Nghị quyết 114/2017/NQ-HĐND Về điều chỉnh kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Thời gian KC-HT | QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm | Kế hoạch năm trung hạn 5 năm 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch năm trung hạn 5 năm 2016-2020 | Chênh lệch so kế hoạch ban đầu | Ghi chú | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tăng (+) | Giảm (-) | |||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | |||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | |
15.2 | - Đầu tư 11 BCH QS xã, phường, thị trấn: Xã Bình Giang, huyện HĐ; thị trấn Kiên Lương, huyện KL; phường Đông Hồ, thị xã HT; xã Vĩnh Điều, huyện GT; phường Vĩnh Thanh, TPRG; xã Hòa Hưng, huyện GR; TT Thứ 11, huyện AM; xã Thạnh Yên, huyện UMT; xã Vĩnh Thuận, huyện VT; xã Thạnh Đông, huyện TH; xã Mong Thọ A, huyện CT; | TT |
| 91, | 10.974 | 10.974 | 10.954 | 10.954 | 10.954 | 10.954 |
|
|
|
| ||
15.3 | - Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (8 xã, 2 phường, thị trấn Tân Hiệp) | TT | 2017-2018 | 571, 31/10/2016; 159, 04/5/2017; | 10.818 | 10.818 | 10.818 | 10.818 | 10.818 | 10.818 |
|
|
|
| ||
15.4 | - Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (11 xã, thị trấn Dương Đông) | TT | 2017-2018 | 572, 31/10/2016; 160, 04/5/2017; | 11.999 | 11.999 | 11.999 | 11.999 | 11.999 | 11.999 |
|
|
|
| ||
15.5 | - Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2017 (12 xã) | TT | 2017-2020 | 573, 31/10/2016, 161, 04/5/2017; | 12.234 | 12.234 | 12.234 | 12.234 | 12.234 | 12.234 |
|
|
|
| ||
15.6 | - Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2018 | TT |
|
| 30.000 | 30.000 | 30.000 | 30.000 |
|
|
|
| ||||
15.7 | - Đầu tư BCH QS xã, phường, thị trấn năm 2019 và 2020. | TT |
|
| 33.561 | 33.561 | 33.561 | 33.561 | ||||||||
III.2 | BCH BIÊN PHÒNG |
|
|
| 94.654 | 75.054 | 74.284 | 74.284 | 0 | 76.284 | 76.284 | 0 | 9.200 | -7.200 | ||
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 19.800 | 200 | 6.296 | 6.296 | 0 | 6.296 | 6.296 | 0 | 0 | 0 | ||
1 | Nhà nghiệp vụ đối ngoại Hà Tiên | HT | 2009-2013 | 2725, 02/11/2009 | 19.800 | 200 | 6.296 | 6.296 | 6.296 | 6.296 | ||||||
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 74.854 | 74.854 | 67.988 | 67.988 | 0 | 69.988 | 69.988 | 0 | 9.200 | -7.200 | ||
1 | TKS Luỳnh Huỳnh | HĐ | 2016-2017 | 93, | 2.934 | 2.934 | 2.934 | 2.934 | 2.934 | 2.934 | ||||||
2 | Nhà đội trinh sát ngoại biên | HT | 2016 | 119, | 2.893 | 2.893 | 2.770 | 2.770 | 2.770 | 2.770 | ||||||
3 | Trạm Kiểm soát Bãi Thơm | PQ | 2017-2018 | 166, 11/10/2016 | 3.965 | 3.965 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 |
|
|
|
| ||
4 | Trạm Kiểm soát Bình An | KL | 2017 | 565, 31/10/2016 | 2.999 | 2.999 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
|
|
|
| ||
5 | Bể chứa nước đồn Hòn Sơn (746) | KH | 2017 | 566, 31/10/2016 | 859 | 859 | 900 | 900 | 900 | 900 |
|
|
|
| ||
6 | Đồn Biên phòng Cảng Rạch Giá | RG | 2017-2019 | 2463, 31/10/2016 | 40.000 | 40.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 |
|
|
|
| ||
7 | Đồn Biên phòng CKC Hòn Chông (CBĐT) | KL | 2020-2022 |
| 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| ||||||||
8 | TKS Rạch Vẹm | PQ |
|
| 4.204 | 4.204 | 3.784 | 3.784 | 4.234 | 4.234 | 450 | 260/HĐND-VP, 20/10/2017 HĐND tỉnh; | ||||
9 | TKS Kênh Cụt | RG |
|
| 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 0 | 0 | -1.800 | 260/HĐND-VP, 20/10/2017 HĐND tỉnh; | ||||
10 | TKS Kênh Dài huyện An Biên | AB |
|
| 1.800 | 1.800 | 1.800 | 260/HĐND-VP, 20/10/2017 HĐND tỉnh; | ||||||||
11 | TKS Nhà Sáp | GT |
|
| 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| |||||
12 | TKS Giang Thành | GT |
|
| 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 4.500 | 4.500 | 1.800 | 260/HĐND-VP, 20/10/2017 HĐND tỉnh; | ||||
13 | TKS Rạch Gỗ | GT |
|
| 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 0 | 0 | -2.700 | 260/HĐND-VP, 20/10/2017 HĐND tỉnh; | ||||
14 | TKS Vàm Hàng | HT |
|
| 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 0 | 0 | -2.700 | 260/HĐND-VP, 20/10/2017 HĐND tỉnh; | ||||
15 | TKS Tiên Hải | HT |
|
| 2.700 | 2.700 | 2.700 | 260/HĐND-VP, 20/10/2017 HĐND tỉnh; | ||||||||
16 | TKS Đồi Mồi | HT |
|
| 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 3.150 | 3.150 | 450 | 260/HĐND-VP, 20/10/2017 HĐND tỉnh; | ||||
III.3 | CÔNG AN |
|
|
| 190.764 | 148.093 | 129.551 | 129.551 | 0 | 129.551 | 129.551 | 0 | 347 | -347 |
| |
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 46.460 | 28.789 | 8.658 | 8.658 | 0 | 8.658 | 8.658 | 0 | 0 | 0 |
| |
1 | Cơ sở làm việc Công an xã Dương Hòa, Vĩnh Phước A, Vĩnh Hòa, Thạnh Lộc, Nam Yên | KL, GQ, UMT, CT, AB |
| 443, 27/10/2014 | 5.997 | 5.997 | 705 | 705 | 705 | 705 |
| |||||
2 | Cơ sở làm việc Công an Thị trấn Giồng Riềng, Gò Quao | GR, GQ |
| 472, 30/10/2014 | 7.862 | 7.862 | 1.980 | 1.980 | 1.980 | 1.980 |
| |||||
3 | Trạm xuất nhập cảnh sân bay Phú Quốc (GPMB). | PQ | 2014-2015 | 331, 26/10/2012 | 12.024 | 12.024 | 3.067 | 3.067 | 3.067 | 3.067 |
| |||||
4 | Cơ sở làm việc Công an huyện U Minh Thượng | UMT | 2013-2016 | 7105/QĐ-H41-H45, 15/11/2013; | 20.577 | 2.906 | 2.906 | 2.906 | 2.906 | 2.906 |
| |||||
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 144.304 | 119.304 | 120.893 | 120.893 | 0 | 120.893 | 120.893 | 0 | 347 | -347 |
| |
1 | Cơ sở làm việc Công an xã Thạnh Trị, Mong Thọ, Bình Minh, Vân Khánh Đông, Phú Mỹ. | CT, VT, GT | 2016-2017 | 75, | 7.411 | 7.411 | 6.750 | 6.750 | 7.097 | 7.097 | 347 |
| ||||
2 | Cơ sở làm việc Công an thị trấn Thứ Ba, TT Tân Hiệp. | AB, TH | 2016-2017 | 28, | 7.393 | 7.393 | 7.020 | 7.020 | 6.673 | 6.673 | -347 |
| ||||
3 | Cơ sở làm việc Đội PCCC & CHCN huyện Kiên Lương. | KL | 2016-2018 | 471, | 13.989 | 13.989 | 12.590 | 12.590 | 12.590 | 12.590 |
|
|
|
| ||
4 | Cơ sở làm việc Công an xã Vĩnh Thạnh, Hòn Nghệ, Tây Yên, Mỹ Hiệp Sơn, Vĩnh Tuy, Nam Du. | GR, KL, AB, HĐ, GQ, KH | 2017-2018 |
| 9.800 | 9.800 | 8.820 | 8.820 | 8.820 | 8.820 |
|
|
|
| ||
5 | Cơ sở làm việc Công an 02 Thị trấn: Thứ 11, Hòn Đất | AM, HĐ | 2017-2019 |
| 7.700 | 7.700 | 6.930 | 6.930 | 6.930 | 6.930 |
|
|
|
| ||
6 | Trang bị phương tiện, thiết bị chữa cháy | RG | 2016-2017 |
| 50.000 | 25.000 | 22.500 | 22.500 | 22.500 | 22.500 |
|
|
|
| ||
7 | Cơ sở làm việc công an xã Thạnh Hưng, Phi Thông, Bình Sơn, Tây Yên A, Tiên Hải. | GR-RG-HĐ-AB-HT |
|
| 7.500 | 7.500 | 6.750 | 6.750 | 6.750 | 6.750 |
|
|
|
| ||
8 | Cở sở làm việc công an xã Bàn Thạch, Kiên Bình, Hòa Chánh, Sơn Hải và thị trấn Sóc Sơn. | GR-KL-UMT-KH |
|
| 9.500 | 9.500 | 8.550 | 8.550 | 8.550 | 8.550 |
|
|
|
| ||
9 | Bồi hoàn đất đội PCCC khu vực phường Vĩnh Quang | RG |
|
| 7.000 | 7.000 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 |
|
|
|
| ||
10 | Cơ sở làm việc công an xã Lình Huỳnh, Tân Hòa, Thới Quản, Hòa Hưng, Phong Đông. | HĐ-TH-GQ-GR-VT |
|
| 7.500 | 7.500 | 6.750 | 6.750 | 6.750 | 6.750 |
|
|
|
| ||
11 | Cở sở làm việc phòng PC46-PC49 thuộc công an tỉnh Kiên Giang (vốn đối ứng) | RG |
|
| 10.511 | 10.511 | 9.460 | 9.460 | 9.460 | 9.460 |
|
|
|
| ||
12 | Bồi hoàn đất đội PCCC khu vực phường Rạch Sỏi | RG |
|
| 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 |
|
|
|
| ||
13 | Khu nhà tạm doanh trại Tiểu đoàn cảnh sát cơ động; HM Sân tập, hàng rào, san lấp mặt bằng | RG |
|
| 4.300 | 4.300 | 4.300 | 4.300 |
|
|
|
| ||||
14 | Cơ sở làm việc phòng PC47, PC81B và nhà ở doanh trại cán bộ chiến sĩ các phòng PC44, PC45, PC46, PC47, PC 81B và PA92 thuộc Công an tỉnh Kiên Giang | RG |
|
| 3.682 | 3.682 | 3.682 | 3.682 |
|
|
|
| ||||
15 | Đồn Công an Bắc đảo thuộc Công an huyện Phú Quốc | PQ |
|
| 4.491 | 4.491 | 4.491 | 4.491 |
|
|
|
| ||||
IV | Ngành, lĩnh vực Đảng, Đoàn thể |
|
|
| 256.492 | 253.488 | 192.643 | 192.643 | 0 | 192.995 | 192.995 | 0 | 1.172 | -820 |
| |
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 119.262 | 119.262 | 72.589 | 72.589 | 0 | 72.941 | 72.941 | 0 | 1.172 | -820 |
| |
1 | Sửa chữa, bảo dưỡng nhà công vụ Văn phòng Tỉnh ủy | RG |
| 459, 29/10/2014; 281, 28/8/2015 | 1.260 | 1.260 | 60 | 60 | 180 | 180 | 120 |
| ||||
2 | Sửa chữa, bảo dưỡng nhà làm việc Văn phòng Tỉnh ủy, hạng mục; cải tạo, bảo dưỡng mái tole, nhà bảo vệ và hàng rào mặt chính | RG |
| 431; 21/10/2014; 282, 28/8/2015 | 2.022 | 2.022 | 860 | 860 | 740 | 740 | -120 |
| ||||
3 | Công trình Huyện ủy An Biên, hạng mục: cải tạo nâng cấp, mở rộng sửa chữa hội trường. | AB |
| 3777, 10/10/2014 | 2.378 | 2.378 | 478 | 478 | 478 | 478 |
| |||||
4 | Xây mới hội trường xã Vĩnh Phú - huyện Giang Thành. | GT |
| 1393, 31/10/2014 | 2.500 | 2.500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| |||||
5 | Công trình Huyện ủy Hòn Đất. | HĐ |
| 2795, 28/10/2014 | 2.697 | 2.697 | 398 | 398 | 398 | 398 |
| |||||
6 | Nhà làm việc Ban nội chính và các phòng thuộc Văn phòng Tỉnh ủy Kiên Giang | RG |
| 2589; 31/10/2013; 1796 (đc), 26/8/2014 | 33.603 | 33.603 | 18.000 | 18.000 | 17.300 | 17.300 | -700 | VPTU, 22/9/2017 | ||||
7 | Nhà làm việc Thị ủy Hà Tiên. | HT |
| 2242, 29/10/2014 | 45.881 | 45.881 | 41.293 | 41.293 | 41.293 | 41.293 |
| |||||
8 | Trụ sở Đảng ủy các cơ quan cấp tỉnh. | RG |
| 452, 28/10/2014 | 13.000 | 13.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 | 11.000 |
| |||||
9 | Tượng đài chiến thắng khu căn cứ tỉnh ủy UMT (trả nợ QT) | UMT | 2014-2015 | 391, 24/9/2014 | 14.839 | 14.839 | 700 | 700 | 700 | VPTU, 22/9/2017 | ||||||
9 | Cải tạo, sửa chữa nhà công vụ Huyện ủy Phú Quốc (trả nợ QT) | PQ | 2015-2016 | 6184, 27/10/2014 | 1.082 | 1.082 | 352 | 352 | 352 | 239/TTr-UBND, 21/9/2017; | ||||||
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 137.230 | 134.226 | 120.054 | 120.054 | 0 | 120.054 | 120.054 | 0 | 0 | 0 |
| |
1 | Sửa chữa trụ sở làm việc 03 ban Đảng huyện ủy Gò Quao. | GQ | 2015-2016 | 3552, 14/9/2015 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 | 500 |
| |||||
2 | Sửa chửa bảo dưỡng bia tưởng niệm xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, huyện Gò Quao. | GQ | 2015-2016 | 3871, 21/10/2015; 977, | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 | 450 |
| |||||
3 | Sửa chữa Văn phòng Huyện ủy Phú Quốc | PQ | 2015-2016 | 5047, | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| |||||
4 | Sân nền hành lễ tượng đài chiến thắng khu căn cứ di tích U Minh Thượng. | UMT | 2016-2017 | 129, | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
|
|
|
| ||
5 | Nhà làm việc Thành ủy Rạch Giá | RG | 2016-2019 |
| 45.123 | 45.123 | 40.611 | 40.611 | 40.611 | 40.611 |
|
|
|
| ||
6 | Xây mới hàng rào+nhà bảo vệ, nâng cấp sân nền Huyện ủy Hòn Đất | HĐ | 2017 | 4051, 19/9/2017; | 999 | 999 | 900 | 900 | 900 | 900 |
|
|
|
| ||
7 | Xây mới nhà ăn Huyện ủy U Minh Thượng | UMT | 2016-2017 | 226a, 17/3/2016 | 5.004 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 |
|
|
|
| ||
8 | Hàng rào, nhà ăn, thiết bị Đảng ủy khối các cơ quan tỉnh | RG | 2017 | 530, 28/10/2016 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
|
|
|
| ||
9 | Cải tạo nhà làm việc văn phòng thành nhà khách Tỉnh ủy | RG | 2017-2018 | 531, 28/10/2016 | 6.000 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.400 |
|
|
|
| ||
10 | Công trình khu di tích (Nhà trưng bày đón tiếp khu căn cứ Tỉnh ủy ở U Minh Thượng) | UMT | 2017-2019 |
| 12.000 | 12.000 | 10.800 | 10.800 | 10.800 | 10.800 |
|
|
|
| ||
11 | Bảo dưỡng sửa chữa công trình phục dựng khu di tích căn cứ Tỉnh ủy (khu 200 ha) | UMT | 2017-2018 | 532, 28/10/2016 | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 |
|
|
|
| ||
12 | Xây mới nhà công vụ Huyện ủy Giang Thành | GT | 2016-2018 | 1982 18/10/2016 | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 |
|
|
|
| ||
13 | Sửa chữa, bảo dưỡng bia tưởng niệm xã Thạnh Yên huyện U Minh Thượng | UMT |
|
| 400 | 400 | 360 | 360 | 360 | 360 |
|
|
|
| ||
14 | Sửa chữa, bảo dưỡng bia tưởng niệm xã Vĩnh Hòa huyện U Minh Thượng | UMT |
|
| 400 | 400 | 360 | 360 | 360 | 360 |
|
|
|
| ||
15 | Sửa chữa, bảo dưỡng bia tưởng niệm xã Vĩnh Bình Bắc huyện Vĩnh Thuận (ấp Xẻo Gia) | VT |
| 3478, 30/10/2017; | 400 | 400 | 360 | 360 | 360 | 360 |
|
|
|
| ||
16 | Xây mới hội trường Huyện ủy Hòn Đất | HĐ |
|
| 7.000 | 7.000 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 |
|
|
|
| ||
17 | Sửa chữa nhà làm việc Huyện ủy Kiên Lương | KL |
|
| 1.500 | 1.500 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 |
|
|
|
| ||
18 | Xây mới nhà ăn Huyện ủy Giồng Riềng. | GR |
|
| 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
|
|
|
| ||
19 | Bảo dưỡng các công trình Huyện ủy Châu Thành | CT |
|
| 500 | 500 | 450 | 450 | 450 | 450 |
|
|
|
| ||
20 | Xây dựng mới hội trường Huyện ủy Phú Quốc | PQ |
|
| 9.080 | 9.080 | 8.173 | 8.173 | 8.173 | 8.173 |
|
| ||||
21 | Xây mới nhà ăn, khuôn viên, nhà khách Huyện ủy Kiên Hải | KH |
|
| 5.000 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 |
|
| ||||
22 | Xây dựng mới Kho lưu trữ Huyện ủy Vĩnh Thuận | VT |
| 3475, 30/10/2017; | 1.490 | 1.490 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 |
|
| ||||
23 | Xây dựng mới Kho lưu trữ Huyện ủy U Minh Thượng | UMT |
|
| 1.500 | 1.500 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 |
|
| ||||
24 | Xây mới nhà xe Huyện ủy An Biên | AB |
|
| 300 | 300 | 270 | 270 | 270 | 270 |
|
| ||||
25 | Sân vườn Huyện ủy Gò Quao | GQ |
|
| 1.000 | 1.000 | 900 | 900 | 900 | 900 |
|
| ||||
26 | Cải tạo, sửa chữa nhà ăn, nhà xe, sân nền, cột cờ và nhà làm việc Văn phòng Huyện ủy Gò Quao. | GQ | 2017-2019 | 987, 04/4/2016 | 2.250 | 2.250 | 0 |
|
| |||||||
27 | Cải tạo sửa chữa Nhà tang lễ cán bộ | RG |
|
| 1.839 | 1.839 | 1.620 | 1.620 | 1.620 | 1.620 |
|
| ||||
28 | Xây mới hội trường Thị ủy Hà Tiên | HT |
|
| 6.500 | 6.500 | 5.850 | 5.850 | 5.850 | 5.850 |
|
| ||||
29 | Sửa chữa, bảo dưỡng nhà công vụ, nhà ăn Huyện ủy Kiên Lương | KL |
|
| 1.500 | 1.500 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | ||||||
30 | Bảo dưỡng nhà làm việc, nhà khách Huyện ủy Vĩnh Thuận | VT |
| 3476, 30/10/2017; | 1.495 | 1.495 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | ||||||
31 | Bảo dưỡng nhà làm việc Huyện ủy Châu Thành | CT |
|
| 1.500 | 1.500 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | ||||||
32 | Bảo dưỡng hội trường Huyện ủy Tân Hiệp | TH |
|
| 1.500 | 1.500 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | ||||||
V | Ngành, lĩnh vực Khoa học Công nghệ |
|
|
| 182.711 | 181.511 | 143.517 | 142.317 | 0 | 143.517 | 142.317 | 0 | 400 | -400 | ||
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 54.057 | 54.057 | 27.365 | 27.365 | 0 | 27.365 | 27.365 | 0 | 400 | -400 | ||
1 | Đường dây THT và TBA 560KVA trại thực nghiệm ứng dụng khoa học và sản xuất nông nghiệp công nghệ tiên tiến tỉnh Kiên Giang (trả nợ quyết toán). | KL |
| 1470, 13/7/2012 | 3.232 | 3.232 | 47 | 47 | 47 | 47 | ||||||
2 | Đầu tư nâng cấp năng lực kỹ thuật sản xuất giống và kiểm nghiệm giống thủy sản - trại Thứ Sáu Biển | AB | 658/QĐ-SKHĐT, 14/12/2016 | 7.999 | 7.999 | 400 | 400 | 400 | 66/TTr-SKHCN, 24/10/2017; | |||||||
3 | Xây dựng trạm ứng dụng tiến bộ KH&CN tại huyện Phú Quốc | PQ | 2014-2017 | 1472, 13/7/2012; 1115 (đc), 04/6/2015; | 42.826 | 42.826 | 27.318 | 27.318 | 26.918 | 26.918 | -400 | 66/TTr-SKHCN, 24/10/2017; | ||||
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
| 128.654 | 127.454 | 116.152 | 114.952 | 0 | 116.152 | 114.952 | 0 | 0 | 0 |
| |||
1 | ĐTXD hạ tầng kỹ thuật và nhà công vụ - công trình trạm ứng dụng KHCN tại Phú Quốc | PQ | 2016-2018 | 406/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 | 13.479 | 13.479 | 12.131 | 12.131 | 12.131 | 12.131 |
| |||||
2 | Đầu tư nâng cấp đồng bộ trang thiết bị KHCN và cải tạo chống xuống cấp các trại, trung tâm thuộc Sở KH&CN | CT, KL, RG | 2016-2018 | 409/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 | 14.551 | 14.551 | 13.096 | 13.096 | 13.096 | 13.096 |
| |||||
3 | XD trụ sở trạm quan trắc môi trường và thiết bị bức xạ (TNMT) | RG | 2016-2018 | 408/QĐ-SKHĐT, 30/10/2015 | 14.917 | 14.917 | 13.425 | 13.425 | 13.425 | 13.425 |
| |||||
4 | Nâng cấp hệ thống thông tin tại Văn phòng UBND tỉnh, giai đoạn 2016 - 2020. | RG | 2016-2018 | 2583, 30/10/2015 | 22.929 | 22.929 | 20.700 | 20.700 | 20.700 | 20.700 |
| |||||
5 | Trang thiết bị công nghệ sinh học, phân tích, kiểm định đo lường Phú Quốc | PQ | 2017-2019 | 523/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 14.978 | 14.978 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 |
| |||||
6 | Dự án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của các cơ quan Đảng tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016-2020 | RG | 2017-2020 | 2465, 31/10/2016 | 30.000 | 30.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 | 27.000 |
| |||||
7 | Đề án ứng dụng công nghệ thông tin trong hoạt động của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang | RG | 2017 | 577, 31/10/2016 | 2.800 | 1.600 | 2.800 | 1.600 | 2.800 | 1.600 |
| |||||
8 | Tăng cường tiềm lực khoa học và công nghệ các huyện, thị, thành phố. | TT |
|
| 15.000 | 15.000 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 |
| |||||
VI | Ngành, lĩnh vực Quản lý Nhà nước |
|
|
| 499.790 | 481.422 | 362.986 | 362.986 | 0 | 363.180 | 363.180 | 0 | 3.697 | -3.503 |
| |
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 189.170 | 185.113 | 79.291 | 79.291 | 0 | 81.634 | 81.634 | 0 | 2.343 | 0 |
| |
1 | Sửa chữa, nâng cấp, mở rộng kho lưu trữ chuyên dụng thuộc Sở Nội Vụ tỉnh Kiên Giang | RG |
| 2264; 29/10/2012 | 32.230 | 32.230 | 24.000 | 24.000 | 24.000 | 24.000 |
|
|
|
| ||
2 | Trụ sở UBND xã Tân Hòa (HM: Nhà làm việc phụ) | TH |
| 303, 20/4/2011 | 684 | 684 | 46 | 46 | 46 | 46 |
|
|
|
| ||
3 | Huyện ủy Vĩnh Thuận (cải tạo, sửa chữa nhà ăn) | VT | 2015 | 4274, 23/10/2014 | 284 | 34 | 34 | 34 | 34 |
|
|
|
| |||
4 | Trụ sở UBND xã Tân Hội, HM: Hội trường, hàng rào, sân đan | TH | TH | 911, | 4.400 | 4.400 | 153 | 153 | 153 | 153 |
|
|
|
| ||
5 | Sửa chữa UBND xã Thạnh Trị | TH | TH | 1726, 23/10/2014 | 1.876 | 1.876 | 193 | 193 | 193 | 193 |
|
|
|
| ||
6 | Trụ sở UBND xã Vĩnh Tuy | GQ | 2012-13 | 4467, 31/10/2012 | 5.237 | 5.237 | 2.159 | 2.159 | 2.159 | 2.159 |
|
|
|
| ||
7 | Trụ sở UBND Thị trấn Gò Quao | GQ |
| 2569, 01/7/2013 | 1.900 | 1.900 | 232 | 232 | 232 | 232 |
|
|
|
| ||
8 | Công trình UBND tỉnh Kiên Giang; Hạng mục: Sửa chữa, cải tạo phòng tiếp công dân + Hội trường (dãy A, B,C) cổng hàng rào Ban thi đua khen thưởng + Trung tâm tin học - Công báo, cổng hàng rào VP UBND tỉnh; HM: Sửa chữa cải tạo 07 phòng vệ sinh; HM: Sửa chữa, cải tạo phòng họp trực tuyến. | RG |
|
| 78 | 78 | 78 | 78 |
|
| ||||||
9 | Sửa chữa, cải tạo Hội Chữ thập đỏ tỉnh | RG |
| 165, 10/6/2013 | 1.606 | 1.606 | 149 | 149 | 149 | 149 |
|
| ||||
