Nghị quyết 14/2008/NQ-HĐND Về việc sửa đổi một số nội dung Đề án xã hội hóa giáo dục tỉnh Kon Tum giai đoạn 2006-2010
Phụ lục tên đường, tên phố và công trình công cộng tại thành phố Phủ Lý
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2008/NQ-HĐND ngày 11/12/2008 của HĐND tỉnh)
Phụ lục 1: 18 đường đã được đặt tên, đề nghị giữ nguyên tên:
STT | Tên đường hiện tại | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (km) | Chiều rộng chỉ giới (m) | Đã thực hiện dự án | Chưa thực hiện dự án | Phân loại đường để đặt tên | Giữ nguyên tên đường | Ghi chú |
1 | Đ. Lê Hoàn | Giáp xã Tiên Tân | Giáp huyện Thanh Liêm | 6.50 | 34.0 | x |
| Loại 1 | Đ. Lê Hoàn |
|
2 | Đ. Trần Phú | Cầu Phủ Lý cũ (cầu trên Quốc lộ 1A) | Đ. Lê Hoàn (QL1A, Bưu điện tỉnh) | 1.00 | 26.0 | x |
| Loại 2 | Đ. Trần Phú |
|
3 | Đ. Trần Hưng Đạo | Đ. Trần Thị Phúc | Hết địa phận thành phố | 3.50 | 20.5 | x |
| Loại 1 | Đ. Trần Hưng Đạo |
|
4 | Đ. Đinh Tiên Hoàng | Cầu Phủ Lý (mới) | Hết địa phận thành phố | 3.70 | 21.0 | x |
| Loại 1 | Đ. Đinh Tiên Hoàng |
|
5 | Đ. Lê Công Thanh | Đ. Đinh Tiên Hoàng (QL21A) | Đ. D1 (khu đô thị Bắc Châu Giang) | 2.00 | 20.5 | x | Loại 1 | Đ. Lê Công Thanh | ||
6 | Đ. Lê Lợi | Đ. Lê Hoàn | Đ. 21A (Qua khu đô thị Trần Hưng Đạo) | 2.30 | 16.0 | x | Loại 1 | Đ. Lê Lợi | ||
7 | Đ. Lý Thường Kiệt | HTX Vân Sơn - P.Vân | Đ. Lê Chân | 5.05 | 27.0 | x |
| Loại 1 | Đ. Lý Thường Kiệt |
|
8 | Đ. Lý Thái Tổ | Đ. LT Kiệt (QL21A) | Đ. Đinh Công Tráng | 2.50 | 36.0 | x |
| Loại 1 | Đ. Lý Thái Tổ |
|
9 | Đ. Lê Chân | Cầu Phủ Lý (mới) | Hết địa phận thành phố | 2.00 | 27 | x |
| Loại 1 | Đ. Lê Chân |
|
10 | Đ. Ngô Quyền | Đ. Lê Hoàn (QL1A) | Cầu Đọ Xá | 2.50 | 25.0 | x |
| Loại 1 | Đ. Ngô Quyền |
|
11 | Đ. Đinh Công Tráng | Đ. Lê Chân | Hết địa phận thành phố | 2.50 | 20.5 | x |
| Loại 1 | Đ. Đinh Công Tráng |
|
12 | Đ.Trần Thị Phúc | Đ. Biên Hoà | Đ. Đinh Tiên Hoàng | 2.50 | 12.0 | x |
| Loại 1 | Đ.Trần Thị Phúc |
|
13 | Đ. Trường Chinh | Đ. Lê Lợi | Đ.Trần T. Phúc | 1.50 | 26.0 | x |
| Loại 2 | Đ.Trường Chinh | |
14 | Đ. Quy Lưu | Đ. Lê Lợi | Đ. Trần Thị Phúc | 1.20 | 19.0 | x |
| Loại 2 | Đ. Quy Lưu | |
15 | Đ. Nguyễn Văn Trỗi | Đ. Lê Lợi | Đ. Trần Thị Phúc | 1.20 | 19.0 | x |
| Loại 2 | Đ. Nguyễn Văn Trỗi | |
16 | Đ. Biên Hoà | Đ. Lê Hoàn (QL1A) | Đ. Lê Lợi | 1.00 | 20.5 | x |
| Loại 2 | Đ. Biên Hoà | |
