Nghị quyết 17/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH
Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND về việc thông qua Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Bạc Liêu
(Tiếp theo Công báo số 01)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
B. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở CÁC DỰ ÁN KHU DÂN CƯ
THÀNH PHỐ BẠC LIÊU - TỈNH BẠC LIÊU NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Tên đường trong dự án | Chỉ giới | Giá đất | Giá đất |
I | DỰ ÁN BẮC TRẦN HUỲNH | |||
1 | Đường Nguyễn Công Tộc (trước chợ Phường 1, đoạn: | 26.5 | 3,500 | 4,500 |
2 | Đường Nguyễn Thái Học (đoạn: Trần Huỳnh đến Khu Đô thị mới) | 26.5 | 3,000 | 3,800 |
3.1 | Đường Châu Văn Đặng (đoạn: Lê Duẩn - hết ranh chợ) | 19.0 | 2,500 | 3,000 |
3.2 | Đường Châu Văn Đặng (đoạn: Hết ranh chợ - Nguyễn Thái Học) | 19.0 | 2,000 | 2,500 |
3.3 | Đường Châu Văn Đặng (đoạn: Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng) | 19.0 | 2,000 | 2,500 |
4 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 17.0 | 1,500 | 1,800 |
5 | Đường Trần Văn Tất | 17.0 | 1,500 | 1,800 |
6 | Đường Nguyễn Thị Mười | 17.0 | 1,500 | 1,800 |
7 | Đường Dương Thị Sáu | 17.0 | 1,500 | 1,800 |
8 | Đường Lê Thị Hương | 17.0 | 1,500 | 1,800 |
9 | Đường số 5, số 13 | 15.0 | 1,300 | 1,500 |
10 | Đường số 1-N2 | 14.0 | 1,300 | 1,500 |
11 | Đường số 2-N2 | 15.0 | 1,300 | 1,500 |
12 | Đường Trương Văn An | 10.0 | 1,200 | 1,400 |
13 | Đường Trần Hồng Dân | 13.0 | 1,200 | 1,400 |
14 | Đường Nguyễn Văn Uông (Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng) | 15.0 | 1,200 | 1,400 |
Đường Nguyễn Văn Uông (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng) | 1,400 | |||
15 | Đường Ninh Thạnh Lợi (Trần Huỳnh - Châu Văn Đặng) | 10.0 | 1,200 | 1,400 |
Đường Ninh Thạnh Lợi (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng) | 1,400 | |||
16 | Đường số 14 | 10.0 | 1,200 | 1,400 |
17 | Đường Huỳnh Văn Xã | 10.0 | 1,200 | 1,400 |
II | DỰ ÁN KHU NHÀ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
1 | Đường Nguyễn Công Tộc (Châu Văn Đặng - Tôn Đức Thắng) | 26.5 | 2,500 | 3,000 |
2 | Đường Châu Văn Đặng (Lê Duẩn - Trương Văn An) | 19.0 | 2,500 | 3,000 |
3 | Đường Nguyễn Văn Uông (nối dài) (số 4 cũ) | 15.0 | 1,300 | 1,500 |
4 | Đường Hồ Minh Luông (nối dài) (số 2 cũ) | 13.0 | 1,200 | 1,400 |
5 | Đường Trương Văn An (nối dài) (số 3 cũ) | 13.0 | 1,200 | 1,400 |
6 | Đường Nguyễn Chí Thanh (nối dài) (số 5 cũ) | 17.0 | 1,200 | 1,400 |
7 | Đường Đinh Thị Tùng (số 7 cũ) | 13.0 | 1,200 | 1,400 |
8 | Đường Phan Thị Phép (số 9 cũ) | 10.0 | 1,200 | 1,400 |
9 | Đường Lê Thị Thành (số 10 cũ) | 10.0 | 1,200 | 1,400 |
10 | Đường Lư Hòa Nghĩa (số 08 cũ) | 10.0 | 1,200 | 1,400 |
III | DỰ ÁN BẾN XE - BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG | |||
1 | Đường Nguyễn Thông | 28.0 | 2,500 | 3,000 |
2 | Đường Lê Thị Riêng (số 8 cũ) | 28.0 | 2,500 | 3,000 |
3 | Đường Nguyễn Trường Tộ | 21.0 | 2,000 | 2,500 |
4 | Đường Mậu Thân (số 7 cũ) | 21.0 | 2,000 | 2,500 |
5 | Đường Ung Văn Khiêm (số 12 cũ) | 21.0 | 2,000 | 2,500 |
6 | Đường Nguyễn Hồng Khanh | 17.0 | 1,500 | 1,800 |
7 | Đường Nguyễn Hữu Nghĩa | 17.0 | 1,500 | 1,800 |
8 | Đường Lê Đại Hành nối dài | 11.0 | 1,100 | 1,300 |
9 | Đường Nguyễn Văn Kỉnh (số 3 cũ) | 11.0 | 1,100 | 1,300 |
10 | Đường Bế Văn Đàn | 11.0 | 1,100 | 1,300 |
11 | Đường Kim Đồng | 11.0 | 1,100 | 1,300 |
12 | Đường Trần Bỉnh Khuôl (số 11 cũ) | 11.0 | 1,100 | 1,300 |
IV | DỰ ÁN KHU CƠ ĐIỆN CŨ (PHƯỜNG 1) | |||
1 | Đường Nguyễn Chí Thanh | 17.0 | 2,000 | 2,500 |
2 | Đường Lê Thiết Hùng | 17.0 | 1,500 | 1,800 |
3 | Đường Nguyễn Thị Thủ | 15.0 | 1,200 | 1,400 |
4 | Đường Tô Minh Luyến | 15.0 | 1,200 | 1,400 |
5 | Đường Trần Văn Hộ | 15.0 | 1,200 | 1,400 |
6 | Đường Hòa Bình nối dài | 15.0 | 1,200 | 1,400 |
V | DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ PHÍA NAM KHU HÀNH CHÍNH | |||
1 | Đường Ngô Quang Nhã (đường sau trụ sở UBND tỉnh) | 17.0 | 3,000 | 3,800 |
2 | Đường Huỳnh Quảng | 15.0 | 2,000 | 2,500 |
3 | Đường Quách Thị Kiều | 10.0 | 1,500 | 1,800 |
4 | Đường Lương Định Của | 10.0 | 2,000 | 2,500 |
5 | Đường Trần Thị Khéo | 10.0 | 1,500 | 1,800 |
6 | Đường Lâm Thành Mậu | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
7 | Đường Ngô Thời Nhiệm | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
8 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
9 | Đường Trần Văn Sớm | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
10 | Các tuyến đường nội bộ còn lại trong dự án | 1,500 | 1,800 | |
VI | DỰ ÁN KHU LÊ VĂN TÁM (PHƯỜNG 1) | |||
Các tuyến đường nội bộ trong dự án | 3,000 | 3,800 | ||
VII | DỰ ÁN KHU ĐÔ THỊ MỚI PHƯỜNG 1 | |||
1 | Đường Nguyễn Văn Linh | 42.0 | 3,500 | 4,500 |
2 | Đường 3 tháng 2 | 35.0 | 3,000 | 3,800 |
3 | Đường Nguyễn Thái Học (nối dài) | 26.5 | 2,500 | 3,000 |
4 | Đường 19 - 5 | 26.5 | 2,500 | 3,000 |
5 | Đường Bùi Thị Xuân | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
6 | Đường Trần Quang Diệu | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
7 | Đường Cao Triều Phát | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
8 | Đường Nguyễn Thị Định | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
9 | Đường Phan Đình Giót | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
10 | Đường Lê Khắc Xương | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
11 | Đường Lê Trọng Tấn | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
12 | Đường Lâm Văn Thê | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
13 | Đường Thích Hiển Giác | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
14 | Đường Phan Ngọc Sến | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
15 | Đường Nguyễn Việt Hồng | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
16 | Đường Nguyễn Thái Bình | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
17 | Đường Phạm Hồng Thám | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
18 | Đường Văn Tiến Dũng | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
19 | Đường Trần Văn Ơn | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
20 | Đường Trần Đại Nghĩa | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
21 | Đường Phạm Ngọc Thạch | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
22 | Đường Tăng Hồng Phúc | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
23 | Đường Hoàng Cầm | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
24 | Các tuyến đường còn lại lộ giới | 15.0 | 1,500 | 1,800 |
VIII | DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 5 | |||
1 | Đường Hàm Nghi | 34.0 | 2,500 | 3,000 |
2 | Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa | 30.0 | 2,200 | 2,500 |
3 | Đường Đồng Khởi | 26.5 | 2,200 | 2,600 |
4 | Đường Bùi Thị Trường | 22.5 | 2,000 | 2,500 |
5 | Đường Lê Quý Đôn | 22.5 | 2,000 | 2,500 |
6 | Đường Lê Đại Hành | 22.5 | 2,000 | 2,500 |
7 | Đường Nguyễn Trung Trực | 19.0 | 1,800 | 2,000 |
8 | Đường Tôn Thất Tùng | 17.0 | 1,600 | 1,800 |
9 | Đường Trần Văn Trà | 17.0 | 1,600 | 1,800 |
10 | Đường Duy Tân | 15.0 | 1,400 | 1,600 |
11 | Đường Nguyễn Viết Xuân | 15.0 | 1,400 | 1,600 |
12 | Đường Nhạc Khị | 15.0 | 1,400 | 1,600 |
13 | Đường Phạm Văn Kiết | 15.0 | 1,400 | 1,600 |
14 | Đường Nguyễn Thị Thơm | 15.0 | 1,400 | 1,600 |
15 | Đường Lê Thị Sáu | 15.0 | 1,400 | 1,600 |
16 | Đường 11B | 15.0 | 1,400 | 1,600 |
17 | Đường Hồ Minh Luông | 15.0 | 1,400 | 1,600 |
18 | Đường Bông Văn Dĩa | 15.0 | 1,400 | 1,600 |
19 | Đường Phó Đức Chính | 15.0 | 1,400 | 1,600 |
20 | Đường Mười Chức (Nọc Nạng cũ) | 15.0 | 1,400 | 1,600 |
21 | Đường Nguyễn Tri Phương | 15.0 | 1,400 | 1,600 |
22 | Đường Lê Thị Thê | 15.0 | 1,400 | 1,600 |
IX | DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐÀI PHÁT THANH CŨ (PHƯỜNG 7) | |||
1 | Đường Lâm Thị Anh (số 13 cũ) | 10.0 - 17.0 | 3,500 | 4,000 |
2 | Đường Dương Văn Diệp (số 10 cũ) | 10.0 - 17.0 | 3,500 | 4,000 |
3 | Đường số 11 | 10.0 | 3,000 | 3,500 |
4 | Đường số 4 | 7.0 | 2,500 | 3,000 |
X | DỰ ÁN KHU DU LỊCH NHÀ MÁT | |||
1 | Đường số 2, số 4 (vuông góc đường Bạch Đằng) | 17.0 | 1,200 | 1,200 |
2 | Các đường nội bộ còn lại trong dự án | 15.0 | 1,000 | 1,000 |
XI | DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ (02 HA) TẠI PHƯỜNG 8 | |||
1 | Đường số 5 và 11 | 11.5 | 1,100 | 1,100 |
2 | Đường số 12 | 15.0 | 1,200 | 1,200 |
3 | Đường số 1 | 17.0 | 1,500 | 1,500 |
XII | DỰ ÁN KHU DÂN CƯ PHƯỜNG 2 | |||
1 | Đường số 06 | 34.5 | 3,000 | 3,500 |
2 | Đường số 11, | 24.0 | 2,500 | 3,000 |
3 | Đường Ninh Bình (trung tâm Phường 2) | 24.0 | 2,500 | 3,000 |
4 | Đường số 03 | 15.0 | 1,800 | 2,000 |
5 | Đường số 13 | 14.0 | 1,500 | 1,800 |
6 | Đường số 3A; 3B | 13.0 | 1,200 | 1,500 |
7 | Đường số 1B; 1E | 10.5 | 1,000 | 1,300 |
8 | Đường Cao Văn Lầu | 40.0 | 2,000 | 2,000 |
9 | Đường đối diện kênh Hở | 14.0 | 1,500 | 1,900 |
10 | Đường Lê Hồng Phong (số 8 + 14 cũ) | 24.0 | 2,500 | 3,000 |
11 | Đường Trần Thanh Viết (số 1D cũ) | 13.0 | 1,200 | 1,500 |
12 | Đường Nguyễn Lương Bằng (số 12 cũ) | 24.0 | 2,500 | 3,000 |
13 | Đường Trần Văn Bỉnh (số 1A cũ) | 13.0 | 1,200 | 1,500 |
14 | Đường Trần Hồng Dân (số 1 cũ) | 16.0 | 2,000 | 2,300 |
15 | Đường Nguyễn Thị Nho (số 5 cũ) | 16.0 | 2,000 | 2,500 |
16 | Đường Trương Hán Siêu (số 4 cũ) | 15.0 | 1,800 | 2,300 |
17 | Đường Trần Văn Đại (số 8A cũ) | 24.0 | 2,500 | 3,000 |
18 | Đường Châu Thị Tám (số 2 cũ) | 15.0 | 1,800 | 2,300 |
19 | Đường Hoa Lư (số 7 cũ) | 13.0 | 1,200 | 1,500 |
20 | Đường Phan Thị Khá (số 6A cũ) | 13.0 | 1,200 | 1,500 |
21 | Đường Nguyễn Công Thượng (số 6B cũ) | 13.0 | 1,200 | 1,500 |
22 | Đường Nguyễn Hồng Khanh (số 6C cũ) | 13.0 | 1,200 | 1,500 |
23 | Đường Tào Văn Tỵ (số 1C cũ) | 10.5 | 1,000 | 1,300 |
24 | Đường Tạ Thị Huê (số 11A cũ) | 13.0 | 1,200 | 1,500 |
25 | Đường Lê Thị Huỳnh (số 11B cũ) | 13.0 | 1,200 | 1,500 |
26 | Đường Lê Thị Mười (số 9 cũ) | 13.0 | 1,200 | 1,500 |
XIII | DỰ ÁN KHU DÂN CƯ GIÁP KHU TÁI ĐỊNH CƯ BẾN XE BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG PHƯỜNG 7 (KHU DÂN CƯ TRÀNG AN) | |||
1 | Đường số 6A; 8A; 13; 13A; 15; 17 | 12 | 1,942 | |
