Nghị quyết 12/2010/NQ-HĐND Phê duyệt Đề án bố trí chức danh, số lượng, chế độ chính sách đối với Công an xã
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
PHỤ LỤC 1
Phó Công an xã, thị trấn và Công an viên ấp, khóm
(Kèm theo Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND ngày 10/12/2010 của HĐND tỉnh)
Số TT | Tên đơn vị hành chính | Phân loại | Tổng số ấp, khóm | Nhu cầu cần bố trí | Đã bố trí | Đề nghị bố trí bổ sung | Ghi chú | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Loại 1 | Loại 2 | Loại 3 | Trọng điểm, phức tạp về ANTT | Phó CA xã | CAV ở ấp, khóm | Phó CA xã | CAV ở ấp, khóm | Phó CA xã | CAV ở ấp, khóm | ||||
Thành phố Trà Vinh | |||||||||||||
xã Long Đức | x | 12 | 2 | 24 | 1 | 12 | 1 | 12 | |||||
Huyện Càng Long | |||||||||||||
TT. Càng Long | x | 10 | 2 | 20 | 2 | 10 | 0 | 10 | 02 biên chế huyện (Phó Công an) | ||||
xã An Trường | x | 12 | 2 | 24 | 1 | 12 | 1 | 12 | |||||
xã Huyền Hội | x | 9 | 2 | 18 | 1 | 9 | 1 | 9 | |||||
xã Bình Phú | x | 12 | 2 | 24 | 2 | 12 | 0 | 12 | |||||
xã Phương Thạnh | x | 10 | 2 | 20 | 1 | 10 | 1 | 10 | |||||
xã Tân Bình | x | 10 | 2 | 20 | 1 | 10 | 1 | 10 | |||||
xã Mỹ Cẩm | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 8 | 1 | 8 | |||||
xã An Trường A | x | 10 | 2 | 20 | 1 | 10 | 1 | 10 | |||||
xã Nhị Long | x | 11 | 2 | 22 | 1 | 11 | 1 | 11 | |||||
xã Nhị Long Phú | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 8 | 1 | 8 | |||||
xã Đức Mỹ | x | 9 | 2 | 18 | 1 | 9 | 1 | 9 | |||||
xã Tân An | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 8 | 1 | 8 | |||||
xã Đại Phước | x | 11 | 2 | 22 | 1 | 11 | 1 | 11 | |||||
xã Đại Phúc | x | 7 | 1 | 7 | 1 | 7 | 0 | 0 | |||||
Huyện Cầu Kè | |||||||||||||
TT. Cầu Kè | x | 8 | 2 | 16 | 2 | 8 | 0 | 8 | 01 biên chế huyện (Phó Công an) | ||||
xã Hoà Ân | x | 6 | 2 | 12 | 1 | 5 | 1 | 7 | |||||
xã Châu Điền | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 13 | 1 | 3 | |||||
xã Phong Phú | x | 6 | 2 | 12 | 1 | 7 | 1 | 5 | |||||
xã Phong Thạnh | x | 6 | 2 | 12 | 1 | 6 | 1 | 6 | |||||
xã Tam Ngãi | x | 7 | 2 | 14 | 1 | 7 | 1 | 7 | |||||
xã Thông Hoà | x | 5 | 2 | 10 | 1 | 6 | 1 | 4 | |||||
xã Hoà Tân | x | 7 | 2 | 14 | 1 | 13 | 1 | 1 | |||||
xã An Phú Tân | x | 6 | 2 | 12 | 1 | 6 | 1 | 6 | |||||
xã Ninh Thới | x | 7 | 2 | 14 | 1 | 7 | 1 | 7 | |||||
xã Thạnh Phú | x | 4 | 2 | 8 | 1 | 4 | 1 | 4 | |||||
Huyện Cầu Ngang | |||||||||||||
