Nghị quyết 02/2025/NQ-HĐND Tiền Giang sửa đổi bổ sung Nghị quyết 01/2022/NQ-HĐND về thu chi dịch vụ giáo dục
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 như sau: “Điều 2. Các khoản thu, mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với cơ sở giáo dục công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 1. Các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo: theo quy định tại Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết này. 2. Mức thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo: theo quy định tại Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị quyết này.”. 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 3 như sau: “1. Việc thu, chi các khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục phải đảm bảo nguyên tắc tự nguyện; công khai, dân chủ, đúng mục đích; theo đúng quy định pháp luật; phải có dự toán thu, chi trước khi thu và được quy định cụ thể trong quy chế chi tiêu nội bộ; tổ chức công tác kế toán theo đúng quy định của pháp luật về kế toán.”
Điều 2. Trách nhiệm tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết. 2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Điều khoản thi hành 1. Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 01 tháng 5 năm 2025. 2. Nghị quyết này bãi bỏ điểm b khoản 2 Điều 1 Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang và thay thế Nghị quyết số 06/2023/NQ-HĐND ngày 13 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 08 tháng 7 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu chi các dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo đối với các cơ sở giáo dục mầm non, phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khoá X, Kỳ họp thứ 17 thông qua ngày 29 tháng 4 năm 2025./. Nơi nhận: - Ủy ban Thường vụ Quốc hội; - Văn phòng Chính Phủ; - Các Bộ: Tư pháp, Tài chính, Giáo dục và Đào tạo; - Cục Kiểm tra văn bản và quản lý xử lý vi phạm hành chính (Bộ Tư pháp); - Kiểm toán Nhà nước khu vực IX; - Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh; - Thường trực HĐND tỉnh; - UBND, UBMTTQVN tỉnh; - Các Ban của HĐND tỉnh; - Đại biểu HĐND tỉnh; - Các sở, ban, ngành, đoàn thể tỉnh; - Văn phòng: Tỉnh ủy; Đoàn ĐBQH&HĐND; UBND tỉnh; - TT.HĐND, UBND các huyện, thành, thị; - TT.HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn; - Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh; - Lưu: VT, CTHĐND (3b). CHỦ TỊCH Châu Thị Mỹ Phương
Phụ lục I DANH MỤC CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP CHƯA TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang) ___________________ STT NỘI DUNG A CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ HỖ TRỢ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO CÓ QUY ĐỊNH MỨC THU I MẦM NON 1 Hoạt động bán trú tại trường a Dịch vụ bán trú b Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng 2 Dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ a Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày thứ Bảy, chủ Nhật, ngày nghỉ lễ, tết. b Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày nghỉ hè 3 Dịch vụ hỗ trợ công tác vệ sinh lớp học II TIỂU HỌC 1 Hoạt động bán trú tại trường a Dịch vụ bán trú b Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng 2 Dịch vụ phục vụ công tác vệ sinh lớp học III TRUNG HỌC CƠ SỞ Dịch vụ bán trú B CÁC KHOẢN THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO KHÔNG QUY ĐỊNH MỨC THU I Tiền ăn (bữa chính, bữa phụ); đồ dùng cho học sinh bán trú; đồ dùng học tập; đồng phục; dịch vụ nội trú học sinh trường trung học phổ thông chuyên: theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục với cha mẹ học sinh phù hợp với thực tế địa phương. II Dịch vụ mua, lắp đặt, sử dụng điện của máy điều hòa: theo thực tế sử dụng và chi phí mua, lắp đặt máy điều hòa, đồng hồ điện. III Dịch vụ làm quen với tiếng Anh dành cho trẻ em mẫu giáo; dịch vụ tổ chức dạy học tự chọn môn Tiếng Anh, môn Tin học lớp 1, lớp 2 trong chương trình Giáo dục phổ thông 2018; dịch vụ liên kết tổ chức giảng dạy Chương trình tăng cường Tiếng Anh các cấp; dịch vụ hoạt động năng khiếu, hoạt động tìm hiểu tự nhiên, xã hội, văn hóa , lịch sử, truyền thống cấp mầm non, tiểu học; dịch vụ hoạt động trải nghiệm cấp tiểu học; dịch vụ hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp cấp trung học; dịch vụ đưa đón học sinh từ nơi ở đến cơ sở giáo dục và ngược lại; dịch vụ giáo dục kỹ năng sống-giáo dục ngoài giờ chính khóa các cấp; theo thỏa thuận giữa cơ sở giáo dục với cha mẹ học sinh với các tổ chức, cá nhân theo quy định.
