Nghị quyết 11/2023/NQ-HĐND Hà Giang Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực cửa khẩu
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 11/2023/NQ-HĐND | Hà Giang, ngày 15 tháng 7 năm 2023 |
Nội dung đang được cập nhật.
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ng ày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 2 5 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Quy định về Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu trên địa bàn tỉnh Hà Giang như sau:
1. Phạm vi điều chỉnh:
2. Đối tượng áp dụng:
3. Nội dung thu và mức thu: tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.
4. Đơn vị tổ chức thu:
a) Trung tâm dịch vụ tư vấn và hạ tầng khu kinh tế trực thuộc Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh Hà Giang thu phí tại: cửa khẩu quốc tế Thanh Thủy; lối mở; lối thông quan hàng hóa thuộc Khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; các cửa khẩu chính ( cửa khẩu song phương ) trên địa bàn tỉnh Hà Giang khi được giao quản lý.
b) Đồn Biên phòng: thu tại các cửa khẩu và lối mở khác trên địa bàn tỉnh Hà Giang.
5. Quản lý và sử dụng nguồn thu phí:
a) Quản lý nguồn thu phí:
b) Sử dụng nguồn thu phí được trích để lại: Các khoản chi phí để thực hiện công việc thu phí gồm:
Điều 2. Điều khoản thi hành.
1. Giao cho Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
| Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC
| STT | Nội dung thu | Đơn vị tính | Mức thu phí | |
| Trong khu kinh tế cửa khẩu Thanh Thủy; cửa khẩu chính | Các cửa khẩu, lối mở khác | |||
| I | Đối với các phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu và vận chuyển hành khách: | |||
| 1 | Các phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu | |||
| a | Xe ô tô có trọng tải dưới 2,5 tấn | đồng/lần/xe | 50.000 | 40.000 |
| b | Xe ô tô có trọng tải từ 2,5 tấn đến dưới 4 tấn | đồng/lần/xe | 100.000 | 80.000 |
| c | Xe ô tô có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 8,5 tấn | đồng/lần/xe | 150.000 | 120.000 |
| d | Container loại 20 feet, xe ô tô có trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấn | đồng/lần/xe | 350.000 | 300.000 |
| e | Container loại 40 feet, xe ô tô có trọng tải từ 15 tấn trở lên | đồng/lần/xe | 500.000 | 400.000 |
| g | Xe ô tô chở quặng xuất khẩu | đồng/lần/xe | Nhân hệ số 2 đối với các mức phí trên | |
| h | Hàng hóa là xe ô tô, xe tự hành, xe chuyên dùng, máy chuyên dùng (tương đương công năng như xe ô tô, xe chuyên dùng) | đồng/chiếc | 450.000 | 350.000 |
| 2 | Phương tiện vận chuyển hành khách (Xe chở người) | đồng/lần/ghế | 2.000 | 2.000 |
| II | Đối với các phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng quá cảnh, hàng gửi kho ngoại quan: | |||
| 1 | Xe ô tô có trọng tải dưới 4 tấn | đồng/lần/xe | 500.000 | 400.000 |
| 2 | Xe ô tô có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 8,5 tấn | đồng/lần/xe | 1.000.000 | 800.000 |
| 3 | Container loại 20 feet, xe ô tô có trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấn | đồng/lần/xe | 2.300.000 | 1.800.000 |
| 4 | Container loại 40 feet, xe ô tô có trọng tải từ 15 tấn trở lên | đồng/lần/xe | 3.300.000 | 2.600.000 |
| III | Đối với các phương tiện vận tải chở hàng hóa theo loại hình: gia công, sản xuất xuất khẩu, chuyển khẩu, hàng hóa có nguồn gốc nước ngoài hoặc vùng lãnh thổ thứ ba: | |||
| 1 | Xe ô tô có trọng tải dưới 4 tấn | đồng/lần/xe | 250.000 | 200.000 |
| 2 | Xe ô tô có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 8,5 tấn | đồng/lần/xe | 550.000 | 450.000 |
| 3 | Container loại 20 feet, xe ô tô có trọng tải từ 8,5 tấn đến dưới 15 tấn | đồng/lần/xe | 1.000.000 | 800.000 |
| 4 | Container loại 40 feet, xe ô tô có trọng tải từ 15 tấn trở lên | đồng/lần/xe | 1.300.000 | 1.000.000 |