10 | Nhà điều hành Trung tâm tích hợp dữ liệu thuộc Sở Thông tin và Truyền thông Kiên Giang | RG |
| 302, 09/10/2013 | 9.795 | 9.795 | 3.800 | 3.800 | 3.800 | 3.800 |
|
| ||||
11 | Trụ sở đội quản lý thị trường số 5 | GT |
| 456, 29/10/2014 | 2.630 | 2.270 | 831 | 831 | 831 | 831 |
|
| ||||
12 | Xây dựng 03 văn phòng đội thanh tra giao thông Kiên Lương, Hà Tiên, Giồng Riềng | KL-HT-GR |
| 475, 30/10/2014 | 3.000 | 3.000 | 300 | 300 | 300 | 300 |
|
| ||||
13 | Trung tâm hành chính xã Tân Hiệp B | TH |
| 307, 25/4/2011; 2356, 18/11/2016; | 6.308 | 6.308 | 1.314 | 1.314 | 1.314 | 1.314 |
|
| ||||
14 | Trụ sở UBND xã Tân Hòa (HM: Hội trường) | TH |
| 2946, 04/12/2009 | 1.209 | 1.209 | 95 | 95 | 95 | 95 |
|
|
|
| ||
15 | Trụ sở UBND xã Tân Hòa (HM: Đường, rãnh thoát nước, bồn hoa, cột cờ, nhà xe) | TH |
| 933, 27/9/2012 | 1.035 | 1.035 | 366 | 366 | 366 | 366 |
|
|
|
| ||
16 | Sửa chữa trụ sở khối vận và xây dựng mới hàng rào xã Tân An | TH |
| 75, | 1.158 | 1.158 | 96 | 96 | 96 | 96 |
|
|
|
| ||
17 | Trụ sở UBND thị trấn Tân Hiệp (Hàng rào, sân nền) | TH |
| 2134, | 276 | 276 | 24 | 24 | 24 | 24 |
|
|
|
| ||
18 | Trụ sở khối dân vận xã Tân Hội | TH |
| 673, | 351 | 351 | 13 | 13 | 13 | 13 |
|
|
|
| ||
19 | Trụ sở khối dân vận thị trấn | TH |
| 2924, | 459 | 459 | 112 | 112 | 112 | 112 |
|
|
|
| ||
20 | Sửa chữa Trụ sở UBND và Mở rộng VP Đảng ủy xã Thạnh Đông. | TH |
| 1732, 24/10/2013 | 1.350 | 1.350 | 350 | 350 | 350 | 350 |
|
|
|
| ||
21 | Hội trường xã Tân An; HM: Cải tạo Hội trường. | TH |
| 950, 13/9/2013 | 1.261 | 1.261 | 219 | 219 | 219 | 219 |
|
|
|
| ||
22 | Văn phòng điều phối nông thôn mới | TH |
| 936, | 2.543 | 2.543 | 766 | 766 | 766 | 766 |
|
|
|
| ||
23 | Nhà khách UBND huyện Vĩnh Thuận | VT | 2012-2013 | 1990, 29/10/2010 | 5.245 | 5.245 | 308 | 308 | 308 | 308 |
|
|
|
| ||
24 | UBND xã Phong Đông (xây mới hàng rào, sân nền, rãnh thoát nước, SLMB) | VT | 2013-2014 | 3737, 26/9/2012 | 2.088 | 2.088 | 181 | 181 | 181 | 181 |
|
|
|
| ||
25 | Trụ sở UBND xã Lình Huỳnh | HĐ | 2013 | 3678, 17/12/2007; 1566(đc), 08/4/2013; | 7.569 | 7.569 | 16 | 16 | 16 | 16 |
|
|
|
| ||
26 | Trụ sở UBND xã Sơn Bình | HĐ | 2012 | 4802, 29/10/2010; 1884(đc), 22/4/2013; | 8.179 | 8.179 | 2.316 | 2.316 | 2.316 | 2.316 |
|
|
|
| ||
27 | Khối vận huyện Hòn Đất (CT, MR, HR) | HĐ | 2014 | 2857-06/8/2014 | 2.488 | 2.488 | 516 | 516 | 516 | 516 |
|
|
|
| ||
28 | Trụ sở UBND huyện Hòn Đất (SN, HR) | HĐ |
| 6395, 27/12/2012; 3825(đc), 28/10/2014 | 2.294 | 2.294 | 641 | 641 | 641 | 641 |
|
|
|
| ||
29 | Trụ sở UBND thị trấn Sóc Sơn | HĐ |
| 3373(đc), 26/9/2014; 1758, 11/5/2015; | 10.797 | 10.797 | 8.596 | 8.596 | 8.596 | 8.596 |
|
|
|
| ||
30 | Mở rộng Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất huyện Tân Hiệp | TH |
| 1471, 29/10/2014 | 900 | 900 | 100 | 100 | 100 | 100 |
|
|
|
| ||
31 | Trụ sở làm việc UBND H. Vĩnh Thuận (sửa chữa Trụ sở làm việc, nâng cấp sân nền) | VT | Năm 2014 | 2826; 28/10/2013 | 4.217 | 4.217 | 717 | 717 | 717 | 717 |
|
| ||||
32 | Trụ sở UBND xã Đông Hưng B | AM | 2014 | 795, | 7.808 | 7.808 | 1.670 | 1.670 | 1.670 | 1.670 |
|
| ||||
33 | Trụ sở UBND Thị trấn Thứ 11 | AM |
| 5063, 29/10/2014 | 8.000 | 8.000 | 5.168 | 5.168 | 5.168 | 5.168 |
|
| ||||
34 | Kho lưu trữ UBND huyện Giang Thành | GT |
| 1270, 24/10/2014 | 2.000 | 2.000 | 1.385 | 1.385 | 1.385 | 1.385 |
|
| ||||
35 | Nhà làm việc tập trung: Phòng Nội vụ, Phòng Văn hóa, Hội Chữ thập đỏ, VP đăng ký quyền sử dụng đất. | AB | 2015-2016 | 3881, 24/10/2014 | 4.413 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
|
| ||||
36 | Trụ sở làm việc UBND xã Hòn Tre (HM: Hàng rào, sân nền) | KH |
| 725, 19/10/2010; 697, 22/7/2015 | 5.971 | 5.971 | 1.047 | 1.047 | 1.047 | 1.047 |
|
| ||||
37 | UBND xã Vĩnh Phong; (HM: Xây mới trụ sở + phá dỡ + rãnh thoát nước dãy công an + cải tạo, sửa chữa hàng rào, sân nền, nhà ăn). | VT | 2015 | 2170, 23/8/2011; 4424(đc), 25/11/2014 | 8.232 | 8.232 | 4.500 | 4.500 | 5.168 | 5.168 | 668 |
| BC-UBND, 18/9/2017; | |||
38 | Trả nợ quyết toán các công trình thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của huyện Vĩnh Thuận (kèm theo danh mục chi tiết) | VT |
|
| 206 | 206 | 206 | BC-UBND. 18/9/2017; | ||||||||
39 | Trụ sở làm việc xã Thạnh Yên | UMT | 2015-2016 | 2217, 27/6/2014 | 8.700 | 8.700 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 |
| |||||
40 | Trụ sở UBND xã Bình An, huyện Châu Thành. | CT | 2015 | 3829, 28/11/2011 | 4.794 | 4.794 | 2.800 | 2.800 | 2.800 | 2.800 |
| |||||
41 | Trụ sở UBND xã Vĩnh Thạnh | GR |
| 1116, 21/10/2013 | 6.951 | 6.951 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 |
| |||||
42 | Nhà ở huấn luyện quân sự, giáo dục kiến thức quốc phòng | RG |
| 2527, 27/10/2014 | 2.932 | 2.932 | 1.069 | 1.069 | 1.069 | 224/TTr-UBND, 29/9/2017; | ||||||
43 | Nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc UBND huyện Kiên Hải | KH | 2014-2016 | 926, 29/10/2014 | 6.000 | 6.000 | 3.500 | 3.500 | 3.900 | 3.900 | 400 | 80/TTr-UBND, 20/9/2017; | ||||
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 310.620 | 296.309 | 283.695 | 283.695 | 0 | 281.546 | 281.546 | 0 | 1.354 | -3.503 |
| |
1 | Cải tạo, sửa chữa Sở Kế hoạch và Đầu tư | RG |
| 370, 15/10/2015 | 14.733 | 14.733 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 |
| |||||
2 | Trụ sở đội QLTT số 13 và các hạng mục phụ trợ. | HĐ |
| 94, 30/3/2016 | 2.951 | 2.951 | 2.700 | 2.700 | 2.944 | 2.944 | 244 | 648/TTr-QLTT, 26/10/2017 | ||||
3 | Trụ sở tiếp công dân thuộc UBND tỉnh | RG | 2016-2017 | 127/QĐ-SKHĐT, | 2.615 | 2.615 | 2.514 | 2.514 | 2.514 | 2.514 |
| |||||
4 | Trụ sở UBMTTQ VN tỉnh Kiên Giang (giai đoạn 2) | RG | 2016 | 95, 30/3/2016 | 5.754 | 5.754 | 5.179 | 5.179 | 5.179 | 5.179 |
| |||||
5 | LĐLĐ huyện Hòn Đất; HM: Nhà làm việc. | HĐ | 2016 | 279, 25/10/2015 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 |
| |||||
6 | Cải tạo, sửa chữa nhà Văn hóa Lao động tỉnh | RG | 2016 | 682/QĐ-TLĐ, | 2.887 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| |||||
7 | SC nâng cấp trụ sở Huyện ủy và UBND huyện Kiên Lương | KL | 2016-2018 | 964, | 3.977 | 3.977 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 |
| |||||
8 | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở và các hạng mục phụ UBND huyện Gò Quao; HM: Cải tạo, sửa chữa. | GQ | 2015-2016 | 3679, 01/10/2015 | 2.524 | 2.500 | 2.250 | 2.250 | 2.250 | 2.250 |
| |||||
9 | Trụ sở UBND xã Vĩnh Tuy, huyện Gò Quao; HM: Xây dựng mới sân, hàng rào. | GQ | 2015-2016 | 3661, 30/9/2015 | 866 | 866 | 866 | 866 | 866 | 866 |
|
| ||||
10 | Trụ sở UBND xã Thủy Liễu, huyện Gò Quao; HM: Xây mới cổng, hàng rào, sân nền, rãnh thoát nước. | GQ | 2015-2016 | 3662, 30/9/2015 | 706 | 706 | 706 | 706 | 706 | 706 |
|
| ||||
11 | Trụ sở làm việc Thanh tra huyện Gò Quao; HM: Cải tạo, sửa chữa trụ sở, hàng rào, sân, rãnh. | GQ | 2015-2016 | 3664, 00/9/2015 | 950 | 950 | 950 | 950 | 950 | 950 |
|
| ||||
12 | Mở rộng trụ sở UBND TP Rạch Giá | RG | 2015-2017 | 464, 09/10/2014 | 14.900 | 7.000 | 6.035 | 6.035 | 7.000 | 7.000 | 965 |
| 224/TTr-UBND, 29/9/2017; | |||
13 | Trạm liên lạc huyện Kiên Hải | KH | 2016-2017 | 914, 30/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.845 | 2.845 | 145 |
| 80/TTr-UBND, 20/9/2017; | |||
14 | Trụ sở UBND xã Mỹ Lâm; HM: Xây mới nhà làm việc + thiết bị. | HĐ | 2016 | 3435, 30/9/2014 | 5.841 | 5.841 | 5.257 | 5.257 | 5.257 | 5.257 |
|
| ||||
15 | Trụ sở làm việc xã Thạnh Yên; HM: Xây dựng mới hội trường, tường kè, đường nội bộ. | UMT | 2015-2017 | 1863, 26/10/2015 | 4.820 | 4.714 | 4.243 | 4.243 | 4.243 | 4.243 |
|
| ||||
16 | Trụ sở UBND xã Đông Thạnh | AM | 2016- | 4395, 28/10/2015 | 8.000 | 8.000 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 |
| |||||
17 | Trụ sở UBND xã Vĩnh Bình Bắc | VT | 2016-2018 | 2172, 23/8/2011 | 8.247 | 8.247 | 7.422 | 7.422 | 7.422 | 7.422 |
| |||||
18 | Trụ sở UBND huyện Châu Thành | CT | 2016-2017 | 3744, 27/10/2015 | 14.926 | 13.000 | 11.572 | 11.572 | 11.572 | 11.572 | 3919/VP-KTTH, 24/7/2017 | |||||
19 | Trụ sở Đảng ủy - UBND phường Vĩnh Thanh Vân. | RG | 2016-2018 | 619, 30/10/2015 | 11.679 | 11.679 | 10.530 | 10.530 | 9.130 | 9.130 | -1.400 | 224/TTr-UBND, 29/9/2017; | ||||
20 | Trụ sở Đảng ủy - UBND phường Vĩnh Thanh | RG | 2016-2018 | 535, 27/10/2015 | 11.417 | 11.417 | 10.440 | 10.440 | 10.000 | 10.000 | -440 | 224/TTr-UBND, 29/9/2017; | ||||
21 | Trụ sở UBND xã Nam Yên; HM: Xây dựng mới trụ sở + san lấp mặt bằng. | AB | 2015-2018 | 3487, 27/10/2015 | 7.564 | 7.500 | 6.750 | 6.750 | 6.750 | 6.750 |
| |||||
22 | Hội trường UBND huyện An Biên; HM: Xây dựng mới hội trường. | AB | 2015-2018 | 3563, 29/10/2015 | 7.498 | 6.000 | 5.400 | 5.400 | 5.400 | 5.400 |
| |||||
23 | Trụ sở làm việc xã Vĩnh Hòa; HM: xây dựng mới. | UMT | 2015-2017 | 1855, 26/10/2015 | 9.330 | 8.500 | 7.650 | 7.650 | 7.650 | 7.650 |
| |||||
24 | Trụ sở UBND xã Thới Quản, huyện Gò Quao; | GQ | 2015-2017 | 6633, 31/12/2015 | 8.500 | 8.500 | 7.650 | 7.650 | 7.650 | 7.650 |
| |||||
25 | Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Hội Nông dân tỉnh | RG | 2017-2018 | 529, 28/10/2016 | 1.500 | 1.500 | 1.350 | 1.350 | 1.350 | 1.350 |
| |||||
26 | Trụ sở đội quản lý thị trường số 12, huyện Giồng Riềng | GR | 2017-2018 | 570/QĐ-SKHĐT 31/10/2016 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| |||||
27 | Khu hành chính tập trung An Minh (thiết bị) | AM | 2016-2018 | 6519, 24/10/2016 | 11.200 | 11.200 | 10.080 | 10.080 | 10.080 | 10.080 |
| |||||
28 | ĐTXD công trình của Đài Phát thanh và Truyền hình Kiên Giang | RG | 2017-2019 | 574/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016; 55/QĐ-SKHĐT, 06/3/2017; | 6.500 | 6.500 | 5.850 | 5.850 | 5.850 | 5.850 |
| |||||
29 | Trụ sở UBND xã Mỹ Hiệp Sơn | HĐ | 2017 | 8098, 20/10/2016 | 8.019 | 8.019 | 7.245 | 7.245 | 7.245 | 7.245 |
| |||||
30 | Khu trung tâm hành chính xã Lại Sơn | KH |
| 1045, 31/10/2016 | 10.000 | 10.000 | 9.000 | 9.000 | 8.455 | 8.455 | -545 | 80/TTr-UBND, 20/9/2017; | ||||
31 | Nâng cấp, mở rộng trụ sở làm việc Sở Tư pháp tỉnh Kiên Giang giai đoạn 2016-2020 | RG |
|
| 6.264 | 6.264 | 5.638 | 5.638 | 5.638 | 5.638 |
| |||||
32 | Nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc Sở Lao động TBXH tỉnh KG | RG |
|
| 9.964 | 9.964 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | 8.100 |
| |||||
33 | Trụ sở đội quản lý thị trường số 07, huyện Châu Thành | CT | 2017-2019 | 334/QĐ-SKHĐT, 31/10/2017; | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| |||||
34 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở Chi cục và các đội Quản lý thị trường . | RG |
|
| 2.169 | 2.169 | 1.952 | 1.952 | 1.708 | 1.708 | -244 | 648/TTr-QLTT, 26/10/2017 | ||||
35 | Trụ sở UBND xã Bình Sơn | HĐ | 2018 | 4329, 20/10/2017; | 7.076 | 7.000 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 |
| |||||
36 | Trụ sở làm việc UBND xã An Sơn | KH |
|
| 7.500 | 7.500 | 6.750 | 6.750 | 6.750 | 6.750 |
| |||||
37 | Sửa chữa trụ sở làm việc UBND xã Nam Du | KH |
|
| 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 |
| |||||
38 | Trụ sở UBND xã Đông Hòa | AM | 2017-2019 | 6520, 24//10/2016 | 8.000 | 8.000 | 7.200 | 7.200 | 7.200 | 7.200 |
| |||||
39 | Cải tạo sửa chữa Trụ sở UBND xã Vân Khánh Đông | AM | 2017-2019 | 3984, 25/10/2017; | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 |
| |||||
40 | Cải tạo sửa chữa Trụ sở UBND xã Vân Khánh Tây | AM | 2017-2019 | 3983, 25/10/2017; | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 |
| |||||
41 | Trụ sở UBND xã Đông Yên | AB |
| 3488, 27/10/2016 | 7.500 | 7.500 | 6.750 | 6.750 | 6.750 | 6.750 |
|
|
|
| ||
42 | Nhà khách UBND huyện An Biên | AB |
|
| 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 |
|
|
|
| ||
43 | Trụ sở làm việc UBND xã Hòa Chánh; HM: Xây dựng mới hội trường; cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc. | UMT | 2017-2019 | 2431, 24/10/2017; | 2.975 | 2.975 | 2.677 | 2.677 | 2.677 | 2.677 |
|
|
|
| ||
44 | Sửa chữa tổ 01 cửa UBND huyện Tân Hiệp | TH |
|
| 500 | 500 | 450 | 450 | 450 | 450 |
|
|
|
| ||
45 | Sửa chữa, nâng cấp trụ sở phòng Văn hóa thông tin huyện Tân Hiệp | TH |
|
| 600 | 600 | 540 | 540 | 540 | 540 |
|
|
|
| ||
46 | Sửa chữa đài truyền thanh huyện Tân Hiệp | TH |
|
| 500 | 500 | 450 | 450 | 450 | 450 |
|
|
|
| ||
47 | Sửa chữa phòng lao động - Thương binh và xã hội huyện. | TH |
|
| 500 | 500 | 450 | 450 | 450 | 450 |
|
|
|
| ||
48 | Cải tạo nhà làm việc phòng nông nghiệp, trạm thú y, trạm khuyến nông, trạm bảo vệ thực vật huyện. | TH |
|
| 500 | 500 | 450 | 450 | 450 | 450 |
|
|
|
| ||
49 | Trụ sở UBND xã Hòa Hưng | GR | 2017-2018 | 1731, 19/10/2016 | 7.000 | 7.000 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 |
| |||||
50 | Trụ sở UBND xã Thạnh Bình | GR | 2018 | 4133, 18/10/2017; | 7.000 | 7.000 | 6.300 | 6.300 | 6.300 | 6.300 |
| |||||
51 | Trụ sở UBND xã Vĩnh Bình Nam (XDM Hội trường, khối vận, sân nền, hàng rào, thoát nước) | VT |
|
| 5.000 | 5.000 | 4.500 | 4.500 | 3.626 | 3.626 | -874 | BC-UBND, 18/9/2017; | ||||
52 | Xây dựng kho lưu trữ tại Văn phòng đăng ký đất đai tỉnh | RG |
|
| 6.000 | 6.000 | 6.000 | 6.000 |
| |||||||
53 | Sửa chữa, thay thế bàn ghế và trang thiết bị Hội trường A Văn phòng UBND tỉnh. | RG |
|
| 8.100 | 8.100 | 8.100 | 8.100 |
| |||||||
54 | Sửa chữa trụ sở làm việc của TT Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch Kiên Giang. | RG |
|
| 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 |
| |||||||
55 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở Du lịch. | RG |
|
| 2.200 | 2.200 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| |||||
56 | Sửa chữa, cải tạo khu nhà làm việc khối đoàn thể huyện Vĩnh Thuận | VT |
| 3362, 30/10/2015 | 4.988 | 4.988 | 4.489 | 4.489 | 4.489 | 4.489 |
| |||||
57 | Đầu tư xây dựng khối đoàn thể 04 xã (Bàn Tân Định, Long Thạnh, Ngọc Thành, thị trấn Giồng Giềng) | GR | 2018 | 4145, 18/10/2017; | 3.600 | 3.600 | 3.240 | 3.240 | 3.240 | 3.240 |
| |||||
58 | Trụ sở UBND xã An Minh Bắc | UMT | 2017-2019 | 2432, 24/10/2017; | 9.821 | 9.821 | 8.865 | 8.865 | 8.865 | 8.865 |
| |||||
59 | Trụ sở UBND xã Minh Thuận | UMT | 2017-2019 | 2433, 24/10/2017; | 9.659 | 9.659 | 8.955 | 8.955 | 8.955 | 8.955 |
| |||||
VII | Ngành, lĩnh vực Công Thương (điện) |
|
|
| 178.172 | 152.986 | 150.809 | 150.809 | 0 | 150.809 | 150.809 | 0 | 0 | 0 |
| |
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 19.107 | 19.107 | 6.075 | 6.075 | 0 | 6.075 | 6.075 | 0 | 0 | 0 |
| |
1 | Phát triển lưới điện xã Hoà Hưng | GR | 2015 | 346, 13/8/2014 | 5.815 | 5.815 | 1.857 | 1.857 | 1.857 | 1.857 |
| |||||
2 | Phát triển lưới điện xã Vân Khánh | AM | 2015 | 347, 13/8/2014 | 5.814 | 5.814 | 2.022 | 2.022 | 2.022 | 2.022 |
| |||||
3 | Đường dây TT& trạm biến áp ấp Cây Chôm xã Lình Huỳnh, huyện Hòn Đất | HĐ | 2015 | 446, 27/10/2014 | 5.943 | 5.943 | 2.175 | 2.175 | 2.175 | 2.175 |
| |||||
4 | Đường dây TT & trạm biến áp phục vụ nuôi tôm CN xã Bình Trị, huyện Kiên Lương. | KL |
| 535, 18/12/2014 | 1.535 | 1.535 | 21 | 21 | 21 | 21 |
| |||||
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 159.065 | 133.879 | 144.734 | 144.734 | 0 | 144.734 | 144.734 | 0 | 0 | 0 |
| |
1 | Cải tạo và phát triển lưới điện xã Đông Hòa, huyện An Minh (đợt 2). | AM | 2016-2017 | 3487/QĐ-SKHĐT, 13/8/2015 | 12.276 | 11.350 | 11.350 | 11.350 | 11.350 | 11.350 | 1200/SCT.BQL,19/9/2017; | |||||
2 | Cải tạo và phát triển lưới điện xã Tây Yên, huyện An Biên. | AB | 2016-2017 | 375/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015 | 5.442 | 4.410 | 4.410 | 4.410 | 4.410 | 4.410 |
| |||||
3 | Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Mỹ Phước, huyện Hòn Đất. | HĐ | 2016-2017 | 374/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015 | 4.511 | 4.050 | 4.050 | 4.050 | 4.050 | 4.050 |
| |||||
4 | Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Đông Hưng B, huyện An Minh. | AM | 2016-2017 | 378/QĐ-SKHĐT, 23/10/2015 | 7.608 | 7.608 | 7.272 | 7.272 | 7.272 | 7.272 |
| |||||
5 | Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm huyện An Biên. | AB | 2016-2017 | 377/QĐ-SKHĐT, 23/10/2015 | 3.446 | 3.446 | 3.500 | 3.500 | 3.500 | 3.500 |
| |||||
6 | Phát triển lưới điện xã Vĩnh Hòa, huyện UMT. | UMT | 2017 | 483/QĐ-SKHĐT 11/10/2016 | 1.792 | 1.655 | 1.655 | 1.655 | 1.655 |
| ||||||
7 | Phát triển lưới điện xã Vĩnh Bình Bắc, huyện Vĩnh Thuận. | VT | 2017-2018 | 493/QĐ-SKHĐT 12/10/2016 | 7.626 | 7.055 | 7.055 | 7.055 | 7.055 |
|
|
|
| |||
8 | Phát triển lưới điện xã Thạnh Yên, huyện UMT. | UMT | 2017-2018 | 490/QĐ-KHĐT 12/10/2016 | 13.349 | 12.520 | 12.520 | 12.520 | 12.520 |
|
|
|
| |||
9 | Phát triển lưới điện vùng lõm xã Ngọc Thuận, Vĩnh Phú, huyện Giồng Riềng. | GR | 2017 | 492/QĐ-KHĐT 12/10/2016 | 1.017 | 1.017 | 915 | 915 | 915 | 915 |
|
|
|
| ||
10 | Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Giang Thành. | GT | 2017 | 491/QĐ-KHĐT 12/10/2016 | 1.600 | 1.600 | 1.440 | 1.440 | 1.440 | 1.440 |
|
|
|
| ||
11 | Cải tạo và phát triển lưới điện hòn Củ Tron xã An Sơn, huyện Kiên Hải. | KH | 2016-2017 | 382/QĐ-SKHĐT, 26/10/2015 | 3.876 | 3.876 | 3.772 | 3.772 | 3.772 | 3.772 |
|
|
|
| ||
12 | Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Bàn Tân Định, huyện Giồng Riềng. | GR | 2016-2017 | 373/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015 | 1.300 | 1.300 | 1.298 | 1.298 | 1.298 | 1.298 |
|
|
|
| ||
13 | Cải tạo và phát triển lưới điện vùng lõm xã Vĩnh Phước A, huyện Gò Quao. | GQ | 2016-2017 | 376/QĐ-SKHĐT, 22/10/2015 | 1.773 | 1.773 | 1.435 | 1.435 | 1.435 | 1.435 |
|
|
|
| ||
14 | Phát triển lưới điện vùng lõm xã Vĩnh Hòa Phú, huyện Châu Thành. | CT | 2017-2018 | 494/QĐ-KHĐT 12/10/2016 | 1.150 | 1.150 | 1.035 | 1.035 | 1.035 | 1.035 |
|
|
|
| ||
15 | Đường dây TT và TBA phục vụ khu sản xuất giống thủy sản tập trung xã Lại Sơn huyện Kiên Hải | KH | 2017-2018 | 484/QĐ-KHĐT 11/10/2016 | 653 | 653 | 588 | 588 | 588 | 588 |
|
|
|
| ||
16 | Hệ thống chiếu sáng công cộng đường quanh đảo xã Lại Sơn | KH | 2017-2018 |
| 3.700 | 3.700 | 3.330 | 3.330 | 3.330 | 3.330 |
|
|
|
| ||
17 | Đường dây trung hạ thế & trạm biến áp PV khu SX tôm giống TS tập trung xã Dương Hòa. | KL | 2016-2017 | 392/QĐ-SKHĐT, 29/10/2015 | 800 | 800 | 677 | 677 | 677 | 677 |
|
|
|
| ||
18 | Phát triển lưới điện xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành. | GT | 2018 |
| 2.348 | 2.348 | 2.113 | 2.113 | 2.113 | 2.113 |
|
|
|
| ||
19 | Phát triển lưới điện xã Phú Lợi huyện Giang Thành. | GT | 2018 |
| 1.975 | 1.975 | 1.778 | 1.778 | 1.778 | 1.778 |
|
|
|
| ||
20 | Phát triển lưới điện xã Tân Khánh Hòa huyện Giang Thành. | GT | 2018 |
| 1.796 | 1.796 | 1.616 | 1.616 | 1.616 | 1.616 |
|
|
|
| ||
21 | Phát triển lưới điện xã An Minh Bắc huyện U Minh Thượng. | UMT | 2018 |
| 8.350 | 8.350 | 7.515 | 7.515 | 7.515 | 7.515 |
|
|
|
| ||
