quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  6. 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  7. 07Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026
  8. 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  9. 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  10. 10Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Nghị quyết
Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND Về đặt tên đường, tên phố của thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng
Cơ quanHĐND tỉnh Hà Nam
Ngày BH02/07/2015
Hiệu lực12/07/2015
1 điều
Nghị quyết

Nghị quyết 16/2015/NQ-HĐND Về đặt tên đường, tên phố của thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng

Cơ quan ban hành
HĐND tỉnh Hà Nam
Ngày ban hành
02/07/2015
Ngày hiệu lực
12/07/2015
Tình trạng
Còn Hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH HÀ NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 16/2015/NQ-HĐND

Hà Nam, ngày 02 tháng 7 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về đặt tên đường, tên phố của thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
KHOÁ XVII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI BA

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về việc ban hành quy chế đặt tên, đổi tên đường phố và công trình công cộng;

Căn cứ Thông tư số 91/2005/NĐ-CP ngày 11 tháng 07 năm 2005 của Chính phủ">36/2006/TT-BVHTT ngày 20/3/2006 của Bộ Văn hoá - Thông tin (nay là Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) hướng dẫn thực hiện một số điểm của Nghị định số 91/2005/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về việc ban hành quy chế đặt tên, đổi tên đường phố và công trình công cộng;

Sau khi xem xét Tờ trình số 1188/TTr-UBND ngày 18/6/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh về việc đặt tên đường, tên phố của thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hoá - Xã hội và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh nhất trí với Tờ trình số 1188/TTr-UBND ngày 18/6/2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đặt tên đường, tên phố của thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng như sau:

1. Đặt tên 6 đường:

Điện Biên Phủ, Đề Yêm, Lê Chân, Đề Thám, Lý Thường Kiệt, Lê Hữu Cầu.

2. Đặt tên 18 phố:

Phạm Huề Chủy, Cốc Ngoại, Nam Cao, Quèn Mọc, Phan Đình Giót, Đồi Vàng, Chu Văn An, Trần Bình Trọng, Đồi Xú, Nguyễn Khuyến, Lương Khánh Thiện, Lương Thế Vinh, Lương Định Của, Nguyễn Phục, Nguyễn Du, Cốc Nội, Kim Đồng, Đinh Nga.

(Có Danh mục kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Nam khoá XVII, kỳ họp thứ mười ba thông qua ngày 02 tháng 7 năm 2015./.

CHỦ TỊCH

Mai Tiến Dũng

DANH MỤC

Các tuyến đường, phố của thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2015/NQ-HĐND

ngày 02/7/2015 của HĐND tỉnh)

1. Tên đường:

STT

Tên cũ

Tên mới

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (m)

Chiều rộng (m)

Hiện trạng

Quy hoạch

Hiện trạng

Quy hoạch

1

QL21A

Điện Biên Phủ

Quốc lộ 21A Km98+100 giáp tỉnh Hòa Bình

QL21A Km106+650

giáp Khả Phong

7900

7900

15-20

24

2

Đ­ường vương + đê 74

Đề Yêm

QL21A

(Km 105+930)

Ngã ba đường tràn cứu hộ

1500

1500

11

18

3

Đ­ường ven Hồ Sen xóm 1

Lê Chân

QL21A giáp cầu Cốc Ngoại

QL21A

đầu núi Vó

767

767

13

18

4

Đ­ường WB2

Đề Thám

QL21A

(Km104+535)

Giáp sông

Ba Sao

638

638

5

18

5

Đư­ờng ĐH5

Lý Thường Kiệt

QL21A

(Km104+085)

Trại giam

Nam Hà cũ

3000

3000

10,5

13

6

Đ­ường ĐH6

Lê Hữu Cầu

QL21A

(Km101+850)

Trung tâm GD-LĐ&XH

2500

2500

12

12

2. Tên phố:

STT

Tên cũ

Tên mới

Điểm đầu

Điểm cuối

Chiều dài (m)

Chiều rộng (m)

Hiện trạng

Quy hoạch

Hiện trạng

Quy hoạch

1

Đ­ường

liên thôn

Phạm Huề Chủy

QL21A (Km101+464)

QL21A

(Km101+710)

357

357

6

9.5

2

Đư­ờng Cống hồ

Cốc Ngoại

QL21A (Km105+475)

Trại giống

cây trồng

597

597

6

13

3

Đ­ường

liên thôn

Nam Cao

Giáp hồ sen

Làng

Cốc Ngoại

267

267

3,2

5

4

Đư­ờng xóm Quèn Mọc

Quèn Mọc

Giáp Đền Hạ

Quèn Mọc

286

286

 3,8

5

5

Đ­ường vào bến đá

Phan Đình Giót

QL21A (Km104+335)

Bến đá

giáp đồi vàng

300

300

5

13

6

Đư­ờng Quân pháp

Đồi vàng

QL21 (Km104+185)

Giáp đồi vàng

600

600

5

18

7

Đường Đ1

Chu Văn An

QL21A (Km104+070)

Tr­ường tiểu học Ba Sao

240

240

13 

13

8

Đường D3

Trần Bình Trọng

QL21A (Km104+020)

Giáp đồi xú

310

310

13 

13

9

Đ­ường

đồi Xú

Đồi Xú

QL21A (Km103+830)

Giáp đồi xú

354

354

 5

24

10

Đ­ường

liên thôn

Nguyễn Khuyến

Đ­ối diện trường mầm non

Đối diện sông Ba Sao

520

520

3,8

13

11

Đ­ường

liên thôn

L­ương Khánh Thiện

Đ­ối diện nông trường ươm tơ

Đ­ối diện sông Ba Sao

346

346

 5

13

12

Đ­ường

liên thôn

L­ương Thế Vinh

Đối diện nông trường ươm tơ

Cách nông trường ươm tơ 150m

191

191

 4

5

13

Đ­ường vào TT bò sữa

Lư­ơng Định Của

QL21A (Km103+750)

Giáp tr­ường mầm non Ba Sao

236

236

 13

13

14

Đ­ường ven núi Mác

Nguyễn Phục

QL21A (Km103+370)

Giáp núi Mọc

582

582

 5

18

15

Đ­ường đi đá liền

Nguyễn Du

QL21A (Km102+775)

Giáp

dốc Chổng

200

800

 5-13

18

16

Đ­ường

liên thôn

Cốc Nội

Đầu làng

Cốc nội

Đ­H6 đối diện trạm nước sạch

800

800

 5

13

17

Đư­ờng vào trư­ờng học

Kim Đồng

Cạnh nhà văn hóa tổ dân phố số 6

Giáp núi

Sườn Bống

240

240

5

9.5

18

Đ­ường đi thung ổi

Đinh Nga

QL21A

(Km 98+800)

Giáp núi

Thung ổi

600

600

6

13

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều1
Hỏi AI ngay →