2 | Đường số 4; 4B; 6; 10; 12 | 14 | 2,266 | |
3 | Đường số 19 | 20 | 3,237 | |
4 | Đường số 8; 11 | 28 | 4,532 | |
5 | Các tuyến đường Khu nhà ở xã hội | 11 | 1,802 | |
XIV | DỰ ÁN KHU TÁI ĐỊNH CƯ TẬP TRUNG VÀ NHÀ Ở XÃ HỘI ĐÔNG CAO VĂN LẦU (PHƯỜNG 5) | |||
1 | Đường số 11 | 10.0 | 900 | 900 |
2 | Đường số 12 | 10.0 | 900 | 900 |
3 | Đường số 13 | 10.0 | 900 | 900 |
4 | Đường số 14 | 10.0 | 900 | 900 |
5 | Đường số 15 | 10.0 | 900 | 900 |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
PHỤ LỤC 02
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ
HUYỆN ĐÔNG HẢI - TỈNH BẠC LIÊU NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất | Giá đất | |
Điểm đầu | Điểm cuối | ||||
I | THỊ TRẤN GÀNH HÀO | ||||
1 | Phan Ngọc Hiển | Đường Lê Thị Riêng (đoạn bờ kè) tiếp giáp sông Gành Hào | Bến phà Rạch Cóc | 500 | 500 |
2 | Giáp đường Lê Thị Riêng | Cầu Rạch Dược Giữa | 1,500 | 1,500 | |
3 | Cầu Rạch Dược Giữa | Ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) | 2,500 | 2,800 | |
4 | Ngã ba cây xăng (giáp đường 19/5) (nhà ông Tô Văn Bé) | Cầu Chà Là | 2,300 | 2,300 | |
5 | Cầu Chà Là (trên lộ) | Bến phà Rạch Cóc | 1,500 | 1,500 | |
6 | Đường Ngọc Điền | Giáp Lê Thị Riêng (Biên phòng 668) | Ngã 4 Huyện ủy | 2,500 | 2,500 |
7 | Đường Ngọc Điền | Ngã 4 Huyện ủy | Sông Gành Hào | 3,100 | 3,100 |
8 | Đường Lê Thị Riêng | Ngã 3 Mũi Dùi | Bờ kè | 900 | 900 |
9 | Đường 19 tháng 5 | Phan Ngọc Hiển (ngã ba cây xăng) | Lê Thị Riêng (ngã 3 Mũi Dùi) | 1,500 | 2,000 |
10 | Đường 1 tháng 3 | Đường 19 tháng 5 (ngã ba bưu điện) | Đường Phan Ngọc Hiển (ngã ba Cảng Cá) | 1,000 | 1,200 |
11 | Đường 1 tháng 3 | Ngã ba bưu điện | Giáp đường Ngọc Điền | 1,000 | 1,000 |
12 | Đường số 2 | Ngã ba (Sáu Thoàng) | Ngã ba (nhà may Duy Phan) | 1,500 | 1,500 |
13 | Ngã ba (nhà may Duy Phan) | Giáp đường Ngọc Điền (nhà Sơn hớt tóc) | 2,500 | 2,500 | |
14 | Đường số 4 | Đường hai bên nhà lồng chợ thị trấn | 2,600 | 2,600 | |
15 | Đường số 8 (hương lộ) | Lê Thị Riêng (ngã 3 Mũi Dùi) | Giáp ranh xã Long Điền Tây (mé bên bờ kênh lộ làng) | 550 | 550 |
16 | Đường số 10 (lò heo) | Giáp đường Ngọc Điền | Kênh Liên Doanh | 550 | 550 |
17 | Khu Trung tâm Thương mại | Hai bên dãy nhà đối diện lồng chợ Trung tâm Thương mại Gành Hào | 3,000 | 3,000 | |
18 | Đường giáp ranh trụ sở UBND huyện | Giáp đường Phan Ngọc Hiển | Giáp đường bê tông | 2,000 | 2,500 |
19 | Đường đối diện nhà các hộ dân | Giáp đường Phan Ngọc Hiển | Giáp đường bê tông | 2,000 | 2,500 |
20 | Nhà bà Trương Thị Thúy | Nhà bà Huỳnh Thị Bích | 900 | 1,500 | |
21 | Đường ấp 4 | Nhà bà Nguyễn Thị Chạy (cầu Liên Doanh) | Nhà ông Trần Văn Sáu | 650 | 650 |
22 | Đường ấp 1 | Chùa Hải Tịnh | Ngã tư trụ sở cũ | 600 | 650 |
23 | Ngã tư trụ sở cũ | Trường Tiểu học Chu Văn An | 800 | 900 | |
24 | Nhà ông Huỳnh Văn Lụa | Nhà ông Trần Quốc Tuấn | 550 | 650 | |
25 | Nhà ông Trần Hoàng Mến | Nhà ông Phạm Văn Đào | 550 | 650 | |
26 | Nhà ông Nguyễn Văn Đọt | Nha ông Tiêu Phong Kim | 650 | 650 | |
27 | Nhà ông Nguyễn Văn Phong | Nhà ông Trần Hết | 650 | 650 | |
28 | Đường số 5 | Cầu Rạch Dược ngoài | Đường Phan Ngọc Hiển | 1,200 | 1,300 |
29 | Đường ông Sắc (ấp 2) | Cách đường Ngọc Điền 30m | Giáp nhà ông Lê Văn Hải | 2,000 | 2,500 |
30 | Đường ấp 2 | Giáp nhà bà Trần Ngọc Bích | Nhà ông Phạm Văn Thất | 500 | |
31 | Đường ấp 2 | Giáp nhà ông Trần Phú | Nhà bà Nguyễn Thị Sáu | 500 | |
32 | Đường ấp 2 | Giáp nhà ông Lê Văn Bàng | Giáp nhà bà Mai Thị Chi | 500 | |
33 | Đường ấp 3 (dãy trước) | Hồ nước cũ của Xí nghiệp Đông lạnh | Ngã 4 Huyện ủy | 900 | 900 |
34 | Đường ấp 3 (dãy sau) | Hồ nước cũ của Xí nghiệp Đông lạnh | Ngã 4 Huyện ủy | 600 | 600 |
35 | Ngã 4 nhà Thanh Thiên | Sông Gành Hào | 2,200 | 2,200 | |
36 | Ấp 1 đến ấp 3 | Nhà ông Nguyễn Văn Cây | Xí nghiệp Đông lạnh | 1,300 | 1,300 |
37 | Đường ấp 5 | Ngã ba Mũi Dùi | Giáp ranh xã Long Điền Tây (đường hương lộ 9) | 600 | 600 |
II | XÃ LONG ĐIỀN ĐÔNG | ||||
1 | Ấp Bửu II | Ngã tư chợ Cống Xìa | 200m hướng về cầu Trường Điền (hộ Mã Thanh Đoàn) | 1,000 | 1,000 |
2 | 200m hướng về cầu Trường Điền (hộ Trần Văn Tâm) | Cầu Trường Điền | 600 | 600 | |
3 | Hộ Mã Thanh Đoàn | Hộ Trần Văn Tâm | 700 | 700 | |
4 | Cầu Trường Điền | Cầu Phước Điền | 400 | 400 | |
5 | Ấp Bửu Đông | Cầu Trường Điền | Quý Điền (Bửu Đông) | 300 | 300 |
6 | Cống Tư Đàn | Đê Biển Đông | 400 | 400 | |
7 | Ấp Bửu I, ấp Bửu Đông | Cầu Hai Được | Giáp lộ Xóm Lung, Cái Cùng | 350 | 350 |
8 | Trường THCS Lê Quý Đôn | Giáp lộ nhựa Bửu I | 400 | 400 | |
9 | Đường Cống Xìa - Kinh Tư | Ngã tư Cống Xìa | 200m hướng về Kinh Tư | 1,000 | 1,000 |
10 | 200m hướng về Kinh Tư | Giáp ranh xã Điền Hải | 600 | 600 | |
11 | Cầu qua UBND xã | Nhà ông Nguyễn Thành Được | 600 | 600 | |
12 | Nhà ông Nguyễn Thành Được | Đê Biển Đông | 400 | 400 | |
13 | Ấp Bửu II, ấp Trường Điền | Cầu Trường Điền | Cầu Đầu Bờ | 250 | 250 |
14 | Ấp Minh Điền, ấp Trung Điền | Giáp ranh xã Long Điền | Cầu Lẫm Thiết - cầu Trung Điền (cũ) | 250 | 250 |
15 | Ấp Cái Cùng - Vĩnh Điền, Bửu II, Trường Điền | Giáp ranh xã Vĩnh Thịnh (đê Biển Đông) | Giáp ranh xã Điền Hải | 250 | 250 |
16 | Ấp Bửu I, Bửu II | Ngã 4 chợ Cống Xìa | Cầu Hai Được | 600 | 600 |
17 | Ấp Bửu II | Ngã tư Cống Xìa | Cầu qua Ủy ban xã | 600 | 600 |
18 | Hòa Đông (ấp Trung Điền) | Cầu Phước Điền (ấp Trung Điền) | Giáp ranh xã Long Điền | 300 | 300 |
19 | Lộ nhựa Xóm Lung - 2 Được | Lộ nhựa | Đê Trường Sơn | 250 | 250 |
20 | Đường Đào ( ấp Cái Cùng - Bửu 1) | Cầu Tám Hồng (cặp lộ nhựa) | Đê Trường Sơn | 250 | 250 |
21 | Tuyến đập đá Lẫm Thiết | Cầu Lẫm Thiết | Cầu Trường Điền | 300 | 300 |
22 | Đường Năm Lén (ấp Bửu Đông) | Cầu Năm Lén | Nhà ông Nguyễn Văn Chiêu | 250 | 250 |
23 | Tuyến ông Đàn - Út Chiêu (ấp Bửu Đông) | Cầu ông Đàn | Nhà ông Nguyễn Văn Chiêu | 250 | 250 |
24 | Đường Kinh Giữa (ấp Bửu 1) | Cầu Kinh Giữa (ấp Bửu 1 - Bửu 2) | Nhà ông Ngô Văn Nững | 250 | 250 |
25 | Đường trại mới (ấp Trường Điền) | Đê Biển Đông | Cầu đê Trường Sơn | 250 | 250 |
26 | Cầu Đầu Bờ (lộ nhựa) | Đê Trường Sơn | 250 | 250 | |
27 | Đường đê Trường Sơn (ấp Cái Cùng, Vĩnh Điền, Bửu 2, Trường Điền) | Giáp ranh kinh xáng xã Vĩnh Thịnh | Giáp ranh xã Điền Hải | 250 | 250 |
28 | Tuyến Trung Điền cũ - cầu Phước Điền | Cầu Phước Điền (ấp Trung Điền - Bửu Đông) | Giáp đường đan nhà ông Nguyễn Văn Chiêu | 250 | 250 |
29 | Đường Hai Vũ | Cầu Hai Vũ | Cầu Kinh Ngang Hòa Đông | 250 | 250 |
30 | Tuyến kênh ngang - Hòa Đông | Cầu Kênh Ngang | Lộ Hòa Đông | 250 | |
31 | Tuyến Cầu Lẫm Thiết | Cầu Lẫm Thiết | Cầu Kênh Ngan | 250 | |
32 | Tuyến đầu cầu Phước Điền | Nhà ông Khiêm | Nhà ông Sơn Văn Ký (ấp Trung Điền) | 250 | |
III | XÃ LONG ĐIỀN ĐÔNG A | ||||
1 | Ấp Mỹ Điền | Ngã ba Ngân Điền | Cầu Mỹ Điền | 400 | 450 |
2 | Cầu Mỹ Điền | Nhà ông Trần Văn Út | 500 | 550 | |
3 | Nhà ông Trần Văn Út | Nhà mồ | 350 | 400 | |
4 | Cầu Mỹ Điền | Cầu ông Đốc | 270 | 300 | |
5 | Chợ Mỹ Điền | Ba Ngựa ấp 1 | 250 | 250 | |
6 | Tuyến Miếu Ông Tà | Miếu ông Tà | Cầu Mỹ Điền 3 | 250 | |
7 | Ấp Hiệp Điền | Cống Tư Đàn | Đầu voi Xóm Lung | 350 | 400 |
8 | Cảng Bà Cồng | Mũi Giá giáp Long Điền | 250 | 250 | |
9 | Nhà ông Đàn | Hòa Đông - Long Điền | 250 | 250 | |
10 | Ấp 1 | Đầu voi Xóm Lung | Rạch Bà Già | 250 | 250 |
11 | Ấp 2 | Cầu ông Chiến | Nhà máy Sáu Luôn | 250 | 250 |
12 | Cầu Đực Thịnh | Cầu Hai Cầm | 250 | 250 | |
13 | Ấp 3 | Đầu lộ nhựa ấp III - bến phà Việt Trung | Lộ nhựa ngã 3 Ngân Điền | 250 | 250 |
14 | Ấp 4 | Trường Tiểu học 4A | Trường Tiểu học 4B - trụ sở ấp 4 | 250 | 250 |
15 | Cầu lộ cũ - đường Chín Tém | Rạch Bà Già | 250 | 250 | |
16 | Tuyến 2 Phụng - Trịnh Văn Tám | Nhà ông 2 Phụng | Nhà ông Trịnh Văn Tám | 250 | |
17 | Ấp Châu Điền - Phước Điền | Giáp ranh xã Long Điền | Ngã ba Ngân Điền | 350 | 400 |
18 | Ngã ba Châu Điền | Cầu Phước Điền | 350 | 400 | |
19 | Nhà ông Hoành | Chà Là - Long Điền, ra cầu 6 Nghiệp | 250 | 250 | |
20 | Tuyến Xóm Chùa (ấp Phước Điền) | Trường THCS Long Điền Đông B | Nhà ông 5 Chơi | 250 | |
IV | XÃ LONG ĐIỀN | ||||
1 | Khu vực chợ Cây Giang | Trạm cấp nước sạch | Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) | 1,000 | 1,000 |
2 | Cây Giang - Châu Điền | Đình Thần (giáp Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm) | Cầu Chín Bình | 600 | 600 |
3 | Cầu Chín Bình | Giáp ranh xã Long Điền Đông A | 360 | 360 | |
4 | Hương lộ Giá Rai - Gành Hào | Cầu Rạch Rắn (giáp ranh thị trấn Giá Rai) | Cầu Rạch Giồng | 700 | 750 |
5 | Cầu Rạch Giồng | Cầu Tư Cồ | 600 | 700 | |
6 | Cầu Tư Cồ | Giáp ranh xã Điền Hải | 800 | 1,000 | |
7 | Cầu Rạch Rắn - cầu Vịnh | Cầu Rạch Rắn | Cầu Vịnh | 400 | 500 |
8 | Ấp Rạch Rắn - Thạnh Trị | Cầu Vịnh | Kinh xáng Hộ Phòng | 300 | 400 |
9 | Thạnh An - Cây Dương | Cầu Miếu Bà Thủy | Cầu Đường Đào | 250 | 300 |
10 | Đường Long Điền Tiến | Đầu đường Long Điền Tiến | Cầu Ngã Tư | 280 | 400 |
11 | Thạnh II - Cây Dương | Cầu Ngã Tư | Cầu Đường Đào | 280 | 350 |
12 | Hòa I - Đại Điền | Đầu đường (giáp hương lộ 09) | Cầu Thanh Niên | 250 | 250 |
13 | Đại Điền - Công Điền | Cầu Thanh Niên | Cầu Trường THCS Lê Hồng Phong | 250 | 250 |
14 | Đường lộ Cây Dương A - kênh Tư Cồ | Cầu 5 Duyên | Giáp lộ Gành Hào - Hộ Phòng | 250 | 250 |
15 | Đường Giá Cần Bảy | Giáp hương lộ 9 | Giáp thị trấn Giá Rai | 250 | 250 |
16 | Đường lộ khóm 6 | Miếu Bà Thủy | Giáp thị trấn Hộ Phòng | 250 | 250 |
17 | Đường Chà Là | Giáp lộ chợ Cây Giang | Đường cống Chín Tài | 250 | 250 |
18 | Đường cong Chín Tài | Giáp xã Long Điền Đông | 250 | 250 | |
19 | Đường Cầu Đình | Giáp lộ chợ Cây Giang | Giáp ranh ấp 4, xã Long Điền Đông A | 250 | 250 |
20 | Tuyến Thọ Điền | Giáp hương lộ 9 | Giáp co nhà Ba Trưởng | 250 | 250 |
21 | Đường GTNT Công Điền - Mười Xứ, xã Long Điền | Ngã ba 10 Xứ | Giáp ranh nhà ông Bảy Xù | 250 | 250 |
22 | Đường GTNT Hòa Thạnh - Thạnh II, xã Long Điền | Cầu Hòa Thạnh | Long Điền Tiến, lộ nhựa | 250 | 250 |
23 | Tuyến Đan Thạnh 2 | Nhà ông Châu Thanh Đời | Ngã 3 sông Công Điền | 250 | 250 |
V | XÃ ĐIỀN HẢI | ||||
1 | Tuyến Giá Rai - Gành Hào | Giáp ranh xã Long Điền | Hết ranh Cây xăng Phương Hùng (hai bên) | 1,500 | 1,500 |
