Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND Về việc đặt tên, đổi tên đường và điều chỉnh chiều dài các tuyến đường trên địa bàn thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đợt VI
DANH MỤC I
Các tuyến đường mang tên danh nhân trên địa bàn thành phố Vinh đợt VI
(Ban hành kèm theo Nghị quyết 09/2021/NQ-HĐND ngày 13/8/2021 của HĐND tỉnh)
TT | Tên đường | Phường, xã | Điểm đầu | Điểm cuối | Chiềudài (m) | Chiều rộng hiện trạng (m) | Chiều rộng quy hoạch (m) | Kết cấu đường | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | Trần Văn Quang | Nghi Ân | Km 10+100, Quốc lộ 46 (Xóm Trung Tâm) | Xóm 7, xã Nghi Trường | 1.300 | 13 | 15 | Nhựa | Tướng lĩnh Quân đội Nhân dân Việt Nam |
2 | Phạm Chinh | Nghi Ân | Km 9+900, Quốc lộ 46 (Xóm Kim Sơn) | Xóm 10, xã Nghi Trường | 1.300 | 8 | 18 | Nhựa | Danh nhân cách mạng |
3 | Trần Hữu Thiều | Nghi Ân | Km 9+200, Quốc lộ 46 (Xóm Hòa Hợp) | Xóm 10, xã Nghi Trường | 1.000 | 8 | 18 | Nhựa | Danh nhân cách mạng |
4 | Phạm Duy Thanh | Nghi Ân | Km 10+650, Quốc lộ 46 (Xóm Trung Tâm) | Xóm Phong Văn, xã Nghi Phong | 1.300 | 8 | 24 | Nhựa | Danh nhân cách mạng |
5 | Lưu Quốc Long | Nghi Ân | Km 8+800, Quốc lộ 46 (Xóm Hòa Hợp) | Nút giao đường liên xã Nghi Ân - Nghi Trung (Xóm Kim Phúc, Nghi Ân) | 1.800 | 8 | 12 | Nhựa | Danh nhân cách mạng |
6 | Vương Thúc Oánh | Nghi Ân | Km 9+330, Quốc lộ 46 (Xóm Hòa Hợp) | Nút giao đường liên xóm Kim Tân - Hòa Hợp | 1.200 | 8 | 15 | Nhựa | Danh nhân cách mạng |
7 | Nguyễn Văn Ngợi | Nghi Ân | Km 12+100, Quốc lộ 46 (Xóm Kim Chi) | Đường Thanh Niên | 1.000 | 8 | 18 | Nhựa | Danh nhân Cần Vương |
8 | Vương Thức | Nghi Ân | Km 11+100, Quốc lộ 46 (Xóm Trung Tâm) | Đường Làng nghề hoa xây cảnh (Xóm Kim Chi) | 700 | 8 | 18 | Nhựa | Danh nhân Cần Vương |
9 | Mười Uyển | Nghi Ân | Km 11+250, Quốc lộ 46 (Xóm Kim Mỹ) | Đường Nội xóm (Xóm Kim Mỹ) | 1.000 | 8 | 8 | Bê tông | Danh nhân cách mạng |
10 | Nguyễn Hữu Chính | Nghi Ân | Đường quy hoạch 12m (Xóm Kim Trung) | Đường ranh giới xã Nghi Ân, Nghi Trường | 800 | 8 | 18 | Nhựa | Danh nhân Cần Vương |
11 | Hoàng Hanh | Nghi Liên | Đường Kim Yên (Xóm Hồng Liên) | Xóm 5, xã Nghi Kim | 1.750 | 7.5 | 18 | Nhựa | Anh hùng Lao động |
12 | Phạm Xuân Phong | Nghi Liên | Đường vào Chùa Phổ Môn (Xóm Phổ Môn) | Đường vào Sân bay Vinh (Xóm Kim Chi) | 1.700 | 8.0 | 12 | Nhựa | Anh hùng Lực lượng vũ trang |
13 | Lê Trọng Thiên | Nghi Liên | Nhà thờ họ Lê (Xóm Kim Chi) | Đường vào Sân bay Vinh (Xóm Kim Chi) | 950 | 9 | 9 | Nhựa | Thần khai canh |
14 | Lê Duy Thước | Nghi Liên | Giao với đường vào Nhà văn hóa xóm Lương Lương | Xóm Phổ Môn | 1.650 | 9.0 | 18 | Nhựa | Nhà khoa học |
15 | Đặng Đình Hồ | Nghi Liên | Đại lộ Thăng Long (Xóm Lương Lương) | Đường đi xã Nghi Ân (Xóm Lương Lương) | 970 | 5.5 | 24 | Nhựa | Anh hùng Lực lượng vũ trang |
16 | Nguyễn Toản | Nghi Liên | Đại lộ Thăng Long (Xóm Bắc Liên) | Khu đất nông nghiệp (Xóm Bắc Liên) | 630 | 6.5 | 12 | Nhựa | Anh hùng Lao động |
17 | Bùi Hiển | Nghi Liên | Đại lộ Thăng Long (Xóm 15, xã Nghi Kim) | Đường V.I. Lênin kéo dài (Sân bay Vinh) | 500 | 7.5 | 12 | Nhựa | Nhà văn |
18 | Cao Huy Tuân | Nghi Kim | Đường quy hoạch 36m (Xóm 12) | Đường Đặng Thai Mai (Xóm 5) | 1.994 | 6 | 12-24-30 | Nhựa | Danh nhân Cần Vương |