Phụ lục II MỨC THU DỊCH VỤ PHỤC VỤ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC CÔNG LẬP CHƯA TỰ BẢO ĐẢM CHI THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG (Ban hành kèm theo Nghị quyết số 02/2025/NQ-HĐND ngày 29 tháng 4 năm 2025 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang) _______________ STT NỘI DUNG ĐƠN VỊ TÍNH MỨC THU I MẦM NON 1 Hoạt động bán trú tại trường a Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý và giáo viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú). Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn - Chi trả lương nhân viên nấu ăn + Vùng II Đồng/tháng/ học sinh 155.000 + Vùng III 135.000 + Vùng IV 120.000 - Chi hỗ trợ giáo viên phục vụ bán trú. Đồng/tháng/ học sinh 88.000 - Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú + Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 17.000 + Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp 20.000 + Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống 25.000 - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt) + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn Đồng/tháng/ học sinh 120.000 + Trường thuộc địa bàn xã 100.000 - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống Đồng/tháng/ học sinh 26.000 TỔNG CỘNG - Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn + Vùng II . Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 406.000 . Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp 409.000 . Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống 414.000 + Vùng III . Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 386.000 . Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp 389.000 . Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống 394.000 - Trường thuộc địa bàn xã + Vùng II . Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 386.000 . Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp 389.000 . Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống 394.000 + Vùng III . Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 366.000 . Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp 369.000 . Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống 374.000 + Vùng IV . Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 351.000 . Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp 354.000 . Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống 359.000 Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp) - Chi hỗ trợ giáo viên phục vụ bán trú. Đồng/tháng/ học sinh 88.000 - Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú + Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 13.000 + Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp 15.000 + Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống 20.000 - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, điện, nước sinh hoạt) + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn Đồng/tháng/ học sinh 70.000 + Trường thuộc địa bàn xã 50.000 - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống Đồng/tháng/ học sinh 10.000 TỔNG CỘNG - Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn . Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 181.000 . Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp 183.000 . Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống 188.000 - Trường thuộc địa bàn xã . Trường có quy mô từ 9 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 161.000 . Trường có quy mô từ 7 đến 8 lớp 163.000 . Trường có quy mô từ 6 lớp trở xuống 168.000 b Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng Đồng/bữa sáng/học sinh 5.500 2 Dịch vụ giáo dục mầm non ngoài giờ a Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày thứ Bảy, chủ Nhật, ngày nghỉ lễ, tết. Đồng/ngày/ học sinh 61.000 b Chăm sóc, nuôi dưỡng, giáo dục trẻ em mầm non ngày nghỉ hè 47.000 3 Dịch vụ phục vụ công tác vệ sinh lớp học - Vùng II Đồng/tháng/ học sinh 20.000 - Vùng III 17.000 - Vùng IV 15.000 II TIỂU HỌC 1 Hoạt động bán trú tại trường a Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý; hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú). Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn - Chi trả lương nhân viên nấu ăn + Vùng II Đồng/tháng/ học sinh 155.000 + Vùng III 135.000 + Vùng IV 120.000 - Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú + Vùng II Đồng/tháng/ học sinh 195.000 + Vùng III 175.000 + Vùng IV 155.000 - Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú + Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 11.000 + Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp 17.000 + Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống 23.000 - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt) + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn Đồng/tháng/ học sinh 30.000 + Trường thuộc địa bàn xã 25.000 - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống Đồng/tháng/ học sinh 10.000 TỔNG CỘNG - Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn + Vùng II . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 401.000 . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp 407.000 . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống 413.000 + Vùng III . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 361.000 . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp 367.000 . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống 373.000 - Trường thuộc địa bàn xã + Vùng II . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 396.000 . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp 402.000 . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống 408.000 + Vùng III . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 356.000 . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp 362.000 . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống 368.000 + Vùng IV . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 321.000 . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp 327.000 . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống 333.000 Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp) - Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú + Vùng II Đồng/tháng/ học sinh 195.000 + Vùng III 175.000 + Vùng IV 155.000 - Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú + Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 8.000 + Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp 13.000 + Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống 18.000 - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, điện, nước sinh hoạt) + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn Đồng/tháng/ học sinh 12.000 + Trường thuộc địa bàn xã 10.000 - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống Đồng/tháng/ học sinh 4.000 TỔNG CỘNG - Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn + Vùng II . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 219.000 . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp 224.000 . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống 229.000 + Vùng III . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 199.000 . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp 204.000 . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống 209.000 - Trường thuộc địa bàn xã + Vùng II . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 217.000 . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp 222.000 . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống 227.000 + Vùng III . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 197.000 . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp 202.000 . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống 207.000 + Vùng IV . Trường có quy mô từ 16 lớp trở lên Đồng/tháng/ học sinh 177.000 . Trường có quy mô từ 9 đến 15 lớp 182.000 . Trường có quy mô từ 8 lớp trở xuống 187.000 b Dịch vụ phục vụ tổ chức ăn sáng Đồng/bữa sáng/học sinh 4.000 2 Dịch vụ phục vụ công tác vệ sinh lớp học - Vùng II Đồng/tháng/ học sinh 17.000 - Vùng III 15.000 - Vùng IV 13.000 III TRUNG HỌC CƠ SỞ 1 Hoạt động bán trú tại trường Dịch vụ bán trú (chi trả lương nhân viên nấu ăn; hỗ trợ viên chức quản lý; hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú; nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú; phụ phí cho hoạt động bán trú: phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt; khấu hao tài sản phục vụ bán trú). Hoạt động bán trú có tổ chức nấu ăn - Chi trả lương nhân viên nấu ăn + Vùng II Đồng/tháng/ học sinh 155.000 + Vùng III 135.000 + Vùng IV 120.000 - Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú. Đồng/tháng/ học sinh + Vùng II Đồng/tháng/ học sinh 120.000 + Vùng III 110.000 + Vùng IV 105.000 - Chi hỗ trợ viên chức quản lý, nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú Đồng/tháng/ học sinh 20.000 - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, chế biến thức ăn, chất đốt, điện, nước sinh hoạt) + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn Đồng/tháng/ học sinh 30.000 + Trường thuộc địa bàn xã 25.000 - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống Đồng/tháng/ học sinh 10.000 TỔNG CỘNG - Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn + Vùng II Đồng/tháng/ học sinh 335.000 + Vùng III 305.000 - Trường thuộc địa bàn xã + Vùng II Đồng/tháng/ học sinh 330.000 + Vùng III 300.000 + Vùng IV 280.000 Hoạt động bán trú không tổ chức nấu ăn (nhà trường tổ chức giữ học sinh giờ bán trú, không tổ chức nấu ăn; nấu ăn do cơ sở dịch vụ nấu ăn cung cấp) - Chi hỗ trợ nhân viên phục vụ bán trú. Đồng/tháng/ học sinh - Vùng II Đồng/tháng/ học sinh 120.000 - Vùng III 110.000 - Vùng IV 105.000 - Chi hỗ trợ viên chức quản lý nhân viên kế toán, thủ quỹ phục vụ bán trú Đồng/tháng/ học sinh 16.000 - Phụ phí cho hoạt động bán trú (phục vụ vệ sinh đồ dùng, điện, nước sinh hoạt) + Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn Đồng/tháng/ học sinh 12.000 + Trường thuộc địa bàn xã 10.000 - Chi phí khấu hao tài sản phục vụ việc ăn uống Đồng/tháng/ học sinh 10.000 TỔNG CỘNG - Trường thuộc địa bàn phường, thị trấn + Vùng II Đồng/tháng/ học sinh 158.000 + Vùng III 148.000 - Trường thuộc địa bàn xã + Vùng II Đồng/tháng/ học sinh 156.000 + Vùng III 146.000 + Vùng IV 141.000