TT. Cầu Ngang | x | 4 | 2 | 8 | 1 | 4 | 1 | 4 | 01 biên chế huyện (Phó Công an) | ||||
TT. Mỹ Long | x | 4 | 2 | 8 | 1 | 4 | 1 | 4 | |||||
xã Mỹ Long Bắc | x | 6 | 2 | 12 | 1 | 6 | 1 | 6 | |||||
xã Mỹ Long Nam | x | 5 | 2 | 10 | 1 | 5 | 1 | 5 | |||||
xã Mỹ Hoà | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 8 | 1 | 8 | |||||
xã Thuận Hoà | x | 7 | 2 | 14 | 1 | 7 | 1 | 7 | |||||
xã Hiệp Mỹ Tây | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 8 | 1 | 8 | |||||
xã Hiệp Hoà | x | 7 | 2 | 14 | 1 | 7 | 1 | 7 | |||||
xã Thạnh Hoà Sơn | x | 7 | 2 | 14 | 1 | 7 | 1 | 7 | |||||
xã Long Sơn | x | 9 | 2 | 18 | 2 | 9 | 0 | 9 | |||||
xã Vinh Kim | x | 10 | 2 | 20 | 2 | 10 | 0 | 10 | |||||
xã Trường Thọ | x | 7 | 2 | 14 | 2 | 7 | 0 | 7 | |||||
xã Kim Hoà | x | 6 | 2 | 12 | 2 | 6 | 0 | 6 | |||||
xã Nhị Trường | x | 9 | 2 | 18 | 2 | 9 | 0 | 9 | |||||
xã Hiệp Mỹ Đông | x | 7 | 1 | 7 | 1 | 7 | 0 | 0 | |||||
Huyện Châu Thành | |||||||||||||
TT. Châu Thành | x | 5 | 2 | 10 | 1 | 5 | 1 | 5 | 01 biên chế huyện (Phó Công an) | ||||
xã Mỹ Chánh | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 8 | 1 | 8 | |||||
xã Đa Lộc | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 8 | 1 | 8 | |||||
xã Lương Hoà | x | 7 | 2 | 14 | 1 | 7 | 1 | 7 | |||||
xã Lương Hoà A | x | 7 | 2 | 14 | 1 | 7 | 1 | 7 | |||||
xã Song Lộc | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 8 | 1 | 8 | |||||
xã Long Hoà | x | 10 | 2 | 20 | 1 | 10 | 1 | 10 | |||||
Xã Hòa Minh | x | 9 | 2 | 18 | 3 | 9 | 0 | 9 | 01 biên chế huyện (Phó Công an) | ||||
xã Thanh Mỹ | x | 7 | 2 | 14 | 0 | 7 | 2 | 7 | |||||
xã Hưng Mỹ | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 8 | 1 | 8 | |||||
xã Hoà Thuận | x | 9 | 2 | 18 | 1 | 9 | 1 | 9 | |||||
xã Hoà Lợi | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 8 | 1 | 8 | |||||
xã Nguyệt Hoá | x | 6 | 2 | 12 | 1 | 6 | 1 | 6 | |||||
xã Phước Hảo | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 6 | 1 | 10 | |||||
Huyện Duyên Hải | |||||||||||||
TT. Duyên Hải | x | 4 | 2 | 8 | 1 | 4 | 1 | 4 | 01 biên chế huyện (Phó Công an) | ||||
xã Dân Thành | x | 5 | 2 | 10 | 1 | 5 | 1 | 5 | |||||
xã Đông Hải | x | 5 | 2 | 10 | 1 | 5 | 1 | 5 | |||||
xã Long Hữu | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 8 | 1 | 8 | |||||
xã Long Khánh | x | 6 | 2 | 12 | 1 | 6 | 1 | 6 | |||||
xã Long Toàn | x | 12 | 2 | 24 | 1 | 12 | 1 | 12 | |||||
xã Long Vĩnh | x | 10 | 2 | 20 | 1 | 10 | 1 | 10 | |||||
