Nghị quyết 07/2021/NQ-HĐND An Giang quy định mức thu, nộp lệ phí cấp GCN quyền sử dụng đất
PHỤ LỤC
LỆ PHÍ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT,
QUYỀN SỞ HỮU NHÀ Ở VÀ TÀI SẢN KHÁC GẮN LIỀN VỚI ĐẤT
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số 07 /2021/NQ-HĐND ngày 19 tháng 8 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)
Số TT | Nội dung thu | Mức thu | |
|---|---|---|---|
Đối với GCN QSDĐ, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất (chỉ có QSDĐ) | Đối với GCN QSDĐ, QSH nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||
1 | Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất | ||
a | Đối với hộ gia đình, cá nhân | ||
- Tại các phường, thị trấn | 25.000 đồng/giấy | 100.000 đồng/giấy | |
- Khu vực khác | 10.000 đồng/giấy | 50.000 đồng/giấy | |
b | Đối với tổ chức | 100.000 đồng/giấy | 500.000 đồng/giấy |
2 | Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai | ||
a | Đối với hộ gia đình, cá nhân | ||
- Tại các phường, thị trấn | 15.000 đồng/lần | ||
- Khu vực khác | 5.000 đồng/lần | ||
b | Đối với tổ chức | 20.000 đồng/lần | |
3 | Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính | ||
a | Đối với hộ gia đình, cá nhân | ||
- Tại các phường, thị trấn | 10.000 đồng/lần | ||
- Khu vực khác | 5.000 đồng/lần | ||
b | Đối với tổ chức | 10.000 đồng/lần | |
4 | Cấp lại, cấp đổi, xác nhận thay đổi trên giấy chứng nhận | ||
a | Đối với hộ gia đình, cá nhân | ||
- Tại các phường, thị trấn | 20.000 đồng/lần | 20.000 đồng/lần | |
- Khu vực khác | 10.000 đồng/lần | 10.000 đồng/lần | |
b | Đối với tổ chức | 20.000 đồng/lần | 50.000 đồng/lần |