22 | Phát triển lưới điện xã Đông Thái huyện An Biên. | AB | 2019 |
| 5.161 | 5.161 | 4.645 | 4.645 | 4.645 | 4.645 |
|
|
|
| ||
23 | Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Gò Quao. | GQ | 2018 |
| 895 | 895 | 806 | 806 | 806 | 806 |
|
|
|
| ||
24 | Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Kiên Lương. | KL | 2018 |
| 790 | 790 | 711 | 711 | 711 | 711 |
|
|
|
| ||
25 | Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Vĩnh Thuận. | VT | 2018 |
| 790 | 790 | 711 | 711 | 711 | 711 |
|
|
|
| ||
26 | Phát triển lưới điện xã Hòa Chánh, huyện U Minh Thượng | UMT |
|
| 3.500 | 3.500 | 3.150 | 3.150 | 3.150 | 3.150 |
|
|
|
| ||
27 | Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Giồng Riềng | GR |
|
| 790 | 790 | 711 | 711 | 711 | 711 |
|
|
|
| ||
28 | Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Châu Thành | CT |
|
| 717 | 717 | 645 | 645 | 645 | 645 |
|
|
|
| ||
29 | Phát triển lưới điện vùng lõm huyện Tân Hiệp | TH |
|
| 790 | 790 | 711 | 711 | 711 | 711 |
|
|
|
| ||
30 | Phát triển lưới điện xã Thạnh Yên A, huyện U Minh Thượng | UMT |
|
| 7.153 | 7.153 | 6.438 | 6.438 | 6.438 | 6.438 |
|
|
|
| ||
31 | Phát triển lưới điện xã Minh Thuận huyện U Minh Thượng | UMT |
|
| 14.000 | 14.000 | 12.600 | 12.600 | 12.600 | 12.600 |
| |||||
32 | Phát triển lưới điện xã Vĩnh Điều | GT |
|
| 5.158 | 5.158 | 4.642 | 4.642 | 4.642 | 4.642 |
| |||||
33 | Phát triển lưới điện xã Đông Hòa huyện An Minh ( đợt 3) | AM |
|
| 12.690 | 12.690 | 11.421 | 11.421 | 11.421 | 11.421 |
| |||||
34 | Phát triển lưới điện xã Vĩnh Phú | GT |
|
| 5.534 | 5.534 | 4.981 | 4.981 | 4.981 | 4.981 |
| |||||
35 | Phát triển lưới điện xã Vĩnh Phong | VT |
|
| 14.709 | 14.709 | 13.238 | 13.238 | 13.238 | 13.238 |
| |||||
VIII | Ngành, lĩnh vực đối ứng dự án sử dụng vốn TW và ODA |
|
|
| 6.379.489 | 1.508.754 | 759.907 | 616.907 | 0 | 736.407 | 593.407 | 0 | 844 | -24.344 |
| |
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 1.480.406 | 458.437 | 279.730 | 279.730 | 0 | 267.730 | 267.730 | 0 | 844 | -12.844 |
| |
1 | Trung tâm hoạt động thanh thiếu niên tỉnh Kiên Giang (trả nợ quyết toán) | RG |
| 540/QĐ-TWĐTN, 05/3/2009 | 24.000 | 4.450 | 4.450 | 4.450 | 4.450 |
| ||||||
2 | Đầu tư mua sắm trang thiết bị tăng cường năng lực kiểm định chất lượng công trình xây dựng - Trung tâm Kiểm định và DVXD thuộc Sở Xây dựng. | RG |
| 262, 05/9/2013; 305, 22/7/2014 | 6.850 | 1.705 | 306 | 306 | 306 | 306 |
| |||||
3 | Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL WB6- |
| 2015-2016 | 2253; 31/10/2012; 2475-27/11/2014; 1383-15/6/2016 | 279.737 | 59.224 |
| |||||||||
3.1 | Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL WB6- Hệ thống cấp nước liên xã Mỹ Thuận - Mỹ Hiệp Sơn | HĐ | 2015-2016 |
| 5.000 | 5.000 | 4.700 | 4.700 | -300 | 436/TTr-TTN, 05/10/2017; | ||||||
3.2 | Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (WB6) - Hệ thống cấp nước liên xã huyện An Biên. | AB | 2015-2016 | 1023/QĐ-UBDN, 05/5/2016; | 37.744 | 37.744 | 37.744 | 37.744 | 37.200 | 37.200 | -544 | 436/TTr-TTN, 05/10/2017; | ||||
4 | Quản lý thủy lợi phục vụ phát triển nông thôn vùng ĐBSCL (Hợp phần vệ sinh). | AB, AM | 2015-2017 | 198/QĐ-SKHĐT, 29/6/2015; 671/QĐ-SKHĐT, 29/6/2015; | 11.954 | 3.939 | 1.366 | 1.366 | 2.210 | 2.210 | 844 | 436/TTr-TTN, 05/10/2017; | ||||
5 | Tiểu dự án Cải thiện vệ sinh môi truờng khu du lịch Chùa Hang - Hòn Phụ Tử (GPMB + khảo sát) thuộc Dự án phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng. | KL | 2015-2019 | 1469/QĐ-BVHTTDL, 16/5/2014; 2192/QĐ-BVHTTDL, 25/6/2015; | 149.192 | 25.711 | 17.525 | 17.525 | 17.525 | 17.525 |
| |||||
6 | Tiểu dư án Nâng cấp hạ tầng di tích danh lam thắng cảnh Núi Đá Dựng (gpmb + khảo sát) thuộc Dự án phát triển cơ sở hạ tầng du lịch hỗ trợ cho tăng trưởng toàn diện khu vực tiểu vùng Mê Công mở rộng. | HT | 2015-2019 | 1469/QĐ-BVHTTDL, 16/5/2014; 2192/QĐ-BVHTTDL, 25/6/2015; | 38.159 | 3.469 | 7.757 | 7.757 | 7.757 | 7.757 |
| |||||
7 | Hồ chứa nước Bãi Nhà thuộc dự án xây dựng mới và sửa chữa nâng cấp cụm hồ Kiên Hải (hồ Hòn Ngang, Bãi Nhà và sửa chữa nâng cấp hồ Hòn Lớn), huyện Kiên Hải. | KH | 2015-2019 | 2260, 30/10/2014 | 72.323 | 25.423 | 22.417 | 22.417 | 10.417 | 10.417 | -12.000 | 02 nguồn | ||||
8 | Đường đê biển đoạn qua thành phố Rạch Giá | RG |
| 2109, 09/10/2014; 2605, 11/12/2014; | 389.778 | 159.778 | 131.165 | 131.165 | 131.165 | 131.165 |
| |||||
9 | Đầu tư xây dựng công trình cống Sông Kiên, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang | RG | 2012-2015 | 1364, 29/6/2012 | 236.510 | 24.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 | 22.000 |
| |||||
10 | Trung tâm hành chính huyện Giang Thành | GT |
| 3093, 30/12/2013 | 82.444 | 82.444 | 10.000 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| |||||
11 | Trung tâm hành chính huyện An Minh | AM | 2014-2018 | 2544, | 151.715 | 35.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 | 20.000 |
| |||||
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 4.899.083 | 1.050.317 | 480.177 | 337.177 | 0 | 468.677 | 325.677 | 0 | 0 | -11.500 |
| |
1 | ĐTXD cảng Hành khách Quốc tế Phú Quốc | PQ |
|
| 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
| |||||||
2 | ĐTXD Cơ sở hạ tầng khu di tích lịch sử thắng cảnh núi Mo So và hồ Hoa Mai | KL, UMT |
| 695, 28/3/2016 | 80.591 | 53.591 | 72.251 | 45.251 | 72.251 | 45.251 |
| |||||
3 | Dự án mua sắm trang thiết bị dạy nghề cho Trường đào tạo nghề tại Phú Quốc (trung cấp nghề Việt - Hàn) | PQ | 2017-2018 | 559/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 10.970 | 10.970 | 10.970 | 10.970 | 10.970 | 10.970 |
| |||||
4 | Trung tâm triển lãm văn hóa nghệ thuật và bảo tồn di sản Văn hóa tỉnh | RG |
|
| 130.000 | 50.000 | 117.000 | 37.000 | 117.000 | 37.000 | TW 80 tỷ | |||||
5 | Tiểu dự án ĐTXD cơ sở hạ tầng phòng chống xói lở bờ biển và hỗ trợ nuôi trồng thủy sản huyện An Minh, An Biên - thuộc dự án chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long (MD-ICRSL) - 09 cống. | AB, AM | 2017-2020 | 1044/QĐ-UBND, 06/5/2016 | 736.800 | 109.373 | 106.826 | 106.826 | 95.326 | 95.326 | -11.500 | 229/TB-HĐND, 03/10/2017; | ||||
6 | Dự án chống chịu khí hậu tổng hợp và sinh kế bền vững Đồng bằng sông Cửu Long (MD-ICRSL) - 20 cống. | TT |
|
| 1.893.000 | 394.000 | NSĐP 394 tỷ (xin nguồn kết dư NSĐP hoặc từ dự phòng trung hạn) | |||||||||
| - Cống Kênh Nhánh | RG |
|
| 334.493 | 72.495 |
| |||||||||
| - Cống âu thuyền T3 - Hòa Điền | KL |
|
| 221.940 | 36.169 |
| |||||||||
| - Cống âu thuyền Vàm Bà Lịch | CT |
|
| 359.287 | 73.348 |
| |||||||||
| - Cống rạch Tà Niên | CT |
|
| 76.572 | 35.639 |
|
|
|
| ||||||
| - Các cống trên tuyến đê biển An Biên - An Minh, từ Xẻo Rô - Tiểu Dừa (16 cống) |
|
|
| 900.883 | 176.185 |
|
|
|
| ||||||
7 | ĐTXD công trình khẩn cấp khắc phục hạn hán, xâm nhập mặn vùng ven sông Cái Bé, huyện Châu Thành; HM: Cống Đập Đá. | CT | 2016-2017 |
| 31.889 | 839 | 839 | 839 | 839 | 839 |
|
|
|
| ||
8 | ĐTXD công trình khẩn cấp khắc phục hạn hán, xâm nhập mặn vùng ven sông Cái Bé, huyện Châu Thành; HM: Cống Rạch Cà Lang. | CT | 2016-2017 |
| 50.658 | 1.708 | 1.708 | 1.708 | 1.708 | 1.708 |
|
|
|
| ||
9 | Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá cửa sông Cái Lớn - Cái Bé | AB |
|
| 72.000 | 36.000 | 64.800 | 28.800 | 64.800 | 28.800 |
|
|
| TW 36 tỷ (dự án hoàn thành sau 2020) | ||
10 | Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững (vốn địa phương đối ứng - ĐTPT) | TT |
|
| 6.263 | 6.263 | 6.263 | 6.263 |
|
|
|
| ||||
| - Huyện An Biên | AB |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - Huyện An Minh | AM |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
11 | Dự án xây dựng cầu dân sinh và quản lý tài sản đường địa phương (LRAMP) - GPMB + Rà phá bom mìn, vật nổ. | TT |
|
| 1.300 | 1.300 | 1.300 | 1.300 | 5750/VP-KTTH, 02/11/2016 | |||||||
12 | Dự án bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ven biển Hòn Đất - Kiên Hà giai đoạn 2016 - 2020 | HĐ,KL, HT |
|
| 9.450 | 9.450 | 9.450 | 9.450 |
| |||||||
13 | Công trình kiểm soát mặn ven biển Tây trên địa bàn Rạch Giá, Châu Thành và Kiên Lương (hạng mục: Cống Kênh Nhánh và cống rạch Tà Niên) | RG, CT |
|
| 68.970 | 68.970 | 68.970 | 68.970 |
| |||||||
14 | Cầu qua khu di tích Ranh Hạt (đối ứng nhà tài trợ) | VT |
|
| 4.800 | 4.800 | 4.800 | 4.800 |
| |||||||
IX | Chương trình phát triển KT-XH tuyến biên giới VN- CPC |
|
|
| 9.798 | 9.798 | 17.500 | 17.500 | 0 | 17.500 | 17.500 | 0 | 0 | 0 |
| |
(1) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 9.798 | 9.798 | 17.500 | 17.500 | 0 | 17.500 | 17.500 | 0 | 0 | 0 |
| |
1 | Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới phường Đông Hồ, thị xã Hà Tiên | HT | 2016-2020 |
| 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 |
| |||||||
2 | Đầu tư hạ tầng bảo vệ biên giới xã Mỹ Đức, thị xã Hà Tiên | HT | 2016-2020 |
|
|
| 2.500 | 2.500 |
| 2.500 | 2.500 |
|
|
|
| |
3 | Xã Phú Mỹ, huyện Giang Thành. | GT | 2016-2020 |
|
|
| 2.500 | 2.500 |
| 2.500 | 2.500 |
|
|
| 160/TTr-UBND, 28/9/2017; | |
| - SLMB trường TH Trần Thệ (Đ Tràm Ngang); SLMB trường THCS Phú Mỹ - 2016 | GT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - Hàng rào Trường TH Trần Thệ (Đ Tràm Ngang) - 2017 | GT | 2016-2017 | 1972, 18/10/2016 | 500 | 500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - Hàng rào Trường Mầm non Phú Mỹ (điểm Trần Thệ) - 2018 | GT | 2017-2018 | 1260, 24/10/2017; | 500 | 500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - Sửa chữa 08 phòng trường THCS Phú Mỹ - 2019 | GT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - Sửa chữa 12 phòng trường THCS Phú Mỹ (Đ Trà Phô) -2020 | GT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
4 | Xã Phú Lợi, huyện Giang Thành. | GT | 2016-2020 |
|
|
| 2.500 | 2.500 |
| 2.500 | 2.500 |
|
|
| 160/TTr-UBND, 28/9/2017; | |
| - SLMB Trường MN Phú Lợi (Đ Giồng Kè; Chụm Xây) - 2016 | GT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - Hàng rào Trường TH Phú Lợi (Đ Tà Teng) - 2017 | GT | 2016-2017 | 1973, 18/10/2016 | 500 | 500 |
|
|
|
| ||||||
| - Hàng rào Trường Mầm non Phú Lợi (điểm Chụm Xây) - 2018 | GT | 2018 | 1261, 24/10/2017; | 500 | 500 |
|
|
|
| ||||||
| - Hàng rào Trường Mầm non Phú Lợi (điểm Giồng Kè) - 2019 | GT |
|
|
|
|
|
| ||||||||
| - Hàng rào Trường TH Phú Lợi (điểm HT2) - 2020 | GT |
|
|
|
|
|
| ||||||||
5 | Xã Tân Khánh Hòa, huyện Giang Thành | GT | 2016-2020 |
| 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 |
|
|
| 160/TTr-UBND, 28/9/2017; | ||||
| - Hàng rào Trường MN (điểm Khánh Hòa) - 2016 | GT |
|
|
|
|
|
| ||||||||
| - Trường MN và TH Tân Khánh Hòa (Đ Lò Bom)-2017 | GT |
| 1974, 18/10/2016 | 3.799 | 3.799 |
|
|
|
| ||||||
| - Hàng rào Trường TH Tân Khánh Hòa (điểm Hòa Khánh) - 2018 | GT | 2018 | 1264, 24/10/2017; | 500 | 500 |
|
|
|
| ||||||
| - Sửa chữa 08 phòng trường TH Tân Khánh Hòa - 2019 | GT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - Hàng rào Trường TH Tân Khánh Hòa (điểm Lò Bom) - 2020 | GT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
6 | Xã Vĩnh Phú, huyện Giang Thành | GT | 2016-2020 |
| 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 160/TTr-UBND, 28/9/2017; | |||||||
| - Hàng rào trường TH&THCS Vĩnh Phú B (Đ. T4) | GT |
|
|
| |||||||||||
| - Trường MN Vĩnh Phú (điểm T5) - 2017 | GT |
| 1976, 18/10/2016 | 2.499 | 2.499 |
| |||||||||
| - Hàng rào Trường TH Vĩnh Phú (điểm chính) - 2018 | GT | 2018 | 1269, 26/10/2017; | 500 | 500 |
| |||||||||
| - Hàng rào Trường TH&THCS Vĩnh Phú B (điểm T4) - 2019 | GT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
| - Hàng rào Trường TH&THCS Vĩnh Phú B (điểm T5) - 2020 | GT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
7 | Xã Vĩnh Điều, huyện Giang Thành | GT | 2016-2020 |
| 2.500 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | 160/TTr-UBND, 28/9/2017; | |||||||
| - SLMB Trường MN Vĩnh Điều (Đ. HT2) - 2016 | GT |
|
|
| |||||||||||
| - SLMB Trường MN Vĩnh Điều (Vĩnh Lợi) - 2017 | GT |
| 1975, 18/10/2016 | 500 | 500 |
| |||||||||
| - Hàng rào Trường Mầm non Vĩnh Điều (điểm Tà Êm) - 2018 | GT | 2018 | 1262, 24/10/2017; | 500 | 500 |
| |||||||||
| - SLMB Trường TH&THCS Vĩnh Điều (Đ. HT2) - 2019 | GT |
|
|
| |||||||||||
| - Hàng rào Trường MN Vĩnh Điều (Đ. HT2) - 2020 | GT |
|
|
| |||||||||||
X | Chương trình MTQG nước sạch nông thôn |
|
|
| 37.889 | 37.889 | 32.026 | 32.026 | 0 | 32.026 | 32.026 | 0 | 0 | 0 |
| |
(1) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
| |||||||||||
1 | Hệ thống cấp nước Vạn Thanh, xã Thổ Sơn, huyện Hòn Đất | HĐ | 2016-2018 | 462/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014; 512/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016; | 14.726 | 14.726 | 11.927 | 11.927 | 11.927 | 11.927 |
| |||||
2 | Nâng cấp mở rộng TCN xã Hòa Điền | KL | 2017-2020 | 474/QĐ-SKHĐT, 31/10/2014 | 4.144 | 4.144 | 3.730 | 3.730 | 3.730 | 3.730 |
| |||||
3 | TCN xã Tân Khánh Hòa (GĐ 2) | GT | 2017-2019 | 463/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014; 26/QĐ-SKHĐT, 14/02/2017 | 12.673 | 12.673 | 10.658 | 10.658 | 10.658 | 10.658 |
| |||||
4 | NC, MR TCN xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | GQ | 2017-2020 | 461/QĐ-SKHĐT, 29/10/2014 | 6.346 | 6.346 | 5.711 | 5.711 | 5.711 | 5.711 |
| |||||
XI | Chương trình hỗ trợ nước sinh hoạt cho đồng bào dân tộc thiểu số nghèo và hộ nghèo - CT 134 (Ban Dân tộc) |
|
|
| 206.632 | 183.649 | 138.725 | 138.725 | 0 | 111.192 | 111.192 | 0 | 28.511 | -56.044 |
| |
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 69.781 | 46.798 | 3.950 | 3.950 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | -3.950 |
| |
1 | MR trạm cấp nước ấp Rạch Đùng xã Bình Trị - H.Kiên Lương | KL |
| 145/QĐ-SKHĐT, 07/5/2011 | 5.339 | 386 | 386 | 0 | 0 | -386 | Chuyển nguồn | |||||
2 | NC, MR TCN từ các TCN sẵn có xã Vĩnh Phước B, huyện Gò Quao-xã Phong Đông, huyện Vĩnh Thuận - xã Thạnh Lộc, huyện Châu Thành | CT |
| 183/QĐ-SKHĐT | 3.197 | 575 | 575 | 0 | 0 | -575 | Chuyển nguồn | |||||
3 | HTCN ấp Xà Xiêm xã Bình An - H. Châu Thành | CT |
| 32/QĐ-SKHĐT; 03/10/2008 | 3.466 | 42 | 42 | 0 | 0 | -42 | Chuyển nguồn | |||||
4 | Nâng cấp MR TCN xã Nam Du, H. Kiên Hải | KH |
| 3752/QĐ-BNN-XD; 31/12/2009 | 4.893 | 29 | 29 | 0 | 0 | -29 | Chuyển nguồn | |||||
5 | Mở rộng mạng cấp nước nước xã Đông Hòa - Tân Thạnh, H.An Minh | AM |
| 261/QĐ-SKHĐT, 05/10/2011; | 6.088 | 200 | 200 | 0 | 0 | -200 | Chuyển nguồn | |||||
6 | Nâng cấp mở rộng mạng cấp nước Thứ 7 Đông Thái - H.An Minh | AM |
| 133/QĐ-SKHĐT, 01/6/2012 | 3.611 | 3.611 | 435 | 435 | 0 | 0 | -435 | Chuyển nguồn | ||||
7 | NC, MR mạng cấp nước xã Vĩnh Hòa Hưng Nam- H.Gò Quao | GQ |
| 61/QĐ-SKHĐT, 27/3/2012 | 7.197 | 7.197 | 13 | 13 | 0 | 0 | -13 | Chuyển nguồn | ||||
8 | NC, MR mạng cấp nước xã Long Thạnh - H.Giồng Riềng | GR |
| 66/QĐ-SKHĐT 11/4/2012 | 4.894 | 4.894 | 762 | 762 | 0 | 0 | -762 | Chuyển nguồn | ||||
9 | Nâng cấp MR TCN Vĩnh Thuận - H.Vĩnh Thuận | VT |
| 346/QĐ-SKHĐT, 28/10/2013 | 12.528 | 12.528 | 587 | 587 | 0 | 0 | -587 | Chuyển nguồn | ||||
10 | Nâng cấp MR TCN Định An - H. Gò Quao | GQ |
| 348/QĐ-SKHĐT, 28/10/2013 | 7.938 | 7.938 | 285 | 285 | 0 | 0 | -285 | Chuyển nguồn | ||||
11 | Nâng cấp MR TCN Lình Huỳnh - H. Hòn Đất | HĐ |
| 345/QĐ-SKHĐT, 28/10/2013 | 6.222 | 6.222 | 281 | 281 | 0 | 0 | -281 | Chuyển nguồn | ||||
12 | Nâng cấp MR TCN Gò Quao - H. Gò Quao | GQ |
| 344/QĐ-SKHĐT, 28/10/2013 | 4.408 | 4.408 | 355 | 355 | 0 | 0 | -355 | Chuyển nguồn | ||||
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 136.851 | 136.851 | 134.775 | 134.775 | 0 | 111.192 | 111.192 | 0 | 28.511 | -52.094 | 436/TTr-TTN, 05/10/2017; | |
1 | TCN xã Thạnh Trị | TH |
| 96/QĐ-SKHĐT, | 5.981 | 5.981 | 5.548 | 5.548 | 2.034 | 2.034 | -3.514 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; bố trí 02 nguồn | ||||
2 | TCN xã Ngọc Chúc | GR |
| 26/QĐ-SKHĐT, | 3.802 | 3.802 | 3.422 | 3.422 | 602 | 602 | -2.820 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; bố trí 02 nguồn | ||||
3 | TCN xã Bình Giang | HĐ |
| 98/QĐ-SKHĐT, | 10.151 | 10.151 | 9.450 | 9.450 | 6.151 | 6.151 | -3.299 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; bố trí 02 nguồn | ||||
4 | TCN xã Giục Tượng | CT |
| 99/QĐ-SKHĐT, | 8.451 | 8.451 | 7.971 | 7.971 | 4.701 | 4.701 | -3.270 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; bố trí 02 nguồn | ||||
5 | TCN xã Phú Mỹ | CT |
| 100/QĐ-SKHĐT, | 11.035 | 11.035 | 9.934 | 9.934 | 5.635 | 5.635 | -4.299 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||
6 | TCN xã Nam Thái | AB |
| 27/QĐ-SKHĐT, | 3.591 | 3.591 | 3.400 | 3.400 | 305 | 305 | -3.095 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||
7 | TCN xã Vĩnh Thạnh | GR |
| 567/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 | 12.000 | 12.000 | 5.850 | 5.850 | 12.000 | 12.000 | 6.150 | vốn đất 20170: 4.5 tỷ; 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||
8 | TCN xã Tân Khánh Hòa | GT |
|
| 3.510 | 3.510 | 0 | 0 | -3.510 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||||
9 | TCN xã Vĩnh Hòa Hiệp | CT |
| 568/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 | 10.200 | 10.200 | 5.850 | 5.850 | 10.200 | 10.200 | 4.350 | vốn đất 20170: 3.6 tỷ; 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||
10 | TCN xã Thứ Ba | AB |
|
| 4.680 | 4.680 | 0 | 0 | -4.680 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||||
11 | TCN xã Thủy Liễu | GQ |
| 485/QĐ-SKHĐT, 12/10/2016 | 6.271 | 6.271 | 3.510 | 3.510 | 6.271 | 6.271 | 2.761 | vốn đất 2017: 02 tỷ; 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||
12 | TCN xã Minh Hòa | CT |
|
| 2.500 | 2.500 | 7.020 | 7.020 | 2.500 | 2.500 | -4.520 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||
13 | TCN xã Thạnh Lộc | CT |
|
| 6.500 | 6.500 | 5.850 | 5.850 | 6.500 | 6.500 | 650 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||
14 | TCN xã Bàn Thạch | GR | 2016-2017 | 526/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 | 10.500 | 10.500 | 4.680 | 4.680 | 10.500 | 10.500 | 5.820 | vốn đất 2017: 6.9 tỷ; 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||
15 | TCN xã Đông Yên | AB |
|
| 6.500 | 6.500 | 5.850 | 5.850 | 6.500 | 6.500 | 650 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||
16 | TCN xã Thạnh Yên | UMT |
|
| 2.719 | 2.719 | 4.680 | 4.680 | 2.719 | 2.719 | -1.961 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||
17 | TCN xã Minh Thuận | UMT |
|
| 7.800 | 7.800 | 7.020 | 7.020 | 7.800 | 7.800 | 780 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||
18 | TCN xã Vĩnh Điều | GT |
|
| 4.680 | 4.680 | 0 | 0 | -4.680 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||||
19 | TCN xã Nam Thái Sơn | HĐ | 2016-2018 | 527/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 | 13.200 | 13.200 | 5.850 | 5.850 | 13.200 | 13.200 | 7.350 | Vốn đất 2017: 13 tỷ; 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||
