Nghị quyết 10/2014/NQ-HĐND Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 tỉnh Bạc Liêu
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 10/2014/NQ-HĐND | Bạc Liêu, ngày 10 tháng 12 năm 2014 |
NGHỊ QUYẾT
Về việc thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 tỉnh Bạc Liêu
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU
KHÓA VIII, KỲ HỌP THỨ 12
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Căn cứ Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Quyết định số 2138/QĐ-TTg ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Thủ tướng Chính phủ về giao dự toán ngân sách nhà nước năm 2015;
Căn cứ Quyết định số 3043/QĐ-BTC ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc giao dự toán thu, chi ngân sách nhà nước năm 2014;
Xét Tờ trình số 229/TTr-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh “Về Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 tỉnh Bạc Liêu”; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách của Hội đồng nhân dân và ý kiến Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất thông qua Phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 tỉnh Bạc Liêu, như sau:
1. Tổng thu cân đối ngân sách cấp tỉnh: 3.055.613 triệu đồng (ba ngàn, không trăm năm mươi lăm tỷ, sáu trăm mười ba triệu đồng), chiếm 85,19% trong tổng số thu cân đối ngân sách địa phương; tổng thu cân đối ngân sách các huyện, thành phố là: 531.220 triệu đồng (năm trăm ba mươi mốt tỷ, hai trăm hai mươi triệu đồng), chiếm 14,81% trong tổng số thu cân đối ngân sách địa phương.
2. Tổng chi cân đối ngân sách cấp tỉnh sau khi loại trừ số chi bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố là: 1.248.300 triệu đồng là: 1.807.313 triệu đồng, chiếm 50,39% trong tổng số chi cân đối ngân sách địa phương; tổng chi cân đối ngân sách các huyện, thành phố là: 1.779.520 triệu đồng, chiếm 49,61% trong tổng số chi cân đối ngân sách địa phương.
3. Đối với nguồn thu từ xổ số kiết thiết quản lý qua ngân sách nhà nước cấp tỉnh là 700.000 triệu đồng, ngân sách tỉnh quản lý chi là 648.806 triệu đồng; chi bổ sung mục tiêu cho ngân sách cấp huyện chi là 51.194 triệu đồng.
(Chi tiết phân bổ dự toán thu, chi ngân sách tỉnh theo phụ biểu từ số 01 đến số 07).
4. Đối với các nguồn vốn chưa phân bổ thuộc các lĩnh vực chi thường xuyên do ngân sách tỉnh quản lý, giao Ủy ban nhân dân tỉnh chủ động bố trí cho các đơn vị theo quy định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp cuối năm 2015.
5. Đối với nguồn vốn Chương trình Mục tiêu Quốc gia và Trung ương hỗ trợ thực hiện các chương trình, dự án, nhiệm vụ khác (bao gồm vốn đầu tư xây dựng cơ bản; vốn sự nghiệp chưa phân bổ) Ủy ban nhân dân tỉnh thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi phân bổ và trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
6. Vốn bố trí trả nợ nguồn xây dựng cơ bản đối với các nội dung: Trả ứng trước dự toán năm 2010 - 2011, trả tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011, trả tạm ứng xây dựng cơ bản, giao Ủy ban nhân dân tỉnh xác định danh mục công trình, dự án cụ thể, thống nhất với Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh trước khi phân bổ và trình Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp cuối năm 2015.
Đối với nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung phân bổ cho ngân sách cấp huyện theo phân cấp: Đề nghị Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố trình Hội đồng nhân dân cùng cấp cân đối bố trí đảm bảo tỷ lệ quy định đầu tư cho lĩnh vực giáo dục, phần còn lại ưu tiên bố trí để trả nợ nguồn, nợ khối lượng theo chỉ đạo của Chính phủ.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh giao nhiệm vụ thu, chi ngân sách và hướng dẫn các ngành, các cấp thực hiện theo quy định của pháp luật.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu Khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua./.
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Võ Văn Dũng
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 01
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Nội dung các khoản thu | Tổng cộng | Văn phòng cục | Cộng huyện, TP | TP. Bạc Liêu | ||||
Dự toán năm 2014 | Dự toán | Dự toán năm 2014 | Dự toán | Dự toán năm 2014 | Dự toán | Dự toán năm 2014 | Dự toán | ||
I | Tổng thu NSNN | 1,260,000 | 1,170,000 | 577,000 | 614,000 | 683,000 | 556,000 | 214,000 | 215,000 |
1 | Khu vực DNNN Trung ương | 47,000 | 64,000 | 47,000 | 64,000 | - | - | - | - |
Thuế thu nhập doanh nghiệp | 320 | 500 | 320 | 500 | - | - | |||
Thuế giá trị gia tăng | 46,520 | 63,200 | 46,520 | 63,200 | - | - | |||
Thuế tiêu thụ đặc biệt | |||||||||
Thuế môn bài | 142 | 150 | 142 | 150 | - | - | |||
Thu khác | 18 | 150 | 18 | 150 | |||||
2 | Khu vực DNNN địa phương | 304,000 | 245,000 | 304,000 | 245,000 | - | - | - | - |
Thuế thu nhập doanh nghiệp | 11,500 | 11,000 | 11,500 | 11,000 | - | - | |||
Thuế giá trị gia tăng | 71,590 | 41,505 | 71,590 | 41,505 | - | - | |||
Thuế tiêu thụ đặc biệt | 219,000 | 191,000 | 219,000 | 191,000 | - | - | |||
Thuế môn bài | 80 | 95 | 80 | 95 | - | - | |||
Thuế tài nguyên | 1,500 | 1,300 | 1,500 | 1,300 | |||||
Thu khác | 330 | 100 | 330 | 100 | - | - | |||
3 | Khu vực DN có vốn ĐTNN | 6,500 | 10,000 | 6,500 | 10,000 | - | - | - | - |
Thuế thu nhập doanh nghiệp | 5,800 | 9,500 | 5,800 | 9,500 | - | - | |||
Thuế giá trị gia tăng | 573 | 373 | 573 | 373 | - | - | |||
Thuế môn bài | 27 | 27 | 27 | 27 | - | - | |||
Thu khác | 100 | 100 | 100 | 100 | |||||
4 | Thuế CTN DV ngoài quốc doanh | 529,230 | 437,400 | 14,615 | 75,000 | 514,615 | 362,400 | 132,250 | 129,480 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp | 43,000 | 45,000 | 3,300 | 4,290 | 39,700 | 40,710 | 21,000 | 22,000 | |
Thuế tài nguyên | 1,200 | 1,300 | 1,200 | 1,300 | 400 | 350 | |||
Thuế giá trị gia tăng | 474,495 | 380,400 | 10,940 | 70,310 | 463,555 | 310,090 | 106,440 | 103,035 | |
Thuế tiêu thụ đặc biệt | 835 | 700 | 70 | 50 | 765 | 650 | 680 | 560 | |
Thuế môn bài | 7,700 | 8,000 | 105 | 100 | 7,595 | 7,900 | 2,730 | 2,835 | |
2,000 | 2,000 | 200 | 250 | 1,800 | 1,750 | 1,000 | 700 | ||
5 | Thuế thu nhập + CQ chuyển qua | 145,000 | 160,000 | 105,400 | 116,100 | 39,600 | 43,900 | 21,000 | 22,000 |
6 | Thuế SDĐ nông nghiệp | 410 | 360 | 410 | 360 | ||||
7 | Thu tiền cấp quyền sử dụng đất | 40,000 | 42,000 | 1,400 | 2,000 | 38,600 | 40,000 | 18,500 | 12,500 |
8 | Thuế nhà đất/thuế SDĐPNN | 1,860 | 1,880 | - | - | 1,860 | 1,880 | 1,400 | 1,500 |
9 | Thu tiền cho thuê đất | 3,000 | 4,260 | 2,420 | 2,960 | 580 | 1,300 | 500 | 1,300 |
10 | Thu tiền thuê nhà, bán nhà | 2,000 | 600 | 1,965 | 600 | 35 | - | ||
11 | Thu lệ phí trước bạ | 52,000 | 55,000 | 400 | 800 | 51,600 | 54,200 | 29,600 | 26,500 |
12 | Thu phí và lệ phí | 14,500 | 15,500 | 7,250 | 7,660 | 7,250 | 7,840 | 1,500 | 1,500 |
Trong đó: - Phí TW | - | 100 | 100 | - | - | ||||
- Tỉnh, huyện | 14,500 | 15,400 | 7,250 | 7,560 | 7,250 | 7,840 | 1,500 | 1,500 | |
- Phí xã, phường, TT | - | - | - | - | |||||
13 | Thuế BVMT | 70,000 | 70,000 | 70,000 | 70,000 | ||||
14 | Thu khác ngân sách | 40,000 | 61,000 | 16,050 | 19,880 | 23,950 | 41,120 | 8,500 | 20,000 |
- Thu phạt ATGT | 26,000 | 50,000 | 8,100 | 14,600 | 17,900 | 35,400 | 7,500 | 19,000 | |
- Thu khác (062.99; 067.02; 068) | - | - | - | - | |||||
15 | Thu cố định tại xã | 4,500 | 3,000 | 4,500 | 3,000 | 750 | 220 | ||
PHẦN THU CÂN ĐỐI | 4,136,420 | 4,346,833 | 3,365,890 | 3,749,819 | 1,817,362 | 1,830,714 | 279,545 | 302,827 | |
A | Nguồn thu được để lại theo phân cấp | 1,241,682 | 1,134,650 | 571,212 | 603,430 | 670,470 | 531,220 | 208,750 | 201,700 |
- Tăng thu DT 2015 so DT 2014 (không kể tiền sử dụng đất) | 67,402 | (109,032) | 45,282 | 31,618 | 22,120 | (140,650) | (5,700) | (1,050) | |
1 | Nguồn phân chia | 1,098,763 | 990,278 | 455,523 | 485,268 | 643,240 | 505,010 | 201,770 | 195,445 |
Trong đó: Thu phạt ATGT | 7,800 | 15,000 | 2,430 | 4,380 | 5,370 | 10,620 | 2,250 | 5,700 | |
2 | Nguồn hưởng 100% | 142,919 | 144,372 | 115,689 | 118,162 | 27,230 | 26,210 | 6,980 | 6,255 |
B | Thu chuyển nguồn làm lương | 66,896 | - | 66,896 | - | - | |||
C | Bổ sung từ ngân sách cấp trên | 1,987,842 | 2,452,183 | 1,987,842 | 2,452,183 | 516,129 | 1,248,300 | 59,405 | 92,443 |
I | Bổ sung cân đối trong thời kỳ ổn định | 1,088,811 | 1,088,811 | 1,088,811 | 1,088,811 | 516,129 | 516,129 | 9,132 | 9,132 |
II | Bổ sung tăng nhiệm vụ chi năm 2014 | 899,031 | - | 899,031 | - | 538,803 | 50,273 | 50,273 | |
III | Bổ sung tăng năm 2015 | 1,363,372 | 1,363,372 | 193,368 | 33,038 | ||||
Bù hụt dự toán thu | 159,756 | 1,050 | |||||||
Tăng thêm nhiệm vụ chi | 33,612 | 31,988 | |||||||
D | Bổ sung thực hiện CTDA nhiệm vụ khác | - | - | - | |||||
E | Bổ sung từ nguồn QLQNS | 840,000 | 760,000 | 748,040 | 708,806 | 91,960 | 51,194 | 11,390 | 8,684 |
- Thu xổ số kiến thiết | 700,000 | 700,000 | 608,040 | 648,806 | 91,960 | 51,194 | 11,390 | 8,684 | |
- Thu phạt khác | 140,000 | 60,000 | 140,000 | 60,000 | - | - | |||
STT | Nội dung các khoản thu | Tổng cộng | Huyện Hòa Bình | Huyện Giá Rai | Huyện Đông Hải | ||||
Dự toán năm 2014 | Dự toán | Dự toán năm 2014 | Dự toán | Dự toán năm 2014 | Dự toán | Dự toán năm 2014 | Dự toán | ||
I | Tổng thu NSNN | 1,260,000 | 1,170,000 | 49,000 | 33,000 | 222,000 | 115,000 | 83,000 | 99,500 |
1 | Khu vực DNNN Trung ương | 47,000 | 64,000 | - | - | - | - | - | - |
Thuế thu nhập doanh nghiệp | 320 | 500 | |||||||
Thuế giá trị gia tăng | 46,520 | 63,200 | |||||||
Thuế tiêu thụ đặc biệt | |||||||||
Thuế môn bài | 142 | 150 | |||||||
Thu khác | 18 | 150 | |||||||
2 | Khu vực DNNN địa phương | 304,000 | 245,000 | - | - | - | - | - | - |
Thuế thu nhập doanh nghiệp | 11,500 | 11,000 | |||||||
Thuế giá trị gia tăng | 71,590 | 41,505 | |||||||
Thuế tiêu thụ đặc biệt | 219,000 | 191,000 | |||||||
Thuế môn bài | 80 | 95 | |||||||
Thuế tài nguyên | 1,500 | 1,300 | |||||||
Thu khác | 330 | 100 | |||||||
3 | Khu vực DN có vốn ĐTNN | 6,500 | 10,000 | - | - | - | - | - | - |
Thuế thu nhập doanh nghiệp | 5,800 | 9,500 | - | ||||||
Thuế giá trị gia tăng | 573 | 373 | - | ||||||
Thuế môn bài | 27 | 27 | - | ||||||
Thu khác | 100 | 100 | |||||||
4 | Thuế CTN DV ngoài quốc doanh | 529,230 | 437,400 | 35,095 | 16,970 | 197,390 | 90,090 | 70,090 | 85,750 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp | 43,000 | 45,000 | 2,500 | 2,000 | 8,000 | 10,000 | 1,000 | 1,500 | |
Thuế tài nguyên | 1,200 | 1,300 | 120 | 140 | 250 | 220 | 120 | 270 | |
Thuế giá trị gia tăng | 474,495 | 380,400 | 31,565 | 13,885 | 187,330 | 77,745 | 67,960 | 82,975 | |
Thuế tiêu thụ đặc biệt | 835 | 700 | 65 | 65 | 10 | 10 | |||
Thuế môn bài | 7,700 | 8,000 | 735 | 805 | 1,640 | 1,665 | 810 | 840 | |
2,000 | 2,000 | 110 | 75 | 160 | 450 | 200 | 165 | ||
5 | Thuế thu nhập + CQ chuyển qua | 145,000 | 160,000 | 4,200 | 4,400 | 4,500 | 5,000 | 2,700 | 3,500 |
6 | Thuế SDĐ nông nghiệp | 410 | 360 | 10 | 10 | 50 | 50 | 350 | 300 |
7 | Thu tiền cấp quyền sử dụng đất | 40,000 | 42,000 | 800 | 500 | 3,500 | 3,500 | 3,500 | 1,000 |
8 | Thuế nhà đất/thuế SDĐPNN | 1,860 | 1,880 | 80 | 50 | 190 | 190 | 30 | 30 |
9 | Thu tiền cho thuê đất | 3,000 | 4,260 | - | - | 50 | - | 30 | - |
10 | Thu tiền thuê nhà, bán nhà | 2,000 | 600 | 15 | - | 20 | - | ||
11 | Thu lệ phí trước bạ | 52,000 | 55,000 | 4,200 | 4,300 | 8,200 | 8,500 | 2,400 | 3,500 |
12 | Thu phí và lệ phí | 14,500 | 15,500 | 600 | 750 | 1,600 | 1,300 | 900 | 1,600 |
Trong đó: - Phí TW | - | 100 | - | - | - | - | |||
- Tỉnh, huyện | 14,500 | 15,400 | 600 | 750 | 1,600 | 1,300 | 900 | 1,600 | |
- Phí xã, phường, TT | - | - | |||||||
13 | Thuế BVMT | 70,000 | 70,000 | ||||||
14 | Thu khác ngân sách | 40,000 | 61,000 | 3,500 | 5,500 | 5,200 | 5,500 | 2,500 | 3,300 |
- Thu phạt ATGT | 26,000 | 50,000 | 2,800 | 5,000 | 3,500 | 3,420 | 1,400 | 2,420 | |
- Thu khác (062.99; 067.02; 068) | - | - | |||||||
15 | Thu cố định tại xã | 4,500 | 3,000 | 500 | 520 | 1,300 | 870 | 500 | 520 |
PHẦN THU CÂN ĐỐI | 4,136,420 | 4,346,833 | 230,157 | 229,605 | 300,453 | 293,417 | 264,391 | 259,489 | |
A | Nguồn thu được để lại theo phân cấp | 1,241,682 | 1,134,650 | 47,040 | 29,500 | 219,550 | 112,606 | 82,020 | 97,806 |
- Tăng thu DT 2015 so DT 2014 (không kể tiền sử dụng đất) | 67,402 | (109,032) | (900) | (17,240) | 14,500 | (106,944) | 11,100 | 18,286 | |
1 | Nguồn phân chia | 1,098,763 | 990,278 | 44,380 | 26,850 | 213,130 | 106,241 | 78,510 | 93,801 |
Trong đó: Thu phạt ATGT | 7,800 | 15,000 | 840 | 1,500 | 1,050 | 1,026 | 420 | 726 | |
2 | Nguồn hưởng 100% | 142,919 | 144,372 | 2,660 | 2,650 | 6,420 | 6,365 | 3,510 | 4,005 |
B | Thu chuyển nguồn làm lương | 66,896 | - | ||||||
C | Bổ sung từ ngân sách cấp trên | 1,987,842 | 2,452,183 | 173,717 | 197,405 | 65,053 | 175,321 | 166,281 | 157,093 |
I | Bổ sung cân đối trong thời kỳ ổn định | 1,088,811 | 1,088,811 | 83,178 | 83,178 | 36,612 | 36,612 | 91,274 | 91,274 |
II | Bổ sung tăng nhiệm vụ chi năm 2014 | 899,031 | - | 90,539 | 90,539 | 28,441 | 28,441 | 75,007 | 75,007 |
III | Bổ sung tăng năm 2015 | 1,363,372 | 23,688 | 110,268 | (9,188) | ||||
Bù hụt dự toán thu | 17,240 | 106,944 | - | ||||||
Tăng thêm nhiệm vụ chi | 6,448 | 3,324 | (9,188) | ||||||
D | Bổ sung thực hiện CTDA nhiệm vụ khác | - | |||||||
E | Bổ sung từ nguồn QLQNS | 840,000 | 760,000 | 9,400 | 2,700 | 15,850 | 5,490 | 16,090 | 4,590 |
- Thu xổ số kiến thiết | 700,000 | 700,000 | 9,400 | 2,700 | 15,850 | 5,490 | 16,090 | 4,590 | |
- Thu phạt khác | 140,000 | 60,000 | |||||||
STT | Nội dung các khoản thu | Tổng cộng | Huyện Phước Long | Huyện Hồng Dân | Huyện Vĩnh Lợi | ||||
Dự toán năm 2014 | Dự toán | Dự toán năm 2014 | Dự toán | Dự toán năm 2014 | Dự toán | Dự toán năm2014 | Dự toán | ||
I | Tổng thu NSNN | 1,260,000 | 1,170,000 | 62,000 | 39,500 | 26,500 | 27,000 | 26,500 | 27,000 |
1 | Khu vực DNNN Trung ương | 47,000 | 64,000 | - | - | - | - | - | - |
Thuế thu nhập doanh nghiệp | 320 | 500 | |||||||
Thuế giá trị gia tăng | 46,520 | 63,200 | |||||||
Thuế tiêu thụ đặc biệt | |||||||||
Thuế môn bài | 142 | 150 | |||||||
Thu khác | 18 | 150 | |||||||