2 | Hết ranh Cây xăng Phương Hùng | Hết ranh trường mẫu giáo | 2,000 | 2,000 | |
3 | Hết ranh trường mẫu giáo | Cầu Trại Sò | 1,500 | 1,500 | |
4 | Cầu Trại Sò | Hết ranh Nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát) | 1,000 | 1,000 | |
5 | Hết ranh Nhà Bia tưởng niệm xã Điền Hải (Gò Cát) | Giáp ranh xã Long Điền Tây | 650 | 650 | |
6 | Long Hà - Khâu | Đầu lộ HTX ấp Long Hà | Giáp ranh xã Long Điền Tây | 250 | 250 |
7 | Kinh Tư - Khâu | Tiếp giáp hương lộ | Hết ranh đất nhà ông Giang Kim Bé | 1,500 | 1,500 |
8 | Hết ranh đất nhà ông Giang Kim Bé | Đầu lộ mới | 1,000 | 1,000 | |
9 | Giáp hương lộ | Hết ranh đất nhà ông Lâm Văn Đức | 1,200 | 1,200 | |
10 | Hết ranh đất nhà ông Lâm Văn Đức | Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu | 1,000 | 1,000 | |
11 | Tiếp giáp lộ cũ Kinh Tư - Khâu | Giáp ranh xã Long Điền Tây | 700 | 700 | |
12 | Kinh Tư - Long Điền Đông | Giáp hương lộ | Cầu đi Long Điền Đông (Quách Văn Lẽn) | 1,200 | 1,200 |
13 | Cầu đi Long Điền Đông (Quách Văn Lẽn) | Giáp ranh xã Long Điền Đông | 400 | 400 | |
14 | Ấp Bờ Cảng - Doanh Điền | Giáp ranh đường hương lộ 9 | Hết ranh nhà 5 Vinh | 300 | 300 |
15 | Hết ranh nhà 5 Vinh | Nhà bà Hường | 250 | 250 | |
16 | Đường dự án muối | Kinh Dân Quân | Trạm bơm số 3 | 270 | 270 |
17 | Ấp Bờ Cảng (ấp Gò Cát) | Ngã 3 Chùa Linh Ứng (đê Trường Sơn) | Giáp ranh xã Long Điền Đông | 250 | 250 |
18 | Ấp Gò Cát | Công ty Tôm giống số 1 | Cầu Gò Cát (nhà ông Nguyễn Hoàng Vũ) | 300 | 300 |
19 | Đường dự án muối | Cầu Trại Sò | Chùa Linh Ứng | 270 | 270 |
20 | Đê Trường Sơn - Gò Cát - Long Điền Đông | Giáp ranh xã Long Điền Đông | Kênh Huyện Kệ | 300 | |
VI | XÃ LONG ĐIỀN TÂY | ||||
1 | Ấp Thuận Điền | Cầu Treo | Trường THCS Võ Thị Sáu | 500 | 500 |
2 | Ấp Thuận Điền | Trường THCS Võ Thị Sáu | Giáp ranh xã Điền Hải | 500 | 650 |
3 | Ấp Thuận Điền | Lộ Long Hà (cầu Khâu cũ) | Giáp ranh xã Điền Hải | 250 | 300 |
4 | Ấp Thuận Điền | Giáp với lộ nhựa Khâu - Kinh Tư | Nhà bà Lâm Thị Vân (vịnh Hóc Ráng) | 250 | 300 |
5 | Ấp Thuận Điền | Cây xăng Thuận Điền (đường trước mặt UBND xã) | Mũi Dùi | 500 | 500 |
6 | Ấp Canh Điền | Cầu Treo | Cầu Vinh Cậu | 300 | 300 |
7 | Ấp An Điền - Bình Điền | Hương lộ 9 (giáp ranh xã Điền Hải) | Kinh 3 (giáp ranh thị trấn Gành Hào) | 500 | 500 |
8 | Ấp Canh Điền | Phà Rạch Cóc (giáp ranh TT Gành Hào) | Phà Vàm Xáng (giáp ranh xã An Phúc) | 500 | 500 |
9 | Ấp Vinh Điền | Cầu Vinh Cậu | Trường Tiểu học Trần Đại Nghĩa | 250 | 300 |
10 | Tuyến kinh 2 (ấp Thanh Hải) | Nhà ông Phạm Văn Mười | Nhà ông Võ Văn Viễn | 250 | 250 |
11 | Tuyến kinh 3 (ấp Thanh Hải) | Nhà ông Đức | Nhà ông Độ (cầu TW Đoàn ấp Thanh Hải) | 300 | |
12 | Tuyến kinh 1 (ấp Thanh Hải) | Cầu Kinh (ấp Bình Điền) | Trường TH kinh I (ấp Thanh Hải) | 300 | |
13 | Tuyến Hai Liêm (ấp An Điền ) | Trường Tiểu học Bình Điền | Nhà ông Vũ Bình | 250 | |
14 | Tuyến ông Nham (ấp An Điền) | Trại giống Dương Hùng | Cầu TW Đoàn ấp An Điền | 250 | |
15 | Tuyến nách ông Tường | Cầu Khâu (trạm y tế) | Nhà ông Hai Tòng | 250 | |
16 | Tuyến Xóm Lá | Cầu Xóm Lá | Nhà ông Dương Văn Nghị | 250 | |
17 | Tuyến An Điền | Cầu Mười Chiến | Giáp ranh ấp Long Hà - Điền Hải | 250 | |
18 | Tuyến Xóm Rẫy | Cầu Xóm Lá | Nhà ông Phạm Văn Sự | 250 | |
19 | Tuyến Lập Điền | Cầu ông Hai Dẫn | Nhà ông Trí Cụt | 250 | |
20 | Tuyến Cây Mét | Cầu nhà ông Lốn | Nhà ông Tám Nhỏ | 250 | |
VII | XÃ AN TRẠCH | ||||
1 | Thành Thưởng - Thành Thưởng A | Nhà ông Nguyễn Văn Luyến | Nhà ông Lê Văn Dững (Vàm Bộ Buối) | 350 | 350 |
2 | Văn Đức A - Văn Đức B -Anh Dũng | Nhà ông Nguyễn Văn Phú | Trường học An Trạch B | 300 | 300 |
3 | Văn Đức B Hoàng Minh A -Hoàng Minh | Nhà ông Lê Văn Hóa | Trường Tiểu học Hiệp Thành (Hoàng Minh) | 300 | 300 |
5 | Văn Đức A - Văn Đức B -Hiệp Vinh | Trường THCS An Trạch | Hết kênh Sáu Đóng (Giáp ranh xã An Trạch A) | 250 | 250 |
6 | Ấp Hoàng Minh A | Cầu nhà bà Tạ Thị Gấm | Kênh Hiệp Thành | 250 | 250 |
7 | Thành Thưởng - Văn Đức A | Nhà bà Ca Thị Bảnh | Giáp ranh Cây Thẻ, xã Định Thành | 500 | 500 |
8 | Ấp Hiệp Vinh | Ngã ba ấp Anh Dũng | Cầu treo giáp ranh xã An Trạch A | 250 | 250 |
9 | Đường GTNT Văn Đức A, | Giáp lộ nhựa 3m5 (nhà ông Tạ Văn Sáng) | Cầu ngã 3 Lầu | 300 | 300 |
10 | Cầu ngã 3 Lầu | Ấp Lung Xình | 250 | 250 | |
VIII | XÃ AN TRẠCH A | ||||
1 | Ấp Thành Thưởng B đến C | Vàm Bộ Buối (ấp Thành Thưởng B) | Cầu Kênh Bảy Gỗ (ấp Thành Thưởng C) | 350 | 350 |
2 | Ấp Thành Thưởng B đến Ba Mến | Từ Đình Nguyễn Trung Trực | Cầu ngã ba Kênh Tây (Ba Mến) | 300 | 300 |
3 | Ấp Ba Mến A | Cầu treo (Ba Mến A) | Nhà ông Ngô Văn Sổ (Ba Mến A) | 250 | 250 |
4 | Nhà ông Ngô Văn Sổ | Cầu Xóm Giữa | 300 | 300 | |
5 | Ấp 1 | Đầu Hàng Gòn | Nhà bà Lê Thị Thủy | 250 | 250 |
6 | Ấp 2 | Cầu Xóm Giữa | Kênh nhà nước (Trường Tiểu học ấp 2) | 250 | 250 |
7 | Ấp 2, kênh nhà nước | Kênh 6 Thước (nhà ông Út Mến) | Cầu Láng Đước (nhà ông Út Lén) | 250 | |
8 | Ấp Ba Mến đến ấp Quyết Chiến, QT | Đầu Họa Đồ | Đến xóm Trà Thê, rạch Ông qua trường học kênh xáng | 250 | 250 |
9 | Ấp Quyết Chiến, (tuyến kênh xáng Hộ Phòng - Gành Hào) | Nhà ông Việt (cơ sở nhôm) | Kênh 6 thước lớn | 250 | |
10 | Đường GTNT Vàm Bộ Buối - kênh Tây, xã An Trạch A | Lộ nhựa | Cầu Kênh Tây | 350 | 350 |
11 | Đường GTNT từ cầu Kênh Giữa đến cầu Quyết Chiến, xã An Trạch A | Lộ nhựa gần phà qua sông | Đường Đal | 300 | 300 |
12 | Chệt Khọt - bùng binh - Giá Rít | Hết tuyến | 250 | 300 | |
IX | XÃ ĐỊNH THÀNH | ||||
1 | An Trạch - Định Thành - An Phúc | ||||
2 | Cầu Bà Tòa (giáp ranh xã An Phúc) | Miếu Bà (trụ điện TT 077, ấp Lung Chim) | 500 | 500 | |
3 | Miếu Bà (trụ điện TT 077, ấp Lung Chim) | Cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) | 600 | 600 | |
4 | Cống ngang lộ (giáp đất Hai Tài, ấp Cây Thẻ) | Cống sáu Chuẩn (giáp ranh xã An Trạch) | 500 | 500 | |
5 | Lung Chim - Cây Giá | Giáp đường An Trạch - Định Thành - An Phúc | Cầu ngã ba miếu | 450 | 450 |
X | XÃ ĐỊNH THÀNH A | ||||
1 | Kinh Xáng Cống | Nhà ông Ba Nhạc - ấp Lung Rong (giáp ấp 4, xã Tắc Vân, thành phố Cà Mau) | Ngã 3 đầu xáng cống, ấp Kinh Xáng | 300 | 300 |
2 | Đường Lung Lá - Cây Sộp, | UBND xã Định Thành A | Cầu BT (ngã 3 Cây Sộp) | 250 | 250 |
3 | Tuyến đầu xáng cống - Phân Mầu - Cả Xu | Miếu Bà | Cống Cả Xu | 250 | |
XI | XÃ AN PHÚC | ||||
1 | An Phúc - Định Thành | Cầu Cái Keo (mới) | Nhà ông Ba Phước | 600 | 600 |
2 | Nhà ông Ba Phước | Cầu Bà Tòa | 500 | 500 | |
3 | Cái Keo - Long Phú | Cầu Cái Keo (mới) | Cầu Hai Miên | 500 | 500 |
4 | An Phúc - Gành Hào | Trụ sở xã An Phúc (cũ) | Vàm Xáng | 500 | 500 |
5 | ấp Cái Keo | Cầu Cái Keo (mới) | Nhà ông Tô Văn Giàu | 300 | 300 |
6 | Đường GTNT từ cầu Xã Thàng đi Mười Trì, Xã An Phúc | Cầu Xã Thàng | Nhà ông Mười Trì | 250 | 250 |
7 | Đường Kênh Đê xã An Phúc | Cầu Rạch Bần | Kinh 773 Phước Thắng | 250 | 250 |
8 | Vàm Sáng - 6 thước | Kinh Vàm Sáng | Kinh sáu thước | 250 | 250 |
9 | Đường GTNT vườn chim - Long Phú, (xã An Trạch - An Phúc) | Giáp An Trạch | Ngã 3 Long Phú | 250 | 250 |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
PHỤ LỤC 03
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ
HUYỆN HÒA BÌNH - TỈNH BẠC LIÊU NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất | Giá đất | |
Điểm đầu | Điểm cuối | ||||
I | THỊ TRẤN HÒA BÌNH | ||||
1 | Trung tâm chợ | Quốc lộ 1 A (chốt đèn đỏ) | Cầu Hòa Bình 2 (phía TT thương mại) | 4,200 | 4,400 |
Quốc lộ 1 A (chốt đèn đỏ) | Cầu Hòa Bình 2 (phía nhà 2 Nghiêm) | 3,700 | 4,100 | ||
2 | Quốc lộ 1A | Cầu Cái Tràm (giáp ranh H. Vĩnh Lợi) | Nhà ông Hồng Đông | 2,800 | 2,900 |
Nhà ông Hồng Đông | Nhà ông Tôn Khoa | 3,400 | 3,600 | ||
Nhà ông Tôn Khoa | Đèn xanh đèn đỏ (lộ tẻ Minh Diệu) | 4,200 | 4,400 | ||
Đèn xanh đèn đỏ (lộ tẻ Minh Diệu) | Cầu Đìa Chuối | 3,400 | 3,600 | ||
Cầu Đìa Chuối | Giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B | 2,000 | 2,200 | ||
3 | Đường nhà ông Đoàn Thanh Bắc | Quốc lộ 1A | Bờ sông kênh Bạc Liêu - Cà Mau | 300 | 300 |
4 | Đường vào Láng Giài | Quốc lộ 1A lộ trên | Quốc lộ 1A lộ dưới | 300 | 400 |
5 | Hẻm nhà ông Suốt | Quốc lộ 1A | Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | 280 | 300 |
6 | Đường Trại Tạm Giam | Quốc lộ 1A | Trại tạm giam | 370 | 380 |
7 | Đường Lò Gạch | Quốc lộ 1A | Bờ sông kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | 750 | 800 |
8 | Khu vực Khu Tái định cư Lò Gạch | 750 | 800 | ||
9 | Đường cặp Huyện ủy | Quốc lộ 1A | Chùa cũ | 540 | 600 |
10 | Đường Trường Tiểu học Hòa Bình A | Quốc lộ 1A | Bờ sông kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | 750 | 800 |
11 | Lộ nhà ông Tư Thắng | Quốc lộ 1A | Kênh chùa cũ - hẻm nhà ông thầy Ngô Hán Úy | 300 | 320 |
12 | Đường vào sân vận động | Quốc lộ 1A (nhà Tôn Khoa) | Bờ sông kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | 540 | 550 |
13 | Lộ tẻ cặp bưu điện | Quốc lộ 1A | Nhà ông Sơn Lợi | 370 | 400 |
14 | Đường cặp Hội Đông y | Quốc lộ 1A | Kênh xáng Bạc Liêu - Cà Mau | 750 | 750 |
15 | Hẻm Phòng Tài chính cũ | Phòng Tài chính cũ | Nhà ông Quận | 300 | 300 |
16 | Đường nhà ông Bùi Huy Chúc | Quốc lộ 1A | Kênh Chùa Cũ | 300 | 300 |
17 | Hẻm nhà bà Ky | Quốc lộ 1A | Nhà ông Trường | 300 | 300 |
18 | Đường Hòa Bình - Minh Diệu | Nhà ông Tư Chấn | Giao lộ | 380 | 400 |
Giao lộ | Cầu Hàng Bần | 520 | 620 | ||
19 | Lộ tẻ đi Minh Diệu | Quốc lộ 1A (đèn xanh đèn đỏ) | Giao lộ | 750 | 800 |
20 | Lộ Hòa Bình - Minh Diệu | Cầu Hàng Bần | Giáp ranh xã Minh Diệu | 280 | 320 |
21 | Đường quầy hàng thanh niên | Quốc lộ 1A | Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | 3,000 | 3,500 |
22 | Đường chợ giữa | Nhà thầy Quý (quốc lộ 1A) | Cổng chợ mới | 2,500 | 3,500 |
23 | Đường nhà bác sĩ Lầu | Nhà ông 6 Phước (lộ kênh xáng CM - BL) | Nhà ông Lầu (quốc lộ 1A) | 350 | 350 |
24 | Đường cặp chùa mới | Quốc lộ 1A | Kênh xáng Bạc Liêu - Cà Mau | 350 | 350 |
25 | Đường cặp bệnh viện | Quốc lộ 1A | Nhà ông Bùi Văn Tươi | 280 | 300 |
26 | Cầu Đìa Chuối | Quốc lộ 1A | Giáp ranh ấp 15, xã Vĩnh Mỹ B | 280 | 280 |
27 | Đường nhà ông Bành Út | Quốc lộ 1A | Nhà bà Thạch Thị Phước | 250 | 280 |