xã Trường Long Hoà | x | 5 | 2 | 10 | 1 | 5 | 1 | 5 | |||||
xã Hiệp Thạnh | x | 3 | 2 | 6 | 1 | 3 | 1 | 3 | |||||
xã Ngũ Lạc | x | 10 | 2 | 20 | 1 | 10 | 1 | 10 | |||||
Huyện Tiểu Cần | |||||||||||||
TT. Tiểu Cần | x | 6 | 2 | 12 | 2 | 6 | 0 | 6 | 01 biên chế huyện (Phó Công an) | ||||
TT. Cầu Quan | x | 6 | 2 | 12 | 2 | 6 | 0 | 6 | 01 biên chế huyện (Phó Công an) | ||||
xã Tân Hòa | x | 9 | 2 | 18 | 1 | 9 | 1 | 9 | |||||
xã Phú Cần | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 8 | 1 | 8 | |||||
xã Long Thới | x | 8 | 2 | 16 | 2 | 8 | 0 | 8 | |||||
xã Ngãi Hùng | x | 9 | 2 | 18 | 1 | 9 | 1 | 9 | |||||
xã Tập Ngãi | x | 10 | 2 | 20 | 2 | 10 | 0 | 10 | |||||
xã Hiếu Trung | x | 6 | 2 | 12 | 2 | 6 | 0 | 6 | |||||
xã Hiếu Tử | x | 7 | 2 | 14 | 1 | 7 | 1 | 7 | |||||
xã Hùng Hòa | x | 11 | 2 | 22 | 1 | 11 | 1 | 11 | |||||
xã Tân Hùng | x | 9 | 2 | 18 | 2 | 9 | 0 | 9 | |||||
Huyện Trà Cú | |||||||||||||
TT. Trà Cú | x | 7 | 2 | 14 | 1 | 7 | 1 | 7 | 01 biên chế huyện (Phó Công an) | ||||
TT. Định An | x | 7 | 2 | 14 | 0 | 7 | 2 | 7 | chưa bố trí Phó | ||||
xã Long Hiệp | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 8 | 1 | 8 | |||||
xã Tân Hiệp | x | 9 | 2 | 18 | 1 | 9 | 1 | 9 | |||||
xã Đôn Châu | x | 11 | 2 | 22 | 1 | 11 | 1 | 11 | |||||
xã Ngọc Biên | x | 7 | 2 | 14 | 1 | 7 | 1 | 7 | |||||
xã An Quãng Hữu | x | 11 | 2 | 22 | 1 | 11 | 1 | 11 | |||||
xã Đại An | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 8 | 1 | 8 | |||||
xã Hàm Giang | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 8 | 1 | 8 | |||||
xã Hàm Tân | x | 8 | 2 | 16 | 1 | 8 | 1 | 8 | |||||
xã Ngãi Xuyên | x | 7 | 2 | 14 | 1 | 7 | 1 | 7 | |||||
xã Tân Sơn | x | 9 | 2 | 18 | 1 | 9 | 1 | 9 | |||||
xã Tập Sơn | x | 9 | 2 | 18 | 1 | 9 | 1 | 9 | |||||
xã Thanh Sơn | x | 7 | 2 | 14 | 1 | 7 | 1 | 7 | |||||
xã Kim Sơn | x | 9 | 2 | 18 | 1 | 9 | 1 | 9 | |||||
xã Đôn Xuân | x | 11 | 2 | 22 | 2 | 11 | 0 | 11 | |||||
xã Phước Hưng | x | 9 | 2 | 18 | 2 | 9 | 0 | 9 | |||||
xã Lưu Nghiệp Anh | x | 9 | 2 | 18 | 1 | 8 | 1 | 10 | 01 biên chế huyện (Phó Công an) | ||||
xã Định An | x | 6 | 1 | 6 | 1 | 6 | 0 | 0 | |||||
Tổng cộng | 42 | 47 | 3 | 3 | 746 | 187 | 1.472 | 111 | 756 | 76 | 716 | ||
Ghi chú:
- Nhu cầu bố trí: Phó Công an xã, thị trấn 187; Công an viên ấp, khóm 1.472.
- Đã bố trí: Phó Công an xã 111; Công an viên ấp, khóm 756.
- Bố trí bổ sung: Phó Công an xã 76; Công an viên ấp, khóm 706 (đã trừ 10 đồng chí CAV thường trực bố trí dư).
