quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
quydinh.vnquydinh.vn
Nghị quyết
Nghị quyết 1237/NQ-UBTVQH15 2024 sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Bến Tre
Cơ quanỦy ban Thường vụ Quốc hội
Ngày BH24/10/2024
Hiệu lực01/12/2024
3 điều
Nghị quyết

Nghị quyết 1237/NQ-UBTVQH15 2024 sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã tỉnh Bến Tre

Cơ quan ban hành
Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Người ký
Trần Thanh Mẫn
Ngày ban hành
24/10/2024
Ngày hiệu lực
01/12/2024
Tình trạng
Còn Hiệu lực
ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI

_________________

Số: 1237/NQ-UBTVQH15

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________________

Nội dung đang được cập nhật.

Căn cứ Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam ;

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 21/2017/QH14 , Luật số 47/2019/QH14 , Luật số 31/2024/QH15 , Luật số 34/2024/QH15 và Luật số 43/2024/QH15 ;

Căn cứ Nghị quyết số 1211/2016/UBTVQH13 ngày 25 tháng 5 năm 2016 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về tiêu chuẩn của đơn vị hành chính và phân loại đơn vị hành chính đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị quyết số 27/2022/UBTVQH15 ngày 21 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị quyết số 35/2023/UBTVQH15 ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã giai đoạn 2023 - 2030;

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc tỉnh Bến Tre

1. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc thành phố Bến Tre như sau:

a) Nhập toàn bộ diện tích tự nhiên là 0,39 km 2 , quy mô dân số là 5.768 người của Phường 4 và toàn bộ diện tích tự nhiên là 0,49 km 2 , quy mô dân số là 5.935 người của Phường 5 vào phường An Hội. Sau khi nhập, phường An Hội có diện tích tự nhiên là 1,79 km 2 và quy mô dân số là 25.516 người.

2. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Châu Thành như sau:

a) Nhập toàn bộ diện tích tự nhiên là 5,66 km 2 , quy mô dân số là 6.542 người của xã Phú An Hòa và toàn bộ diện tích tự nhiên là 3,98 km 2 , quy mô dân số là 5.314 người của xã An Hóa vào xã An Phước . Sau khi nhập, xã An Phước có diện tích tự nhiên là 16,09 km 2 và quy mô dân số 17.115 người.

b) Nhập toàn bộ diện tích tự nhiên là 5,81 km 2 , quy mô dân số là 6.202 người của xã Sơn Hòa và toàn bộ diện tích tự nhiên là 7,28 km 2 , quy mô dân số là 7.069 người của xã An Hiệp vào xã Tường Đa . Sau khi nhập, xã Tường Đa có diện tích tự nhiên là 22,6 0 km 2 và quy mô dân số là 20.403 người.

c) Nhập toàn bộ diện tích tự nhiên là 11,93 km 2 và quy mô dân số là 11.486 người của xã An Khánh vào thị trấn Châu Thành . Sau khi nhập, t hị trấn Châu Thành có diện tích tự nhiên là 15,04 km 2 và quy mô dân số là 15.604 người.

d) Sau khi sắp xếp, huyện Châu Thành có 16 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 14 xã và 02 thị trấn.

3. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Bình Đại như sau:

a) Nhập toàn bộ diện tích tự nhiên là 10,30 km 2 , quy mô dân số là 5.332 người của xã Phú Vang vào xã Lộc Thuận. Sau khi nhập, xã Lộc Thuận có diện tích tự nhiên là 22,05 km 2 và quy mô dân số là 14.024 người.

b) Sau khi sắp xếp, huyện Bình Đại có 19 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 18 xã và 01 thị trấn.

4. Sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Ba Tri như sau:

a) Nhập toàn bộ diện tích tự nhiên là 13,10 km 2 , quy mô dân số là 3.536 người của xã Tân Mỹ vào xã Mỹ Hòa . Sau khi nhập, xã Mỹ Hòa có diện tích tự nhiên là 29,32 km 2 và quy mô dân số là 12.470 người.

b) Sau khi sắp xếp, huyện Ba Tri có 22 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 20 xã và 02 thị trấn.

