quydinh.vn
Tra cứu, hỏi đáp pháp luật Việt Nam bằng AI
Về chúng tôiĐiều khoảnChính sáchLiên hệ
Văn bản mới nhất
  1. 01Quyết định 2129/QĐ-UBND Điện Biên 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung (2129/QĐ-UBND) · 22/09/2026
  2. 02Nghị định 364/2026/NĐ-CP quy định chi tiết thi hành Nghị quyết 24/2026/QH16 về luật sư công (364/2026/NĐ-CP) · 21/09/2026
  3. 03Thông tư 07/2026/TT-BDTTG hướng dẫn Nghị định 289/2025/NĐ-CP về cơ chế chính sách đặc biệt (07/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  4. 04Quyết định 1186/QĐ-TTPVHCC Hà Nội 2026 bãi bỏ quy trình nội bộ, điện tử Thú y (1186/QĐ-TTPVHCC) · 21/09/2026
  5. 05Quyết định 69/2026/QĐ-UBND Điện Biên sửa đổi Quy chế phối hợp quản lý doanh nghiệp hộ kinh doanh (69/2026/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  6. 06Thông tư 06/2026/TT-BDTTG quy định phân cấp thẩm quyền Bộ Dân tộc và Tôn giáo (06/2026/TT-BDTTG) · 21/09/2026
  7. 07Quyết định 4160/QĐ-UBND Nghệ An 2026 công bố danh mục thủ tục hành chính sửa đổi bổ sung đấu thầu (4160/QĐ-UBND) · 21/09/2026
  8. 08Thông tư 137/2026/TT-BQP quy định chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật xe cơ giới (137/2026/TT-BQP) · 20/09/2026
  9. 09Quyết định 97/2026/QĐ-UBND Thanh Hóa bãi bỏ Quyết định 4344/2017/QĐ-UBND về cơ chế một cửa liên thông (97/2026/QĐ-UBND) · 19/09/2026
  10. 10Quyết định 119/2026/QĐ-UBND quy định danh mục tài sản công cho thuê tại Tuyên Quang (119/2026/QĐ-UBND) · 18/09/2026
quydinh.vnquydinh.vn
Nghị quyết
Nghị quyết 110/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh
Cơ quanHĐND Tỉnh Sơn La
Ngày BH08/07/2015
Hiệu lực01/08/2015
1 điều
Nghị quyết

Nghị quyết 110/2015/NQ-HĐND Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 về việc Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh

Cơ quan ban hành
HĐND Tỉnh Sơn La
Ngày ban hành
08/07/2015
Ngày hiệu lực
01/08/2015
Tình trạng
Còn Hiệu lực

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN

TỈNH SƠN LA

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 110/2015/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 08 tháng 7 năm 2015

NGHỊ QUYẾT

Về việc sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại

Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 về việc

Quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA

KHÓA XIII, KỲ HỌP THỨ 10

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003; Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND và UBND năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 56/2014/NĐ-CP ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 18/2012/NĐ-CP ngày 13 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ về Quỹ bảo trì đường bộ;

Căn cứ Thông tư số 133/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện;

Xét Tờ trình số 118/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2015 của UBND tỉnh Sơn La về việc ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung Khoản 2 Mục I Điều 1; Sửa đổi Điều 2 Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 540/BC-HĐND ngày 04 tháng 7 năm 2015 của Ban Kinh tế - Ngân sách của HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Khoản 2, Mục I, Điều 1; Điều 2 Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND ngày 16 tháng 7 năm 2014 về việc quy định một số khoản phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, như sau:

1. Khoản 2, Mục I, Điều 1 Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND sửa đổi như sau:

“2. Phí sử dụng đường bộ

2.1. Đối tượng thu phí: Xe mô tô (không bao gồm xe máy điện).

2.2. Đối tượng miễn phí: Thực hiện theo Khoản 6, Khoản 7, Điều 3 Thông tư số 133/2014/TT-BTC ngày 11 tháng 9 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí sử dụng đường bộ theo đầu phương tiện.

2.3. Mức thu phí: (có Phụ lục chi tiết kèm theo).

2.4. Cơ quan thu phí: Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn là cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô.

2.5. Tỷ lệ % để lại tiền phí thu được cho cơ quan thu phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô để trang trải chi phí tổ chức thu theo quy định:

a) Uỷ ban nhân dân phường, thị trấn được để lại 10%.

b) Uỷ ban nhân dân xã được để lại 20%.

2.6. Nguồn kinh phí thu được từ phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô sau khi thực hiện việc trích lại cho cơ quan thu phí, nộp toàn bộ vào ngân sách huyện, thành phố để cấp cho UBND cấp xã sử dụng chi cho đầu tư đường giao thông nông thôn theo chương trình nông thôn mới.”

2. Điều 2 Nghị quyết số 76/2014/NQ-HĐND bổ sung như sau:

“Nghị quyết có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2015; thay thế các quy định về Phí tại Nghị quyết số 151/2007/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2007 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 205/2008/NQ-HĐND ngày 09 tháng 4 năm 2008 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 268/2009/NQ-HĐND ngày 17 tháng 4 năm 2009; Nghị quyết số 328/2010/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2010 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 02/2011/NQ-HĐND ngày 10 tháng 8 năm 2011 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 18/2012/NQ-HĐND ngày 19 tháng 9 năm 2012 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 15/2012/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2012 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 42/2013/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3 năm 2013 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 47/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2013 của HĐND tỉnh; Nghị quyết số 57/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của HĐND tỉnh.’’

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 01 tháng 8 năm 2015.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Sơn La khóa XIII, kỳ họp thứ 10 thông qua ngày 08 tháng 7 năm 2015./.

Nơi nhận:

- Ủy ban thường vụ Quốc hội;

- Ban công tác đại biểu;

- VP.Quốc hội (bộ phận phía Bắc);

- Chính phủ;

- Văn phòng Chính phủ;

- VP. Chủ tịch nước;

- Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, TN&MT;

- Cục kiểm tra văn bản- Bộ Tư pháp;

- Vụ pháp chế- Bộ Tài chính;

- TT. TU, TT. HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;

- Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh;

- Đại biểu Quốc hội đơn vị tỉnh Sơn La;

- Đại biểu HĐND tỉnh;

- TT. HĐND, UBND huyện, thành phố;

- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Hoàng Văn Chất

Phụ lục

MỨC THU PHÍ SỬ DỤNG ĐƯỜNG BỘ ĐỐI VỚI XE MÔ TÔ

(Kèm theo Nghị quyết số 110/2015/NQ-HĐND

ngày 08 tháng 7 năm 2015 của HĐND tỉnh Sơn La)

TT

Loại phương tiện chịu phí

ĐVT

Mức thu

1

Đối với địa bàn phường, thị trấn

1.1

Loại xe có dung tích xi lanh đến 100cm3

Đồng/Xe/năm

80.000

1.2

Loại xe có dung tích xi lanh trên 100 cm3

Đồng/Xe/năm

120.000

2

Đối với địa bàn xã

2.1

Loại xe có dung tích xi lanh đến 100cm3

Đồng/Xe/năm

50.000

2.2

Loại xe có dung tích xi lanh trên 100 cm3

Đồng/Xe/năm

105.000

💬 Hỏi AI về văn bản này
Phạm vi điều chỉnhĐiều kiện & thủ tụcVi phạm & xử phạtSửa đổi & bổ sungCâu hỏi khác...
Tìm trong văn bản
Thống kê
Điều1
Tải về
Hỏi AI ngay →