28 | Đường lò gạch Đại Quảng | Quốc lộ 1A | Bờ sông kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu | 480 | 500 |
29 | Đường cặp kênh xáng | Cầu Hòa Bình 2 | Sân vận động (nhà ông Quang) | 750 | 750 |
Cầu Hòa Bình 2 | Chùa Hòa Bình mới | 750 | |||
Sân vận động (nhà ông Quang) | Xưởng tàu Chí Tôn | 520 | 520 | ||
Xưởng đóng tàu Chí Tôn | Vựa cát đá ông Hiệp | 380 | 380 | ||
30 | Đường nhà Ba Công | Trường Mầm non Hoa Hồng | Đường lò gạch (nhà Sáu Giáo) | 480 | 500 |
31 | Lộ giáp khu lò gạch | Nhà Hai Niên | Nhà ông Phạm Công Giả | 380 | 380 |
32 | Đường nhà ông Liêu Tài Ngoánh | Sân vận động | Đầu lộ vào chợ Hòa Bình (nhà ông Bắc) | 380 | 380 |
33 | Bảy Tập Kết | Sông kênh xáng Bạc Liêu - Cà Mau | Nhà ông Cao Cữ | 480 | 480 |
34 | Đường Đông Thắng | Cầu Láng Giài | Nhà ông Nhàn | 280 | 300 |
35 | Đường Cựa Gà | Trường Tiểu học Hòa Bình B | Nhà ông Vũ | 280 | 280 |
36 | Lộ nhà ông Phước | Chợ Láng Giài A | Nhà ông Phước | 280 | 280 |
37 | Đường Bàu Sen | Chùa Ông Bổn | Giáp ranh xã Minh Diệu | 280 | 300 |
38 | Đường nhà ông Năm Thanh | Nhà ông Năm Thanh | Cầu Đoàn Thanh Niên, Láng Giài | 300 | 300 |
39 | Tuyến đường sau chùa cũ | Cầu Sơn Lợi | Chùa cũ | 280 | 300 |
40 | Đường chùa cũ - Láng Giài | Cầu Lâm Út | Lộ Láng Giài dưới (rộng 1,5m) | 280 | 320 |
41 | Ấp Thị Trấn B | Chùa mới (lộ chùa mới) | Đến nhà ông Lượt (quốc lộ 1A) | 350 | 350 |
42 | Đường đi Minh Diệu | Lộ Hòa Bình - Minh Diệu | Trụ sở ấp Thị Trấn B | 280 | 300 |
43 | Hẻm cặp nhà ông Hai Nghiêm | Lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu | Nhà bà Điệp | 280 | 320 |
44 | Cầu Cái Tràm | Giáp ranh xã Long Thạnh (huyện Vĩnh Lợi) | Kênh 6 Tập (xã giáp ranh xã Vĩnh Mỹ A) | 450 | 450 |
45 | Lộ ấp Cái Tràm B | Trại cây Năm Hiển | Ấp Toàn Thắng - Vĩnh Hậu | 300 | 300 |
46 | Đường đi Vĩnh Hậu | Cầu Hòa Bình 2 | Cầu Lung Lớn | 380 | 460 |
47 | Lộ Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A | Cây xăng của tỉnh | Giáp xã Vĩnh Mỹ A | 350 | 400 |
48 | Ấp Chùa Phật | Cầu ông Ruộng | Kênh ông Bầu | 280 | 300 |
49 | Tuyến Xóm Chạy | Lộ Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A | Nhà ông Sơn Xưa | 280 | 300 |
II | XÃ MINH DIỆU | ||||
1 | Đường giao thông nông thôn | Giáp ranh thị trấn Hòa Bình | Cầu xã Minh Diệu | 500 | 500 |
Cầu xã Minh Diệu | Trường THCS Minh Diệu | 700 | 700 | ||
Trường THCS Minh Diệu | Cầu Bà Bồi | 420 | 420 | ||
Cầu Bà Bồi | Cầu Thanh Niên | 300 | 300 | ||
Cầu xã Minh Diệu | Chùa Đìa Chuối đường đi xã Vĩnh Bình | 300 | 300 | ||
2 | Đường Trảng Bèo | Cầu nhà ông Dương Văn Thạch | Nhà Ngô Thị Út Hồng | 250 | 250 |
3 | Tuyến đường ấp 21 | Cầu Giữa (nhà ông Nguyễn Văn Kỳ) | Cầu Thanh Niên (nhà ông Trang Văn Út) | 250 | 250 |
Nhà ông Lâm | Giáp ấp Thị Trấn B - thị trấn Hòa Bình | 250 | 250 | ||
4 | Cầu xã đi qua cống Cẩm Vân | Cầu xã | Cống Cẩm Vân | 250 | 300 |
5 | Tuyến Xóm Trại | Đầu cầu nhà ông 3 Oai | Vàm Xá Xín | 250 | 250 |
6 | Lộ nhựa ấp Trà Co - Hậu Bối | Nhà ông Hai Kía | Nhà ông Thái Hoàng Giang | 250 | 250 |
7 | Đường Cầu Miếu ấp 33 | Cầu Miếu ấp 33 | Cống Tư Khiêu | 250 | 250 |
8 | Lộ Cầu Sập - Ninh Quới | Cầu Bảy Phát | Cống nhà ông Bảo (giáp ranh xã Vĩnh Hưng) | 460 | 500 |
9 | Tuyến ấp 36 | Nhà ông Ba Được | Ấp 38 giáp Láng Giài | 250 | 250 |
10 | Tuyến ấp 33 | Nhà ông Kiều | Ngã tư Trà Co (nhà ông Kía) | 250 | 250 |
11 | Tuyến cầu Bà Bồi | Cầu Bà Bồi | Nhà ông Hòa | 250 | 250 |
12 | Tuyến Rạch Bộ Tàu | Đầu kinh giáp rạch Trà Co | Đầu cầu Tư Quân | 250 | 250 |
13 | Tuyến Ninh Lợi | Nhà ông 3 Huy | Nhà ông Chệl | 250 | 250 |
14 | Tuyến ấp Cá Rô - 37 | Cầu ông Cảnh | Nhà ông 3 Thiện | 250 | 250 |
15 | Tuyến ấp Trà Co - Hậu Bối | Nhà ông Chiến | Nhà ông 6 Huấn | 250 | 250 |
16 | Tuyến Hậu Bối 1 - Hậu Bối 2 | Đầu cầu nhà Sáu Lương | Đầu cầu nhà ông Mạnh | 250 | |
17 | Tuyến Hậu Bối 2 | Đầu cầu nhà ông Mạnh | Đầu cầu nhà ông Trường | 250 | |
18 | Tuyến ấp 37 | Cầu Vàm ấp 37 | Giáp xã Long Thạnh (Vĩnh Lợi) | 250 | |
19 | Tuyến ấp 38 | Nhà ông Chót (ngã tư Bàu Sen) | Nhà ông nguyễn Văn Diễn | 250 | |
III | XÃ VĨNH MỸ B | ||||
1 | Quốc lộ 1A | Giáp ranh thị trấn Hòa Bình | Nhà thờ | 1,800 | 2,000 |
Nhà thờ | Cầu Số 2 | 2,000 | 2,200 | ||
Cầu Số 2 | Cầu Số 3 | 2,200 | 2,500 | ||
Cầu Số 3 | Cầu Xóm Lung | 1,400 | 1,700 | ||
2 | Lộ tẻ tránh dốc Cầu Số 2 | Quốc lộ 1A | Giao lộ (ngã 3) | 3,000 | 3,000 |
3 | Lộ cũ | Quốc lộ 1A | Giao lộ (ngã 3) | 700 | 1,000 |
4 | Đường Vĩnh Mỹ - Phước Long | Giao lộ (ngã 3) | Cống Tư Lù | 810 | 900 |
Cống Tư Lù | Giáp xã Vĩnh Bình | 700 | 750 | ||
5 | An Khoa - An Thành | Quốc lộ 1A | Cầu ông Ớt | 340 | 400 |
Cầu ông Ớt | Nhà ông Tới | 200 | 200 | ||
Cầu ông Ngươn | Cầu ông Kim | 250 | 250 | ||
Cầu ông Kim | Giáp thị trấn Hòa Bình | 250 | 250 | ||
Nhà ông Tới | Kênh ông Đơn | 250 | |||
6 | Đường Xóm Lung - Đồng Lớn 1 | Cầu Xóm Lung | Cầu Tư Chứa | 250 | 250 |
7 | Đường Chệt Niêu - Đồng Lớn 2 | Cầu Chệt Niêu | Cầu Vĩnh Phong 21 | 350 | |
Cầu Vĩnh Phong 21 | Giáp ranh huyện Giá Rai | 250 | |||
8 | Đường Đài Loan | Quốc lộ 1A | Kênh HB 24 | 260 | 300 |
9 | Bờ Đông kinh Vĩnh Mỹ - Phước Long | Quốc lộ 1A | Cống Cầu Số 2 | 250 | 300 |
Cống Cầu Số 2 | Giáp ranh xã Vĩnh Bình | 250 | 250 | ||
10 | Đường Cày | Cầu 3 Cuôi | Cầu Cây Dương | 250 | 250 |
Cầu nhà ông Tùng | Cầu nhà ông Ngươn | 250 | 250 | ||
11 | Tuyến Hàng Me | Cầu Số 3 | Cầu Út Duy | 250 | |
Cầu Út Duy | Cầu Cây Dương | 200 | |||
Quốc lộ 1A | Nhà ông Huỳnh Công Tiến | 250 | |||
Quốc lộ 1A | Nhà ông Hải | 250 | |||
12 | Đồng Lớn 1 | Nhà ông Tư Thuyền | Cầu nhà bà Sương | 250 | |
13 | Tuyến bờ kinh Vĩnh Phong 21 | Nhà ông Hưng | Cầu Hàng Me | 200 | |
IV | XÃ VĨNH BÌNH | ||||
1 | Vĩnh Mỹ - Phước Long | Giáp ranh xã Vĩnh Mỹ B | Nhà bà Dương Ánh Tuyết | 700 | 700 |
Nhà bà Dương Ánh Tuyết | Lộ tẻ 18 - 19 | 1,000 | 1,000 | ||
Lộ tẻ 18 - 19 | Giáp ranh huyện Phước Long | 700 | 700 | ||
2 | Lộ tẻ | Lộ Vĩnh Mỹ - Phước Long | Nhà ông Cường | 700 | 700 |
3 | Lộ tẻ | Cầu Bàu Sàng | Cống Bảy Quân | 700 | 700 |
4 | Lộ tẻ đi Minh Diệu | Cầu Bàu Sàng 2 | Cầu Chùa Đìa Chuối | 300 | 300 |
5 | Lộ Kế Phòng - Mỹ Phú Nam | Cầu Bàu Sàng 2 | Trụ sở ấp Mỹ Phú Nam | 300 | 300 |
6 | Tuyến Kênh HB 16 | Kênh HB 16 (đầu kênh) | Kênh HB 16 (cuối kênh) | 300 | 300 |
7 | Tuyến kênh HB 18 | Cầu ông Minh (kênh HB 18) | Kênh HB 18 (cuối kênh) | 250 | 250 |
8 | Lộ Minh Hòa | Cầu nhà ông Đầy | Cầu Trung Ương Đoàn | 300 | 300 |
9 | Lộ Thạnh Hưng II - Mỹ Phú Nam | Cầu Trung Ương Đoàn | Giáp xã Hưng Phú | 250 | 250 |
10 | Đường Cây Dông | Nhà bà 2 Miên | Nhà bà Nguyệt | 250 | 250 |
11 | Tuyến Cây Dông, Cựa Gà | Nhà ông Mót | Nhà bà Lài | 250 | 250 |
12 | Lộ Minh Hòa | Cầu Trung Ương Đoàn | Giáp kênh HB | 250 | 250 |
13 | Lộ tẻ Thanh Sơn | Nhà ông Trần Văn Lắm | Giáp Vĩnh Mỹ B | 250 | 250 |
14 | Tuyến ấp Thanh Sơn | Cầu Chùa Đìa Chuối | Nhà ông 4 Dựt (giáp Vĩnh Mỹ B) | 250 | 250 |
15 | Lộ tẻ ấp 17 - 20 | Cầu Đình 17 - 20 | Hết ấp 20 (giáp xã Phong Thạnh Đông) | 250 | 250 |
16 | Tuyến kênh Vĩnh Phong ấp 17 | Kho đạn | Ngã 3 cầu Trâu | 280 | 280 |
17 | Tuyến đường ấp 17 | Ngã 3 cầu Trâu | Cầu Bàu Sàng | 280 | 280 |
18 | Lộ tẻ ấp Thanh Sơn | Nhà ông Trần Văn Lắm | Giáp Vĩnh Mỹ B | 250 | 250 |
19 | Đường 18 - 19 | Cống nhà 7 Quân | Giáp xã Phong Thạnh Đông (Giá Rai) | 400 | 400 |
20 | Lộ Ninh Lợi | Cầu Chùa Đìa Chuối | Cầu Trung Ương Đoàn | 300 | |
21 | Đường Thanh Sơn | Cầu Trung Ương Đoàn | Nhà ông Tuấn | 250 | |
22 | Lộ 19 | Trụ sở ấp 19 | Nhà ông Linh | 250 | |
23 | Đường Mỹ Phú Nam | Cầu nhà ông Nghiệp | Kênh thủy nông nội đồng | 250 | |
V | XÃ VĨNH HẬU A | ||||
1 | Đường Giồng Nhãn - Gành Hào | Giáp ranh phường Nhà Mát | Giáp ranh xã Vĩnh Hậu | 500 | 500 |
2 | Đường Đê Đông (đê biển) | Giáp ranh phường nhà Mát | Giáp ranh xã Vĩnh Hậu | 500 | 500 |
3 | Tuyến kênh 7 (phía Tây) | Đê Đông | Giáp kênh Giồng Me ấp 17 | 280 | 280 |
4 | Đường kênh 9 | Nhà bà năm Ánh | Giáp lộ Cây Gừa | 250 | 250 |
5 | Tuyến Đông kênh 12 | Đê Đông | Trụ sở ấp Cây Gừa | 250 | 250 |
6 | Tuyến đường Cây Gừa | Ấp Cây Gừa | Nhà ông Lộc giáp Phường 2 | 250 | 250 |
7 | Tuyến đường Cây Gừa - Giồng Tra | Trụ sở ấp Cây Gừa | Cầu Thanh Niên | 250 | 250 |
8 | Tuyến phía Bắc Giồng Tra | Cầu Thanh Niên | Kênh Cây Mét giáp Phường 8 | 250 | 250 |
9 | Đường kênh 7 (phía Đông) | Đường Giồng Nhãn - Gành Hào | Giáp kênh Giồng Me ấp 17 | 250 | 250 |
VI | XÃ VĨNH HẬU | ||||
1 | Đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu | Cầu Lung Lớn | Cây xăng ông Vạn | 350 | 350 |
Cây xăng ông Vạn | Kênh 5M4 | 400 | 450 | ||
Kênh 5M4 | Đê Đông | 350 | 350 | ||
2 | Lộ Đê Đông | Giáp xã Vĩnh Hậu A | Kênh mương I (nhà ông Hàn Lê) | 500 | 500 |
3 | Đường Giồng Nhãn -Gành Hào | Giáp ranh xã Vĩnh Hậu A | Kênh mương I (nhà ông Hai Bắc) | 500 | 500 |
4 | Tuyến đường Hòa Bình - Vĩnh Hậu (phía Đông kênh) | Giáp thị trấn Hòa Bình | Cầu 3 Thân | 250 | 250 |
Nhà 9 Hiếu | Kênh 130 | 250 | 250 | ||
5 | Đường Toàn Thắng | Trường Tiểu học Vĩnh Hậu | Kênh 12 | 280 | 280 |
6 | Đường Miếu Toàn Thắng - Cái Tràm | Kênh Hòa Bình - Vĩnh Hậu | Giáp ranh Vĩnh Hậu A | 250 | 250 |
7 | Đường Lung Lớn | Lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu | Mương I nhà ông Hàn Lê | 350 | 350 |
8 | Đường Cầu Trâu | Lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu | Kênh mương I | 300 | 300 |
9 | Đường Mương 6 | Kênh 5m4 | Kênh 130 | 250 | 250 |
10 | Đường Mương 8 | Kênh Trường Sơn | Kênh 130 | 250 | 250 |
11 | Đường Kinh Tế II | Kênh Cây Gừa | Đê Đông | 250 | 250 |
12 | Đường kênh Làng Hưu | Kênh Cây Gừa | Đê Đông | 250 | 250 |
13 | Đường Nam kênh Trường Sơn | Cầu xã | Kênh Mương 1 | 280 | 280 |
14 | Đường 5M4 | Lộ Hòa Bình - Vĩnh Hậu | Kênh 8 | 250 | 250 |
15 | Đường ấp Thống Nhất | Đê Trường Sơn II | Đê Đông | 250 | 250 |
VII | XÃ VĨNH MỸ A | ||||
1 | Đoạn chợ Vĩnh Mỹ A | Cầu chợ | Cầu ông Nghĩa | 350 | 400 |
Cầu chợ | Cầu Bánh Bò | 350 | 400 | ||
Cầu chợ | Hết ranh đất Trường Tiểu học Vĩnh Mỹ A | 350 | 350 | ||
Cầu chợ | Cầu ông Bảy Chà | 350 | 400 | ||
Cầu chợ | Nghĩa địa Phước Hải | 350 | 400 | ||
Cầu chợ | Cầu Phương Mỹ Tự | 350 | |||
2 | Đường Vĩnh Mỹ A - Vĩnh Thịnh | Nghĩa địa Phước Hải | Giáp ranh xã Vĩnh Thịnh | 250 | 350 |
Cầu 6 Tập | Nghĩa địa Phước Hải | 350 | 400 | ||