20 | TCN xã Thổ Sơn | HĐ |
|
| 4.680 | 4.680 | 0 | 0 | -4.680 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||||
21 | TCN xã Định Hòa | GQ |
|
| 3.510 | 3.510 | 0 | 0 | -3.510 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||||
22 | TCN xã Định An | GQ |
|
| 2.500 | 2.500 | 4.680 | 4.680 | 2.500 | 2.500 | -2.180 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||
23 | Chi phí hỗ trợ nước sinh hoạt diện phân tán. | TT |
|
| 13.150 | 13.150 | 13.150 | 13.150 | 11.074 | 11.074 | -2.076 | 91/TB-HĐND, 28/4/2017; | ||||
XII | Ngành công cộng, lĩnh vực xử lý Môi trường |
|
|
| 121.252 | 119.359 | 105.151 | 105.151 | 0 | 113.282 | 113.282 | 97 | 9.398 | -1.267 |
| |
XII.1 | THỰC HIỆN DỰ ÁN |
|
|
| 121.252 | 119.359 | 105.151 | 105.151 | 0 | 113.282 | 113.282 | 97 | 9.398 | -1.267 |
| |
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 6.025 | 6.025 | 2.957 | 2.957 | 0 | 1.884 | 1.884 | 97 | 97 | -1.170 |
| |
1 | Hệ thống thoát nước khu hành chính huyện GQ | GQ | 2013 | 3659, | 3.500 | 3.500 | 1.279 | 1.279 | 1.279 | 1.279 |
| |||||
2 | Sửa chữa nâng cấp các trạm cấp nước trên 02 xã đảo Hòn Nghệ và Sơn Hải, huyện Kiên Lương | KL |
| 2343, 12/8/2015 | 1.678 | 1.678 | 1.678 | 1.678 | 508 | 508 | -1.170 | 148/TT-UBND, 22/9/2017; 02 nguồn | ||||
3 | Bờ kè trung tâm phát sóng Hòn Me (trả nợ QT) | HĐ |
| 297/QĐ-SKHĐT, 04/9/2015 | 847 | 847 | 97 | 97 | 97 | 97 | 238/PTTH, 15/9/2017; | |||||
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 115.227 | 113.334 | 102.194 | 102.194 | 0 | 111.398 | 111.398 | 0 | 9.301 | -97 |
| |
1 | Xử lý rác thải huyện UMT; HM: Đường vào bãi chôn lấp rác. | UMT | 2015-2017 | 1861, 26/10/2015 | 4.910 | 4.910 | 6.706 | 6.706 | 6.706 | 6.706 | Đã bổ sung 1.756 GPMB theo 89/2017/NQ-HĐND | |||||
2 | Dự án xử lý rác thải huyện An Minh; HM: Đường vào | AM |
|
| 4.500 | 4.500 | 4.500 | 4.500 |
| |||||||
3 | Nâng cấp sửa chữa các công trình cấp nước để phục vụ nhân dân vùng ven biển và một số khu vực bị thiếu nước trong mùa khô năm 2016 | TT | 2016-2017 | 100, | 9.918 | 9.918 | 9.918 | 9.918 | 9.918 | 9.918 |
| |||||
4 | Đầu tư thiết bị kỹ thuật phục vụ lộ trình số hóa phát thanh truyền hình của Đài Phát thanh và Truyền hình Kiên Giang | RG | 2017-2020 | 2278, 30/10/2017; | 76.905 | 76.905 | 70.000 | 70.000 | 69.903 | 69.903 | -97 | 238/PTTH, 15/9/2017; | ||||
5 | Trồng mới cây xanh đường Trung tâm đoạn 2 - khu Bãi Trường | PQ | 2017-2019 | 9898, 31/10/2017; | 9.301 | 9.301 | 9.301 | 9.301 | 9.301 |
| ||||||
6 | Xử lý sạt lở trung tâm hành chính xã Sơn Hải | KL | 2017-2018 | 3660, 24/10/2017; | 3.991 | 3.300 | 2.970 | 2.970 | 2.970 | 2.970 |
| |||||
7 | Xây dựng bến cập tàu Hòn Nghệ | KL | 2017-2019 | 3659, 24/10/2017; | 10.202 | 9.000 | 8.100 | 8.100 | 8.100 | 8.100 |
| |||||
XIII | Đầu tư khu công nghiệp |
|
|
| 875.848 | 172.018 | 130.000 | 130.000 | 0 | 130.000 | 130.000 | 0 | 0 | 0 |
| |
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
| |||||||||||
1 | Đầu tư hạ tầng kỹ thuật KCN Thạnh Lộc | CT | 2012-2016 | 1773, 21/8/2012 | 835.848 | 132.018 | 94.000 | 94.000 | 94.000 | 94.000 |
| |||||
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
| |||||||||||
2 | Đầu tư hạ tầng kỹ thuật KCN Thuận Yên | HT |
|
| 40.000 | 40.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 | 36.000 |
| |||||
XIV | Xây dựng trụ sở Hội đồng nhân dân các huyện, thị, thành phố |
|
|
| 69.826 | 44.991 | 40.500 | 40.500 | 0 | 40.670 | 40.670 | 0 | 170 | 0 |
| |
(1) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
1 | Trụ sở HĐND huyện Kiên Hải | KH | 2017-2018 | 1041 28/10/2016 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
|
|
| |||
2 | Trụ sở HĐND huyện Giang Thành | GT | 2016-2017 | 1985, 18/10/2016 | 2.997 | 2.997 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
|
|
| |||
3 | Trụ sở HĐND huyện Gò Quao | GQ | 2016-2018 | 4678, 25/10/2016 | 3.262 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
|
|
| |||
4 | Trụ sở HĐND huyện Châu Thành | CT | 2017-2018 | 4016, 27/10/2016 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
|
|
| |||
5 | Trụ sở HĐND huyện An Minh | AM | 2016-2019 | 6523, 24/10/2016; 7075, 30/12/2016; | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
|
|
| |||
6 | Trụ sở HĐND huyện Vĩnh Thuận | VT | 2016-2018 | 3103, 28/10/2016 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
|
|
| |||
7 | Trụ sở HĐND huyện An Biên | AB | 2016-2018 | 3692, 28/10/2016 | 2.999 | 2.999 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
|
|
| |||
8 | Trụ sở HĐND huyện U Minh Thượng | UMT | 2016-2018 | 5248, 26/10/2016 | 2.995 | 2.995 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
|
|
| |||
9 | Trụ sở HĐND huyện Hòn Đất | HĐ | 2016-2017 | 8094 20/10/2016 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| |||||
10 | Trụ sở HĐND huyện Tân Hiêp | TH | 2017-2018 | 2053, 19/10/2016 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| |||||
11 | Trụ sở HĐND huyện Kiên Lương | KL | 2016-2018 | 3042, 28/10/2016; 2134, 07/6/2017; | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.870 | 2.870 | 170 | 148/TT-UBND, 22/9/2017; | ||||
12 | Trụ sở HĐND huyện Phú Quốc | PQ | 2015-2018 | 5043, 29/10/2015 | 27.573 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| |||||
13 | Trụ sở HĐND huyện Giồng Riềng | GR | 2017-2018 | 1732 19/10/2016 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| |||||
14 | Trụ sở HĐND thị xã Hà Tiên | HT | 2017-2018 | 1345, 28/10/2016 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| |||||
15 | Trụ sở HĐND thành phố Rạch Giá | RG | 2017-2018 | 744 28/10/2016 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| |||||
XV | Chương trình khuyến công quốc gia |
|
|
| 10.300 | 10.300 | 10.300 | 10.300 |
| |||||||
XVI | Trả nợ đọng xây dựng cơ bản. Trong đó: |
|
|
| 197.987 | 197.987 | 197.987 | 212.045 | 212.045 | 212.045 | 42.682 | -28.624 |
| |||
1 | Đền thờ quốc tổ Hùng Vương (Xây bờ kè đá hộc và đổ đan sân, bồi hoàn giải tỏa giai đoạn 2, trồng xây xanh và di dời cây bồ đề) | TH | 2008 | 4289, 12/11/2008 | 1.509 | 1.509 | 118 | 118 | 118 | 118 | 118 | 118 |
|
|
| |
2 | Trung tâm văn hóa xã Thành Đông (Hàng rào, sân nền, rãnh thoát nước, sân khấu ngoài trời-2008) | TH | 2007 | 20, 03/7/2009 | 1.643 | 1.643 | 149 | 149 | 149 | 149 | 149 | 149 |
|
|
| |
3 | Trung tâm văn hóa xã Thạnh Đông (Nhà tập thể dục đa năng-2009) | TH | 2009 | 384, 04/5/2009 | 491 | 491 | 27 | 27 | 27 | 27 | 27 | 27 |
|
|
| |
4 | Trung tâm văn hóa xã Tân Hiệp A (Nhà tập thể dục đa năng-2009) | TH | 2009 | 383, 04/5/2009 | 1.001 | 1.001 | 137 | 137 | 137 | 137 | 137 | 137 |
|
|
| |
5 | Đài truyền thanh huyện Tân Hiệp | TH |
| 2135, 28/8/2009 | 188 | 188 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 | 17 |
|
|
| |
6 | Trường THCS Thạnh Đông B (SLMB + đường vào, XD 8p) | TH |
| 1298, 17/6/2009 | 1.387 | 1.387 | 44 | 44 | 44 | 44 | 44 | 44 |
|
|
| |
7 | Trường TH Tân Thành 2 (SLMB) | TH |
| 64, 14/01/2010 | 97 | 97 | 13 | 13 | 13 | 13 | 13 | 13 |
|
|
| |
8 | Trường TH Thạnh Trị 1 - điểm 2 (SLLMB) | TH |
| 109, 28/01/2010 | 87 | 87 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 | 10 |
|
| ||
9 | Trường MG Tân Hội (cải tạo, sửa chữa dãy 02 phòng) | TH |
| 2105, 30/12/2011 | 158 | 158 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 |
|
| ||
10 | Trường PTCS Thạnh Đông (cải tạo, sửa chữa dãy 02 phòng) | TH |
| 2107, 30/12/2011 | 138 | 138 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 | 9 |
|
| ||
11 | Trường TH Thạnh Đông B2 (cải tạo, sửa chữa dãy 02 phòng) | TH |
| 521, 08/7/2011 | 148 | 148 | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 | 16 |
|
| ||
12 | Trụ sở UBND xã Định Hòa | GQ |
|
| 2.198 | 2.198 | 2.198 | 2.198 | 2.198 | 2.198 |
|
| ||||
13 | Trụ sở UBND xã Thủy Liễu | GQ | 2010-2013 | 5073, 15/12/2010; 1918(đc), 15/5/2013 | 4.217 | 4.217 | 529 | 529 | 529 | 529 | 529 | 529 |
|
| ||
14 | Trụ sở Khối vận huyện Gò Quao | GQ | 2012 | 387, 15/02/2012 | 842 | 842 | 66 | 66 | 66 | 66 | 66 | 66 |
|
| ||
15 | Đường Định An-Vĩnh Hòa Hưng Bắc nối dài | GQ |
|
| 341 | 341 | 341 | 341 | 341 | 341 |
|
| ||||
16 | Huyện ủy An Biên (cải tạo nhà làm việc chính, 03 ban đảng, kho lưu trữ) - trả nợ QT. | AB |
|
| 91 | 91 | 91 | 91 | 91 | 91 |
| |||||
17 | Đường Khu căn cứ Tỉnh ủy Xẻo Gia + 6 cống hộp xã Vĩnh Bình Bắc. | VT |
|
| 5.690 | 5.690 | 5.690 | 0 | 0 | 0 | -5.690 | 2982/VP-KTTH, 16/6/2016; Số 1930/QĐ-UBND, 15/9/2017; | ||||
18 | 03 cầu Khu căn cứ Tỉnh ủy Xẻo Gia | VT |
|
| 1.245 | 1.245 | 1.245 | 0 | 0 | 0 | -1.245 | 2982/VP-KTTH, 16/6/2016; Số 1930/QĐ-UBND, 15/9/2017; | ||||
19 | Đường vào khu di tích Xẻo Gia Tỉnh ủy | VT |
| 1887a, 24/6/2011 | 7.257 | 7.257 | 3.456 | 3.456 | 3.456 | 3.456 | Số 1930/QĐ-UBND, 15/9/2017; | |||||
20 | Đường kênh Mới | VT |
| 3007, 28/10/2016 | 7.570 | 7.570 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | 1.800 | Số 1930/QĐ-UBND, 15/9/2017; | |||||
21 | Đường kênh Rọc Trâm - Cây Da | VT |
| 3015, 28/10/2016 | 3.376 | 3.376 | 1.679 | 1.679 | 1.679 | 1.679 | Số 1930/QĐ-UBND, 15/9/2017; | |||||
22 | Đường vào Khu căn cứ Tỉnh ủy ở UMT | UMT |
|
| 2.600 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | 2.600 | 2.600 |
| |||||
23 | Khu di tích tỉnh ủy trong kháng chiến | UMT |
|
| 1.425 | 1.425 | 1.425 | 1.425 | 1.425 | 1.425 |
| |||||
24 | Đường xã Tân Hội (gói thầu 06 + 07) | TH |
| 1594; 16/7/2010 | 89.204 | 2.790 | 2.790 | 2.790 | 2.266 | 2.266 | 2.266 | -524 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||
25 | Đường Gò Quao - Vĩnh Phước - Vĩnh Tuy (gói 01 + 02) | GQ |
| 2313; 06/9/2014 | 20.385 | 2.640 | 2.640 | 2.640 | 0 | 0 | 0 | -2.640 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||
26 | Đường xã Vĩnh Phước A | GQ |
| 785, 05/5/2005 | 88.256 | 110 | 110 | 110 | 0 | 0 | 0 | -110 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||
27 | Đường Giồng Riềng - Thạnh Phước | GR |
|
| 3.054 | 3.054 | 3.054 | 0 | 0 | 0 | -3.054 | Chuyển nguồn | ||||
28 | Cầu An Hòa 2 | RG |
| 2498, 21/10/2013 | 79.976 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| ||||
29 | Đường liên xã Vĩnh Thuận - Tân Thuận - Minh Thuận | VT |
| 1095, 21/6/2007 | 36.000 | 12.704 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 0 | 0 | 0 | -2.000 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | ||
30 | Đường Vĩnh Bình Nam | VT | 2004 | 2330, 07/9/2004 | 5.752 | 5.752 | 50 | 50 | 50 | 50 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||||
31 | Đường Kiên Hảo (gói 15) | HĐ | 2005-2011 | 1491, 02/7/2010 | 90.607 | 37 | 37 | 37 | 37 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | ||||||
32 | Đường Hòn Heo - Cờ Trắng - Hòa Điền | KL | 2009-2010 | 3290, 31/12/2009 | 69.307 | 188 | 188 | 188 | 188 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||||
33 | Đường Vĩnh Thạnh - Vĩnh Phú - Định An | GR | 2008-2010 | 742, 18/3/2009 | 65.000 | 175 | 175 | 175 | 175 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||||
34 | Đường trục xã Bình Trị | KL | 2002-2014 | 176, 22/01/2014 | 56.783 | 729 | 377 | 377 | 377 | 377 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | ||||
35 | Đường Mỹ Thái (gói 20a, KM1+958-Km7+958) | HĐ | 2005-2011 | 1494, 02/7/2010 | 58.940 | 65 | 65 | 65 | 65 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||||
36 | Đường xã Tân An (Kênh 3) | TH | 2009-2010 | 329, 01/02/2010 | 38.949 | 456 | 456 | 456 | 456 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||||
37 | Cầu An Hòa 2 | RG | 2011-2014 | 2498, 21/10/2013 | 78.975 | 1.168 | 1.168 | 1.168 | 1.168 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||||
38 | Cầu Công Binh | GR | 2008-2010 | 1832, 03/8/2009 | 29.197 | 437 | 437 | 437 | 437 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||||
39 | Đường Dương Đông - Cửa Cạn | PQ | 2009-2015 | 614, 11/4/2007 | 178.580 | 458 | 458 | 458 | 458 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||||
40 | Đường Vĩnh Bình Bắc | VT | 2006-2007 | 256, 11/12/2004 | 6.847 | 413 | 413 | 413 | 413 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||||
41 | Đường Vĩnh Thông - Phi Thông (gói 3) | RG | 2009-2010 | 956, 22/4/2010 | 48.552 | 41 | 41 | 41 | 41 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||||
42 | Đường xã Tân Hội (gói 3) | TH | 2009-2010 | 1594, 16/7/2010 | 89.204 | 423 | 423 | 423 | 423 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||||
43 | Cầu Trung tâm lấn biển (Cầu 3/2) | RG | 2012-2014 | 675, 06/4/2015 | 356.996 | 1.471 | 1.471 | 1.471 | 1.471 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||||
44 | Đường Giồng Riềng - Thạnh Phước | GR | 2009-2016 | 1337, 29/5/2013 | 282.925 | 27.657 | 2.400 | 2.400 | 2.400 | 2.400 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | ||||
45 | Đường trục xã Nam Thái A | AB | 2009-2010 | 334, 12/02/2009 | 88.181 | 2.200 | 2.200 | 2.200 | 2.200 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||||
46 | Đường Cửa Cạn - Gành Dầu | PQ | 2008-2010 | 2315, 25/9/2008 | 185.467 | 1.900 | 1.900 | 1.900 | 1.900 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||||
47 | Đường Dương Đông - Bãi Thơm | PQ | 2009-2011 | 29, 05/01/2010 | 536.381 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||||
48 | Đường Vân Khánh Tây | AM | 2005-2013 | 1457, 13/7/2012 | 16.986 | 90 | 60 | 60 | 60 | 60 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||||
49 | Cầu thị trấn Giồng Riềng | GR |
| 2235, | 25.702 | 25.702 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 02 nguồn | |||||
50 | Nâng cấp đường Thị trấn Gò Quao - Thủy Liễu | GQ | 2008-2009 | 2406, 07/10/2008; 2453, 14/10/2008; | 25.853 | 2.367 | 2.367 | 2.367 | 2.367 | 2.367 | 2.367 |
| ||||
51 | Trạm Y Tế xã Vĩnh Hòa Hưng Nam (Trả nợ QT) | GQ | 2015 | 7328, 29/10/2014 | 842 | 842 | 199 | 199 | 199 | 0 | 0 | 0 | -199 | Chuyển nguồn | ||
52 | Trạm Y Tế xã Định Hòa (Trả nợ QT) | GQ | 2015 | 7313, 28/10/2014 | 659 | 659 | 81 | 81 | 81 | 0 | 0 | 0 | -81 | Chuyển nguồn | ||
53 | Tượng đài chiến thắng khu căn cứ UMT | UMT |
| 391, 24/9/2014 | 14.839 | 14.839 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 | 700 |
| |||
54 | Trụ sở làm việc báo Kiên Giang | RG |
| 2272, 30/10/2012 | 24.375 | 24.375 | 231 | 231 | 231 | 231 | 231 | 231 |
| |||
55 | Trụ sở UBND xã Định An | GQ | 2011-2012 | 235, 22/02/2013 | 7.400 | 2.626 | 2.626 | 2.626 | 2.626 |
| ||||||
56 | Cầu đường tuyến kênh 5 Phú, huyện Giồng Giềng | GR | 2012-2013 | 24/4/2012 | 3.143 | 1.979 | 1.979 | 1.979 | 1.979 |
| ||||||
57 | Đường Thầy Quơn - ấp Khân, xã Hòa Chánh, huyện U Minh Thượng | UMT | 2010 | 17/6/2010 | 1.991 | 541 | 541 | 541 | 541 | |||||||
58 | Đường kênh Ba Suối - ấp Vĩnh Hưng, xã Hòa Chánh, huyện U Minh Thượng | UMT | 2010 | 17/6/2010 | 747 | 747 | 747 | 747 | 747 |
|
| |||||
59 | Đường Bờ Dừa - Thầy Quơn, xã Hòa Chánh, huyện U Minh Thượng | UMT | 2010 | 15/4/2010 | 2.157 | 2.057 | 2.057 | 2.057 | 2.057 |
|
| |||||
60 | 2,7 Km đường giao thông nông thôn, từ Xẻo Nhàu đến Xẻo Lúa xã Tân Thạnh, huyện An Minh | AM | 2011 | 18/3/2011 | 960 | 960 | 960 | 960 | 960 |
|
| |||||
61 | Đường kênh Xẻo Quao (kết nối xã Thuận Hòa), xã Nam Thái A, huyện An Biên. | AB | 2011 | 30/3/2011 | 1.000 | 1.002 | 1.002 | 1.002 | 1.002 |
|
| |||||
62 | 1,4 Km đường giao thông nông thôn, từ Xẻo Bần đến Xẻo Quao, xã Thuận Hòa, huyện An Minh | AM | 2011 | 22/4/2011 | 1.080 | 803 | 803 | 803 | 803 |
|
| |||||
63 | 09 cầu + đường tuyến sông cái Bé (bờ phải), huyện Giồng Riềng. | GR | 2012-2013 | 29/02/2010 | 25.919 | 1.413 | 1.413 | 1.413 | 1.413 |
|
| |||||
64 | Cầu sư Thiện Ân, phường Vĩnh Hiệp, thành phố Rạch Giá. | RG | 2011-2012 | 07/01/2011 | 2.633 | 1.300 | 1.300 | 1.300 | 1.300 |
| ||||||
65 | Trả nợ quyết toán công trình (chưa phân khai danh mục chi tiết) | TT |
| 168.081 | 168.081 | 168.081 | 155.000 | 155.000 | 155.000 | -13.081 |
| |||||
XVII | Đầu tư GTNT, kiên cố hóa kênh mương, Trong đó: |
|
| 1.842.555 | 201.598 | 907.014 | 907.014 | 0 | 738.045 | 738.045 | 0 | 47.174 | -216.143 |
| ||
1 | Trả nợ vay GTNT (Sở Tài chính) | TT |
| 330.000 | 330.000 | 149.600 | 149.600 | -180.400 | 02 nguồn | |||||||
2 | Thanh toán nợ xi măng (Sở Tài chính) | TT |
| 33.206 | 33.206 | 9.271 | 9.271 | -23.935 | 02 nguồn | |||||||
3 | ĐTXD cầu Thứ 9,5 | AM |
| 13.500 | 13.500 | 13.500 | 228/TB-HĐND, 03/10/2017; | |||||||||
4 | ĐTXD 06 cầu trên tuyến đường Mỹ Thái, huyện Hòn Đất | HĐ |
| 9.000 | 9.000 | 9.000 | 228/TB-HĐND, 03/10/2017; | |||||||||
5 | Cầu Lộ Quẹo trên tuyến đường tỉnh ĐT.962, huyện Gò Quao | GQ |
| 8.414 | 8.414 | 8.414 | 228/TB-HĐND, 03/10/2017; | |||||||||
6 | ĐTXD 07 cầu trên tuyến đường tỉnh ĐT.964, huyện An Biên, An Minh | AM, AB |
| 13.500 | 13.500 | 13.500 | 228/TB-HĐND, 03/10/2017; | |||||||||
7 | Dự án cải tạo, nâng cấp đường Đào Công Bửu (cạnh Chùa Cù Là), huyện Châu Thành. | CT |
| 3281, 28/8/2015; 155, 03/02/2017; | 2.557 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | Chuyển nguồn | ||||||
8 | Dự án nâng cấp đường từ Thứ 2 đến ngã tư Công Sự (đi qua huyện An Biên và U Minh Thượng) | AB, UMT | 2016-2020 | 2272, 30/10/2017 | 199.998 | 199.998 | 1.160 | 1.160 | 1.160 | CBĐT; Chuyển nguồn | ||||||
9 | Trả nợ công trình chờ quyết toán | TT |
|
| 11.808 | 11.808 | 0 | 0 | -11.808 |
| ||||||
10 | GTNT giai đoạn 2016- 2020 | TT |
|
| 1.640.000 | 532.000 | 532.000 | 0 | 532.000 | 532.000 | 0 | 0 | 0 |
| ||
10.1 | - Huyện An Biên (GTNT) | AB |
|
| 140.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 |
| ||||||
10.2 | - Huyện An Minh (GTNT) | AM |
|
| 173.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| ||||||
10.3 | - Huyện Châu Thành (GTNT) | CT |
|
| 107.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 |
| ||||||
10.4 | - Huyện Giang Thành (GTNT) | GT |
|
| 88.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 | 25.000 |
| ||||||
10.5 | - Huyện Giồng Riềng (GTNT) | GR |
|
| 163.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 | 60.000 |
| ||||||
10.6 | - Huyện Gò Quao (GTNT) | GQ |
|
| 142.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
| ||||||
10.7 | - Thị xã Hà Tiên (GTNT) | HT |
|
| 49.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
|
| |||||
10.8 | - Huyện Hòn Đất (GTNT) | HĐ |
|
| 146.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 | 50.000 |
|
| |||||
10.9 | - Huyện Kiên Hải (GTNT) | KH |
|
| 33.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 |
|
| |||||
10.10 | - Huyện Kiên Lương (GTNT) | KL |
|
| 102.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 | 35.000 |
|
| |||||
10.11 | - Thành phố Rạch Giá (GTNT) | RG |
|
| 53.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
|
| |||||
10.12 | - Huyện Tân Hiệp (GTNT) | TH |
|
| 130.000 | 44.000 | 44.000 | 44.000 | 44.000 |
|
| |||||