17 | Đ. Nguyễn Viết Xuân | Đ. Trần H. Đạo | Đ. Nguyễn Văn Trỗi | 1,60 | 19.0 | x |
| Loại 2 | Đ. Nguyễn Viết Xuân | |
18 | Đ. Châu Cầu | Đ. Lê Lợi | Đ. Quy Lưu | 0.50 | 19.0 | x |
| Loại 2 | Đ. Châu Cầu |
|
Phụ lục 2. 8 đường chưa có tên đề nghị đặt tên mới:
STT | Tên đường hiện tại | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (km) | Chiều rộng chỉ giới (m) | Đã thực hiện dự án | Chưa thực hiện dự án | Phân loại | Tên đường đặt mới | Ghi |
I | Khu Đô thị Liêm Chính |
|
|
|
|
|
|
| ||
19 | Đ. N6 | Cầu Phủ Lý (mới) | Đường cao tốc | 4,00 | 42,0 | x | x | Loại 1 | Đ. Lê Duẩn | |
II | Một số tuyến đường phân theo địa giới hành chính |
|
|
|
|
|
|
| ||
20 | Đ. vành đai N5 | Đ. Lê Chân | QL21A | 4,00 | 27,0 |
|
| Loại 1 | Đ. Ngô Gia Tự |
|
21 | ĐT. 9710 (ĐT 493 - QH Sở GTVT) | Đ. Lê Hoàn | Hết địa phận xã Lam Hạ | 3,50 | 5,0 | x |
| Loại 1 | Đ. Nguyễn Chí Thanh | Hiện trạng |
12,0 |
| x | Quy hoạch SGTVT | |||||||
22 | Đ. D5 | Đ. Lý Thường Kiệt | Đ. vành đai | 3,50 | 27,0 | x | x | Loại 1 | Đ. Hoàng Văn Thụ | Địa phận P. Lê Hồng Phong và xã Châu Sơn |
23 | Đ. D4 | Đ. Lý Thường Kiệt | Đ. Đinh Công Tráng | 3,00 | 20,5 | x | x | Loại 1 | Đ. 24 tháng 8 (Ngày giành chính quyền năm 1945) | |
24 | Quốc Lộ 21B | Đ. Lê Hoàn | Giáp Kim Bảng | 1,80 | 34,0 | x |
| Loại 1 | Đ. Lê Thánh Tông | Địa phận P.Quang Trung |
III | Khu Đô thị Nam Thanh Châu |
|
|
|
|
|
|
| ||
25 | Đ. D4 | Quốc lộ 21A | D1 | 2,33 | 20,5 |
| x | Loại 1 | Đ. Nguyễn Đức Cảnh |
|
IV | Khu Đô thị BắcThanh Châu | |||||||||
26 | Đ. D2 | Đ. N1 | Đ. N5 | 1,54 | 20,5 | x | Loại 1 | Đ. 3 tháng 7 (ngày giải phóng Phủ Lý) | ||
Phụ lục 3: 07 đường đã có tên, đề nghị đổi thành phố, giữ nguyên tên cũ:
STT | Tên đường hiện tại | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (km) | Chiều rộng chỉ giới (m) | Đã thực hiện dự án | Chưa thực hiện dự án | Phân loại | Đổi thành tên phố | Ghi |
1 | Đ. Trần Bình Trọng | QL1A | Đ. Đinh Công Tráng | 1.90 | 12.0 | x | Loại 2 | Phố Trần Bình Trọng |
| |
2 | Đ.Trần Văn Chuông | Đ.LT Kiệt (QL21A) | Hết trường Phủ Lý A | 1.50 | 20.5 | x | Loại 2 | Phố Trần Văn Chuông |
| |
3 | Đ. Nguyễn Hữu Tiến | Đ. Lý Thái Tổ | Trường TH. Y | 1.50 | 20.5 | x | Loại 2 | Phố Nguyễn Hữu Tiến |
| |
4 | Đ.Trần Quang Khải | Đ.L T Kiệt (QL21A) | Đ. Lý Thái Tổ | 1.50 | 20.5 | x | Loại 2 | Phố Trần Quang Khải |
| |
5 | Đ. Trần Nhật Duật | Đ.LT Kiệt (QL21A) | Đ. Lý Thái Tổ | 1.00 | 20.5 | x | Loại 2 | Phố Trần Nhật Duật |