2 | Khu vực DNNN địa phương | 304,000 | 245,000 | - | - | - | - | - | - |
Thuế thu nhập doanh nghiệp | 11,500 | 11,000 | |||||||
Thuế giá trị gia tăng | 71,590 | 41,505 | |||||||
Thuế tiêu thụ đặc biệt | 219,000 | 191,000 | |||||||
Thuế môn bài | 80 | 95 | |||||||
Thuế tài nguyên | 1,500 | 1,300 | |||||||
Thu khác | 330 | 100 | |||||||
3 | Khu vực DN có vốn ĐTNN | 6,500 | 10,000 | - | - | - | - | - | - |
Thuế thu nhập doanh nghiệp | 5,800 | 9,500 | |||||||
Thuế giá trị gia tăng | 573 | 373 | |||||||
Thuế môn bài | 27 | 27 | |||||||
Thu khác | 100 | 100 | |||||||
4 | Thuế CTN DV ngoài quốc doanh | 529,230 | 437,400 | 52,330 | 16,150 | 10,210 | 9,300 | 17,250 | 14,660 |
Thuế thu nhập doanh nghiệp | 43,000 | 45,000 | 2,600 | 1,510 | 1,400 | 900 | 3,200 | 2,800 | |
Thuế tài nguyên | 1,200 | 1,300 | 180 | 200 | 55 | 35 | 75 | 85 | |
Thuế giá trị gia tăng | 474,495 | 380,400 | 48,760 | 13,550 | 8,145 | 7,795 | 13,355 | 11,105 | |
Thuế tiêu thụ đặc biệt | 835 | 700 | 10 | 15 | |||||
Thuế môn bài | 7,700 | 8,000 | 620 | 670 | 550 | 550 | 510 | 535 | |
2,000 | 2,000 | 170 | 220 | 60 | 20 | 100 | 120 | ||
5 | Thuế thu nhập + CQ chuyển qua | 145,000 | 160,000 | 2,600 | 2,800 | 1,600 | 2,400 | 3,000 | 3,800 |
6 | Thuế SDĐ đất nông nghiệp | 410 | 360 | - | - | ||||
7 | Thu tiền cấp quyền sử dụng đất | 40,000 | 42,000 | 1,000 | 12,000 | 10,000 | 10,000 | 1,300 | 500 |
8 | Thuế nhà đất/thuế SDĐPNN | 1,860 | 1,880 | 20 | 20 | 40 | 40 | 100 | 50 |
9 | Thu tiền cho thuê đất | 3,000 | 4,260 | ||||||
10 | Thu tiền thuê nhà, bán nhà | 2,000 | 600 | ||||||
11 | Thu lệ phí trước bạ | 52,000 | 55,000 | 2,600 | 4,400 | 2,300 | 2,600 | 2,300 | 4,400 |
12 | Thu phí và lệ phí | 14,500 | 15,500 | 950 | 900 | 950 | 1,000 | 750 | 790 |
Trong đó: - Phí TW | - | 100 | - | - | - | - | |||
- Tỉnh, huyện | 14,500 | 15,400 | 950 | 900 | 950 | 1,000 | 750 | 790 | |
- Phí xã, phường, TT | - | - | |||||||
13 | Thuế BVMT | 70,000 | 70,000 | ||||||
14 | Thu khác ngân sách | 40,000 | 61,000 | 1,700 | 3,000 | 1,100 | 1,320 | 1,450 | 2,500 |
- Thu phạt ATGT | 26,000 | 50,000 | 1,200 | 2,660 | 500 | 900 | 1,000 | 2,000 | |
- Thu khác (062.99; 067.02; 068) | - | - | |||||||
15 | Thu cố định tại xã | 4,500 | 3,000 | 800 | 230 | 300 | 340 | 350 | 300 |
PHẦN THU CÂN ĐỐI | 4,136,420 | 4,346,833 | 285,245 | 276,678 | 235,337 | 244,703 | 222,234 | 223,995 | |
A | Nguồn thu được để lại theo phân cấp | 1,241,682 | 1,134,650 | 61,160 | 37,638 | 26,150 | 26,370 | 25,800 | 25,600 |
- Tăng thu DT 2015 so DT 2014 (không kể tiền sử dụng đất) | 67,402 | (109,032) | 800 | (34,522) | 100 | 220 | 2,220 | 600 | |
1 | Nguồn phân chia | 1,098,763 | 990,278 | 58,120 | 35,278 | 23,690 | 24,040 | 23,640 | 23,355 |
Trong đó: Thu phạt ATGT | 7,800 | 15,000 | 360 | 798 | 150 | 270 | 300 | 600 | |
2 | Nguồn hưởng 100% | 142,919 | 144,372 | 3,040 | 2,360 | 2,460 | 2,330 | 2,160 | 2,245 |
B | Thu chuyển nguồn làm lương | 66,896 | - | ||||||
C | Bổ sung từ ngân sách cấp trên | 1,987,842 | 2,452,183 | 200,555 | 220,210 | 200,587 | 210,133 | 189,334 | 195,695 |
I | Bổ sung cân đối trong thời kỳ ổn định | 1,088,811 | 1,088,811 | 87,942 | 87,942 | 107,923 | 107,923 | 100,068 | 100,068 |
II | Bổ sung tăng nhiệm vụ chi năm 2014 | 899,031 | - | 112,613 | 112,613 | 92,664 | 92,664 | 89,266 | 89,266 |
III | Bổ sung tăng năm 2015 | 1,363,372 | 19,655 | 9,546 | 6,361 | ||||
Bù hụt dự toán thu | 34,522 | - | - | ||||||
Tăng thêm nhiệm vụ chi | (14,867) | 9,546 | 6,361 | ||||||
D | Bổ sung thực hiện CTDA nhiệm vụ khác | - | |||||||
E | Bổ sung từ nguồn QLQNS | 840,000 | 760,000 | 23,530 | 18,830 | 8,600 | 8,200 | 7,100 | 2,700 |
- Thu xổ số kiến thiết | 700,000 | 700,000 | 23,530 | 18,830 | 8,600 | 8,200 | 7,100 | 2,700 | |
- Thu phạt khác | 140,000 | 60,000 | |||||||
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 02
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Nội dung các khoản chi | Dự toán | Dự toán | Ngân sách tỉnh quản lý | Giao huyện, T. Phố | |||
Dự toán | Dự toán | Trong đó | ||||||
T. Phố | Cấp xã | |||||||
A | TỔNG CHI TRONG CÂN ĐỐI | 3,296,420 | 3,586,833 | 1,807,313 | 1,725,401 | 1,779,520 | 1,558,797 | 220,723 |
I | Chi đầu tư XDCB | 235,300 | 237,300 | 114,800 | 133,300 | 122,500 | 122,500 | - |
1 | Chi XDCB tập trung | 195,300 | 195,300 | 112,800 | 94,700 | 82,500 | 82,500 | - |
Trong đó: - Chi SN GD - ĐT | 47,000 | 48,160 | 25,160 | 25,000 | 23,000 | 23,000 | - | |
- Chi SN KHCN | 8,000 | 8,000 | 8,000 | - | - | - | - | |
2 | Chi XDCB từ nguồn thu đất | 40,000 | 42,000 | 2,000 | 38,600 | 40,000 | 40,000 | - |
II | Chi hỗ trợ vốn doanh nghiệp | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | - | - | - |
III | Chi thường xuyên | 2,576,160 | 2,686,186 | 1,068,575 | 1,554,034 | 1,617,611 | 1,401,127 | 216,484 |
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên | 9,919 | 9,919 | - | 9,919 | 9,919 | 8,317 | 1,602 | |
1 | Trợ giá hàng chính sách | 12,811 | 13,089 | 13,089 | - | - | - | - |
2 | Chi SN kinh tế | 229,314 | 300,000 | 201,256 | 82,008 | 98,744 | 85,944 | 12,800 |
Trong đó: Vốn duy tu CTPL | 25,500 | 38,300 | 25,500 | 12,800 | ||||
3 | Sự nghiệp môi trường | 28,468 | 28,190 | 11,066 | 17,124 | 17,124 | 17,124 | - |
4 | Chi SN giáo dục - đào tạo | 1,108,739 | 1,109,210 | 256,822 | 821,637 | 852,388 | 852,388 | - |
- Giáo dục | 957,328 | 989,210 | 159,090 | 806,722 | 830,120 | 830,120 | - | |
+ Theo định mức | 741,487 | 761,049 | 761,049 | - | ||||
Trong đó: KP thực hiện phụ cấp thâm niên | 65,235 | 69,071 | 69,071 | - | ||||
- Đào tạo | 145,930 | 120,000 | 97,732 | 14,915 | 22,268 | 22,268 | - | |
- Nguồn cải cách tiền lương (chưa phân bổ) | 5,481 | - | - | |||||
5 | Sự nghiệp y tế | 309,997 | 319,563 | 173,452 | 144,673 | 146,111 | 146,111 | - |
6 | Sự nghiệp khoa học, công nghệ | 17,936 | 16,007 | 13,907 | 840 | 2,100 | 2,100 | - |
7 | Chi SN văn hóa, thể thao và du lịch | 51,179 | 48,179 | 36,850 | 11,329 | 11,329 | 9,256 | 2,073 |
Trong đó: KP hoạt động thư viện | 1,250 | 1,250 | 1,250 | - | ||||
8 | Chi SN phát thanh và truyền hình | 15,428 | 15,428 | 9,855 | 5,573 | 5,573 | 5,573 | - |
9 | Chi đảm bảo xã hội | 140,984 | 129,538 | 58,809 | 70,729 | 70,729 | 70,729 | - |
Trong đó: - KP thiên tai | 700 | 700 | 700 | - | ||||
- Mua BHYT theo NĐ 150, QĐ 290 | 7,140 | 7,140 | 7,140 | - | ||||
- Thực hiện NĐ 13/CP | 42,149 | 42,149 | - | 42,149 | 42,149 | 42,149 | - | |
- KP hoạt động NĐ 13/CP | - | 715 | 715 | 715 | - | |||
- Kinh phí thực hiện NĐ 49/CP | 27,850 | 22,280 | 6,374 | 15,906 | 15,906 | 15,906 | - | |
10 | Chi quản lý hành chính | 572,152 | 594,410 | 215,027 | 366,696 | 379,383 | 179,272 | 200,111 |
Trong đó: - Ngân sách Đảng | - | 45,508 | 46,298 | 46,298 | - | |||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 36,758 | 37,548 | 37,548 | - | |||
+ BS thực hiện chính sách đặc thù | - | 8,750 | 8,750 | 8,750 | - | |||
- Đoàn thể | - | 20,120 | 20,509 | 20,509 | - | |||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 20,120 | 20,509 | 20,509 | - | |||
- QLNN | - | 301,068 | 312,576 | 112,465 | 200,111 | |||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 270,457 | 282,028 | 84,873 | 197,155 | |||
+ Tiêu chí xã | - | 3,200 | 3,200 | 3,200 | - | |||
+ Hỗ trợ hội nghề nghiệp | - | 4,200 | 4,200 | 4,200 | - | |||
+ Thu hút cán bộ về xã | - | 12,153 | 12,254 | 12,254 | - | |||
+ Phụ cấp cấp ủy, phụ cấp HĐND | - | 3,208 | 3,208 | 3,208 | - | |||
+ Hoạt động HĐND | - | 6,120 | 6,120 | 4,200 | 1,920 | |||
+ PC kiêm nhiệm TT học tập cộng đồng | - | 530 | 530 | 530 | - | |||
+ Đại hội Mặt trận TQ | 1,200 | - | - | - | ||||
+ Bầu cử trưởng khóm, ấp nhiệm kỳ 2015 - 2017 | 1,036 | - | 1,036 | |||||
11 | Chi an ninh quốc phòng | 51,294 | 54,294 | 40,422 | 17,582 | 13,872 | 12,372 | 1,500 |
- Quốc phòng (bao gồm công tác tuyển quân) | 17,182 | 13,472 | 11,972 | 1,500 | ||||
Trong đó: + Chi huấn luyện | 8,734 | 8,734 | 8,734 | - | ||||
+ Kinh phí diễn tập quân sự | 5,210 | - | - | - | ||||
+ Phụ cấp cho LL bảo vệ dân phố | - | 1,500 | - | 1,500 | ||||
- An ninh | 400 | 400 | 400 | - | ||||
12 | Chi khác ngân sách | 37,858 | 58,278 | 38,020 | 15,843 | 20,258 | 20,258 | - |
Trong đó: - Bố trí hoàn ứng ngân sách tỉnh | - | 2,290 | 1,205 | 1,205 | ||||
- Chi từ nguồn thu phạt ATGT | 7,800 | 5,370 | 10,620 | 10,620 | ||||
IV | Dự bị phí (dự phòng ngân sách) | 53,720 | 53,720 | 14,311 | 38,067 | 39,409 | 35,170 | 4,239 |
V | Tạo nguồn làm lương | - | - | - | - | - | - | - |
VI | Bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | - | - | - |
VII | CTMT cân đối trong NSNN | 2,000 | 2,000 | 2,000 | - | - | - | - |
VIII | Chi CTMT Quốc gia | 82,782 | 87,613 | 87,613 | - | - | ||
Trong đó chi đầu tư XDCB | 38,000 | 39,600 | 39,600 | |||||
IX | Các CTDA nhiệm vụ khác | 344,458 | 518,014 | 518,014 | - | - | - | - |
Trong đó: Chi đầu tư XDCB | 331,500 | 510,600 | 510,600 | - | - | - | - | |
B | CÁC KHOẢN CHI QUẢN LÝ QUA NSNN | 840,000 | 760,000 | 708,806 | 91,960 | 51,194 | 51,194 | - |
1 | Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 700,000 | 700,000 | 648,806 | 91,960 | 51,194 | 51,194 | - |
2 | Từ thu phí, lệ phí, thu khác | 140,000 | 60,000 | 60,000 | - | - | - | - |
TỔNG CHI (A + B) | 4,136,420 | 4,346,833 | 2,516,119 | 1,817,361 | 1,830,714 | 1,609,991 | 220,723 | |
TT | Nội dung các khoản chi | Dự toán | Dự toán | Ngân sách tỉnh quản lý | Thành phố Bạc Liêu | |||
Dự toán | Dự toán | Trong đó | ||||||
T. Phố | Cấp xã | |||||||
A | TỔNG CHI TRONG CÂN ĐỐI | 3,296,420 | 3,586,833 | 1,807,313 | 268,154 | 294,143 | 261,667 | 32,476 |
I | Chi đầu tư XDCB | 235,300 | 237,300 | 114,800 | 24,399 | 24,899 | 24,899 | - |
1 | Chi XDCB tập trung | 195,300 | 195,300 | 112,800 | 5,899 | 12,399 | 12,399 | |
Trong đó: - Chi SN GD - ĐT | 47,000 | 48,160 | 25,160 | 4,600 | 4,600 | 4,600 | ||
- Chi SN KHCN | 8,000 | 8,000 | 8,000 | |||||
2 | Chi XDCB từ nguồn thu đất | 40,000 | 42,000 | 2,000 | 18,500 | 12,500 | 12,500 | |
II | Chi hỗ trợ vốn doanh nghiệp | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | - | - | |
III | Chi thường xuyên | 2,576,160 | 2,686,186 | 1,068,575 | 236,184 | 261,087 | 229,225 | 31,862 |
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên | 9,919 | 9,919 | - | 1,476 | 1,476 | 1,250 | 226 | |
1 | Trợ giá hàng chính sách | 12,811 | 13,089 | 13,089 | - | - | ||
2 | Chi SN kinh tế | 229,314 | 300,000 | 201,256 | 27,851 | 39,851 | 37,851 | 2,000 |
Trong đó: Vốn duy tu CTPL | 9,500 | 11,500 | 9,500 | 2,000 | ||||
3 | Sự nghiệp môi trường | 28,468 | 28,190 | 11,066 | 9,242 | 9,242 | 9,242 | |
4 | Chi SN giáo dục - đào tạo | 1,108,739 | 1,109,210 | 256,822 | 112,490 | 119,606 | 119,606 | |
- Giáo dục | 957,328 | 989,210 | 159,090 | 110,724 | 117,840 | 117,840 | ||
+ Theo định mức | 100,483 | 107,038 | 107,038 | |||||
Trong đó: KP thực hiện phụ cấp thâm niên | 10,241 | 10,802 | 10,802 | |||||
- Đào tạo | 145,930 | 120,000 | 97,732 | 1,766 | 1,766 | 1,766 | ||
- Nguồn cải cách tiền lương (chưa phân bổ) | 5,481 | - | - | |||||
5 | Sự nghiệp y tế | 309,997 | 319,563 | 173,452 | 13,468 | 13,665 | 13,665 | |
6 | Sự nghiệp khoa học, công nghệ | 17,936 | 16,007 | 13,907 | 120 | 300 | 300 | |
7 | Chi SN văn hóa, thể thao và du lịch | 51,179 | 48,179 | 36,850 | 2,032 | 2,032 | 1,795 | 237 |
Trong đó: KP hoạt động thư viện | - | |||||||
8 | Chi SN phát thanh và truyền hình | 15,428 | 15,428 | 9,855 | 1,242 | 1,242 | 1,242 | |
9 | Chi đảm bảo xã hội | 140,984 | 129,538 | 58,809 | 11,005 | 11,005 | 11,005 | |
Trong đó: - KP thiên tai | 100 | 100 | 100 | |||||
- Mua BHYT theo NĐ 150, QĐ 290 | 378 | 378 | 378 | |||||
- Thực hiện NĐ 13/CP | 42,149 | 42,149 | - | 7,500 | 7,500 | 7,500 | ||
- KP hoạt động NĐ 13/CP | - | 104 | 104 | 104 | ||||
- Kinh phí thực hiện NĐ 49/CP | 27,850 | 22,280 | 6,374 | 2,000 | 2,000 | 2,000 | ||
10 | Chi quản lý hành chính | 572,152 | 594,410 | 215,027 | 52,455 | 54,294 | 25,375 | 28,919 |
Trong đó: - Ngân sách Đảng | - | 6,328 | 6,361 | 6,361 | ||||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 5,078 | 5,111 | 5,111 | ||||
+ BS thực hiện chính sách đặc thù | - | 1,250 | 1,250 | 1,250 | ||||
- Đoàn thể | - | 2,872 | 2,832 | 2,832 | - | |||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 2,872 | 2,832 | 2,832 | ||||
- QLNN | - | 43,255 | 45,101 | 16,182 | 28,919 | |||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 38,447 | 40,339 | 11,854 | 28,485 | |||
+ Tiêu chí xã | - | 500 | 500 | 500 | ||||
+ Hỗ trợ hội nghề nghiệp | - | 600 | 600 | 600 | ||||
+ Thu hút cán bộ về xã | - | 1,899 | 1,899 | 1,899 | ||||
+ Phụ cấp cấp ủy, phụ cấp HĐND | - | 646 | 646 | 646 | ||||
+ Hoạt động HĐND | - | 900 | 900 | 600 | 300 | |||
+ PC kiêm nhiệm TT học tập cộng đồng | - | 83 | 83 | 83 | ||||
+ Đại hội Mặt trận TQ | 180 | - | ||||||
+ Bầu cử trưởng khóm, ấp nhiệm kỳ 2015 - 2017 | 134 | - | 134 | |||||
11 | Chi an ninh quốc phòng | 51,294 | 54,294 | 40,422 | 2,449 | 2,925 | 2,219 | 706 |
- Quốc phòng (bao gồm công tác tuyển quân) | 2,380 | 2,856 | 2,150 | 706 | ||||
Trong đó: + Chi huấn luyện | 1,669 | 1,669 | 1,669 | |||||
+ Kinh phí diễn tập quân sự | 230 | - | ||||||
+ Phụ cấp cho LL bảo vệ dân phố | 706 | 706 | ||||||
- An ninh | 69 | 69 | 69 | |||||
12 | Chi khác ngân sách | 37,858 | 58,278 | 38,020 | 3,830 | 6,925 | 6,925 | |
Trong đó: - Bố trí hoàn ứng ngân sách tỉnh | - | 400 | 45 | 45 | ||||
- Chi từ nguồn thu phạt ATGT | 7,800 | 2,250 | 5,700 | 5,700 | ||||
IV | Dự bị phí (dự phòng ngân sách) | 53,720 | 53,720 | 14,311 | 7,571 | 8,157 | 7,543 | 614 |
V | Tạo nguồn làm lương | - | - | - | - | |||
VI | Bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | |||
VII | CTMT cân đối trong NSNN | 2,000 | 2,000 | 2,000 | - | |||
VIII | Chi CTMT Quốc gia | 82,782 | 87,613 | 87,613 | ||||
Trong đó chi đầu tư XDCB | 38,000 | 39,600 | 39,600 | |||||
IX | Các CTDA nhiệm vụ khác | 344,458 | 518,014 | 518,014 | - | |||
Trong đó: Chi đầu tư XDCB | 331,500 | 510,600 | 510,600 | - | ||||
B | CÁC KHOẢN CHI QUẢN LÝ QUA NSNN | 840,000 | 760,000 | 708,806 | 11,390 | 8,684 | 8,684 | - |