10.13 | - Huyện U Minh Thượng (GTNT) | UMT |
|
| 143.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 | 40.000 |
|
| |||||
10.14 | - Huyện Vĩnh Thuận (GTNT) | VT |
|
| 153.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 | 45.000 |
|
| |||||
10.15 | - Huyện Phú Quốc (GTNT) | PQ |
|
| 18.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
|
| |||||
XVIII | Chương trình hỗ trợ xây dựng nhà tình nghĩa + hỗ trợ nhà người có công |
|
|
| 105.000 | 105.000 | 105.000 |
| 02 nguồn | |||||||
XIX | Dự phòng |
|
|
| - | - | 387.966 | 387.966 | 0 | 495.347 | 495.347 | 0 | 107.381 | 0 | ||
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016 - 2020 ĐẦU TƯ
TỪ VỐN XỔ SỐ KIẾN THIẾT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KIÊN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 114/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
Đơn vị: Triệu đồng
TT | Danh mục dự án | Địa điểm XD | Thời gian KC-HT | QĐ đầu tư được cấp có thẩm quyền giao KH các năm | Kế hoạch trung hạn 5 năm 2016-2020 | Điều chỉnh kế hoạch năm trung hạn 5 năm 2016-2020 | Chênh lệch so kế hoạch ban đầu | Ghi chú | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành | TMĐT | ||||||||||||||
Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: XSKT | Tổng số (tất cả các nguồn vốn) | Trong đó: NSĐP | Tăng (+) | Giảm (-) | ||||||||
Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | Tổng số | Trong đó: Thanh toán nợ XDCB | ||||||||||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 |
| TỔNG SỐ |
|
|
| 5.700.000 | 5.700.000 | 0 | 5.800.000 | 5.800.000 | 501 | 537.474 | -437.474 |
| ||
I | Ngành, lĩnh vực Giáo dục |
|
|
| 915.160 | 868.343 | 691.796 | 691.796 | 0 | 720.034 | 720.034 | 0 | 32.665 | -4.427 |
|
I.1 | Công trình Giáo dục do huyện, thị quản lý |
|
|
| 915.160 | 868.343 | 691.796 | 691.796 | 0 | 690.296 | 690.296 | 0 | 2.927 | -4.427 |
|
1.1 | Thị xã Hà Tiên |
|
|
| 72.232 | 81.245 | 57.580 | 57.580 | 0 | 57.580 | 57.580 | 0 | 256 | -256 |
|
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 22.275 | 22.275 | 4.420 | 4.420 | 0 | 4.433 | 4.433 | 0 | 16 | -3 |
|
1 | Trường Tiểu học Tiên Hải (Xây mới Nhà hiệu bộ + NVS) | HT | 15-16 | 1642a; | 3.500 | 3.500 | 929 | 929 | 945 | 945 | 16 |
| |||
2 | Trường cấp II - III Thuận Yên | HT | 11-15 | 1191, 19/8/2009; 432, | 14.997 | 14.997 | 3.250 | 3.250 | 3.250 | 3.250 |
| ||||
3 | Trường Tiểu học Mỹ Đức (Trường chuẩn QG - XM 8P) | HT | 11-15 | 1850, 29/10/2010; 403, | 3.778 | 3.778 | 241 | 241 | 238 | 238 | -3 |
| |||
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 49.957 | 58.970 | 53.160 | 53.160 | 0 | 53.147 | 53.147 | 0 | 240 | -253 |
|
1 | Trường Tiểu học Pháo Đài I | HT | 2017-2018 |
| 3.165 | 2.849 | 2.849 | 2.836 | 2.836 | -13 |
| ||||
2 | Trường Tiểu học Pháo Đài II | HT | 2017-2018 |
| 6.800 | 6.155 | 6.155 | 6.155 | 6.155 |
| |||||
3 | Trường THCS Tô Châu (Xây mới 04 phòng chức năng) | HT | 16-17 | 2036, | 3.165 | 3.165 | 2.900 | 2.900 | 2.980 | 2.980 | 80 |
| |||
4 | Trường Tiểu học Tô Châu (XM 6 ph lầu + Hàng rào + sân nền) | HT | 16-17 | 2060, | 3.220 | 3.220 | 2.898 | 2.898 | 3.058 | 3.058 | 160 |
| |||
5 | Sửa chữa các điểm trường hàng năm | HT | 16-20 | 2069, | 5.000 | 5.000 | 4.504 | 4.504 | 4.264 | 4.264 | -240 |
| |||
6 | Trường THCS Bình San GĐ 1 (Xây mới đạt chuẩn QG) | HT | 16-18 | 2049, | 15.000 | 15.000 | 13.416 | 13.416 | 13.416 | 13.416 |
| ||||
7 | Trường MN Đông Hồ | HT | 2014-2017 | 2071 28/10/2015 | 15.000 | 15.000 | 13.500 | 13.500 | 13.500 | 13.500 |
| ||||
8 | Trường TH Đông Hồ | HT | 2016-2018 | 1301 19/10/2016 | 3.769 | 3.660 | 3.294 | 3.294 | 3.294 | 3.294 |
| ||||
9 | Trường TH Bình San (điểm KP5) | HT | 2016-2017 | 2063 27/10/2015 | 3.160 | 3.160 | 2.844 | 2.844 | 2.844 | 2.844 |
| ||||
10 | Trường TH Thuận Yên (điểm Hà Giang) | HT | 2016-2018 | 1295 17/10/2016 | 1.643 | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 |
| ||||
1.2 | Huyện Vĩnh Thuận |
|
|
| 94.966 | 83.975 | 67.856 | 67.856 | 0 | 67.856 | 67.856 | 0 | 0 | 0 |
|
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 19.109 | 19.109 | 9.276 | 9.276 | 0 | 9.276 | 9.276 | 0 | 0 | 0 |
|
1 | Trường TH Vĩnh Bình Bắc 1 | VT | 2015 | 4236, 23/10/2014 | 4.642 | 4.642 | 2.948 | 2.948 | 2.948 | 2.948 |
| ||||
2 | Trường Mẫu giáo Bình Minh | VT | 2015 | 4238, 23/10/2014 | 4.367 | 4.367 | 1.688 | 1.688 | 1.688 | 1.688 |
| ||||
3 | Trường TH&THCS thị trấn Vĩnh Thuận | VT | 2015 | 4234, 23/10/2014 | 5.166 | 5.166 | 2.404 | 2.404 | 2.404 | 2.404 |
| ||||
4 | Trường TH Vĩnh Thuận 1 | VT | 2015 | 4235, 23/10/2014 | 3.167 | 3.167 | 1.487 | 1.487 | 1.487 | 1.487 |
| ||||
5 | Sửa chữa 24 phòng học | VT | 2015 | 4237, 23/10/2014 | 1.767 | 1.767 | 749 | 749 | 749 | 749 |
| ||||
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 75.857 | 64.866 | 58.580 | 58.580 | 0 | 58.580 | 58.580 | 0 | 0 | 0 |
|
1 | Trường Mẫu giáo Vĩnh Thuận; HM: xây mới 04 phòng học + hàng rào+ sân nền + thiết bị | VT |
|
| 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| ||||
2 | Trường TH thị trấn 1; HM: xây mới 06 phòng học + thiết bị | VT |
| 3472, 30/10/2017; | 4.745 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| ||||
3 | Trường TH & THCS Tân Thuận 1; HM: xây mới 06 phòng học + thiết bị + sân nền. | VT |
| 3470, 30/10/2017; | 4.808 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 |
| ||||
4 | Trường TH & THCS Phong Đông; HM: xây mới 06 phòng học + thiết bị + hàng rào + sân nền. | VT |
| 3471, 30/10/2017; | 4.214 | 4.000 | 3.600 | 3.600 | 3.600 | 3.600 |
| ||||
5 | Trường TH thị trấn 2; HM: xây mới 06 phòng học + thiết bị | VT |
|
| 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| ||||
6 | Trường TH Vĩnh Phong 3; HM: xây mới 06 phòng học + thiết bị | VT |
|
| 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| ||||
7 | Trường THCS thị trấn; HM: xây mới 06 phòng bán trú | VT |
| 3473, 30/10/2017; | 4.233 | 4.000 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
8 | Sửa chữa phòng học + Xây dựng mới hàng rào | VT | 2016 | 3316, | 4.564 | 3.000 | 2.900 | 2.900 |
| 2.900 | 2.900 |
|
|
|
|
9 | Trường TH Võ Văn Kiệt (Điểm chính )-Xây dựng mới 6 phòng-Thiết bị + (Điểm 4000 kinh 1) - Xây dựng mới 6 phòng học - thiết bị | VT | 2016 | 3314, | 8.378 | 7.000 | 6.300 | 6.300 |
| 6.300 | 6.300 |
|
|
|
|
10 | Trường TH&THCS thị trấn Vĩnh Thuận, hạng mục: Xây dựng mới 6 phòng+Thiết bị | VT | 2016 | 3315, | 4.891 | 3.000 | 2.700 | 2.700 |
| 2.700 | 2.700 |
|
|
|
|
11 | Trường TH Bình Minh; HM: xây dựng 6 phòng+Hàng rào, sân nền+Thiết bị | VT | 2017-2018 | 2727 26/10/2016 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
12 | Trường TH Vĩnh Bình Bắc 1; HM: xây dựng 6 phòng + Hàng rào, sân nền + Thiết bị | VT | 2017-2018 | 2728 26/10/2016 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
13 | Trường Mẫu giáo Tân Thuận, xây dựng mới 6 phòng học + Hàng rào+Sân nền+Thiết bị | VT | 2017-2018 | 2725 26/10/2016 | 5.134 | 4.000 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
14 | Trường TH Tân Thuận 2, xây dựng mới 6 phòng học+ Thiết bị | VT | 2017-2018 | 2726 26/10/2016 | 3.981 | 3.000 | 2.700 | 2.700 |
| 2.700 | 2.700 |
|
|
|
|
15 | Trường TH Vĩnh Thuận 1, xây dựng mới 6 phòng học+ Thiết bị | VT | 2017-2018 | 2729 26/10/2016 | 4.043 | 3.000 | 2.700 | 2.700 |
| 2.700 | 2.700 |
|
|
|
|
16 | Trường Mẫu giáo Vĩnh Bình Bắc, (xây dựng mới 4 phòng học + Hàng rào + Sân nền + Thiết bị) | VT |
|
| 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 |
| 2.700 | 2.700 |
|
|
|
|
17 | Trường Mẫu giáo Vĩnh Bình Nam, (xây dựng mới 4 phòng học+ Hàng rào+Sân nền+Thiết bị) | VT |
|
| 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 |
| 2.700 | 2.700 |
|
|
|
|
18 | Mẫu giáo Phong Đông, (xây dựng mới 4 phòng học + Hàng rào+Sân nền+Thiết bị) | VT |
|
| 1.000 | 1.000 | 900 | 900 |
| 900 | 900 |
|
|
|
|
19 | Trường Mẫu giáo thị trấn (xây dựng mới 04 phòng học + thiết bị + hàng rào + sân nền) | VT |
|
| 2.866 | 2.866 | 2.580 | 2.580 |
| 2.580 | 2.580 |
|
|
|
|
1.3 | Huyện Giồng Riềng |
|
|
| 175.338 | 175.338 | 140.704 | 140.704 | 0 | 140.704 | 140.704 | 0 | 3.037 | -3.037 |
|
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 46.747 | 46.747 | 23.675 | 23.675 | 0 | 23.775 | 23.775 | 0 | 100 | 0 |
|
1 | Trường TH Thạnh Bình 2 (kể cả rào, sân.…) | GR |
| 707, 24/10/2014 | 3.729 | 3.729 | 2.229 | 2.229 |
| 2.229 | 2.229 |
|
|
|
|
2 | Trường THCS Hòa Lợi | GR |
| 708, 24/10/2014 | 3.747 | 3.747 | 2.247 | 2.247 |
| 2.247 | 2.247 |
|
|
|
|
3 | Trường TH Ngọc Chúc 3 | GR |
| 709, 24/10/2014 | 4.888 | 4.888 | 3.088 | 3.088 |
| 3.088 | 3.088 |
|
|
|
|
4 | Trường TH Bàn Tân Định 1 | GR |
| 712, 24/10/2014 | 5.014 | 5.014 | 1.689 | 1.689 |
| 1.689 | 1.689 |
|
|
|
|
5 | Trường TH Ngọc Thành 1 | GR |
| 716, 24/10/2014 | 2.913 | 2.913 | 1.105 | 1.105 |
| 1.105 | 1.105 |
|
|
|
|
6 | Trường TH Thạnh Bình 1 (kể cả rào, sân.…) | GR |
| 706, 24/10/2014 | 2.724 | 2.724 | 483 | 483 |
| 483 | 483 |
|
|
|
|
7 | Trường THCS Thạnh Hòa | GR |
| 714, 24/10/2014 | 3.033 | 3.033 | 335 | 335 |
| 335 | 335 |
|
|
|
|
8 | Trường TH Hòa Hưng 3 | GR |
| 710, 24/10/2014 | 4.555 | 4.555 | 2.655 | 2.655 |
| 2.655 | 2.655 |
|
|
|
|
9 | Trường TH Hòa Hưng 2 | GR |
| 711, 24/10/2014 | 4.408 | 4.408 | 2.508 | 2.508 |
| 2.508 | 2.508 |
|
|
|
|
10 | Trường Mầm non Hoa Mai | GR |
| 713, 24/10/2014 | 3.907 | 3.907 | 2.007 | 2.007 |
| 2.007 | 2.007 |
|
|
|
|
11 | Trường TH thị trấn Giồng Riềng 2 | GR |
| 715, 24/10/2014 | 7.829 | 7.829 | 5.329 | 5.329 |
| 5.429 | 5.429 |
| 100 |
| BC-UBND, 19/9/2017; |
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 128.591 | 128.591 | 117.029 | 117.029 | 0 | 116.929 | 116.929 | 0 | 2.937 | -3.037 |
|
1 | Trường Mầm non Hòa An | GR | 2016-2018 | 1174, | 2.487 | 2.487 | 2.487 | 2.487 |
| 2.487 | 2.487 |
|
|
|
|
2 | Trường Tiểu học Hòa Lợi 2 | GR | 2016-2018 | 1172, | 6.417 | 6.417 | 5.900 | 5.900 |
| 6.191 | 6.191 |
| 291 |
| BC-UBND, 19/9/2017; |
3 | Trường Tiểu học Hòa An 2 | GR | 2016-2018 | 1173, | 8.323 | 8.323 | 7.600 | 7.600 |
| 7.600 | 7.600 |
|
|
|
|
4 | Trường Tiểu học Hòa Thuận 3 | GR | 2016-2018 | 1175, | 4.516 | 4.516 | 4.200 | 4.200 |
| 4.200 | 4.200 |
|
|
|
|
5 | Trường Tiểu học Thạnh Lộc 2 | GR | 2016-2018 | 1176, | 4.273 | 4.273 | 4.000 | 4.000 |
| 4.000 | 4.000 |
|
|
|
|
6 | Trường Tiểu học Thạnh Lộc 3 | GR | 2016-2018 | 1177, | 6.693 | 6.693 | 6.200 | 6.200 |
| 6.481 | 6.481 |
| 281 |
| BC-UBND, 19/9/2017; |
7 | Trường Tiểu học thị trấn Giồng Riềng 3 | GR | 2016-2018 | 1178, | 3.312 | 3.312 | 3.100 | 3.100 |
| 3.100 | 3.100 |
|
|
|
|
8 | Trường Tiểu học Bàn Thạch 1 | GR | 2016-2018 | 1179, | 8.488 | 8.488 | 7.800 | 7.800 |
| 8.067 | 8.067 |
| 267 |
| BC-UBND, 19/9/2017; |
9 | Trường Trung học cơ sở Thạnh Phước (ấp Thạnh Đông) | GR | 2017-2018 | 1727 19/10/2016 | 5.900 | 5.900 | 5.400 | 5.400 |
| 5.400 | 5.400 |
|
|
|
|
10 | Trường Tiểu học Thạnh Phước 1 (Điểm khu dân cư, ấp Thạnh Đông và điểm kênh Ranh, ấp Thạnh Vinh) | GR | 2017-2018 | 1725 19/10/2016 | 6.329 | 6.329 | 5.700 | 5.700 |
| 5.700 | 5.700 |
|
|
|
|
11 | Trường Tiểu học Thạnh Phước 2 (ấp Thạnh Bền) | GR | 2017-2018 | 1717 19/10/2016 | 2.816 | 2.816 | 2.600 | 2.600 |
| 2.600 | 2.600 |
|
|
|
|
12 | Trường Tiểu học Ngọc Thành 2 (Điểm chính, ấp Ngọc Trung và điểm lẻ, ấp Kênh Xuôi) | GR | 2017-2018 | 1719 19/10/2016 | 5.222 | 5.222 | 4.800 | 4.800 |
| 4.800 | 4.800 |
|
|
|
|
13 | Trường Tiểu học Ngọc Thuận 1 (Điểm chính, ấp Đường Lác) | GR | 2017-2018 | 1720 19/10/2016 | 5.413 | 5.413 | 4.900 | 4.900 |
| 5.132 | 5.132 |
| 232 |
| BC-UBND. 19/9/2017; |
14 | Trường Tiểu học Ngọc Thuận 2 (Điểm chính, ấp Vinh Đông) | GR | 2018 | 1728 19/10/2016 | 3.800 | 3.800 | 3.500 | 3.500 |
| 3.732 | 3.732 |
| 232 |
| BC-UBND. 19/9/2017; |
15 | Trường Mầm non Ngọc Thuận (Điểm chính, ấp Vinh Bắc) | GR | 2017-2018 | 1726 19/10/2016 | 3.300 | 3.300 | 3.000 | 3.000 |
| 3.000 | 3.000 |
|
|
|
|
16 | Trường Tiểu học Thạnh Hưng 1 (Điểm chính, ấp Thạnh Trung) | GR | 2018 | 4141. 18/10/2017; | 2.344 | 2.344 | 2.200 | 2.200 |
| 2.200 | 2.200 |
|
|
|
|
17 | Trường Tiểu học Ngọc Hòa 1 (Điểm Mười Sắc, ấp Hòa An B) | GR | 2018 | 4393, 19/10/2017; | 873 | 873 | 872 | 872 |
| 872 | 872 |
|
|
|
|
18 | Trường Tiểu học Ngọc Hòa 2 (Điểm chính Khu ba, ấp Hai Tỷ) | GR | 2018 | 4140, 18/10/2017; | 5.058 | 5.058 | 5.173 | 5.173 |
| 5.573 | 5.573 |
| 400 |
| BC-UBND, 19/9/2017; |
19 | Trường Mầm non Ngọc Hòa (điểm chính, ấp Chín Ghì) | GR | 2018 | 4142, 18/10/2017; | 2.607 | 2.607 | 2.346 | 2.346 |
| 2.600 | 2.600 |
| 254 |
| BC-UBND, 19/9/2017; |
20 | Trường Tiểu học Bàn Tân Định 2 (Điểm chính, ấp Năm Chiến) | GR | 2018 | 4391, 19/10/2017; | 3.967 | 3.967 | 3.570 | 3.570 |
| 3.570 | 3.570 |
|
|
|
|
21 | Trường Tiểu học Bàn Tân Định 3 (Điểm chính, ấp Tràm Trẹt) | GR | 2018 | 4392, 19/10/2017; | 5.187 | 5.187 | 4.668 | 4.668 |
| 4.948 | 4.948 |
| 280 |
| BC-UBND, 19/9/2017; |
22 | Trường Tiểu học Ngọc Chúc 1 (ấp Ngọc An) | GR |
|
| 3.374 | 3.374 | 3.037 | 3.037 |
| 0 | 0 |
|
| -3.037 | BC-UBND, 19/9/2017; |
23 | Trường Tiểu học Thạnh Hòa 2 (Điểm chính, ấp Tà Ke và điểm lẻ, ngọn Tà Ke) | GR | 2018 | 4143, 18/10/2017; | 5.305 | 5.305 | 4.775 | 4.775 |
| 5.055 | 5.055 |
| 280 |
| BC-UBND, 19/9/2017; |
24 | Trường Mầm non Thạnh Bình (Điểm chính, ấp Cây Quéo) | GR |
|
| 5.207 | 5.207 | 4.686 | 4.686 |
| 4.686 | 4.686 |
|
|
|
|
25 | Trường Mầm non Bàn Thạch (Điểm chính, ấp Giồng Đá) | GR |
|
| 3.858 | 3.858 | 2.346 | 2.346 |
| 2.346 | 2.346 |
|
|
|
|
26 | Trường Mầm non Thạnh Hòa (Điểm chính, ấp Trao Tráo) | GR | 2018 | 4139, 18/10/2017; | 5.207 | 5.207 | 4.686 | 4.686 |
| 5.106 | 5.106 |
| 420 |
| BC-UBND, 19/9/2017; |
27 | Trường Tiểu học Danh Thợi (Điểm chính Nha Si, ấp Vĩnh Phước) | GR |
|
| 4.259 | 4.259 | 3.833 | 3.833 |
| 3.833 | 3.833 |
|
|
|
|
28 | Trường Tiểu học Vĩnh Thạnh (Điểm chính, ấp Vĩnh Thanh và điểm Bến Bạ, ấp Vĩnh Phú) | GR |
|
| 4.056 | 4.056 | 3.650 | 3.650 |
| 3.650 | 3.650 |
|
|
|
|
1.4 | Huyện U Minh Thượng |
|
|
| 93.161 | 80.154 | 66.610 | 66.610 | 0 | 66.610 | 66.610 | 0 | 0 | 0 |
|
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 22.815 | 12.815 | 4.037 | 4.037 | 0 | 4.037 | 4.037 | 0 | 0 | 0 |
|
1 | Trường TH - THCS Hòa Chánh 3 - XD dãy phòng học bộ môn, nhà hiệu bộ, dãy 06 phòng học | UMT | 2013-2014 | 3528, 11/2012 | 13.317 | 3.317 | 339 | 339 |
| 339 | 339 |
|
|
|
|
2 | Trường TH Thạnh Yên A1 (Điểm chính mới) - XDM 10 phòng | UMT | IV/2013-IV/2015 | 1949, 16/9/2010; 3184, 29/10/2014; | 5.395 | 5.395 | 2.487 | 2.487 |
| 2.487 | 2.487 |
|
|
|
|
3 | Trường Mẫu giáo Thạnh Yên A (Điểm Xẻo Lùng) - XDM đường vào, cổng, hàng rào, SLMB | UMT | 2012 | 2347, 09/8/2012 | 969 | 969 | 224 | 224 |
| 224 | 224 |
|
|
|
|
4 | Trường Mẫu giáo Minh Thuận (Điểm ấp Minh Kiên) - XDM cổng, hàng rào, sân nền, RTN, SLMB | UMT | 2012 | 611, 18/4/2012 | 731 | 731 | 565 | 565 |
| 565 | 565 |
|
|
|
|
5 | Trường TH Thạnh Yên A (Điểm Xẻo Lùng) - XDM cổng, hàng rào, sân nền, rãnh thoát nước, san lấp mặt bằng | UMT | III/2010-II/2011 | 1984, 22/9/2010; 3185, 29/10/2014; | 2.403 | 2.403 | 422 | 422 |
| 422 | 422 |
|
|
|
|
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 70.346 | 67.339 | 62.573 | 62.573 | 0 | 62.573 | 62.573 | 0 | 0 | 0 |
|
1 | Trường Mầm non Thạnh Yên 1 (4p, hàng rào) | UMT |
| 3173, 29/10/2014 | 1.482 | 1.482 | 1.482 | 1.482 |
| 1.482 | 1.482 |
|
|
|
|
2 | Trường Mầm non Thạnh Yên A, XDM 02 phòng | UMT | 2016 | 3187, | 1.731 | 900 | 900 | 900 |
| 900 | 900 |
|
|
|
|
3 | Trường Mầm non Thạnh Yên 2 (Đ Cạn ngọn A) Xây mới bếp ăn | UMT | 2016 | 3186, | 1.292 | 1.292 | 1.168 | 1.168 |
| 1.168 | 1.168 |
|
|
|
|
4 | Trường THCS An Minh Bắc, (Đ chính), XDM 02 phòng học | UMT | 2016 | 1857, | 1.119 | 1.119 | 1.119 | 1.119 |
| 1.119 | 1.119 |
|
|
|
|
5 | Tu sửa chống xuống cấp 15 phòng học, xây dựng cổng hàng rào, sân nền 24 điểm trường trên địa bàn huyện | UMT | 2016 | 1858, | 5.055 | 5.055 | 5.055 | 5.055 |
| 5.055 | 5.055 |
|
|
|
|
6 | Trường TH Vĩnh Hòa 1 (Đ kênh giữa) 2p | UMT | 2016 | 1854, | 1.098 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| 1.000 | 1.000 |
|
|
|
|
7 | Trường THCS Minh Thuận 3 (6 phòng, hàng rào) | UMT | 2016 | 1826, | 5.384 | 3.500 | 3.500 | 3.500 |
| 3.500 | 3.500 |
|
|
|
|
8 | Trường TH Thạnh Yên 2 (Đ Năm châu), CTSC 4p, cổng, hàng rào, sân nền | UMT | 2016 | 1860, | 818 | 818 | 818 | 818 |
| 818 | 818 |
|
|
|
|
9 | Trường THCS Thạnh Yên A (Điểm chính) | UMT | 2017-2018 | 4790, 13/10/2016 | 1.997 | 1.997 | 1.800 | 1.800 |
| 1.800 | 1.800 |
|
|
|
|
10 | Trường TH-THCS Hòa Chánh 3 | UMT | 2017-2018 |
| 900 | 900 | 810 | 810 |
| 810 | 810 |
|
|
|
|
11 | Trường Mầm non Minh Thuận 1 (Điểm chính Minh Kiên) | UMT | 2017-2018 |
| 1.500 | 1.500 | 1.400 | 1.400 |
| 1.400 | 1.400 |
|
|
|
|
12 | Trường Mầm non Minh Thuận 1 (Điểm 8000 kênh 2) | UMT | 2017-2018 |
| 621 | 621 | 600 | 600 |
| 600 | 600 |
|
|
|
|
13 | Trường MN Thạnh Yên A1 (Điểm chính) | UMT | 2017-2018 | 5252, 26/10/2016 | 3.998 | 3.998 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
14 | Trường TH Thạnh Yên A2 (Điểm chính) | UMT | 2017-2018 | 5247, 26/10/2016 | 3.798 | 3.798 | 3.500 | 3.500 |
| 3.500 | 3.500 |
|
|
|
|
15 | Trường TH An Minh Bắc 4 (điểm chính) | UMT | 2017-2018 | 5253, 26/10/2016 | 3.999 | 3.999 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
16 | Trường TH Hòa Chánh 2 (Đ chính K Dân Quân) | UMT | 2017-2019 | 2425, 24/10/2017 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
17 | Trường TH - THCS Minh Thuận 4 (Điểm chính) | UMT | 2017-2019 | 2426, 24/10/2017; | 4.899 | 4.899 | 4.450 | 4.450 |
| 4.450 | 4.450 |
|
|
|
|
18 | Trường TH Minh Thuận 2 (Điểm chính mới). | UMT | 2017-2019 | 2427, 24/10/2017 | 5.266 | 5.266 | 4.800 | 4.800 |
| 4.800 | 4.800 |
|
|
|
|
19 | Trường TH-THCS Minh Thuận 6 (Đ kênh Đào Minh thành ) | UMT | 2017-2019 | 2428, 24/10/2017; | 1.494 | 1.300 | 1.200 | 1.200 |
| 1.200 | 1.200 |
|
|
|
|
20 | Trường TH-THCS Minh Thuận 2 (Đ kênh 10B Minh thành) | UMT | 2017-2019 | 2429, 24/10/2017; | 1.496 | 1.496 | 1.400 | 1.400 |
| 1.400 | 1.400 |
|
|
|
|
21 | Trường TH Minh Thuận 1; | UMT |
|
| 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
22 | Trường THCS Hòa Chánh (Đ chính Vĩnh lập) | UMT | 2017-2019 | 2430, 24/10/2017; | 2.999 | 2.999 | 2.700 | 2.700 |
| 2.700 | 2.700 |
|
|
|
|
23 | Trường TH -THCS Minh Thuận 6. | UMT |
|
| 4.500 | 4.500 | 4.100 | 4.100 |
| 4.100 | 4.100 |
|
|
|
|
24 | Trường Mầm non Hòa Chánh; | UMT |
|
| 5.400 | 5.400 | 4.900 | 4.900 |
| 4.900 | 4.900 |
|
|
|
|
25 | Xây dựng cổng, hàng rào, sân nền các điểm trường: TH Thạnh Yên A 1 (điểm Quả Ngọn 3), TH An Minh Bắc 2 (điểm kinh 2), TH An Minh Bắc 4 (điểm kinh 20) | UMT |
|
| 1.500 | 1.500 | 1.471 | 1.471 |
| 1.471 | 1.471 |
|
|
|
|
1.5 | Huyện Hòn Đất |
|
|
| 155.536 | 148.223 | 120.215 | 120.215 | 0 | 120.215 | 120.215 | 0 | 0 | 0 |