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số TT | Tên đơn vị hành chính | Nhu cầu cần bố trí | Đã bố trí | Đề nghị bố trí bổ sung | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Trưởng CA xã | CAV TT tại trụ sở | Trưởng CA xã | CAV TT tại trụ sở | Trưởng CA xã | CAV TT tại trụ sở | |||
Thành phố Trà Vinh | ||||||||
xã Long Đức | 1 | 3 | 1 | 5 | 0 | 0 | dư 02 CAV | |
Huyện Càng Long | ||||||||
TT. Càng Long | 1 | 3 | 1 | 1 | 0 | 2 | ||
xã An Trường | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Huyền Hội | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Bình Phú | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Phương Thạnh | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Tân Bình | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Mỹ Cẩm | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã An Trường A | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Nhị Long | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Nhị Long Phú | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Đức Mỹ | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Tân An | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Đại Phước | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Đại Phúc | 1 | 3 | 0 | 3 | 1 | 0 | ||
Huyện Cầu Kè | ||||||||
TT. Cầu Kè | 1 | 3 | 1 | 4 | 0 | 0 | dư 01 CAV | |
xã Hoà Ân | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Châu Điền | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Phong Phú | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Phong Thạnh | 1 | 3 | 1 | 4 | 0 | 0 | dư 01 CAV | |
xã Tam Ngãi | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Thông Hoà | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Hoà Tân | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã An Phú Tân | 1 | 3 | 1 | 4 | 0 | 0 | dư 01 CAV | |
xã Ninh Thới | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Thạnh Phú | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
Huyện Cầu Ngang | ||||||||
TT. Cầu Ngang | 1 | 3 | 1 | 5 | 0 | 0 | dư 02 CAV | |
TT. Mỹ Long | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Mỹ Long Bắc | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Mỹ Long Nam | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Mỹ Hoà | 1 | 3 | 1 | 1 | 0 | 2 | ||
xã Thuận Hoà | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Hiệp Mỹ Tây | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Hiệp Hoà | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Thạnh Hoà Sơn | 1 | 3 | 1 | 4 | 0 | 0 | dư 01 CAV | |
xã Long Sơn | 1 | 3 | 1 | 4 | 0 | 0 | dư 01 CAV | |
xã Vinh Kim | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Trường Thọ | 1 | 3 | 1 | 1 | 0 | 2 | ||
xã Kim Hoà | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Nhị Trường | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Hiệp Mỹ Đông | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
Huyện Châu Thành | ||||||||
TT. Châu Thành | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Mỹ Chánh | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Đa Lộc | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Lương Hoà | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Lương Hoà A | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Song Lộc | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Long Hoà | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
Xã Hòa Minh | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Thanh Mỹ | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Hưng Mỹ | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Hoà Thuận | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Hoà Lợi | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Nguyệt Hoá | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Phước Hảo | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
Huyện Duyên Hải | ||||||||
TT. Duyên Hải | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Dân Thành | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Đông Hải | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Long Hữu | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Long Khánh | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Long Toàn | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Long Vĩnh | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Trường Long Hoà | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Hiệp Thạnh | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Ngũ Lạc | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
Huyện Tiểu Cần | ||||||||
TT. Tiểu Cần | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
TT. Cầu Quan | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Tân Hòa | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Phú Cần | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Long Thới | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Ngãi Hùng | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Tập Ngãi | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Hiếu Trung | 1 | 3 | 1 | 1 | 0 | 2 | ||
xã Hiếu Tử | 1 | 3 | 1 | 1 | 0 | 2 | ||
xã Hùng Hòa | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Tân Hùng | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
Huyện Trà Cú | ||||||||
TT. Trà Cú | 1 | 3 | 1 | 4 | 0 | 0 | dư 01 CAV | |
TT. Định An | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Long Hiệp | 1 | 3 | 0 | 3 | 1 | 0 | ||
xã Tân Hiệp | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Đôn Châu | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Ngọc Biên | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã An Quãng Hữu | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Đại An | 1 | 3 | 0 | 3 | 1 | 0 | ||
xã Hàm Giang | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Hàm Tân | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Ngãi Xuyên | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Tân Sơn | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Tập Sơn | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Thanh Sơn | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Kim Sơn | 1 | 3 | 1 | 1 | 0 | 2 | ||
xã Đôn Xuân | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Phước Hưng | 1 | 3 | 1 | 2 | 0 | 1 | ||
xã Lưu Nghiệp Anh | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
xã Định An | 1 | 3 | 1 | 3 | 0 | 0 | ||
Tổng | 95 | 285 | 92 | 248 | 03 | 37 | dư 10 CAV | |
*Ghi chú:
Các xã chưa bố trí trưởng Công an: Xã Long Hiệp, xã Đại An - Trà Cú; xã Đại Phúc - Càng Long.
Thành phố Trà Vinh: dư 02 CAV (xã Long Đức).
Huyện Cầu Kè: dư 03 CAV (xã Phong Thạnh, An Phú Tân và TT. Cầu Kè)
Huyện Cầu Ngang: dư 04 CAV (TT. Cầu Ngang 02, xã Thạnh Hoà Sơn và Long Sơn)
Huyện Trà Cú: dư 01 (TT. Trà Cú).
(Số bố trí dư này sẽ được bố trí về ấp, khóm tương ứng của xã, thị trấn đã bố trí dư CAV thường trực).