Nghĩa địa Phước Hải | Kênh Tàu Lang | 350 | 400 | ||
Kênh Tàu Lang | Rạch Vinh | 280 | 300 | ||
Rạch Vinh | Cảng cầu Bà Cồng | 250 | 280 | ||
Cầu Sáu Tập (ấp 15a) | Ngã ba Xóm Lung | 450 | 450 | ||
Trường Tiểu học Vĩnh Mỹ A 2 | Giáp ấp Vĩnh Bình - xã Vĩnh Thịnh | 250 | 300 | ||
Ngã 3 Xóm Lung | Giáp ranh xã Vĩnh Thịnh | 280 | 300 | ||
Ngã ba nhà ông Ruộng | Nhà thờ ấp Châu Phú | 250 | 300 | ||
Ngã 3 nhà ông Quân | Nghĩa địa Đất Thánh | 250 | 250 | ||
Cầu ông Tuấn | Lộ Hòa Bình - Vĩnh Mỹ A | 350 | 350 | ||
Ngã tư đình | Cầu ông Nghĩa | 350 | 400 | ||
Ngã tư đình | Giáp lộ Phước Hải - cảng Bà Cồng | 350 | 400 | ||
Đập Cây Trương (giáp ranh thị trấn Hòa Bình) | Cầu Lung Lớn, xã Vĩnh Hậu | 300 | 400 | ||
Ngã ba cầu Bánh bò (Châu Phú) | Nhà ông Phan Văn Phần | 250 | 250 | ||
VIII | XÃ VĨNH THỊNH | ||||
1 | Tuyến lộ Xóm Lung - Cái Cùng | Cầu đê Trường Sơn - ấp Vĩnh Lạc | Giáp ấp Vĩnh Hội - xã Vĩnh Mỹ A | 250 | 280 |
2 | Chợ cống Cái Cùng | Đê Trường Sơn | Cầu Chữ Thập Đỏ | 800 | 800 |
3 | Lộ dưới ấp Vĩnh Lạc | Cầu qua sông Cái Cùng | Cầu Chữ Thập Đỏ | 380 | 380 |
4 | Đường Trường An | Cầu Vĩnh Tiến | Đê Trường Sơn | 280 | 280 |
5 | Đường Kinh Tế | Cầu Vĩnh Hòa | Đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới | 400 | 400 |
6 | Đường Giồng Nhãn -Gành Hào | Cầu đê Trường Sơn - ấp Vĩnh Lạc | Giáp ấp Vĩnh Mẫu - xã Vĩnh Hậu | 350 | 400 |
7 | Tuyến kênh Bảy Hồng | Ấp Vĩnh Bình | Ấp Vĩnh Hòa | 250 | 250 |
8 | Đường kinh 4, ngang trụ sở xã cũ | Cầu ấp Vĩnh Lập | Cầu Vĩnh Hòa | 350 | 350 |
9 | Tuyến 500 | Ấp Vĩnh Lạc | Ấp Vĩnh Mới | 250 | 250 |
10 | Tuyến lộ nhựa | Cầu Chữ Thập Đỏ | Lộ đê Đông | 350 | 350 |
11 | Đường Vĩnh Hòa | Cầu Vĩnh Hòa | Ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A | 250 | 250 |
12 | Tuyến đê Đông | Ấp Vĩnh Lạc, xã Vĩnh Thịnh | Đến cầu Mương I | 350 | 350 |
13 | Tuyến lộ Vĩnh Hòa - Vĩnh Kiểu | Cầu Vĩnh Hòa giáp ấp Vĩnh Tân, xã Vĩnh Mỹ A | Cầu Lung Lớn, ấp Vĩnh Thạnh - xã Vĩnh Hậu | 250 | 250 |
14 | Tuyến đường Kim Em | Kênh ấp Vĩnh Hòa | Mương I (giáp xã Vĩnh Hậu) | 250 | 250 |
15 | Tuyến Ông Tà | Ấp Vĩnh Mới | Mương I (giáp xã Vĩnh Hậu) | 250 | 250 |
16 | Đường Bình Tiến | Cầu Vĩnh Tiến | Giáp cầu Vĩnh Thành - xã Vĩnh Mỹ A | 250 | 250 |
17 | Đường hậu cơ quan | Đê Trường Sơn | Hạt Kiểm lâm liên huyện (ấp Vĩnh Lạc) | 360 | 360 |
18 | Đường Cống Đá | Ấp Vĩnh Lập | Kênh 7 Hồng (ấp Vĩnh Bình) | 250 | 250 |
19 | Tuyến đường kênh Đốc Thiện | Vĩnh Bình | Ấp Vĩnh Hòa | 250 | |
20 | Đường Kinh Tế | Cầu Vĩnh Hòa | Đê Trường Sơn ấp Vĩnh Mới (phía bên sông) | 350 | |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
PHỤ LỤC 04
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
THỊ TRẤN, ĐẦU MỐI GIAO THÔNG, TRUNG TÂM XÃ
HUYỆN HỒNG DÂN - TỈNH BẠC LIÊU NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 17/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2
STT | Tên đường | Đoạn đường | Giá đất | Giá đất | |
Điểm đầu | Điểm cuối | ||||
I | THỊ TRẤN NGAN DỪA | ||||
ẤP NỘI Ô | |||||
1 | Khu 1A | Ngã ba lộ chợ Ngan Dừa (vòng xuyến) | Đầu cầu Lúng Mới (lộ trước phố) | 3,500 | 3,500 |
2 | Đầu cầu Trọng Điều | Giáp Trường Tiểu học A | 1,900 | 1,900 | |
3 | Đầu cầu Trọng Điều | Đến hết ranh đất ông Hồ Công Uẩn (giáp ấp Thống Nhất) | 1,600 | 1,600 | |
4 | Khu 1B | Ngã ba lộ chợ Ngan Dừa (vòng xuyến) | Đến lộ Thống Nhất II | 2,200 | 2,200 |
5 | Trường Tiểu học A (lộ sau) | Lộ Thống Nhất II (hết ranh đất ông Tô Văn Lượm) | 1,400 | 1,400 | |
6 | Từ nhà ông Út Bé | Giáp ranh Trại cưa Tám Tương (trên lộ và mé sông) | 1,100 | 1,100 | |
7 | Từ cổng Trường Tiểu học A | Giáp lộ trước (đến ranh đất ông Trịnh Văn Y) | 1,700 | 1,700 | |
8 | Giáp ranh Trại cưa Tám Tương | Giáp ấp Bà Gồng (hết ranh đất ông Trần Văn Bé phía trên lộ và mé sông) | 800 | 800 | |
9 | Khu 2 | Từ nhà ông Trang Hoàng Ân | Đến hết ranh đất Chùa Phật | 2,000 | 2,000 |
10 | Từ nhà bà Trần Thị Nô | Đến hết ranh đất ông Danh Lợi (giáp kênh | 1,100 | 1,100 | |
11 | Từ nhà ông Tăng Văn Nhàn | Đến ranh đất Miếu Quan Đế (Chùa Ông Bổn) | 3,500 | 3,500 | |
12 | Từ ranh đất Miếu Quan Đế | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Khởi An | 2,000 | 2,000 | |
13 | Đoạn giáp Khu hành chính | Từ ranh nhà Nguyễn Khởi An | Giáp lộ Thống Nhất II | 1,500 | 1,500 |
14 | Từ nhà ông Văn Tỷ | Nhà ông Nguyễn Toàn Ân | 2,100 | 2,100 | |
15 | Khu III | Từ đầu cầu Lún | Ngã tư kinh xáng trung tâm y tế | 850 | 850 |
16 | Đoạn từ cầu Lún đến đầu kinh nhỏ | Từ đầu cầu Lún khu III | Đến hết ranh đất ông Lê Minh Hải | 850 | 850 |
17 | Từ ranh đất ông Dương Văn Tến | Đến đầu cầu Kinh Nhỏ | 680 | 680 | |
18 | Từ đầu cầu kinh nhỏ khu III | Đến Chùa Hưng Kiến Tự | 600 | 600 | |
Đoạn từ cầu Lún đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sang (giáp lộ kinh nhỏ) | |||||
19 | Từ 0m | Đến 30m | 850 | 850 | |
20 | Từ 30m tiếp theo | Đến 60m | 600 | 600 | |
21 | Từ 60m tiếp theo | Đến ranh đất ông Nguyễn Văn Sang | 400 | 400 | |
ẤP XẺO QUAO | |||||
22 | Từ ranh đất bà Dương Thị Thanh (dọc theo sông Cái Trầu) | Đến hết ranh đất Đình Thần Trung Trực | 350 | 350 | |
ẤP BÀ HIÊN | |||||
23 | Từ ranh tái định cư | Trụ sở ấp Bà Hiên | 500 | 500 | |
24 | Từ ranh đất ông Nguyễn Tuyết Thắng | Miếu Bà Hiên | 450 | 450 | |
25 | Từ ranh đất ông Ca Văn Quang | Ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Trần Tuấn Mảnh) | 300 | 300 | |
26 | Từ ranh đất ông Trần Tuấn Mãnh | Giáp Khu tái định cư (hết ranh đất ông Lương Văn Được) | 350 | 350 | |
27 | Khu tái định cư | Đường Hai Bà Trưng (từ kênh xáng) | Đến rạch Ngan Dừa - Tà Ben | 850 | 850 |
28 | Dãy nhà tiếp giáp hệ thống thoát nước vòng sau hậu đường Hai Bà Trưng | 700 | 700 | ||
29 | Dãy nhà dành cho hộ có thu nhập thấp (lô III) | 550 | 550 | ||
ẤP TRÈM TRẸM | |||||
30 | Bờ Đông | Từ ranh đất trung tâm y tế | Hết ranh đất Chùa Hưng Kiến Tự | 600 | 600 |
31 | Bờ Tây | Từ ranh đất ông Đặng Văn Nghĩa | Nguyễn Văn Oanh | 250 | 250 |
32 | Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Oanh | Đến hết ranh Miếu Rạch Chùa | 420 | 420 | |
33 | Từ ranh đất ông Lâm Bình Đẳng | Ngã ba Vàm Xáng (hết ranh đất bến đò ông Bảy Đực) | 350 | 350 | |
34 | Từ ranh đất ông Sơn Hồng Bảy | Đến hết ranh đất ông Võ Văn So | 290 | 290 | |
35 | Từ ranh đất bà Dương Thị Thanh | Hết ranh đất Bảy Đực | 300 | 300 | |
36 | Bờ Bắc Rạch Chùa | Cầu Trung Ương Đoàn | Hết ranh ông Lâm Dù Cạc | 250 | 250 |
ẤP THỐNG NHẤT | |||||
37 | Từ ranh đất ông Võ Thành Thể | Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bê | 1,300 | 1,300 | |
38 | Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sáu | Đến Cầu Kè | 700 | 700 | |
39 | Từ Cầu Kè | Đến bến phà (hết ranh đất bà Hương) | 620 | 620 | |
40 | Từ ranh đất ông Út Nhỏ | Đến bến phà Vàm Ngan Dừa | 600 | 600 | |
ẤP BÀ GỒNG | |||||
41 | Ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất | Giáp Khu 1B nội ô | 700 | 700 | |
42 | Cầu 19 tháng 5 | Ngã tư Bà Gồng (đến ranh đất ông Quách Văn Siều) | 480 | 480 | |
43 | Từ ngã tư Bà Gồng (từ ranh đất trường tiểu học) | Đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới | 600 | 600 | |
44 | Ranh Lê Thị Tình | Hết ranh nhà ông Danh Khen (chuồng dơi) | 250 | 250 | |
45 | Hết ranh Danh Khen | Ranh xã Ninh Hòa | 250 | 250 | |
46 | Cầu Bụi Dứa | Từ nhà ông Dương Thanh Văn | Cầu Bụi Dứa | 250 | 250 |
47 | Rạch Tà Ben | Dương Thanh Văn | Rạch Bà Hiên | 250 | 250 |
Đoạn từ Cầu Kè đến lộ Thống Nhất II | |||||
48 | Từ đầu lộ (giáp lộ Thống Nhất) | Đến 60m | 700 | 700 | |
49 | Từ 60m tiếp theo | Đến giáp lộ Thống Nhất II | 550 | 550 | |
Đoạn từ bến phà Ngan Dừa đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hòa | |||||
50 | Từ bến phà Vàm Ngan Dừa | Đến hết ranh đất ông Sáu Bùi | 450 | 450 | |
51 | Từ hết ranh đất ông Sáu Bùi | Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Tổng | 380 | 380 | |
52 | Từ cầu ông Ba Mậu | Đến giáp ranh ấp Vĩnh An, xã Ninh Hòa | 300 | 300 | |
Khu Trung tâm hành chính (trừ khu Trung tâm Thương mại) | |||||
53 | Đường Lê Duẩn | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 2,500 | 2,500 |
54 | Đường Võ Thị Sáu | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn | 2,500 | 2,500 |
55 | Đường Bùi Thị Trường | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn | 2,500 | 2,500 |
56 | Đường Trần Hưng Đạo | Đầu cầu Ngan Dừa | Đường Lộc Ninh | 2,500 | 2,500 |
57 | Đường Nguyễn Huệ | Cầu 19 tháng 5 | Đường Võ Thị Sáu | 2,500 | 2,500 |
58 | Đường Trần Văn Bảy | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn | 2,500 | 2,500 |
59 | Đường Lê Thị Riêng | Đường Lê Duẩn | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 2,500 | 2,500 |
60 | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Lê Thị Riêng | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 2,500 | 2,500 |
61 | Đường Trần Kim Túc | Đường Trương Văn An | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 2,300 | 2,300 |
62 | Đường Trương Văn An | Đường Lê Duẩn | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | 2,300 | 2,300 |
63 | Đường Phùng Ngọc Liêm | Đường Lê Duẩn | Đường Trần Hưng Đạo | 2,300 | 2,300 |
64 | Đường Nguyễn Đình Chiểu | Đường Lê Duẩn | Đường Lê Thị Riêng | 2,300 | 2,300 |
65 | Đường Thị Chậm | Đường Lê Duẩn | Đường Lê Thị Riêng | 2,300 | 2,300 |
66 | Đường Nguyễn Thị Mười | Đường Bùi Thị Trường | Đường Nguyễn Đình Chiểu | 2,500 | 2,500 |
67 | Đường Trần Văn Tất | Đường Võ Thị Sáu | Đường Lộc Ninh | 2,300 | 2,300 |
68 | Đường Nguyễn Thị Năm | Đường Trần Kim Túc | Đường Trần Văn Tất | 2,300 | 2,300 |
69 | Đường Lộc Ninh | Đường Lê Duẩn | Đường Trần Hưng Đạo | 2,300 | 2,300 |
70 | Đường Chu Văn An | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trung Trực | 2,300 | 2,300 |
71 | Đường Lý Thường Kiệt | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Trung Trực | 2,300 | 2,300 |
72 | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đường Trần Hưng Đạo | Đường Lê Duẩn | 2,300 | 2,300 |
73 | Đường Nguyễn Trung Trực | Đầu đường Lý Thường Kiệt | Đường Trần Hưng Đạo | 2,300 | 2,300 |
74 | Đường Nguyễn Du (đường số 01) | Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Lê Duẩn | 2,300 | 2,300 |