|
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 24.091 | 24.091 | 10.337 | 10.337 | 0 | 10.337 | 10.337 | 0 | 0 | 0 |
|
1 | Trường Mẫu giáo Mỹ Lâm | HĐ | 2015 | 3823, 28/10/2014 | 4.840 | 4.840 | 2.986 | 2.986 |
| 2.986 | 2.986 |
|
|
|
|
2 | Trường Mẫu giáo thị trấn Sóc Sơn | HĐ | 2015 | 3810, 28/10/2014 | 5.657 | 5.657 | 3.159 | 3.159 |
| 3.159 | 3.159 |
|
|
|
|
3 | Trường Tiểu học Bình Giang 2 | HĐ | 2015 | 3812, 28/10/2014 | 5.594 | 5.594 | 2.745 | 2.745 |
| 2.745 | 2.745 |
|
|
|
|
4 | Trường Tiểu học Thổ Sơn 1 | HĐ | 2015 | 3821; | 3.533 | 3.533 | 717 | 717 |
| 717 | 717 |
|
|
|
|
5 | Trường THCS Thổ Sơn | HĐ | 2015 | 3818, 28/10/2014 | 4.467 | 4.467 | 730 | 730 |
| 730 | 730 |
|
|
|
|
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 131.445 | 124.132 | 109.878 | 109.878 | 0 | 109.878 | 109.878 | 0 | 0 | 0 |
|
1 | Trường Tiểu học Mỹ Lâm 3 | HĐ | 2016 | 3747, | 2.600 | 2.600 | 2.020 | 2.020 |
| 2.020 | 2.020 |
|
|
|
|
2 | Trường Tiểu học Sơn Kiên 3 | HĐ | 2016 | 3745, | 3.949 | 3.949 | 3.949 | 3.949 |
| 3.949 | 3.949 |
|
|
|
|
3 | Trường THCS thị trấn Hòn Đất 2 | HĐ | 2016 | 3746, | 5.354 | 5.200 | 5.000 | 5.000 |
| 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
4 | Trường Tiểu học thị trấn Hòn Đất 1 | HĐ | 2016 | 3836, | 4.751 | 4.751 | 4.680 | 4.680 |
| 4.680 | 4.680 |
|
|
|
|
5 | Trường Mẫu giáo Mỹ Hiệp Sơn | HĐ | 2016 | 3750, | 5.611 | 4.620 | 4.400 | 4.400 |
| 4.400 | 4.400 |
|
|
|
|
6 | Trường Tiểu học Hiệp Bình | HĐ | 2016 | 3837, | 4.275 | 4.275 | 4.275 | 4.275 |
| 4.275 | 4.275 |
|
|
|
|
7 | Trường Tiểu học Bình Sơn 1 | HĐ | 2017-2018 | 8100 20/10/2016 | 3.900 | 3.900 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
8 | Trường MG Thổ Sơn | HĐ |
|
| 4.620 | 4.620 | 4.400 | 4.400 |
| 4.400 | 4.400 |
|
|
|
|
9 | Trường Mẫu giáo Mỹ Thuận | HĐ | 2016-2017 | 8091 20/10/2016 | 5.400 | 4.620 | 4.200 | 4.200 |
| 4.200 | 4.200 |
|
|
|
|
10 | Trường Mẫu giáo thị trấn Hòn Đất + Hàng rào | HĐ |
|
| 4.940 | 4.949 | 4.500 | 4.500 |
| 4.500 | 4.500 |
|
|
|
|
11 | Trường THCS thị trấn | HĐ | 2016-2017 | 8096 20/10/2016 | 6.376 | 3.900 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
12 | Trường Tiểu học thị trấn Sóc Sơn | HĐ |
|
| 5.200 | 5.200 | 4.700 | 4.700 |
| 4.700 | 4.700 |
|
|
|
|
13 | Trường Mẫu giáo Nam Thái Sơn | HĐ | 2016-2018 | 8107 20/10/2016 | 6.830 | 4.620 | 4.400 | 4.400 |
| 4.400 | 4.400 |
|
|
|
|
14 | Trường TH Bình Sơn 3 | HĐ |
|
| 3.900 | 3.900 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
15 | Trường TH Sóc Sơn | HĐ |
|
| 3.900 | 3.900 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
16 | Trường TH Mỹ Phú | HĐ | 2017-2018 | 8092 20/10/2016 | 5.200 | 5.200 | 4.700 | 4.700 |
| 4.700 | 4.700 |
|
|
|
|
17 | Trường TH Lình Huỳnh | HĐ |
|
| 7.800 | 7.800 | 7.200 | 7.200 |
| 7.200 | 7.200 |
|
|
|
|
18 | Trường THCS Mỹ Lâm | HĐ | 2018 | 4321, 20/10/2017 | 4.611 | 3.900 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
19 | Trường TH Mỹ Hiệp Sơn + Hàng rào | HĐ |
|
| 5.600 | 5.600 | 5.100 | 5.100 |
| 5.100 | 5.100 |
|
|
|
|
20 | Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2016 - 2020 | HĐ |
|
| 10.328 | 10.328 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1 | - Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2016 | HĐ | 2016-2017 | 3748, 28/10/2015 | 2.275 | 2.275 | 2.140 | 2.140 |
| 2.140 | 2.140 |
|
|
|
|
20.2 | - Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2017 | HĐ | 2017-2018 | 8097, 20/10/2016 | 2.074 | 2.074 | 2.074 | 2.074 |
| 2.074 | 2.074 |
|
|
|
|
20.3 | - Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2018 | HĐ | 2018 | 4320, 20/10/2017 | 2.471 | 2.471 | 2.471 | 2.471 |
| 2.471 | 2.471 |
|
|
|
|
20.4 | - Sửa chữa chống xuống cấp và xây dựng nhà vệ sinh 2019-2020 | HĐ |
|
|
|
| 2.828 | 2.828 |
| 2.828 | 2.828 |
|
|
|
|
21 | Trường TH Phước Thạnh | HĐ |
|
| 3.900 | 3.900 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
22 | Trường THCS Mỹ Thuận | HĐ |
|
| 5.200 | 5.200 | 4.700 | 4.700 |
| 4.700 | 4.700 |
|
|
|
|
23 | Trường THCS Sơn Bình | HĐ |
|
| 3.900 | 3.900 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
24 | Trường THCS Giồng Kè | HĐ | 2018 | 4331, 20/10/2017; | 5.180 | 5.180 | 4.700 | 4.700 |
| 4.700 | 4.700 |
|
|
|
|
25 | Trường Tiểu học Bình Sơn 1 | HĐ |
|
| 1.300 | 1.300 | 1.200 | 1.200 |
| 1.200 | 1.200 |
|
|
|
|
26 | Trả nợ các công trình chờ quyết toán | HĐ |
|
|
|
| 1.041 | 1.041 |
| 1.041 | 1.041 |
|
|
|
|
1.6 | Huyện Kiên Lương |
|
|
| 84.286 | 80.164 | 69.799 | 69.799 | 0 | 69.799 | 69.799 | 0 | 0 | 0 |
|
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 11.009 | 11.009 | 5.630 | 5.630 | 0 | 5.630 | 5.630 | 0 | 0 | 0 |
|
1 | Trường Mầm non Dương Hòa | KL | 2013-2014 | 4275, 28/10/2013 | 6.875 | 6.875 | 2.546 | 2.546 |
| 2.546 | 2.546 |
|
|
|
|
2 | Trường Mầm non Hòn Nghệ | KL | 2013-2014 | 4321, 28/8/2013; 2369 31/10/2014 | 4.134 | 4.134 | 3.084 | 3.084 |
| 3.084 | 3.084 |
|
|
|
|
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 73.277 | 69.155 | 64.169 | 64.169 | 0 | 64.169 | 64.169 | 0 | 0 | 0 |
|
1 | Trường Tiểu học Bình An (Điểm Rẫy Mới); Hạng mục: 3 phòng + Thiết bị | KL | 2016 - 2017 | 851, | 1.517 | 1.430 | 1.115 | 1.115 |
| 1.115 | 1.115 |
|
|
|
|
2 | Trường Tiểu học Bình Trị (Điểm Núi Mây); Hạng mục: 3 phòng + Thiết bị + 1 nhà vệ sinh + San lấp 2.000m2 | KL | 2016-2017 | 2887, | 2.218 | 2.185 | 2.185 | 2.185 |
| 2.185 | 2.185 |
|
|
|
|
3 | Trường Tiểu học Bình Trị (Điểm Song Chinh); Hạng mục 2 phòng học + Thiết bị + 1 nhà vệ sinh | KL | 2016 - 2017 | 2689, | 1.386 | 1.334 | 1.334 | 1.334 |
| 1.334 | 1.334 |
|
|
|
|
4 | Sửa chữa phòng học xuống cấp 2016 | KL | 2016 - 2017 | 2777, | 1.200 | 975 | 831 | 831 |
| 831 | 831 |
|
|
|
|
5 | Trường Tiểu học thị trấn Kiên Lương 3 | KL | 2016-2018 | 3685, | 5.910 | 5.724 | 5.700 | 5.700 |
| 5.700 | 5.700 |
|
|
|
|
6 | Trường nhà trẻ mẫu giáo và HTKT khu dân cư Ba Hòn (Trường Mầm non Hoa Mai) | KL | 2016-2018 | 2831, | 9.807 | 9.800 | 8.820 | 8.820 |
| 8.820 | 8.820 |
|
|
|
|
7 | Trường TH Bình trị (điểm Núi Mây); HM: 01 phòng công vụ+thiết bị | KL | 2016-2020 |
| 240 | 240 | 240 | 240 |
| 240 | 240 |
|
|
|
|
8 | Trường TH Kiên Bình 2 (điểm Kiên Thanh + điểm kênh 11); HM: 06 PCV + T.bị; | KL | 2016-2020 |
| 1.440 | 1.440 | 1.296 | 1.296 |
| 1.296 | 1.296 |
|
|
|
|
9 | Trường MN Kiên Bình 1 (điểm chính); HM: 01 nhà ăn + bếp + T.bị | KL | 2016-2020 |
| 850 | 850 | 765 | 765 |
| 765 | 765 |
|
|
|
|
10 | Trường MN Bình An (điểm chính Hòn Chông); HM: 04p + T.bị | KL | 2017-2019 | 2972, 25/10/2016; 847, 07/3/2017; | 3.539 | 3.539 | 3.960 | 3.960 |
| 3.960 | 3.960 |
|
|
|
|
11 | Trường MN Bình An (điểm Bãi Giếng); HM: 01p + T.bị | KL | 2016-2020 |
| 1.100 | 1.100 | 990 | 990 |
| 990 | 990 |
|
|
|
|
12 | Trường MN Dương Hòa (điểm chính); HM: 01 nhà ăn + bếp + T.bị | KL | 2016-2020 |
| 850 | 850 | 765 | 765 |
| 765 | 765 |
|
|
|
|
13 | Trường MN Hòa Điền (điểm chính); HM: 01 nhà ăn + bếp + T.bị | KL | 2016-2020 |
| 850 | 850 | 765 | 765 |
| 765 | 765 |
|
|
|
|
14 | Sửa chữa phòng học xuống cấp 2017 | KL | 2016-2020 |
| 700 | 700 | 630 | 630 |
| 630 | 630 |
|
|
|
|
15 | Trường THCS Dương Hòa | KL | 2016 |
| 200 | 200 | 150 | 150 |
| 150 | 150 |
|
|
|
|
16 | Trường Mầm non Hoa Mai | KL | 2016 |
| 350 | 350 | 315 | 315 |
| 315 | 315 |
|
|
|
|
17 | Trường Mầm non Kiên Bình 1 - Điểm chính | KL | 2019 |
| 4.800 | 4.800 | 4.320 | 4.320 |
| 4.320 | 4.320 |
|
|
|
|
18 | Trường Mầm non thị trấn Kiên Lương | KL | 2020 |
| 850 | 850 | 765 | 765 |
| 765 | 765 |
|
|
|
|
19 | Trường TH Bình An - (Điểm chính Hòn Chông) | KL | 2019 |
| 6.200 | 6.200 | 5.580 | 5.580 |
| 5.580 | 5.580 |
|
|
|
|
20 | Trường PTCS Sơn Hải; Hạng mục: 4 phòng + Thiết bị. | KL | 2020 |
| 2.860 | 2.860 | 2.574 | 2.574 |
| 2.574 | 2.574 |
|
|
|
|
21 | Sửa chữa phòng học xuống cấp 2018 | KL | 2017-2019 | 3652, 24/10/2017; | 1.350 | 700 | 630 | 630 |
| 630 | 630 |
|
|
|
|
22 | Trường Tiểu học Bình An - (Điểm Ba Trại) | KL | 2017-2019 | 3650, 24/10/2017; | 3.130 | 2.260 | 2.034 | 2.034 |
| 2.034 | 2.034 |
|
|
|
|
23 | Trường MN Bình An (Điểm Hòn Trẹm) | KL | 2017-2019 | 3649, 24/10/2017; | 2.261 | 2.200 | 1.980 | 1.980 |
| 1.980 | 1.980 |
|
|
|
|
24 | Trường TH Kiên Bình 1 - Điểm Chính Kiên Sơn | KL | 2017-2019 | 3651, 24/10/2017; | 5.648 | 5.648 | 5.580 | 5.580 |
| 5.580 | 5.580 |
|
|
|
|
25 | Trường TH Dương Hòa ( Điểm Tà Săng) | KL | 2017-2019 | 3648, 24/10/2017; | 4.211 | 2.260 | 2.034 | 2.034 |
| 2.034 | 2.034 |
|
|
|
|
26 | Sửa chữa phòng học xuống cấp 2019 | KL | 2019 |
| 700 | 700 | 612 | 612 |
| 612 | 612 |
|
|
|
|
27 | Trường Tiểu học Dương Hòa (Điểm chính Ngã Tư) | KL | 2019 |
| 6.200 | 6.200 | 5.580 | 5.580 |
| 5.580 | 5.580 |
|
|
|
|
28 | Trường TH thị trấn Kiên Lương (điểm Xà Ngách) | KL | 2019 |
| 2.910 | 2.910 | 2.619 | 2.619 |
| 2.619 | 2.619 |
|
|
|
|
1.7 | Huyện Gò Quao |
|
|
| 139.549 | 126.624 | 104.035 | 104.035 | 0 | 102.535 | 102.535 | 0 | -1.500 | 0 |
|
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 34.222 | 32.059 | 20.349 | 20.349 | 0 | 20.349 | 20.349 | 0 | 0 | 0 |
|
1 | Trường TH-VHH Nam 2 (dãy B) đối ứng tài trợ | GQ |
| 7250, 23/10/2014 | 3.087 | 924 | 407 | 407 |
| 407 | 407 |
|
|
|
|
2 | Sân hàng rào trường MN Vĩnh Tuy | GQ |
| 7253, 23/10/2014 | 1.100 | 1.100 | 311 | 311 |
| 311 | 311 |
|
|
|
|
3 | NC sửa chữa các điểm trường (KH 2015) | GQ |
| 7254, 23/10/2014 | 1.150 | 1.150 | 383 | 383 |
| 383 | 383 |
|
|
|
|
4 | Sân, HR các trường đối ứng nhà tài trợ (2015) | GQ |
| 7257, 23/10/2014 | 1.070 | 1.070 | 483 | 483 |
| 483 | 483 |
|
|
|
|
5 | Sân, HR các trường đối ứng nhà tài trợ (2016) | GQ | 2016 | 3666, | 1.000 | 1.000 | 912 | 912 |
| 912 | 912 |
|
|
|
|
6 | Trường Mầm non Định An (dãy C) | GQ |
| 7248, 23/10/2014 | 4.973 | 4.973 | 3.899 | 3.899 |
| 3.899 | 3.899 |
|
|
|
|
7 | Trường TH Định An 1 (dãy B) | GQ |
| 7249 23/10/2014 | 11.620 | 11.620 | 7.312 | 7.312 |
| 7.312 | 7.312 |
|
|
|
|
8 | Trường TH Định An 3 | GQ |
| 7251, 23/10/2014 | 4.574 | 4.574 | 2.974 | 2.974 |
| 2.974 | 2.974 |
|
|
|
|
9 | Trường TH Thới Quản 2 | GQ |
| 7252, 23/10/2014 | 5.648 | 5.648 | 3.668 | 3.668 |
| 3.668 | 3.668 |
|
|
|
|
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 105.327 | 94.565 | 83.686 | 83.686 | 0 | 82.186 | 82.186 | 0 | -1.500 | 0 |
|
1 | Trường THCS Vĩnh Phước A | GQ | 2016 | 3667, | 2.400 | 2.400 | 2.250 | 2.250 |
| 2.250 | 2.250 |
|
|
|
|
2 | Trường TH thị trấn 2 | GQ | 2016 | 3668, | 5.200 | 4.000 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
3 | Trường TH-VHH Bắc 1 | GQ | 2016 | 3669, | 4.900 | 4.500 | 4.050 | 4.050 |
| 4.050 | 4.050 |
|
|
|
|
4 | Trường TH Vĩnh Phước B2 | GQ | 2016 | 3670, | 3.300 | 3.000 | 2.700 | 2.700 |
| 2.700 | 2.700 |
|
|
|
|
5 | Trường TH Thủy Liễu 2 | GQ | 2016 | 3671, | 2.800 | 2.800 | 2.700 | 2.700 |
| 1.200 | 1.200 |
| -1.500 |
| Cân đối 02 nguồn; |
6 | Trường TH Thủy Liễu 1 | GQ | 2016 | 3672, | 2.800 | 2.500 | 2.250 | 2.250 |
| 2.250 | 2.250 |
|
|
|
|
7 | Trường TH thị trấn 1 | GQ | 2016 | 3763, | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 |
| 1.800 | 1.800 |
|
|
|
|
8 | Trường THCS thị trấn | GQ | 2016 | 3674, | 4.400 | 3.500 | 3.150 | 3.150 |
| 3.150 | 3.150 |
|
|
|
|
9 | Trường THCS Vĩnh Phước B | GQ | 2017-2018 | 4735 28/10/2016 | 1.069 | 1.000 | 900 | 900 |
| 900 | 900 |
|
|
|
|
10 | Trường Mầm non Thủy Liễu | GQ | 2016-2018 | 4736 28/10/2016 | 3.509 | 3.488 | 1.800 | 1.800 |
| 1.800 | 1.800 |
|
|
|
|
11 | Trường Mầm non Thới Quản | GQ | 2016-2018 | 4737 28/10/2016 | 3.850 | 2.000 | 1.800 | 1.800 |
| 1.800 | 1.800 |
|
|
|
|
12 | Trường Tiểu học Vĩnh Tuy 1 | GQ | 2016-2018 | 4738 28/10/2016 | 4.582 | 3.500 | 3.150 | 3.150 |
| 3.150 | 3.150 |
|
|
|
|
13 | Trường THCS Vĩnh Phước A (điểm Phước Hòa) | GQ | 2016-2018 | 4739 28/10/2016 | 3.551 | 3.000 | 2.700 | 2.700 |
| 2.700 | 2.700 |
|
|
|
|
14 | Trường Tiểu học Vĩnh Phước A1 | GQ | 2016-2018 | 4741 28/10/2016 | 5.475 | 5.475 | 3.150 | 3.150 |
| 3.150 | 3.150 |
|
|
|
|
15 | Trường TH Vĩnh Hòa Hưng Bắc 2 | GQ | 2016-2018 | 4740 28/10/2016 | 8.324 | 5.500 | 4.950 | 4.950 |
| 4.950 | 4.950 |
|
|
|
|
16 | Trường MN thị trấn | GQ |
|
| 5.712 | 5.712 | 2.700 | 2.700 |
| 2.700 | 2.700 |
|
|
|
|
17 | Trường Mầm non Vĩnh Tuy | GQ |
|
|
|
| 1.800 | 1.800 |
| 1.800 | 1.800 |
|
|
|
|
18 | Trường TH Vĩnh Thắng 2 | GQ |
|
| 3.133 | 3.133 | 2.250 | 2.250 |
| 2.250 | 2.250 |
|
|
|
|
19 | Trường TH Thới Quản 2 (Thới Bình ) | GQ |
|
| 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 |
| 1.800 | 1.800 |
|
|
|
|
20 | Trường TH Thới Quản 2 (điểm Khương Vàm) | GQ |
|
| 2.500 | 2.500 | 2.250 | 2.250 |
| 2.250 | 2.250 |
|
|
|
|
21 | Trường TH Thới Quản 1 | GQ |
|
| 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
22 | Trường Mầm non Vĩnh Phước B | GQ |
|
|
|
| 1.800 | 1.800 |
| 1.800 | 1.800 |
|
|
|
|
23 | Trường TH Vĩnh Phước B1 (điểm Cầu Đỏ) | GQ |
|
| 1.500 | 1.500 | 1.350 | 1.350 |
| 1.350 | 1.350 |
|
|
|
|
24 | Trường TH Vĩnh Phước B1 (điểm chính) | GQ |
|
| 2.500 | 2.500 | 2.250 | 2.250 |
| 2.250 | 2.250 |
|
|
|
|
25 | Trường TH Vĩnh Phước A2 (điểm Phước An) | GQ |
|
| 2.500 | 2.500 | 2.250 | 2.250 |
| 2.250 | 2.250 |
|
|
|
|
26 | Trường TH Vĩnh Hòa Hưng Nam 3 (điểm Sóc Sáp) | GQ | 2016-2017 | 4744 28/10/2016 | 3.265 | 2.500 | 2.250 | 2.250 |
| 2.250 | 2.250 |
|
|
|
|
27 | Trường TH Vĩnh Hòa Hưng Nam 1 (điểm Lục Phi) | GQ |
|
| 2.500 | 2.500 | 2.250 | 2.250 |
| 2.250 | 2.250 |
|
|
|
|
28 | Trường TH Vĩnh Tuy 2 (điểm cầu đỏ) | GQ |
|
| 2.000 | 1.500 | 1.236 | 1.236 |
| 1.236 | 1.236 |
|
|
|
|
29 | Nâng cấp, sửa chữa các điểm trường | GQ |
|
| 11.016 | 11.016 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
29.1 | - Nâng cấp, sửa chữa các điểm trường 2016 | GQ | 2016 | 3665, | 1.500 | 1.500 | 1.450 | 1.450 |
| 1.450 | 1.450 |
|
|
|
|
29.2 | - Nâng cấp, sửa chữa các điểm trường 2017 (Trường MN xã Định Hòa; Trường THCS Định Hòa; Trường TH thị trấn Gò Quao 1) | GQ | 2017 | 4746, 28/10/2016 | 3.041 | 3.041 | 3.000 | 3.000 |
| 3.000 | 3.000 |
|
|
|
|
29.3 | - Nâng cấp, sửa chữa các điểm trường 2018 | GQ |
|
|
|
| 5.000 | 5.000 |
| 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
29.4 | - Nâng cấp, sửa chữa các điểm trường 2019 | GQ |
|
|
|
| 3.000 | 3.000 |
| 3.000 | 3.000 |
|
|
|
|
29.5 | - Nâng cấp, sửa chữa các điểm trường 2020 | GQ |
|
|
|
| 2.500 | 2.500 |
| 2.500 | 2.500 |
|
|
|
|
1.8 | Huyện Kiên Hải |
|
|
| 100.092 | 92.620 | 64.997 | 64.997 | 0 | 64.997 | 64.997 | 0 | 1.134 | -1.134 |
|
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 44.038 | 36.566 | 12.170 | 12.170 | 0 | 12.082 | 12.082 | 0 | 1.046 | -1.134 |
|
1 | Trường Tiểu học và THCS Nam Du (giai đoạn 1: 06 phòng học, sân nền, hàng rào) | KH | 13-14 | 2825, 23/12/2010 | 27.069 | 19.597 | 4.200 | 4.200 |
| 5.163 | 5.163 |
| 963 |
| 80/TTr-UBND, 20/9/2017; |
2 | Trường Mầm non Sao Mai | KH | 13-14 | 380, 19/7/2013; | 4.881 | 4.881 | 900 | 900 |
| 983 | 983 |
| 83 |
| 80/TTr-UBND, 20/9/2017; |
3 | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản | KH | 14-15 | 304a, 09/5/2012 | 2.832 | 2.832 | 500 | 500 |
| 199 | 199 |
|
| -301 | 80/TTr-UBND, 20/9/2017; |
4 | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản. HM: Xây dựng mới 04 phòng + 02 phòng hiệu bộ | KH | 14-15 | 471, 08/5/2014 | 4.990 | 4.990 | 3.240 | 3.240 |
| 2.495 | 2.495 |
|
| -745 | 80/TTr-UBND, 20/9/2017; |
5 | Tu sửa trường lớp học các điểm trường năm 2015 | KH | 15 | 878, 10/10/2014 | 2.092 | 2.092 | 1.330 | 1.330 |
| 1.330 | 1.330 |
|
|
|
|
6 | Trường Tiểu học An Sơn, hạng mục: San lấp mặt bằng | KH | 15-16 | 358, 14/4/2015 | 2.174 | 2.174 | 2.000 | 2.000 |
| 1.912 | 1.912 |
|
| -88 | 80/TTr-UBND, 20/9/2017; |
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 56.054 | 56.054 | 52.827 | 52.827 | 0 | 52.915 | 52.915 | 0 | 88 | 0 |
|
1 | Trường Tiểu học Hòn Tre | KH | 2016-2017 | 1042 28/10/2016 | 8.800 | 8.800 | 7.920 | 7.920 |
| 7.920 | 7.920 |
|
|
|
|
2 | Trường Tiểu học Lại Sơn | KH | 2016-2018 | 1043 28/10/2016 | 6.000 | 6.000 | 5.400 | 5.400 |
| 5.400 | 5.400 |
|
|
|
|
3 | Trường Tiểu học An Sơn | KH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1 | - Trường Tiểu học An Sơn; HM:Xây mới 01 thư viện; 02 phòng học bộ môn và phòng hiệu bộ + trang bị mới thiết bị | KH | 2016-2018 | 1044, 31/10/2016 | 4.851 | 4.851 | 4.365 | 4.365 |
| 4.365 | 4.365 |
|
|
|
|
3.2 | - Trường Tiểu học An Sơn; HM:Xây mới 04 phòng Bãi Ngự | KH | 16-18 | 915, 30/10/2015 | 2.799 | 2.799 | 2.799 | 2.799 |
| 2.799 | 2.799 |
|
|
|
|
4 | Sửa chữa phòng học huyện Kiên Hải | KH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1 | - Tu sửa trường lớp học trên địa bàn huyện Kiên Hải; HM: Cải tạo Trường Tiểu học Lại Sơn (điểm Bãi Giếng); cải tạo hàng rào trường TH&THCS Nam Du (điểm Mầm non) + xây mới nhà vệ sinh + kè đá hộc trường TH An Sơn (điểm Bãi Ngự). | KH | 16-18 | 916, 30/10/2015 | 1.498 | 1.498 | 1.498 | 1.498 | 1.498 | 1.498 |
|
| |||
4.2 | - Tu sửa trường lớp học trên địa bàn huyện Kiên Hải; HM: Cải tạo trường TH An Sơn (điểm Bãi Ngự). | KH | 2016-2018 | 990, 23/9/2016 | 1.625 | 1.625 | 1.463 | 1.463 | 1.551 | 1.551 | 88 |
| 80/TTr-UBND, 20/9/2017; | ||
5 | Trường TH & THCS Nam Du. | KH | 2018-2020 | 869, 30/10/2017; | 9.585 | 9.585 | 9.585 | 9.585 | 9.585 | 9.585 |
|
| |||
6 | Trường THCS An Sơn | KH | 2017-2019 | 862a, 27/10/2017; | 8.280 | 8.280 | 8.280 | 8.280 | 8.280 | 8.280 |
|
| |||
7 | Trường Mầm non Hòn Tre . | KH | 2018-2019 | 753, 19/9/2017; | 1.620 | 1.620 | 1.620 | 1.620 | 1.620 | 1.620 |
|
| |||
8 | Trường Tiểu học Trần Quốc Toản. | KH | 2019-2020 |
| 4.400 | 4.400 | 3.960 | 3.960 | 3.960 | 3.960 |
|
| |||
9 | Trường Mầm non Sao Mai. | KH | 2019-2020 |
| 2.700 | 2.700 | 2.430 | 2.430 | 2.430 | 2.430 |
|
| |||
10 | Trường TH An Sơn | KH | 2019-2020 |
| 3.896 | 3.896 | 3.507 | 3.507 | 3.507 | 3.507 |
| ||||
I.2 | Công trình Giáo dục khác |
|
|
| 0 | 0 | 0 | 29.738 | 29.738 | 0 | 29.738 | 0 |
| ||
1 | Trường THPT Hòa Hưng (Mở rộng) | GR | 2013-2015 | 2575, 30/10/2013 | 28.900 | 28.900 | 1.829 | 1.829 | 1.829 | Cân đối 02 nguồn | |||||
2 | Trường THPT Phan Thị Ràng | HĐ |
| 468, 30/10/2014 | 11.079 | 11.079 | 2.618 | 2.618 | 2.618 | Cân đối 02 nguồn | |||||
3 | Mở rộng Trường Trung cấp kỹ thuật - nghiệp vụ Kiên Giang | RG | 2013-2017 | 2572, 30/10/2013; 2882, 23/11/2015; | 28.648 | 28.648 | 700 | 700 | 700 | Cân đối 02 nguồn | |||||
4 | Trường PT DTNT THCS Gò Quao | GQ | 2013-2017 | 2574, 30/10/2013 | 53.110 | 53.110 | 1.871 | 1.871 | 1.871 | Cân đối 02 nguồn | |||||
5 | Trường THPT Nguyễn Thần Hiến | HT | 2016-2018 | 2592, | 23.000 | 23.000 | 3.370 | 3.370 | 3.370 | Cân đối 02 nguồn | |||||
6 | Trường THPT chuyên Huỳnh Mẫn Đạt (mở rộng) | RG | 2013-2015 | 1080, 03/5/2013; 232, 27/5/2016; | 29.886 | 20.386 | 1.000 | 1.000 | 1.000 | Cân đối 02 nguồn | |||||
7 | Trường THCS Nguyễn Du (Sở GD quản lý) | RG |