| |
6 | Đ. Đề Yêm | Đ. Lý Thái Tổ | Đ. D4 | 0.50 | 20.5 | x | Loại 2 | Phố Đề Yêm |
| |
7 | Đ. Nguyễn Thiện | Đ. Trần Phú | Đ. Ngô Quyền | 0.30 | 20.5 | x | Loại 3 | Phố Nguyễn Thiện |
|
Phụ lục 4. 46 đường chưa có tên, đề nghị đặt tên phố:
STT | Tên đường hiện tại | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (km) | Chiều rộng chỉ giới (m) | Đã thực hiện dự án | Chưa thực hiện dự án | Phân loại đường để đặt tên | Tên phố đặt mới | Ghi chú |
I | Khu Đô thị Bắc Thanh Châu |
|
|
|
|
|
|
| ||
1 | Đ. CN Bắc Thanh Châu | QL21A | QL1A | 1,30 | 20,5 | x |
| Loại 2 | P. Nguyễn Thị Định |
|
2 | Đ. D5 | Đ. N1 | ĐCN. B.T.Châu | 0,77 | 20,5 | x |
| Loại 2 | P. Trần Nguyên Hãn |
|
3 | Đ. N4 | Đ. D1 | Đ. D5 | 0,71 | 20,5 | x | x | Loại 2 | P. Tô Vĩnh Diện |
|
4 | Đ. D4 | Đ. N1 | ĐCN. B.T.Châu | 0,57 | 20,5 | x |
| Loại 2 | P. Phan Trọng Tuệ |
|
5 | Đ. D3 | Đ. N1 | Đ. CN Bắc Thanh Châu | 0,56 | 20,5 | x | x | Loại 2 | P. Đặng Việt Châu |
|
6 | Đ. N1 | Đ. Đinh Tiên Hoàng | Đ. CN Bắc Thanh Châu | 1,00 | 15,0 | x |
| Loại 3 | P. Trương Công Giai |
|
7 | Đ. N3 | Đ. D1 | Đ. D5 | 0,71 | 17,0 |
| x | Loại 3 | P. Lê Thị Hồng Gấm |
|
8 | Đ. N5 | Đ. D1 | Đ. D5 | 0,61 | 17,0 | x |
| Loại 3 | P. Trương Minh Lượng |
|
9 | Đ. D1 | Đ. N1 | Đ. CN Bắc Thanh Châu | 0,47 | 20,5 | x | x | Loại 3 | P. Lý Trần Thản |
|
II | Khu Đô thị Nam Thanh Châu |
|
|
|
|
|
|
|
| |
10 | Đ. D1 | Đ.N1 | Đ. D3 | 1,28 | 17,0 |
| x | Loại 3 | P. Trần Bảo |
|
11 | Đ. N21 | Đ. D1 | Đ. D4 | 0,77 | 15,0 |
| x | Loại 3 | P. Trần Thuấn Du |
|
III | Khu QH Nam Nguyễn Viết Xuân |
|
|
|
|
|
|
|
| |
12 | Đ. Bắc Truyền Hình | Đ.Trần H. Đạo | Đ. Trường Chinh | 0,60 | 20,5 | x |
| Loại 2 | P. Bùi Dị |
|
13 | Đ. Nam Truyền Thanh | Đ. Lê Lợi | Đ. Trường Chinh | 0,50 | 15,0 | x |
| Loại 3 | P. Phạm Ngọc Thạch |
|
14 | Đ. D1 | Đ. Trường Chinh | Đ. Lê Công Thanh | 0,40 | 17,0 |
|
| Loại 3 | P. Tân Khai |
|
IV | QH khu Nam Lê Hồng Phong |
|
|
|
|
|
|
|
| |
15 | Đ. D2 | Đ. Đề Yêm | Đ. Lê Chân | 1,76 | 20,5 |
|
| Loại 2 | P. Tống Văn Trân |
|
16 | Đ. D6 | Đ. Đề Yêm | Đ. Trần Quang Khải | 0,85 | 17,5 |
|
| Loại 3 | P. Lê Hữu Cầu |
|
V | Khu Đô thị Nam Trần Hưng Đạo |
|
|
|
|
|
|
|
| |
17 | Đ. D2 | Đ. Trần Hưng Đạo | Đ. N9 | 0,35 | 20,5 | x |
| Loại 3 | P. Nguyễn Quốc Hiệu |
|
18 | Đ. D5 | Đ. Trần Hưng Đạo | Đ. N11 | 0.92 | 17 | x | Loại 3 | P. Dã Tượng | ||