1 | Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 700,000 | 700,000 | 648,806 | 11,390 | 8,684 | 8,684 | |
2 | Từ thu phí, lệ phí, thu khác | 140,000 | 60,000 | 60,000 | - | |||
TỔNG CHI (A + B) | 4,136,420 | 4,346,833 | 2,516,119 | 279,544 | 302,827 | 270,351 | 32,476 | |
TT | Nội dung các khoản chi | Dự toán 2014 | Dự toán | Ngân sách tỉnh quản lý | Huyện Hòa Bình | |||
Dự toán | Dự toán | Trong đó | ||||||
Huyện | Cấp xã | |||||||
A | TỔNG CHI TRONG CÂN ĐỐI | 3,296,420 | 3,586,833 | 1,807,313 | 220,757 | 226,905 | 197,883 | 29,022 |
I | Chi đầu tư XDCB | 235,300 | 237,300 | 114,800 | 14,760 | 14,960 | 14,960 | - |
1 | Chi XDCB tập trung | 195,300 | 195,300 | 112,800 | 13,960 | 14,460 | 14,460 | |
Trong đó: - Chi SN GD - ĐT | 47,000 | 48,160 | 25,160 | 2,700 | 2,700 | 2,700 | ||
- Chi SN KHCN | 8,000 | 8,000 | 8,000 | |||||
2 | Chi XDCB từ nguồn thu đất | 40,000 | 42,000 | 2,000 | 800 | 500 | 500 | |
II | Chi hỗ trợ vốn doanh nghiệp | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | - | - | |
III | Chi thường xuyên | 2,576,160 | 2,686,186 | 1,068,575 | 201,496 | 207,285 | 178,822 | 28,463 |
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên | 9,919 | 9,919 | - | 1,366 | 1,366 | 1,159 | 207 | |
1 | Trợ giá hàng chính sách | 12,811 | 13,089 | 13,089 | - | - | ||
2 | Chi SN kinh tế | 229,314 | 300,000 | 201,256 | 7,657 | 8,157 | 6,557 | 1,600 |
Trong đó: Vốn duy tu CTPL | 2,500 | 4,100 | 2,500 | 1,600 | ||||
3 | Sự nghiệp môi trường | 28,468 | 28,190 | 11,066 | 922 | 922 | 922 | |
4 | Chi SN giáo dục - đào tạo | 1,108,739 | 1,109,210 | 256,822 | 108,357 | 110,901 | 110,901 | |
- Giáo dục | 957,328 | 989,210 | 159,090 | 106,079 | 107,579 | 107,579 | ||
+ Theo định mức | 97,184 | 98,184 | 98,184 | |||||
Trong đó: KP thực hiện phụ cấp thâm niên | 8,895 | 9,395 | 9,395 | |||||
- Đào tạo | 145,930 | 120,000 | 97,732 | 2,278 | 3,322 | 3,322 | ||
- Nguồn cải cách tiền lương (chưa phân bổ) | 5,481 | - | - | |||||
5 | Sự nghiệp y tế | 309,997 | 319,563 | 173,452 | 18,541 | 18,758 | 18,758 | |
6 | Sự nghiệp khoa học, công nghệ | 17,936 | 16,007 | 13,907 | 120 | 300 | 300 | |
7 | Chi SN văn hóa, thể thao và du lịch | 51,179 | 48,179 | 36,850 | 1,556 | 1,556 | 1,230 | 326 |
Trong đó: KP hoạt động thư viện | 250 | 250 | 250 | |||||
8 | Chi SN phát thanh và truyền hình | 15,428 | 15,428 | 9,855 | 722 | 722 | 722 | |
9 | Chi đảm bảo xã hội | 140,984 | 129,538 | 58,809 | 8,913 | 8,913 | 8,913 | |
Trong đó: - KP thiên tai | 100 | 100 | 100 | |||||
- Mua BHYT theo NĐ 150, QĐ 290 | 938 | 938 | 938 | |||||
- Thực hiện NĐ 13/CP | 42,149 | 42,149 | - | 5,300 | 5,300 | 5,300 | ||
- KP hoạt động NĐ 13/CP | - | 93 | 93 | 93 | ||||
- Kinh phí thực hiện NĐ 49/CP | 27,850 | 22,280 | 6,374 | 2,000 | 2,000 | 2,000 | ||
10 | Chi quản lý hành chính | 572,152 | 594,410 | 215,027 | 50,531 | 52,823 | 26,412 | 26,411 |
Trong đó: - Ngân sách Đảng | - | 6,938 | 6,946 | 6,946 | ||||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 5,688 | 5,696 | 5,696 | ||||
+ BS thực hiện chính sách đặc thù | - | 1,250 | 1,250 | 1,250 | ||||
- Đoàn thể | - | 2,558 | 2,718 | 2,718 | - | |||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 2,558 | 2,718 | 2,718 | ||||
- QLNN | - | 41,035 | 43,159 | 16,748 | 26,411 | |||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 37,008 | 39,152 | 13,121 | 26,031 | |||
+ Tiêu chí xã | - | 400 | 400 | 400 | ||||
+ Hỗ trợ hội nghề nghiệp | - | 600 | 600 | 600 | ||||
+ Thu hút cán bộ về xã | - | 1,519 | 1,519 | 1,519 | ||||
+ Phụ cấp cấp ủy, phụ cấp HĐND | - | 442 | 442 | 442 | ||||
+ Hoạt động HĐND | - | 840 | 840 | 600 | 240 | |||
+ PC kiêm nhiệm TT học tập cộng đồng | - | 66 | 66 | 66 | ||||
+ Đại hội Mặt trận TQ | 160 | - | ||||||
+ Bầu cử trưởng khóm, ấp nhiệm kỳ 2015 - 2017 | 140 | - | 140 | |||||
11 | Chi an ninh quốc phòng | 51,294 | 54,294 | 40,422 | 1,788 | 1,684 | 1,558 | 126 |
- Quốc phòng (bao gồm công tác tuyển quân) | 1,738 | 1,634 | 1,508 | 126 | ||||
Trong đó: + Chi huấn luyện | 1,099 | 1,099 | 1,099 | |||||
+ Kinh phí diễn tập quân sự | 230 | - | ||||||
+ Phụ cấp cho LL bảo vệ dân phố | 126 | 126 | ||||||
- An ninh | 50 | 50 | 50 | |||||
12 | Chi khác ngân sách | 37,858 | 58,278 | 38,020 | 2,389 | 2,549 | 2,549 | |
Trong đó: - Bố trí hoàn ứng ngân sách tỉnh | - | 500 | - | - | ||||
- Chi từ nguồn thu phạt ATGT | 7,800 | 840 | 1,500 | 1,500 | ||||
IV | Dự bị phí (dự phòng ngân sách) | 53,720 | 53,720 | 14,311 | 4,501 | 4,660 | 4,101 | 559 |
V | Tạo nguồn làm lương | - | - | - | - | |||
VI | Bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | |||
VII | CTMT cân đối trong NSNN | 2,000 | 2,000 | 2,000 | - | |||
VIII | Chi CTMT Quốc gia | 82,782 | 87,613 | 87,613 | ||||
Trong đó chi đầu tư XDCB | 38,000 | 39,600 | 39,600 | |||||
IX | Các CTDA nhiệm vụ khác | 344,458 | 518,014 | 518,014 | - | |||
Trong đó: Chi đầu tư XDCB | 331,500 | 510,600 | 510,600 | - | ||||
B | CÁC KHOẢN CHI QUẢN LÝ QUA NSNN | 840,000 | 760,000 | 708,806 | 9,400 | 2,700 | 2,700 | - |
1 | Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 700,000 | 700,000 | 648,806 | 9,400 | 2,700 | 2,700 | |
2 | Từ thu phí, lệ phí, thu khác | 140,000 | 60,000 | 60,000 | - | |||
TỔNG CHI (A + B) | 4,136,420 | 4,346,833 | 2,516,119 | 230,157 | 229,605 | 200,583 | 29,022 | |
TT | Nội dung các khoản chi | Dự toán | Dự toán | Ngân sách tỉnh quản lý | Huyện Giá Rai | |||
Dự toán | Dự toán | Trong đó | ||||||
Huyện | Cấp xã | |||||||
A | TỔNG CHI TRONG CÂN ĐỐI | 3,296,420 | 3,586,833 | 1,807,313 | 284,603 | 287,927 | 255,020 | 32,907 |
I | Chi đầu tư XDCB | 235,300 | 237,300 | 114,800 | 22,708 | 20,208 | 20,208 | - |
1 | Chi XDCB tập trung | 195,300 | 195,300 | 112,800 | 19,208 | 16,708 | 16,708 | |
Trong đó: - Chi SNGD - ĐT | 47,000 | 48,160 | 25,160 | 6,100 | 4,100 | 4,100 | ||
- Chi SNKHCN | 8,000 | 8,000 | 8,000 | |||||
2 | Chi XDCB từ nguồn thu đất | 40,000 | 42,000 | 2,000 | 3,500 | 3,500 | 3,500 | |
II | Chi hỗ trợ vốn doanh nghiệp | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | - | - | |
III | Chi thường xuyên | 2,576,160 | 2,686,186 | 1,068,575 | 256,870 | 262,585 | 230,311 | 32,274 |
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên | 9,919 | 9,919 | - | 1,484 | 1,484 | 1,240 | 244 | |
1 | Trợ giá hàng chính sách | 12,811 | 13,089 | 13,089 | - | - | ||
2 | Chi SN kinh tế | 229,314 | 300,000 | 201,256 | 15,000 | 15,500 | 13,500 | 2,000 |
Trong đó: Vốn duy tu CTPL | 3,000 | 5,000 | 3,000 | 2,000 | ||||
3 | Sự nghiệp môi trường | 28,468 | 28,190 | 11,066 | 3,154 | 3,154 | 3,154 | |
4 | Chi SN giáo dục - đào tạo | 1,108,739 | 1,109,210 | 256,822 | 137,197 | 140,342 | 140,342 | |
- Giáo dục | 957,328 | 989,210 | 159,090 | 135,026 | 136,623 | 136,623 | ||
+ Theo định mức | 124,542 | 125,542 | 125,542 | |||||
Trong đó: KP thực hiện phụ cấp thâm niên | 10,484 | 11,081 | 11,081 | |||||
- Đào tạo | 145,930 | 120,000 | 97,732 | 2,171 | 3,719 | 3,719 | ||
- Nguồn cải cách tiền lương (chưa phân bổ) | 5,481 | - | - | |||||
5 | Sự nghiệp y tế | 309,997 | 319,563 | 173,452 | 30,448 | 30,645 | 30,645 | |
6 | Sự nghiệp khoa học, công nghệ | 17,936 | 16,007 | 13,907 | 120 | 300 | 300 | |
7 | Chi SN văn hóa, thể thao và du lịch | 51,179 | 48,179 | 36,850 | 1,523 | 1,523 | 1,267 | 256 |
Trong đó: KP hoạt động thư viện | 250 | 250 | 250 | |||||
8 | Chi SN phát thanh và truyền hình | 15,428 | 15,428 | 9,855 | 753 | 753 | 753 | |
9 | Chi đảm bảo xã hội | 140,984 | 129,538 | 58,809 | 11,029 | 11,029 | 11,029 | |
Trong đó: - KP thiên tai | 100 | 100 | 100 | |||||
- Mua BHYT theo NĐ 150, QĐ 290 | 1,702 | 1,702 | 1,702 | |||||
- Thực hiện NĐ 13/CP | 42,149 | 42,149 | - | 6,500 | 6,500 | 6,500 | ||
- KP hoạt động NĐ 13/CP | - | 110 | 110 | 110 | ||||
- Kinh phí thực hiện NĐ 49/CP | 27,850 | 22,280 | 6,374 | 2,000 | 2,000 | 2,000 | ||
10 | Chi quản lý hành chính | 572,152 | 594,410 | 215,027 | 52,147 | 54,487 | 24,666 | 29,821 |
Trong đó: - Ngân sách Đảng | - | 6,606 | 6,520 | 6,520 | ||||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 5,356 | 5,270 | 5,270 | ||||
+ BS thực hiện chính sách đặc thù | - | 1,250 | 1,250 | 1,250 | ||||
- Đoàn thể | - | 2,551 | 2,511 | 2,511 | - | |||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 2,551 | 2,511 | 2,511 | ||||
- QLNN | - | 42,990 | 45,456 | 15,635 | 29,821 | |||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 38,414 | 40,817 | 11,438 | 29,379 | |||
+ Tiêu chí xã | - | 500 | 500 | 500 | ||||
+ Hỗ trợ hội nghề nghiệp | - | 600 | 600 | 600 | ||||
+ Thu hút cán bộ về xã | - | 1,899 | 2,000 | 2,000 | ||||
+ Phụ cấp cấp ủy, phụ cấp HĐND | - | 414 | 414 | 414 | ||||
+ Hoạt động HĐND | - | 900 | 900 | 600 | 300 | |||
+ PC kiêm nhiệm TT học tập cộng đồng | - | 83 | 83 | 83 | ||||
+ Đại hội Mặt trận TQ | 180 | - | ||||||
+ Bầu cử trưởng khóm, ấp nhiệm kỳ 2015 - 2017 | 142 | - | 142 | |||||
11 | Chi an ninh quốc phòng | 51,294 | 54,294 | 40,422 | 2,181 | 2,148 | 1,951 | 197 |
- Quốc phòng (bao gồm công tác tuyển quân) | 2,117 | 2,084 | 1,887 | 197 | ||||
Trong đó: + Chi huấn luyện | 1,405 | 1,405 | 1,405 | |||||
+ Kinh phí diễn tập quân sự | 230 | - | ||||||
+ Phụ cấp cho LL bảo vệ dân phố | 197 | 197 | ||||||
- An ninh | 64 | 64 | 64 | |||||
12 | Chi khác ngân sách | 37,858 | 58,278 | 38,020 | 3,318 | 2,704 | 2,704 | |
Trong đó: - Bố trí hoàn ứng ngân sách tỉnh | - | 590 | - | - | ||||
- Chi từ nguồn thu phạt ATGT | 7,800 | 1,050 | 1,026 | 1,026 | ||||
IV | Dự bị phí (dự phòng ngân sách) | 53,720 | 53,720 | 14,311 | 5,025 | 5,134 | 4,501 | 633 |
V | Tạo nguồn làm lương | - | - | - | - | - | ||
VI | Bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | |||
VII | CTMT cân đối trong NSNN | 2,000 | 2,000 | 2,000 | - | |||
VIII | Chi CTMT Quốc gia | 82,782 | 87,613 | 87,613 | ||||
Trong đó chi đầu tư XDCB | 38,000 | 39,600 | 39,600 | |||||
IX | Các CTDA nhiệm vụ khác | 344,458 | 518,014 | 518,014 | - | |||
Trong đó: Chi đầu tư XDCB | 331,500 | 510,600 | 510,600 | - | ||||
B | CÁC KHOẢN CHI QUẢN LÝ QUA NSNN | 840,000 | 760,000 | 708,806 | 15,850 | 5,490 | 5,490 | - |
1 | Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 700,000 | 700,000 | 648,806 | 15,850 | 5,490 | 5,490 | |
2 | Từ thu phí, lệ phí, thu khác | 140,000 | 60,000 | 60,000 | - | |||
TỔNG CHI (A + B) | 4,136,420 | 4,346,833 | 2,516,119 | 300,453 | 293,417 | 260,510 | 32,907 | |
TT | Nội dung các khoản chi | Dự toán | Dự toán | Ngân sách tỉnh quản lý | Huyện Đông Hải | |||
Dự toán | Dự toán | Trong đó | ||||||
Huyện | Cấp xã | |||||||
A | TỔNG CHI TRONG CÂN ĐỐI | 3,296,420 | 3,586,833 | 1,807,313 | 248,301 | 254,899 | 217,844 | 37,055 |
I | Chi đầu tư XDCB | 235,300 | 237,300 | 114,800 | 19,098 | 19,098 | 19,098 | - |
1 | Chi XDCB tập trung | 195,300 | 195,300 | 112,800 | 15,598 | 18,098 | 18,098 | |
Trong đó: - Chi SN GD - ĐT | 47,000 | 48,160 | 25,160 | 3,600 | 3,600 | 3,600 | ||
- Chi SN KHCN | 8,000 | 8,000 | 8,000 | |||||
2 | Chi XDCB từ nguồn thu đất | 40,000 | 42,000 | 2,000 | 3,500 | 1,000 | 1,000 | |
II | Chi hỗ trợ vốn doanh nghiệp | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | - | - | |
III | Chi thường xuyên | 2,576,160 | 2,686,186 | 1,068,575 | 222,284 | 228,714 | 192,374 | 36,340 |
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên | 9,919 | 9,919 | - | 1,478 | 1,478 | 1,204 | 274 | |
1 | Trợ giá hàng chính sách | 12,811 | 13,089 | 13,089 | - | - | ||
2 | Chi SN kinh tế | 229,314 | 300,000 | 201,256 | 8,200 | 8,700 | 6,500 | 2,200 |
Trong đó: Vốn duy tu CTPL | 2,500 | 4,700 | 2,500 | 2,200 | ||||
3 | Sự nghiệp môi trường | 28,468 | 28,190 | 11,066 | 1,150 | 1,150 | 1,150 | |
4 | Chi SN giáo dục - đào tạo | 1,108,739 | 1,109,210 | 256,822 | 115,663 | 120,805 | 120,805 | |
- Giáo dục | 957,328 | 989,210 | 159,090 | 113,473 | 117,627 | 117,627 | ||
+ Theo định mức | 104,687 | 108,291 | 108,291 | |||||
Trong đó: KP thực hiện phụ cấp thâm niên | 8,786 | 9,336 | 9,336 | |||||
- Đào tạo | 145,930 | 120,000 | 97,732 | 2,190 | 3,178 | 3,178 | ||
- Nguồn cải cách tiền lương (chưa phân bổ) | 5,481 | - | - | |||||
5 | Sự nghiệp y tế | 309,997 | 319,563 | 173,452 | 20,344 | 20,531 | 20,531 | |
6 | Sự nghiệp khoa học, công nghệ | 17,936 | 16,007 | 13,907 | 120 | 300 | 300 | |
7 | Chi SN văn hóa, thể thao và du lịch | 51,179 | 48,179 | 36,850 | 1,639 | 1,639 | 1,311 | 328 |
Trong đó: KP hoạt động thư viện | - | |||||||
8 | Chi SN phát thanh và truyền hình | 15,428 | 15,428 | 9,855 | 703 | 703 | 703 | |
9 | Chi đảm bảo xã hội | 140,984 | 129,538 | 58,809 | 12,152 | 12,152 | 12,152 | |
Trong đó: - KP thiên tai | 100 | 100 | 100 | |||||
- Mua BHYT theo NĐ 150, QĐ 290 | 1,035 | 1,035 | 1,035 | |||||
- Thực hiện NĐ 13/CP | 42,149 | 42,149 | - | 7,249 | 7,249 | 7,249 | ||
- KP hoạt động NĐ 13/CP | - | 120 | 120 | 120 | ||||
- Kinh phí thực hiện NĐ 49/CP | 27,850 | 22,280 | 6,374 | 3,000 | 3,000 | 3,000 | ||
10 | Chi quản lý hành chính | 572,152 | 594,410 | 215,027 | 56,624 | 58,829 | 25,117 | 33,712 |
Trong đó: - Ngân sách Đảng | - | 6,457 | 6,696 | 6,696 | ||||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 5,207 | 5,446 | 5,446 | ||||
+ BS thực hiện chính sách đặc thù | - | 1,250 | 1,250 | 1,250 | ||||
- Đoàn thể | - | 2,667 | 2,526 | 2,526 | - | |||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 2,667 | 2,526 | 2,526 | ||||
- QLNN | - | 47,500 | 49,607 | 15,895 | 33,712 | |||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 42,619 | 44,748 | 11,534 | 33,214 | |||
+ Tiêu chí xã | - | 550 | 550 | 550 | ||||
+ Hỗ trợ hội nghề nghiệp | - | 600 | 600 | 600 | ||||
+ Thu hút cán bộ về xã | - | 2,089 | 2,089 | 2,089 | ||||
+ Phụ cấp cấp ủy, phụ cấp HĐND | - | 431 | 431 | 431 | ||||
+ Hoạt động HĐND | - | 930 | 930 | 600 | 330 | |||
+ PC kiêm nhiệm TT học tập cộng đồng | - | 91 | 91 | 91 | ||||
+ Đại hội Mặt trận TQ | 190 | - | ||||||
+ Bầu cử trưởng khóm, ấp nhiệm kỳ 2015 - 2017 | 168 | - | 168 | |||||
11 | Chi an ninh quốc phòng | 51,294 | 54,294 | 40,422 | 4,006 | 2,076 | 1,976 | 100 |
- Quốc phòng (bao gồm công tác tuyển quân) | 3,939 | 2,009 | 1,909 | 100 | ||||
Trong đó: + Chi huấn luyện | 1,403 | 1,403 | 1,403 | |||||
+ Kinh phí diễn tập quân sự | 2,030 | - | ||||||