| 576/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 | 10.974 | 10.974 | 2.500 | 2.500 | 2.500 | Cân đối 02 nguồn | |||||
8 | Trường THPT Châu Thành (dãy 12p) | CT | 2017-2019 | 575/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 | 10.637 | 10.637 | 1.400 | 1.400 | 1.400 |
| Cân đối 02 nguồn | ||||
9 | Trường THPT Tân Hiệp (Điểm bán công) | TH | 2013-2017 | 2571, 30/10/2013; 975, 26/4/2017; | 80.447 | 80.447 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| Cân đối 02 nguồn | ||||
10 | Trường THPT Đông Thái (bổ sung) | AB | 2014-2016 | 2233, 29/10/2014; | 24.222 | 24.222 | 1.400 | 1.400 | 1.400 |
| Cân đối 02 nguồn | ||||
11 | Trường THPT Vân Khánh | AM | 2017-2019 | 524/QĐ-SKHĐT, 28/10/2016 | 14.000 | 14.000 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| Cân đối 02 nguồn | ||||
12 | Phòng Giáo dục và Đào tạo Kiên Hải. | KH | 2016-2018 | 387, | 7.578 | 7.578 | 700 | 700 | 700 |
| Cân đối 02 nguồn | ||||
13 | Trường Cao đẳng Sư phạm Kiên Giang | RG | 2016-2019 | 2558, 30/10/2015; 1067, 12/5/2017; | 43.035 | 43.035 | 10.000 | 10.000 | 10.000 |
| Cân đối 02 nguồn | ||||
14 | Trường Tiểu học Giục Tượng 3 | CT | 2015 | 4062, 28/10/2014 | 13.297 | 13.297 | 38 | 38 | 38 |
| Cân đối 02 nguồn | ||||
15 | Trường TH Thạnh Đông 3 (HM: Xây dựng mới 9P) | TH |
| 1452, | 4.794 | 4.794 | 221 | 221 | 221 |
| Cân đối 02 nguồn | ||||
16 | Trường TH Thạnh Đông B2 (HM: Xây dựng mới 6P) | TH |
| 1449, | 3.512 | 3.512 | 91 | 91 | 91 |
| Cân đối 02 nguồn | ||||
II | Ngành, lĩnh vực Y tế |
|
|
| 6.391.457 | 2.815.147 | 3.663.063 | 3.663.063 | 0 | 3.663.343 | 3.663.343 | 501 | 151.148 | -150.868 |
|
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 6.391.457 | 2.815.147 | 3.098.404 | 3.098.404 | 0 | 3.098.946 | 3.098.946 | 501 | 151.001 | -150.459 |
|
1 | BVĐK Châu Thành (CTNC) | CT | 2008- | 2446, 13/10/2008; 3222, 28/12/2015; | 98.304 | 59.728 | 35.126 | 35.126 |
| 35.126 | 35.126 |
|
|
|
|
2 | BVĐK Giồng Riềng (CTNC) | GR | 2009- | 2854, | 30.301 | 9.625 | 2.500 | 2.500 |
| 2.500 | 2.500 |
|
|
|
|
3 | BVĐK Kiên Giang (CC Nhi) | RG | 2013- | 284, 19/9/2013; 980, 27/4/2016 | 20.957 | 20.957 | 9.500 | 9.500 |
| 9.500 | 9.500 |
|
|
|
|
4 | CT hệ thống XLNT BVĐK Giồng Riềng và Vĩnh Thuận | GR, VT |
| 913, 12/4/2013; | 39.998 | 19.998 | 4.164 | 4.164 |
| 4.164 | 4.164 |
|
|
|
|
5 | Bệnh viện YHCT | RG | 2009- | 710, 25/3/2009; 1835 (đc), 27/8/2015 | 100.440 | 64.440 | 16.000 | 16.000 |
| 16.000 | 16.000 |
|
|
|
|
6 | BVĐK Giồng Riềng (DATB) | GR | 2013- | 331, | 14.918 | 14.918 | 1.400 | 1.400 |
| 1.400 | 1.400 |
|
|
|
|
7 | TTYT Thành phố Rạch Giá | RG | 2014-2015 | 246, | 7.998 | 7.998 | 4.998 | 4.998 | 4.757 | 4.757 | -241 | 1544/BC-SYT, 29/9/2017; | |||
8 | Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Y học Cổ truyền | RG |
| 911, 12/4/2013 | 7.742 | 7.742 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| ||||
9 | Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kiên Giang | RG |
| 910, 12/4/2013 | 3.495 | 3.495 | 1.500 | 1.500 | 1.500 | 1.500 |
| ||||
10 | Trung tâm Y tế huyện An Minh | AM | 2005 | 1252, 13/7/2005 | 12.496 | 12.496 | 3.128 | 3.128 | 2.837 | 2.837 | -291 | 1544/BC-SYT, 29/9/2017; | |||
11 | Trung tâm YHHN & XT(TB cyclotron 18MeV) | CT | 2011- | 245, | 203.970 | 28.061 | 1.000 | 1.000 | 1.500 | 1.500 | 500 | 1544/BC-SYT, 29/9/2017; | |||
12 | BVĐK Kiên Giang (Nội B) | RG |
| 1507, 02/7/2010; 2162, 04/9/2013 | 329.066 | 164.533 | 70.000 | 70.000 | 100.000 | 100.000 | 30.000 | 1544/BC-SYT, 29/9/2017; | |||
13 | BVĐK Kiên Giang (DATB) | RG | 2014-2017 | 1372, | 115.000 | 115.000 | 41.000 | 41.000 | 41.000 | 41.000 |
| ||||
14 | CT hệ thống XLNT BVĐK Phú Quốc và Kiên Lương | PQ, KL | 2014-2016 | 2023, 15/8/2013; 2241 (đc), 29/10/2014 | 21.529 | 10.764 | 10.000 | 10.000 | 7.500 | 7.500 | -2.500 | 1544/BC-SYT, 29/9/2017; | |||
15 | BVĐK Kiên Lương (MSTB) | KL | 2014-2016 | 363, | 11.564 | 11.564 | 5.500 | 5.500 | 5.500 | 5.500 |
| ||||
16 | BVĐK tỉnh Kiên Giang - quy mô 1020 giường | RG |
| 2236, 29/10/2014; | 2.929.194 | 1.464.597 | 1.890.000 | 1.890.000 |
| 1.742.573 | 1.742.573 |
|
| -147.427 | 1544/BC-SYT, 29/9/2017; |
17 | Bệnh viện Ung bướu | RG | 2011-2017 | 2085, 22/9/2011; 212, 23/01/2017; | 822.369 | 166.520 | 119.000 | 119.000 |
| 119.000 | 119.000 |
|
|
|
|
18 | Bệnh viện Sản Nhi | RG |
| 426, 03/3/2015 | 915.857 | 183.171 | 600.874 | 600.874 |
| 720.874 | 720.874 |
| 120.000 |
| 1544/BC-SYT, 29/9/2017; |
19 | Bệnh viện Lao tỉnh | RG | 2010-2020 | 68, 10/01/2011; 1115, 12/5/2016; 1065, 12/5/2017; | 329.134 | 205.369 | 160.000 | 160.000 |
| 160.000 | 160.000 |
|
|
|
|
20 | Bệnh viện Tâm thần | RG |
| 67, 10/01/2011 | 166.192 | 33.238 | 90.000 | 90.000 |
| 90.000 | 90.000 |
|
|
|
|
21 | Mua sắm trang thiết bị - BVĐK Phú Quốc | PQ | 2012-2014 | 26, 16/3/2012 | 74.191 | 74.191 | 20.000 | 20.000 |
| 20.000 | 20.000 |
|
|
|
|
22 | Bệnh viện Đa khoa thị xã Hà Tiên | HT |
| 2665, | 114.827 | 114.827 | 5.000 | 5.000 |
| 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
23 | Trả nợ chuẩn bị đầu tư các công trình y tế | TT |
|
|
|
| 850 | 850 |
| 850 | 850 |
|
|
|
|
24 | TTYT U Minh Thượng (HM: cải tạo, sửa chữa rãnh thoát nước) | UMT |
| 1302 (đc), 24/5/2016 | 4.703 | 4.703 | 1.962 | 1.962 |
| 1.962 | 1.962 |
|
|
|
|
25 | Sửa chữa 6 trạm y tế xã: Thạnh Yên; Thạnh Yên A; Minh Thuận; Vĩnh Hòa; Hòa Chánh; An Minh Bắc. | UMT |
| 3094, 10/10/2014; 1941, 08/8/2016 | 5.163 | 5.163 | 3.086 | 3.086 |
| 3.086 | 3.086 |
|
|
|
|
26 | Sửa chữa Trạm y tế xã Tân Hòa | TH | 2018-2019 |
|
|
| 600 | 600 |
| 600 | 600 |
|
|
|
|
27 | Phòng khám đa khoa khu vực Bình An | KL | 2013- | 4280, | 8.450 | 8.450 | 712 | 712 |
| 712 | 712 |
|
|
|
|
28 | Trạm Y tế xã Dương Hòa | KL |
|
|
|
|
|
|
| 153 | 153 | 153 | 153 |
| 148/TTr-UBND, 22/9/2017; |
29 | Sửa chữa trạm y tế xã Vĩnh Bình Bắc (trả nợ QT) | VT | 2015 | 4315, 31/10/2014 | 1.209 | 1.209 | 204 | 204 |
| 204 | 204 |
|
|
|
|
30 | Sửa chữa trạm Y tế phường Vĩnh Bảo (trả nợ QT) | RG |
| 62, 14/4/2015 | 889 | 889 |
|
|
| 68 | 68 | 68 | 68 |
| 224/TTr-UBND, 29/9/2017 |
31 | Trạm Y Tế xã Vĩnh Hòa Hưng Nam (Trả nợ QT) | GQ | 2015 | 7328, 29/10/2014 | 842 | 842 |
|
|
| 199 | 199 | 199 | 199 |
| Chuyển nguồn |
32 | Trạm Y Tế xã Định Hòa (Trả nợ QT) | GQ | 2015 | 7313, 28/10/2014 | 659 | 659 |
|
|
| 81 | 81 | 81 | 81 |
| Chuyển nguồn |
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
|
|
| 564.659 | 564.659 | 0 | 564.397 | 564.397 | 0 | 147 | -409 |
|
1 | Bệnh viện Đa khoa huyện Kiên Lương (Mua sắm trang thiết bị); | KL | 2016-2020 | 2166, 28/9/2016 | 77.390 | 77.390 | 140 | 140 |
| 137 | 137 |
|
| -3 | 1544/BC-SYT, 29/9/2017; |
2 | Đầu tư mua sắm trang thiết bị y tế Bệnh viện Đa khoa An Biên | AB | 2016-2019 | 2165, 27/9/2016 | 24.938 | 24.938 | 60 | 60 |
| 57 | 57 |
|
| -3 | 1544/BC-SYT, 29/9/2017; |
3 | Khu điều trị các dạng thuốc phiện bằng thuốc Methadone | RG |
| 396, | 1.435 | 1.435 | 1.435 | 1.435 |
| 1.400 | 1.400 |
|
| -35 | 1544/BC-SYT, 29/9/2017; |
4 | Cải tạo, nâng cấp một số khoa điều trị BVĐK Kiên Giang | RG |
| 105, 30/3/2016 | 11.870 | 11.870 | 10.683 | 10.683 |
| 10.683 | 10.683 |
|
|
|
|
5 | ĐTXD lắp đặt hệ thống xử lý, tiêu hủy chất thải rắn và nước thải nguy hại cho 07 cụm bệnh viện (đối ứng vốn WB) | TT |
|
| 113.000 | 11.860 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
5.1 | - Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Lao | CT |
| 2587, 30/10/2015; 1117 (đc), 12/5/2016 | 24.906 | 1.217 | 1.200 | 1.200 |
| 1.200 | 1.200 |
|
|
|
|
5.2 | - Hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện Đa khoa huyện Kiên Lương | KL |
| 108/QĐ-SKHĐT, 30/3/2016; 628/QĐ-SKHĐT, 28/11/2016 | 12.578 | 945 | 935 | 935 |
| 935 | 935 |
|
|
|
|
5.3 | - Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Tân Hiệp | TH |
| 107, 30/3/2016 | 14.816 | 1.798 | 1.790 | 1.790 |
| 1.790 | 1.790 |
|
|
|
|
5.4 | - Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Giồng Riềng | GR |
|
|
|
| 1.935 | 1.935 |
| 1.935 | 1.935 |
|
|
|
|
5.5 | - Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Vĩnh Thuận | VT |
|
|
|
| 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
5.6 | - Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Gò Quao | GQ |
|
|
|
| 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
5.7 | - Hệ thống xử lý nước thải Bệnh viện Đa khoa huyện Hòn Đất | HĐ |
|
|
|
| 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
6 | Mua mới máy MRI cho BVĐK tỉnh | RG | 2015-2016 | 2572, 29/10/2015 | 41.833 | 20.000 | 20.000 | 20.000 |
| 20.000 | 20.000 |
|
|
|
|
7 | Cải tạo sửa chữa trụ sở làm việc Sở Y tế | RG | 2016-2017 | 112, 30/3/2016 | 4.900 | 4.900 | 4.410 | 4.410 |
| 4.410 | 4.410 |
|
|
|
|
8 | Bệnh viện Quân-Dân Y kết hợp (Bệnh xã/Bộ CHQS tỉnh cũ) | RG | 2016-2020 | 719, | 84.666 | 84.666 | 76.000 | 76.000 |
| 76.000 | 76.000 |
|
|
|
|
9 | Bệnh viện Đa khoa huyện Giồng Riềng; cải tạo, sửa chữa hệ thống điện, bình điện hạ thế - trạm biến áp, dây điện; hệ thống PCCC vách tường, báo cháy tự động; xây mới khối khám điều trị; Mua sắm trang thiết bị; | GR | 2016-2020 | 696, 28/3/2016 | 170.388 | 170.388 | 500 | 500 |
| 500 | 500 |
|
|
|
|
10 | Bệnh viện Đa khoa huyện Hòn Đất; cải tạo, sửa chữa, xây mới khoa khám bệnh; Mua sắm trang thiết bị; | HĐ |
| 697, 28/3/2016 | 183.076 | 183.076 | 1.000 | 1.000 |
| 1.000 | 1.000 |
|
|
|
|
11 | XDM trung tâm dân số và kế hoạch hóa gia đình huyện Tân Hiệp | TH | 2016-2017 | 912, | 3.361 | 3.145 | 3.308 | 3.308 |
| 3.308 | 3.308 |
|
|
|
|
12 | Trạm Y tế xã Phong Đông; HM: Sửa chữa cải tạo hàng rào, nhà chính, rãnh thoát nước, sân nền. | VT | 2016-2020 | 360, 31/10/2014 | 1.103 | 1.103 | 1.103 | 1.103 |
| 1.103 | 1.103 |
|
|
|
|
13 | XDM trạm y tế thị trấn Tân Hiệp | TH | 2016-2017 | 2190, | 4.687 | 4.687 | 4.487 | 4.487 |
| 4.487 | 4.487 |
|
|
|
|
14 | Trạm Y tế xã Nam Du; HM: Sửa chữa, cải tạo nhà làm việc + xây dựng mới 01 hội trường, 04 phòng công vụ + bể nước ngầm 100m3. | KH | 2016 | 912, 30/10/2015 | 4.000 | 4.000 | 4.000 | 4.000 |
| 4.000 | 4.000 |
|
|
|
|
15 | Phú Quốc: Sửa chữa 09 trạm y tế xã | PQ | 2016-2018 | 1014, | 10.564 | 10.564 | 9.540 | 9.540 |
| 9.540 | 9.540 |
|
|
|
|
16 | Nâng cấp, cải tạo sửa chữa BVĐK Phú Quốc. | PQ | 2016-2018 | 1013, | 14.947 | 14.947 | 13.500 | 13.500 |
| 13.500 | 13.500 |
|
|
|
|
17 | Nhà nghỉ trực BVĐK huyện Kiên Lương | KL | 2016-2018 | 2830, | 4.564 | 4.564 | 4.108 | 4.108 |
| 3.955 | 3.955 |
|
| -153 | 148/TTr-UBND, 22/9/2017; |
18 | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc và lưu trú cho cán bộ tại thị trấn An Thới (thực hiện kiểm dịch y tế) | PQ | 2015-2017 | 107, 30/3/2016 | 1.300 | 1.300 | 1.170 | 1.170 |
| 1.170 | 1.170 |
|
|
|
|
19 | Hòn Đất: Sửa chữa trạm y tế xã 2016-2020 | HĐ | 2016-2020 |
| 10.400 | 10.400 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
19.1 | Trạm Y tế xã Lình Huỳnh; HM: Cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý. | HĐ | 2016-2017 | 280, 25/01/2016 | 826 | 826 | 743 | 743 |
| 743 | 743 |
|
|
|
|
19.2 | Phòng khám khu vực Bình Sơn; HM: Cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý. | HĐ | 2016-2017 | 281, 25/01/2016 | 1.241 | 1.241 | 1.192 | 1.192 |
| 1.192 | 1.192 |
|
|
|
|
19.3 | Trạm Y tế xã Mỹ Thuận; HM: Cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý. | HĐ | 2016-2017 | 282, 25/01/2016 | 875 | 875 | 866 | 866 |
| 866 | 866 |
|
|
|
|
19.4 | Trạm Y tế xã Sơn Bình; HM: Cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý. | HĐ | 2016-2017 | 283, 25/01/2016 | 571 | 571 | 495 | 495 |
| 495 | 495 |
|
|
|
|
19.5 | Trạm Y tế xã Mỹ Lâm; HM: Cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý. | HĐ | 2016-2017 | 284, 25/01/2016 | 612 | 612 | 525 | 525 |
| 525 | 525 |
|
|
|
|
19.6 | Trạm Y tế xã Thổ Sơn; HM: Cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý. | HĐ | 2016-2017 | 285, 25/01/2016 | 1.018 | 1.018 | 980 | 980 |
| 980 | 980 |
|
|
|
|
19.7 | Trạm Y tế xã Sơn Kiên; HM: Cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý. | HĐ | 2016-2017 | 286, 25/01/2016 | 744 | 744 | 744 | 744 |
| 744 | 744 |
|
|
|
|
19.8 | Trạm Y tế xã Nam Thái Sơn; HM: Cải tạo sửa chữa trạm, xây mới bể xử lý. | HĐ | 2016-2017 | 287, 25/01/2016 | 726 | 726 | 681 | 681 |
| 681 | 681 |
|
|
|
|
19.9 | Trạm Y tế xã Mỹ Hiệp Sơn. | HĐ |
| 8101, 20/10/2016 | 877 | 877 | 800 | 800 |
| 800 | 800 |
|
|
|
|
19.10 | Trạm Y tế xã Mỹ Thái | HĐ |
| 8102, 20/10/2016 | 651 | 651 | 600 | 600 |
| 600 | 600 |
|
|
|
|
19.11 | Trạm Y tế thị trấn Hòn Đất | HĐ |
| 8103, 20/10/2016 | 512 | 512 | 464 | 464 |
| 464 | 464 |
|
|
|
|
19.12 | Phòng khám khu vực Sóc Sơn | HĐ |
| 8104, 20/10/2016 | 1.380 | 1.380 | 1.270 | 1.270 |
| 1.270 | 1.270 |
|
|
|
|
20 | Sửa chữa các Trạm y tế Tây Yên A, Đông Yên | AB | 2016-2020 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
20.1 | - Trạm Y tế xã Đông Yên; HM: Cải tạo, sửa chữa. | AB |
| 3576, 30/10/2015 | 1.465 | 1.465 | 1.319 | 1.319 |
| 1.319 | 1.319 |
|
|
|
|
20.2 | - Trạm Y tế xã Tây Yên A; HM: Cải tạo, sửa chữa. | AB |
| 3566, 30/10/2015 | 1.467 | 1.467 | 1.320 | 1.320 |
| 1.467 | 1.467 |
| 147 |
| 180/TTr-UBND, 17/10/2017; |
21 | Bảo dưỡng sửa chữa trạm y tế Đông Thái, thị trấn | AB |
| 5729, 28/10/2016; | 3.000 | 886 | 2.700 | 2.700 |
| 2.700 | 2.700 |
|
|
|
|
22 | Trạm Y tế phường Vĩnh Thanh Vân | RG | 2017-2018 | 743. 28/10/2016 | 1.691 | 1.691 | 3.150 | 3.150 |
| 3.082 | 3.082 |
|
| -68 | 224/TTr-UBND, 29/9/2017 |
23 | Sửa chữa các trạm y tế các xã huyện UMT. | UMT | 2016-2020 |
| 3.500 | 3.500 | 3.150 | 3.150 |
| 3.150 | 3.150 |
|
|
|
|
24 | Trạm Y tế xã An Sơn | KH | 2016-2018 | 1046, 31/10/2016 | 4.000 | 4.000 | 3.600 | 3.600 |
| 3.600 | 3.600 |
|
|
|
|
25 | Cải tạo, sửa chữa các trạm y tế huyện AM | AM | 2016-2018 | 6516, 24/10/2016 | 3.900 | 3.900 | 3.510 | 3.510 |
| 3.510 | 3.510 |
|
|
|
|
26 | Bệnh viện Đa khoa An Minh (cải tạo, sửa chữa) | AM | 2016-2019 | 6517, 24/10/2016 | 9.900 | 9.900 | 8.910 | 8.910 |
| 8.910 | 8.910 |
|
|
|
|
27 | Cải tạo, sửa chữa các trạm y tế huyện Châu Thành | CT | 2016-2020 |
| 8.406 | 8.406 | 0 |
|
|
|
|
|
|
|
|
27.1 | - Trạm y tế xã Minh Hòa, HM: SC, CT | CT | 2015-2016 | 3751, 28/10/2015 | 821 | 821 | 820 | 820 |
| 820 | 820 |
|
|
|
|
27.2 | - Trạm y tế xã Mong Thọ A, HM: SC, CT | CT | 2015-2016 | 3769, 29/10/2015 | 862 | 862 | 860 | 860 |
| 860 | 860 |
|
|
|
|
27.3 | - Trạm y tế thị trấn Minh Lương, HM: SC, CT | CT | 2015-2016 | 3766, 29/10/2015 | 724 | 724 | 724 | 724 |
| 724 | 724 |
|
|
|
|
27.4 | - Trạm y tế xã Giục Tượng, HM: SC, CT | CT | 2015-2016 | 3144, 14/8/2015 | 871 | 871 | 870 | 870 |
| 870 | 870 |
|
|
|
|
27.5 | - Trạm y tế xã Mong Thọ, HM: SC, CT | CT | 2015-2016 | 3145, 14/8/2015 | 872 | 872 | 870 | 870 |
| 870 | 870 |
|
|
|
|
27.6 | - Trạm y tế xã Mong Thọ B, HM: SC, CT | CT | 2017 | 3997, 27/10/2016 | 870 | 870 | 870 | 870 |
| 870 | 870 |
|
|
|
|
27.7 | - Trạm y tế xã Thạnh Lộc; HM: SC, CT | CT | 2017 | 3998, 27/10/2016 | 870 | 870 | 870 | 870 |
| 870 | 870 |
|
|
|
|
27.8 | - Trạm y tế xã Vĩnh Hòa Phú; HM: SC, CT | CT | 2017 | 4008, 27/10/2016 | 870 | 870 | 870 | 870 |
| 870 | 870 |
|
|
|
|
27.9 | - Trạm y tế xã Vĩnh Hoà Hiệp | CT |
|
| 870 | 870 | 870 | 870 |
| 870 | 870 |
|
|
|
|
27.10 | - Trạm y tế xã Bình An | CT |
|
| 776 | 776 | 776 | 776 |
| 776 | 776 |
|
|
|
|
28 | Phân trạm y tế Thới An, xã Thới Quản | GQ | 2016-2018 | 4751 28/10/2016 | 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 |
| 2.700 | 2.700 |
|
|
|
|
29 | Sửa chữa trạm Y tế 03 xã: Tân Khánh Hòa, Phú Lợi, Phú Mỹ | GT | 2017-2018 | 1980, 18/10/2016; | 1.677 | 1.677 | 2.700 | 2.700 |
| 2.700 | 2.700 |
|
|
|
|
30 | Phòng khám đa khoa khu vực Tân Thành (HM: Cải tạo, sửa chữa) | TH | 2017-2018 |
|
|
| 600 | 600 |
| 600 | 600 |
|
|
|
|
31 | Cải tạo, sửa chữa các trạm y tế huyện VT: PKKV Bình Minh, xã Vĩnh Bình Nam, xã Vĩnh Thuận, xã Tân Thuận, xã Vĩnh Phong. | VT | 2016-2018 | 3104 28/10/2016 | 4.796 | 4.796 | 4.316 | 4.316 |
| 4.316 | 4.316 |
|
|
|
|
32 | Sữa chữa nâng cấp trạm y tế Nam Thái, Nam Thái A, Tây Yên | AB | 2015-2017 | 3569, 30/10/2017; | 2.115 | 2.115 | 4.050 | 4.050 |
| 3.903 | 3.903 |
|
| -147 | 180/TTr-UBND, 17/10/2017; |
33 | Bảo dưỡng sữa chữa trạm y tế Nam Yên, Hưng Yên | AB |
|
| 3.000 | 3.000 | 2.700 | 2.700 |
| 2.700 | 2.700 |
|
|
|
|
34 | Trung tâm dân số kế hoạch hóa gia đình huyện An Biên | AB | 2017-2019 | 7823, 25/10/2017; | 992 | 992 | 900 | 900 |
| 900 | 900 |
|
|
|
|
35 | Trạm Y tế xã Hòn Tre | KH |
|
| 6.000 | 6.000 | 5.400 | 5.400 |
| 5.400 | 5.400 |
|
|
|
|
36 | Trạm y tế thị trấn Gò Quao | GQ | 2016-2017 | 3824, 20/10/2015 | 1.070 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| 1.000 | 1.000 |
|
|
|
|
37 | Trạm y tế xã Thủy Liễu | GQ | 2016-2017 | 3825, 20/10/2015 | 1.018 | 1.000 | 1.000 | 1.000 |
| 1.000 | 1.000 |
|
|
|
|
38 | Trạm Y tế xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc | GQ | 2016-2017 | 3827, 20/10/2015 | 952 | 952 | 900 | 900 |
| 900 | 900 |
|
|
|
|
39 | Trạm y tế xã Vĩnh Tuy | GQ | 2016-2017 | 3827, 20/10/2015 | 999 | 999 | 900 | 900 |
| 900 | 900 |
|
|
|
|
40 | Trạm Y tế xã Vĩnh Thạnh | GR | 2016-2017 | 1646, | 600 | 600 | 600 | 600 |
| 600 | 600 |
|
|
|
|
41 | Trạm Y tế xã Thạnh Lộc | GR | 2016-2017 | 1645, | 800 | 800 | 800 | 800 |
| 800 | 800 |
|
|
|
|
42 | Trạm Y tế xã Thạnh Hòa | GR | 2016-2017 | 1647, | 600 | 600 | 600 | 600 |
| 600 | 600 |
|
|
|
|
43 | Trạm Y tế xã Thạnh Phước | GR | 2016-2017 | 1644, | 800 | 800 | 800 | 800 |
| 800 | 800 |
|
|
|
|
44 | Trạm y tế xã Tân Hiệp A. | TH | 2020-2021 |
| 1.500 | 1.500 | 1.350 | 1.350 |
| 1.350 | 1.350 |
|
|
|
|
45 | SLMB và sửa chữa trạm y tế xã Vĩnh Phú, Vĩnh Điều. | GT | 2016-2020 | 1415, 15/10/2015 | 649 | 649 | 620 | 620 |
| 620 | 620 |
|
|
|
|
46 | Cải tạo, sửa chữa Trung tâm Y tế thành phố Rạch Giá | RG |
|
| 5.500 |
| 5.000 | 5.000 |
| 5.000 | 5.000 |
|
|
|
|
47 | Trung tâm Y tế huyện Giang Thành | GT |
|
| 160.000 |
| 144.000 | 144.000 |
| 144.000 | 144.000 |
|
|
|
|
48 | Trung tâm Y tế huyện U Minh Thượng | UMT |
|
| 190.000 |
| 171.000 | 171.000 |
| 171.000 | 171.000 |
|
|
|
|
III | Ngành, lĩnh vực Giao thông |
|
|
| 2.068.207 | 713.885 | 445.623 | 445.623 | 0 | 588.953 | 588.953 | 0 | 207.957 | -64.627 |
|
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 1.476.286 | 158.597 | 111.630 | 111.630 | 0 | 316.322 | 316.322 | 0 | 207.957 | -3.265 |
|
1 | Đường Giang Thành - Ton Hon | GT |
| 1955; 18/8/2008 | 14.575 |
| 26 | 26 |
| 26 | 26 |
|
|
|
|
2 | Đường KH7 - Hòa Thuận | GR |
| 08; | 2.398 |
| 38 | 38 |
| 38 | 38 |
|
|
|
|
3 | Đường Thứ Ba - Nam Yên | AB |
| 2636; 11/10/2002 | 7.338 |
| 392 | 392 |
| 767 | 767 |
| 375 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
4 | Đường Bầu Trâm - Nam Thái | HĐ |
| 572; 04/3/2011 | 15.361 |
| 31 | 31 |
| 31 | 31 |
|
|
|
|