19 | Đ. D4 | Đ. 21A | Đ. Trần Hưng Đạo | 0,85 | 20,5 | x | Loại 3 | P. Yết Kiêu | ||
20 | Đ. Vòng Hồ Trần Hưng Đạo | P.Trần Khát Trân | P.Trần Khát Trân | 0,6 | 13 | x | Loại 3 | P. Hồ Xuân Hương | ||
21 | Đ. Trong KĐT | Đ. Đinh Tiên Hoàng | P. Yết Kiêu | 0,53 | 17 | x | Loại 3 | P. Phạm Ngũ Lão | ||
22 | Đ. Trong KĐT | Đ. Đinh Tiên Hoàng | P. Hồ Xuân Hương | 0,225 | 17 | x | Loại 3 | P. Trần Khát Chân | ||
VI | Khu đô thị Nam Lê Chân |
|
|
|
|
|
|
| ||
23 | Đ. F | Đ. Lê Chân | Đ. Đ.C. Tráng | 0,94 | 20,5 | x |
| Loại 2 | P. Trịnh Đình Cửu | |
24 | Đ. NLC4 | Đ. Lê Chân | Đ. D5 | 0,99 | 17,0 | x |
| Loại 3 | P.Trần Đăng Ninh | |
25 | Đ. NLC1 | Đ. D5 | Đ. Đ.C. Tráng | 0,95 | 17,0 | x |
| Loại 3 | P. Nguyễn Duy Huân | |
26 | Đ. D | Đ. NLC1 | Đ. NCL4 | 0,94 | 17,0 | x |
| Loại 3 | P.Đặng Quốc Kiều | |
27 | Đ. NLC2 | Đ. D5 | Đ. Lý Thái Tổ | 0,50 | 17,0 | x |
| Loại 3 | P.Dương Văn Nội | |
28 | Đ. NLC3 | Đ. D5 | Đ. Lý Thái Tổ | 0,50 | 17,0 | x |
| Loại 3 | P.Nguyễn Đức Quỳ | |
VII | Khu đô thị Nam Châu Giang (đông đê bao Mễ) |
|
|
|
|
|
| |||
29 | Đ. N9 | Đê bao Mễ | Đ. T.H. Đạo | 0,60 | 20,5 | x |
| Loại 2 | P. Võ Thị Sáu | |
30 | Đ. N5 | Đê bao Mễ | Đ. N.V. Xuân | 0,55 | 20,5 | x |
| Loại 2 | P. Lý Tự Trọng | |
VIII | QH bờ tây sông Đáy |
|
|
|
|
|
|
|
| |
31 | Đ. Dọc kè TSĐ | Cầu Hồng Phú | Cầu Phủ Lý | 1,20 | 22,5 |
| x | Loại 2 | P. Ngô Gia Khảm | |
IX | Đ. Khu TĐC TV.Chuông |
|
|
|
|
|
|
|
| |
32 | Đ. M3 | Đ. D2 | Ngõ dân cư | 0,35 | 17,0 | x |
| Loại 3 | P. Lý Công Bình | |
X | Khu quy hoạch 439 |
|
|
|
|
|
|
|
| |
33 | Đ. B1 | Đ. N1 | Đ. N5 | 0,33 | 15,0 |
|
| Loại 3 | P. Nguyễn Thị Nhạ | |
34 | Đ. B2 | Đ. N1 | Đ. N5 | 0,33 | 15,0 |
|
| Loại 3 | P. Nguyễn Thị Vân Liệu | |
XI | Khu TĐC I, II L.H. Phong |
|
|
|
|
|
|
|
| |
35 | Đ. A1 | Đ. nhánh phía Nam hồ Vân Sơn (Đ. nối D4 với D5) | Đ. T.V.Chuông | 0,44 | 26,0 |
|
| Loại 2 | P. Võ Văn Tần | |
XII | Khu đô thị Liêm Chính | |||||||||
Phụ lục 5:
1. Những công trình công cộng chưa có tên, đề nghị đặt tên:
STT | Tên gọi theo quy hoạch/dự án | Vị trí/địa điểm | Quy mô | Diện tích (m2) | Kết cấu | Đã thực hiện dự án | Chưa thực hiện dự án | Đặt tên mới | Ghi chú | |
1 | Cầu Phủ Lý mới | Xã Thanh Châu và đường Lê Chân | Cầu Châu Sơn | |||||||
2. Đổi tên công trình công cộng:
STT | Tên cũ | Tên mới | Ghi chú |
1 | Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Nam | Trường Trung học phổ thông chuyên Biên Hoà |
|