Đoạn nối giữa đoạn từ cầu Lún đến Trung tâm Y tế huyện Hồng Dân (đường Ngô Quyền) | |||||
75 | Đoạn từ 0km (đầu đường) | Đường dẫn cầu Gia Diễn (Lê Văn Đông) | 850 | 700 | |
76 | Từ giáp ranh đất bồi thường đường dẫn cầu Gia Diễn (đất ông Lê Văn Đông) | Đến hết đường Ngô Quyền | 400 | 550 | |
Khu III | |||||
77 | Đoạn nối giữa đường Ngô Quyền với lộ kênh Nhỏ | Từ đất ông Lâm Vui | Đến ranh đất bà Nguyễn Thị Ly | 400 | 400 |
Đoạn từ nhà ông Trần Văn Sót đến lộ Thống Nhất II | |||||
78 | Từ ranh Dương Thị Bé Sáu | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mươi | 1,400 | 1,400 | |
79 | Từ hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mươi | Đến hết sân Tennis | 980 | 980 | |
80 | Từ hết ranh đất sân Tennis | Lộ Thống Nhất II | 700 | 700 | |
Từ cầu Kinh Nhỏ (quán Vinh Hạnh) đến Đình Thần Nguyễn Trung Trực | |||||
81 | Từ cầu Kênh Nhỏ | Đến cầu Chùa Ngan Dừa | 440 | 440 | |
82 | Từ cầu Chùa Ngan Dừa | Đến hết đất ông Võ Văn So | 370 | 370 | |
83 | Từ cầu Đoàn Thanh Niên | Đình Thần Nguyễn Trung Trực | 300 | 300 | |
84 | Ngan Dừa - NH - NQ | Từ giáp lộ Thống Nhất II | Cầu Mới Bà Gồng | 600 | 600 |
85 | Cầu Mới Bà Gồng | Hết ranh thị trấn (bãi rác) | 500 | 500 | |
86 | Từ dốc cầu Gia Diễn | Ngã 4 đường Ngô Quyền | 600 | ||
II | XÃ LỘC NINH | ||||
1 | Ấp Kênh Xáng | Từ cầu Kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) | Cổng Chào | 850 | 850 |
2 | Từ Cổng Chào | Đến hết ranh đất Cây xăng Hoàng Quân | 650 | 650 | |
3 | Từ ranh đất Cây xăng Hoàng Quân | Giáp kinh thủy lợi ông Ca Văn Ngọc | 500 | 500 | |
4 | Từ kênh thủy lợi ông Ca Văn Ngọc | Giáp xã Ninh Hòa (cầu Bà Hiên) | 400 | 400 | |
5 | Từ cầu Kênh Xáng (Miếu Ông Bổn) | Đến ranh đất Hãng nước đá Út Nhỏ | 700 | 700 | |
6 | Từ Miếu Ông Bổn | Đến rạch Đường Trâu (cống ông Cọn) | 500 | ||
7 | Từ rạch Đường Trâu (cống ông Cọn) | Đến cầu Chùa Đầu Sấu | 400 | ||
8 | Từ ranh Hãng nước đá Út Nhỏ | Đến hết ranh Hãng nước đá Trần Tấn | 550 | 550 | |
9 | Từ giáp ranh Hãng nước đá Trần Tấn | Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Tan | 500 | 500 | |
10 | Từ giáp ranh đất ông Lâm Văn Tan | Đến cầu Tám Tụi | 400 | 400 | |
11 | Từ giáp cầu Tám Tụi | Giáp xã Vĩnh Lộc (hết ranh đất ông Hàng Văn Sinh) | 300 | 300 | |
12 | Kênh Xáng, Đầu Sấu Đông | Từ ranh đất bà Lâm Thị Dũng | Đến hết cầu trụ sở (ấp Đầu Sấu Đông) | 750 | 750 |
13 | Đường dẫn cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa | Từ ranh đất ông Lê Văn Du | Đến giáp móng cầu Lộc Ninh - Ngan Dừa | 740 | 740 |
14 | Ấp Đầu Sấu Đông | Từ ranh bà Thị Diện | Giáp ranh xã Ninh Hòa | 250 | 250 |
15 | Ấp Bình Dân | Từ ranh đất ông Trần Văn Việt | Giáp ấp Phước Hòa (Lê Văn Tửng) | 280 | 280 |
16 | Cầu Ba Cả (từ ranh đất nhà ông Lê Văn Thanh) | Giáp xã Ninh Hòa (đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hoàng | 280 | 280 | |
17 | Bà Ai I, Tà Suôl | Từ ranh đất trụ sở xã | Giáp hết ranh đất ông Lê Hoàng Chư | 760 | 760 |
18 | Từ ranh đất ông Lê Hoàng Chư | Cầu ông Lý Hoàng Thọ | 360 | 390 | |
19 | Từ ranh đất bà Hà Thị Sớm | Đến hết cầu nhà Năm Hiền | 270 | 270 | |
20 | Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Phương | Đến hết ranh đất ông Phỏn (giáp xã NTL) | 550 | 550 | |
21 | Kênh xáng Hòa Bình | Cầu 12000 (ranh ông Dện) | Giáp ranh xã Vĩnh Lộc | 250 | 250 |
22 | Bà Ai I, II, Cai Giảng | Từ ranh đất ông Lý Hoàng Thọ | Đến hết ranh đất Chùa Thành Thất | 430 | 390 |
23 | Từ ngã ba Vôi Vàm (từ ranh đất ông Trần Văn Lương) | Đến hết ranh đất ông Mai Tuấn Anh | 280 | 280 | |
24 | Đầu Sấu Tây, Tà Suôl | Từ cầu Xanh - Đầu Sấu Tây | Đến cầu Thanh Niên (kênh xáng Hòa Bình) | 280 | 280 |
25 | Ấp Kênh Xáng, Đầu Sấu Tây | Kênh Xáng (nhà ông Đỉnh) | Hết ranh ông Danh Khum | 250 | 250 |
26 | Ranh ông Văn Bình | Giáp ranh xã Ninh Hòa | 250 | 250 | |
27 | Từ ranh Danh Khum | Giáp kênh xáng Hòa Bình | 250 | 250 | |
28 | Kênh xáng, ĐSĐ, ĐST, Bà Ai I | Từ cầu kênh Vĩnh Ninh (đầu kênh 12000) | Đến hết ranh đất ông Dện | 500 | 500 |
29 | Phước Hòa | Từ cầu Trường học Phước Hòa | Giáp thị trấn Phước Long | 300 | 300 |
30 | Cai Giảng | Từ cầu ông Phỏn | Đến hết ranh đất Chùa Cai Giảng (giáp xã Vĩnh Lộc) | 300 | 300 |
31 | Tà Suôl, Bình Dân | Từ cầu Tà Suôl (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) | Đến hết ranh đất ông Phan Minh Hoàng | 300 | 300 |
32 | Từ cầu kênh xáng Hòa Bình (từ ranh đất ông Nguyễn Văn Sỏi) | Đến hến ranh đất ông Trần Văn Việt | 280 | 280 | |
33 | Đầu Sấu Tây | Từ ranh đất ông Danh Phen | Giáp cầu Bà Âu 1 (cầu Sắt) | 280 | 280 |
34 | Từ hết ranh đất ông Dện | Đến hết ranh đất ông Lưu Văn Sua | 500 | 500 | |
35 | Ấp Bà Ai I | Từ ranh đất ông Lưu Văn Sua | Đến hết ranh đất ông Trần Văn Của | 400 | 400 |
36 | Từ ranh đất ông Trần Văn Của | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đổng | 350 | 350 | |
37 | Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Đổng | Đến hết ranh đất ông Võ Hoàng Thọ | 300 | 300 | |
38 | Ấp Bình Dân, Tà Suôl, Bà Ai I | Từ ranh đất ông Lê Văn Quel (kênh 6.000) | Giáp ranh xã Vĩnh Lộc | 300 | 300 |
39 | Ấp Bình Dân | Từ ranh đất ông Hai Hoàng | Giáp xã Ninh Hòa (đối diện nhà ông Danh Phal) | 300 | 300 |
40 | Ấp Cai Giảng - Phước Hòa | Từ ranh đất ông Trần Văn Cang | Hết ranh đất ông Đoàn Văn Cơ (đầu kênh 6.000) | 300 | 300 |
41 | Tuyến đường nhựa mặt đường 2m | Từ hết đất ông Phạm Văn Cả | Giáp cầu Trường học Phước Hòa | 250 | 250 |
42 | Từ cầu Trường Tiểu học Phước Hòa | Hết ranh đất nhà ông Đào Công Tỵ (tới ranh thị trấn Phước Long) | 300 | 300 | |
43 | Trụ sở UBND xã | Cầu Thanh Niên (rạch Thầy Cai) | 590 | 590 | |
44 | Cầu Thanh Niên (rạch Thầy Cai) | Cầu 1000 (ranh đất Nguyễn Văn Sưa) | 420 | 420 | |
45 | Từ cầu ông 7 Nhỏ | Giáp kênh 3 tháng 2 | 250 | 250 | |
III | XÃ NINH QUỚI | ||||
ẤP PHÚ TÂN | |||||
1 | Từ ranh đất ông Phạm Văn Phương | Cầu 30 tháng 4 | 450 | 450 | |
2 | Cầu 30 tháng 4 | Cầu Bà Âu | 250 | ||
3 | Từ ranh đất ông Phạm Văn Sách | Đến hết ranh đất ông Quách Văn Tạo | 360 | 360 | |
4 | Ngã tư chợ Ninh Quới (Nguyễn Ngọc Ẩn) | Đến hết ranh đất ông Trịnh Văn Ty | 360 | 360 | |
5 | Từ cầu chợ Ninh Qưới | Đến hết ranh đất công | 360 | 400 | |
6 | Từ ranh đất ông Sử Văn Khuyên | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quận | 350 | 350 | |
7 | Từ ranh đất bà Nguyễn Thị Thủy | Đình Thần Nguyễn Trung Trực | 280 | 280 | |
Từ ranh đất ông Thạch Khanh | Đến 1/2 ranh đất ông Danh Chanh | 250 | |||
ẤP NINH PHÚ | |||||
8 | Từ ranh đất Trần Thị Hai | Đến hết ranh Thái Đức Hồng | 350 | 350 | |
9 | Từ ranh đất ông Thạch Giỏi | Đình Thần Nguyễn Trung Trực | 280 | 280 | |
ẤP NINH ĐIỀN | |||||
10 | Từ ranh đất ông Trần Tuyết Dương | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thế (cầu giáp Ninh Qưới A) | 280 | 280 | |
11 | Từ ranh đất ông Trần Văn Thép | Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Dợt | 280 | 280 | |
12 | Từ ranh đất ông Phan Văn Còn | Đến hết ranh ông Đặng Văn Thạch | 280 | 280 | |
13 | Từ ranh đất ông Đặng Văn Thạch | Cầu Bà Âu | 280 | 280 | |
14 | Từ ranh đất ông Diệp Văn Út | Đến hết ranh đất ông Phan Văn Còn | 280 | 280 | |
15 | Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Quận | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn | 280 | 280 | |
16 | Từ ranh đất ông Trương Văn Thắng | Đến hết ranh đất ông Lâm Văn Lô | 280 | 280 | |
17 | Từ ranh đất ông Lê Văn Sơn | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Thuấn | 260 | 260 | |
18 | Kênh Trà Đốt | Từ ranh đất ông Lê Văn Ngự | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Văn | 260 | 260 |
19 | ẤP NGỌN | Từ ranh đất ông Phan Văn Tư (Tư Rút) | Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghị (bờ Tây) | 250 | |
20 | ẤP NINH TÂN | Từ ranh đất ông Trần Văn Nghị (bờ Tây) | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Sự | 250 | |
21 | ẤP NGAN KÈ | Từ ranh đất ông Nguyễn Hùng Dũng | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Hưởng | 250 | |
IV | XÃ NINH QUỚI A | ||||
1 | Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau | Từ ranh đất ông Lưu Vinh (ông 7 Chành) | Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Lan | 600 | 600 |
2 | Bờ Bắc kênh Quản lộ - Phụng Hiệp | Từ giáp ranh đất bà Nguyễn Thị Lan | Ấp Phước Hòa Tiên - thị trấn Phước Long | 500 | 500 |
3 | Đường bờ Bắc kênh Quản lộ | Trạm Kiểm dịch Thú y huyện Hồng Dân | Đến hết ranh đất ông Trần Văn Ri (ấp Ninh Lợi) | 500 | 500 |
4 | Đường bờ Nam kênh QL (chợ) | Từ ranh đất ông Võ Thành Tải | Cầu Rạch Cũ (ông Lý Ích) | 1,500 | 1,500 |
Kênh Phụng Hiệp - Cà Mau (bến chợ) | |||||
5 | Chùa Hưng Thiên Tự | Đến hết ranh đất ông Lưu Minh Trung | 500 | 500 | |
6 | Từ giáp ranh đất ông Lưu Minh Trung | Đến hết ranh đất kho lương thực | 450 | 450 | |
7 | Từ hết ranh đất kho lương thực | Giáp ranh xã Vĩnh Biên, huyện Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng | 400 | 400 | |
8 | Từ ranh đất bà Lê Thị Xiếu | Hướng Cầu Sập giáp cầu 3 Để | 500 | 500 | |
9 | Từ ranh đất Ba Hòn | Đến hết ranh đất ông Trần Văn Hùng | 450 | 450 | |
10 | Kênh Xóm Chùa | Ranh đất ông Châu | Quản lộ - Phụng Hiệp | 300 | 300 |
11 | Trụ sở xã Ninh Quới (trụ sở cũ) | Đường Cầu Mới Ninh Quới A | 1,000 | 1,000 | |
12 | Đường phía Tây Ninh Quới - Cầu Sập | Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Phải | Đến hết ranh đất ông Trần Văn Luôn | 1,000 | 1,000 |
13 | Từ ranh đất ông Trần Văn Liệt | Đến hết ranh đất ông Diệp Bỉnh Hồng | 900 | 900 | |
14 | Từ ranh đất ông Trần Văn Khải | Đến hết ranh ông Nguyễn Văn Việt | 800 | 800 | |
15 | Từ ranh đất ông Trần Văn Đặng | Đến cầu Chín Tôn (giáp huyện Phước Long) | 700 | 700 | |
16 | Đường phía Tây Ninh Quới A - Ngan Dừa | Từ ranh đất ông Hiệp | Cầu 3 Gió | 500 | 500 |
17 | Từ ranh đất bà Ủ | Ninh Thạnh II, xã Ninh Hòa (cầu 3.000) | 350 | 350 | |
Đường phía Đông Ninh Quới - Ngan Dừa | |||||
18 | Từ ranh đất bà Nguyễn Thị Phiếng | Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Hải | 500 | 500 | |
19 | Đường phía Bắc Ninh Quới A - Vĩnh Quới - Sóc Trăng | Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Biểu | Giáp ranh xã Vĩnh Quới, Ngã Năm, Sóc Trăng | 350 | 350 |
