Nghị định 48/2005/NĐ-CP Của Chính phủ về việc giảm thuế suất thuế nhập khẩu một số mặt hàng để thực hiện thoả thuận giữa VN và Thái Lan liên quan đến việc VN hoãn thực hiện Hiệp định CEPT của các nước ASEAN đối với một số mặt hàng phụ tùng, linh kiện xe máy và ôtô tải nhẹ nguyên chiếc
Điều 1. Ban hành kèm theo Nghị định này Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu của Việt Nam để thực hiện thoả thuận giữa Việt Nam và Thái Lan liên quan đến việc Việt Nam hoãn thực hiện Hiệp định ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) của các nước ASEAN đối với một số mặt hàng phụ tùng, linh kiện xe máy và xe ô tô tải nhẹ nguyên chiếc với tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 05 tấn.
Điều 2. Danh mục hàng hoá và thuế suất thuế nhập khẩu ban hành kèm theo Nghị định này chỉ áp dụng đối với hàng hoá nhập khẩu từ Thái Lan có đủ điều kiện áp dụng thuế suất CEPT. Hàng hoá nhập khẩu từ các nước thành viên ASEAN khác có trong Danh mục này tiếp tục được áp dụng các mức thuế suất đã ban hành kèm theo các Nghị định số 78/2003/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2003; Nghị định số 151/2004/NĐ-CP ngày 05 tháng 8 năm 2004 và Nghị định số 13/2005/NĐ-CP ngày 03 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ.
Điều 3. Nghị định này có hiệu lực thi hành sau 15 ngày, kể từ ngày đăng Công báo. Các quy định của Nghị định này có hiệu lực áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2005 đến ngày 31 tháng 12 năm 2007 theo văn bản thoả thuận giữa Việt Nam và Thái Lan.
Điều 4. Bộ Tài chính chịu trách nhiệm hướng dẫn thi hành Nghị định này.
Điều 5. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ, Thủ trưởng cơ quan thuộc Chính phủ, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
DANH MỤC HÀNG HÓA VÀ THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN THOẢ THUẬN GIỮA VIỆT NAM VÀ THÁI LAN LIÊN QUAN ĐẾN VIỆC VIỆT NAM HOàN THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH ƯU ĐàI THUẾ QUAN CÓ HIỆU LỰC CHUNG (CEPT) CỦA CÁC NƯỚC ASEAN ĐỐI VỚI MỘT SỐ MẶT HÀNG PHỤ TÙNG, LINH KIỆN XE MÁY VÀ XE Ô TÔ TẢI NHẸ NGUYÊN CHIẾC (Ban hành kèm theo Nghị định số 48/2005/NĐ-CP ngày 08 tháng 4 năm 2005 của Chính phủ) Mã hàng Mô tả hàng hóa Thuế suất CEPT 2005 2006 2007 2309 Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật 2309 90 20 - - Chất tổng hợp, chất bổ trợ, chất phụ gia thức ăn 0 0 0 2523 Xi măng Portland, xi măng nhôm, xi măng xỉ (xốp), xi măng super sulfat và xi măng chịu nước (xi măng thuỷ lực) tương tự, đã hoặc chưa pha màu hoặc ở dạng clanhke 2523 10 10 - - Để sản xuất xi măng trắng 5 5 5 2523 10 90 - - Loại khác 5 5 5 6910 Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự gắn cố định bằng gốm, sứ 6910 10 00 - Bằng sứ hoặc bằng sứ China 5 5 5 6910 90 00 - Loại khác 5 5 5 8415 Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm kể cả các loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt 8415 10 20 - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 10 5 5 8415 10 30 - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW 5 5 5 8415 10 40 - - Có công suất trên 52,75 kW 5 5 5 8415 81 11 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 10 5 5 8415 81 12 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 10 5 5 8415 81 13 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75kW 0 0 0 8415 81 14 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 0 0 0 8415 81 22 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 5 5 5 8415 81 23 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW 0 0 0 8415 81 24 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 0 0 0 8415 81 31 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 5 5 5 8415 81 32 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 5 5 5 8415 81 33 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW 5 5 5 8415 81 34 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 5 5 5 8415 81 91 - - - - Có công suất không quá 21,1 kW 5 5 5 8415 81 92 - - - - Có công suất trên 21,1 kW nhưng không quá 26,38 kW 5 5 5 8415 81 93 - - - - Có công suất trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW 5 0 0 8415 81 94 - - - - Có công suất trên 52,75 kW 5 0 0 8418 Máy làm lạnh, máy làm đá và thiết bị làm lạnh hoặc làm đông lạnh khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15 8418 10 10 - - Loại dùng cho gia đình 10 5 5 8418 10 90 - - Loại khác 0 0 0 8418 21 00 - - Loại nén 10 5 5 8418 29 00 - - Loại khác 10 5 5 8450 Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô 8450 11 10 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt 10 5 5 8450 11 20 - - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt 10 5 5 8450 12 10 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt 10 5 5 8450 12 20 - - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt 10 5 5 8450 19 10 - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt 10 5 5 8450 19 20 - - - Loại có sức chứa trên 6 kg vải khô một lần giặt 10 5 5 8450 20 00 - Máy có sức chứa từ 10kg vải khô trở lên một lần giặt 10 5 5 8450 90 10 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8450.20 10 5 5 8450 90 20 - - Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19 10 5 5
