hiện báo cáo thống kê về hoạt động phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật và hòa giải ở cơ sở:
TT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Mức chi (Nghìn đồng) | ||
|---|---|---|---|---|---|
Cấp tỉnh | Cấp huyện | Cấp xã | |||
a | Thu thập thông tin, xử lý số liệu báo cáo của địa phương | 01 báo cáo | 60 | 45 | - |
b | Báo cáo của địa phương | 01 báo cáo | 3.000 | 2.000 | 1.000 |
7. Các khoản chi công tác hòa giải ở cơ sở:
a) Chi thù lao cho hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải): 300.000 đồng/vụ, việc. Trường hợp vụ, việc hòa giải thành theo Điều 24 Luật Hòa giải ở cơ sở: 400.000 đồng/vụ, việc;
b) Hỗ trợ chi phí mai táng cho người tổ chức mai táng hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở: 9.000.000 đồng/trường hợp;
c) Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải): 150.000 đồng/tổ hòa giải/tháng.