Đường phía Đông Ninh Quới A - Ngan Dừa | |||||
20 | Từ ranh đất bà Lê Thị Vân | Đến hết ranh đất ông Trần Văn Đức | 400 | 400 | |
21 | Từ ranh đất ông Trần Văn Điện | Đến hết ranh đất ông Trương Văn Hải | 320 | 320 | |
22 | Từ ranh đất bà Mai Thị Vân | Kênh Mười Sộp | 300 | 300 | |
23 | Các tuyến lộ nhựa 2m | Từ ranh đất bà Nguyễn Thị Ngọc Thơ | Hết ranh đất ông Huỳnh Thanh Dân (ấp Ninh Tiến) | 250 | 250 |
24 | Từ ranh đất bà Sắc | Đến nhị tỳ Ninh Hiệp (giáp ranh xã Mỹ Quới) | 300 | 300 | |
25 | Từ ranh đất bà Lệ | Đến Chùa Chệt Sĩa (giáp ranh xã Mỹ Quới) | 250 | 250 | |
26 | Từ ranh đất bà Đỗ Thị Sáng | Đến hết ranh đất ông Lê Văn Diêu (ấp Ninh Hiệp) | 300 | 300 | |
27 | Từ ranh đất ông Phạm Đăng Thêm | Đến hết ranh đất ông Hồng Văn Khởi (vàm Tư Tảo) | 250 | 250 | |
28 | Cầu Chín Điệu | Đến hết ranh đất ông Danh Thượng (Ninh Chùa) | 250 | 250 | |
29 | Từ ranh đất ông Lê Văn Phương | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quang (cầu 3 Tài) | 250 | 250 | |
30 | Từ ranh đất ông Mai Văn Sanh | Đến hết ranh đất ông Lê Bửu Trang | 350 | 350 | |
31 | Đường phía Đông Ninh Quới A, Ninh Qưới | Cầu Sắt | Đến hết ranh đất ông Trần Phan Hải | 280 | 280 |
Đường Cầu Mới Ninh Quới A | |||||
32 | Đoạn nối giữa đường Ngan Dừa - Ninh Quới A (lộ 63) | Từ 0m (tính từ mép lộ 63) | Đến hết ranh đất Miếu Ông Bổn | 500 | 500 |
34 | Đoạn nối giữa đường Ninh Quới A - Cầu Sập | Từ 0m (tính từ mép lộ đường | Đến cầu Mới Ninh Qưới A | 700 | 700 |
36 | Quản lộ Phụng Hiệp | Từ ranh đất ông Ba Ta | Cống Hai Quan | 600 | 600 |
V | XÃ NINH THẠNH LỢI | ||||
1 | Tuyến Ninh Thạnh Lợi - Xã Thoàn | Từ giáp ranh đất trụ sở UBND xã (ông Phạm Văn Bạch) | Đến hết ranh đất Chùa Bửu Lâm | 500 | 500 |
2 | Từ ranh đất ông Phạm Văn Khanh (giáp Chùa Bửu Lâm) | Đến hết ranh đất ông tư Hóa (Vàm Xẻo Gừa) | 300 | 300 | |
3 | Từ ranh đất bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã) | Đến hết ranh đất ông Đinh Văn Giới | 450 | 450 | |
4 | Tuyến Ninh Thạnh Lợi - Xã Thoàn | Từ ranh đất ông Phạm Văn Răng | Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Khanh (đầu kênh) | 350 | 350 |
5 | Từ ranh đất ông Phạm Văn Thuận (đầu kênh 13.000) | Đến hết ranh đất ông Lê Văn Sĩ (đầu kênh 14.000) | 280 | 280 | |
6 | Từ ranh đất trụ sở UBND xã | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mới | 500 | 500 | |
7 | Từ ranh đất ông Quách Văn Lăng | Đến hết ranh đất ông Trần Xiêm | 450 | 450 | |
8 | Từ ranh đất ông Quách Văn Khải | Đến giáp cầu kênh 10.000 (Kos Thum) Danh Cáo | 400 | 400 | |
9 | Từ ranh đất ông Lê Hoàng Phến (đầu kênh 10.000) | Đến hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (kênh 6.000 giáp xã Phước Long) | 350 | 350 | |
10 | Từ ranh đất bà Phạm Thị Lạc (đối diện trụ sở UBND xã) | Đến hết ranh đất ông Ngô Diệu Liêm | 450 | 450 | |
11 | Từ ranh đất ông Đặng Văn Thành | Đến hết ranh đất ông Quách văn Nghiêm (đầu kênh 13.000) | 350 | 350 | |
12 | Từ ranh đất ông Lê Quốc Bảo | Đến đầu kênh 12.000 | 300 | 300 | |
13 | Khu Trung tâm chợ xã | Từ ranh đất ông Võ Văn Lâm (dọc theo tuyến Lộc Ninh - Ninh Thạnh Lợi) | Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Oanh | 500 | 500 |
14 | Tuyến lộ nội bộ xã | Từ ngã ba lộ nội bộ (giáp phần đất ông Lưu Hùng Liệt) | Đến trước ngã ba lộ chợ | 700 | 700 |
15 | Từ ranh đất của ông Nguyễn Văn Chiến | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hay | 700 | 700 | |
16 | Tuyến Vàm Xẻo Gừa - | Từ giáp móng cầu Vàm Xẻo Gừa - Cây Cui qua ấp Cây Cui | Đến hết ranh đất ông Trương Thanh Hà (cầu kênh 14.000) | 250 | 250 |
17 | Tuyến Cạnh Đền - Phó Sinh | Từ ranh đất ông Bảy Nhờ (đầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã Ninh Thạnh Lợi A) | Đến ranh đất ông Trương Minh Hùng | 400 | 400 |
18 | Từ ranh đất ông Trương Minh Hùng | Đến hết ranh đất ông Trần Văn Nghía (đầu kênh 14.000) | 350 | 350 | |
19 | Tuyến kênh Dân Quân | Từ ranh đất ông Quách Văn Nam | Đến hết ranh đất ông Lê Thanh Tòng | 400 | 400 |
20 | Từ ranh đất ông Nguyễn Ngọc Minh | Đến ranh đất ông Bảy Nhờ (cầu kênh Dân Quân - giáp ranh xã NT Lợi A) | 350 | 350 | |
21 | Tuyến kênh 3/2 | Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Khải | Đến hết ranh đất ông Trần Văn Bó (đầu kênh ông Danh Kẹo) phía Tây | 300 | 300 |
22 | Tuyến kênh 3/2 (phía đối diện lộ 3/2) | Từ ranh đất ông Trần Văn Sáu - (đầu kênh ông Danh Kẹo) - phía Đông | Đến hết ranh đất ông Phạn Phước Hương | 250 | 250 |
23 | Từ ranh đất ông Phạm Ngọc Điệp (cầu Kênh Ranh) | Đến cầu kênh Cộng Hòa, giáp xã Lộc Ninh | 300 | 300 | |
24 | Tuyến kênh ranh | Từ ranh đất ông Oanh (giáp cầu Kênh Ranh) | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hài | 350 | 350 |
25 | Từ ranh đất ông Ngô Thanh Hiền | Hết ranh đất ông Trần Văn Khoa (đầu kênh Bùng Binh) | 300 | 300 | |
26 | Từ ranh cầu Bùng Binh | Đến hết ranh đất Trường TH Nguyễn Văn Huyên (Ngô Kim) | 280 | 280 | |
27 | Tuyến Kênh Ranh | Từ phần đất ông Phạm Ngọc Điệp | Đến ranh đất ông Trương Quang Ba | 250 | 250 |
28 | Tuyến kênh Cộng Hòa | Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Thành (kênh Cai Giảng Vàm) | Hết ranh đất ông Trần Văn Cang - đầu kênh 6.000 (giáp xã Phước Long) | 380 | 380 |
Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui | |||||
29 | Từ ranh đất Trường Phan Thanh Giảng (điểm ấp Cai Giảng) | Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (cầu Xã Sang) | 350 | 350 | |
30 | Từ ranh đất ông Trần Đáng (cầu Xã Sang) | Đến hết ranh đất ông Trương Quang Ba (cầu Kênh Ranh) | 300 | 300 | |
31 | Từ ranh đất ông Trần Văn Bó (dọc theo kênh ông Kẹo) | Đến hết ranh đất ông Quách Văn Chiến | 250 | 250 | |
32 | Từ ranh đất ông Quách Bình | Đến hết ranh đất ông Đặng Hữu Tâm | 300 | 300 | |
33 | Từ ranh đất ông Phạm Văn Tùng (đầu kênh 14000) | Đến hết ranh đất ông Trần Bách Chiến | 250 | 250 | |
34 | Tuyến kênh Dân Quân | Từ đầu kênh ông Yềm | Đến hết ranh đất ông Lý Văn Vũ - giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A | 250 | 250 |
35 | Tuyến kênh 6.000 phía Bắc | Từ hết ranh đất ông Danh Hoàng Phen (cầu kênh 6.000) | Đến hết ranh đất ông Trần Văn Cang (kênh Cộng Hòa) | 300 | 300 |
Tuyến kênh 7.000 (ấp Cai Giảng + Ninh Thạnh Đông) | |||||
36 | Từ hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến - đầu cầu 7.000 (bờ Tây) | Đến hết ranh đất ông Thái Văn Bạch | 300 | 300 | |
37 | Từ hết ranh đất ông Thái Văn Bạch (đầu cầu kênh 7.000 - bờ Đông) | Đến hết ranh đất ông Trần văn Quân | 280 | 280 | |
38 | Kênh 8.000 (ấp Cai Giảng ) | Từ hết ranh đất Bà Võ Thị Diệu (bờ Tây) | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Lời | 300 | 300 |
39 | Từ hết ranh đất ông Võ Văn Buôl (đầu cầu kênh 8000 - bờ Đông) | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Quân | 280 | 280 | |
40 | Tuyến kênh 9.000 (ấp Kos Thum ) | Từ hết ranh đất ông Tăng Bình (bờ Tây) | Đến hết ranh đất ông Mười Nhỏ | 280 | 280 |
41 | Từ hết ranh đất bà Trần Thị Luối (bờ Đông) | Đến hết ranh đất ông Châu Văn Hội | 280 | 280 | |
42 | Tuyến kênh 10.000 (ấp Kos Thum) | Từ hết ranh đất ông Danh Mộ | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng | 250 | 250 |
43 | Từ hết ranh đất ông Tăng Đờ Ra | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (hướng Đông kênh Cộng Hòa) | 300 | 300 | |
44 | Tuyến kênh Cai Giảng (hai bên) | Từ hết ranh đất ông Trần Xón | Đến hết ranh đất ông Cao Văn Thành | 280 | 280 |
45 | Tuyến kênh Xã Sang | Từ hết ranh đất ông Danh Cáo (ấp KosThum) | Đến ranh đất ông Trần Đáng (cầu Xã Sang ) | 300 | 300 |
46 | Từ ranh đất ông Danh Vệ | Đến hết ranh đất ông Trần Quốc Lâm (cầu Xã Sang ) | 250 | 250 | |
47 | Tuyến Tà Hong | Từ ranh đất ông Danh Cảnh | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Xuân Hồng (hướng Đông kênh Cộng Hòa) | 400 | 400 |
48 | Từ ranh đất ông Huỳnh Nhiếp (ngang Chùa Kos Thum) | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Nguyện | 300 | 300 | |
49 | Tuyến Vành đai Kos Thum, Ninh Thạnh Tây | ||||
50 | Từ ranh đất ông Tư Ánh | Đến hết cầu Chùa Kos Thum | 400 | 400 | |
51 | Từ ranh đất ông Quách Văn Họt | Đến hết ranh đất ông Võ Văn Nguyên | 300 | 300 | |
52 | Ranh hết cầu Chùa Kos Thum (dọc theo xóm 3) | Đến hết ranh đất ông Danh Nhị | 280 | 280 | |
53 | Từ ranh đất ông Trần Khêl | Đến hết ranh đất ông Danh Thol | 280 | 280 | |
54 | Tuyến bùng binh ấp Xẻo Gừa | Từ ranh đất Lê Văn Tú (Vàm Xẻo Gừa) | Đến hết ranh đất bà 9 Ky | 250 | 250 |
55 | Từ ranh đất của ông Nguyễn Văn Đèo | Đến hết ranh đất của ông Sáu Sài - cầu Bùng Binh | 250 | 250 | |
56 | Tuyến kênh Hòa Xía | Từ ranh đất ông 3 Em (đầu kênh) | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trang (cuối kênh) | 250 | 250 |
57 | Từ ranh đất của ông Nguyễn Văn Hơn (đầu kênh) | Đến hết ranh đất ông Thu (cuối kênh) | 250 | 250 | |
58 | Tuyến kênh Cây Mét | Từ cầu ông Út Quắn (ấp Cây Mét) | Đến hết ranh đất bà Nguyễn Thị Bé Năm | 250 | 250 |
59 | Từ ranh đất ông Phan Văn Thừa | Đến hết ranh đất ông Từ Văn Như (giáp kênh Cai Giảng) | 250 | 250 | |
60 | Tuyến kênh Đồn | Từ ranh đất ông Huỳnh Văn cho | Đến hết ranh đất ông Trần Văn Tuấn | 250 | 250 |
61 | Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Nghĩa | Đến hết ranh đất ông Lê Hoàng Hiến | 250 | 250 | |
62 | Tuyến Cai Giảng - Vàm Chùa - Ngô Kim - Cây Cui | Từ trụ sở ấp Ngô Kim - giáp Trường Nguyễn Văn Huy | Đến hết ranh đất ông Lê Văn Trang (cầu Năm Tú) | 280 | 280 |
63 | Kênh Tập Đoàn | Cầu ông Yềm | Giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A | 250 | 250 |
64 | Kênh 12.000 | Kênh Xã Thoàn (hết ranh nhà ông Trần Hồng Vấn) | Giáp ranh Ninh Thạnh Lợi A | 250 | 250 |
VI | XÃ NINH THẠNH LỢI A | ||||
1 | Kênh Cạnh Đền - Phó Sinh | Từ cầu kênh Dân Quân | Đến giáp cổng chào xã Phước Long (đất ông Khuê) | 350 | 350 |
2 | Từ ngã tư Cạnh Đền (từ ranh đất ông Huỳnh Văn Hà) | Đến cầu kênh Dân Quân | 400 | 400 | |
3 | Từ ranh đất ông Trần Văn Nhờ (cầu kênh Dân Quân) | Đến kênh 6.000 (hết ranh đất ông Nguyễn Văn Của giáp xã Phước Long) | 350 | 350 | |
4 | Tuyến Cạnh Đền | Từ ngã tư Cạnh Đền (từ ranh đất ông 7 Cừ) | Đến đường dẫn vào cơ quan xã (giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Triệu) | 400 | 400 |