+ Phụ cấp cho LL bảo vệ dân phố | 100 | 100 | ||||||
- An ninh | 67 | 67 | 67 | |||||
12 | Chi khác ngân sách | 37,858 | 58,278 | 38,020 | 1,683 | 1,829 | 1,829 | |
Trong đó: - Bố trí hoàn ứng ngân sách tỉnh | - | 160 | - | - | ||||
- Chi từ nguồn thu phạt ATGT | 7,800 | 420 | 726 | 726 | ||||
IV | Dự bị phí (dự phòng ngân sách) | 53,720 | 53,720 | 14,311 | 6,919 | 7,087 | 6,372 | 715 |
V | Tạo nguồn làm lương | - | - | - | - | |||
VI | Bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | |||
VII | CTMT cân đối trong NSNN | 2,000 | 2,000 | 2,000 | - | |||
VIII | Chi CTMT Quốc gia | 82,782 | 87,613 | 87,613 | ||||
Trong đó chi đầu tư XDCB | 38,000 | 39,600 | 39,600 | |||||
IX | Các CTDA nhiệm vụ khác | 344,458 | 518,014 | 518,014 | - | |||
Trong đó: Chi đầu tư XDCB | 331,500 | 510,600 | 510,600 | - | ||||
B | CÁC KHOẢN CHI QUẢN LÝ QUA NSNN | 840,000 | 760,000 | 708,806 | 16,090 | 4,590 | 4,590 | - |
1 | Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 700,000 | 700,000 | 648,806 | 16,090 | 4,590 | 4,590 | |
2 | Từ thu phí, lệ phí, thu khác | 140,000 | 60,000 | 60,000 | - | |||
TỔNG CHI (A + B) | 4,136,420 | 4,346,833 | 2,516,119 | 264,391 | 259,489 | 222,434 | 37,055 | |
TT | Nội dung các khoản chi | Dự toán | Dự toán | Ngân sách tỉnh quản lý | Huyện Phước Long | |||
Dự toán | Dự toán | Trong đó | ||||||
Huyện | Cấp xã | |||||||
A | TỔNG CHI TRONG CÂN ĐỐI | 3,296,420 | 3,586,833 | 1,807,313 | 261,715 | 257,848 | 228,913 | 28,935 |
I | Chi đầu tư XDCB | 235,300 | 237,300 | 114,800 | 23,959 | 14,959 | 14,959 | - |
1 | Chi XDCB tập trung | 195,300 | 195,300 | 112,800 | 22,959 | 2,959 | 2,959 | |
Trong đó: - Chi SN GD - ĐT | 47,000 | 48,160 | 25,160 | 2,700 | 2,700 | 2,700 | ||
- Chi SN KHCN | 8,000 | 8,000 | 8,000 | |||||
2 | Chi XDCB từ nguồn thu đất | 40,000 | 42,000 | 2,000 | 1,000 | 12,000 | 12,000 | |
II | Chi hỗ trợ vốn doanh nghiệp | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | - | - | |
III | Chi thường xuyên | 2,576,160 | 2,686,186 | 1,068,575 | 232,364 | 237,550 | 209,171 | 28,379 |
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên | 9,919 | 9,919 | - | 1,365 | 1,365 | 1,152 | 213 | |
1 | Trợ giá hàng chính sách | 12,811 | 13,089 | 13,089 | - | - | ||
2 | Chi SN kinh tế | 229,314 | 300,000 | 201,256 | 8,100 | 8,600 | 7,000 | 1,600 |
Trong đó: Vốn duy tu CTPL | 3,000 | 4,600 | 3,000 | 1,600 | ||||
3 | Sự nghiệp môi trường | 28,468 | 28,190 | 11,066 | 1,009 | 1,009 | 1,009 | |
4 | Chi SN giáo dục - đào tạo | 1,108,739 | 1,109,210 | 256,822 | 130,657 | 133,540 | 133,540 | |
- Giáo dục | 957,328 | 989,210 | 159,090 | 128,429 | 130,015 | 130,015 | ||
+ Theo định mức | 119,218 | 120,218 | 120,218 | |||||
Trong đó: KP thực hiện phụ cấp thâm niên | 9,211 | 9,797 | 9,797 | |||||
- Đào tạo | 145,930 | 120,000 | 97,732 | 2,228 | 3,525 | 3,525 | ||
- Nguồn cải cách tiền lương (chưa phân bổ) | 5,481 | - | - | |||||
5 | Sự nghiệp y tế | 309,997 | 319,563 | 173,452 | 25,150 | 25,366 | 25,366 | |
6 | Sự nghiệp khoa học, công nghệ | 17,936 | 16,007 | 13,907 | 120 | 300 | 300 | |
7 | Chi SN văn hóa, thể thao và du lịch | 51,179 | 48,179 | 36,850 | 1,515 | 1,515 | 1,215 | 300 |
Trong đó: KP hoạt động thư viện | 250 | 250 | 250 | |||||
8 | Chi SN phát thanh và truyền hình | 15,428 | 15,428 | 9,855 | 834 | 834 | 834 | |
9 | Chi đảm bảo xã hội | 140,984 | 129,538 | 58,809 | 7,862 | 7,862 | 7,862 | |
Trong đó: - KP thiên tai | 100 | 100 | 100 | |||||
- Mua BHYT theo NĐ 150, QĐ 290 | 1,137 | 1,137 | 1,137 | |||||
- Thực hiện NĐ 13/CP | 42,149 | 42,149 | - | 4,000 | 4,000 | 4,000 | ||
- KP hoạt động NĐ 13/CP | - | 93 | 93 | 93 | ||||
- Kinh phí thực hiện NĐ 49/CP | 27,850 | 22,280 | 6,374 | 2,000 | 2,000 | 2,000 | ||
10 | Chi quản lý hành chính | 572,152 | 594,410 | 215,027 | 53,635 | 53,610 | 27,335 | 26,275 |
Trong đó: - Ngân sách Đảng | - | 6,893 | 7,380 | 7,380 | ||||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 5,643 | 6,130 | 6,130 | ||||
+ BS thực hiện chính sách đặc thù | - | 1,250 | 1,250 | 1,250 | ||||
- Đoàn thể | - | 3,178 | 3,599 | 3,599 | - | |||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 3,178 | 3,599 | 3,599 | ||||
- QLNN | - | 43,564 | 42,631 | 16,356 | 26,275 | |||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 39,543 | 38,614 | 12,735 | 25,879 | |||
+ Tiêu chí xã | - | 400 | 400 | 400 | ||||
+ Hỗ trợ hội nghề nghiệp | - | 600 | 600 | 600 | ||||
+ Thu hút cán bộ về xã | - | 1,519 | 1,519 | 1,519 | ||||
+ Phụ cấp cấp ủy, phụ cấp HĐND | - | 436 | 436 | 436 | ||||
+ Hoạt động HĐND | - | 840 | 840 | 600 | 240 | |||
+ PC kiêm nhiệm TT học tập cộng đồng | - | 66 | 66 | 66 | ||||
+ Đại hội Mặt trận TQ | 160 | - | ||||||
+ Bầu cử trưởng khóm, ấp nhiệm kỳ 2015 - 2017 | 156 | - | 156 | |||||
11 | Chi an ninh quốc phòng | 51,294 | 54,294 | 40,422 | 1,867 | 1,841 | 1,637 | 204 |
- Quốc phòng (bao gồm công tác tuyển quân) | 1,812 | 1,786 | 1,582 | 204 | ||||
Trong đó: + Chi huấn luyện | 1,107 | 1,107 | 1,107 | |||||
+ Kinh phí diễn tập quân sự | 230 | - | ||||||
+ Phụ cấp cho LL bảo vệ dân phố | 204 | 204 | ||||||
- An ninh | 55 | 55 | 55 | |||||
12 | Chi khác ngân sách | 37,858 | 58,278 | 38,020 | 1,615 | 3,073 | 3,073 | |
Trong đó: - Bố trí hoàn ứng ngân sách tỉnh | - | 140 | 1,160 | 1,160 | ||||
- Chi từ nguồn thu phạt ATGT | 7,800 | 360 | 798 | 798 | ||||
IV | Dự bị phí (dự phòng ngân sách) | 53,720 | 53,720 | 14,311 | 5,392 | 5,339 | 4,783 | 556 |
V | Tạo nguồn làm lương | - | - | - | - | |||
VI | Bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | |||
VII | CTMT cân đối trong NSNN | 2,000 | 2,000 | 2,000 | - | |||
VIII | Chi CTMT Quốc gia | 82,782 | 87,613 | 87,613 | ||||
Trong đó chi đầu tư XDCB | 38,000 | 39,600 | 39,600 | |||||
IX | Các CTDA nhiệm vụ khác | 344,458 | 518,014 | 518,014 | - | |||
Trong đó: Chi đầu tư XDCB | 331,500 | 510,600 | 510,600 | - | ||||
B | CÁC KHOẢN CHI QUẢN LÝ QUA NSNN | 840,000 | 760,000 | 708,806 | 23,530 | 18,830 | 18,830 | - |
1 | Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 700,000 | 700,000 | 648,806 | 23,530 | 18,830 | 18,830 | |
2 | Từ thu phí, lệ phí, thu khác | 140,000 | 60,000 | 60,000 | - | |||
TỔNG CHI (A + B) | 4,136,420 | 4,346,833 | 2,516,119 | 285,245 | 276,678 | 247,743 | 28,935 | |
TT | Nội dung các khoản chi | Dự toán | Dự toán | Ngân sách tỉnh quản lý | Huyện Hồng Dân | |||
Dự toán | Dự toán | Trong đó | ||||||
Huyện | Cấp xã | |||||||
A | TỔNG CHI TRONG CÂN ĐỐI | 3,296,420 | 3,586,833 | 1,807,313 | 226,737 | 236,503 | 205,996 | 30,507 |
I | Chi đầu tư XDCB | 235,300 | 237,300 | 114,800 | 15,040 | 15,040 | 15,040 | - |
1 | Chi XDCB tập trung | 195,300 | 195,300 | 112,800 | 5,040 | 5,040 | 5,040 | |
Trong đó: - Chi SN GD - ĐT | 47,000 | 48,160 | 25,160 | 2,800 | 2,800 | 2,800 | ||
- Chi SNKHCN | 8,000 | 8,000 | 8,000 | |||||
2 | Chi XDCB từ nguồn thu đất | 40,000 | 42,000 | 2,000 | 10,000 | 10,000 | 10,000 | |
II | Chi hỗ trợ vốn doanh nghiệp | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | - | - | |
III | Chi thường xuyên | 2,576,160 | 2,686,186 | 1,068,575 | 207,250 | 216,797 | 186,876 | 29,921 |
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên | 9,919 | 9,919 | - | 1,427 | 1,427 | 1,201 | 226 | |
1 | Trợ giá hàng chính sách | 12,811 | 13,089 | 13,089 | - | - | ||
2 | Chi SN kinh tế | 229,314 | 300,000 | 201,256 | 7,800 | 8,300 | 6,500 | 1,800 |
Trong đó: Vốn duy tu CTPL | 2,500 | 4,300 | 2,500 | 1,800 | ||||
3 | Sự nghiệp môi trường | 28,468 | 28,190 | 11,066 | 898 | 898 | 898 | |
4 | Chi SN giáo dục - đào tạo | 1,108,739 | 1,109,210 | 256,822 | 111,485 | 118,573 | 118,573 | |
- Giáo dục | 957,328 | 989,210 | 159,090 | 109,379 | 115,328 | 115,328 | ||
+ Theo định mức | 100,516 | 105,919 | 105,919 | |||||
Trong đó: KP thực hiện phụ cấp thâm niên | 8,863 | 9,409 | 9,409 | |||||
- Đào tạo | 145,930 | 120,000 | 97,732 | 2,106 | 3,245 | 3,245 | ||
- Nguồn cải cách tiền lương (chưa phân bổ) | 5,481 | - | - | |||||
5 | Sự nghiệp y tế | 309,997 | 319,563 | 173,452 | 18,885 | 19,093 | 19,093 | |
6 | Sự nghiệp khoa học, công nghệ | 17,936 | 16,007 | 13,907 | 120 | 300 | 300 | |
7 | Chi SN văn hóa, thể thao và du lịch | 51,179 | 48,179 | 36,850 | 1,618 | 1,618 | 1,273 | 345 |
Trong đó: KP hoạt động thư viện | 250 | 250 | 250 | |||||
8 | Chi SN phát thanh và truyền hình | 15,428 | 15,428 | 9,855 | 698 | 698 | 698 | |
9 | Chi đảm bảo xã hội | 140,984 | 129,538 | 58,809 | 10,414 | 10,414 | 10,414 | |
Trong đó: - KP thiên tai | 100 | 100 | 100 | |||||
- Mua BHYT theo NĐ 150, QĐ 290 | 831 | 831 | 831 | |||||
- Thực hiện NĐ 13/CP | 42,149 | 42,149 | - | 6,000 | 6,000 | 6,000 | ||
- KP hoạt động NĐ 13/CP | - | 102 | 102 | 102 | ||||
- Kinh phí thực hiện NĐ 49/CP | 27,850 | 22,280 | 6,374 | 2,906 | 2,906 | 2,906 | ||
10 | Chi quản lý hành chính | 572,152 | 594,410 | 215,027 | 52,343 | 53,677 | 25,998 | 27,679 |
Trong đó: - Ngân sách Đảng | - | 6,390 | 6,421 | 6,421 | ||||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 5,140 | 5,171 | 5,171 | ||||
+ BS thực hiện chính sách đặc thù | - | 1,250 | 1,250 | 1,250 | ||||
- Đoàn thể | - | 3,253 | 3,281 | 3,281 | - | |||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 3,253 | 3,281 | 3,281 | ||||
- QLNN | - | 42,700 | 43,975 | 16,296 | 27,679 | |||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 38,401 | 39,704 | 12,437 | 27,267 | |||
+ Tiêu chí xã | - | 450 | 450 | 450 | ||||
+ Hỗ trợ hội nghề nghiệp | - | 600 | 600 | 600 | ||||
+ Thu hút cán bộ về xã | - | 1,709 | 1,709 | 1,709 | ||||
+ Phụ cấp cấp ủy, phụ cấp HĐND | - | 425 | 425 | 425 | ||||
+ Hoạt động HĐND | - | 870 | 870 | 600 | 270 | |||
+ PC kiêm nhiệm TT học tập cộng đồng | - | 75 | 75 | 75 | ||||
+ Đại hội Mặt trận TQ | 170 | - | ||||||
+ Bầu cử trưởng khóm, ấp nhiệm kỳ 2015 - 2017 | 142 | - | 142 | |||||
11 | Chi an ninh quốc phòng | 51,294 | 54,294 | 40,422 | 1,793 | 1,660 | 1,563 | 97 |
- Quốc phòng (bao gồm công tác tuyển quân) | 1,744 | 1,611 | 1,514 | 97 | ||||
Trong đó: + Chi huấn luyện | 1,047 | 1,047 | 1,047 | |||||
+ Kinh phí diễn tập quân sự | 230 | - | ||||||
+ Phụ cấp cho LL bảo vệ dân phố | 97 | 97 | ||||||
- An ninh | 49 | 49 | 49 | |||||
12 | Chi khác ngân sách | 37,858 | 58,278 | 38,020 | 1,196 | 1,566 | 1,566 | |
Trong đó: - Bố trí hoàn ứng ngân sách tỉnh | - | - | - | - | ||||
- Chi từ nguồn thu phạt ATGT | 7,800 | 150 | 270 | 270 | ||||
IV | Dự bị phí (dự phòng ngân sách) | 53,720 | 53,720 | 14,311 | 4,447 | 4,666 | 4,080 | 586 |
V | Tạo nguồn làm lương | - | - | - | - | |||
VI | Bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | |||
VII | CTMT cân đối trong NSNN | 2,000 | 2,000 | 2,000 | - | |||
VIII | Chi CTMT Quốc gia | 82,782 | 87,613 | 87,613 | ||||
Trong đó chi đầu tư XDCB | 38,000 | 39,600 | 39,600 | |||||
IX | Các CTDA nhiệm vụ khác | 344,458 | 518,014 | 518,014 | - | |||
Trong đó: Chi đầu tư XDCB | 331,500 | 510,600 | 510,600 | - | ||||
B | CÁC KHOẢN CHI QUẢN LÝ QUA NSNN | 840,000 | 760,000 | 708,806 | 8,600 | 8,200 | 8,200 | - |
1 | Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 700,000 | 700,000 | 648,806 | 8,600 | 8,200 | 8,200 | |
2 | Từ thu phí, lệ phí, thu khác | 140,000 | 60,000 | 60,000 | - | |||
TỔNG CHI (A + B) | 4,136,420 | 4,346,833 | 2,516,119 | 235,337 | 244,703 | 214,196 | 30,507 | |
TT | Nội dung các khoản chi | Dự toán | Dự toán | Ngân sách tỉnh quản lý | Huyện Vĩnh Lợi | |||
Dự toán | Dự toán | Trong đó | ||||||
Huyện | Cấp xã | |||||||
A | TỔNG CHI TRONG CÂN ĐỐI | 3,296,420 | 3,586,833 | 1,807,313 | 215,134 | 221,295 | 191,474 | 29,821 |
I | Chi đầu tư XDCB | 235,300 | 237,300 | 114,800 | 13,336 | 13,336 | 13,336 | - |
1 | Chi XDCB tập trung | 195,300 | 195,300 | 112,800 | 12,036 | 12,836 | 12,836 | |
Trong đó: - Chi SN GD - ĐT | 47,000 | 48,160 | 25,160 | 2,500 | 2,500 | 2,500 | ||
- Chi SN KHCN | 8,000 | 8,000 | 8,000 | |||||
2 | Chi XDCB từ nguồn thu đất | 40,000 | 42,000 | 2,000 | 1,300 | 500 | 500 | |
II | Chi hỗ trợ vốn doanh nghiệp | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | - | - | |
III | Chi thường xuyên | 2,576,160 | 2,686,186 | 1,068,575 | 197,586 | 203,593 | 174,348 | 29,245 |
Trong đó: Tiết kiệm 10% chi thường xuyên | 9,919 | 9,919 | - | 1,323 | 1,323 | 1,111 | 212 | |
1 | Trợ giá hàng chính sách | 12,811 | 13,089 | 13,089 | - | - | ||
2 | Chi SN kinh tế | 229,314 | 300,000 | 201,256 | 7,400 | 9,636 | 8,036 | 1,600 |
Trong đó: Vốn duy tu CTPL | 2,500 | 4,100 | 2,500 | 1,600 | ||||
3 | Sự nghiệp môi trường | 28,468 | 28,190 | 11,066 | 749 | 749 | 749 | |
4 | Chi SN giáo dục - đào tạo | 1,108,739 | 1,109,210 | 256,822 | 105,788 | 108,621 | 108,621 | |
- Giáo dục | 957,328 | 989,210 | 159,090 | 103,612 | 105,108 | 105,108 | ||
+ Theo định mức | 94,857 | 95,857 | 95,857 | |||||
Trong đó: KP thực hiện phụ cấp thâm niên | 8,755 | 9,251 | 9,251 | |||||
- Đào tạo | 145,930 | 120,000 | 97,732 | 2,176 | 3,513 | 3,513 | ||
- Nguồn cải cách tiền lương (chưa phân bổ) | 5,481 | - | - | |||||
5 | Sự nghiệp y tế | 309,997 | 319,563 | 173,452 | 17,837 | 18,053 | 18,053 | |
6 | Sự nghiệp khoa học, công nghệ | 17,936 | 16,007 | 13,907 | 120 | 300 | 300 | |
7 | Chi SN văn hóa, thể thao và du lịch | 51,179 | 48,179 | 36,850 | 1,446 | 1,446 | 1,165 | 281 |
Trong đó: KP hoạt động thư viện | 250 | 250 | 250 | |||||
8 | Chi SN phát thanh và truyền hình | 15,428 | 15,428 | 9,855 | 621 | 621 | 621 | |
9 | Chi đảm bảo xã hội | 140,984 | 129,538 | 58,809 | 9,354 | 9,354 | 9,354 | |
Trong đó: - KP thiên tai | 100 | 100 | 100 | |||||
- Mua BHYT theo NĐ 150, QĐ 290 | 1,119 | 1,119 | 1,119 | |||||
- Thực hiện NĐ 13/CP | 42,149 | 42,149 | - | 5,600 | 5,600 | 5,600 | ||
- KP hoạt động NĐ 13/CP | - | 93 | 93 | 93 | ||||
- Kinh phí thực hiện NĐ 49/CP | 27,850 | 22,280 | 6,374 | 2,000 | 2,000 | 2,000 | ||
10 | Chi quản lý hành chính | 572,152 | 594,410 | 215,027 | 48,961 | 51,663 | 24,369 | 27,294 |
Trong đó: - Ngân sách Đảng | - | 5,896 | 5,974 | 5,974 | ||||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 4,646 | 4,724 | 4,724 | ||||
+ BS thực hiện chính sách đặc thù | - | 1,250 | 1,250 | 1,250 | ||||
- Đoàn thể | - | 3,041 | 3,042 | 3,042 | - | |||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 3,041 | 3,042 | 3,042 | ||||
- QLNN | - | 40,024 | 42,647 | 15,353 | 27,294 | |||
+ Phân bổ theo tiêu chí định mức | - | 36,025 | 38,654 | 11,754 | 26,900 | |||
+ Tiêu chí xã | - | 400 | 400 | 400 | ||||
+ Hỗ trợ hội nghề nghiệp | - | 600 | 600 | 600 | ||||
+ Thu hút cán bộ về xã | - | 1,519 | 1,519 | 1,519 | ||||
+ Phụ cấp cấp ủy, phụ cấp HĐND | - | 414 | 414 | 414 | ||||
+ Hoạt động HĐND | - | 840 | 840 | 600 | 240 | |||
+ PC kiêm nhiệm TT học tập cộng đồng | - | 66 | 66 | 66 | ||||
+ Đại hội Mặt trận TQ | 160 | - | ||||||
+ Bầu cử trưởng khóm, ấp nhiệm kỳ 2015 - 2017 | 154 | - | 154 | |||||
11 | Chi an ninh quốc phòng | 51,294 | 54,294 | 40,422 | 3,498 | 1,538 | 1,468 | 70 |
- Quốc phòng (bao gồm công tác tuyển quân) | 3,452 | 1,492 | 1,422 | 70 | ||||
Trong đó: + Chi huấn luyện | 1,004 | 1,004 | 1,004 | |||||
+ Kinh phí diễn tập quân sự | 2,030 | - | ||||||
+ Phụ cấp cho LL bảo vệ dân phố | 70 | 70 | ||||||
- An ninh | 46 | 46 | 46 | |||||
12 | Chi khác ngân sách | 37,858 | 58,278 | 38,020 | 1,812 | 1,612 | 1,612 | |
Trong đó: - Bố trí hoàn ứng ngân sách tỉnh | - | 500 | - | - | ||||
- Chi từ nguồn thu phạt ATGT | 7,800 | 300 | 600 | 600 | ||||
IV | Dự bị phí (dự phòng ngân sách) | 53,720 | 53,720 | 14,311 | 4,212 | 4,365 | 3,789 | 576 |
V | Tạo nguồn làm lương | - | - | - | - | |||
VI | Bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | |||
VII | CTMT cân đối trong NSNN | 2,000 | 2,000 | 2,000 | - | |||
VIII | Chi CTMT Quốc gia | 82,782 | 87,613 | 87,613 | ||||
Trong đó chi đầu tư XDCB | 38,000 | 39,600 | 39,600 | |||||
IX | Các CTDA nhiệm vụ khác | 344,458 | 518,014 | 518,014 | - | |||
Trong đó: Chi đầu tư XDCB | 331,500 | 510,600 | 510,600 | - | ||||
B | CÁC KHOẢN CHI QUẢN LÝ QUA NSNN | 840,000 | 760,000 | 708,806 | 7,100 | 2,700 | 2,700 | - |
1 | Chi từ nguồn thu xổ số kiến thiết | 700,000 | 700,000 | 648,806 | 7,100 | 2,700 | 2,700 | |
2 | Từ thu phí, lệ phí, thu khác | 140,000 | 60,000 | 60,000 | - | |||
TỔNG CHI (A + B) | 4,136,420 | 4,346,833 | 2,516,119 | 222,234 | 223,995 | 194,174 | 29,821 | |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 03
CHI TIẾT PHÂN BỔ DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO TỪNG CƠ QUAN, ĐƠN VỊ THEO TỪNG LĨNH VỰC NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Đơn vị | Tổng chi ngân sách địa phương | Chi trong cân đối ngân sách | Chi đầu tư phát triển | ||||||
Tổng số | Trong đó: Chi ĐTXDCB | Trong đó | ||||||||
Tổng | Vốn trong nước | Nước ngoài | GD-ĐT dạy nghề | KH CN | Vốn DNNN | |||||
TỔNG SỐ | 2,516,119 | 1,807,313 | 115,800 | 114,800 | 114,800 | - | - | - | 1,000 | |
I | Các cơ quan cấp tỉnh | 1,089,602 | 919,838 | 71,381 | 71,381 | 71,381 | - | - | - | - |
1 | Tỉnh đoàn | 4,864 | 3,964 | - | - | |||||
2 | Liên minh các HTX | - | - | - | - | |||||
2 | Hội Liên hiệp Phụ nữ | 3,300 | 3,300 | - | - | |||||
3 | Hội Nông dân | 2,845 | 2,845 | - | - | |||||
4 | Hội Cựu chiến binh | 1,719 | 1,719 | - | - | |||||
5 | Ban Dân tộc | 6,809 | 6,809 | 100 | 100 | 100 | ||||
6 | UB Mặt trận Tổ quốc | 3,734 | 3,734 | - | - | |||||
7 | Sở Nội vụ | 26,222 | 26,222 | - | - | |||||
8 | Thanh tra tỉnh | 5,073 | 5,073 | - | - | |||||
9 | Sở Xây dựng | 8,695 | 4,695 | - | - | |||||
10 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 6,873 | 6,573 | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||||
11 | Sở Ngoại vụ | |||||||||
12 | Sở Khoa học và Công nghệ | 22,681 | 22,681 | 8,000 | 8,000 | 8,000 | ||||
13 | Sở Giao thông vận tải | 21,005 | 17,005 | 948 | 948 | 948 | ||||
14 | Sở Công Thương | 24,379 | 23,479 | 11,000 | 11,000 | 11,000 | ||||
15 | Ban Quản lý các KCN | 1,712 | 1,712 | - | - | |||||
16 | Sở Tư pháp | 8,635 | 8,635 | 500 | 500 | 500 | ||||
17 | Đài Phát thanh và Truyền hình | 9,500 | 9,500 | - | - | |||||
18 | Sở Lao động, TB và XH | 37,171 | 35,171 | - | - | |||||
19 | Sở Tài nguyên và MT | 19,748 | 17,748 | - | - | |||||
20 | Văn phòng UBND tỉnh | 21,096 | 21,096 | 3,000 | 3,000 | 3,000 | ||||
21 | Sở Nông nghiệp và PTNT | 74,841 | 65,741 | 950 | 950 | 950 | ||||
22 | Sở Văn hóa, Thể thao và DL | 88,864 | 40,868 | 790 | 790 | 790 | ||||
23 | Sở Y tế | 136,334 | 75,366 | 200 | 200 | 200 | ||||
24 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 171,192 | 152,892 | 6,760 | 6,760 | 6,760 | ||||
25 | Sở Thông tin và Truyền thông | 5,407 | 5,407 | 360 | 360 | 360 | ||||
26 | Sở Tài chính | 6,334 | 6,334 | - | - | |||||
27 | Văn phòng Tỉnh ủy | 75,808 | 75,808 | - | - | |||||
28 | Trường Chính trị tỉnh | 10,679 | 10,679 | - | - | |||||
29 | Công an tỉnh | 3,710 | 3,710 | 1,700 | 1,700 | 1,700 | ||||
30 | Trường Đại học BL | 23,389 | 23,389 | - | - | |||||
31 | Trường Cao đẳng y tế BL | 7,879 | 7,879 | 200 | 200 | 200 | ||||
32 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật | 100 | ||||||||
33 | Trường Cao đẳng Nghề BL | 5,356 | 5,356 | - | - | |||||
34 | BCH Quân sự tỉnh | 46,343 | 46,343 | 18,400 | 18,400 | 18,400 | ||||
35 | BCH Bộ đội Biên phòng | 6,850 | 6,850 | 5,350 | 5,350 | 5,350 | ||||
36 | Bảo hiểm Xã hội | 1,650 | 1,650 | - | - | |||||
37 | Ban Bồi thường GPMB | 2,068 | 2,068 | - | - | |||||
38 | VP Đoàn ĐBQH và HĐND | 7,015 | 7,015 | - | - | |||||
39 | Trung tâm XTĐTTM Du lịch | 2,192 | 2,192 | 223 | 223 | 223 | ||||
40 | Hỗ trợ các đơn vị ngành dọc | 1,134 | 1,134 | - | - | |||||
- | Thi hành án dân sự | 194 | 194 | |||||||
- | Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu | 500 | 500 | |||||||
- | Viện Kiểm sát ND tỉnh Bạc Liêu | 200 | 200 | |||||||
- | Tòa án ND tỉnh Bạc Liêu | 240 | 240 | |||||||
41 | Ban QLDA Dân dụng tỉnh | 23,600 | 11,800 | 11,800 | 11,800 | 11,800 | ||||
42 | Báo Bạc Liêu | - | - | - | - | |||||
43 | Ban QLDA GTZ | - | - | - | - | |||||
44 | Trung tâm PT Quỹ nhà và đất | 3,686 | 3,686 | - | - | |||||
45 | KP KCB trẻ em dưới 6 tuổi | 45,800 | 45,800 | - | - | |||||
46 | KP KCB người nghèo | 60,896 | 60,896 | - | - | |||||
47 | Quỹ Bảo trợ trẻ em | 135 | 135 | - | - | |||||
48 | Quỹ Hỗ trợ nông dân | 500 | 500 | - | - | |||||
49 | Ban An toàn giao thông | 2,277 | 2,277 | - | - | |||||
50 | Công ty Phát triển Hạ tầng KCN | 6,213 | 1,213 | - | - | |||||
51 | BCH PC lụt bão và TKCN | 699 | 699 | - | - | |||||
52 | Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh | 2,500 | - | - | - | - | ||||
53 | KP Chương trình HĐ du lịch | 1,500 | 1,500 | - | - | |||||
54 | KP tham dự các giải thể thao quốc gia, quốc tế | 2,000 | 2,000 | - | - | |||||
55 | KP thực hiện Đề án 826 (GD) | 10,000 | 10,000 | - | - | |||||
56 | KP thực hiện chính sách GVMN | 1,633 | 1,633 | - | - | |||||
57 | Kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn và tổ chức đại hội thi đua yêu nước, đại hội điển hình ngành | 3,000 | 3,000 | - | - | |||||
II | Hỗ trợ các TC chính trị XH và XH nghề nghiệp | 14,338 | 14,338 | - | - | - | - | - | - | - |
1 | LH Hội Văn học, Nghệ thuật | 4,247 | 4,247 | - | - | - | ||||
2 | Hội Chữ thập đỏ | 1,575 | 1,575 | - | - | |||||
3 | Hội Đông y | 1,020 | 1,020 | - | - | |||||
4 | Liên minh Hợp tác xã | 1,496 | 1,496 | - | - | |||||
5 | Các hội khác | 6,000 | 6,000 | - | - | |||||
III | Hỗ trợ các DN và các TCKT, tổ chức TCNN | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | - | - | - | - | 1,000 |
1 | Hỗ trợ vốn DN | 1,000 | 1,000 | 1,000 | - | 1,000 | ||||
2 | BQL DACTN và VSMT TXBL | - | - | - | - | |||||
IV | Một số nhiệm vụ chi khác theo chế độ | 216,532 | 172,795 | 28,719 | 28,719 | 28,719 | - | - | - | - |
1 | Thành phố BL | 21,375 | 5,800 | 5,800 | 5,800 | 5,800 | ||||
2 | UBND huyện Vĩnh Lợi | 9,000 | 6,000 | 6,000 | 6,000 | 6,000 | ||||
3 | Huyện Hòa Bình | 3,162 | - | - | - | |||||
4 | UBND huyện Giá Rai | 3,619 | 3,619 | 3,619 | 3,619 | 3,619 | ||||
5 | UBND huyện Đông Hải | 6,000 | 3,000 | 3,000 | 3,000 | 3,000 | ||||
6 | UBND huyện Hồng Dân | 20,000 | 4,000 | 4,000 | 4,000 | 4,000 | ||||
7 | Huyện Phước Long | 9,300 | 6,300 | 6,300 | 6,300 | 6,300 | ||||
8 | KP thực hiện Nghị định 67, 13/CP | - | - | - | - | |||||
9 | Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định 193 | 1,000 | 1,000 | |||||||
10 | Chi khác (nguồn thu phạt ATGT) | 5,500 | 5,500 | - | - | |||||
11 | KP cấp bù thủy lợi phí | 53,058 | 53,058 | - | - | |||||
12 | KP thực hiện các quy hoạch | 10,000 | 10,000 | - | - | |||||
13 | CTMT cân đối vào NSĐP | - | - | - | - | |||||
14 | Chi xúc tiến thương mại, ĐT | 1,000 | 1,000 | - | - | |||||
15 | ĐT phường, xã đội trưởng | - | - | - | - | |||||
16 | Chi chế độ T. Lương mới | - | - | - | - | |||||
17 | Bổ sung quỹ DT tài chính | 1,000 | 1,000 | - | - | |||||
18 | Quỹ Phát triển đất | - | - | - | - | |||||
19 | Dự án hoàn thiện hiện đại hóa hồ sơ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính | |||||||||
20 | Kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa | |||||||||
21 | Chương trình phòng chống mại dâm đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần | |||||||||
22 | Miễn giảm học phí theo Nghị định 49/2010 | |||||||||
23 | Hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 05 tuổi | |||||||||
24 | Trả nợ Chương trình 132 | |||||||||
V | Các nguồn vốn chưa PB | 1,194,647 | 699,342 | 14,700 | 14,700 | 14,700 | ||||
TT | Đơn vị | Tổng chi ngân sách địa phương | Chi trong cân đối ngân sách | Chi thường xuyên (theo lĩnh vực) | |||||||
Tổng số | Gồm | ||||||||||
Trợ giá | SN kinh tế | SN GD-ĐT | SN y tế | SN KHCN | SN môi trường | SN VH TT DL | |||||
TỔNG SỐ | 2,516,119 | 1,807,313 | 1,082,886 | 13,089 | 201,256 | 256,822 | 173,452 | 13,907 | 11,066 | 36,850 | |
I | Các cơ quan cấp tỉnh | 1,089,602 | 919,838 | 846,522 | 7,397 | 71,636 | 243,999 | 169,161 | 13,707 | 9,855 | 35,784 |
1 | Tỉnh đoàn | 4,864 | 3,964 | 3,964 | 70 | ||||||
2 | Liên minh các HTX | - | - | - | |||||||
2 | Hội Liên hiệp Phụ nữ | 3,300 | 3,300 | 3,300 | 67 | ||||||
3 | Hội Nông dân | 2,845 | 2,845 | 2,845 | 53 | ||||||
4 | Hội Cựu chiến binh | 1,719 | 1,719 | 1,719 | 66 | ||||||
5 | Ban Dân tộc | 6,809 | 6,809 | 6,709 | 4,550 | ||||||
6 | UB Mặt trận Tổ quốc | 3,734 | 3,734 | 3,734 | 140 | ||||||
7 | Sở Nội vụ | 26,222 | 26,222 | 26,222 | 11,500 | ||||||
8 | Thanh tra tỉnh | 5,073 | 5,073 | 5,073 | |||||||
9 | Sở Xây dựng | 8,695 | 4,695 | 4,695 | 13 | ||||||
10 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 6,873 | 6,573 | 5,573 | 675 | 335 | |||||
11 | Sở Ngoại vụ | 1,776 | |||||||||
12 | Sở Khoa học và Công nghệ | 22,681 | 22,681 | 14,681 | 10,671 | ||||||
13 | Sở Giao thông vận tải | 21,005 | 17,005 | 16,057 | 8,000 | ||||||
14 | Sở Công Thương | 24,379 | 23,479 | 12,479 | 1,183 | 36 | |||||
15 | Ban Quản lý các KCN | 1,712 | 1,712 | 1,712 | |||||||
16 | Sở Tư pháp | 8,635 | 8,635 | 8,135 | 150 | 4,381 | |||||
17 | Đài Phát thanh và Truyền hình | 9,500 | 9,500 | 9,500 | |||||||
18 | Sở Lao động, TB và XH | 37,171 | 35,171 | 33,831 | 1,263 | 2,326 | |||||
19 | Sở Tài nguyên và MT | 19,748 | 17,748 | 17,748 | 2,725 | 9,000 | |||||
20 | Văn phòng UBND tỉnh | 21,096 | 21,096 | 18,096 | 2,222 | ||||||
21 | Sở Nông nghiệp và PTNT | 74,841 | 65,741 | 64,791 | 100 | 39,680 | 270 | 500 | 855 | ||
22 | Sở Văn hóa, Thể thao và DL | 88,864 | 40,868 | 40,078 | 6,586 | 29,284 | |||||
23 | Sở Y tế | 136,334 | 75,366 | 74,621 | 8,000 | 59,325 | 150 | ||||
24 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 171,192 | 152,892 | 146,132 | 140,279 | ||||||
25 | Sở Thông tin và Truyền thông | 5,407 | 5,407 | 5,047 | 1,872 | ||||||
26 | Sở Tài chính | 6,334 | 6,334 | 6,334 | |||||||
27 | Văn phòng Tỉnh ủy | 75,808 | 75,808 | 75,808 | 7,147 | 1,400 | 3,140 | 2,086 | |||
28 | Trường Chính trị tỉnh | 10,679 | 10,679 | 10,679 | 10,679 | ||||||
29 | Công an tỉnh | 3,710 | 3,710 | 1,960 | |||||||
30 | Trường Đại học BL | 23,389 | 23,389 | 23,389 | 23,089 | 150 | |||||
31 | Trường Cao đẳng Y tế BL | 7,879 | 7,879 | 7,679 | 7,370 | 150 | |||||
32 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật | 10,181 | 10,181 | ||||||||
33 | Trường Cao đẳng Nghề BL | 5,356 | 5,356 | 5,356 | 5,356 | ||||||
34 | BCH Quân sự tỉnh | 46,343 | 46,343 | 27,943 | |||||||
35 | BCH Bộ đội Biên phòng | 6,850 | 6,850 | 1,500 | |||||||
36 | Bảo hiểm Xã hội | 1,650 | 1,650 | 1,650 | |||||||
37 | Ban Bồi thường GPMB | 2,068 | 2,068 | 2,068 | 2,068 | ||||||
38 | VP Đoàn ĐBQH và HĐND | 7,015 | 7,015 | 7,015 | |||||||
39 | Trung tâm XTĐTTM Du lịch | 2,192 | 2,192 | 1,969 | 1,969 | ||||||
40 | Hỗ trợ các đơn vị ngành dọc | 1,134 | 1,134 | 1,134 | |||||||
- | Thi hành án dân sự | 194 | 194 | 194 | |||||||
- | Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu | 500 | 500 | 500 | |||||||
- | Viện Kiểm sát ND tỉnh Bạc Liêu | 200 | 200 | 200 | |||||||
- | Tòa án ND tỉnh Bạc Liêu | 240 | 240 | 240 | |||||||
41 | Ban QLDA Dân dụng tỉnh | 23,600 | 11,800 | - | |||||||
42 | Báo Bạc Liêu | - | - | - | |||||||
43 | Ban QLDA GTZ | - | - | - | |||||||
44 | Trung tâm PT Quỹ nhà và đất | 3,686 | 3,686 | 3,686 | 3,686 | ||||||
45 | KP KCB trẻ em dưới 6 tuổi | 45,800 | 45,800 | 45,800 | 45,800 | ||||||
46 | KP KCB người nghèo | 60,896 | 60,896 | 60,896 | 60,896 | ||||||
47 | Quỹ Bảo trợ trẻ em | 135 | 135 | 135 | |||||||
48 | Quỹ Hỗ trợ nông dân | 500 | 500 | 500 | |||||||
49 | Ban An toàn giao thông | 2,277 | 2,277 | 2,277 | |||||||
50 | Công ty Phát triển Hạ tầng KCN | 6,213 | 1,213 | 1,213 | 1,213 | ||||||
51 | BCH PC lụt bão và TKCN | 699 | 699 | 699 | 699 | ||||||
52 | Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh | 2,500 | - | - | |||||||
53 | KP Chương trình HĐ Du lịch | 1,500 | 1,500 | 1,500 | 1,500 | ||||||
54 | KP tham dự các giải thể thao quốc gia, quốc tế | 2,000 | 2,000 | 2,000 | 2,000 | ||||||
55 | KP thực hiện Đề án 826 (GD) | 10,000 | 10,000 | 10,000 | 10,000 | ||||||
56 | KP thực hiện chính sách GVMN | 1,633 | 1,633 | 1,633 | 1,633 | ||||||
57 | Kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn và tổ chức đại hội thi đua yêu nước, đại hội điển hình ngành | 3,000 | 3,000 | 3,000 | 3,000 | ||||||
II | Hỗ trợ các TC chính trị XH và XH nghề nghiệp | 14,338 | 14,338 | 14,338 | - | - | - | - | - | - | - |
