Nghị quyết 123/2014/NQ-HĐND Về việc quy định mức chi đối với một số nội dung chi có tính chất đặc thù thực hiện công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, chuẩn tiếp cận pháp luật của người dân tại cơ sở và hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Gia Lai
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN HẠ TẦNG ƯU TIÊN ĐẦU TƯ
TRONG GIAI ĐOẠN 2014 - 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 123/2014/NQ-HĐND
ngày16/7./2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
TT | Tên công trình, dự án | Địa điểm | Khái toán TMĐT (tỷ đồng) | Ghi chú |
| TỔNG SỐ |
| 112.212 |
|
I | Dự án giao thông |
| 41.536 |
|
1 | Đường bộ cao tốc Bắc Nam, đoạn Hà Nội - Vinh | Trên địa bàn tỉnh | 5.400 |
|
2 | Nâng cấp đường Hồ Chí Minh, đoạn qua tỉnh Nghệ An | Trên địa bàn tỉnh | 3.000 |
|
3 | Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 1A các đoạn: Quán Hành - Quán Bánh, Hoàng Mai, Giát, Nam Cấm | TP Vinh, Nghi Lộc, Quỳnh Lưu | 230 |
|
4 | Cầu vượt đường sắt quốc lộ 1 (Quán Bánh) | Thành phố Vinh | 80 |
|
5 | Nâng cấp quốc lộ 7, đoạn Km0 - Km36 | Diễn Châu - Đô Lương | 80 |
|
6 | Mở rộng QL46 cũ, đoạn Rộ - Đô Lương | Thanh Chương - Đô Lương | 60 |
|
7 | Xây dựng tuyến QL46, đoạn tránh Tp Vinh (giai đoạn 1: Quán Bánh - QL1A tránh Vinh, giai đoạn 2: QL1A - Nam Giang) | Thành phố Vinh - Nam Đàn | 100 |
|
8 | Nâng cấp, mở rộng quốc lộ 48 | D.Châu, Ng.Đàn, Q.Hợp, Q. Châu, Q.Phong | 500 |
|
9 | Nâng cấp quốc lộ 15A, đoạn Đô Lương - Tân Kỳ | Đô Lương - Tân Kỳ | 30 |
|
10 | Cầu Nghi Hải (Cửa Hội) - Nghi Xuân (Hà Tĩnh) qua sông Lam gắn với quốc lộ ven biển | Cửa Hội - Nghi Xuân | 750 |
|
11 | Cầu Nghi Thiết gắn liền với quốc lộ ven biển | Nghi Lộc | 250 |
|
12 | Cầu Bến Thủy 3 (gắn với đường bộ cao tốc Bắc Nam) | H.Nguyên - Nghi Xuân | 1.200 |
|
13 | Cầu Yên Xuân | Nghệ An-Hà Tĩnh | 1,200 |
|
14 | Đường Mường Xén - Tri Lễ - Thông Thụ | Kỳ Sơn, Quế Phong | 3.100 |
|
15 | Tuyến đường Xiêng Thù - Yên Tĩnh | K.Sơn, T.Dương | 280 |
|
16 | Đường tuần tra biên giới (Tây Nghệ An - Thanh Hóa) | Q.Phong, Tương Dương, Kỳ Sơn | 1.900 |
|
17 | Tuyến đường Châu Thôn - Tân Xuân | Q.Phong, Q.Châu, Quỳ Hợp, Tân Kỳ | 900 |
|
18 | Các tuyến đường giao thông liên xã, trung tâm xã | các huyện trong tỉnh | 3.000 |
|
19 | Nâng cấp đường vào các xã đường ô tô chưa vào được 4 mùa | Các xã | 340 |
|
20 | Đường nối Quốc lộ 1A - Thị xã Thái Hoà | Hoàng Mai - Nghĩa Đàn - Thái Hòa | 1.500 |
|
21 | Đường giao thông nối từ QL 1A xuống cảng Đông Hồi (Quỳnh Lưu) | Quỳnh Lưu | 256 |
|
22 | Đường nối quốc lộ 45 (Thanh Hoá) với Quốc lộ 48 (Nghệ An) | Nghệ An - Thanh Hoá | 300 |
|
23 | Tuyến giao thông Tây Nghệ An (Quế Phong - Kỳ Sơn) | Quế Phong - Kỳ Sơn | 1.960 |
|
24 | Tuyến Mường Xén - Ta Đo - Khe Kiền | Nghệ An | 500 |
|
25 | Đường tránh thị trấn huyện Nam Đàn | Nam Đàn | 120 |
|
26 | Các tuyến đường cứu hộ, cứu nạn khắc phục thiên tai | các huyện trong tỉnh | 3.000 |
|
27 | XD cầu treo và cầu cứng qua sông suối trên địa bàn các huyện miền núi | Nghệ An | 1.300 |
|
28 | Các tuyến đường nội thị thị trấn các huyện | Các huyện | 3.000 |
|
29 | Đường nối từ KCN Hoàng Mai II đến nhà máy xi măng Tân Thắng | Quỳnh Lưu | 300 |
|