19 | Dương Kiên | Hưng Lộc | Đường Lộc Đa (Đền Trìa) | Hồ Điều Hòa (Xóm Hòa Tiến) | 1.500 | 9 | 12 | Thấm nhập nhựa | Danh nhân cách mạng |
20 | Hồ Đình Trung | Hưng Lộc | Số 18, đường Trần Minh Tông | Số 284, đường Hải Thượng Lãn Ông | 510 | 9 | 12 | Thấm nhập nhựa | Danh thần Thời Lê |
21 | Nguyễn Lâm Thái | Hưng Lộc | Số 6, đường Hải Thượng Lãn Ông | Số 36, đường Bùi Huy Bích | 430 | 9 | 12 | Thấm nhập nhựa | Danh sĩ Thời Lê |
22 | Hồ Phi Huyền | Hưng Lộc | Số 37, đường Đặng Như Mai | Tổ dân cư Xóm 12 | 750 | 6 | 9 | Thấm nhập nhựa | Nhà nghiên cứu |
23 | Phó Đức Thành | Hưng Lộc | Số 73, đường Hải Thượng Lãn Ông (Xóm 14) | Đường 24m (Xóm 14) | 1.500 | 6 | 9 | Thấm nhập nhựa | Danh y |
24 | Quế Hoa | Hưng Hòa | Đường Chu Huy Mân (Xóm Phong Đăng) | Đường Nguyễn Sỹ Sách kéo dài (Xóm Phong Quang) | 1.264 | 26 | 26 | Thảm nhựa | Thần khai canh, khai cơ |
25 | Đặng Thị Hồng Vân | Vinh Tân | Đường sắt Bắc Nam (Khối Vĩnh Mỹ) | Xóm 7, xã Hưng Chính | 850 | 7 | 7 | Bê tông | Nhà khoa học |
26 | Lê Bá Tùng | Vinh Tân | Đường Lê Mao kéo dài (Khối Phúc Thịnh, Tân Phúc, Tân Phượng) | Đường Đinh Nhật Thận (Khối Tân Hoà) | 400 | 24 | Bê tông, nhựa | Nghệ sĩ tuồng | |
27 | Trịnh Toàn | Trung Đô | Đường Trần Cảnh Bình (Khối Phượng Hoàng) | Chung cư Vinh Trung (Khối 1) | 1.500 | 6 | 18 | Bê tông, nhựa | Danh tướng Thời Hậu Lê |
28 | Nguyễn Viết Lục | Trung Đô | Đường Nguyễn Sơn (Khối Yên Trường) | Đường Đậu Yên (Khối Yên Trường) | 530 | 7-28 | 28 | Nhựa | Danh nhân cách mạng |
29 | Đặng Chánh Kỷ | Nghi Phú | Quốc lộ 46 (Xóm 3) | Đường Mai Lão Bạng (Xóm 7) | 1.000 | 6 | 12 | Bê tông | Danh nhân cách mạng |
30 | Trần Đình Quán | Nghi Phú | Đường Mai Lão Bạng (Xóm 9) | Đường Hồ Tông Thốc (Xóm 15) | 650 | 12 | 12 | Nhựa | Nghệ sĩ nhiếp ảnh |
31 | Dương Thúc Hạp | Nghi Phú | Đường 72m (Xóm 17) | Đường Phạm Đình Toái (Xóm 18) | 650 | 7-12 | 12 | Nhựa | Danh sĩ Thời Nguyễn |
32 | Nguyễn Hữu Lập | Nghi Phú | Đường 72m (Xóm 17) | Đường Phạm Đình Toái (Xóm 18) | 670 | 6-9 | 9 | Nhựa | Danh sĩ Thời Nguyễn |
33 | Võ Trọng Cánh | Quán Bàu | Số 199, đường Ngô Gia Tự | Số 100, đường Lê Ninh | 490 | 15 | 15 | Thảm nhựa | Danh nhân cách mạng |
34 | Hoàng Bửu Đôn | Quán Bàu | Số 52, đường Namyangju-Dasan | Chân cầu vượt đường 72m | 488 | 12 | 12 | Thảm nhựa | Danh nhân cách mạng |
35 | Nguyễn Ngọc Tuyết | Quán Bàu | Số 102, đường Hồ Bá Kiện | Số 124, đường Lê Ninh | 420 | 12 | 12 | Thảm nhựa | Danh nhân cách mạng |
36 | Võ Trọng Ân | Quán Bàu | Số 205, đường Ngô Gia Tự | Số 110, đường Lê Ninh | 460 | 12 | 12 | Thảm nhựa | Danh nhân cách mạng |
37 | Trần Xuân | Cửa Nam | Đường Đào Tấn (Khối 2, Khối 3) | Sân bóng Sông lam Nghệ An | 420 | 6 | 6 | Thảm nhựa | Danh thủ bóng đá |
38 | Hồ Mỹ Xuyên | Quán Bàu | Số 55, đường Nguyễn Trãi | Số 24, đường Hồ Bá Kiện | 360 | 10 | 10 | Nhựa | Danh nhân cách mạng |
39 | Đặng Minh Bích | Hồng Sơn | Đường Phạm Nguyễn Du (Khối Hồng Sơn) | Đường Bao chợ Vinh (Khối 1) | 260 | 10 | 18 | Bê tông | Danh sĩ Thời Lê |
40 | Nguyễn Trọng Đương | Hồng Sơn | Đường Trần Phú (Khối 6, Khối 7) | Đường Ngô Đức Kế (Khối 6, Khối 7) | 250 | 5 | 6 | Bê tông | Danh sĩ Thời Lê |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN
