Nghị quyết 13/2024/NQ-HĐND Về việc đặt tên đường và điều chỉnh chiều dài các tuyến đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đợt VII
Các tuyến đường mang tên danh nhân trên địa bàn thành phố Vinh
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số /2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
TT | Tên đường | Phường, xã | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiều dài (m) | Chiều rộng nền đường hiện trạng (m) | Chiều rộng nền đường quy hoạch (m) | Kết cấu đường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Tôn Quang Phiệt | Quán Bàu | Số 5, đường Mai Hắc Đế | Số 98, đường Ngô Gia Tự | 422,3 | 6 | 10,5 | Nhựa | Nhà cách mạng |
2 | Nguyễn Cảnh Toàn | Lê Lợi | Số 54, đường Lý Thường Kiệt | Số 51, đường Nguyễn Thái Học | 410 | 12 | 12 | Nhựa | Giáo sư - Nhà giáo nhân dân |
3 | Nguyễn Ngô Dật | Vinh Tân | Số 386, đường Phạm Hồng Thái | Nhà văn hóa khối 2 | 400 (QH 632) | 15 | 15 | Nhựa | Liệt sĩ cách mạng |
4 | Phạm Hồng Sơn | Vinh Tân | Đường Lục Niên, khối Phúc Lộc | Số 90, đường Lê Mao | 600 | 21,5 | 21,5 | Nhựa | Nhà cách mạng, Nhà khoa học quân sự |
5 | Nguyễn Tư Nghiêm | Nghi Phú | Số 22, đường Tân Phú (Khu dân cư Xóm 19) | Số 117, đường Phạm Đình Toái | 600 | 7 | Nhựa | Họa sĩ | |
6 | Yên Lâm | Trường Thi | Số 03, đường Nguyễn Xí | Số 75, đường Bạch Liêu | 560 | 6-10 | 10 | Nhựa | Danh thần thời Lê |
7 | Dương Xuân Thiếp | Hưng Lộc | Ngõ 406, đường Lê Viết Thuật | Giao ngõ 83, đường Trần Khánh Dư | 504 | 9 | 9 | Thảm nhựa, có vỉa hè, bó vỉa | Nhà cách mạng |
8 | Trương Học Ba | Hưng Lộc | Ngõ 49, Lê Viết Thuật | Số 115, đường Trần Minh Tông | 493 | 6 | 7 | Nhựa | Nhà cách mạng |
9 | Nguyễn Đắc Đài | Đông Vĩnh | Đường QH 12m, phía Bắc khối Trung Nghĩa | Số 27, đường Phan Thúc Trực | 590 | 12 | 24 | Nhựa | Danh tướng thời Trần |
10 | Cầm Quý | Đông Vĩnh | Số 26B, đường Trần Bình Trọng | Số 67, đường Phan Thúc Trực | 400 | 7 | Nhựa | Nhà yêu nước | |
11 | Trương Hán | Đông Vĩnh | Số 26C, đường Trần Bình Trọng | Số 79, đường Phan Thúc Trực | 400 | 12 | Nhựa | Nhà yêu nước | |
12 | Tạ Quang Đệ | Nghi Ân | Số 80, đường Kim Khánh | Km8+400 Quốc lộ 46 | 840 | 6 | 8 | Bê tông | Nhà báo |
13 | Nguyễn Đức Khởi | Nghi Ân | Số 01, đường Hòa Hợp | Số 19, đường Ân Hậu | 1052 | 6 | 8 | Nhựa | Bác sĩ, nhà khoa học |
14 | Nguyễn Nhân Biểu | Nghi Ân | Đường Lê Thị Nình (phía Bắc xóm Kim Liên) | Số 58, đường Thanh Niên | 1200 | 6 | 8 | Bê tông | Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân |
15 | Hồ Thị Nhung | Nghi Ân | Số 49, đường Ân Hậu | Cánh đồng Dăm Chùn (phía Tây xóm Kim Phúc) | 850 | 6 | 8 | Bê tông | Nữ chiến sĩ cách mạng |
16 | Lê Thị Nình | Nghi Ân | Đường Trần Văn Quang (phía Đông xóm Kim Liên) | Đường Cần Vương (phía Tây xóm Kim Phúc) | 850 | 6 | 8 | Bê tông | Nữ liệt sĩ cách mạng |
17 | Trần Hữu Doánh | Nghi Ân | Km 11+52 Quốc lộ 46 (xóm Kim Đông) | Số 07, đường Thanh niên | 600 | 8 | 8 | Nhựa | Liệt sĩ cách mạng |
18 | Chu Huệ | Nghi Ân | Khu dân cư phía Bắc xóm Kim Đông | Đất nông nghiệp phía Nam xóm Kim Đông (giáp xã Nghi Phong) | 700 | 6.5 | 8 | Bê tông | Nhà cách mạng |
19 | Phan Tư | Nghi Ân | Số 40, đường Phạm Duy Thanh | Đất nông nghiệp phía Nam xóm Kim Khánh | 1143 | 9 | 9 | Bê tông | Anh hùng Lực lượng vũ trang nhân dân |
20 | Võ Văn Đồng | Nghi Ân | Số 41, đường Kim Bình | Đường Phan Tư | 620 | 7 | 15 | Bê tông | Nhà cách mạng |
21 | Nguyễn Phùng | Nghi Liên | Giao đường nội xóm Lương Lương | Sân bóng đá xóm 11 (phía Nam xóm Lương Lương) | 495 | 7 | Nhựa | Danh thần thời Lê | |
22 | Lê Duy Tích | Nghi Liên | Số 569, đường Thăng Long | Số 143, đường Trung Liên | 448 | 6,5 | Nhựa | Danh thần thời Nguyễn | |
23 | Trần Văn Giảng | Nghi Liên | Số 72, đường Thăng Long | Nhà văn hóa xóm Kim Liên | 400 | 6 | Nhựa | Anh hùng Lao động | |
24 | An Thuyên | Nghi Đức | Đường QH 12m (phía Đông, xóm Xuân Bình) | Đường 535 (Km3+200) | 1150 | 7 | Nhựa | Nhạc sĩ, Thiếu tướng quân đội | |
25 | Ninh Viết Giao | Nghi Đức | Đường QH 24m (phía Bắc, xóm Xuân Trang) | Đường 535 (Km3+500) | 780 | 6 | Nhựa | Nhà nghiên cứu văn hóa dân gian | |
26 | Nguyễn Trung Phong | Nghi Đức | Đường Lê Ngọc Hân (Nhà văn hóa xóm Xuân Thịnh) | Đường Vạn Xuân QH 35m (ngã tư giao đường Lê Quý Đôn) | 850 | 6 | Nhựa | Nhà biên kịch | |
27 | Nguyễn Lợi | Hưng Hòa | Km14+893(P) Quốc lộ 46C, xóm Phong Thịnh | Km12+997(P) Quốc lộ 46C, xóm Thuận Hòa | 1700 | 6 | 12 | Bê tông | Nhà cách mạng |
28 | Hà Sâm | Hưng Hoà | Đường Hòa Thái, phía Bắc xóm Phong Yên | Đê Môi trường, phía Nam xóm Phong Yên | 450 | 6 | 6 | Bê tông | Nhà cách mạng |
29 | Phan Nhân Tường | Đội Cung, Đông Vĩnh | Số 25, đường Nguyễn Trường Tộ | Số 25, đường Trần Nhật Duật | 600 | 7 | Nhựa | Danh thần thời Lê Trung Hưng |