30 | Đường nối đường N5 KKT Đông Nam đến Hoà Sơn (Đô Lương) - Tân Long (Tân Kỳ) | Nghi Lộc - Đô Lương - Yên Thành - Tân Kỳ | 3.200 |
|
31 | Đường Quốc lộ 48 tránh trung tâm đô thị Thái Hòa | Thái Hòa | 2.000 |
|
32 | Tuyến đường Tam Hợp - Hạnh Lâm | Tương Dương - Thanh Chương | 1.000 |
|
33 | Tuyến đường Nghi Thái - Nghi Vạn (Nghi Lộc) - Đô Lương | Nghi Lộc - Đô Lương | 700 |
|
II | Dự án hạ tầng đô thị, điện, cấp thoát nước, môi trường |
| 11.917 |
|
1 | Xây dựng nhà máy nước phục vụ các đô thị, khu kinh tế, khu công nghiệp và các điểm dân cư tập trung | Các đô thị và điểm dân cư tập trung | 2.000 |
|
2 | Nâng cấp và xây dựng mới đường dây và trạm biến thế điện | Toàn tỉnh | 2.000 |
|
3 | Hệ thống bãi rác và nhà máy xử lý rác thải rắn | Các đô thị và các huyện | 500 |
|
4 | Hệ thống thoát nước và xử lý nước thải đô thị | Các đô thị | 1.500 |
|
5 | Xử lý ô nhiễm môi trường do thuốc bảo vệ thực vật | Các điểm ô nhiễm đã xác định | 100 |
|
6 | Phát triển đô thị Vinh | Vinh | 2.500 |
|
7 | Dự án Nước sạch xã Hưng Hòa - Thành phố Vinh | Vinh | 300 |
|
8 | Nước sạch vùng thị trấn Quán Hành - Nam Cấm | KKT Đông Nam | 150 |
|
9 | Nhà máy và hệ thống cấp nước khu vực Hoàng Mai - Đông Hồi | Hoàng Mai - Quỳnh Lưu | 150 |
|
10 | Dự án thoát nước thị xã Thái Hoà | TX Thái Hoà | 462 |
|
11 | Thoát nước và xử lý chất thải thành phố Vinh | Vinh | 368 |
|
12 | Dự án cấp nước vùng phụ cận thành phố Vinh | Vinh | 387 |
|
13 | Hạ tầng đô thị thị xã Hoàng mai | Thị xã Hoàng Mai | 1.500 |
|
III | Hạ tầng khu kinh tế, khu công nghiệp |
| 13.610 |
|
1 | Các tuyến đường thuộc KKT Đông Nam | KKT Đông Nam | 2.000 |
|
2 | Hạ tầng khu phi thuế quan (giai đoạn I)- KKT Đông Nam | KKT Đông Nam | 900 |
|
3 | Nâng cấp cảng Cửa Lò gắn với KKT Đông Nam | KKT Đông Nam | 2.000 |
|
4 | Hạ tầng KCN Nam Cấm mở rộng (thuộc KKT Đông Nam) | KKT Đông Nam | 1.200 |
|
5 | Hạ tầng khu A Khu công nghiệp Thọ Lộc (thuộc KKT Đông Nam) | KKT Đông Nam | 2.120 |
|
6 | Hạ tầng KCN Hoàng Mai giai đoạn I | Hoàng Mai | 810 |
|
7 | Hạ tầng KCN Đông Hồi | Hoàng Mai | 1.680 |
|
8 | Hạ tầng KCN Tân Kỳ | Tân Kỳ | 1.800 |
|
9 | Hạ tầng KCN Nghĩa Đàn | Nghĩa Đàn | 500 |
|
10 | Hạ tầng KCN Quỳ Hợp | Quỳ Hợp | 600 |
|
IV | Dự án nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| 16.052 |
|
1 | Hồ chứa nước Bản Mồng | Quỳ Hợp, Quỳ Châu | 860 |
|
2 | Sửa chữa nâng cấp hồ Vực Mấu | Quỳnh Lưu | 135 |
|
3 | Thuỷ lợi Khe Là - Khe Đá | Tân Kỳ | 115 |
|
4 | Xây dựng, cải tạo hệ thống trạm bơm điện | Các huyện | 100 |
|
5 | Các dự án đê biển, đê cửa sông | Các huyện | 1.000 |
|
6 | Dự án Đê Bãi ngang Quỳnh Lưu | Quỳnh Lưu | 160 |
|
7 | Dự án Đê Sông Cả | Nam Đàn, Đô Lương, Thanh Chương | 750 |
|
8 | Các dự án đê nội đồng | Các huyện | 300 |
|
9 | Cống ngăn mặn giữ ngọt sông Lam | TP Vinh, Hưng Nguyên | 1.000 |
|
10 | Cống ngăn mặn giữ ngọt sông Hoàng Mai | Hoàng Mai | 200 |
|
11 | Hồ chứa nước Khe Lại - Vực Mấu | Hoàng Mai | 227 |
|
12 | Xây dựng hồ chứa nước Khe Hạc | Yên Thành | 75 |
|
13 | Hệ thống kênh sông Sào giai đoạn 2 | Nghĩa Đàn | 141 |
|
14 | Nâng cấp hệ thống thuỷ nông Bắc | Đô Lương, D.Châu, Y.Thành, Q.Lưu | 4.000 |
|
15 | Nâng cấp hệ thống thuỷ nông Nam | N.§µn, H. | 1.000 |
|