5 | Sửa chữa mở rộng cầu Sông Kiên | RG |
| 2786; 08/11/2009 | 12.991 |
| 23 | 23 |
| 13 | 13 |
|
| -10 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
6 | Kè đường Lộ Quẹo - Gò Quao | GQ |
| 1619; 02/7/2009 | 12.287 |
| 66 | 66 |
| 66 | 66 |
|
|
|
|
7 | Đường Gò Quao - Vĩnh Phước - Vĩnh Tuy (gói 3) | GQ |
| 2313; 06/9/2014 | 20.385 |
| 96 | 96 |
| 94 | 94 |
|
| -2 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
8 | Đường Thứ Bảy - Cán Gáo | AB |
| 122; 15/01/2001 | 71.789 |
| 1.368 | 1.368 |
| 1.395 | 1.395 |
| 27 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
9 | Đường Thạnh Hưng - Thạnh Lộc | GR |
| 1952; 19/8/2009 | 22.991 |
| 380 | 380 |
| 311 | 311 |
|
| -69 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
10 | Đường Quang Trung | RG |
| 1718; 10/8/2010 | 26.095 |
| 2.261 | 2.261 |
| 2.261 | 2.261 |
|
|
|
|
11 | Cầu Thứ Bảy | AB |
| 07; 14/01/2010 | 6.993 |
| 29 | 29 |
| 50 | 50 |
| 21 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
12 | Đường Tri Tôn - Nam Thái Sơn | HĐ |
| 1114; 05/5/2008 | 10.842 |
| 24 | 24 |
| 0 | 0 |
|
| -24 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
13 | Đường Mỹ Thái (gói thầu 16) | HĐ |
| 1383; 25/6/2014 | 38.525 |
| 20 | 20 |
| 20 | 20 |
|
|
|
|
14 | Đường Ngọc Chúc - Ngọc Thuận (gói thầu 7) | GR |
| 482; 11/02/2010 | 281.185 |
| 65 | 65 |
| 70 | 70 |
| 5 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
15 | Đường Ngọc Chúc - Ngọc Thuận (gói thầu 9) | GR |
| 1492; 02/7/2010 | 21.214 |
| 68 | 68 |
| 66 | 66 |
|
| -2 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
16 | Đường xã Vĩnh Thạnh | GR |
| 861; 01/4/2008 | 17.799 |
| 188 | 188 |
| 145 | 145 |
|
| -43 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
17 | Liên xã Bàn Tân Định - Bàn Thạch | GR |
| 482; 11/02/2010 | 281.185 |
| 576 | 576 |
| 592 | 592 |
| 16 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
18 | Đường Giồng Riềng - Bàn Thạch (gói thầu 03) | GR |
| 1458; 13/7/2012 | 35.558 |
| 289 | 289 |
| 293 | 293 |
| 4 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
19 | Đường Ngọc Chúc - Ngọc Thành (gói thầu 6) | GR |
| 1006; 10/5/2012 | 19.888 |
| 265 | 265 |
| 121 | 121 |
|
| -144 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
20 | Đường xã Tân Hội (gói thầu 01) | TH |
| 1594; 16/7/2010 | 89.204 |
| 461 | 461 |
| 461 | 461 |
|
|
|
|
21 | Đường Thứ 11 - Vân Khánh | AM |
| 747; 18/3/2010 | 20.837 |
| 470 | 470 |
| 470 | 470 |
|
|
|
|
22 | Đường tỉnh 963 nối dài (trả nợ chi phí lập dự án) | TH, GR |
|
|
|
| 4.600 | 4.600 |
| 4.600 | 4.600 |
|
|
|
|
23 | Đường Khu hành chính huyện Hòn Đất | HĐ |
| 4041, 29/8/2012 | 1.656 | 1.656 | 1.562 | 1.562 |
| 1.562 | 1.562 |
|
|
|
|
24 | Đường Lình Huỳnh - Thổ Sơn Gàn Dừa (trả nợ tạm ứng) | HĐ | 2014-2018 | 754, 03/4/2014 | 133.907 | 28.907 | 8.136 | 8.136 |
| 8.256 | 8.256 |
| 120 |
| 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
25 | Đường xã Vân Khánh Đông | AM |
|
|
|
| 1.000 | 1.000 |
| 1.000 | 1.000 |
|
|
|
|
26 | ĐTXD tuyến đường 9,5 - Xẻo Nhàu (hỗ trợ GPMB) | AM | 2004-2017 | 3203 (đc), 24/12/2015 | 147.713 |
| 7.500 | 7.500 |
| 7.349 | 7.349 |
|
| -151 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
27 | Đường Bạch Ngưu giai đoạn 2 | VT |
| 1228; 23/6/2010; 1650, 27/7/2010 | 16.215 | 16.215 | 8.403 | 8.403 |
| 8.403 | 8.403 |
|
|
|
|
28 | Đường thị trấn Vĩnh Thuận - xã Vĩnh Phong (Phong Đông); HM: Cải tạo nâng cấp đường. | VT |
| 1228, 23/6/2010; 4618, 11/12/2014 | 11.149 | 11.149 | 1.700 | 1.700 |
| 1.700 | 1.700 |
|
|
|
|
29 | Cầu Thạnh Lộc (khu CC Tỉnh ủy) | GR |
| 1149, | 14.984 | 14.984 | 5.393 | 5.393 |
| 5.393 | 5.393 |
|
|
|
|
30 | Đường vào Hoa viên Nghĩa trang Kiên Giang | HĐ |
| 2173, 20/6/2014 | 9.900 | 9.900 | 2.900 | 2.900 |
| 2.900 | 2.900 |
|
|
|
|
31 | Cầu trung tâm hành chính U Minh Thượng | UMT | 2015-2016 | 2261, 30/10/2014 | 35.000 | 35.000 | 24.000 | 24.000 |
| 24.000 | 24.000 |
|
|
|
|
32 | Đường T5 từ kênh Rạch Giá Hà Tiên đến kênh 9 Xóm Đạo. | HĐ | 2015-2016 | 398, 30/10/2015 | 11.128 | 11.128 | 8.000 | 8.000 |
| 8.000 | 8.000 |
|
|
|
|
33 | Đường Nam Hồ đi ngã ba Hà Giang | HT |
| 1448, 13/8/2010 | 13.492 |
| 5.400 | 5.400 |
| 5.400 | 5.400 |
|
|
|
|
34 | Đường Chu Văn An | RG |
| 2263a, 29/10/2012 | 18.088 |
| 6.000 | 6.000 |
| 6.000 | 6.000 |
|
|
|
|
35 | Cầu thị trấn Giồng Riềng | GR |
| 2235, | 25.702 | 25.702 | 16.000 | 16.000 |
| 14.180 | 14.180 |
|
| -1.820 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; 02 nguồn; |
36 | Cầu Xã Diễu (Km22+597) ĐT.961, huyện Tân Hiệp | TH |
| 448/QĐ-SKHĐT, 28/10/2014; 572/QĐ-SKHĐT, 30/12/2014 | 7.912 | 3.956 | 3.900 | 3.900 |
| 2.900 | 2.900 |
|
| -1.000 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
37 | Đường Giồng Riềng - Thạnh Phước | GR |
|
|
|
|
|
|
| 3.054 | 3.054 |
| 3.054 |
| Chuyển nguồn |
38 | Trả nợ vay GTNT (Sở Tài chính) | TT |
|
|
|
|
|
|
| 180.400 | 180.400 |
| 180.400 |
| 02 nguồn |
39 | Thanh toán nợ xi măng (Sở Tài chính) | TT |
|
|
|
|
|
|
| 23.935 | 23.935 |
| 23.935 |
| 02 nguồn |
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 591.921 | 555.288 | 333.993 | 333.993 | 0 | 272.631 | 272.631 | 0 | 0 | -61.362 |
|
1 | Cầu thị trấn Gò Quao | GQ | 2017-2020 | 2268, 30/10/2017; | 29.870 | 29.870 | 36.000 | 36.000 |
| 27.000 | 27.000 |
|
| -9.000 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
2 | ĐTXD 01 Cầu Mương Lộ trên đường tỉnh ĐT 962 (Lộ Quẹo - Gò Quao-Vĩnh Tuy), huyện Gò Quao | GQ |
|
| 14.000 | 14.000 | 12.600 | 12.600 |
| 12.600 | 12.600 |
|
|
|
|
3 | ĐTXD 05 cầu trên đường tỉnh ĐT 961 (Vĩnh Thông - Phi Thông - Tân Hội) | RG, TH |
|
| 40.000 | 40.000 | 36.000 | 36.000 |
| 0 | 0 |
|
| -36.000 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
4 | Cầu Bông Súng, huyện Giồng Riềng. | GR | 2016-2018 | 2595, 30/10/2015 | 49.989 | 49.989 | 45.000 | 45.000 |
| 45.000 | 45.000 |
|
|
|
|
5 | Đường số 17; HM: Nền mặt đường - bó vỉa - thoát nước. | HT | 2016 | 1570a, 28/10/2013 | 5.492 | 5.492 | 5.300 | 5.300 |
| 5.300 | 5.300 |
|
|
|
|
6 | Đường tránh khu phố 4 (đoạn từ cầu Thứ Ba đến cầu Bàu Trâm) | AB | 2016-2018 | 3552, | 9.988 | 9.988 | 9.000 | 9.000 |
| 9.000 | 9.000 |
|
|
|
|
7 | Đường vào cụm công nghiệp Hà Giang; HM: Xây dựng mới đường và cầu. | HT | 2014-2016 | 1764, 30/10/2014 | 11.318 | 5.700 | 5.700 | 5.700 |
| 5.700 | 5.700 |
|
|
|
|
8 | Đường Lâm Quang Ky (đoạn Đống Đa - Trần Khánh Dư) | RG | 2016-2017 | 2594, 30/10/2015 | 119.996 | 119.996 | 108.000 | 108.000 |
| 99.738 | 99.738 |
|
| -8.262 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; |
9 | Đường Nguyễn Chí Thanh đến Vĩnh Hòa Hiệp | RG, CT | 2016-2018 | 2593, 30/10/2015 | 24.996 | 24.996 | 22.500 | 22.500 | 17.000 | 17.000 | -5.500 | 1302/SGTVT-KHTC, 16/10/2017; | |||
10 | Sửa chữa khẩn cấp ĐT 965 (Trả nợ ứng Sở Tài chính) | UMT | 2016 | 2952, 27/12/2016 | 18.369 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 | 8.000 |
| ||||
11 | Sửa chữa khẩn cấp ĐT 965B, ĐT 966, ĐT 962 và ĐT 963 năm 2016 (Trả nợ ứng Sở Tài chính) | TT | 2016-2017 | 578/QĐ-SKHĐT, 31/10/2016 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 | 7.000 |
| ||||
12 | Cầu Sắt (thị trấn Vĩnh Thuận – Phong Đông | VT | 2017-2018 | 2709 25/10/2016 | 12.389 | 11.000 | 9.900 | 9.900 | 9.900 | 9.900 |
| ||||
13 | Đường Kênh T3 (đối ứng vốn tài trợ) | GT | 2017-2019 | 2464/QĐ-UBND, 31/10/2016 | 25.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 | 15.000 |
| ||||
14 | Đường nội ô khu trung tâm hành chính huyện Gò Quao | GQ | 2016-2018 | 4749, 28/10/2016 | 7.200 | 7.200 | 6.480 | 6.480 | 6.480 | 6.480 |
| ||||
15 | Xây mới đường Võ Văn Tần và đường Huỳnh Mẫn Đạt nối dài | KL | 2017-2019 | 3661, 24/10/2017; | 11.300 | 3.000 | 2.700 | 2.700 | 2.700 | 2.700 |
| ||||
16 | Dự án cải tạo, nâng cấp đường Đào Công Bửu (cạnh Chùa Cù Là), huyện Châu Thành. | CT |
| 3281, 28/8/2015; 155, 03/02/2017; | 2.557 | 1.600 | 1.600 | 1.600 | 0 | 0 | -1.600 | Chuyển nguồn | |||
17 | Đường Đê bao thị trấn Giồng Riềng (đường vào bệnh viện) | GR |
|
| 2.459 | 2.459 | 2.213 | 2.213 |
| 2.213 | 2.213 |
|
|
|
|
18 | Dự án nâng cấp đường từ Thứ 2 đến ngã tư Công Sự (đi qua huyện An Biên và U Minh Thượng) | AB, UMT | 2016-2020 | 2272, 30/10/2017 | 199.998 | 199.998 | 1.000 | 1.000 |
| 0 | 0 |
|
| -1.000 | CBĐT; Chuyển nguồn |
IV | Ngành, lĩnh vực Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
|
|
| 586.653 | 442.917 | 375.447 | 375.447 | 0 | 375.447 | 375.447 | 0 | 5.171 | -5.171 |
|
(1) | Các dự án chuyển tiếp sang giai đoạn 2016-2020 |
|
|
| 338.452 | 214.956 | 121.956 | 121.956 | 0 | 121.956 | 121.956 | 0 | 5.171 | -5.171 |
|
1 | Bảo tồn và phát triển ấp văn hóa truyền thống dân tộc Khmer | CT | 2010-2015 | 1856, 24/8/2010 | 17.277 |
| 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
2 | Đoàn Nghệ thuật Khmer | CT | 2010- | 3007, | 9.704 | 9.704 | 2.900 | 2.900 |
| 2.900 | 2.900 |
|
|
|
|
3 | Trùng tu tôn tạo di tích mộ Hội đồng Suông | RG | 2010- | 297, | 5.310 | 5.310 | 900 | 900 |
| 300 | 300 |
|
| -600 | 1938/BC-SVHTT, 20/9/2017; |
4 | Trung tâm VHTT huyện Châu Thành (Sân khấu sân vận động) | CT |
| 3594, | 3.500 | 3.500 | 200 | 200 |
| 200 | 200 |
|
|
|
|
5 | Khu xử lý nước thải Mũi Nai | HT |
| 57; | 12.611 | 12.611 | 500 | 500 |
| 500 | 500 |
|
|
|
|
6 | Trung tâm Văn hóa thể thao huyện An Minh | AM |
| 1630, | 28.973 | 28.973 | 4.600 | 4.600 |
| 4.600 | 4.600 |
|
|
|
|
7 | Thư viện tổng hợp tỉnh | RG |
| 1873, 01/10/2007; 2240, 29/10/2014 | 44.963 | 44.963 | 27.000 | 27.000 |
| 27.000 | 27.000 |
|
|
|
|
8 | Nhà thi đấu đa năng tỉnh Kiên Giang | RG |
| 2361, 04/10/2013 | 158.529 | 79.265 | 74.197 | 74.197 |
| 69.626 | 69.626 |
|
| -4.571 | 1938/BC-SVHTT, 20/9/2017; |
9 | Đường quanh núi Hòn Đất | HĐ |
| 2266a, 31/10/2014 | 38.759 | 16.434 | 3.499 | 3.499 |
| 6.571 | 6.571 |
| 3.072 |
| 1938/BC-SVHTT, 20/9/2017; |
10 | Khu trưng bày đá Trường Sa | RG |
| 262, 21/9/2012 | 596 | 596 | 190 | 190 |
| 390 | 390 |
| 200 |
| 1938/BC-SVHTT, 20/9/2017; |
11 | Trùng tu, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa Xẻo Cạn | UMT |
| 470, 30/10/2014 | 3.600 | 3.600 | 1.550 | 1.550 |
| 1.550 | 1.550 |
|
|
|
|
12 | Đường vào hang Tiền (đối ứng vốn TW) | KL |
| 372, 30/10/2013 | 14.630 | 10.000 | 4.420 | 4.420 |
| 4.420 | 4.420 |
|
|
|
|
13 | Trả nợ QT công trình: Trùng tu, tôn tạo di tích lịch sử văn hóa Đình thần Vĩnh Tuy, huyện Gò Quao (336 trđ); Tu, bổ, tôn tạo di tích mộ và đình Nguyễn Trung Trực, thành phố Rạch Giá (1301 trđ); Hệ thống báo hiệu hàng hải tuyến luồng vào và vùng quay tàu cảng Bãi Vòng, huyện Phú Quốc (196 trđ); Dự án chống xuống cấp di tích thuộc CTMTQG về Văn hóa (54 trđ); Dự án mua sắm trang thiết bị và sản phẩm văn hóa thông tin cho vùng đồng bào dân tộc thiểu số trên địa bàn tỉnh (06 trđ); Nhà thi đấu Đa năng tỉnh (01 trđ); Dự án ĐTPT hệ thống thư viện công cộng trên địa bàn tỉnh (02 trđ); Dự án di tích lịch sử UMT, hạng mục Khu trung tâm đón tiếp Ngã tư Xẻo Cạn, tháp quan sát rừng UMT (01 trđ); Dự án di tích lịch sử UMT, hạng mục trung tâm nghi lễ hồ Hoa Mai (01 trđ); Dự án đầu tư sưu tầm, bảo tồn và phát huy các giá trị văn hóa phi vật thể của các dân tộc Việt Nam (01 trđ); | TT | 1.899 | 1.899 | 1.899 | 1938/BC-SVHTT, 20/9/2017 | |||||||||
(2) | Các dự án khởi công mới giai đoạn 2016-2020 | 248.201 | 227.961 | 253.491 | 253.491 | 0 | 253.491 | 253.491 | 0 | 0 | 0 | ||||
1 | TT VHTT huyện Vĩnh Thuận | VT | 2016-2020 | 84, | 9.990 | 9.990 | 9.200 | 9.200 |
| 9.200 | 9.200 |
|
|
|
|
2 | TT VHTT huyện Kiên Lương | KL | 2016-2018 | 2827, | 9.090 | 9.090 | 8.780 | 8.780 |
| 8.780 | 8.780 |
|
|
|
|
3 | Trung tâm VHTT huyện Hòn Đất | HĐ |
|
| 10.000 | 10.000 | 9.200 | 9.200 |
| 9.200 | 9.200 |
|
|
|
|
4 | Trung tâm VHTT huyện Giồng Riềng | GR |
|
| 10.000 | 10.000 | 9.200 | 9.200 |
| 9.200 | 9.200 |
|
|
|
|
5 | Trung tâm VHTT huyện An Biên | AB |
| 3557, 29/10/2015 | 9.942 | 9.942 | 9.200 | 9.200 |
| 9.200 | 9.200 |
|
|
|
|
6 | Trung tâm VHTT huyện Kiên Hải | KH |
|
| 10.000 | 10.000 | 9.200 | 9.200 |
| 9.200 | 9.200 |
|
|
|
|
7 | Trung tâm VHTT huyện Tân Hiệp | TH |
|
| 10.000 | 10.000 | 9.200 | 9.200 |
| 9.200 | 9.200 |
|
|
|
|
8 | Trung tâm VHTT huyện Gò Quao | GQ | 2017-2019 | 2467, 31/10/2016 | 16.999 | 16.999 | 15.934 | 15.934 |
| 15.934 | 15.934 |
|
|
|
|
9 | Dự án bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa: | TT |
|
|
|
| 32.400 | 32.400 |
| 32.400 | 32.400 |
|
|
|
|
10 | Di tích dinh Ông Nam Hải | KH | 2016-2018 | 87, | 2.989 | 2.989 | 2.682 | 2.682 |
| 2.682 | 2.682 |
|
|
| Huyện quản lý công trình |
11 | Chỉnh trang nâng cấp công trình phục vụ năm du lịch Quốc Gia 2016 | RG | 2016-2017 | 74, | 6.870 | 6.870 | 6.183 | 6.183 |
| 6.183 | 6.183 |
|
|
|
|
12 | Sửa chữa Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Châu Thành (Cải tạo sân, đường chạy, nhà kho) | CT | 2017 | 3999 27/10/2016 | 2.000 | 2.000 | 1.800 | 1.800 |
| 1.800 | 1.800 |
|
|
|
|
13 | Công viên Văn hóa thị trấn Tân Hiệp | TH |
|
| 3.699 | 3.699 | 3.512 | 3.512 |
| 3.512 | 3.512 |
|
|
|
|
14 | Trung tâm văn hóa thể thao các xã |
|
|
| 146.622 | 126.382 | 127.000 | 127.000 | 0 | 127.000 | 127.000 | 0 | 0 | 0 |
|
14.1 | TT VHTT xã Lại Sơn; HM: xây mới hàng rào, rãnh thoát nước, sân bóng chuyền, sân nền, san lấp mặt bằng. | KH | 2016-2017 | 913, 30/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
| 3.000 | 3.000 |
|
|
|
|
14.2 | TT VHTT xã Đông Hòa | AM | 2016-2017 | 4394, 28/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
| 3.000 | 3.000 |
|
|
|
|
14.3 | TT VHTT xã Vĩnh Điều | GT | 2016-2017 | 1414, 15/10/2015 | 3.000 | 3.000 | 3.000 | 3.000 |
| 3.000 | 3.000 |
|
|
|
|
14.4 | TT VHTT xã Thạnh Trị | TH | 2015-2016 | 2988, | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.5 | TT VHTT xã Vĩnh Hòa Hưng Nam; Hạng mục: xây dựng mới nhà văn hóa - nhà vệ sinh - san lấp mặt bằng. | GQ | 2016-2017 | 3823, 20/10/2015 | 2.965 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.6 | TT VHTT xã Mỹ Lâm; HM: xây mới hội trường thể thao đa năng, nhà xe 02 bánh, cổng, hàng rào, sân nền, thoát nước. | HĐ | 2016 | 3753, 28/10/2015 | 2.995 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.7 | TT VHTT xã Thạnh Yên A; HM: xây dựng mới. | UMT | 2015-2017 | 1862, 26/10/2015 | 6.353 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.8 | TT VHTT xã Tây Yên A; HM: Xây dựng mới sân khấu ngoài trời, hàng rào. | AB | 2016-2017 | 3559, 29/10/2015 | 2.998 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.9 | TT VHTT xã Đông Yên | AB | 2016-2017 | 3358, 29/10/2015 | 2.996 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.10 | TT VHTT xã Giục Tượng | CT | 2015-2016 | 3747, 27/10/2015; 1766 (đc), 27/5/2016 | 1.935 | 1.935 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.11 | TT VHTT xã Thạnh Hưng | GR | 2016 | 1650, | 3.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.12 | Trung tâm VHTT xã Phi Thông | RG | 2017-2018 | 646, 26/10/2016 | 2.380 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.13 | Trung tâm VHTT xã Nam Thái | AB | 2018-2019 | 3570, 30/10/2016 | 2.100 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.14 | Trung tâm VHTT xã Vân Khánh | AM | 2017-2019 | 6518 24/10/2016 | 3.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.15 | Trung tâm VHTT xã Vân Khánh Đông | AM | 2016-2019 | 6591 28/10/2016 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.16 | Trung tâm VHTT xã Vĩnh Bình Bắc | VT | 2016-2017 | 3102 28/10/2016 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.17 | Trung tâm VHTT xã Vĩnh Thuận | VT | 2016-2018 | 3099 28/10/2016 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.18 | Trung tâm VHTT xã Vĩnh Bình Nam | VT |
|
| 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.19 | Trung tâm VHTT xã Thạnh Yên | UMT | 2017-2019 | 5249, 26/10/2016 | 7.232 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.20 | Trung tâm văn hóa xã Ngọc Thuận | GR | 2017-2018 | 2970, 20/10/2016 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.21 | Trung tâm VHTT xã Tân Thành | TH | 2017-2018 | 1446, 29/10/2016 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.22 | Trung tâm văn hóa xã Mong Thọ B | CT | 2017-2018 | 4000 27/10/2016 | 2.300 | 2.300 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.23 | Trung tâm VHTT xã Vĩnh Phước A | GQ | 2016-2018 | 4753 28/10/2016 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.24 | Trung tâm VHTT xã Thổ Sơn | HĐ | 2016-2017 | 8095 201/10/2016 | 1.993 | 1.993 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.25 | Trung tâm VHTT xã Nam Thái Sơn | HĐ | 2018 | 4317, 20/10/2017; | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.26 | Trung tâm VHTT xã Sơn Hải (thay cho TTVH xã Bình An) | KL | 2017-2019 | 3653, 24/10/2017; | 1.998 | 1.998 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.27 | Trung tâm VHTT xã Hòa Điền | KL | 2015-2017 | 2829, 30/10/2015; | 1.983 | 1.983 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.28 | Trung tâm VHTT liên phường Vĩnh Thanh Vân - Vĩnh Thanh - Vĩnh Quang | RG |
|
| 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.29 | Trung tâm VHTT liên phường Vĩnh Lợi - Rạch Sỏi | RG |
|
| 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.30 | Trung tâm VHTT xã Thuận Yên | HT | 2016-2017 | 2062, 27/10/2015 | 902 | 902 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.31 | Trung tâm VHTT xã Tiên Hải | HT |
|
| 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.32 | Trung tâm VHTT phường Pháo Đài | HT |
|
| 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.33 | Trung tâm VHTT xã Vân Khánh Tây | AM | 2017-2019 | 6591 28/10/2016 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.34 | Trung tâm VHTT xã Thuận Hòa | AM |
|
| 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.35 | Trung tâm VHTT xã Tân Thạnh | AM | 2017-2019 | 3985, 25/10/2017; | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.36 | Trung tâm VHTT xã Đông Thạnh | AM | 2017-2019 | 3986, 25/10/2017; | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.37 | Trung tâm VHTT xã Đông Hưng A | AM |
|
| 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.38 | Trung tâm VHTT xã Vĩnh Phong | VT | 2016-2017 | 3101 28/10/2016 | 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.39 | Trung tâm VHTT xã Phong Đông | VT |
| 3477, 30/10/2017; | 1.980 | 1.980 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.40 | Trung tâm VHTT xã Tân Thuận | VT |
| 3474, 30/10/2017; | 1.995 | 1.995 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.41 | Trung tâm VHTT xã Bình Minh | VT |
|
| 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.42 | Trung tâm văn hóa xã Hòa An | GR |
|
| 2.000 | 2.000 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
14.43 | Trung tâm văn hóa xã Mong Thọ | CT |
|
| 2.300 | 2.300 | 2.000 | 2.000 |
| 2.000 | 2.000 |
|
|
|
|