5. Sau khi sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh Bến Tre có 09 đơn vị hành chính cấp huyện, gồm 08 huyện và 01 thành phố; 148 đơn vị hành chính cấp xã, gồm 132 xã, 06 phường và 10 thị trấn.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Chính phủ, Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre và các cơ quan, tổ chức hữu quan có trách nhiệm tổ chức thi hành Nghị quyết này; sắp xếp, kiện toàn bộ máy các cơ quan, tổ chức ở địa phương; ổn định đời sống của Nhân dân địa phương, bảo đảm yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng và an ninh trên địa bàn.

2. Chính phủ chỉ đạo các Bộ có liên quan và chính quyền tỉnh Bến Tre nghiên cứu, xây dựng phương án sắp xếp phù hợp đối với các đơn vị hành chính thuộc diện phải sắp xếp mà chưa thực hiện sắp xếp trong giai đoạn 2023 - 2025, xác định lộ trình hoàn thiện các tiêu chuẩn, điều kiện cần thiết để bảo đảm thực hiện sắp xếp trong những năm tiếp theo theo đúng quy định.

3. Hội đồng Dân tộc, các Ủy ban của Quốc hội và Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Bến Tre, trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nơi nhận:

- Chính phủ;

- Ban Tổ chức Trung ương;

- Ủy ban TW Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;

- Kiểm toán nhà nước;

- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc CP;

- Tổng cục Thống kê;

- Tỉnh ủy, HĐND, UBND, Đoàn ĐBQH tỉnh Bến Tre;

- Lưu: HC, PL.

e-PAS: 99684

TM. ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI
CHỦ TỊCH
 

(Đã ký)

Trần Thanh Mẫn
 

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều3
Tải về
Hỏi AI ngay →
Văn bản cùng lĩnh vực
  1. 01Nghị quyết 17/2026/UBTVQH16 về chức năng, nhiệm vụ Văn phòng Quốc hội (17/2026/UBTVQH16) · 28/08/2026
  2. 02Quyết định 5461/QĐ-UBND TP.HCM 2026 bãi bỏ Quyết định phân cấp thẩm quyền máy móc thiết bị (5461/QĐ-UBND) · 24/08/2026
  3. 03Nghị quyết 221/NQ-CP 2026 Chương trình hành động thực hiện Kết luận 76-KL/TW về mô hình tổ chức hệ thống chính trị (221/NQ-CP) · 09/08/2026
  4. 04Nghị định 299/2026/NĐ-CP quy định tổ chức đơn vị sự nghiệp công lập (299/2026/NĐ-CP) · 28/07/2026
  5. 05Nghị quyết 88/2026/NQ-HĐND Hà Nội Quy chế làm việc Hội đồng nhân dân và các Ban (88/2026/NQ) · 15/07/2026
  6. 06Nghị định 276/2026/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn Bộ Nội vụ (276/2026/NĐ-CP) · 08/07/2026
  7. 07Nghị định 196/2026/NĐ-CP: Chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức Văn phòng Chính phủ (196/2026/NĐ-CP) · 01/06/2026
  8. 08Kế hoạch 177/KH-UBND TP Hồ Chí Minh triển khai Nghị quyết 105/NQ-CP về tổ chức bộ máy chính trị (105/NQ-CP) · 06/05/2026
  9. 09Thông tư 06/2026/TT-BNV: Sửa đổi, bổ sung hướng dẫn chức năng Sở Nội vụ (06/2026/TT-BNV) · 29/04/2026
  10. 10Nghị quyết 105/NQ-CP 2026 chương trình hành động thực hiện Kết luận 210-KL/TW về tổ chức bộ máy chính trị (105/NQ-CP) · 08/04/2026
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  2. 02Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  • 06Thông tư 14/2026/TT-VKSTC quy định thời hạn lưu trữ hồ sơ, tài liệu (14/2026/TT-VKSTC) · 18/09/2026
  • 07Thông tư 35/2026/TT-BYT quy định phân cấp nhiệm vụ bảo trợ xã hội Bộ Y tế (35/2026/TT-BYT) · 18/09/2026
  • 08Nghị định 362/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 95/2016 về xử phạt vi phạm hành chính (362/2026/NĐ-CP) · 18/09/2026
  • 09Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
  • 10Thông tư 76/2026/TT-BGDĐT Quy chế tuyển sinh giáo dục nghề nghiệp (76/2026/TT-BGDĐT) · 18/09/2026