16 | Cải tạo, nâng cấp kênh Trà Lam | Nam Đàn, H.Nguyên | 174 |
|
17 | Các dự án chống sạt lở bờ sông, đê nội đồng | Các huyện có các sông lớn chảy qua và một số dự án đê nội đồng | 3.000 |
|
18 | Các dự án cải tạo nâng cấp hệ thống tiêu úng, thoát lũ | YThành, DChâu, QLưu, N Đàn, HNguyên, NgLộc | 1.500 |
|
19 | Các dự án xây mới, nâng cấp một số cảng cá | Quỳnh Lưu, Diễn Châu, Nghi Lộc | 300 |
|
20 | Các dự án xây dựng mới, nâng cấp một số cơ sở neo đậu tránh trú bão cho tàu cá | QLưu, D.Châu, Ng.Lộc, Cửa Lò | 500 |
|
21 | Phát triển nông thôn tổng hợp các tỉnh miền Trung (ADB) | Các huyện | 265 |
|
22 | Xây dựng dự án bảo tồn thiên nhiên Pù Hoạt | Quế Phong | 50 |
|
23 | Dự án đầu tư xây dựng rừng đặc dụng gắn với di tích lịch sử, văn hóa cảnh quan huyện Nam Đàn 2010 - 2120 | Nam Đàn | 100 |
|
24 | Dự án xây dựng và phát triển khu Dự trữ sinh quyển miền Tây Nghệ An | các huyện vùng dự án | 100 |
|
V | Dự án về Khoa học công nghệ và thông tin truyền thông |
| 5.850 |
|
1 | Công viên Công nghệ - Thông tin | Vinh | 600 |
|
2 | Nâng cấp và phát triển Trung tâm kiểm định xây dựng Nghệ An ngang tầm đơn vị vùng Bắc Trung bộ | Vinh | 50 |
|
3 | Tăng cường năng lực đo lường thử nghiệm của Chi cục Tiêu chuẩn- đo lường- chất lượng Nghệ An đáp ứng yêu cầu của Vùng Bắc Trung bộ | Vinh | 100 |
|
4 | Xây dựng sàn giao dịch thiết bị - công nghệ vùng Bắc Trung Bộ | Vinh | 100 |
|
5 | Khu công nghệ cao trong khu kinh tế Đông Nam | KKT Đông Nam | 5.000 |
|
VI | Dự án giáo dục, y tế, văn hoá, xã hội |
| 20.818 |
|
VI.1 | Giáo dục đào tạo, dạy nghề |
| 7.743 |
|
1 | Nâng cấp Trường Đại học Vinh | Vinh | 1.200 |
|
2 | Xây dựng trường Đại học Y khoa Vinh | Vinh | 500 |
|
3 | XD trường CĐ văn hoá nghệ thuật lên hệ đại học | Vinh | 200 |
|
4 | XD Trường Đại học Kinh tế Nghệ An | Vinh | 1.000 |
|
5 | Nâng cấp Trường Cao đẳng sư phạm Nghệ An thành trường Đại học Nghệ An | Vinh | 500 |
|
6 | Xây dựng Trường THPT Dân tộc nội trú II | Vinh | 140 |
|
7 | Xây dựng Trường chuyên THPT Phan Bội Châu | Vinh | 300 |
|
8 | Nâng cấp Trường Đại học sư phạm kỹ thuật Vinh | Vinh | 300 |
|
9 | Trường Trung cấp nghề Dân tộc miền núi Nghệ An | Con Cuông | 134 |
|
10 | Trường trung cấp nghề kinh tế kỹ thuật miền Tây Nghệ An | TX Thái Hoà | 68 |
|
11 | Xây dựng nâng cấp cơ sở vật chất Trường Trung cấp nghề Kinh tế - Công nghiệp, thủ công nghiệp Nghệ An | Vinh | 32 |
|
12 | Mở rộng Trường Cao đẳng nghề Du lịch và Thương mại Nghệ An | Cửa Lò | 80 |
|
13 | Kiên cố hoá trường, lớp học và nhà công vụ giáo viên | Toàn tỉnh | 1.500 |
|
14 | Cải tạo, nâng cấp và xây dựng mới Trường THPT Huỳnh Thúc Kháng | Vinh | 44 |
|
15 | Xây dựng Trường Trung cấp nghề kỹ thuật công, nông nghiệp Yên Thành | Yên Thành | 43 |
|
16 | Xây dựng Trường Trung cấp nghề kinh tế kỹ thuật Nghi Lộc | Nghi Lộc | 50 |
|
17 | Xây dựng Trường Trung cấp nghề kinh tế kỹ thuật Đô Lương | Đô Lương | 50 |
|
18 | Xây dựng Trường Trung cấp nghề KT-KT Bắc Nghệ An | Quỳnh Lưu | 102 |
|
19 | Đầu tư xây dựng hệ thống trường THPT, GDTX trên địa bàn tỉnh | Toàn tỉnh | 1.200 |
|
20 | Đầu tư xây dựng hệ thống Trung tâm bồi dưỡng chính trị, Trường chính trị tỉnh | Toàn tỉnh | 300 |
|
VI.2 | Lĩnh vực y tế |
| 7.000 |
|