1 | LH Hội Văn học, Nghệ thuật | 4,247 | 4,247 | 4,247 | |||||||
2 | Hội Chữ thập đỏ | 1,575 | 1,575 | 1,575 | |||||||
3 | Hội Đông y | 1,020 | 1,020 | 1,020 | |||||||
4 | Liên minh Hợp tác xã | 1,496 | 1,496 | 1,496 | - | ||||||
5 | Các hội khác | 6,000 | 6,000 | 6,000 | |||||||
III | Hỗ trợ các DN và các TCKT, tổ chức TCNN | 1,000 | 1,000 | - | - | - | - | - | - | - | - |
1 | Hỗ trợ vốn DN | 1,000 | 1,000 | - | |||||||
2 | BQL DACTN và VSMT TXBL | - | - | - | |||||||
IV | Một số nhiệm vụ chi khác theo chế độ | 216,532 | 172,795 | 143,076 | - | 120,941 | - | - | - | - | - |
1 | Thành phố BL | 21,375 | 5,800 | - | |||||||
2 | UBND huyện Vĩnh Lợi | 9,000 | 6,000 | - | |||||||
3 | Huyện Hòa Bình | 3,162 | - | - | |||||||
4 | UBND huyện Giá Rai | 3,619 | 3,619 | - | |||||||
5 | UBND huyện Đông Hải | 6,000 | 3,000 | - | |||||||
6 | UBND huyện Hồng Dân | 20,000 | 4,000 | - | |||||||
7 | Huyện Phước Long | 9,300 | 6,300 | - | |||||||
8 | KP thực hiện Nghị định 67, 13/CP | - | - | - | |||||||
9 | Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định 193 | 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||||||
10 | Chi khác (nguồn thu phạt ATGT) | 5,500 | 5,500 | 5,500 | |||||||
11 | KP cấp bù thủy lợi phí | 53,058 | 53,058 | 53,058 | 53,058 | ||||||
12 | KP thực hiện các quy hoạch | 10,000 | 10,000 | 10,000 | 10,000 | ||||||
13 | CTMT cân đối vào NSĐP | - | - | - | |||||||
14 | Chi xúc tiến thương mại, ĐT | 1,000 | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||||||
15 | ĐT phường, xã đội trưởng | - | - | - | |||||||
16 | Chi chế độ T. Lương mới | - | - | - | |||||||
17 | Bổ sung quỹ DT tài chính | 1,000 | 1,000 | - | |||||||
18 | Quỹ Phát triển đất | - | - | - | |||||||
19 | Dự án hoàn thiện hiện đại hóa hồ sơ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính | 1,500 | 1,500 | ||||||||
20 | Kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa | 54,383 | 54,383 | ||||||||
21 | Chương trình phòng chống mại dâm đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần | ||||||||||
22 | Miễn giảm học phí theo Nghị định 49/2010 | ||||||||||
23 | Hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 05 tuổi | 10,780 | |||||||||
24 | Trả nợ Chương trình 132 | - | |||||||||
V | Các nguồn vốn chưa PB | 1,194,647 | 699,342 | 78,950 | 5,692 | 8,679 | 12,823 | 4,291 | 200 | 1,211 | 1,066 |
TT | Đơn vị | Tổng chi ngân sách địa phương | Chi trong cân đối ngân sách | Chi thường xuyên (theo lĩnh vực) | ||||||
Tổng số | Gồm | |||||||||
SN PTTH | Chi ĐBXH | QLý HC | Chi ANQP | Dự phòng NS | Chi khác NS | |||||
TỔNG SỐ | 2,516,119 | 1,807,313 | 1,082,886 | 9,855 | 58,809 | 215,027 | 40,422 | 14,311 | 38,020 | |
I | Các cơ quan cấp tỉnh | 1,089,602 | 919,838 | 846,522 | 9,500 | 38,121 | 200,052 | 31,403 | - | 15,907 |
1 | Tỉnh đoàn | 4,864 | 3,964 | 3,964 | 3,894 | |||||
2 | Liên minh các HTX | - | - | - | ||||||
2 | Hội Liên hiệp Phụ nữ | 3,300 | 3,300 | 3,300 | 3,233 | |||||
3 | Hội Nông dân | 2,845 | 2,845 | 2,845 | 2,792 | |||||
4 | Hội Cựu chiến binh | 1,719 | 1,719 | 1,719 | 1,653 | |||||
5 | Ban Dân tộc | 6,809 | 6,809 | 6,709 | 538 | 1,621 | ||||
6 | UB Mặt trận Tổ quốc | 3,734 | 3,734 | 3,734 | 3,294 | 300 | ||||
7 | Sở Nội vụ | 26,222 | 26,222 | 26,222 | 7,722 | 7,000 | ||||
8 | Thanh tra tỉnh | 5,073 | 5,073 | 5,073 | 5,073 | |||||
9 | Sở Xây dựng | 8,695 | 4,695 | 4,695 | 4,432 | 250 | ||||
10 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 6,873 | 6,573 | 5,573 | 4,529 | 34 | ||||
11 | Sở Ngoại vụ | 1,776 | 1,776 | |||||||
12 | Sở Khoa học và Công nghệ | 22,681 | 22,681 | 14,681 | 3,970 | 40 | ||||
13 | Sở Giao thông vận tải | 21,005 | 17,005 | 16,057 | 7,507 | 550 | ||||
14 | Sở Công Thương | 24,379 | 23,479 | 12,479 | 9,750 | 1,510 | ||||
15 | Ban Quản lý các KCN | 1,712 | 1,712 | 1,712 | 1,712 | |||||
16 | Sở Tư pháp | 8,635 | 8,635 | 8,135 | 3,417 | 187 | ||||
17 | Đài Phát thanh và Truyền hình | 9,500 | 9,500 | 9,500 | 9,500 | |||||
18 | Sở Lao động, TB và XH | 37,171 | 35,171 | 33,831 | 25,446 | 4,781 | 15 | |||
19 | Sở Tài nguyên và MT | 19,748 | 17,748 | 17,748 | 6,023 | |||||
20 | Văn phòng UBND tỉnh | 21,096 | 21,096 | 18,096 | 400 | 15,474 | ||||
21 | Sở Nông nghiệp và PTNT | 74,841 | 65,741 | 64,791 | 23,116 | 270 | ||||
22 | Sở Văn hóa, Thể thao và DL | 88,864 | 40,868 | 40,078 | 4,178 | 30 | ||||
23 | Sở Y tế | 136,334 | 75,366 | 74,621 | 720 | 6,366 | 60 | |||
24 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 171,192 | 152,892 | 146,132 | 570 | 5,283 | ||||
25 | Sở Thông tin và Truyền thông | 5,407 | 5,407 | 5,047 | 3,145 | 30 | ||||
26 | Sở Tài chính | 6,334 | 6,334 | 6,334 | 6,334 | |||||
27 | Văn phòng Tỉnh ủy | 75,808 | 75,808 | 75,808 | 8,153 | 52,162 | 1,720 | |||
28 | Trường Chính trị tỉnh | 10,679 | 10,679 | 10,679 | ||||||
29 | Công an tỉnh | 3,710 | 3,710 | 1,960 | 1,960 | |||||
30 | Trường Đại học BL | 23,389 | 23,389 | 23,389 | 150 | |||||
31 | Trường Cao đẳng Y tế BL | 7,879 | 7,879 | 7,679 | 159 | |||||
32 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật | 10,181 | ||||||||
33 | Trường Cao đẳng Nghề BL | 5,356 | 5,356 | 5,356 | ||||||
34 | BCH Quân sự tỉnh | 46,343 | 46,343 | 27,943 | 27,943 | |||||
35 | BCH Bộ đội Biên phòng | 6,850 | 6,850 | 1,500 | 1,500 | |||||
36 | Bảo hiểm Xã hội | 1,650 | 1,650 | 1,650 | 1,650 | |||||
37 | Ban Bồi thường GPMB | 2,068 | 2,068 | 2,068 | ||||||
38 | VP Đoàn ĐBQH và HĐND | 7,015 | 7,015 | 7,015 | 200 | 6,815 | ||||
39 | Trung tâm XTĐTTM Du lịch | 2,192 | 2,192 | 1,969 | ||||||
40 | Hỗ trợ các đơn vị ngành dọc | 1,134 | 1,134 | 1,134 | 1,134 | |||||
- | Thi hành án dân sự | 194 | 194 | 194 | 194 | |||||
- | Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu | 500 | 500 | 500 | 500 | |||||
- | Viện Kiểm sát ND tỉnh Bạc Liêu | 200 | 200 | 200 | 200 | |||||
- | Tòa án ND tỉnh Bạc Liêu | 240 | 240 | 240 | 240 | |||||
41 | Ban QLDA Dân dụng tỉnh | 23,600 | 11,800 | - | ||||||
42 | Báo Bạc Liêu | - | - | - | ||||||
43 | Ban QLDA GTZ | - | - | - | ||||||
44 | Trung tâm PT Quỹ nhà và đất | 3,686 | 3,686 | 3,686 | ||||||
45 | KP KCB trẻ em dưới 6 tuổi | 45,800 | 45,800 | 45,800 | ||||||
46 | KP KCB người nghèo | 60,896 | 60,896 | 60,896 | ||||||
47 | Quỹ Bảo trợ trẻ em | 135 | 135 | 135 | 135 | |||||
48 | Quỹ Hỗ trợ nông dân | 500 | 500 | 500 | 500 | |||||
49 | Ban An toàn giao thông | 2,277 | 2,277 | 2,277 | 2,277 | |||||
50 | Công ty Phát triển Hạ tầng KCN | 6,213 | 1,213 | 1,213 | ||||||
51 | BCH PC lụt bão và TKCN | 699 | 699 | 699 | ||||||
52 | Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh | 2,500 | - | - | ||||||
53 | KP Chương trình HĐ du lịch | 1,500 | 1,500 | 1,500 | ||||||
54 | KP tham dự các giải thể thao quốc gia, quốc tế | 2,000 | 2,000 | 2,000 | ||||||
55 | KP thực hiện Đề án 826 (GD) | 10,000 | 10,000 | 10,000 | ||||||
56 | KP thực hiện chính sách GVMN | 1,633 | 1,633 | 1,633 | ||||||
57 | Kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn và tổ chức đại hội thi đua yêu nước, đại hội điển hình ngành | 3,000 | 3,000 | 3,000 | - | |||||
II | Hỗ trợ các TC chính trị XH và XH nghề nghiệp | 14,338 | 14,338 | 14,338 | - | 271 | 14,067 | - | - | - |
1 | LH Hội Văn học, Nghệ thuật | 4,247 | 4,247 | 4,247 | 4,247 | |||||
2 | Hội Chữ thập đỏ | 1,575 | 1,575 | 1,575 | 271 | 1,304 | ||||
3 | Hội Đông y | 1,020 | 1,020 | 1,020 | 1,020 | |||||
4 | Liên minh Hợp tác xã | 1,496 | 1,496 | 1,496 | 1,496 | |||||
5 | Các hội khác | 6,000 | 6,000 | 6,000 | 6,000 | |||||
III | Hỗ trợ các DN và các TCKT, tổ chức TCNN | 1,000 | 1,000 | - | - | - | - | - | - | - |
1 | Hỗ trợ vốn DN | 1,000 | 1,000 | - | ||||||
2 | BQL DACTN và VSMT TXBL | - | - | - | ||||||
IV | Một số nhiệm vụ chi khác theo chế độ | 216,532 | 172,795 | 143,076 | - | 16,635 | - | - | - | 5,500 |
1 | Thành phố BL | 21,375 | 5,800 | - | ||||||
2 | UBND huyện Vĩnh Lợi | 9,000 | 6,000 | - | ||||||
3 | Huyện Hòa Bình | 3,162 | - | - | ||||||
4 | UBND huyện Giá Rai | 3,619 | 3,619 | - | ||||||
5 | UBND huyện Đông Hải | 6,000 | 3,000 | - | ||||||
6 | UBND huyện Hồng Dân | 20,000 | 4,000 | - | ||||||
7 | Huyện Phước Long | 9,300 | 6,300 | - | ||||||
8 | KP thực hiện Nghị định 67, 13/CP | - | - | - | ||||||
9 | Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định 193 | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||||||
10 | Chi khác (nguồn thu phạt ATGT) | 5,500 | 5,500 | 5,500 | 5,500 | |||||
11 | KP cấp bù thủy lợi phí | 53,058 | 53,058 | 53,058 | ||||||
12 | KP thực hiện các quy hoạch | 10,000 | 10,000 | 10,000 | ||||||
13 | CTMT cân đối vào NSĐP | - | - | - | ||||||
14 | Chi xúc tiến thương mại, ĐT | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||||||
15 | ĐT phường, xã đội trưởng | - | - | - | ||||||
16 | Chi chế độ T. Lương mới | - | - | - | ||||||
17 | Bổ sung quỹ DT tài chính | 1,000 | 1,000 | - | ||||||
18 | Quỹ Phát triển đất | - | - | - | ||||||
19 | Dự án hoàn thiện hiện đại hóa hồ sơ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính | 1,500 | ||||||||
20 | Kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa | 54,383 | ||||||||
21 | Chương trình phòng chống mại dâm đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần | 360 | ||||||||
22 | Miễn giảm học phí theo Nghị định 49/2010 | 5,495 | ||||||||
23 | Hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 05 tuổi | 10,780 | 10,780 | |||||||
24 | Trả nợ Chương trình 132 | - | ||||||||
V | Các nguồn vốn chưa PB | 1,194,647 | 699,342 | 78,950 | 355 | 3,782 | 908 | 9,019 | 14,311 | 16,613 |
TT | Đơn vị | Tổng chi ngân sách địa phương | Chi trong cân đối ngân sách | Chi tạo nguồn tăng lương tối thiểu | Chi CTMT Quốc gia | Chương trình 135 | DA 5 triệu ha rừng | Quỹ dự trữ tài chính | Chi thực hiện các MTNV khác | Chi quản lý qua NSNN |
TỔNG SỐ | 2,516,119 | 1,807,313 | - | 87,613 | - | - | 1,000 | 520,014 | 708,806 | |
I | Các cơ quan cấp tỉnh | 1,089,602 | 919,838 | - | - | - | - | - | 1,935 | 169,764 |
1 | Tỉnh đoàn | 4,864 | 3,964 | 900 | ||||||
2 | Liên minh các HTX | - | - | |||||||
2 | Hội Liên hiệp Phụ nữ | 3,300 | 3,300 | |||||||
3 | Hội Nông dân | 2,845 | 2,845 | |||||||
4 | Hội Cựu chiến binh | 1,719 | 1,719 | |||||||
5 | Ban Dân tộc | 6,809 | 6,809 | |||||||
6 | UB Mặt trận Tổ quốc | 3,734 | 3,734 | |||||||
7 | Sở Nội vụ | 26,222 | 26,222 | |||||||
8 | Thanh tra tỉnh | 5,073 | 5,073 | |||||||
9 | Sở Xây dựng | 8,695 | 4,695 | 4,000 | ||||||
10 | Sở Kế hoạch và Đầu tư | 6,873 | 6,573 | 300 | ||||||
11 | Sở Ngoại vụ | |||||||||
12 | Sở Khoa học và Công nghệ | 22,681 | 22,681 | |||||||
13 | Sở Giao thông vận tải | 21,005 | 17,005 | 4,000 | ||||||
14 | Sở Công Thương | 24,379 | 23,479 | 900 | ||||||
15 | Ban Quản lý các KCN | 1,712 | 1,712 | |||||||
16 | Sở Tư pháp | 8,635 | 8,635 | |||||||
17 | Đài Phát thanh và Truyền hình | 9,500 | 9,500 | |||||||
18 | Sở Lao động, TB và XH | 37,171 | 35,171 | 1,340 | 2,000 | |||||
19 | Sở Tài nguyên và MT | 19,748 | 17,748 | 2,000 | ||||||
20 | Văn phòng UBND tỉnh | 21,096 | 21,096 | |||||||
21 | Sở Nông nghiệp và PTNT | 74,841 | 65,741 | 9,100 | ||||||
22 | Sở Văn hóa, Thể thao và DL | 88,864 | 40,868 | 47,996 | ||||||
23 | Sở Y tế | 136,334 | 75,366 | 545 | 60,968 | |||||
24 | Sở Giáo dục và Đào tạo | 171,192 | 152,892 | 18,300 | ||||||
25 | Sở Thông tin và Truyền thông | 5,407 | 5,407 | |||||||
26 | Sở Tài chính | 6,334 | 6,334 | |||||||
27 | Văn phòng Tỉnh ủy | 75,808 | 75,808 | |||||||
28 | Trường Chính trị tỉnh | 10,679 | 10,679 | |||||||
29 | Công an tỉnh | 3,710 | 3,710 | 50 | ||||||
30 | Trường Đại học BL | 23,389 | 23,389 | |||||||
31 | Trường Cao đẳng Y tế BL | 7,879 | 7,879 | |||||||
32 | Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật | |||||||||
33 | Trường Cao đẳng Nghề BL | 5,356 | 5,356 | |||||||
34 | BCH Quân sự tỉnh | 46,343 | 46,343 | |||||||
35 | BCH Bộ đội Biên phòng | 6,850 | 6,850 | |||||||
36 | Bảo hiểm Xã hội | 1,650 | 1,650 | |||||||
37 | Ban Bồi thường GPMB | 2,068 | 2,068 | |||||||
38 | VP Đoàn ĐBQH và HĐND | 7,015 | 7,015 | |||||||
39 | Trung tâm XTĐTTM Du lịch | 2,192 | 2,192 | |||||||
40 | Hỗ trợ các đơn vị ngành dọc | 1,134 | 1,134 | |||||||
- | Thi hành án dân sự | 194 | 194 | |||||||
- | Cục Thuế tỉnh Bạc Liêu | 500 | 500 | |||||||
- | Viện Kiểm sát ND tỉnh Bạc Liêu | 200 | 200 | |||||||
- | Tòa án ND tỉnh Bạc Liêu | 240 | 240 | |||||||
41 | Ban QLDA Dân dụng tỉnh | 23,600 | 11,800 | 11,800 | ||||||
42 | Báo Bạc Liêu | - | - | |||||||
43 | Ban QLDA GTZ | - | - | |||||||
44 | Trung tâm PT Quỹ nhà và đất | 3,686 | 3,686 | |||||||
45 | KP KCB trẻ em dưới 6 tuổi | 45,800 | 45,800 | |||||||
46 | KP KCB người nghèo | 60,896 | 60,896 | |||||||
47 | Quỹ Bảo trợ trẻ em | 135 | 135 | |||||||
48 | Quỹ Hỗ trợ nông dân | 500 | 500 | |||||||
49 | Ban An toàn giao thông | 2,277 | 2,277 | |||||||
50 | Công ty Phát triển Hạ tầng KCN | 6,213 | 1,213 | 5,000 | ||||||
51 | BCH PC lụt bão và TKCN | 699 | 699 | |||||||
52 | Trung tâm Dịch vụ đô thị tỉnh | 2,500 | - | 2,500 | ||||||
53 | KP Chương trình HĐ du lịch | 1,500 | 1,500 | |||||||
54 | KP tham dự các giải thể thao quốc gia, quốc tế | 2,000 | 2,000 | |||||||
55 | KP thực hiện Đề án 826 (GD) | 10,000 | 10,000 | |||||||
56 | KP thực hiện chính sách GVMN | 1,633 | 1,633 | |||||||
57 | Kinh phí tổ chức các ngày lễ lớn và tổ chức đại hội thi đua yêu nước, đại hội điển hình ngành | 3,000 | 3,000 | |||||||
II | Hỗ trợ các TC chính trị XH và XH nghề nghiệp | 14,338 | 14,338 | - | - | - | - | - | - | - |
1 | LH Hội Văn học, Nghệ thuật | 4,247 | 4,247 | |||||||
2 | Hội Chữ thập đỏ | 1,575 | 1,575 | |||||||
3 | Hội Đông y | 1,020 | 1,020 | |||||||
4 | Liên minh Hợp tác xã | 1,496 | 1,496 | |||||||
5 | Các hội khác | 6,000 | 6,000 | |||||||
III | Hỗ trợ các DN và các TCKT, tổ chức TCNN | 1,000 | 1,000 | - | - | - | - | - | - | |
1 | Hỗ trợ vốn DN | 1,000 | 1,000 | |||||||
2 | BQL DACTN và VSMT TXBL | - | - | |||||||
IV | Một số nhiệm vụ chi khác theo chế độ | 216,532 | 172,795 | - | - | - | - | 1,000 | - | 43,737 |
1 | Thành phố BL | 21,375 | 5,800 | 15,575 | ||||||
2 | UBND huyện Vĩnh Lợi | 9,000 | 6,000 | 3,000 | ||||||
3 | Huyện Hòa Bình | 3,162 | - | 3,162 | ||||||