5 | Đến đường dẫn vào cơ quan xã (giáp ranh đất ông Nguyễn Văn Triệu) | Từ ranh đất Chùa Phong Lợi Tự | 350 | 350 | |
6 | Từ ranh đất Chùa Phong Lợi Tự | Đến cầu kênh Dân Quân | 350 | 350 | |
7 | Kênh Ninh Thạnh Lợi | Từ kênh 12000 (từ ranh đất ông Út Lồng Đèn) | Đến cầu kênh 6.000 giáp xã Phước Long (Vũ Thanh Tòng) | 300 | 300 |
8 | Kênh 20, ấp Thống Nhất -kênh 8.000 | Từ cầu Kênh Ngan (từ ranh đất bà Đỗ Thị Húl) | Đến giáp kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất Trường Trần Kim Túc) | 300 | 300 |
9 | Kênh 8.000 | Từ ranh đất ông Năm Hèm | Đến cầu Kênh Ngan (hết ranh đất bà Nguyễn Thị Qui) | 350 | 350 |
10 | Kênh ông Yềm | Từ cầu kênh thủy lợi giáp xã | Đến kênh 13.000 (Danh Dẹp) | 350 | 300 |
11 | Kênh Dân Quân | Từ cầu kênh Dân Quân | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp | 350 | 350 |
12 | Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Nghiệp | Đến hết ranh đất Miếu Ông Tà | 300 | 300 | |
13 | Kênh 12.000 | Từ ranh đất ông Tám Dô | Đến giáp ranh đất xã Ninh Thạnh Lợi (hết ranh đất ông Danh Hươl) | 250 | 250 |
14 | Kênh 6.000 | Từ kênh xáng Nhà Lầu | Đến giáp ranh xã Phước long (cột mốc ranh xã Phước Long) | 350 | 350 |
15 | Tuyến Bắc kênh Dân Quân | Cầu kênh Dân Quân (hết ranh đất bà Mát) | Đến hết ranh đất ông Hai Hùng | 350 | 350 |
16 | Tuyến kênh Cạnh Đền | Cầu kênh Dân Quân (từ ranh đất bà Thủy) | Đến kênh Tập Đoàn (hết ranh đất Huyện đội) | 350 | 300 |
17 | Tuyến phía Bắc kênh 6.000 | Từ kênh 6.000 (từ ranh đất ông Khánh) | Đến kênh xáng Xã Thoàn (hết ranh đất ông Vũ Thanh Tòng) | 300 | 300 |
18 | Tuyến kênh 10.000 | Từ kênh Xã Thoàn - từ ranh đất nhà ông Nguyễn Việt Hải | Đến Bưu điện Văn hóa - ấp Nhà Lồng 1 | 250 | |
VII | XÃ VĨNH LỘC | ||||
1 | Chợ Cầu Đỏ | Từ ranh đất bà Đinh Thị Tuyết | Đến hết ranh đất ông Bùi Văn Minh | 850 | 850 |
2 | Từ ranh đất ông Võ Văn Mùi | Đến cầu Trạm Y Tế | 680 | 680 | |
3 | Đội Thuế (từ ranh đất Đội Thuế xã) | Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Nhan | 850 | 850 | |
4 | Từ ranh đất ông Nguyễn Hoàng Nay | Đến hết ranh đất bà Nguyễn Hồng Tươi | 580 | 580 | |
5 | Từ ranh đất ông Trần Út Ba | Đến hết ranh đất nhà ông Lưu Văn Tụy (tính cả 2 bên) | 500 | 500 | |
6 | Từ ranh đất ông Đinh Văn Tâm | Cầu Ngan Dọp | 300 | 300 | |
7 | Cầu Ngan Dọp | Đến cầu nhà Võ Thị Á | 280 | 280 | |
8 | Từ ranh đất ông Ngô Thanh Giáp | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung (khu chữ u) | 850 | 850 | |
9 | Đường liên xã | Từ ngã 3 - ranh đất ông Phạm Văn Sự | Đến cầu Trắng Hòa Bình | 350 | 350 |
10 | Cầu Trắng Hòa Bình | Đến cầu Chùa Sơn Trắng | 280 | 280 | |
11 | Cầu Chùa ấp Sơn Trắng | Đến giáp xã Lộc Ninh | 280 | 280 | |
12 | Tuyến đường Trèm Trẹm | Trụ sở ấp Sơn Trắng | Đến hết ranh đất ông Đồng Văn Xuyên (cuối lộ) | 250 | 250 |
13 | Tuyến Lung Chích | Cầu Lung Chích | Đến hết ranh đất ông Trần Văn Lực - kênh xáng Hòa Bình | 250 | 250 |
14 | Tuyến kênh Tây Ký | Cầu Trắng Hòa Bình | Đến hết ranh đất ông Tượng | 250 | 250 |
15 | Bờ Tây kênh Tây Ký (hướng Đông) | Nhà máy Xay xát Lúa gạo ông Đơ | Đến hết ranh đất ông Sáu Lùng | 250 | 250 |
16 | Kênh Sóc Sáp | Nhà ông Chín Đức | Đến ngã tư Sóc Sáp | 250 | 250 |
17 | Kênh Chín Cò | Nhà ông Trần Tuấn Nhi | Đến Trường Tiểu học Nhụy Cầm | 250 | 250 |
18 | Kênh Lộ Xe | Từ nhà ông Lưu Văn Tụy | Đến hết ranh đất ông Hà Văn Thắng | 250 | 250 |
19 | Tuyến rạch Bà Ai | Nhà ông Sáu Lùng | Nhà ông Lưu Văn Xuân | 250 | 250 |
20 | Kênh xáng Hòa Bình | Từ ranh đất ông Mung | Nhà ông Hà Văn Vẹn (tính hai bên kênh xáng) | 250 | 250 |
21 | Kênh ngang | Từ lộ Chín Cò ranh đất ông | Đến hết ranh đất nhà ông Được | 250 | 250 |
22 | Kênh Tư Bời | Kênh xáng Hòa Bình | Đến hết ranh đất nhà ông Huỳnh Văn Phong | 250 | 250 |
23 | Kênh Vĩnh Ninh | Từ ranh đất ông Hồ Văn Nhàn | Hết ranh nhà ông Trần Văn Phương - giáp xã Lộc Ninh | 250 | 250 |
24 | Kênh Ba Quy | Từ ranh đất ông Trần Văn Hòa | Cầu Ba Quy | 250 | 250 |
25 | Tuyến lộ xe - Cựa Gà | Từ ranh đất ông Trần Công Định | Đến giáp móng cầu Võ Thị Á (giáp xã Vĩnh Lộc A) | 250 | 250 |
26 | Tuyến Hai Thiệu | Cầu Hai Cát | Kênh xáng Hòa Bình | 250 | 250 |
VIII | XÃ VĨNH LỘC A | ||||
1 | Tuyến khu vực chợ | Từ ranh đất ông Ba Thắng | Đến cầu chùa | 2,200 | 2,200 |
2 | Từ trụ sở ấp Ba Đình | Đến hết ranh đất bưu điện | 2,200 | 2,200 | |
3 | Từ ranh đất nhà ông Nhựt | Đến hết ranh đất ông Hòa Cuội | 2,200 | 2,200 | |
4 | Từ ranh đất ông Siêu | Hết ranh đất quán nước ông Tỷ | 2,200 | 2,200 | |
5 | Từ ranh đất ông Bảy Ràng | Đến hết ranh đất ông Mười Hề | 300 | 500 | |
6 | Tuyến lộ xe về hướng ấp Bình Lộc | Từ ranh đất ông Tiêu Chí Long | Hết ranh đất ông Huỳnh Tỷ | 300 | 300 |
7 | Tuyến Vĩnh Lộc - Vĩnh Lộc A | Trụ sở UBND xã | Đến giáp xã Vĩnh Lộc | 280 | 280 |
8 | Tuyến kênh Cựa Gà | Từ cầu Hai Á | Đến hết ranh đất ông Chín To | 280 | 280 |
9 | Tuyến kênh lộ xe (bờ Đông) | Từ ranh đất ông Chín Kia | Đến hết ranh đất ông Lâm Ngọc Thi | 250 | 250 |
10 | Tuyến kênh lộ xe (bờ Tây) | Từ ranh đất ông Chín To | Đến hết ranh đất nền đồn cũ | 250 | 250 |
11 | Sông Cá Chanh | Từ ranh đất ông Tư Lan | Đến hết ranh đất ông Ngô Văn Sáng | 250 | 250 |
12 | Tuyến đầu kênh Mới | Từ ranh đất ông Chín Kia | Đến hết ranh đất ông Nguyên | 250 | 250 |
13 | Kênh Sóc Sáp | Trường TH Nguyễn Trường Tộ | Hết ranh ông Trần Văn Chương | 250 | 250 |
14 | Tuyến đầu kênh 3 | Từ ranh đất ông Hào | Đến hết ranh đất ông Chanh | 250 | 250 |
15 | Ấp Bình Lộc | Từ ranh đất ông Hó | Đến hết ranh đất ông Hồ Văn Bảy | 280 | 280 |
16 | Lộ Bình Lộc | Từ ranh đất ông Dương Văn Ba | Đến hết ranh đất Bến Luông | 260 | 260 |
17 | Tuyến kênh 8 Lang | Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Kịch | Đến hết ranh đất ông Trần Văn Sĩ | 260 | 260 |
18 | Tuyến kênh giữa | Từ ranh đất ông Bảy Hớn | Đến hết ranh đất điểm | 250 | 250 |
19 | Kênh Chuối | Từ ranh ông Đỗ Hoàng Hên | Giáp kênh Giữa | 250 | 250 |
20 | Kênh Tám | Từ cầu Kênh Tám | Giáp kênh giữa | 250 | |
21 | Kênh Bà Từ | Từ cầu Út Nhỏ | Giáp kênh Bến Bào | 250 | |
22 | Kênh Mười | Cầu Cây Khô | Giáp kênh Giữa | 250 | |
23 | Sông Cái Tàu | Từ cầu kênh 7 | Đến hết ranh nhà ông Trần Văn Khoa | 250 | |
24 | Kênh Lô | Cầu kênh lô | Đến hết ranh nhà ông Nguyễn Văn Thảo | 250 | |
IX | XÃ NINH HÒA | ||||
1 | Tuyến lộ 63 (DT78) | Từ ranh đất trạm y tế | Đến giáp ranh xã Ninh Quới A (cầu 3.000) | 350 | 350 |
2 | Từ cầu 6.000 (Ninh Thạnh II) | Đến hết ranh đất bà Lê Thị Hường (giáp cầu 7.000) | 400 | 400 | |
3 | Từ ranh đất ông Lê Văn Phỉ (cầu 7.000) | Đến giáp ranh xã Lộc Ninh (hết ranh đất ông Trần Văn Bá) | 360 | 360 | |
4 | Tuyến đường ND-NH-NQ | Ngã ba cầu chữ Y | Hết ranh đất nhà ông Võ Văn Đực | 400 | 400 |
5 | Bắt đầu ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng | Giáp thị trấn Ngan Dừa | 300 | 300 | |
6 | Từ ngã ba cầu chữ Y | Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng | 400 | 400 | |
7 | Bắt đầu ranh đất Lê Hoàng Thoại | Đến cầu Xéo Tràm | 300 | 300 | |
8 | Từ cầu Xéo Tràm | Đến cầu Ninh Qưới (cầu Ba Hùng) | 300 | 300 | |
9 | Khu vực cầu chữ Y | Từ ngã ba cầu chữ Y | Đến hết ranh đất bà Võ Thị Mừng (phía Đông) | 400 | 400 |
10 | Từ ngã ba cầu chữ Y | Đến hết ranh đất ông Võ Văn Đực (phía Tây về thị trấn Ngan Dừa) | 400 | 400 | |
11 | Từ ranh đất ông Lê Hoàng Thoại (về Ninh Qưới) | Đến cầu Xẻo Tràm | 300 | 300 | |
12 | Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Mừng (về thị trấn Ngan Dừa) | Đến cống Bảy Ú | 300 | 300 | |
13 | Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía có lộ nhựa ) | Từ cầu 8.000 Ninh Thạnh II, bờ có lộ nhựa (từ ranh bà Cam) | Đến giáp kênh xáng Hòa Bình, hết ranh đất bà Nguyễn Thị Cẩm) | 250 | 250 |
Tuyến Ninh Phước - Tà Óc - Ninh Thạnh II | |||||
14 | Từ ranh đất Trường Trương Vĩnh Ký (ngã 3 Ninh Phước) - bờ Tây | Đến cầu 3.000 - ranh đất ông Hai Đại | 250 | 250 | |
15 | Từ ranh đất ông Mười Sộp | Đến cầu Bà Hiên thị trấn Ngan Dừa | 260 | 260 | |
16 | Lộ nông thôn | Từ cầu Chín Khanh (Ninh Thạnh I) | Đến cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) | 250 | 250 |
17 | Từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) | Đến hết ranh đất ông Phạm Văn Mèo | 250 | 250 | |
18 | Từ cầu Văn Công Chiến (Tà Ben) | Đến hết ranh đất ông Bảy Tý | 280 | 280 | |
19 | Từ cầu chữ Y - ranh đất Huỳnh Văn Phận | Đến cầu Ngan Châu | 250 | 250 | |
20 | Đường Vành Đai sông Cái | Từ ranh đất Trần Phong Sắc (Vĩnh An) | Đến cầu Ba Hùng (giáp Ninh Quới) | 280 | 300 |
21 | Tuyến ngã tư Ninh An -Ninh Quới | Từ ranh đất ông Võ Văn Hát | Đến cầu ngã tư Ninh An (hết ranh đất bà Trần Thị Thích) | 250 | 250 |
22 | Từ cầu Rọc Lá (ranh đất ông Võ Văn Nỡ) | Cầu Trung Ương Đoàn (hết ranh đất ông Lương Văn Cường) | 250 | 250 | |
23 | Từ Trường Tuệ Tĩnh | Đến cầu Xẻo Rô (hết ranh đất ông Phan Văn Danh ) | 250 | 250 | |
24 | Tuyến Út Xù | Từ cầu 6 Vạn (Ninh Thạnh I) | Đến hết ranh đất Danh Vân (Tà Ben) | 250 | 250 |
25 | Tuyến kênh Trương Hồ | Từ cầu Trương Hồ (Ninh Phước) | Đến hết ranh đất Trần Văn Tính (Trương Hồ) | 250 | 250 |
Tuyến Ninh Thạnh II - Tà Ky - Ninh Phước (phía không có lộ nhựa ) | |||||
26 | Từ cầu 8.000 (bờ Tây Ninh Thạnh II) | Đến cầu ông Tiếp (Tà Ky) | 250 | 250 | |
27 | Từ cầu ông Tiếp (bờ Đông) | Đến hết ranh đất ông Nguyễn Út Chính - kênh xáng Hòa Bình | 250 | 250 | |
28 | Tuyến kênh xáng Hòa Bình | Từ ranh đất ông Nguyễn Chiến Hiền (bờ Đông) | Đến hết ranh đất ông Danh Phan | 250 | 250 |
29 | Từ ranh đất ông Nguyễn Văn Hậu (giáp TT Phước Long, bờ Tây) | Đến Giáp ranh xã Lộc Ninh (đất ông Trần Văn Chánh) | 250 | 250 | |
Ấp Vĩnh An | |||||
30 | Tuyến đường nhựa mặt đường 2m | Từ giáp ranh đất ông 2 Lũy (Tà Ben) | Đến giáp ranh đất ông Huỳnh Văn Khải (Vĩnh An) | 250 | 250 |
31 | Cầu Quốc Dân | Cầu Bảy Tâm | 250 | 250 | |
32 | Nguyễn Văn Hồng - bờ Đông | Hết ranh đất bà Phan Thị Đẹp (ngã tư Sáu Bàng) | 250 | 250 | |
33 | Bắt đầu nhà ông Lê Văn Trắng (ngã tư Sáu Bàng) | Hết ranh đất ông Lê Thành Công (giáp ranh Ninh Qưới A) | 250 | 250 | |
34 | Tuyến kênh Xẻo Tràm | Từ cầu Xẻo Tràm (Trà Men) | Đến cống Xẻo Tràm | 250 | |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
(XEM TIẾP CÔNG BÁO SỐ 03)