1 | Xây dựng bệnh viện đa khoa 700 giường | Vinh | 800 |
|
2 | Xây dựng bệnh viện sản nhi | Vinh | 700 |
|
3 | Xây dựng Bệnh viện Ung bướu tỉnh Nghệ An | Vinh | 1.000 |
|
4 | Xây dựng bệnh viện khu vực Tây Bắc | Nghĩa Đàn | 250 |
|
5 | XD bệnh viện khu vực Tây Nam | Con Cuông | 100 |
|
6 | Bệnh viện Mắt Nghệ An | Vinh | 100 |
|
7 | Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp và mở rộng Bệnh viện Tâm thần Nghệ An | Vinh | 50 |
|
8 | Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS | Vinh | 50 |
|
9 | Xây dựng bệnh viện chấn thương chỉnh hình | Vinh | 300 |
|
10 | Trung tâm Huyết học - truyền máu | Vinh | 50 |
|
11 | Đầu tư các bệnh viện đa khoa tuyến huyện | Toàn tỉnh | 1.200 |
|
12 | Xây dựng cơ sở vật chất Trung tâm y tế tuyến huyện | Toàn tỉnh | 400 |
|
13 | Đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị cho hệ thống trạm y tế xã; Phòng khám đa khoa khu vực | Toàn tỉnh | 2.000 |
|
VI.3 | Lĩnh vực văn hoá thông tin, thể thao |
| 3.572 |
|
1 | Dự án bảo tồn, tôn tạo Khu di tích Kim Liên gắn với phát triển du lịch (giai đoạn 2) | Nam Đàn | 194 |
|
2 | Dự án Trung tâm Văn hoá Thanh - Thiếu niên Nghệ An (giai đoạn 1) | Vinh | 75 |
|
3 | Bảo tồn, tôn tạo khu di tích lịch sử Truông Bồn | Đô Lương | 175 |
|
4 | Dự án phục dựng Văn miếu Nghệ An | Vinh | 80 |
|
5 | Xây dựng khu tưởng niệm Đ/c Lê Hồng Phong | Hưng Nguyên | 250 |
|
6 | Bảo tồn và phát huy giá trị di tích Xô Viết Nghệ Tĩnh | Hưng Nguyên | 328 |
|
7 | Tôn tạo, nâng cấp Khu di tích đồng chí Phan Đăng Lưu | Yên Thành | 165 |
|
8 | Xây dựng Trung tâm bảo tồn và phát huy di sản dân ca xứ Nghệ | Vinh | 64 |
|
9 | Kiểm kê, bảo tồn một số di sản văn hoá phi vật thể và xây dựng hồ sơ để trình UNESCO công nhận dân ca ví dặm là di sản văn hoá phi vật thể đại diện phi vật thể nhân loại | Các huyện, thành, thị | 91 |
|
10 | Xây dựng thiết chế VHTT-TT cấp huyện xã | Các huyện, thành, thị | 1.200 |
|
11 | Xây dựng Trung tâm đào tạo và huấn luyện thể thao thành tích cao tỉnh Nghệ An và Xây dựng Khu liên hợp thể thao vùng Bắc Trung bộ | Vinh | 700 |
|
12 | Phát triển Đài phát thanh - Truyền hình Nghệ An ngang tầm đài phát thanh truyền hình khu vực | Vinh | 250 |
|
VI.4 | An sinh xã hội và các vấn đề xã hội khác |
| 2.503 |
|
1 | Xây dựng 03 Trung tâm dạy nghề đào tạo nguồn nhân lực nông thôn của 3 huyện nghèo theo NQ30a | Tương Dương, Kỳ Sơn, Quế Phong | 120 |
|
2 | Đầu tư xây dựng hệ thống công trình thực hiện Nghị quyết 30a/NQ-CP | Tương Dương, Kỳ Sơn, Quế Phong | 1.000 |
|
3 | Xây dựng đài Tưởng niệm các liệt sỹ tỉnh Nghệ An | Vinh | 200 |
|
4 | Xây dựng mở rộng, nâng cấp Trung tâm Bảo trợ xã hội Nghệ An | Đô Lương | 33 |
|
5 | Đầu tư cơ sở vật chất các Trung tâm lao động xã hội | Kỳ Sơn, Quế Phong, Tương Dương, Nghĩa Đàn, Anh Sơn, Vinh; Phúc Sơn-Anh Sơn | 250 |
|
6 | Tăng cường cơ sở vật chất các cơ sở dạy nghề theo QĐ 1956/QĐ.TTg ngày 27/11/2009 | các huyện | 170 |
|
7 | Nhà ở xã hội ở Thành phố Vinh | TP Vinh | 250 |
|
8 | Nhà ở công nhân ở các Khu Công nghiệp | Các KCN | 250 |
|
9 | Ký túc xá sinh viên | các trường Cao đẳng, Đại học | 230 |
|
VII | Dự án quản lý Nhà nước và quốc phòng an ninh |
| 2.430 |
|
1 | Chính phủ điện tử | Các cơ quan Nhà nước | 100 |