4 | UBND huyện Giá Rai | 3,619 | 3,619 | |||||||
5 | UBND huyện Đông Hải | 6,000 | 3,000 | 3,000 | ||||||
6 | UBND huyện Hồng Dân | 20,000 | 4,000 | 16,000 | ||||||
7 | Huyện Phước Long | 9,300 | 6,300 | 3,000 | ||||||
8 | KP thực hiện Nghị định 67, 13/CP | - | - | |||||||
9 | Chương trình bố trí dân cư theo Quyết định 193 | 1,000 | 1,000 | |||||||
10 | Chi khác (nguồn thu phạt ATGT) | 5,500 | 5,500 | |||||||
11 | KP cấp bù thủy lợi phí | 53,058 | 53,058 | |||||||
12 | KP thực hiện các quy hoạch | 10,000 | 10,000 | |||||||
13 | CTMT cân đối vào NSĐP | - | - | |||||||
14 | Chi xúc tiến thương mại, ĐT | 1,000 | 1,000 | |||||||
15 | ĐT phường, xã đội trưởng | - | - | |||||||
16 | Chi chế độ T. Lương mới | - | - | |||||||
17 | Bổ sung quỹ DT tài chính | 1,000 | 1,000 | 1,000 | ||||||
18 | Quỹ Phát triển đất | - | - | |||||||
19 | Dự án hoàn thiện hiện đại hóa hồ sơ địa giới hành chính và xây dựng cơ sở dữ liệu địa giới hành chính | |||||||||
20 | Kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa | |||||||||
21 | Chương trình phòng chống mại dâm đề án trợ giúp xã hội và phục hồi chức năng cho người tâm thần | |||||||||
22 | Miễn giảm học phí theo Nghị định 49/2010 | |||||||||
23 | Hỗ trợ tiền ăn trưa cho trẻ em 05 tuổi | |||||||||
24 | Trả nợ Chương trình 132 | |||||||||
V | Các nguồn vốn chưa PB | 1,194,647 | 699,342 | 87,613 | 518,079 | 495,305 |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
Ghi chú: Tổng chi thường xuyên do ngân sách tỉnh quản lý đã bao gồm mức lương tối thiểu chung 1.150 ngàn đồng, các phụ cấp theo quy định.
- Chi thường xuyên cấp tỉnh quản lý: 1.082.886 triệu đồng, trong đó:
+ Phân cho các đơn vị, lĩnh vực chi: 1.003.936 triệu đồng.
+ Dự phòng ngân sách: 14.311 triệu đồng.
- Vốn chưa phân bổ: 64.639 triệu đồng.
- Trong vốn thực hiện các Chương trình Mục tiêu nhiệm vụ khác có 2.000 triệu đồng vốn CTMT cân đối ngân sách địa phương.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 04
CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
STT | Nội dung | Dự toán năm 2015 |
A | Ngân sách tỉnh | |
I | Nguồn thu ngân sách cấp tỉnh | 3,055,613 |
1 | Thu ngân sách cấp tỉnh hưởng theo phân cấp | 603,430 |
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 118,162 | |
- Các khoản thu phân chia NSĐP hưởng theo | 485,268 | |
2 | Bổ sung từ ngân sách Trung ương | 2,452,183 |
- Bổ sung cân đối | 1,088,811 | |
- Bổ sung có mục tiêu | 938,513 | |
Trong đó: Vốn XDCB ngoài nước | 260,200 | |
- Bổ sung nguồn làm lương | 424,859 | |
3 | Huy động đầu tư theo Khoản 3, Điều 8, Luật NSNN | - |
4 | Chi từ nguồn thu khác: Phạt VPHC lĩnh vực ATGT | |
5 | Thu chuyển nguồn (nguồn làm lương) | - |
II | Chi ngân sách cấp tỉnh | 3,055,613 |
1 | Chi thuộc nhiệm vụ ngân sách cấp tỉnh theo phân cấp | 1,807,313 |
2 | Bổ sung cho ngân sách huyện, thành phố | 1,248,300 |
- Bổ sung cân đối | 1,248,300 | |
+ Thời kỳ ổn định | 516,129 | |
+ Tăng thêm nhiệm vụ chi | 732,171 | |
- Bổ sung có mục tiêu | - | |
B | Ngân sách huyện, thành phố (bao gồm ngân sách cấp huyện và ngân sách xã phường, thị trấn) | |
I | Nguồn thu ngân sách huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh | 1,779,520 |
1 | Thu ngân sách hưởng theo phân cấp | 531,220 |
- Các khoản thu NSĐP hưởng 100% | 26,210 | |
- Các khoản thu phân chia ngân sách huyện | 505,010 | |
2 | Bổ sung từ ngân sách cấp tỉnh | 1,248,300 |
- Bổ sung cân đối | 1,248,300 | |
+ Thời kỳ ổn định | 516,129 | |
+ Tăng thêm nhiệm vụ chi | 732,171 | |
- Bổ sung có mục tiêu | - | |
3 | Thu chuyển nguồn | - |
II | Chi ngân sách huyện, thành phố | 1,779,520 |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 05
SỐ BỔ SUNG TỪ NGÂN SÁCH CẤP TỈNH CHO NGÂN SÁCH
HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | HUYỆN, | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | Thu ngân sách huyện, thành phố được hưởng theo phân cấp | Dự toán chi ngân sách huyện, thành phố | Số bổ sung từ NS cấp tỉnh | |||
Tổng số | Bổ sung cân đối | |||||||
Cộng | Trong đó | |||||||
Thời kỳ ổn định ngân sách | Tăng thêm nhiệm vụ chi | |||||||
1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 6=7+10+11 | 7= 8+9 | 8 | 9 |
Tổng số | 556,000 | 531,220 | 1,830,714 | 1,299,494 | 1,248,300 | 516,129 | 732,171 | |
1 | Thành phố Bạc Liêu | 215,000 | 201,700 | 302,827 | 101,127 | 92,443 | 9,132 | 83,311 |
2 | Huyện Vĩnh Lợi | 27,000 | 25,600 | 223,995 | 198,395 | 195,695 | 100,068 | 95,627 |
3 | Huyện Hòa Bình | 33,000 | 29,500 | 229,605 | 200,105 | 197,405 | 83,178 | 114,227 |
4 | Huyện Giá Rai | 115,000 | 112,606 | 293,417 | 180,811 | 175,321 | 36,612 | 138,709 |
5 | Huyện Đông Hải | 99,500 | 97,806 | 259,489 | 161,683 | 157,093 | 91,274 | 65,819 |
6 | Huyện Phước Long | 39,500 | 37,638 | 276,678 | 239,040 | 220,210 | 87,942 | 132,268 |
7 | Huyện Hồng Dân | 27,000 | 26,370 | 244,703 | 218,333 | 210,133 | 107,923 | 102,210 |
TT | HUYỆN, | Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn | Thu ngân sách huyện, thành phố được hưởng theo phân cấp | Dự toán chi ngân sách huyện, thành phố | Số bổ sung từ NS cấp tỉnh | ||
Tổng số | Bổ sung thực hiện chương trình, dự án, nhiệm vụ khác | Bổ sung từ nguồn quản lý qua ngân sách | |||||
1 | 2 | 2 | 4 | 5 | 6=7+10+11 | 10 | 11 |
Tổng số | 556,000 | 531,220 | 1,830,714 | 1,299,494 | - | 51,194 | |
1 | Thành phố Bạc Liêu | 215,000 | 201,700 | 302,827 | 101,127 | 8,684 | |
2 | Huyện Vĩnh Lợi | 27,000 | 25,600 | 223,995 | 198,395 | 2,700 | |
3 | Huyện Hòa Bình | 33,000 | 29,500 | 229,605 | 200,105 | 2,700 | |
4 | Huyện Giá Rai | 115,000 | 112,606 | 293,417 | 180,811 | 5,490 | |
5 | Huyện Đông Hải | 99,500 | 97,806 | 259,489 | 161,683 | 4,590 | |
6 | Huyện Phước Long | 39,500 | 37,638 | 276,678 | 239,040 | 18,830 | |
7 | Huyện Hồng Dân | 27,000 | 26,370 | 244,703 | 218,333 | 8,200 | |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 06
CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Chủ đầu tư | Danh mục dự án | Kế hoạch năm 2015 | Ghi chú |
TỔNG SỐ | 238,300 | |||
A | Đầu tư trên địa bàn huyện - thành phố (phân cấp ngân sách cấp huyện quản lý chi) - ưu tiên trả nợ các năm trước | 122,500 | ||
* | Bố trí theo đúng tiêu chí phân bổ | 115,000 | ||
1 | UBND thành phố Bạc Liêu | 22,399 | ||
Trong đó | ||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục (ưu tiên mua sắm thiết bị) | 4,600 | ||
- | Chuẩn bị đầu tư | 1,000 | ||
2 | UBND huyện Vĩnh Lợi | 12,336 | ||
Trong đó | ||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục (ưu tiên mua sắm thiết bị) | 2,500 | ||
- | Chuẩn bị đầu tư | 1,000 | ||
3 | UBND huyện Hòa Bình | 13,960 | ||
Trong đó | ||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục (ưu tiên mua sắm thiết bị) | 2,700 | ||
- | Chuẩn bị đầu tư | 1,000 | ||
4 | UBND huyện Giá Rai | 20,208 | ||
Trong đó | ||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục (ưu tiên mua sắm thiết bị) | 4,100 | ||
- | Chuẩn bị đầu tư | 1,000 | ||
5 | UBND huyện Đông Hải | 18,098 | ||
Trong đó | ||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục (ưu tiên mua sắm thiết bị) | 3,600 | ||
- | Chuẩn bị đầu tư | 1,000 | ||
6 | UBND huyện Phước Long | 13,959 | ||
Trong đó | ||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục (ưu tiên mua sắm thiết bị) | 2,700 | ||
- | Chuẩn bị đầu tư | 1,000 | ||
7 | UBND huyện Hồng Dân | 14,040 | ||
Trong đó | ||||
- | Chi đầu tư lĩnh vực giáo dục (ưu tiên mua sắm thiết bị) | 2,800 | ||
- | Chuẩn bị đầu tư | 1,000 | ||
** | Hỗ trợ khác | 7,500 | ||
1 | UBND huyện Vĩnh Lợi | Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Vĩnh Hưng, huyện Vĩnh Lợi | 1,000 | |
2 | UBND huyện Hòa Bình | Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Vĩnh Thịnh, huyện Hòa Bình | 1,000 | |
3 | UBND huyện Đông Hải | Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Long Điền Tây, huyện Đông Hải | 1,000 | |
4 | UBND huyện Phước Long | Xây dựng Phòng Một cửa và Phòng Tiếp dân thuộc UBND huyện Phước Long | 1,000 | |
5 | UBND huyện Hồng Dân | Hỗ trợ xây dựng trụ sở xã Vĩnh Lộc, huyện Hồng Dân | 1,000 | |
6 | UBND thành phố Bạc Liêu | Hỗ trợ xây dựng nhà lồng chợ và hệ thống hạ tầng chợ ngã ba Lương Thực, thành phố Bạc Liêu | 2,500 | |
B | Đầu tư trên địa bàn tỉnh (tỉnh quản lý chi) | 115,800 | ||
I | Chuẩn bị đầu tư (kể cả chủ trương đầu tư) | 6,000 | ||
* | Danh mục chuyển tiếp | 1,200 | ||
1 | Sở Công Thương | Trạm điện Nhà máy Chế biến Gạo huyện Hồng Dân | 200 | |
2 | Sở KH và ĐT | Dự án hệ thống trạm bơm do Bỉ tài trợ | 600 | |
3 | Sở KH và ĐT | Dự án đầu tư xây dựng cầu Xẻo Vẹt (theo hình thức BOT) | 400 | |
** | Danh mục mới | 4,800 | ||
1 | UBND huyện PL | Xây dựng Trường Mầm non Sơn Ca, thị trấn Phước Long, huyện Phước Long | 200 | |
2 | Sở Y tế | Mua sắm trang thiết bị y tế 06 trạm y tế xã | 200 | |
3 | Trường CĐYT | Dự án cải tạo, nâng cấp Trường Cao đẳng Y tế | 200 | |
4 | Sở VHTT và DL | Mua sắm trang thiết bị trong đề án phát triển Đoàn Cải lương Cao Văn Lầu (giai đoạn 2) | 200 | |
5 | Sở NN và PTNT | Xây dựng Phòng Kiểm nghiệm môi trường và xét nghiệm bệnh thú y | 100 | |
6 | Sở NN và PTNT (Chi cục Kiểm lâm tỉnh) | Kênh phân tuyến khu vực rừng phòng hộ ven biển Đông | 200 | |
7 | BCH QS tỉnh | Xây dựng cổng, hàng rào và mở rộng đường vào Sở Chỉ huy của Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh | 200 | |
8 | BCH QS tỉnh | Xây dựng Sân Tennic Trường Quân sự địa phương | 100 | |
9 | BCH QS tỉnh | Sửa chữa Bệnh xá Quân dân y | 100 | |
10 | Ban Dân tộc tỉnh | Dự án đầu tư xây dựng trụ sở Ban Dân tộc tỉnh | 100 | |
11 | Trường CĐ KT -KT | Dự án đầu tư xây dựng Trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Bạc Liêu | 100 | |
12 | UBND TPBL | Dự án đầu tư Nhà máy Xử lý Nước thải thành phố Bạc Liêu | 1,000 | |
13 | Dự phòng (lập chủ trương đầu tư giai đoạn 2016 - 2020) | 2,100 | ||
II | Hỗ trợ doanh nghiệp công ích | 1,000 | ||
III | TT PT quỹ nhà và đất; Sở TN - MT, Sở NV | Quỹ phát triển đất (trong đó có GPMB để xây dựng trụ sở Hội người mù, dự án đo vẽ bản đồ địa chính và đề án 513) | 12,600 | Chưa phân bổ |
IV | Trả nợ khối lượng XDCB | 16,171 | ||
1 | Sở GTVT | Xây dựng trụ sở Sở Giao thông vận tải | 948 | |
2 | BCH QS tỉnh | Dự án Trung đoàn 894 | 2,000 | |
3 | BCH QS tỉnh | Dự án XD Ban CHQS TP Bạc Liêu | 6,000 | |
4 | BCH QS tỉnh | Công trình BCH Quân sự Huyện đội Đông Hải | 7,000 | |
5 | TTXTĐTTM và DL | Cải tạo, mở rộng trụ sở làm việc Trung tâm Xúc tiến Đầu tư, Thương mại và Du lịch | 223 | |
V | Công trình giáo dục | 24,660 | ||
1 | Sở GD - ĐT | Đầu tư trang thiết bị và xây dựng phòng học bộ môn ngoại ngữ - đào tạo giáo viên tiếng Anh các trường phổ thông công lập | 3,000 | |
2 | Sở GD và ĐT | Trường THPT Nguyễn Trung Trực | 3,760 | |
3 | UBND huyện PL | Xây dựng Trường THCS Phong Thạnh Tây B, huyện Phước Long | 4,000 | Đối ứng vốn tài trợ |
4 | UBND huyện PL (TT DN huyện PL) | Xây dựng Trung tâm dạy Nghề huyện Phước Long | 2,100 | Hoàn trả chi phí GPMB |
5 | UBND huyện HD | Trường Mầm non Hoa Xuân, huyện Hồng Dân | 4,000 | Đối ứng vốn tài trợ |
6 | UBND TPBL | Trường Mẫu giáo Họa Mi, thành phố Bạc Liêu | 1,800 | Đối ứng vốn tài trợ |
7 | UBND TPBL | Trường Mẫu giáo Sơn Ca, thành phố Bạc Liêu | 3,000 | Đối ứng vốn tài trợ |
8 | UBND huyện ĐH | Hỗ trợ xây dựng Trường Mẫu giáo Sao Biển, huyện Đông Hải | 3,000 | Hoàn trả chi phí SLMB |
VI | Công trình khoa học, công nghệ | 8,000 | ||
1 | Sở KH và CN | Dự án xây dựng trụ sở Sở Khoa học và Công nghệ | 4,000 | |
2 | Sở KH và CN | Xây dựng Khu Ứng dụng công nghệ sinh học | 4,000 | |
VII | Các công trình chuyển tiếp | 47,369 | ||
* | Công trình hoàn thành năm 2015 | 33,369 | ||
1 | Sở NN và PTNT (Chi cục Kiểm lâm tỉnh) | Xây dựng Trạm Kiểm lâm bảo vệ rừng Nhà Mát | 650 | |
2 | BCH BĐBP tỉnh | Sửa chữa và nâng cấp Đồn Biên phòng Cái Cùng 666 | 3,600 | |
3 | BCH BĐBP tỉnh | Xây dựng cổng và hàng rào trụ sở BCH BĐBP tỉnh | 1,500 | |
4 | Công an tỉnh | Hội trường Trại Tạm giam Công an tỉnh | 1,700 | |
5 | BCH QS tỉnh | Dự án 64 phường, xã đội | 1,000 | |
6 | Sở VHTT và DL | Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Sở VH, TT và DL | 590 | |
7 | BCH BĐBP | Xây dựng khuôn viên và bệ đặt tượng "Bác Hồ với chiến sĩ Biên phòng" | 250 | |
8 | Sở Tư pháp | Sửa chữa trụ sở Sở Tư pháp | 500 | |
9 | BQLDA tỉnh | Xây dựng Biểu tượng kết nghĩa Bạc Liêu - Ninh Bình | 1,800 | |
10 | Sở TTTT | Cải tạo, sửa chữa trụ sở Sở Thông tin và Truyền thông | 360 | |
11 | BQLDA tỉnh | Trung tâm Triển lãm văn hóa, nghệ thuật và Nhà hát Cao Văn Lầu | 10,000 | |
12 | UBND huyện GR | Dự án xây dựng trụ sở làm việc HĐND và UBND huyện Giá Rai | 619 | |
13 | Sở Công Thương | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư bức xúc khu vực nông thôn địa bàn huyện Vĩnh Lợi | 2,000 | |
14 | Sở Công Thương | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư bức xúc khu vực nông thôn địa bàn huyện Hòa Bình | 2,000 | |
15 | Sở Công Thương | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư bức xúc khu vực nông thôn địa bàn huyện Giá Rai | 1,000 | |
16 | Sở Công Thương | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư bức xúc khu vực nông thôn địa bàn huyện Đông Hải | 2,500 | |
17 | Sở Công Thương | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư bức xúc khu vực nông thôn địa bàn huyện Phước Long | 2,000 | |
18 | Sở Công Thương | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư bức xúc khu vực nông thôn địa bàn huyện Hồng Dân | 1,300 | |
** | Công trình hoàn thành sau năm 2015 | 14,000 | ||
- | Công trình chuyển tiếp | 11,000 | ||
1 | UBND huyện GR | Dự án trụ sở Huyện ủy Giá Rai | 3,000 | |
2 | UBND huyện VL | Dự án trụ sở HĐND - UBND huyện Vĩnh Lợi | 6,000 | |
3 | Bộ CHQS tỉnh | Xây dựng Doanh trại Ban CHQS huyện Vĩnh Lợi, Bộ CHQS tỉnh Bạc Liêu/QK9 | 2,000 | |
- | Công trình dự kiến khởi công mới | 3,000 | ||
1 | VP UBND tỉnh | Xây dựng trụ sở tiếp công dân | 3,000 | |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
* Ghi chú:
Tổng vốn kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản năm 2015: 238.300 triệu đồng, trong đó:
- Huyện chi: 122.500 triệu đồng, tương đương 51,4% kế hoạch (trong đó chi cho giáo dục 23.000 triệu đồng).