|
2 | Trụ sở các cơ quan nhà nước cấp tỉnh | Nghệ An | 2.000 |
|
3 | Trụ sở các cơ quan nhà nước cấp huyện | Nghệ An | 180 |
|
4 | Trụ sở làm việc các cơ quan nhà nước cấp xã | Toàn tỉnh | 150 |
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN SẢN XUẤT KINH DOANH
TRỌNG ĐIỂM GIAI ĐOẠN 2014 - 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 123/2014/NQ-HĐND
ngày 16/7/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ An)
TT | Tên dự án | Địa điểm | Quy mô/công suất | TMĐT |
| TỔNG CỘNG |
|
| 263.713 |
I | Đầu tư Cơ sở hạ tầng |
|
| 47.192 |
1 | Xây dựng và kinh doanh cảng nước sâu, cảng Container Cửa Lò (tàu 5 vạn tấn) | TX Cửa Lò | 125 ha | 3.500 |
2 | Xây dựng và kinh doanh Cảng Đông Hồi (cảng chuyên dùng, tàu 1-3 vạn DWT) | H.Quỳnh Lưu | 10 triệu tấn/năm | 2.000 |
3 | Đầu tư kinh doanh hạ tầng Cảng Đông Hồi | KKT Đông Nam | 250 ha | 3.000 |
4 | Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Thọ Lộc | KKT Đông Nam | 1.200 ha | 3.600 |
5 | Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu A, D - KCN Nam Cấm | KKT Đông Nam | 1600 ha | 7.200 |
6 | Đầu tư xây dựng kinh doanh hạ tầng khu phi thuế quan | KKT Đông Nam | 650 ha | 2.925 |
7 | Đầu tư, xây dựng và kinh doanh hạ tầng khu công nghệ cao | KKT Đông Nam | 94 ha | 423 |
8 | Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Hoàng Mai 2 | Huyện Quỳnh Lưu | 314 ha | 1.413 |
9 | Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Sông Dinh | Huyện Quỳ Hợp | 301 ha | 1.354 |
10 | Đầu tư xây dựng, kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp Tân Kỳ | Huyện Tân Kỳ | 600 ha | 1.800 |
11 | Đầu tư xây dựng Khu xử lý nước thải (Khu A,B,C,D) - KCN Nam Cấm. | KKT Đông Nam |
| 220 |
12 | Đầu tư xây dựng Khu xử lý nước thải KCN Thọ Lộc. | KKT Đông Nam |
| 180 |
13 | Đầu tư xây dựng Nhà máy xử lý rác thải | KKT Đông Nam |
| 200 |
14 | Đầu tư khu xử lý nước thải khu công nghiệp Thọ lộc | Khu KT Đông Nam | 2 ha | 200 |
15 | Đầu tư xây dựng nhà máy nước phía Bắc và phía Nam KKT Đông Nam | KKT Đông Nam. | Phía Bắc: 17.000 m3 ngày/đêm; Phía Nam: 26.000m3/ngày | 550 |
16 | Xây dựng Hệ thống cấp nước khu vực Hoàng Mai | Huyện Quỳnh Lưu | 125.000 m3/ngày, đêm đến 185.000 m3/ngày, đêm | 1.072 |
17 | Đại lộ Vinh - Cửa Lò | Nghi Lộc - Vinh - Cửa Lò | 10,8 km | 2.663 |
18 | Đường Ven biển Nghi Sơn - Cửa Lò | Quỳnh Lưu, Diễn Châu, KKT Đông Nam,Cửa Lò | 85 km | 5.172 |
19 | Đường nối N5 KKT Đông Nam - Hòa Sơn (Đô Lương) - Tân Long (Tân Kỳ) | Nghi Lộc - Đô Lương - Yên Thành - Tân Kỳ | 57 km | 3.170 |
20 | Dự án đầu tư xây dựng hệ thống đê chắn sóng và luồng tàu khu cảng Đông Hồi | cảng Đông Hồi | 1.300 ha | 5.850 |
21 | Xây dựng bến xe, chợ, trung tâm thương mại cửa khẩu Thanh thủy | Thanh Chương | 200ha | 700 |
II | Lĩnh vực Công nghiệp - Xây dựng |
|
| 109.560 |
1 | Nhà máy xi măng Hoàng Mai 2 | Hoàng Mai | 4,5 triệu tấn/năm | 3.000 |
2 | Nhà máy xi măng Tân Thắng | Quỳnh Lưu | 2 triệu tấn/năm | 3.650 |
3 | Nhà máy xi măng Sài Gòn - Tân Kỳ | Tân Kỳ | 1 triệu tấn/năm (GDI) | 1.394 |
4 | Cụm nhiệt điện 2 | H. Quỳnh Lưu | 1.200 MW | 48.000 |
5 | Thuỷ điện Bản Mồng | Quỳ Hợp | 60MW | 5.500 |
6 | Thủy điện Thác Muối | Thanh Chương | 50MW | 1.670 |
7 | Thủy điện Chi Khê | Con Cuông | 41 MW | 1.272 |
8 | Cụm công nghiệp dệt may | Các huyện đồng bằng |
| 238 |
9 | Cụm công nghiệp dệt may | KKT Đông Nam | 30.000 tấn sợi; 10 triệu SP/năm | 700 |
10 | Nhà máy may Venture Nghệ An | H. Thanh Chương | 200.000 SP/năm | 200 |
11 | Nhà máy may tại huyện Nghĩa Đàn | H. Nghĩa Đàn | 150.000 SP/năm | 100 |
12 | Tổ hợp sản xuất nguyên vật liệu, phụ kiện dày dép công nghệ cao | Nghi Lộc | 10 triệu SP/năm | 525 |
13 | Nhà máy sản xuất phụ tùng và lắp ráp ôtô | KKT Đông Nam | 2.500 SP/năm | 1,000 |
14 | Dự án công nghiệp sản xuất phụ tùng ô tô, máy phục vụ sản xuất nông nghiệp, tàu thuyền.. | KKT Đông Nam |
| 520 |
15 | Các dự án công nghiệp phụ trợ ngành sản xuất tàu thuỷ | KKT Đông Nam |
| 200 |
16 | Nhà máy sản xuất sản phẩm điện tử, vi điện tử và điện dân dụng | KKT Đông Nam; Công viên CNTT |
| 640 |
17 | Nhà máy sản xuất sản phẩm điện tử, vi điện tử | KKT §«ng Nam | 80.000 SP | 2,000 |
18 | Phát triển công nghệ thông tin: Sản xuất phần cứng, sản xuất phần mềm | KKT Đông Nam |
| 320 |
19 | Nhà máy sản xuất thiết bị viễn thông. | KKT Đông Nam | 50.000 sản phẩm | 550 |
20 | Nhà máy sản xuất và lắp ráp các bảng mạch điện tử | KKT Đông Nam | 2 triệu SP/năm | 500 |
21 | Nhà máy sản xuất và lắp ráp đồ điện dân dụng | KKT Đông Nam | 20.000 sản phẩm | 150 |
22 | Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất thiết bị phụ trợ công nghệ cao. | KKT Đông Nam |
| 450 |
23 | Nhà máy sản xuất sản phẩm kim khí (với các sản phẩm là các kệ, giá đỡ dùng trong kho tàng của các cơ sở công nghiệp, siêu thị, đồ dùng nội thất, các sản phẩm kim khí gia dụng bằng inox, hoặc sản phẩm kim loại mạ) | KKT Đông Nam | 2000 tấn/ năm | 100 |
24 | Khu đô thị mới Smart City Vinh | Tp Vinh | 70 ha | 2.299 |
25 | Cải tạo Khu chung cư Quang Trung (Khu A,B) | Tp Vinh | 74.200 m2 | 2.500 |
26 | Tổ hợp khu Công nghiệp, Đô thị và dịch vụ | Khu KT Đông nam | 1.791 ha | 3.000 |
27 | Tổ hợp sản xuất công nghiệp công nghệ cao | Huyện Nam Đàn | 25 ha | 2.200 |
28 | Tổ hợp sản xuất tinh dầu, dược liệu, thực phẩm chức năng công nghệ cao |
| 5000 tấn SP/năm | 217 |
29 | Nhà máy chế biến thực phẩm | KKT Đông Nam | 3000 tấn | 600 |
30 | Nhà máy sản xuất rượu bia nước giải khát | Khu CN Hoàng mai | 0,5 ha | 315 |
31 | Dự án nhà máy chế biến Sữa và các sản phẩm từ sữa | Khu CN Hoàng Mai | 0,5 ha | 1.260 |
32 | Nhà máy đồ gỗ nội thất, đồ gỗ văn phòng từ nguyên liệu nhập khẩu và rừng trồng | Huyện Đô Lương | 10.000 m3/năm | 100 |
33 | Dự án sản xuất sắt xốp Kobelco - Nhật Bản | KCN Hoàng Mai | 1 triệu tấn/năm (GĐ I) | 19.000 |
34 | Nhà máy sản xuất tôn Hoa sen | Khu KT Đông Nam | 10 ha; 3000 tấn/năm | 1.500 |
35 | Nhà máy Bê tông đúc sẵn tại Đông Hồi | Quỳnh Lưu | 400 ngàn tấn SP/năm | 200 |
36 | Nhà máy bê tông nhẹ cốt liệu rỗng | Tân Kỳ hoặc Nghĩa Đàn | 100.000 - 200.000 m3/năm | 190 |
37 | Nhà máy sản xuất gạch granite tự nhiên, nhân tạo | Anh Sơn, Phủ Quỳ, Tương Dương, Tân Kỳ | 1,5 triệu m2 | 190 |
38 | Dự án sản xuất các sản phẩm gốm, sứ cao cấp. | KCN Hoàng Mai |
| 350 |
39 | Khai thác và chế biến đá ốp lát Marble | Tân Kỳ | 1 triệu m2/năm | 240 |
40 | Nhà máy sản xuất VLXD và vật liệu chịu lửa | KCN Hoàng Mai | 15.000 tấn/năm | 290 |