- Tỉnh chi: 115.800 triệu đồng tương đương 48,6% kế hoạch, trong đó:
+ Chuẩn bị đầu tư: 6.000 triệu đồng, tương đương 2,5% kế hoạch; theo quy định.
+ Chi hỗ trợ doanh nghiệp công ích: 1.000 triệu đồng, tương đương 0,4% kế hoạch; theo quy định.
+ Phát triển quỹ đất: 12.600 triệu đồng, tương đương 5,3% kế hoạch; theo quy định (30% của 42.000 trđ tiền thu từ sử dụng đất).
+ Trả nợ khối lượng XDCB: 16.171 triệu đồng, tương đương 6,8% kế hoạch.
+ Công trình giáo dục: 24.660 triệu đồng, tương đương 10,3% kế hoạch; theo quy định.
+ Công trình khoa học, công nghệ: 8.000 triệu đồng, tương đương 3,4% kế hoạch; theo quy định.
+ Công trình chuyển tiếp: 47.369 triệu đồng, tương đương 19,9% kế hoạch.
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BẠC LIÊU | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Biểu số 07
CHI TIẾT VỐN ĐẦU TƯ TỪ NGUỒN XỔ SỐ KIẾN THIẾT NĂM 2015
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND
ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bạc Liêu)
Đơn vị tính: Triệu đồng
TT | Chủ đầu tư | Danh mục dự án | Kế hoạch | Ghi chú |
TỔNG SỐ | 700,000 |
| ||
A | Ngân sách tỉnh quản lý chi | 648,806 |
| |
I | Hoàn trả nợ nguồn và nợ khối lượng XDCB | 547,206 |
| |
1 | Hoàn trả nợ nguồn | 435,305 |
| |
1.1 |
| Hụt nguồn từ thu tiền sử dụng đất (năm 2005 - 2008) | 37,853 |
|
1.2 |
| Trả ứng trước dự toán năm 2010 - 2011 | 43,154 |
|
1.3 |
| Trả tạm mượn nguồn ngân sách năm 2011 | 67,549 |
|
1.4 |
| Trả tạm ứng XDCB | 97,999 |
|
1.5 |
| Trả vay Chương trình 132 | 88,750 |
|
1.6 |
| Trả vay KBNN | 100,000 |
|
2 | Trả nợ khối lượng XDCB | 111,901 |
| |
1 | Sở Y tế (BVĐK tỉnh) | Dự án mua sắm trang thiết bị BVĐK tỉnh | 35,000 |
|
2 | Sở Y tế | Dự án mua sắm trang thiết bị 15 trạm y tế trên địa bàn tỉnh | 8,468 |
|
5 | UBND TPBL | Đường liên tỉnh lộ 38 | 7,495 |
|
6 | UBND TPBL | Đường Hòa Bình, thành phố Bạc Liêu | 680 |
|
7 | BQLDA tỉnh | Dự án XD các tuyến đường xung quanh khu đất Bệnh viện Đa khoa Bạc Liêu - Sài Gòn | 1,800 |
|
8 | UBND huyện HB | XD cống thoát nước đoạn nắn cua Cầu Số 2 | 462 |
|
9 | Sở VHTT và DL | Dự án cải tạo nâng cấp sân vận động, nhà luyện tập và thi đấu Judo và nhà tập cũ | 259 |
|
10 | Sở VHTT và DL | Dự án: Xây dựng Tượng đài Chiến Thắng | 2,000 |
|
11 | Sở VHTT và DL | Dự án xây dựng Nhà thi đấu Đa năng | 34,190 |
|
12 | Cty PTHT KCN | Dự án XD và KD HT KCN Trà Kha (kể cả tái định cư) | 5,000 | Thanh toán KL hàng rào |
13 | Sở VHTT và DL | Dự án Mở rộng Khu lưu niệm Nghệ thuật Đờn ca tài tử Nam Bộ và Nghệ nhân Cao Văn Lầu | 2,547 |
|
14 | UBND huyện HD | Dự án đầu tư xây dựng Cầu Số 3 Khu trung tâm hành chính huyện Hồng Dân | 4,000 | Đối ứng vốn HTMT |
15 | UBND huyện HD | Đường Ngan Dừa - Ninh Hòa - Ninh Quới | 5,000 | Đối ứng vốn TPCP |
16 | UBND huyện HD | Kè Trung tâm hành chính huyện Hồng Dân | 5,000 | Đối ứng vốn HTMT |
II | Danh mục dự án hoàn thành, đã bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2014 | 15,200 |
| |
1 | Lĩnh vực y tế và giáo dục | 11,800 |
| |
- | Sở Y tế | Dự án nâng cấp, cải tạo hệ thống xử lý nước thải y tế 04 bệnh viện đa khoa tuyến huyện (Đông Hải, Giá Rai, Phước Long và Vĩnh Lợi) | 2,500 |
|
- | UBND huyện HB | NC, SC hệ thống xử lý nước thải y tế Bệnh viện Đa khoa Huyện Hòa Bình | 2,700 |
|
- | Sở GD và ĐT | Trường THPT Ninh T. Lợi (GĐ2) | 3,000 |
|
- | Sở GD và ĐT | Trường THPT Tân Phong | 3,600 |
|
2 | Lĩnh vực khác | 3,400 |
| |
- | Tỉnh đoàn | Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa Nhà Thiếu nhi Phùng Ngọc Liêm | 900 |
|
- | TTDVĐT tỉnh | Trồng cây xanh trên địa bàn thành phố Bạc Liêu | 2,500 |
|
III | Danh mục dự án chuyển tiếp | 82,700 |
| |
* | Dự án hoàn thành năm 2015 | 68,700 |
| |
1 | Lĩnh vực y tế và giáo dục | 35,700 |
| |
- | Sở Y tế (BVĐK tỉnh) | Dự án xây dựng BVĐK tỉnh (giai đoạn 2) | 10,000 | Phần còn lại sử dụng nguồn HTMT |
- | UBND huyện ĐH | Bệnh viện Đa khoa huyện Đông Hải | 3,000 |
|
- | UBND huyện PL | Bệnh viện Đa khoa huyện Phước Long | 3,000 |
|
- | UBND huyện HD (BVĐK huyện HD) | Sửa chữa công trình Bệnh viện Đa khoa huyện Hồng Dân | 2,000 |
|
- | Sở GD và ĐT | Trường THCS - THPT Trần Văn Lắm | 4,000 |
|
- | Sở GD và ĐT | Trường THPT Gành Hào | 4,000 |
|
- | Sở GD và ĐT | Trường THPT Lê Thị Riêng | 1,600 |
|
- | Sở GD và ĐT | Cải tạo, nâng tầng nhà học số 3 - Trường THPT Chuyên Bạc Liêu | 2,100 |
|
- | Sở Xây dựng | Dự án xây dựng nhà ở sinh viên | 4,000 | HT giai đoạn 1 |
- | Sở LĐ, TB và XH | Trung tâm Bảo trợ xã hội tỉnh Bạc Liêu | 2,000 |
|
2 | Lĩnh vực điện nông thôn | 900 |
| |
- | Sở Công Thương | Đường điện phục vụ một số cụm, tuyến dân cư nông thôn huyện Hòa Bình (kênh 5 Dư đến kênh 6 Phước, ấp Cái Tràm B) | 900 |
|
3 | Lĩnh vực VHTT và DL | 19,000 |
| |
- | BQLDA tỉnh | Trung tâm Triển lãm văn hóa, nghệ thuật và Nhà hát Cao Văn Lầu | 10,000 |
|
- | Sở VHTT và DL | Xây dựng hạ tầng Khu du lịch Vườn chim Bạc Liêu | 4,000 | Cắt vốn năm 2014 |
- | Sở VHTT và DL | Dự án hạ tầng kỹ thuật Khu du lịch Nhà Mát | 5,000 | Đối ứng |
4 | Lĩnh vực nước sạch và VSMTNT | 8,000 |
| |
- | Sở NN và PTNT (TTNS và VSMTNT) | Hệ thống cấp nước sạch thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi | 8,000 |
|
5 | Lĩnh vực giao thông | 5,100 |
| |
- | Sở NN và PTNT | Sửa chữa cầu Chùa Phật tuyến đê biển | 1,100 |
|
- | Sở GTVT | Đường Cầu Sập - Ninh Qưới - Ngan Dừa - QL63 (đoạn từ Đầu Sấu đến Vĩnh Lộc) | 4,000 |
|
** | Dự án chuyển tiếp sau năm 2015 | 14,000 |
| |
1 | Lĩnh vực y tế và giáo dục | 5,000 |
| |
- | Sở Y tế (BVĐK tỉnh) | Dự án xây dựng BVĐK tỉnh (giai đoạn 1) | 5,000 |
|
2 | Lĩnh vực môi trường | 2,000 |
| |
- | Sở TN và MT | DA đầu tư xây dựng cải tạo, xử lý ô nhiễm triệt để bãi chôn rác thải huyện Hòa Bình | 2,000 | Đối ứng |
3 | Lĩnh vực giao thông | 7,000 |
| |
- | UBND TPBL | Dự án nâng cấp, mở rộng đường Cao Văn Lầu | 7,000 |
|
IV | Đối ứng các dự án (trong đó có dự án ODA) | 3,700 |
| |
1 | UBND TPBL | Xây dựng cầu và đường kênh 30 - 4, phường 2, thành phố Bạc Liêu và huyện Hòa Bình | 400 |
|
2 | Sở KH và ĐT | Chi phí Ban QLDA Jica | 300 |
|
3 | UBND huyện VL | Dự án: Đường Phủ thờ Bác - Xã Vĩnh Hưng | 3,000 |
|
B | Ngân sách huyện quản lý chi | 51,194 |
| |
I | Chương trình nông thôn mới | 35,000 |
| |
1 | UBND huyện PL | Xã Vĩnh Thanh, huyện Phước Long | 2,690 |
|
2 | Xã Phong Thạnh Tây A, huyện Phước Long | 2,690 |
| |
3 | Xã Phong Thạnh Tây B, huyện Phước Long | 2,690 |
| |
4 | Xã Phước Long, huyện Phước Long | 2,690 | Ưu tiên bố trí cho lĩnh vực y tế, giáo dục và phúc lợi công cộng. Hiệp y danh mục với Sở KH và ĐT, phải có quyết định đầu tư phê duyệt trước ngày 31/10/2014 | |
5 | Xã Vĩnh Phú Đông, huyện Phước Long | 2,690 | ||
6 | Xã Vĩnh Phú Tây, huyện Phước Long | 2,690 | ||
7 | Xã Vĩnh Hưng Phú, huyện Phước Long | 2,690 | ||
8 | UBND huyện VL | Xã Châu Thới, huyện Vĩnh Lợi | 2,700 | |
9 | UBND huyện HB | Xã Vĩnh Bình, huyện Hòa Bình | 2,700 | |
10 | UBND huyện HD | Xã Ninh Quới A, huyện Hồng Dân | 2,700 | |
11 | UBND huyện GR | Xã Phong Thạnh Đông A, huyện Giá Rai | 2,690 | |
12 | UBND huyện ĐH | Xã Định Thành, huyện Đông Hải | 2,690 | |
13 | UBND TPBL | Xã Vĩnh Trạch, thành phố Bạc Liêu | 2,690 | |
II | Trả nợ khối lượng XDCB | 4,335 |
| |
1 | UBND huyện ĐH | Hỗ trợ đầu tư Trạm Y tế xã An Phúc, huyện Đông Hải | 1,900 |
|
2 | UBND TPBL | Đường Lộc Ninh nối dài | 2,435 |
|
III | Danh mục dự án hoàn thành, đã bàn giao, đi vào sử dụng trước ngày 31/12/2014 | 3,559 |
| |
* | Lĩnh vực khác | 3,559 |
| |
1 | UBND TPBL | Hỗ trợ đầu tư trạm cấp nước và hệ thống nước sạch dự án hỗ trợ hộ nghèo không có nhà ở, đất ở xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu | 2,000 | TP chi |
2 | UBND TPBL | Hỗ trợ xây dựng đường khóm Trà Kha B, phường 8, thành phố Bạc Liêu | 1,559 | |
IV | Danh mục dự án chuyển tiếp | 8,300 |
| |
* | Dự án hoàn thành năm 2015 | 8,300 |
| |
1 | Lĩnh vực y tế và giáo dục | 3,000 |
| |
- | UBND huyện HD | Xây dựng Trạm Y tế xã Ninh Thạnh Lợi, huyện Hồng Dân (kể cả thiết bị) | 3,000 | Huyện chi |
2 | Lĩnh vực giao thông | 5,300 |
| |
- | UBND huyện HD | Hỗ trợ đường dẫn vào chợ và hệ thống thoát nước chợ xã Ninh Quới | 2,500 | Huyện chi |
- | UBND huyện GR | Đường vào Khu di tích trận Giồng Bướm | 2,800 | Huyện chi |
HĐND TỈNH BẠC LIÊU
* Ghi chú: Tổng kế hoạch vốn XSKT năm 2015 là: 700.000 triệu đồng, trong đó:
- Hoàn trả nợ nguồn và nợ khối lượng XDCB: 551.541 triệu đồng, tương đương 78,8% kế hoạch.
(Trong đó trả cho các công trình y tế và giáo dục: 45.368 trđ).
- Lĩnh vực y tế, giáo dục: 55.500 triệu đồng, tương đương 7,9% kế hoạch.
- Công trình nông thôn mới: 35.000 triệu đồng (ưu tiên bố trí cho y tế và giáo dục), tương đương 5% kế hoạch.
- Công trình phúc lợi công cộng khác: 54.259 triệu đồng, tương đương 7,7% kế hoạch.
- Đối ứng các dự án (trong đó có dự án ODA): 3.700 triệu đồng, tương đương 0,6% kế hoạch.
- Theo quy định thì bố trí 60% tổng vốn cho lĩnh vực y tế và giáo dục (420.000 trđ), nhưng theo PA này chỉ bố trí: 135.868 trđ, đạt 19,4%.