41 | Các dự án đầu tư xây dựng nhà máy liên hiệp khai thác, chế biến đá ốp lát, đá thủ công mỹ nghệ và bột đá siêu mịn. | Các KCN: Sông Dinh, Tân Kỳ, Nghĩa Đàn |
| 200 |
42 | Nhà máy sản xuất vật liệu mới, vật liệu xây dựng siêu nhẹ, vật liệu cao cấp, vật liệu chống cháy. | KCN Hoàng Mai |
| 830 |
43 | Nhà máy sản xuất tấm trần từ thạch cao, công suất 300.000 m2/năm | KKT Đông Nam |
| 50 |
44 | Các dự án sản xuất vật liệu xây dựng, phụ tùng ô tô, máy nông nghiệp... | Các KCN: Sông Dinh, Tân Kỳ, Nghĩa Đàn |
| 200 |
45 | Nhà máy sản xuất nhựa cao cấp, nhựa phụ trợ | KKT Đông Nam | 100.000 tấn/năm | 280 |
46 | Sản xuất sơn tường | KKT Đông Nam | 500.000 tấn/năm | 100 |
47 | Nhà máy sản xuất giấy | KKT Đông Nam | 40.000 tấn SP/năm | 20 |
48 | Nhà máy sản xuất chất đốt sinh khối | H. Anh Sơn | 30.000 tấn SP/năm | 50 |
49 | Các dự án chế biến lâm sản, sản xuất phân bón, hoá chất | Các KCN: Sông Dinh, Tân Kỳ, Nghĩa Đàn |
| 200 |
50 | Sản xuất thuốc chữa bệnh | TP Vinh | 1000 triệu SP/năm | 500 |
III | Lĩnh vực Nông nghiệp |
|
| 43.768 |
1 | Dự án trồng cao su trên địa bàn tỉnh Nghệ An | Anh Sơn, Yên Thành, Quỳnh Lưu | 7.000-10.000 ha cao su | 704 |
2 | Dự án trồng rừng nguyên liệu phục vụ nhà máy sản xuất và chế biến bột giấy | tại 05 huyện T.Dương, C.Cuông, A.Sơn, T.Chương và Tân Kỳ | 47.118,8 ha | 589 |
3 | Dự án trồng rừng tại tỉnh Nghệ An | Nghĩa Đàn | 10.000 ha | 2.000 |
4 | Dự án trồng và chế biến Chè chất lượng cao tại Nghệ An. | Con Cuông | 5.000 tấn | 120 |
5 | Trồng và chế biến chè | Thanh Chương, | 5.600 ha | 220 |
6 | Nhà máy sản xuất chè túi hòa tan chất lượng cao | H. Anh Sơn | 5.000 - 6.000 tấn/năm | 150 |
7 | Chăn nuôi và chế biến thịt gia súc, gia cầm | các huyện | Lợn 1 triệu con/năm | 500 |
8 | Chăn nuôi và chế biến thịt bò | KKT Đông Nam | 1.500 tấn/năm | 100 |
9 | Nhà máy chế biến thịt hộp, thịt đông lạnh | KKT Đông Nam | 5.000 T/năm | 100 |
10 | Nhà máy chế biến thuỷ sản cao cấp | Nghĩa Đàn, Quỳnh Lưu | 10.000 tấn/năm | 300 |
11 | Nhà máy chế biến và bảo quản hoa quả | KKT Đông Nam | 10.000 T/năm | 160 |
12 | Sản xuất rau thương phẩm | Chủ yếu ĐB và vùng ven đô thị | 30000 tấn/năm | 1.500 |
13 | Trồng rau và hoa trong nhà kính tại tỉnh Nghệ An | Nghĩa Đàn | 520 ha | 2.500 |
14 | Trồng hoa, cây cảnh | Vùng đồng bằng và ven đô thị | 300ha | 90 |
15 | Dự án trồng cây Oliu tại tỉnh Nghệ An | Nghĩa Đàn | 2.500 ha | 380 |
16 | Dự án khu Nông nghiệp công nghệ cao | Nghĩa Đàn | 200 ha | 2.200 |
17 | Dự án chăn nuôi bò sữa và chế biến sữa tập trung quy mô Công nghiệp tại Nghệ An. | Nghĩa Đàn |
| 24.000 |
18 | Dự án chăn nuôi bò sữa tập trung quy mô Công nghiệp tại Nghệ An của ViNamilk | Thái Hoà | 5.000 con bò vắt sữa thường xuyên; | 2,160 |
19 | Dự án trồng Hông, Tếch | Các huyện miền núi | 5.450 ha Hông, 5.478 cây Tếch | 550 |
20 | Dự án trồng cỏ ngọt Stevia và nhà máy chiết suất đường Reb-A | Các huyện đồng bằng; KKT Đông Nam | 5.000 ha nguyên liệu; 1200 tấn đường | 750 |
21 | Dự án trồng và chế biến chuối xuất khẩu tại Nghệ An | Yên Thành | 15.000 tấn | 115 |
22 | Nhà máy chế biến sản phẩm từ lạc |
| 40.000 tấn/năm | 100 |
23 | Nhà máy chế biến sản phẩm từ cao su | Phủ Quỳ | 10 triệu Sp/năm | 100 |
24 | Nhà máy tinh bột sắn vùng miền núi | các huyện Anh Sơn, Tương Dương | 30.000 tấn/năm | 150 |
25 | Xây dựng nhà máy sản xuất ván sợi (MDF) tại tỉnh Nghệ An | Nghĩa Đàn | 300.000m3/năm | 2.880 |
26 | Nhà máy sản xuất ván nhân tạo | Anh Sơn hoặc Con Cuông | 30.000 m3 Sp/năm | 20 |
27 | Nhà máy sản xuất ván gỗ và đồ gỗ tự nhiện từ nguồn nguyên liệu trồng rừng | Tây Nghệ An | 100.000 m3 | 120 |
28 | Trồng và chế biến cây dược liệu | Các huyện miền núi | 5.000 tấn SP/năm | 1.000 |
29 | Nhà máy sản xuất than củi sạch | Anh Sơn, Thanh Chương và các huyện miền núi khác | 2.000 tấn SP/năm | 210 |
IV | Thương mại - Dịch vụ |
|
| 51.671 |
1 | Trung tâm hội nghị cấp Vùng | Cửa Lò | 03 ha | 150 |
2 | Khu liên hiệp thể thao vùng Bắc Trung bộ | Nghi Phong, Nghi Lộc | 150 ha | 500 |
3 | Xây dựng Chợ, trung tâm thương mại dịch vụ các huyện | Các huyện | 5.000 m2 | 250 |
4 | Trạm dừng nghỉ cơ giới đường bộ | Nghĩa Đàn - Tân Kỳ | 2,0ha | 100 |
5 | Trạm dừng nghỉ trên Quốc lộ 1 | Diễn Châu | Diễn Châu: 10000m2 | 100 |
6 | Dự án xây dựng khu trung tâm thương mại Nguyễn Kim | Thành phố Vinh | 1,3 ha | 550 |
7 | Dự án đầu tư xây dựng trung tâm Logistic | KKT Đông Nam | 40 ha | 471 |
8 | Xây dựng các khu đô thị mới (04 khu) | KKT Đông Nam | 1.330 ha | 30.000 |
9 | Xây dựng khu đô thị phức hợp Lộc Châu | KKT Đông Nam | 5.000 ha | 15.000 |
10 | Trường Đào tạo nghề trong KKT Đông Nam | KKT Đông Nam | 2000-3000 học viên/năm | 150 |
11 | Xây dựng khu đô thị cao cấp | TP Vinh | 100 ha | 3.000 |
12 | Xây dựng khu đô thị tại Hoàng Mai | Hoàng Mai |
| 200 |
13 | Đầu tư xây dựng bệnh viện Đa khoa giai đoạn 2 | Tp Vinh | 600 giường bệnh | 1.200 |
V | Du lịch |
|
| 11.523 |
1 | Khu du lịch Lâm viên Núi Quyết-Bến Thủy | Tp Vinh | 156,6 ha | 1.000 |
2 | Khu Du lịch Đền Cuông - Cửa Hiền - Hồ Xuân Dương | Diễn Châu | 25 ha | 100 |
3 | Khu du lịch biển Quỳnh | Quỳnh Lưu | 156,6 ha | 250 |
4 | Khu du lịch sinh thái thác Xao Va | H. Quế Phong | 50 ha | 1.000 |
5 | Khu du lịch sinh thái Thác Khe Kèm - Vườn Quốc gia Pù Mát | H. Con Cuông | 427,4 ha | 1.000 |
6 | Dự án bảo tồn và phát triển khu dự trữ sinh quyển thế giới miền Tây Nghệ An (Phù Mát, Phù Huống, Phù Hoạt) | Các huyện | 150.000 ha | 20 |
7 | Quần thể du lịch sinh thái Lan Châu - Song Ngư | Cửa Lò | 129 ha | 1.800 |
8 | Khu du lịch sinh thái Cửa Hội | Phía Nam khu du lịch Cửa Lò | 150 ha | 1.400 |
9 | Khu du lịch nghỉ dưỡng Đông Bình Minh | Cửa Lò | 25 ha | 500 |
10 | Khu du lịch sinh thái ven sông Lam | Tp Vinh | 126,87 ha | 992 |
11 | Khu du lịch sinh resort Diễn Châu | Diễn Châu | 150 ha | 200 |
12 | Khu Du lịch nghỉ dưỡng sinh thái Phà Lài | H. Con Cuông | 50 ha | 200 |
13 | Khu du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng | KKT Đông Nam | 70 ha | 561 |
14 | Khu Du lịch Bãi Tiền Phong | H. Nghi Lộc | 100 ha | 300 |
15 | Khu Du lịch Sinh thái Hồ Tràng Đen- chùa Đại Tuệ | H. Nam Đàn | 130 ha | 500 |
16 | Khu du lịch hồ Sen | TX Thái Hòa | 100 ha | 500 |
17 | Bảo tồn, tôn tạo phát huy giá trị di chỉ khảo cổ làng Vạc - Thị xã Thái Hòa, gắn với phát triển du lịch văn hóa, lịch sử và sinh thái cảnh quan miền Tây Nghệ An | TX Thái Hòa | 194,5 ha | 200 |
18 | Khách sạn 4 - 5 sao | Tp Vinh, TX Cửa Lò |
| 1.000 |
